1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán 8

19 474 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia Đa Thức Cho Đơn Thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 602,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Học sinh nắm vững khi nào đa thức chia hết cho đơn thức - Học sinh nắm được quy tắc chia đa thức cho đơn thức - Vận dụng được phép chia đa thức cho đơn thức để giải toán II..

Trang 1

Tuần 8

Ngày soạn : 05/09/2004

Ngày dạy : 07/09/2004

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nắm vững khi nào đa thức chia hết cho đơn thức

- Học sinh nắm được quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng được phép chia đa thức cho đơn thức để giải toán

II CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm

III NỘI DUNG :

Hoạt động 1: (Kiêm tra bài cũ)

(5phút)

- Nêu quy tắc nhân đơn thức với

đơn thức

- Tính: 8x2y3 : 2xy2

-5x3y2 : 2 xy2

12x4y5 : 2 xy2

Hoạt động 2: (Quy tắc )

(10 phút)

- Thực hiện ( GV treo

bảng phụ)

- Viết 1 đa thức có các hạng tử

đều chia hết cho 3xy2

- Chia các hạng tử của đa thức

cho 3xy2

- Cộng các kết quả vừa tìm được

với nhau

Ta nói : 2 - 5

3xy2 + 4x2y2 là

thương của phép chia đa thức :

6xy2 – 5x2y4 + 12x3y5 cho đơn

thức 3xy2

- Vậy em nào có thể phát biểu

được quy tắc phép chia đa thức A

cho đa thức B ( trường hợp các

hạng tử của đa thức A  B)

- GV đưa ra ví dụ

- Gọi 1 HS đứng dậy thực hiện

phép chia

GV nêu chú ý SGK

- 1 HS lên bảng trả lời và làm tính

4xy

2

5

 6x3y3

6xy2 – 5x2y4 + 12x3y5

6xy2 : 3xy2 = 2 – 5x2y4 : 3xy2 = 5

3

xy2

12x3y5 : 3xy2 = 4x2y3

2 - 5

3xy2 + 4x2y2

- HS lắng nghe

- HS trả lời

- HS đọc quy tắc ở SGK

- HS trả lời

1 Quy tắc

(6xy2 – 5x2y4 + 12x3y5) : 3xy2

= (6xy2 : 3xy2) + (– 5x2y4 : 3xy2) + (12x3y5 : 3xy2)

= 2 - 5

3xy2 + 4x2y2

a Quy tắc (SGK)

(A + B) : C = A : C + B : C

b Ví dụ

(10x4y3 – 15x2y3 – 7x4y5) : 5x2y3

= (10x4y3 : 5x2y3) + (– 15x2y3 : 5x2y3) + (– 7x4y5 : 5x2y3)

= 2x2 – 3 - 7

5x2y2

? 1

(

? 1 (

Trang 2

Hoạt động 3: (Aùp dụng)

(10 phút)

- Thực hiện

GV dùng bảng phụ câu a

- GV tổng hợp khái quát : Để

chia 1 đa thức cho đơn thức ta

có thể phân tích đa thức bị

chia thành nhân tử mà có

nhân tử là đơn thức chia rồi

thực hiện tương tự như chia

một tích cho một số

- GV gọi một học sinh lên

bảng giải câu b

Hoạt động 4: (Củng cố)

(13 phút)

- Làm bài tập 64a,b

- Đa thức A chia hết cho đa thức

B khi nào ? Nêu quy tắc

- HS quan sát và trả lời

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- Cả lớp làm vào phiếu học tập cá nhân

- HS hoạt động theo nhóm

- HS trả lời Đại diện mỗi nhóm trình bày lời giải, GV nhận xét

c Chú ý(SGK)

2 Aùp dụng :

a) Bạn hoa giải đúng b) (20x4y – 25x2y2 – 3x2y ) : 5x2y = 4x3 – 5y - 53

3 Luyện tập :

Bài 63 : A  B Bài 64 :

a) (-2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2

= x3 – 4x + 3

2

b) (x3 – 2x2y + 3xy2 ) :( 12x)

= -2x + 4xy – 6y2

Hướng dẫn về nhà : (2phút)

- Học thuộc quy tắc

- Xem lại ví dụ

- Làm bài tập : 65,66 – SGK

Tuần 8

Ngày soạn : 05/09/2004

Ngày dạy : 07/09/2004

Tiết 16 : CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

II CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm

III NỘI DUNG :

? 2 (

Trang 3

GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG

Hoạt động 1: (Kiêm tra bài cũ)

(5phút)

- Làm bài tập 65

- Khi nào đa thức A chia hết cho

đa thức B Giải thích bài tập 66

Hoạt động 2: (Phép chia hết)

(15phút)

- Cho học sinh thực hiện phép

chia 962 : 62

- GV đưa ra ví dụ và hướng dẫn

cách đặt phép chia

- GV giới thiệu đa thức bị chia

và đa thức chia

- Chia hạng tử có bậc cao nhất

của đa thức bị chia cho hạng tử

có bậc cao nhất của đa thức

chia?

- Nhân kết qủa vừa tìm được 2x2

với đa thức chia

- Hãy tìm hiệu của đa thức bị

chia cho tích vừa tìm được Hiệu

này là dư thứ nhất và cứ tiếp tục

như vậy cho đến dư cuối cùng là

0 và ta được thương là

2 x2 – 5x +1

- GV giới thiệu đây là phép chia

hết Vậy phép chia hết là phép

chia như thế nào ?

- Thực hiện

Hoạt động 3: (Phép chia có dư)

(10phút)

- GV nêu công thức dạng tổng

quát của phép chia số a cho số b

- Thực hiện phép chia

(5x3 – 3x2 + 7) : ( x2 + 1)

có gì khác so với phép chia trước

- Đa thức dư : - 5x – 10 có bậc

bằng 1 < bậc của đa thức chia :

x2 + 1 nên phép chia không thể

thực hiện tiếp tục được

- GV giới thiệu đây là phép chia

có dư : - 5x – 10 gọi là dư và ta

5x3 – 3x2+ 7 = (x2 + 1)( 5x – 3)

+ (- 5x – 10)

- GV lưu ý cho HS :Nếu đa thức

bị chia khuyết 1 bậc trung gian

- 2 HS lên bảng làm

- HS thực hiện

- HS theo dõi

- HS trả lời 2x4 : x2 = 2x2

- HS đọc kết quả

- HS đọc kết quả

- HS theo dõi và thực hiện cho đến khi phép chia có

dư bằng 0

- HS thực hiện

a = bq + r Với a: Số bị chia b: Số chia q: Thương

r : Số dư Số bị chia = số chia * thương + số dư

- HS lắng nghe

1 Phép chia hết

2x4 - 13 x3 + 15 x2 +11x -3 x2 - 4x - 3

2 x4 - 8 x3 - 6 x2 2 x2 – 5x +1

- 5 x3 + 21 x2 + 11x -3

- 5 x3 + 20x2 + 15x

x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3 0

* Phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết

(x2 - 4x – 3)( 2 x2 – 5x +1)

= 2x4 - 13 x3 + 15 x2 +11x -3

2 Phép chia có dư

5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x - 3

- 3x2 - 5x + 7

- 3x2 - 3

- 5x + 10

-5x + 10 có bậc bằng 1 nhỏ hơn bậc của đa thức chia(bằng 2) nên phép chia không thể thực hiện tiếp tục được 5x3 – 3x2 + 7 = (x2 + 1)( 5x – 3) - 5x - 10

?

(

Trang 4

nào đó thì khi viết ta để trống 1

khoảng tương ứng với bậc

khuyết đó

- GV giới thiệu chú ý ở SGK

Hoạt động 4: (Củngcố - Luyện

tập) (13phút)

- GV cho HS làm bài tập 67a

- Ở bài toán này ta có thực được

phép chia ngay không ? Tại sao ?

- Để thực hiện được phép chia ta

phải làm gì ?

- Gv yêu cầu 1 HS lên bảng sắp

xếp đa thức và thựic hiện phép

chia

- GV cho HS làm bài tập 68a

- Đa thức bị chia có viết được

dưới dạng của hằng đẳng thức

nào không ?

x2 + 2xy + y2 = ?

- GV gợi ý bài 68c

x2 – 2xy + y2 = y2 – 2xy +x2

- Ta không thực hiện phép chia ngay được vì đa thức

bị chia chưa được sắp xếp

- Ta phải sắp xếp đa thức

bị chia theo luỹ thừa giảm dần của biến

- HS lên bảng làm

- HS: hằng đẳng thức bình phương của một tổng

- x2 + 2xy + y2 = (x + y)2

* Chú ý(SGK)

A = BQ + R Trong đó :

R = 0 hoặc R có bậc nhỏ hơn bậc của B

R = 0 ta có phép chia hết

3.Luyện tập Bài 67a Tr 31 – SGK

x3 – 7x + 3 – x2 = x3 – x2 – 7x + 3

x3 – x2 – 7x + 3 x -3

x3 – 3x2 x2 + 2x-1 2x2 – 7x

2x2 – 6x -x + 3 -x + 3 0

Bài 68a Tr 31 – SGK

(x2 + 2xy + y2) : (x + y) = (x + y)2 : (x + y)

= x + y

Hướng dẫn về nhà : (2phút)

- Xem lại ví dụ

- Làm bài tập : 67a;68b,c;70;72 – SGK

Tuần 9

Ngày soạn : 29/10/2004

Ngày dạy : 01/10/2004

Tiết 17 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Rèn kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp

- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

II CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm

III NỘI DUNG :

Hoạt động 1 (Kiểm tra bài cũ)

( 5 phút)

- Làm bài tập 68

- HS lên bảng làm

Trang 5

Hoạt động 2 ( Luyện tập )

( 33 phút )

* Bài 70 Tr 32 SGK

a, (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2

b, (15x3y2 – 6x2y– 3x2y2) : 6x2y

- Nhắc lại quy tắc chia đa thức

cho đơn thức

* Bài 71 Tr 32 SGK

- Yêu cầu HS đọc đề trả lời và

giải thích

* Bài 72 Tr 32 SGK

- Cho HS hoạt động nhóm

- Treo bài mỗi nhóm lên bảng để

cả lớp nhận xét và sửa bài

- Đây là phép chia hết hay phép

chia có dư ?

* Bài 74 Tr 32 - SGK

- Để tìm a trước hết ta thực hiện

phép chia đa thức

(2x3 – 3x2 + x + a) : (x + 2)

- Dư cuối cùng là bao nhiêu ?

- Vơi phép chia hết thì dư cuối

cùng bằng bao nhiêu ?

- Vậy để (2x3 – 3x2 + x + a)  (x

+ 2) thì dư cuối cùng phải bằng

bao nhiêu ?

Hoạt động 3 (Củng cố)

(5 phút )

- Đơn thức A chia hết cho đơn

thức B khi nào ?

- Đa thức A chia hết cho đơn thức

B khi nào ?

- Khi thực hiện phép chia đa thức

một biến ta cần chú ý những gì ?

- HS trả lời

- 2HS lên bảng làm

- HS trả lời

- HS hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm

- HS theo dõi và nhận xét

- Phép chia hết

- HS thực hiện phép chia (2x3 – 3x2 + x + a) cho (x + 2) để tìm số dư

a -30

- Bằng 0

a – 30 = 0

- HS trả lời

Bài 70 Tr 32 - SGK

a, (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2

= 5x3 – x2 + 2

b, (15x3y2 – 6x2y– 3x2y2) : 6x2y = 5

2xy – 1 - 1

2y

Bài 71 Tr 32 - SGK

a, A  B

b, A  B

Bài 72 Tr 32- SGK

2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 x2 – x + 1 2x4 – 2x3+2x2 2x2 + 3x - 2

3x3 – 5x2 + 5x 3x3 – 3x2 + 3x

- 2x2 + 2x – 2

- 2x2 + 2x – 2 0

Bài 74 Tr 32 - SGK

2x3 – 3x2 + x + a x + 2 2x3 + 4x2 2x2 – 7x + 15

- 7x2 + x

- 7x2 -14x 15x + a 15x + 30

a – 30 Để (2x3 – 3x2 + x + a)  (x + 2) thì

a – 30 = 0  a = 30

Hướng dẫn về nhà : (2phút)

- Xem lại các bài tập vừa giải

- Chuẩn bị các câu hỏi Oân tập chương

Tuần 9

Ngày soạn : 29/10/2004

Ngày dạy : 01/10/2004

Tiết 18 : ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chương I

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chương

Trang 6

- Nâng cao khả năng vận dụng các kiến thức đã học để giải toán

II CHUẨN BỊ :

- Phiếu học tập, bảng phụ

- Hệ thống câu hỏi

- HS chuẩn bị câu hỏi Ôn tập chương

III NỘI DUNG :

Hoạt động 1( Kiểm tra bài cũ)

lồng vào phần ôn tập

Hoạt động 2 (Ôn tập lí thuyết)

(10 phút)

- Phát biểu quy tắc nhân đơn

thức với đơn thức, nhân đa thức

với đa thức

- Viết 7 hằng đẳng thức đáng

nhớ

- Khi nào đơn thức A  B

- Khi nào đa thức A  B

Hoạt động 3 (Bài tập)

(33 phút)

* Giải bài 75a, 76a

5x2(3x2 – 7x + 2) = ?

(2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) = ?

* Giải bài 77a

- Để tính giá trị của biểu thức

M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và

y = 4 ta làm như thế nào ?

- Biểu thức M có dạng của hằng

đẳng thức nào ?

* Giải bài 79

- Có những phương pháp nào để

phân tích đa thức thành nhân tử

- Đối với bài toán này ta sử dụng

phương pháp nào

a, x2 – 4 + (x - 2)2

b, x3 – 2x2 + x – xy2

* Giải bài 82

- Để chứng minh đa thức f(x) > 0

ta biến đổi f(x) = [g(x)]2 + số

dương

- Vậy đối với câu a ta biến đổi

x2 – 2xy + y2 + 1 như thế nào

- 2 HS trả lới

- HS thức hiện vào vở , từng nhóm HS kiểm tra lẫn nhau

- HS trả lời

- HS hoạt động nhóm các nhóm nhận xét bài của nhau

- Rút gọn biểu thức M (A – B)2

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS lên bảng làm

- HS theo dõi

- HS trả lời

- HS lắng nghe

A Lý Thuyết

1 Phép Nhân Đơn Thức Với Đa Thức,

Đa Thức Với Đa Thức

A(B + C) = AB + AC (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

2 Bảy Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ

3 Phép Chia Các Đa Thức

B Bài Tập Bài 75 – 76 Tr 33 – SGK 75a, 5x2(3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2

76a, (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) = 10x4 – 4x3 + 2x2 -15x3 + 6x2 – 3x = 10x4 -19x3 + 8x2 – 3x

Bài 77a Tr 33 – SGK

M = x2 + 4y2 – 4xy = (x – 2y)2 (*) thay x = 18 và y = 4 vào (*) ta có (18 – 2.4)2 = 102 = 100

Bài 79 Tr 33 – SGK

a, x2 – 4 + (x - 2)2

= (x2 – 22) + (x - 2)2

= (x + 2)(x – 2) + (x – 2)2

= (x - 2) (x + 2 + x – 2) = 2x(x – 2)

b, x3 – 2x2 + x – xy2

= x[(x2 – 2x + 1) – y2] = x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 + y)(x – 1 – y)

Bài 82 Tr 33 – SGK

a, x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y

x2 – 2xy + y2 + 1 = (x2 – 2xy + y2) + 1 = (x – y)2 + 1

Vì (x – y)2 0

 (x – y)2 + 1 >0 Vậy x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y

b, x – x2 – 1

Trang 7

- Để chứng minh đa thức f(x) < 0

ta biến đổi f(x) = -[g(x)]2 + số âm

Hoạt động 4 (Củng cố)

- Củng cố qua từng phần

- HS lên bảng trình bày = - (x2 - x + 1)

= - [x2 – 2.x.12+

2

1 2

  + 34] = - (x - 12)2 - 34

Vì - (x - 1

2)2 0  - (x - 1

2)2 - 3

4< 0 Vậy x – x2 – 1 < 0 với mọi x

Hướng dẫn về nhà : (2phút)

- Xem lại các bài tập vừa giải

- Tiết sau kiểm tra một tiết

Tuần 10

Ngày soạn : 29/10/2004

Ngày dạy : 01/10/2004

Tiết 19 : KIỂM TRA

I MỤC TIÊU:

- Đánh giá kiến thức và kỹ năng của HS về các phép tính đơn thức, đa thức, những hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử

- Từ đó có thể điều chỉnh phương pháp giảng dạy

II CHUẨN BỊ :

- Đề kiểm tra đánh máy phô tô cho HS

III NỘI DUNG :

Đề bài

A TRẮC NHGIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm)

1 Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn các chữ cái A, B, C, D đứng trước mỗi đáp án

a, Tính 2x(x2 – 1) =

A 2x3 + 1 B 2x3 – 2x C 2x3 -1 D 2x3 + 2x

b, Giá trị của đa thức : x2 – 2x + 1 tại x = 2 là

c, 7x2y3z : 8xy4z =

A 7

7xy D Không thực hiện được

d, (3x2y3 + 4xy4 – xy) : xy =

2 Điền dấu “x” vào ô thích hợp

1 x2 + 6x + 9 = (x + 3)2

4 (x2 – y2) : (x – y) = x + y

B TRẮC NHGIỆM TỰ LUẬN( 6 điểm)

1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (3 điểm )

Trang 8

a, 3xy2 – 6x2y

b, 3x – 3y + x2 – y2

c, x3 + 4x2 + 4x – xy2

2 Tìm x biết ( 2 điểm)

x3 – 4x = 0

3 Chứng minh rằng : x2 – x +3

4 > 0 với x (1 điểm)

Đáp án

A TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

I Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn các chữ cái đứng trước mỗi đáp án :

II Điền dấu “x” thích hợp

B TỰ LUẬN( 6 điểm)

1 Mỗi câu đúng được 1 điểm

a, 2xy( y – 3x)

b, (x – y)(3 + x + y)

c, x(x – 2 + y)(x – 2 – y)

2 Phân tích ra x(x – 2)(x + 2) = 0 ( 1 điểm)  x = 0 , x = 2 ( 1 điểm)

3 x2 – x + 34 = [x2 – 2.x 12+

2

1 2

  ]+ 24 = ( x - 12)2 + 12 (0,5 điểm)

Vì (x - 1

2)2 0 x  ( x - 1

2)2 + 1

2> 0 x Vậy x2 – x + 34 > 0 x ( 0,5 điểm)

Bảng tổng hợp

Điểm

Lớp

0 -> 2 3 -> 4 < TB 5 -> 6 7 -> 8 9 -> 10 TB

L

% S L

% S L

% S L

% S L

%

8A3 8A7 8A9 Nhận xét :

Trang 9

Tuần 10

Ngày soạn : 07/11/2004

Ngày dạy : 9/11/2004

CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Tiết 20 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU:

- Rèn kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp

- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

II CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm

III NỘI DUNG :

HOẠT ĐỘNG 1: GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CHƯƠNG II

-Giáo viên giơi thiệu sơ lượt

về chương II - học sinh nghe.

HOẠT ĐỘNG 2 ĐINH NGHĨA

- Thế nào là phân số, phân số

được viết dưới dạng như thế

nào?

- Giáo viên cho biểu thức dưới

dạng B A

- Các biểu thức trên có phải là

những đa thức không?

- Những biểu thức như vậy

gọi là phân thức đại số

- Vậy em nào định nghĩa được

thế nào là phân thức đại số?

- Gọi HS lấy vi dụ về phân

thức đại số

- Học sinh trả lời…

- Học sinh trả lời…

- Học sinh thực hiện…

Cho a) 3

;

x

b) 2

15

;

3x  7x8

c) 12; 1

x 

các biểu thức như trên gọi là các phân thức đại số

ĐỊNH NGHĨA:

Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A

B , trong đó A,B là những đa thức và B khác đa thức 0

A được gọi là tử thức (hay tử), B gọi là mẫu thức (hay mẫu)

?1: chẳng hạn

a) 2 1

1

x x

?2: Vì a ta viết được dưới dạng A

B

* Số 0,1 cũng viết được dưới dạng phân thức đại số

HOẠT ĐỘNG 3 HAI PHÂN THỨC BẰNG NHAU.

- Em nào biết được tính chất

của hai phân số bằng nhau?

- Tương tự vậy ai cho biết tính

chất hai phân thức bằng nhau

khi nào?

- Học sinh trả lời…

- Học sinh trả lời…

Cho hai phân thức A

BC

D gọi là bằng nhau khi A.D = B.C hay ta viết:

Trang 10

- Giáo viên đưa ra tinh chất

hai phân thức bằng nhau

2

x

  vì sao?

2 2

x

 vì sao?

Tại sao Bạn vân đúng?

- Học sinh trả lời…

A

B =C

D nếu A.D = B.C

Ví dụ:

2

x

  vì (x-1)(x+1)=1.(x2-1)

?3: Co.ù

x

 vì x.(3x+6)=3.(x2+2x)

?5: Bạn Vân đúng

HOẠT ĐỘNG: 4 CỦNG CỐ

- Thế nao là phân thức đại số?

- Phân thức đại số bằng nhau khi nào?

- Làm bài tập 1a,b,c;2 /36/SGK

HOẠT ĐỘNG: 5 DẶN DÒ

- Học bài và lài tất cả bài tậi còn lại trang 36 SGK

Tuần 11

Ngày soạn : 07/11/2004

Ngày dạy : 9/11/2004

Tiết 21 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức

- Học sinh hiểu được quy tắc đổ dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức,

- Nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này

II CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm

III NỘI DUNG :

HOẠT ĐỘNG 1 KIỂM TRA

- Phân thức đại số là gì?

- Thế nào là hai phân thức

bằng nhau?

- Làm bài 1e/36 SGK

- Học sinh trả lời…

- Học sinh thực hiện…

Bài 1 Tr 36 – SGK

3 2

8

2

x

x

 

vì 1(x3+8)=(x2-2x+4)(x+2)

HOẠT ĐỘNG 2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC.

- Phân số có những tính chất - Học sinh trả lời… ( 2)

x x x x

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - giáo án toán 8
Bảng ph ụ) (Trang 1)
Bảng giải câu b - giáo án toán 8
Bảng gi ải câu b (Trang 2)
Bảng tổng hợp - giáo án toán 8
Bảng t ổng hợp (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w