Đặng Thụy Mỹ Trang GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 BÀI: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM... Phép đối xứng tâm BÀI 4 : PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM Tiết 1... ĐỊNH NGHĨA PHÉP QUAY ĐN: Trong mặt phẳng
Trang 1GVHD: PGS.TS Lê Thị Hoài Châu
Nhóm thực hiện: Nhóm 5 - Toán 5 Bình Thuận
1 Lâm Thị Trúc Duyên
2 Phan Thị Hoa
3 Trần Thị Ngọc Mơ
4 Nguyễn Thị Bình Phương
5 Đặng Thụy Mỹ Trang
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 BÀI: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trang 2• Bài toán: Cho điểm O và điểm M khác O
Hãy xác định M’ sao cho: OM=OM’ và góc
lượng giác (OM OM, / ) = 60 0
O
M /
M
0
60
Có bao nhiêu điểm M’
thỏa điều kiện trên ?
x
Trang 3• Nhắc lại: Chiều của góc lượng giác
O
M'
α
O
M
/
M
Trang 4Đây là phép biến hình gì ? có thể là phép tịnh tiến, hay phép đối xứng
trục đã học không ?
d
M
O
M’
ur
=
'
OM OM
OM OM
ϕ
Trang 51 Định nghĩa phép quay
2 Định lý
3 Phép đối xứng tâm
BÀI 4 : PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Tiết 1
Trang 61 ĐỊNH NGHĨA PHÉP QUAY
ĐN: Trong mặt phẳng cho điểm O cố định và góc
lượng giác φ không đổi Phép biến hình biến điểm O thành điểm O, biến mỗi điểm M (khác O) thành điểm M’ sao cho OM = OM’ và (OM,OM’) = φ được gọi là phép quay tâm O góc quay φ.
Kí hiệu: Q(O,φ) hoặc Q ( nếu không cần chỉ rõ tâm quay O
và góc quay φ )
Q(O,φ) : M M’ hay Q(O,φ) (M) = M’
Phép quay Q(O,φ) biến điểm M thành M’ được viết là:
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trang 71 ĐỊNH NGHĨA PHÉP QUAY
ϕ
M
Q(O,φ) : M M’ ⇔
/ /
OM OM (OM, OM )
= ϕ
Tâm quay và góc quay
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
M’
O
Trang 8Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trang 91 ĐỊNH NGHĨA PHÉP QUAY
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trang 10π
C
M
C
’
M’
O
1 ĐỊNH NGHĨA PHÉP QUAY
• Ví dụ:
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
2
π
−
3 2
π
Trang 111 ĐỊNH NGHĨA PHÉP QUAY
• Ví dụ: Trên một chiếc đồng hồ, từ lúc 12 giờ đến
15 giờ, kim giờ và kim phút đã quay một góc
bao nhiêu độ?
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trang 121 ĐỊNH NGHĨA PHÉP QUAY
O
B
B’
A B ?
A A’ ?
A B’ ?
2k , k 2
π
ϕ = + π ∈ Ζ
Ví dụ:
2k , k
ϕ = π + π ∈ Ζ
2k ,k 2
π
ϕ = − + π ∈ Ζ
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
1.
3.
2.
Trang 131 ĐỊNH NGHĨA PHÉP QUAY
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Lưu ý:
( ; ) ( ; 2 )
1 Q O ϕ = Q O ϕ +k π
2 Q O ϕ : M a M ⇒ Q O −ϕ : M a M
( ; 2 )
3 Q O k π là phép đồng nhất
Trang 142 ĐỊNH LÝ
Phép quay là phép dời hình.
Để chứng minh phép quay
là phép dời hình ta cần
chứng minh điều gì ? Phép quay có phải là một phép dời
hình không?
Giả sử Q(O,φ) (M) = M’;
Q(O,φ) (N) = N’.
Cần chứng minh M’N’ = MN
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
M’
N
ϕ ϕ
N’
M
Trang 15• Ví dụ : Cho hình vuông
ABCD tâm O
a Tìm ảnh của điểm C
qua phép quay tâm O
góc 180 0
b Tìm ảnh của đường
thẳng BC qua phép
quay tâm O góc 180 0
c Tìm ảnh của qua
phép quay tâm O góc
2 ĐỊNH LÝ
OAB
∆
'
'
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
O
'
'
Trang 16a.Định nghĩa:
Phép đối xứng qua điểm O là một phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’đối xứng với M qua
O, nghĩa là :
Kí hiệu: Đ O
O được gọi là tâm đối xứng
0
OMuuuur uuuuur ur+OM ′ =
π
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
3 PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
16
Trang 17b Biểu thức tọa độ:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy cho điểm I(a;b).
Nếu phép:
tọa độ của M / được tính như
thế nào theo tọa độ của M và
I?
: M(x; y) M’(x’; y’)
I
2 2
′ = −
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
3 PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
y
M’
x’
y’
a
x
Thì:
Trang 18• Cho hình ngũ giác đều ABCDE tâm O Hãy
chỉ ra một số phép quay biến ngũ giác đó
thành chính nó
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
BÀI TẬP CỦNG CỐ
C
D
B A
E
O
góc quay:
Trang 19• Cho đường thẳng (d) có pt:
Xác định phương trình là ảnh của (d)
qua phép đối xứng tâm I ( 3; -1 )
Bài 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
BÀI TẬP CỦNG CỐ
2 3 1 0x y− + =
/
1 3
3
x y