Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ và các bài tập.. Em hãy nhắc lại tính chất của phép GV GV yêu cầu hs làm bài 6 SGK Gọi 4 HS lên bảng giải mỗi em làm một câu.. CHUẨN BỊ Bảng ph
Trang 1Tiết 2:
A MỤC TIÊU:
Nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc chuỷen vế trong tập hợp số hữu tỉ
Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh đúng
B CHUẨN BỊ
Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ và các bài tập
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Ổn định
II Kiểm tra
- Thế nào là số hữu tỉ? cho ví dụ ( 3 số hữu tỉ dương, âm , 0)
- Bài tập 3 trang 8SGK
III Bài mới
GV ta đã biết mọi số hữu tỉ đèu viết
được dưới dạng phân số a
b với a, b zÎVậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm
thế nào?
H: Hãy nêu quy tắc cộng hai phân số
cùng mẫu
GV Vậy với hai số hữu tỉ bất kì ta đều
có thể viết chúng dưới dạng hai phân số
cùng mẫu dưởngồi áp dụng quy tắc
cộng trừ hai phân số cùng mẫu
Vậy với x a;y b(a b m Z m; ; ; 0)
Thì x +y =?; x-y =?
H: Hãy hoàn thành hai công thức trên?
Em hãy nhắc lại tính chất của phép
GV GV yêu cầu hs làm bài 6 SGK
Gọi 4 HS lên bảng giải mỗi em làm một
câu
Để cộng trừ hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắccộng, trừ phân số
Trang 2GV xét bài tập sau: tìm x biết
x + 5 =17
Nhắc lại quy tác chuyển vế trong Z?
Tương tự trong Q ta cũng có quy tắc
chuyển vế gọi HS đọc quy tắc trong
GV cho HS làm bài tập 9a,c
Gợi ý hãy chuyển vế và áp dụng quy
a x x x x
x x x x
- -
7 5 7 35 35 35
a b c d
a x x x x
Trang 3Học sinh hiểu quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
Song vận dụng quy tắc chuyển vế còn lúng túng
Rạch giá ngày tháng năm 2006
Tổ duyệt:
Tổ Trưởng:
Vũ Thị Phượng
Trang 4Tuần 2
Ngày soạn7/9/06
A MỤC TIÊU
Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ
Có kĩ năng nhân chi số hữu tỉ nhanh và đúng
B CHUẨN BỊ
Bảng phụ ghi công thức tổng quát, các tính chất của phép nhân; chi hai số hữu tỉ
Hai bảng phụ ghi bài tập
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Ổn định
II Kiểm tra :
HS1 muốn cộng; trừ hai số hữu tỉ x và y ta làm thế nào?
Bài tập 8
HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế, viết công thức, bài tập 9
III Bài mới
H: Theo em thực hiện thế nào?
Hãy phát biểu quy tắc nhân hai phân
Thế nào là hai số nghịch đảo?
Gọi 3 HS lên bảng giải
* Các số khác 0 đều có số nghịch đảo
Bài tập 11/12a) 2 21 3
-× =b) 0,24 15 24 15 9
Trang 5H: Hãy viết – 0,9 thành phân sỏ rồi
-a) tích của hai số hữu tỉ ví dụ
-×-çè ÷ø= × =b) 5:( 2) 5 1 5
3,5 :2-
12 16 5 15
× =
֍
IVCỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC
Viết công thức nhân, chia hai số hữu tỉ
Về nhà học bài theo vở ghi và SGK
Bài tập: 15; 16 trang 13 SGK; 10;11;14;15trang SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM
Học sinh nám được bài nhưng kĩ năng tính toán chậm
Ngày soạn 8/9/06
A MỤC TIÊU
HS hiểu được khái niem GTTĐ của một số hữu tỉ
Xác định được giá trị tuyệt đối của mộ số hữu tỉ, có khả năng cộng - trừ - nhân – chia số thập phân
Trang 6Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
B CHUẨN BỊ
Bảng phụ - phấn màu
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Tổ chức
II Kiểm tra
HS1 Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
Tìm: 15 ; 3 ; 0− tìm x biết x=2
HS 2 nêu cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số?
vẽ trục số biẻu diễn số -2; 1;0;3,5
2-
III Bài mới
Tương tự trong tạp hợp số nguyên đối
với số hữu tỉ định nghĩa về GTTĐ của
số hữu tỉ như sau:
GV nêu định nghĩa như SGK
Gọi HS phát biểu lại
Dựa vào định nghĩa hãy tìm
Gv yêu cầu HS làm bài tập 17
Với câu 1 GV cho HS nhận xét đúng
GTTĐ của số hữu x tỉ kí hiệu: x
Là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
Kết luận
Nếu x > 0 thì x x=X=0 thì x=0
X< 0 thì x=- x
x 0-x x<0
x
x ì Û ³í
=Ûî
Ví dụ:
2 2
3 3=
( )5,75 5, 75 5,75
Bài tập 171) câu a và c đúng
Trang 7GV nêu ví dụ (- 1,13)+(- 0,264)
Hãy viết các số thập phân trên dưới
dạng phân số?
Hãy thực hiện cộng hai số hữu tỉ?
Quan sát các số hạng và tổng cho biết
có thể làm cách nào nhanh hơn Gv
ghi bảng
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài giải các
câu b; c
Qua các bài tập trên ta thấy khi cộng
trừ nhân chia hai số thập phân ta thực
hiện giống như quy tắc các phép tính
trong tập hợp số nguyên
H: nêu quy tắc chia hai số thập phân?
Gv ghi đề bài 18 lên bảng
Gọi 2 HS lên bảng giải
c) (5,2).3,14 = - (5,2 3,14) = - 16,238d) – 0,408 : (- 0,34) = 0,48 : 0,34 = 1,2
Bài tập18kết quả;
a) – 5,639 b) - 0,32c)16,027 d) - 2,16Bài tập20 tính nhanh
( )
)6,3 3,7 2, 4 0,36,3 2, 4 3,7 0,3
HS hiểu được khái niệm về GTTĐ của một số hữu tỉ
Cộng - trừ- nhân - chia số thập phân còn lúng túng
Tổ duyệt
Vũ Thị Phượng
Trang 8Tuần 3
Ngày soạn 9/9/09
A MỤC TIÊU
Củng cố quy tắc GTTĐ của một số hữu tỉ
Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính GT của biểu thức
II Kiểm tra
HS1: Nêu công thức tính GTTĐ của số hữu tỉ x? làm bài tập 24
HS2: làm bài tập 27( trang 8 SBT)
III Bài mới
GV ghi đề bài lên bảng gọi HS đọc
Bài toán yêu cầu làm gì?
H: Hãy phát biểu quy tắc bỏ dấu
ngoặc?
H: Dựa vào quy tắc hãy bỏ dấu ngoặc?
H: Tổng hai số đối nhau bằng?
Gọi hai HS lên bảng giải
GV cho HS hoạt động nhóm sau đó
GV lấy bài giải của vài nhóm cho HS
nhận xét
GV cho HS sửa bài theo nhóm làm
đúng
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 26
Yêu cầu HS sử dụng máy tính làm
theo hướng dẫn
Sau đó ch HS tính các câu a, c
Gv treo bảng phụ ghi sẵn đề bài
Muốn sắp xếp được ta làm thế nào?
H: Hãy đổi các số thâp ra phân số rồi
so sánh
1 HS đọc
HS nêu yêu cầu của bài
HSđứng tại chỗ phát biểu
HS đứng tại chỗ trả lời
2 HS lên bảng giải
Hshoạt động nhóm HSnhận xét
HS sử dụng tính theo hướng dẫn và nêu kết quả
HS đứng tại chỗ trả lời
HS thực hiện đổi và so sánh
Dạng 1 tính GT của biểu thức
Bài 28/8 SBTTính Gt của biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc
A= (3,1 – 2,5) – ( - 2,5 + 3,1)A=3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1A=(3,1 – 3,1) + (- 2,5+ 2,5)A= 0
Áp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh
Bài giảia) ( - 2,5 0,38 0,4) - [ 0,125 3,15.(-8)]
Sắp xếp 12 0,875 5 0,3 4
Trang 9
Vậy GTLN của A bằng bao nhiêu?
Câu b GV hướng dẫn tương tự
Bài 25Tìm x biết
Trang 10Ngày soạn.
A MỤC TIÊU
HS hiểu được khai niệm lũy thừa của một só tự nhiên của một số hữu tỉ
Biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong giải bài tập
Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
4 5 8 2
3 3 ;5 : 5×
III Bài mới
Tương tự như lũy thừa định nghĩa
lũy thừa của số nguyên với số mũ
tự nhiên hãy phát biểu định nghĩa
lũy thừa của mtj số hữu tỉ?
Em hãy nêu công thức thể hiện lũy
thừa của số hữu tỉ x?
GV giới thiệu quy ước:
H: Nếu viết x a
b
= thì xn được tính ntn?
Hãy so sánh
n
a b
æ ö
֍
è øvới
n n
a b
3 0
{
n nts
x x x
-=Quy tắc SGK
Trang 11GV yêu cầu HS làm ?2
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài49
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các
3 Lũy thừa của một lũy thừa
4 4
4
3
3 2
Trang 12Tuần 4
Ngày soạn: 18/9/06
A MỤC TIÊU
HS nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích, một thương
có kĩ năng vận dụng các công thức trên trong tính toán
B CHUẨN BỊ
bảng phụ ghi bài tập và các công thức
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Ổn định
II Kiểm tra
HS1: định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x – bài tập 39 trang 9 SBT
HS2: Viết công thức tính thương, tích của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của một luỹ thừa?
để trả lời câu hỏi này ta cần biết
công thức luỹ thừa của một tích
Qua hai ví dụ trên thì khi tính
luỹ thừa của một tích ta làm thế
nào?
GV đưa ra công thức rồi cùng
HS chứng minh công thức này
=Þ
1 Luỹ thừa của một tích
Muốn nâng một tích lên luỹ thừa ta
có thể nâng từng thừa sốlên luỹ thừa rồi nhân các kết quả tìm được.(x y )n=x y n n
Chứng minh( ) ( ) ( ) ( )
Trang 13GVcho HS làm bài tập sau.
Viết các tích sau dưới dạng một
Qua hai ví dụ trên hãy rút ra
nhận xét luỹ thừa của một
gọi HS lên bảng giải
Gv cho HS làm bài tập sau:
viết các biểu thức sau dưới dạnh
3 3
3 5
5 5
5 5
2 2
3 3
3
3 3
æ ö÷ç
= = ççè ÷÷ø= =
2 HS lên bảng giải
( ) ( ) ( )
5
a b
æö÷ç
a b
a b c
2 Luỹ thờa của một thương
Nhận xét luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
Trang 14GV treo bảng phụ ghi đề bài 34
trang22SGK
H: Theo em bạn Dũng làm đúng
hay sai?
HS trả lời đượccâu a sai vì (- 5 ) (2 - 5)3= -( 5)5câu b đúng
câu c sai vì (0, 2 : 0, 2) (0 )5=(0, 2)5câu d sai vì
( ) ( )
10 3
14 8
Trang 15II Kiểm tra ( kiểm tra 15 phút)
III Bài mới
GV ghi đề bài lên bảng
gọi 3 HS lên bảng giải
sau khi cho HS làm xong GV cho
HS nhận xét bổ sung
GV ghi đề bài lên bảng
Hãy nêu nhận xét về các số hạng của
tử?
Hãy phân tích các số hạng của tử?
Hãy áp dụng tính chất phân phối?
GV ghi đề bài lên bảng
Gọi 2 HS lên bảng giải
H: Hãy nêu thứ tự thực hiện các
2 2
2 1 4 3) 1
3 4 5 4
12 8 3 16 15 17 1 17
12 20 12 400 1800
aæç öæ÷ç ö÷+ - ÷ - ÷
Trang 16c) Thương của hai luỹ thừa trong đó
số bị chia là x12
gọi 3 HS lên bảng giải, HS khác bổ
sung
GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài
Viết các số sau dưới dạng luỹ thừa
HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng giải
12 10 2
c x
x
=Bài 40/9SBT
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
3 4 7
Trang 17Tuần 5
Ngày soạn 22/9/06
A MỤC TIÊU
HS hiểu được thế nào là tỉ lệ thức Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B CHUẨN BỊ
Bảngphụ ghi bài tập và các kết luận
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Tổ chức
II Kiểm tra
Tỉ số của hai số a và bvới bkhác 0 là gì? kí hiệu?
So sánh hai tỉ số: 10&1,8
15 2, 7III Bài mới
HS trả lời được định nghĩa
HS nêu lại định nghĩa và điều kiện
5 =
4: 85
b =d Þ =
Trang 18Gv treo bảng phụ ghi sẵn ví dụ từ
đẳng thức 18 36 = 24 27có suy ra
được tỉ lệ thức 18 24
27=36?Gọi HS đọc to ví dụ
GV cho HS làm ?2 tương tự nếu có:
ad =bc làm thế nào có thể suy ra:
HS đứng tại chỗ trả lời2HS lên bảng giải
Tính chất 2Nếu ad = bc và a,b, c; d khác 0 thì ta có các tỉ lệ thức:
a c a b d c d b
b= d c=d b = a c =a
Bài tập 47lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
Tìm x trong các tỉ lệ thức
( )
2)
27 3,6
27 23,615
x a x x
-=-
=Þ
= ) 0,52 : 9,36 :16,38
-0,52.16,389,360,91
x x
-=Þ
-=Þ
Trang 19Ngày soạn 23/9/06
A MỤC TIÊU
Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ các đẳng thức tích
B CHUẨN BỊ
Bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Ổn định
II Kiểm tra
HS1: Định nghĩa tỉ lệ thức; làm bài tập 45 trang 26 SGK
HS2: Nêu hai tính chất của tỉ lệ thức
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) – 0,25 : x = - 9,36 : 16,38b)
144
7 1,612
Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài 49
H: Nêu cách làm bài này?
Gọi hai HS lên bảng giải
GV cho HS làm bài tập 61(trang
Gv cho Hs làm bài 50 (trang 27,SGK)
Gv treo bảng phụ ghi sẵn đề bài lên
Bài 49
3,5 350 14)
Lập thành tỉ lệ thức
Bài 61 trang 12SBT5,1 0,698,5 1,15
-=-Tích ngoại tỉ 6,5×-( 1,15)Tíc trung tỉ 8,5 0,69×
21
146
32
4× 3
Trang 20H:Muốn tìm các số trong ô vuông ta
phải tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ.Nêu
cách tìm ngoại tỉ ,trung tỉ trong tỉ lệ
thức?
Kiểm tra bài của vài nhóm nhận xét
H:từ tỉ lệ thức ta suy ra điều gì?Tính x?
Tương tự hãy tìm x
GV ghi đề bài lên bảng
Hãy viết các số trên dưới dạng lũy thừa
N:14 Y:41
5H:25 Ơ:11
3C:16 B:31
2I:-63 U:3
4Ư:-0,84 L:0,3Ế:9,17 T: 6Binh thư yếu lược
Hs đứng tại chỗ trả lời1Hs lên bảng giải
( )
2 2
60)
15
90030
x a
x x
x x
-=-
= - Þ
×-=Þ
= ±Þ
( )
2 2
2)
x b
x x x x
= ±Þ
Bài 68 trang 13 SBTHãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong
4.1024 16.256
=Þ
=
=Þ
Trang 21Từ tỉ lệ thức a c
b =d theo tính chat của tỉ
lệ thức ta có điều gì?
H: Hãy cộng hai vế của đẳng thức trên
với ab? Áp dụng tính chất phân phối ta
Đa số HS hiểu được phương pháp giải
Song kĩ năng tính toán còn yếu
Tổ duyệt
Vũ Thị Phượng
Trang 22II Kiểm tra.
HS1: nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức bài tập 70c;d trang 13 SBT
+ +Các tỉ số trên còn bằng:
3 5
x y
= và x + y =16
Trang 23Dựa vào tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện
câu nói sau;
Bài tập 57/30Gọi a;b;c lần lượt là số bi của Minh, Hùng, Dũng ta có:
= = và a+b+c =44
444
b c
Trang 24Ngày soạn: 28/10/06
A MỤC TIÊU
Củng cố các kến thức của tỉ lệ thức, của ãy tỉ số bằng nhau
Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm số hạng trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
Đánh giá việc tiếp thu kiến thức cua HS về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
B CHUẨN BỊ
Bảng phụ ghi tính chất của của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I.Ổn định
II Kiểm tra
Nêu tính chất của dãy các tỉ số bằng nhauTìm x và y biết:
Gọi 1 HS lên bảng giải
Gọi 3 HS lên bảng làm các câu b;c;d
d)73 73: 73 14 2
7 14 = 7 73× =Bài 60 trang 31Tìm x trong tỉ lệ thức:
4 3354
a x x x x x
1)8 : 2 : 0, 24
Trang 25Gọi HS đọc đề toán
H:Bài toán cho biết gì? yêu cầu ta làm
gì? Hãy tóm tắt bài toán?
H: nếu a; b lần lượt là số cây của các
lớp 7A; 7B Tỉ số của số cây lớp 7A
và số cây lớp 7B bằng 0,8 có nghĩa là
gì?
H: Hãy dựa vào tính chất dãy tỉ số
bằng nhau tính số cây mỗi lớp?
Từ hai tỉ lệ thức trên làm thế nào để có
Trong bài nàyta không có x + y; hoặc
x – y mà có x.y vậy nếu có a c
b =d thì a
x
=
=Bài 58 trang 30SGK
Số cây 7A/số cây 7B = 0,8
Số cây 7B – số cây 7A = 20Tìm số cây mỗi lớp
GiảiGọi a, b lần lượt là số cây của các lớp 7A; 7B ta có:
40,85
a
b = = và b – a =20
2020
y z
x y
= và x.y = 10Đặt
x y
k
Trang 26Với k = 1 hãy tính x; y?
Với k - -1 hãy tính x; y?
( ) ( )
V HƯỚNG DẪN HỌC
Bài tập về nhà 63trang 31 SGK; 78; 79; 80; 83 trang 14 SBT
Đọc trước bài số thập phân hữu hạnh; số thập phân vô hạn tuần hòa
Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ
Tiết sau mang máy tính bỏ túi
HS nắm được phương pháp giải nhưng kĩ năng tính toán quá yếu nên làm còn nhiều ssai sót
Tổ duyệt
Vũ Thị Phượng
Trang 27II Kiểm tra.
Thế nào là phân số tối giản?
Rút gọn các phân số sau: 125; 15
175 21-
III Bài mới
GV cho bài tập sau:
hãy viếtcác phân số: 1; 17
9 11
−
dưới dạng số thập phân và chỉ ra chu kì
( )
171,5454 1, 5411
1 Số thập phân hữu hạn – số thập phân vô hạn tuần hoàn
37
1, 4825
=
=0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
Vídụ 2:
Viết 5
12 dưới dạng số thập phân.5
0, 416666
12=
Số 0,41666 là các số thập phân vô hạn tuần hoàn
Viết gọn: 0, 41 6( )
Trang 28Gv ở ví dụ 1 ta đã viết được phân số
phân số này ở dạng tối giản Hãy xét
xem mẫu các phân số nàychứa các
thừa số nguyên tố nào?
Vậy các phân số tối giản với mẫu
dương phải có mẫu như thế nào thì
viết được dưới dạng số thập phân
hữu hạn?
GV hỏi tương tự đối với số thập
phân vô hạn tuầnhoàn
GV yêu cầu làm? ở SGK
Trong các phân số sau đây phân số
nào viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn? vô hạn tuần hoàn?
viết dạng thập phân của các phân số
Gọi vài HS đứng tại chỗ đọc
20 chứa thừa số nguyên tố 2 và 5
12 chứa thừa số nguyên tố 2 và 3
* Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn một
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn ngược lại số hữu tỉ
Trang 29Ngày soạn: 7/10/06
Tuần:7
A TỔ CHỨC
Củng cố điều kiện để một phân số viết được số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
H: Muốn viết các thương sau dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn và chỉ rõ chu kìcủa nó ta làm
thế nào?
H: Hãy thực hiện các phép chia?
Chu kì là bao nhiêu/
Sau khi HS làm xong GV hướng
dẫn HS nhận xét bổ sung
GV ghi đề bài lên bảng
Gọi HS lên bảng giải
H: Muốn viết một phân số tối giản
Gv ghi đề bài lên bảng
Muốn viết một phân số dưới dạng
số thập phân ta làm thế nào?
gọi HS lên bảng giải
Sau khi HS làm xong GV hướng
( ) ( ) ( ) ( )
)8,: 3 2,8 3)18,7 : 6 3,11 6)58 :11 5, 27)14, 2 : 3,33 4, 246
a b c d
100 250
128 32)1, 28
100 25
312 78) 3,12
100 25
a b c d
1
991
999
a b
=
=
Trang 30GV ghi đề bài lên bảng.
gợi ý tương tự bài 71
gọi 4 HS lên bảng giải
Gọi HS nhận xét sửa sai
4 HS lên bảng trình bày
HS cả lớp làm vào vở
HS nhận xét bổ sung
Bài tập 85 SBTĐổi các phân số sau dưới dạng số thập phân
7
162) 0, 016125
11) 0, 27540
14
25
a b c d
Trang 31HS nắm được khái niệm làm tròn số biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
Có kĩ năng vận dụng các quy ước làm tròn số sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
Rèn luyện tính cẩn thận trong khi giải toán
B CHUẨN BỊ
Bảng phụ ghi một số ví dụ cụ thể - Hai quy ước làm tròn số
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Tổ chức
II kiểm tra
1HS lên bảng làm bài tập 71 trang 15 SBT
III Bài mới
Tròn đến hàng thập phân thứ 378,8326 79, 4≈
Ví dụ 2Làm tròn đến hàng nghìn
72900 73000≈
Ví dụ 3:
Làm tròn đến hàng phần nghìn.0,8134 0,813≈
Quy ước làm tròn số (SGK)+ Trường hợp 1:
Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi bằng chữ số 0
Trang 32GV cho HS làm bài tập
H: Dựa vào quy tắc làm tròn số
hãy làm tròn các số sau?
Gọi 3 HS lên bảng giải
GV cho HS nhận xét sửa sai 3 HS lên bảng giảiHS nhận xét
Bài tập 73/36)7,923 7,92)17, 418 17, 42)79,136 79,14)50, 401 50, 40)0,155 0,16)60,996 61
a b c d e f
Hãy nêu quy tắc làm tròn số?
Về nhà học thuộc quy tắc này
Trang 33Ngày soạn 15/10/06 LUYỆN TẬP
Ngày dạy: 16 – 21/10/06
Tuần: 8
Tiết: 16
A MỤC TIÊU
Củng cố vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số vào các bài toán
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong khi giải toán
có thái độ và ý thức tốt trong ki giải toán
Bài tập 94 trang 16 SBT gọi 2 HS lên bảng giải
III Bài mới
sách giáo khoa GV ghi lên bảng
nháp Sau đó ghi đề bài lên bảng
H: Hãy tìm mỗi thừa số đến hàng
1 số HS đứng tại chỗ nêu kết quả
HS làm theo hướng dẫn và nêu kết quả
HS đọc ví dụ SGK
1 HS đứng tại chỗ trả lời
2 HS đứng tại chỗ nêu cách làm các câu b; c
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
1 Bài 19 trang 16 SBT2
)1 1,666 1,673
1)5 5,1428 5,147
3)4 4, 2727 4, 2711
a b c
)289,5741 57)23,7263 23,73
a b c d
)495 52 500 50 25000)82,36 5,1 80 50 4000)6730 : 48 7000 :: 50 140
a b c
× ≈ × =
4 Bài 81 trang 38 SGKa) cách 1
14,61 7,15 3, 2 15 7 11− + ≈ − =
cách 214,61 7,15 3, 2 11− + ≈
Trang 34Cách 27,56 5,173 39× ≈
c) Cách 173,95 :14,12 74 :14 5≈ =
Cách 2
73,95 :14, 2 5, 2077 5= ≈
d)Cách 1
21,13
Về nhà xem lại các bài tập đã giải
Xem trước bài 11 tiết sau mang theo máy tính bỏ túi
V RÚT KINH NGHIỆM
HS làm được bài tập nhưng kĩ năng tính toán chậm