MỤC TIÊU: - Học sinh nắm vững khi nào đa thức chia hết cho đơn thức - Học sinh nắm được quy tắc chia đa thức cho đơn thức - Vận dụng được phép chia đa thức cho đơn thức để giải toán II..
Trang 1Tuần 8
Ngày soạn : 05/09/2004
Ngày dạy : 07/09/2004
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm vững khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
- Học sinh nắm được quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng được phép chia đa thức cho đơn thức để giải toán
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm
III NỘI DUNG :
Hoạt động 1: (Kiêm tra bài cũ)
(5phút)
- Nêu quy tắc nhân đơn thức với
đơn thức
- Tính: 8x2y3 : 2xy2
-5x3y2 : 2 xy2
12x4y5 : 2 xy2
Hoạt động 2: (Quy tắc )
(10 phút)
- Thực hiện ( GV treo
bảng phụ)
- Viết 1 đa thức có các hạng tử
đều chia hết cho 3xy2
- Chia các hạng tử của đa thức
cho 3xy2
- Cộng các kết quả vừa tìm được
với nhau
Ta nói : 2 - 5
3xy2 + 4x2y2 là
thương của phép chia đa thức :
6xy2 – 5x2y4 + 12x3y5 cho đơn
thức 3xy2
- Vậy em nào có thể phát biểu
được quy tắc phép chia đa thức A
cho đa thức B ( trường hợp các
hạng tử của đa thức A B)
- GV đưa ra ví dụ
- Gọi 1 HS đứng dậy thực hiện
phép chia
GV nêu chú ý SGK
- 1 HS lên bảng trả lời và làm tính
4xy
2
5
6x3y3
6xy2 – 5x2y4 + 12x3y5
6xy2 : 3xy2 = 2 – 5x2y4 : 3xy2 = 5
3
xy2
12x3y5 : 3xy2 = 4x2y3
2 - 5
3xy2 + 4x2y2
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS đọc quy tắc ở SGK
- HS trả lời
1 Quy tắc
(6xy2 – 5x2y4 + 12x3y5) : 3xy2
= (6xy2 : 3xy2) + (– 5x2y4 : 3xy2) + (12x3y5 : 3xy2)
= 2 - 5
3xy2 + 4x2y2
a Quy tắc (SGK)
(A + B) : C = A : C + B : C
b Ví dụ
(10x4y3 – 15x2y3 – 7x4y5) : 5x2y3
= (10x4y3 : 5x2y3) + (– 15x2y3 : 5x2y3) + (– 7x4y5 : 5x2y3)
= 2x2 – 3 - 7
5x2y2
? 1
(
? 1 (
Trang 2Hoạt động 3: (Aùp dụng)
(10 phút)
- Thực hiện
GV dùng bảng phụ câu a
- GV tổng hợp khái quát : Để
chia 1 đa thức cho đơn thức ta
có thể phân tích đa thức bị
chia thành nhân tử mà có
nhân tử là đơn thức chia rồi
thực hiện tương tự như chia
một tích cho một số
- GV gọi một học sinh lên
bảng giải câu b
Hoạt động 4: (Củng cố)
(13 phút)
- Làm bài tập 64a,b
- Đa thức A chia hết cho đa thức
B khi nào ? Nêu quy tắc
- HS quan sát và trả lời
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- Cả lớp làm vào phiếu học tập cá nhân
- HS hoạt động theo nhóm
- HS trả lời Đại diện mỗi nhóm trình bày lời giải, GV nhận xét
c Chú ý(SGK)
2 Aùp dụng :
a) Bạn hoa giải đúng b) (20x4y – 25x2y2 – 3x2y ) : 5x2y = 4x3 – 5y - 53
3 Luyện tập :
Bài 63 : A B Bài 64 :
a) (-2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2
= x3 – 4x + 3
2
b) (x3 – 2x2y + 3xy2 ) :( 12x)
= -2x + 4xy – 6y2
Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Học thuộc quy tắc
- Xem lại ví dụ
- Làm bài tập : 65,66 – SGK
Tuần 8
Ngày soạn : 05/09/2004
Ngày dạy : 07/09/2004
Tiết 16 : CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Rèn luyện kĩ năng tính toán
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm
III NỘI DUNG :
? 2 (
Trang 3GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động 1: (Kiêm tra bài cũ)
(5phút)
- Làm bài tập 65
- Khi nào đa thức A chia hết cho
đa thức B Giải thích bài tập 66
Hoạt động 2: (Phép chia hết)
(15phút)
- Cho học sinh thực hiện phép
chia 962 : 62
- GV đưa ra ví dụ và hướng dẫn
cách đặt phép chia
- GV giới thiệu đa thức bị chia
và đa thức chia
- Chia hạng tử có bậc cao nhất
của đa thức bị chia cho hạng tử
có bậc cao nhất của đa thức
chia?
- Nhân kết qủa vừa tìm được 2x2
với đa thức chia
- Hãy tìm hiệu của đa thức bị
chia cho tích vừa tìm được Hiệu
này là dư thứ nhất và cứ tiếp tục
như vậy cho đến dư cuối cùng là
0 và ta được thương là
2 x2 – 5x +1
- GV giới thiệu đây là phép chia
hết Vậy phép chia hết là phép
chia như thế nào ?
- Thực hiện
Hoạt động 3: (Phép chia có dư)
(10phút)
- GV nêu công thức dạng tổng
quát của phép chia số a cho số b
- Thực hiện phép chia
(5x3 – 3x2 + 7) : ( x2 + 1)
có gì khác so với phép chia trước
- Đa thức dư : - 5x – 10 có bậc
bằng 1 < bậc của đa thức chia :
x2 + 1 nên phép chia không thể
thực hiện tiếp tục được
- GV giới thiệu đây là phép chia
có dư : - 5x – 10 gọi là dư và ta
có
5x3 – 3x2+ 7 = (x2 + 1)( 5x – 3)
+ (- 5x – 10)
- GV lưu ý cho HS :Nếu đa thức
bị chia khuyết 1 bậc trung gian
- 2 HS lên bảng làm
- HS thực hiện
- HS theo dõi
- HS trả lời 2x4 : x2 = 2x2
- HS đọc kết quả
- HS đọc kết quả
- HS theo dõi và thực hiện cho đến khi phép chia có
dư bằng 0
- HS thực hiện
a = bq + r Với a: Số bị chia b: Số chia q: Thương
r : Số dư Số bị chia = số chia * thương + số dư
- HS lắng nghe
1 Phép chia hết
2x4 - 13 x3 + 15 x2 +11x -3 x2 - 4x - 3
2 x4 - 8 x3 - 6 x2 2 x2 – 5x +1
- 5 x3 + 21 x2 + 11x -3
- 5 x3 + 20x2 + 15x
x2 - 4x - 3
x2 - 4x - 3 0
* Phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết
(x2 - 4x – 3)( 2 x2 – 5x +1)
= 2x4 - 13 x3 + 15 x2 +11x -3
2 Phép chia có dư
5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x - 3
- 3x2 - 5x + 7
- 3x2 - 3
- 5x + 10
-5x + 10 có bậc bằng 1 nhỏ hơn bậc của đa thức chia(bằng 2) nên phép chia không thể thực hiện tiếp tục được 5x3 – 3x2 + 7 = (x2 + 1)( 5x – 3) - 5x - 10
?
(
Trang 4nào đó thì khi viết ta để trống 1
khoảng tương ứng với bậc
khuyết đó
- GV giới thiệu chú ý ở SGK
Hoạt động 4: (Củngcố - Luyện
tập) (13phút)
- GV cho HS làm bài tập 67a
- Ở bài toán này ta có thực được
phép chia ngay không ? Tại sao ?
- Để thực hiện được phép chia ta
phải làm gì ?
- Gv yêu cầu 1 HS lên bảng sắp
xếp đa thức và thựic hiện phép
chia
- GV cho HS làm bài tập 68a
- Đa thức bị chia có viết được
dưới dạng của hằng đẳng thức
nào không ?
x2 + 2xy + y2 = ?
- GV gợi ý bài 68c
x2 – 2xy + y2 = y2 – 2xy +x2
- Ta không thực hiện phép chia ngay được vì đa thức
bị chia chưa được sắp xếp
- Ta phải sắp xếp đa thức
bị chia theo luỹ thừa giảm dần của biến
- HS lên bảng làm
- HS: hằng đẳng thức bình phương của một tổng
- x2 + 2xy + y2 = (x + y)2
* Chú ý(SGK)
A = BQ + R Trong đó :
R = 0 hoặc R có bậc nhỏ hơn bậc của B
R = 0 ta có phép chia hết
3.Luyện tập Bài 67a Tr 31 – SGK
x3 – 7x + 3 – x2 = x3 – x2 – 7x + 3
x3 – x2 – 7x + 3 x -3
x3 – 3x2 x2 + 2x-1 2x2 – 7x
2x2 – 6x -x + 3 -x + 3 0
Bài 68a Tr 31 – SGK
(x2 + 2xy + y2) : (x + y) = (x + y)2 : (x + y)
= x + y
Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Xem lại ví dụ
- Làm bài tập : 67a;68b,c;70;72 – SGK
Tuần 9
Ngày soạn : 29/10/2004
Ngày dạy : 01/10/2004
Tiết 17 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm
III NỘI DUNG :
Hoạt động 1 (Kiểm tra bài cũ)
( 5 phút)
- Làm bài tập 68
- HS lên bảng làm
Trang 5Hoạt động 2 ( Luyện tập )
( 33 phút )
* Bài 70 Tr 32 SGK
a, (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2
b, (15x3y2 – 6x2y– 3x2y2) : 6x2y
- Nhắc lại quy tắc chia đa thức
cho đơn thức
* Bài 71 Tr 32 SGK
- Yêu cầu HS đọc đề trả lời và
giải thích
* Bài 72 Tr 32 SGK
- Cho HS hoạt động nhóm
- Treo bài mỗi nhóm lên bảng để
cả lớp nhận xét và sửa bài
- Đây là phép chia hết hay phép
chia có dư ?
* Bài 74 Tr 32 - SGK
- Để tìm a trước hết ta thực hiện
phép chia đa thức
(2x3 – 3x2 + x + a) : (x + 2)
- Dư cuối cùng là bao nhiêu ?
- Vơi phép chia hết thì dư cuối
cùng bằng bao nhiêu ?
- Vậy để (2x3 – 3x2 + x + a) (x
+ 2) thì dư cuối cùng phải bằng
bao nhiêu ?
Hoạt động 3 (Củng cố)
(5 phút )
- Đơn thức A chia hết cho đơn
thức B khi nào ?
- Đa thức A chia hết cho đơn thức
B khi nào ?
- Khi thực hiện phép chia đa thức
một biến ta cần chú ý những gì ?
- HS trả lời
- 2HS lên bảng làm
- HS trả lời
- HS hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm
- HS theo dõi và nhận xét
- Phép chia hết
- HS thực hiện phép chia (2x3 – 3x2 + x + a) cho (x + 2) để tìm số dư
a -30
- Bằng 0
a – 30 = 0
- HS trả lời
Bài 70 Tr 32 - SGK
a, (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2
= 5x3 – x2 + 2
b, (15x3y2 – 6x2y– 3x2y2) : 6x2y = 5
2xy – 1 - 1
2y
Bài 71 Tr 32 - SGK
a, A B
b, A B
Bài 72 Tr 32- SGK
2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 x2 – x + 1 2x4 – 2x3+2x2 2x2 + 3x - 2
3x3 – 5x2 + 5x 3x3 – 3x2 + 3x
- 2x2 + 2x – 2
- 2x2 + 2x – 2 0
Bài 74 Tr 32 - SGK
2x3 – 3x2 + x + a x + 2 2x3 + 4x2 2x2 – 7x + 15
- 7x2 + x
- 7x2 -14x 15x + a 15x + 30
a – 30 Để (2x3 – 3x2 + x + a) (x + 2) thì
a – 30 = 0 a = 30
Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Xem lại các bài tập vừa giải
- Chuẩn bị các câu hỏi Oân tập chương
Tuần 9
Ngày soạn : 29/10/2004
Ngày dạy : 01/10/2004
Tiết 18 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
- Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chương I
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chương
Trang 6- Nâng cao khả năng vận dụng các kiến thức đã học để giải toán
II CHUẨN BỊ :
- Phiếu học tập, bảng phụ
- Hệ thống câu hỏi
- HS chuẩn bị câu hỏi Ôn tập chương
III NỘI DUNG :
Hoạt động 1( Kiểm tra bài cũ)
lồng vào phần ôn tập
Hoạt động 2 (Ôn tập lí thuyết)
(10 phút)
- Phát biểu quy tắc nhân đơn
thức với đơn thức, nhân đa thức
với đa thức
- Viết 7 hằng đẳng thức đáng
nhớ
- Khi nào đơn thức A B
- Khi nào đa thức A B
Hoạt động 3 (Bài tập)
(33 phút)
* Giải bài 75a, 76a
5x2(3x2 – 7x + 2) = ?
(2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) = ?
* Giải bài 77a
- Để tính giá trị của biểu thức
M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và
y = 4 ta làm như thế nào ?
- Biểu thức M có dạng của hằng
đẳng thức nào ?
* Giải bài 79
- Có những phương pháp nào để
phân tích đa thức thành nhân tử
- Đối với bài toán này ta sử dụng
phương pháp nào
a, x2 – 4 + (x - 2)2
b, x3 – 2x2 + x – xy2
* Giải bài 82
- Để chứng minh đa thức f(x) > 0
ta biến đổi f(x) = [g(x)]2 + số
dương
- Vậy đối với câu a ta biến đổi
x2 – 2xy + y2 + 1 như thế nào
- 2 HS trả lới
- HS thức hiện vào vở , từng nhóm HS kiểm tra lẫn nhau
- HS trả lời
- HS hoạt động nhóm các nhóm nhận xét bài của nhau
- Rút gọn biểu thức M (A – B)2
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS lên bảng làm
- HS theo dõi
- HS trả lời
- HS lắng nghe
A Lý Thuyết
1 Phép Nhân Đơn Thức Với Đa Thức,
Đa Thức Với Đa Thức
A(B + C) = AB + AC (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
2 Bảy Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ
3 Phép Chia Các Đa Thức
B Bài Tập Bài 75 – 76 Tr 33 – SGK 75a, 5x2(3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2
76a, (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) = 10x4 – 4x3 + 2x2 -15x3 + 6x2 – 3x = 10x4 -19x3 + 8x2 – 3x
Bài 77a Tr 33 – SGK
M = x2 + 4y2 – 4xy = (x – 2y)2 (*) thay x = 18 và y = 4 vào (*) ta có (18 – 2.4)2 = 102 = 100
Bài 79 Tr 33 – SGK
a, x2 – 4 + (x - 2)2
= (x2 – 22) + (x - 2)2
= (x + 2)(x – 2) + (x – 2)2
= (x - 2) (x + 2 + x – 2) = 2x(x – 2)
b, x3 – 2x2 + x – xy2
= x[(x2 – 2x + 1) – y2] = x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 + y)(x – 1 – y)
Bài 82 Tr 33 – SGK
a, x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y
x2 – 2xy + y2 + 1 = (x2 – 2xy + y2) + 1 = (x – y)2 + 1
Vì (x – y)2 0
(x – y)2 + 1 >0 Vậy x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y
b, x – x2 – 1
Trang 7- Để chứng minh đa thức f(x) < 0
ta biến đổi f(x) = -[g(x)]2 + số âm
Hoạt động 4 (Củng cố)
- Củng cố qua từng phần
- HS lên bảng trình bày = - (x2 - x + 1)
= - [x2 – 2.x.12+
2
1 2
+ 34] = - (x - 12)2 - 34
Vì - (x - 1
2)2 0 - (x - 1
2)2 - 3
4< 0 Vậy x – x2 – 1 < 0 với mọi x
Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Xem lại các bài tập vừa giải
- Tiết sau kiểm tra một tiết
Tuần 10
Ngày soạn : 29/10/2004
Ngày dạy : 01/10/2004
Tiết 19 : KIỂM TRA
I MỤC TIÊU:
- Đánh giá kiến thức và kỹ năng của HS về các phép tính đơn thức, đa thức, những hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử
- Từ đó có thể điều chỉnh phương pháp giảng dạy
II CHUẨN BỊ :
- Đề kiểm tra đánh máy phô tô cho HS
III NỘI DUNG :
Đề bài
A TRẮC NHGIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm)
1 Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn các chữ cái A, B, C, D đứng trước mỗi đáp án
a, Tính 2x(x2 – 1) =
A 2x3 + 1 B 2x3 – 2x C 2x3 -1 D 2x3 + 2x
b, Giá trị của đa thức : x2 – 2x + 1 tại x = 2 là
c, 7x2y3z : 8xy4z =
A 7
7xy D Không thực hiện được
d, (3x2y3 + 4xy4 – xy) : xy =
2 Điền dấu “x” vào ô thích hợp
1 x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
4 (x2 – y2) : (x – y) = x + y
B TRẮC NHGIỆM TỰ LUẬN( 6 điểm)
1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (3 điểm )
Trang 8a, 3xy2 – 6x2y
b, 3x – 3y + x2 – y2
c, x3 + 4x2 + 4x – xy2
2 Tìm x biết ( 2 điểm)
x3 – 4x = 0
3 Chứng minh rằng : x2 – x +3
4 > 0 với x (1 điểm)
Đáp án
A TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
I Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn các chữ cái đứng trước mỗi đáp án :
II Điền dấu “x” thích hợp
B TỰ LUẬN( 6 điểm)
1 Mỗi câu đúng được 1 điểm
a, 2xy( y – 3x)
b, (x – y)(3 + x + y)
c, x(x – 2 + y)(x – 2 – y)
2 Phân tích ra x(x – 2)(x + 2) = 0 ( 1 điểm) x = 0 , x = 2 ( 1 điểm)
3 x2 – x + 34 = [x2 – 2.x 12+
2
1 2
]+ 24 = ( x - 12)2 + 12 (0,5 điểm)
Vì (x - 1
2)2 0 x ( x - 1
2)2 + 1
2> 0 x Vậy x2 – x + 34 > 0 x ( 0,5 điểm)
Bảng tổng hợp
Điểm
Lớp
0 -> 2 3 -> 4 < TB 5 -> 6 7 -> 8 9 -> 10 TB
L
% S L
% S L
% S L
% S L
%
8A3 8A7 8A9 Nhận xét :
Trang 9Tuần 10
Ngày soạn : 07/11/2004
Ngày dạy : 9/11/2004
CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 20 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1: GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CHƯƠNG II
-Giáo viên giơi thiệu sơ lượt
về chương II - học sinh nghe.
HOẠT ĐỘNG 2 ĐINH NGHĨA
- Thế nào là phân số, phân số
được viết dưới dạng như thế
nào?
- Giáo viên cho biểu thức dưới
dạng B A
- Các biểu thức trên có phải là
những đa thức không?
- Những biểu thức như vậy
gọi là phân thức đại số
- Vậy em nào định nghĩa được
thế nào là phân thức đại số?
- Gọi HS lấy vi dụ về phân
thức đại số
- Học sinh trả lời…
- Học sinh trả lời…
- Học sinh thực hiện…
Cho a) 3
;
x
b) 2
15
;
3x 7x8
c) 12; 1
x
các biểu thức như trên gọi là các phân thức đại số
ĐỊNH NGHĨA:
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A
B , trong đó A,B là những đa thức và B khác đa thức 0
A được gọi là tử thức (hay tử), B gọi là mẫu thức (hay mẫu)
?1: chẳng hạn
a) 2 1
1
x x
?2: Vì a ta viết được dưới dạng A
B
* Số 0,1 cũng viết được dưới dạng phân thức đại số
HOẠT ĐỘNG 3 HAI PHÂN THỨC BẰNG NHAU.
- Em nào biết được tính chất
của hai phân số bằng nhau?
- Tương tự vậy ai cho biết tính
chất hai phân thức bằng nhau
khi nào?
- Học sinh trả lời…
- Học sinh trả lời…
Cho hai phân thức A
B và C
D gọi là bằng nhau khi A.D = B.C hay ta viết:
Trang 10- Giáo viên đưa ra tinh chất
hai phân thức bằng nhau
2
x
vì sao?
2 2
x
vì sao?
Tại sao Bạn vân đúng?
- Học sinh trả lời…
A
B =C
D nếu A.D = B.C
Ví dụ:
2
x
vì (x-1)(x+1)=1.(x2-1)
?3: Co.ù
x
vì x.(3x+6)=3.(x2+2x)
?5: Bạn Vân đúng
HOẠT ĐỘNG: 4 CỦNG CỐ
- Thế nao là phân thức đại số?
- Phân thức đại số bằng nhau khi nào?
- Làm bài tập 1a,b,c;2 /36/SGK
HOẠT ĐỘNG: 5 DẶN DÒ
- Học bài và lài tất cả bài tậi còn lại trang 36 SGK
Tuần 11
Ngày soạn : 07/11/2004
Ngày dạy : 9/11/2004
Tiết 21 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức
- Học sinh hiểu được quy tắc đổ dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức,
- Nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1 KIỂM TRA
- Phân thức đại số là gì?
- Thế nào là hai phân thức
bằng nhau?
- Làm bài 1e/36 SGK
- Học sinh trả lời…
- Học sinh thực hiện…
Bài 1 Tr 36 – SGK
3 2
8
2
x
x
vì 1(x3+8)=(x2-2x+4)(x+2)
HOẠT ĐỘNG 2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC.
- Phân số có những tính chất - Học sinh trả lời… ( 2)
x x x x