Mục tiêu: - Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để nhận biết ra hai tam giácbằng nhau - Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau - Giáo
Trang 13 5 Các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng 40 Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
6 Hai đờng thẳng song song 23 41 Luyện tập
4 7 Luyện tập 8 Tiên đề Ơ-clit về đờng thẳng song 42 Thực hành ngoài trời
5 9 Luyện tập 10 Từ vuông góc đến song song 44 Ôn tập chơng II Với sự trợ giúpcủa Casio
25 45 Ôn tập chơng II
26 47 Q/hệ giữa góc và cạnh đối diện tg
7 13 Luyện tập 14 Ôn tập chơng I 48 Luyện tập
27 49 Q/hệ giữa đờng vuông góc và đx
8 15 Ôn tập chơng I16 Kiểm tra chơng I 50 Luyện tập
28 51 Q/hệ giữa 3 cạnh của 1 tg Bất
9 17 Tổng 3 góc của 1 tam giác18 Tổng 3 góc của 1 tam giác (t) 52 Luyện tập
29 53 Tính chất 3 trung tuyến tam giác
10 19 Luyện tập 20 Hai tam giác bằng nhau 54 Luyện tập
30 55 Tính chất tia phân giác của 1 góc
11 21 Luyện tập 22 Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 56 Luyện tập
tam giác c-c-c 31 57 Tính chất 3 đờng phân giác của tam giác
12 23 Luyện tập 24 Luyện tập 58 Luyện tập
32 59 Tính chất đờng trung trực của đt
13 25 T/h bằng nhau thứ 2 của t giác c-g-c26 Luyện tập 60 Luyện tập 61 Tính chất 3 đờng trung trực tg
14 27 Luyện tập 28 Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam 33 62 Luyện tập
16 30 Ôn tập học kỳ I
34 65 Ôn tập chơng III
18 32 Trả bài kiểm tra học kỳ I(phần hh) 67 Kiểm tra chơng III
19 33 Luyện tập (3 Tr/h bằng nhau của tg)34 Luyện tập (3 Tr/h bằng nhau của tg) 35 68 Ôn tập cuối năm69 Ôn tập cuối năm
Tiết: 17 Ngày dạy:
Chơng II: Tam giác
A Mục tiêu:
- Học sinh nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
1
Trang 2- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực củahọc sinh
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
? Em nào có chung nhận xét giơ tay
- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo
viên để lại sau?2
- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình tam
- Học sinh suy nghĩ trả lời (nếu không có
học sinh nào trả lời đợc thì giáo viên hớng
A B C
=
=
=
à à à
M N P
y x
B
Chứng minh:
- Qua A kẻ xy // BC
2
Trang 3180 40 140 180
180
180 (35 30 ) 115
A ADB C ADC
0 0 0 0
180
180 (35 80 ) 65
A ADB B ADB
Trang 4Tuần 9 Ngày soạn:
Tiết 18 Ngày dạy:
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:
- Học sinh 2: Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL và chứngminh định lí
III Tiến trình bài giảng:
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên giới
thiệu tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong
SGK
? Vẽ tam giác vuông
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào
vở
- Giáo viên nêu ra các cạnh
- Học sinh chú ý theo dõi
- Yêu cầu học sinh làm ?3
2 áp dụng vào tam giác vuông (10')
BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền
?3Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có:
4
Trang 5- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL
- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài của
? Góc ngoài của tam giác là góc nh thế nào
- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi
? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của tam
giác ABC
- Học sinh vẽ ra phiếu học tập, 1 học sinh lên
bảng vẽ hình giáo viên lấy một vài kết quả
? Em hãy suy luận để có ãACx>àA
- Học sinh:Vì ãACx = àA B+ à , àB>0 → ãACx >
180
90 90
A B C
B C A
+ + = ⇒ + =
- Yêu cầu làm bài tập 3(tr108-SGK) - học sinh thảo luận nhóm để làm bài tập
a) Trong VBAI có ãBIK là góc ngoài của VBAI
Trang 6Từ (1) và (2) → BIK KIC BAK KACã + ã > ã + ã
→ BIC BACã > ã )Vì AK; IK là tia nằm giữa các
tia AB; AC và IB; IC)
- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh sau:
a) Chỉ ra các tam giác vuông
A
KI
Tiết 19 Ngày dạy:
II Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL vàchứng minh định lí
- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình 57, 58
? Tính àP = ?
? Tính Eà =?
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
Bài tập 6 (tr109-SGK)
6
Trang 7? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ nhau
? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao
- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
Xét VMNP vuông tại M
→ N Pà + = à 90 0 (Theo định lí 2 góc nhọn củatam giác vuông)
→ Pà = 90 0 − 60 0 → =Pà 30 0Xét V MIP vuông tại I
Bài tập 7(tr109-SGK)
2 1B
7
Trang 8à à 1
A =C (vì cùng phụ với ảA2 )
à ả 2
Tuần 10 Ngày soạn:
Tiết 20 Ngày dạy:
hai tam giác bằng nhau
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60
- Học sinh 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC
- Học sinh 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'
III Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên quay trở llại bài kiểm tra: 2 tam
giác ABC và A'B'C' nh vậy gọi là 2 tam giác
bằng nhau
? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu tố
bằng nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc
-Học sinh: VABC , V A'B'C' có 6 yếu tố bằng
nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố về góc
- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài
- Giáo viên giới thiệu đỉnh tơng ứng với
đỉnh A là A'
? Tìm các đỉnh tơng ứng với đỉnh B, C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên giới thiệu góc tơng ứng với àA là
Trang 9- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
- Ngoài việc dùng lời để định nghĩa 2 tam
giác ta cần dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau
của 2 tam giác
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2
? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau của 2
tam giác
- Học sinh: Các đỉnh tơng ứng đợc viết theo
cùng thứ tự
- Giáo viên chốt lại và ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm ?2
AC = MP; B Nà = à
?3Góc D tơng ứng với góc ACạnh BC tơng ứng với cạnh èxét VABC theo định lí tổng 3 góc của tam giác → A B Cà + + = à à 180 0
180 120 60 60
Trang 10Tuần 11 Ngày soạn:
Tiết 21 Ngày dạy:
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để nhận biết ra hai tam giácbằng nhau
- Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (10')
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu
- Học sinh 2: Làm bài tập 11(tr112-SGK)
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12
- Học sinh: Nếu 2 tam giác bằng nhau thì
chu vi của chúng bằng nhau
? Đọc đề bài toán
- 2 học sinh đọc đề bài
? Bài toán yêu cầu làm gì
- Học sinh: Viết kí hiệu 2 tam giác bằng
nhau
? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau ta
phải xét các điều kiện nào
Chu vi của VABC là
AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cmChu vi của VDEF là
DE + EF + DF = 4 + 6 + 5 =15cm
Bài tập 14 (tr112-SGK)
10
Trang 11Các đỉnh tơng ứng của hai tam giác là:
+ Đỉnh A tơng ứng với đỉnh K+ Đỉnh B tơng ứng với đỉnh I+ Đỉnh C tơng ứng với đỉnh HVậy VABC = VKIH
- Ôn kĩ về định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 22, 23, 24, 25, 26 (tr100, 101-SBT)
- Đọc trớc Đ3
Tuần 11 Ngày soạn:
Tiết 22 Ngày dạy:
trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
cạnh-cạnh-cạnh
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác
Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằngnhau
Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận chính xác trong hình vẽ Biết trìnhbày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán
Trang 12- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm ?1
- C¶ líp lµm bµi
- 1 häc sinh lªn b¶ng lµm
? §o vµ so s¸nh c¸c gãc:
µA vµ µ ' A , µB vµ µ ' B , µC vµ µ ' C Em cã nhËn xÐt
g× vÒ 2 tam gi¸c nµy
- C¶ líp lµm viÖc theo nhãm, 2 häc sinh lªn
- Gi¸o viªn ®a lªn mµn h×nh:
NÕu VABC vµ VA'B'C' cã: AB = A'B', BC =
B'C', AC = A'C' th× kÕt luËn g× vÒ 2 tam gi¸c
nµy
- Häc sinh suy nghÜ tr¶ lêi
- GV giíi thiÖu trêng hîp b»ng nhau
- Hai cung c¾t nhau t¹i A
A
→ VABC = VA'B'C' v× cã 3 c¹nh b»ng nhau vµ 3 gãc b»ng nhau
* TÝnh chÊt: (SGK)
- NÕu VABC vµ VA'B'C' cã: AB = A'B', BC
= B'C', AC = A'C' th× VABC = VA'B'C'
?2VACD vµ VBCD cã:
Trang 13- Vẽ lại các tam giác trong bài học
- Hiểu đợc chính xác trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh
- Làm bài tập 18, 19 (114-SGK)
- Làm bài tập 27, 28, 29, 30 ( SBT )
Tuần 12 Ngày soạn:
Tiết 23 Ngày dạy:
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.c.c qua rèn kĩnăng giải bài tập
- Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau Rèn kĩ năng
vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc và compa
13
Trang 14II Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS 1: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh, ghi bằng kíhiệu
- HS 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 4cm; AC = 3cm; BC = 6cm, sau đó đo các góc củatam giác
III Tiến trình bài giảng:
- GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Cả lớp làm việc
- Các nhóm lần lợt báo cáo kết quả
- Đặt lời giải lên máy chiếu, học sinh quan
sát
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán
- GV hớng dẫn học sinh vẽ hình:
+ Vẽ đoạn thẳng DE
+ Vẽ cung trong tâm D và tâm E sao cho 2
cung tròn cắt nhau tại 2 điểm A và C
? Ghi GT, KL của bài toán
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL
- 1 học sinh lên bảng làm câu a, cả lớp làm
bài vào vở
- Để chứng minh ADE DBEã = ã ta đi chứng
minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau
đố là 2 tam giác nào
a) Xét VADE và VBDE có: AD = BD; AE =
EB (gt) DE chung
→VADE =VBDE (c.c.c)b) Theo câu a: VADE = VBDE
→ ADE DBEã = ã (2 góc tơng ứng)
BT 20 (tr115-SGK)
14
Trang 15? Để chứng minh OC là tia phân giác ta phải
chứng minh điều gì
- Chứng minh Oả 1 =Oả 1
? Để chứng minh Oả 1 =Oả1 ta đi chứng minh
2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau Đó là 2
tam giác nào
- VOBC và VOAC
- GV đa phần chú ý lên máy chiếu
- 3 học sinh nhắc lại cách làm bài toán 20
2 1
? Khi nào ta có thể khẳng định 2 tam giác bằng nhau
? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào trong 2 tam giác đó bằngnhau ?
Trang 16Tuần 12 Ngày soạn:
Tiết 24 Ngày dạy:
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Tiếp tục luyện tập bài tập chứng minh 2 tam giác bằng nhau trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh
- HS hiểu và biết vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trớc dùng thớc và com pa
- Kiểm tra lại việc tiếp thu kiến thức và rèn luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh 2 tam giácbằng nhau
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5')
- HS1: phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 2tam giác
- HS2: Khi nào ta có thể kết luận VABC= VA'B'C' theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh?
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh đọc, nghiên cứu đầu bài
+ Vẽ cung tròn (A, r) cắt Am tại D
+ Vẽ tia AE ta đợc DEA xOyã = ã
? Vì sao DEA xOyã = ã .
16
Trang 17- HS: chứng minh CAB DABã = ã .
- HS thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên
trình bày
ã ã BOC EAD = HAY EAD xOyã = ã
* Chú ý:
BT 23 (tr116-SGK)
3 2CAD
AB là tia phân giác của góc CAD
IV Kiểm tra 15'
Câu 1: (4đ) Cho VABC = VDEF Biết A 50 ,B 75 à = 0 $ = 0 Tính các góc còn lại của mỗi tamgiác
Câu 2: (6đ) Cho hình vẽ, chứng minh
ã ã ADC BCD =
trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
cạnh-góc-cạnh
17
Trang 18- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, trình bày chứng minh bài toán hình.
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ ghi bài 25
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
- HS đọc bài toán
- Cả lớp nghiên cứu cách vẽ trong SGK (2')
- 1 học sinh lên bang vẽ và nêu cách vẽ
- GV y/c học sinh nhắc lại cách vẽ
- GV nêu ra B$ là góc xen giữa 2 cạnh AB và
- 1 học sinh trả lời (AC = A'C')
? VABC và VA'B'C' có những cặp canh nào
bằng nhau
- HS: AB = A'B'; BC = B'C'; AC = A'C'
? Rút ra nhận xét gì về 2 V trên
- HS: VABC = VA'B'C'
- GV đa tính chất lên máy chiếu
- 2 học sinh nhắc lại tính chất
B
A
C
- Vẽ xBy 70ã = 0
- Trên tia Bx lấy điểm A: BA = 2cm
- Trên tia By lấy điểm C: BC = 3cm
B'
A'
C'
* Tính chất: (sgk)Nếu VABC và VA'B'C' có:
AB = A'B'
$ à
B B' =
BC = B'C'Thì VABC = VA'B'C' (c.g.c)
18
Trang 19- Giải thích hệ quả nh SGK
? Tại sao VABC = VDEF
? Từ những bài toán trên hãy phát biểu trờng
hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh áp dụng vào
tam giác vuông
- HS phát biểu
- 3 học sinh nhắc lại
?2
VABC = VADC Vì AC chung
CD = CB (gt)
ã ã ACD ACB = (GT)
H.83: VGHK = VKIG (c.g.c) vì KGH GKIã = ã (gt); IK = HG (gt); GK chung
H.84: Không có tam giác nào bằng nhau
- GV y/c học sinh làm bài tập 26 theo nhóm, đại diện nhóm trình bày kết quả, GV đa bảng phụ ghi lời giải đã sắp xếp lên bảng, học sinh đối chiếu kết quả của nhóm mình
+ Sắp xếp: 5, 1, 2, 4, 3
V H ớng dẫn học ở nhà :(2')
- Vẽ lại tam giác ở phần 1 và ?1
- Nắm chắc tính chất 2 tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh
- Làm bài tập 24, 25, 26, 27, 28 (tr118, 119 -sgk); bài tập 36; 37; 38 – SBT
19
Trang 20Tuần: 13 Ngày soạn:.
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức cho học sinh về trơng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
- Rèn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh, kĩ năng vẽ hình, trình bàylời giải bài tập hình
- Phát huy trí lực của học sinh
B Chuẩn bị:
- GV: Đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập 27, 28 (tr119, 120 - SGK)
- HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo độ
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS 1: phát biểu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-góc-cạnh và hệ quả của chúng
- HS 2: Làm bài tập 24 (tr118 - SGK)
III Tiến trình bài giảng:
- GV đa nội dung bài tập 27 lên máy chiếu
- HS làm bài vào giấy trong
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS nghiên cứu đề bài
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
- các nhóm tiến hành thảo luận và làm bài ra
b) VAMB = VEMC
đã có: BM = CM; AMB EMCã = ãthêm: MA = ME
c) VCAB = VDBA
đã có: AB chung; A B 1và = = $thêm: AC = BD
BT 28 (tr120 - SGK)
VDKE có K 80 ;E 40 à = 0 $ = 0
mà D K E 180 à + + = à $ 0( theo đl tổng 3 góc củatam giác) → D 60 à = 0
→ VABC = VKDE (c.g.c)vì AB = KD (gt); B D 60 $ à = = 0; BC = DE (gt)
BT 29 (tr120 - SGK)
20
Trang 21- HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp làm vào
vở
? Ghi GT, KL của bài toán
? Quan sát hình vẽ em cho biết VABC và V
ADF có những yếu tố nào bằng nhau
- HS: AB = AD; AE = AC; àA chung
? VABC và VADF bằng nhau theo trờng
+ chứng minh 2 cặp cạnh và 1 góc xen giữa bằng nhau (c.g.c)
- Hai tam giác bằng nhau thì các cặp cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau
V H ớng dẫn học ở nhà :(2')
- Học kĩ, nẵm vững tính chất bằng nhau của 2 tam giác trờng hợp cạnh-góc-cạnh
- Làm các bài tập 40, 42, 43 - SBT , bài tập 30, 31, 32 (tr120 - SGK)
luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố hai trờng hợp bằng nhau của hai tam giác: Cạnh-cạnh-cạnh và Cạnh- góc cạnh
- Rèn kĩ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau c.g.c để chỉ ra hai tam giác bằng nhau từ đóchỉ ra 2 cạnh, 2 góc tơng ứng bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình chứng minh
21
Trang 22- Phát huy trí lực của học sinh
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5')
- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau c.g.c của tam giác
- GV kiểm tra quá trình làm bài tập của 5 học sinh
III Tiến trình bài giảng:
- GV yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài
- HS ghi TG, KL
? Tại sao không thể áp dụng trờng hợp
cạnh-góc-cạnh để kết luận VABC = VA'BC
- HS suy nghĩ
HD: Muốn 2 tam giác bằng nhau theo trờng
hợp cạnh-góc-cạnh thì phải thêm điều kiện
nào ?
- HS: ABCã =A BCã '
? Hai góc này có bằng nhau không
- HS: Không bằng nhau đợc
? Một đờng thẳng là trung trực của AB thì
nó thoả mãn các điều kiện nào
- HS: + Đi qua trung điểm của AB
+ Vuông góc với AB tại trung điểm
- Yêu cầu học sinh vẽ hình
? Dự đoán các tia phân giác có trên hình vẽ?
- HS: BH là phân giác góc ABK, góc AHK
CH là phân giác góc ACK, góc AHK
Góc ABC không xen giữa AC, BC, A BCã 'không xen giữa BC, CA'
Do đó không thể sử dụng trờng hợp góc-cạnh để kết luận VABC = VA'BC đợc
Giáo viên thực hiện Phạm Thị Thanh Hơng
A
Trang 23góc Biết vẽ 1 tam giác biết 1 cạnh và 2 góc kề với cạnh đó.
- Bớc đầu sử dụng trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc, trờng hợp cạnh huyền góc nhọncủa tam giác vuông, từ đó suy ra các cạnh tơng ứng, các góc tơng ứng bằng nhau
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5')
- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất cạnh-cạnh-cạnh và trờng hợp bằng nhauthứ 2 cạnh-góc-cạnh của hai tam giác
III Tiến trình bài giảng:
Trang 24Kết luận gì về VABC và VA'B'C'
- GV: Bằng cách đo và dựa vào trờng hợp 2
ta kl 2 tam giác đó bằng nhau theo trờng hợp
khác → mục 2
- Treo bảng phụ:
? Hãy xét VABC, VA'B'C' và cho biết
àB Bà ' , BC B'C', àCCà '
- HS dựa vào 2 bài toán trên để trả lời
- GV: Nếu VABC, VA'B'C' thoả mãn 3 điều
kiện đó thì ta thừa nhận 2 tam giác đó bằng
nhau
? Hãy phát biểu tính chất thừa nhận đó
- HS: Nếu 1 cạnh và 2 góc kề của tam giác
này bằng 1 cạnh và 2 góc kề của tam giác
kia thì 2 tam giác bằng nhau
Hai tam giác trên có bằng nhau không?
- GV chốt: Vậy để 2 tam giác bằng nhau
theo trờng hợp góc-cạnh-góc thì cả 3 đk đều
thoả mãn, 1 đk nào đó vi phạm thì 2 tam
- Y/c học sinh quan sát hình 96 Vậy để 2
tam giác vuông bằng nhau thì ta chỉ cần đk
gì?
- HS: 1 cạnh góc vuông và 1 góc nhọn kề
cạnh ấy của tam giác vuông này bằng →
2 tam giác vuông bằng nhau
Đó là nội dung hệ quả
Trang 25?Dù ®o¸n VABC, VDEF.
? §Ó 2 tam gi¸c nµy b»ng nhau cÇn thªm ®k
- HS dùa vµo ph©n tÝch chøng minh
- Bµi to¸n nµy → tõ TH3 → nã lµ mét hÖ
qu¶ cña trêng hîp 3 H¸y ph¸t biÓu HQ
- 2 häc sinh ph¸t biÓu HQ
GT VABC, Aµ =900, VDEF, Dµ = 90 0
BC = EF, B Eµ = µ
KL VABC = VDEF
µ µ
E =F (cmt) → VABC = VDEF
* HÖ qu¶: SGK
IV Cñng cè: (1')
- Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau c¹nh-gãc-c¹nh
- PB 2 hÖ qu¶ cña trêng hîp nµy
V H íng dÉn häc ë nhµ :(1')
- Häc kÜ bµi
- Lµm bµi tËp 33; 34; 35 ( SGK - tr123)
Trang 26
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (4')
- HS1: phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác cạnh-cạnh-cạnh, cạnh-cạnh, cạnh-góc
góc HS2: kiểm tra vở bài tập
III Tiến trình bài giảng:
- Y/c học sinh vẽ lại hình bài tập 26 vào vở
- HS vẽ hình và ghi GT, KL
? Để chứng minh AC = BD ta phải chứng
minh điều gì
? Theo trờng hợp nào, ta thêm điều kiện nào
để 2 tam giác đó bằng nhau
- HS: AC = BD
↑chứng minh VOAC = VOBD (g.c.g)
↑
ã ã
OAC OBD= , OA = OB, àOchung
? Hãy dựa vào phân tích trên để chứng minh
- 1 học sinh lên bảng chứng minh
- GV treo bảng phụ hình 101, 102, 103 trang
123 SGK
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày lời giải
- Các nhóm khác kiểm tra chéo nhau
? Phải chứng minh điều kiện nào
? Có điều kiện đó thì pphải chứng minh điều
0
180 80 60 40
E E
26
Trang 27- Phát biểu nhận xét qua bài tập 38 (tr124)
+ Hai đoạn thẳng song song bị chẵn bởi 2 đoạn thẳng // thì tạo ra các cặp đoạn thẳng đối diện bằng nhau
V H ớng dẫn học ở nhà :(2')
- Làm bài tập 39, 40 (tr124 - SGK)
- Học thuộc địh lí, hệ quả của trờng hợp góc-cạnh-góc
HD40: So sánh BE, CF thì dẫn đến xem xét hai tam giác chứa hai cạnh đó có bằng nhau không?
- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất, Hai góc đối đỉnh,
đờng thẳng song song, đơng thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trờng hợp bằngnhau thứ nhất và thứ hai của tam giác)
- Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (') Kết hợp ôn tập
III Tiến trình bài giảng:
- GV treo bảng phụ:
1 Thế nào là 2 góc đối đỉnh, vẽ hình, nêu
tính chất
2 Thế nào là hai đờng thẳng song song, nêu
dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song
song
- 1 học sinh phát biểu định nghĩa SGK
- 1 học sinh vẽ hình
- Học sinh chứng minh bằng miệng tính chất
- Học sinh phát biểu định nghĩa: Hai đờng
2 1O
O &O đối đỉnh
27
Trang 28thẳng không có điểm chung thì chúng song
song
- Dấu hiệu: 1 cặp góc so le trong, 1 cặp góc
đồng vị bằng nhau, một cặp góc cùng phía
bù nhau
- Học sinh vẽ hình minh hoạ
3 Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình, yêu cầu
học sinh điền tính chất
a Tổng ba góc của ∆ABC
b Góc ngoài của ∆ABC
c Hai tam giác bằng nhau ∆ABC và ∆
A'B'C'
- Học sinh vẽ hình nêu tính chất
- Học sinh nêu định nghĩa:
1 Nếu VABC và VA'B'C' có: AB = A'B', BC
= B'C', AC = A'C' thì VABC = VA'B'C'
2 Nếu VABC và VA'B'C' có:
3 Tổng ba góc của tam giác
4 Hai tam giác bằng nhau
B Luyện tập (20')
3 2 1
mà BC // EK → m // EK
IV H ớng dẫn về nhà
28
Trang 29- Học thuộc định nghĩa, tính chất đã học kì I
- Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chơng I, II qua các câu hỏi lí thuyết và bài tập áp dụng
- Rèn t duy suy luận và cách trình bày lời giải bài tập hình
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (4')
1 Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
2 Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, định lí về góc ngoài của tam giác
III Tiến trình bài giảng:
- Bài tập: Cho ∆ABC, AB = AC, M là trung
điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy
điểm D sao cho AM = MD
a) CMR: ∆ABM = ∆DCM
b) CMR: AB // DC
c) CMR: AM ⊥ BC
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên cho học sinh nhận xét đúng sai
và yêu cầu sửa lại nếu cha hoàn chỉnh
- 1 học sinh ghi GT, KL
? Dự đoán hai tam giác có thể bằng nhau
theo trờng hợp nào ? Nêu cách chứng minh
- Yêu cầu 1 học sinh chứng minh phần a
? Nêu điều kiện để AB // DC
- Học sinh:
ã ã
ABM DCM= ↑
→ ABM DCMã = ã , Mà 2 góc này ở vị trí so
le trong → AB // CD
29
Trang 30↑Chứng minh trên
Trả bài kiểm tra học kỳ
A/ Mục tiêu:
-Hs hiểu và nắm đợc đáp án đúng của bài kiểm tra học kỳ
-Thấy đợc chỗ sai của mình mắc phải trong bài kiểm tra và khắc phục sai lầm đó
-Củng cố và khắc sâu cho hs các kiến thức, kỹ năng liên quan đến bài kiểm tra học kỳ
30
Trang 31B/ Chuẩn bị:
-GV: Đáp án bài kiểm tra học kỳ
-HS: Chuẩn bị đề và làm lại bài kiểm tra trớc khi lên lớp
C/ Lên lớp
I/ Tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số
II/ KTBC:
III/ Bài mới:
-Hs phát biểu
-Học sinh nhận xét, bổsung
-Hs đọc và tìm hiểu BT
-1 hs ghi GT, KL và 1 hslên bảng vẽ hình
-Ta có 3 cách (c.c.c),(g.c.g), (c.g.c)
- Có: HA = HB, BH chung
-1 hs lên bảng trình bàyphần (a)
-Học sinh nhận xét, bổsung
x
x
BT8(3đ)
GT VABC,AH⊥BC,HA=HD
có: HA = HD (gt)
BH là cạnh chung BHA BHDã = ã =90o
(do AH BC⊥ )
⇒ VABH =VDBH (c.g.c)b) Do VABH =VDBH. (theo câu a)
⇒ HBA HBDã = ã (hai góc tơng ứng của hai tam giác bằngnhau)
c) Xét VACH vàVDCH
Có HA =HD (gt) ãAHC DHC= ã =90o
Trang 32øng cña hai tam gi¸c b»ng nhau).
⇒ CH lµ tia ph©n gi¸c cña ·ACD
luyÖn tËp ba trêng hîp b»ng nhau
cña tam gi¸c (t1)
II KiÓm tra bµi cò: (4')
- HS 1: ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c theo trêng hîp c.c.c, c.g.c, g.c.g
- GV kiÓm tra qu¸ tr×nh lµm bµi tËp vÒ nhµ cña 2 häc sinh
III TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
32
Trang 33Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 43
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- 1 học sinh ghi GT, KL
- Học sinh khác bổ sung (nếu có)
- Giáo viên yêu cầu học sinh khác đánh giá
∆OBE = ∆ODE (c.c.c) hay (c.g.c)
- Yêu cầu học sinh lên bảng chứng minh
GT OA = OC, OB = OD
KL a) AC = BDb) ∆EAB = ∆ECD
c) OE là phân giác góc xOyChứng minh:
OD = OC + CD
mà OB = OD, OA = OC → AB = CD Xét ∆EAB = ∆ECD có:
Trang 34- Làm bài tập 44 (SGK)
- Làm bài tập phần g.c.g (SBT)
luyện tập ba trờng hợp bằng nhau
của tam giác (t2)
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh kiến thức về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác
- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, góc dựa vào chứng minh
2 tam giác bằng nhau
II Kiểm tra bài cũ: (3')
? Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có mấy cách làm, là những cách nào
(Học sinh đứng tại chỗ trả lời)
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44
- 1 học sinh đọc bài toán
? Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán
A
D
34
Trang 35- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm để
chứng minh
- 1 học sinh lên bảng trình bày bài làm của
nhóm mình
- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b
- Giáo viên thu phiếu học tập của các nhóm
Trang 36Tuần: 20 Ngày soạn:
tam giác cân
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất
về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
- Biết vẽ tam giác vuông cân Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giácvuông cân, tam giác đều
- Rèn kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản
B Chuẩn bị:
- Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (4')
- Kiểm tra quá trình làm bài tập của học sinh ở nhà
III Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên treo bảng phụ hình 111
? Nêu đặc điểm của tam giác ABC
- Học sinh: ∆ABC có AB = AC là tam giác
có 2 cạnh bằng nhau
- Giáo viên: đó là tam giác cân
? Nêu cách vẽ tam giác cân ABC tại A
∆ABD = ∆ACD (c.g.c)
36
Trang 37góc B, góc C qua biểu thức hãy phát biểu
thành định lí
- Học sinh: tam giác cân thì 2 góc ở đáy
bằng nhau
- Yêu cầu xem lại bài tập 44(tr125)
? Qua bài toán này em nhận xét gì
- Học sinh: tam giác ABC có B Cà = à thì cân
nhau, cách 2: chứng minh 2 góc bằng nhau
- Quan sát H114, cho biết đặc điểm của tam
giác đó
- Học sinh: ∆ABC (Aà = 90 0) AB = AC.
→ tam giác đó là tam giác vuông cân
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Học sinh: tam giác có 3 cạnh bằng nhau
- Giáo viên: đó là tam giác đều, thế nào là
tam giác đều
? Nêu cách vẽ tam giác đều
b) Định lí 2: ∆ABC có B Cà = → à ∆ABC cân tại A
- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cach vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều
Trang 38Tuần: 20 Ngày soạn:
II Kiểm tra bài cũ: (6')
- Học sinh 1: Thế nào là tam giác cân, vuông cân, đều; làm bài tập 47
- Học sinh 2: Làm bài tập 49a - ĐS: 700
- Học sinh 3: Làm bài tập 49b - ĐS: 1000
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 50
- Học sinh đọc kĩ đầu bài
à à
145 + + =B B 180
38
Trang 39- Giáo viên: lu ý thêm điều kiện B Cà = à
- 1 học sinh lên bảng sửa phần a
- 1 học sinh tơng tự làm phần b
- Giáo viên đánh giá
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 51
2 35
17 30'
B B
=
=b) Mái nhà là ngói
Do ∆ABC cân ở A → B Cà = àMặt khác àA B C+ + = à à 180 0
à à
à à
0 0 0
100 2 180
2 180
2 80 40
B B
B B
- Làm bài tập phần tam giác cân - SBT
- Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK
HD52:
39
Trang 40- BiÕt vËn dông c¸c kiÕn thøc häc trong bµi vµo lµm bµi to¸n thùc tÕ.
II KiÓm tra bµi cò: (')
III TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
- Gi¸o viªn cho häc sinh lµm ?1