1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán hình 7 hk1

57 603 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơng I đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song songBài 1: hai góc đối đỉnh I Mức độ cần đạt: 1 Kiến thức: Học sinh nắm đợc thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm đợc tính chất: Hai góc đối đỉnh

Trang 1

Chơng I đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song

Bài 1: hai góc đối đỉnh

I) Mức độ cần đạt:

1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm đợc tính chất: Hai góc

đối đỉnh thì bằng nhau

2) Kỹ năng: Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc Nhận biết đợc các góc

đối đỉnh trong một hình Bớc đầu tập suy luận

3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác trong học tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu chơng I hình học (5 phút)

GV giới thiệu sơ qua về nội dung chơng I gồm:

+) Hai góc đối đỉnh

+) Hai đờng thẳng vuông góc

+) Các góc tạo bởi hai đờng thẳng cắt nhau

+) Hai đờng thẳng song song

+) Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song

+) Từ vuông góc đến song song

+) Khái niệm định lý

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Vậy hai đờng thẳng cắt

nhau sẽ tạo thành mấy cặp

góc đối đỉnh ?

Cho ãxOy, em hãy vẽ góc

đối đỉnh với ãxOy ?

GV kết luận

Học sinh vẽ hình vào vở, quan sát hình vẽ và nhận dạng hai góc đối đỉnhHS: Cạnh của gócc này là tia đối của góc kia và ngợc lại

+ Chung đỉnh

HS phát biểu định nghĩa 2 góc đối đỉnh và trả lời câu hỏi

HS: sẽ tạo thành 2 cặp góc

đối đỉnhHọc sinh nêu cách vẽ góc

đối đỉnh của ãxOy cho trớc

đỉnh

3 Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh (15 phút)

Quan sát hai cặp góc đối

Ô2 = Ô4

Học sinh thực hành dùng

2 Tính chất

Trang 2

tra lại kết quả vừa ớc lợng

GV yêu cầu một học sinh

Một HS lên bảng thực hiện

Học sinh suy nghĩ và thảo luận trả lời các câu hỏi của giáo viên

Ô1 = Ô3 =

Ô2 = Ô4 =Suy ra Ô1 Ô3

Ô2 Ô4

*Tập suy luận:

Ta có:

+ Ô1 + Ô2 = 1800 (1)(Vì Ô1, Ô2 là 2 góc kề bù)+ Ô2 + Ô3 = 1800 (2)(Vì Ô2, Ô3 là 2 góc kề bù)

Từ (1) và (2) suy ra Ô1 + Ô2 = Ô2 + Ô3

gọi một vài học sinh đứng tại

chỗ trả lời miệng bài toán

-GV dùng bảng phụ nêu tiếp

BT2 (SGK) yêu cầu học sinh

Bài 1:

a)……x’Oy’…… tia đối…

b)… hai góc đối đỉnh….Ox’ …

Oy’ là tia đối của cạnh Oy

Bài 2:

a)……… đối đỉnh

b)……… đối đỉnh

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

- Biết cách vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

- BTVN: 3, 4, 5 (SGK) và 1, 2, 3 (SBT)

luyện tập

I Mức độ cần đạt:

1) Kiến thức: Học sinh nắm chắc đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất “hai góc đối

đỉnh thì bằng nhau”

2) Kỹ năng: Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong hình vẽ

- Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc

- Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập hình đơn giản

3) Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc

II Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập (10 phút)

HS1: Vẽ hai đờng thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại A

Viết tên các cặp góc đối đỉnh và các cặp góc bằng nhau

Trang 3

HS2: Chữa bài tập 5 (SGK-82)

2 Hoạt động 2: Luyện tập (28 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV cho học sinh đọc đề bài

HS suy luận tính tiếp số đo các góc còn lại

Học sinh đọc đề bài, vẽ hình BT7 (SGK)

Học sinh hoạt động nhóm tìm ra các cặp góc bằng nhau kèm theo giải thích

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh đọc đề bài SGK

BT8-Một học sinh lên bảng vẽ hình học sinh còn lại vẽ hình vào vở

Học sinh suy nghĩ và trả lời

HS: Hai góc bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh

Học sinh đọc và làm BT9HS: Vẽ tia Ax

-Dùng eke vẽ tia Ay sao cho

Ô1 + Ô2 = 1800 (2 góc kề bù) Ô2 = 1800 - Ô1

Ô3 = Ô6 ;

ã ã

ã ã

ã ã

' '' '' '

xOz x Oz

x Oy y Ox xOy x Oy

=

=

=

(các cặp góc đối đỉnh) xOxã '=ãyOy'=ãzOz' 180= 0

Bài 8 (SGK-83)

Bài 9 (SGK-83)

Trang 4

-Bằng suy luận hãy chứng

Các góc vuông không đối đỉnh

y A

x ˆx ˆ'A y; x ' y Aˆ ' và x ˆ'A y

y A

x ˆx A ˆ y'; x A ˆ y' và x ' y Aˆ '

3 Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)

GV yêu cầu học sinh nhắc lại

định nghĩa và tính chất của 2

Học sinh nhắc lại định nghĩa

và tính chất hai góc đối đỉnh

HS đọc đề bài, suy nghĩ và thảo luận

Học sinh nêu cách gấp giấy

Bài 10 (SGK) Đố

4 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Đọc trớc bài: “Hai đờng thẳng vuông góc” Chuẩn bị: eke, giấy

- BTVN: 4, 5, 6 (SBT)

Bài 2 hai đờng thẳng vuông góc

I Mức độ cần đạt:

1) Kiến thức: Học sinh giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau –

- Công nhận tính chất: “Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b vuông góc với a

- Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng

2) Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng thẳng

cho trớc

- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng Bớc đầu tập suy luận

3) Thái độ: Nghiêm túc, tự giác trong học tập

II Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời

HS: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Vẽ góc xAy = 900

Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

H: Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc (14 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV yêu cầu học sinh đọc đề

chuẩn bị sẵn) gấp nh SGK

đã hớng dẫn

HS quan sát và rút ra nhận xét

1 Thế nào là 2 đt vuông góc

Trang 5

Học sinh dựa vào BT9 nêu cách suy luận, chứng tỏ các góc xOy’, x’Oy, x’Oy’ đều

là các góc vuôngHọc sinh phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng vuônggóc

HS nghe giảng và ghi bài

Ta có: x Oˆy= 90 0

x Oˆy =x'Oˆy' = 90 0 (đối đỉnh)Mặt khác

0

180 ˆ

O

x' ˆ = 180 0 − ˆ

⇒ = 180 0 − 90 0 = 90 0

90 ' ˆ ˆ 'O y=x O y =

3 Hoạt động 3: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc (14 phút)

H: Muốn vẽ hai đờng thằng

vuông góc ta làm nh thế nào

GV gọi một học sinh lên

bảng làm ?3 (SGK)

GV cho HS hoạt động nhóm

làm ?4, yêu cầu học sinh

nêu vị trí có thể xảy ra giữa

điểm O và đờng thẳng a rồi

vẽ hình theo các TH đó

H: Có mấy đờng thẳng đi

qua O và vuông góc với a ?

GV dùng bảng phụ nêu

BT11 yêu cầu học sinh điền

vào chỗ trống

GV yêu cầu học sinh làm

tiếp BT12 (SGK), yêu cầu

học sinh vẽ hình biểu diễn

trờng hợp sai

GV kết luận

Học sinh nêu các cách vẽ hai đờng thẳng vuông gócMột học sinh lên bảng vẽ hình

Học sinh hoạt động nhóm làm ?4 (SGK), xét 2 trờng hợp

Đại diện học sinh đứng tại chỗ trả lời

Học sinh đọc kỹ đề bài, nhận xét đúng sai, có vẽ hình minh hoạ

c) ….có một và chỉ một……

Bài 12 (SGK)

a)Đúngb) Sai

4 Hoạt động 4: Đờng trung trực của một đoạn thẳng (10 phút)

BT: Cho đoạn thẳng AB Vẽ

I là trung điểm của AB Qua

I vẽ đờng thẳng dAB

GV gọi 2 HS lên bảng vẽ

GV giới thiệu đờng trung

trực của đoạn thẳng

Vậy d là đờng trung trực của

đoạn thẳng AB khi nào ?

GV giới thiệu chú ý

Học sinh đọc kỹ đề bài, vẽ hình ra nháp

Hai học sinh lên bảng vẽ hình

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

HS: Khi d đi qua trung điểm

và vuông góc với AB

3 Đ ờng trung trực của đt

Ta có: d là đờng trung trực của

đoạn thẳng AB

*Định nghĩa: SGK-85 Chú ý: Khi d là đờng trung

Trang 6

H: Muốn vẽ đờng trung trực

trực của đoạn AB ta nói A, B

đối xứng nhau qua d

- Học thuộc định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Nhớ cách vẽ 2 đờng thẳng vuông góc, vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

- BTVN: 14, 15, 16 (SGK) và 10, 11 (SBT)

luyện tập

I Mức độ cần đạt:

1) Kiến thức: Học sinh giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

2) Kỹ năng: Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một

đ-ờng thẳng cho trớc Biết vẽ đđ-ờng trung trực của một đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo eke, thớc thẳng

3) Thái độ: Tự giác học tập

II Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

Cho đờng thẳng xx’ và Oxx' Hãy vẽ đờng thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’

HS2: Phát biểu định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng

Cho AB = 4 cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB

bảng kiểm tra xem hai đờng

thẳng có vuông góc hay ko?

GV yêu cầu học sinh đọc và

Học sinh đọc kỹ đề bài, vẽ hình từng bớc theo nội dungbài toán

Học sinh quan sát hình vẽ, suy nghĩ, thảo luận để nêu

Trang 7

yêu cầu học sinh vẽ lại hình

Từ đó hãy vẽ đờng trung

trực của các đoạn thẳng AB,

Học sinh đọc đề bài BT 20Học sinh tóm tắt bài toánHS: A, B, C thẳng hàng

A, B, C không thẳng hàng

Đại diện học sinh lên bảng

vẽ hình của các trờng hợpHọc sinh rút ra nhận xét về

vị trí của d1, d2 trong các ờng hợp

Cách vẽ:

-Vẽ đờng thẳng d1 tuỳ ý-Vẽ đờng thẳng d2 cắt d1 tại O

-Phát biểu t/c đờng thẳng đi

qua 1 điểm và vuông góc với

một đờng thẳng cho trớc ?

GV dùng bảng phụ nêu bài

tập trắc nghiệm, yêu cầu học

sinh cho biết câu nào đúng,

câu nào sai

Đại diện học sinh đứng tại chỗ trả lời

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Bài tập: Đúng hay sai ?

a) Đờng thẳng đi qua trung

điểm của đoạn AB là đờng T2

của đoạn thẳng ABb) Đờng thẳng vuông góc với

đoạn AB là đờng trung trực của đoạn thẳng AB

c) Đt đi qua trung điểm và vuông góc với AB là đờng trung trực của đoạn ABd) Hai mút của đoạn thẳng

đối xứng nhau qua đờng trung trực của nó

Trang 8

Tuần 5 Ngày soạn: 17/09/2011

Bài 3 các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt

hai đờng thẳng

I) Mức độ cần đạt :

1) Kiến thức: Học sinh nhận dạng đợc các loại góc: cặp góc trong cùng phía, cặp góc so

le trong, cặp góc đồng vị

2) Kỹ năng: Nắm đợc tính chất của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

Bớc đầu tập suy luận

đỉnh BHọc sinh nghe giảng và ghi bài

Học sinh quan sát hình vẽ tìm nốt các cặp góc so le trong, góc đồng vị còn lạiHọc sinh thực hiện ?1 (SGK)

GV yêu cầu học sinh tóm tắt

bài toán dới dạng cho và tìm

Học sinh tóm tắt bài toán

d-ới dạng cho và tìm Rồi hoạt

động nhóm làm bài tập

Một vài học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng bài toán

HS: Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

Trang 9

Học sinh đọc tính chất (SGK)

2 ˆ 45

ˆ = =

c) Ba cặp góc đồng vị còn lại

0 4 4

0 3

3

0 1

1

45ˆˆ

135ˆ

ˆ

135ˆ

B A

B A

Yêu cầu học sinh lên bảng

điền tiếp số đo ứng với các

góc còn lại

Hãy đọc tên các cặp góc so

le trong, các cặp góc đồng

vị ?

GV giới thiệu cặp góc trong

cùng phía, yêu cầu học sinh

Một học sinh lên bảng viết tiếp các số đo còn lại của các góc

Học sinh đọc tên các cặp góc so le trong, các cặp góc

đồng vị trong hình vẽ

Học sinh quan sát hình vẽ, nhận dạng khái niệmHS: Hai góc trong cùng phía

0 3

1

40 ˆ ˆ

140 ˆ

B A

0 4 4

0 3

3

0 1

1

40ˆˆ

140ˆ

ˆ

140ˆ

B A

B A

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Đọc trớc bài: “Hai đờng thẳng song song”

- BTVN: 23 (SGK) và 16, 17, 18, 19, 20 (SBT)

- Ôn lại định nghĩa 2 đờng thẳng song song và các vị trí của hai đờng thẳng

hai đờng thẳng song song

I) Mức độ cần đạt:

1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc thế nào là hai đờng thẳng song song

- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

2) Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và

song song với đờng thẳng ấy

- Biết sử dụng eke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng eke để vẽ 2 đờng thẳng song song

3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác học tập

Trang 10

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-eke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

HS1: Cho hình vẽ:

3) Điền tiếp số đo các góc còn lại vào hình vẽ

4) Phát biểu tính chất các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2đ-ờng thẳng

HS2: Hãy nêu vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng

Thế nào là 2 đờng thẳng song song ?

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Nhắc lại kiến thức lớp 6 (5 phút)

GV cho HS nhắc lại kiến

thức lớp 6 (SGK)

GV: Cho đờng thẳng a và

đ-ờng thẳng b Muốn biết đt a

có song song với đờng thẳng

2 đờng thẳng không cắt nhauthì 2 đờng thẳng song song

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6 (SGK – 90)

3 Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song (14 phút)

GV cho HS cả lớp làm ?1-sgk

Đoán xem các đờng thẳng

nào song song với nhau ?

GV giới thiệu dh nhận biết 2

đờng thẳng song song, cách

ký hiệu và các cách diễn đạt

khác nhau

GV: Dựa trên dấu hiệu nhận

biết 2 đờng thẳng song song

hãy kiểm tra bằng dụng cụ

xem a có song song với b ko?

a

b

Vậy muốn vẽ 2 đờng thẳng

song song ta làm nh thế nào?

Học sinh ớc lợng bằng mắt nhận biết 2 đờng thẳng song song

HS nhận xét về vị trí và số đocác góc cho trớc ở từng hìnhHọc sinh đọc và phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

Học sinh suy nghĩ, thảo luận tìm cách kiểm tra xem 2 đ-ờng thẳng có song song với nhau hay không

2 Dấu hiệu nhận biết

?1: a song song với b

d không song song với e

m song song với n

GV giới thiệu: 2 đoạn thẳng

song song, 2 tia song song

(có vẽ hình minh hoạ)

Học sinh trao đổi nhóm để nêu đợc cách vẽ của ?2 (SGK-90)

Đại diện học sinh lên bảng

vẽ hình bằng thớc và eke để

vẽ 2 đờng thẳng song songHọc sinh vẽ hình vào vở và nghe giảng

Trang 11

y x D C

xy B A

y x xy

'//

'//

//

Dy By

Cx Ax

CD AB

Bài 24 Điền vào chỗ trống

a)……….a // bb) ……….a // b

BT: Đúng hay sai ?

a) Hai đoạn thẳng song song

là hai đoạn thẳng không có

điểm chungb) Hai đoạn thẳng song song

Cẩn thận, tự giác, nhiệt tình trong học tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-êke

HS: SGK-thớc thẳng-êke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Luyện tập (42 phút)

GV yêu cầu học sinh đọc đề

Bài 26 (SGK)

Trang 12

Nêu cách vẽ hai đờng thẳng

xx’ và yy’ sao cho xx’// yy’?

GV gọi một học sinh lên

bảng vẽ hình, yêu cầu học

sinh còn lại vẽ hình vào vở

GV yêu cầu học sinh đọc đề

bài và làm BT 29 (SGK-92)

H: Đề bài cho biết điều gì?

Yêu cầu làm gì ?

GV yêu cầu một học sinh lên

bảng vẽ góc xOy và điểm O’

H: Có mấy vị trí điểm O’ đối

Yêu cầu: Qua A vẽ đoạn thẳng AD // BC và AD = BCHọc sinh nêu cách vẽ đoạn thẳng AD

Một học sinh lên bảng vẽ hình

HS còn lại vẽ hình vào vởHS: Ta có thể vẽ đợc 2 đoạn thẳng AD nh vậy

Học sinh lớp nhận xét, góp ýHọc sinh đọc đề bài BT 29

HS: Cho góc nhọn xOy và

điểm O’

Y/cầu: Vẽ góc nhọn x’O’y’

Ox//O'x'; Oy//O'y' + So sánh x ˆ O yx'Oˆ'y'Lần lợt hai học sinh lên bảng

vẽ hình theo yêu cầu của GV

Một học sinh khác lên bảng dùng thớc đo góc kiểm tra xem x ˆ O yx'Oˆ'y' có bằng nhau không?

Ax // By (cặp góc so le trong bằng nhau)

Ox ; Oy//O'y'

Trang 13

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra, tìm hiểu tien đề Ơclit (15 phút)

Trang 14

GV yêu cầu HS làm BT sau:

BT: Cho Ma Vẽ đờng

thẳng b đi qua M và b// a

Gọi một học sinh lên bảng vẽ

H: Còn cách vẽ nào khác ko?

GV: Có bao nhiêu đờng

thẳng đi qua M và song song

với a?

GV giới thiệu tiên đề Ơclit

Yêu cầu học sinh nhắc lại và

vẽ hình vào vở

Cho học sinh đọc mục: “Có

thể em cha biết” giới thiệu về

nhà bác học Ơclit

GV kết luận và chuyển mục

Học sinh đọc đề bài rồi vẽ hình vào vở theo trình tự đã

học ở bài trớcMột học sinh lên bảng vẽ hình

HS: Có duy nhất 1 đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng a

Học sinh phát biểu nội dung tiên đề Ơclit

Một học sinh đứng tại chỗ

đọc mục “Có thể em cha biết”

1 Tiên đề Ơclit

a

M∉ , b đi qua M và b// a là duy nhất

Hãy kiểm tra xem 2 góc

trong cùng phía có quan hệ

với nhau nh thế nào ?

GV giới thiệu tính chất hai

đờng thẳng song song

H: Tính chất này cho điều

gì? và suy ra điều gì ?

GV kết luận

Học sinh làm ? (SGK-93)Học sinh nhận xét đợc:

+ Hai góc so le trong bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

Học sinh rút ra nhận xét HS: Hai góc trong cùng phía

bù nhauHọc sinh phát biểu tính chấtHS: Cho: 1 đt cắt 2 đt song2

Suy ra: các cặp góc SLT, cáccặp góc đồng vị bằng nhau

2 góc trong cùng phía bù nhau

2 Tính chất 2 đt song song

2 2

1 1

2 4

1 3

ˆˆˆ

ˆˆ

ˆˆ

B A

B A

B A

B A

Học sinh vẽ hình vào vởHọc sinh tóm tắt bài toán

Học sinh suy nghĩ, thảo luận tính toán số đo các góc

và trả lời câu hỏi bài toán

Học sinh đọc kỹ nội dung các phát biểu, nhận xét

4 37 ˆ , //b A =

0 0

0 4

1

0 4

0 4

1

14337

180ˆ

ˆ180ˆ

)(180ˆ

A

A A

KB A

A

Trang 15

H: Phát biểu nào diễn đạt

đúng nội dung của tiên đề

Ơclit ?

GV dùng bảng phụ nêu tiếp

nội dung BT 33 (SGK) Điền

vào chỗ trống, yêu cầu học

Bài 33 Điền vào chỗ trống

a)…………bằng nhaub) …………bằng nhauc)………… bù nhau

Luyện tập + kiểm tra 15 phút

I) Mức độ cần đạt:

1) Kiến thức: Cho hai đờng thẳng song song và một cát tuyến, cho biết số đo một góc,

biết tính số đo các góc còn lại

2) Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng tiên đề Ơclit và tính chất 2 đờng thẳng song song để

giải bài tập

3) Thái độ: Bớc đầu biết suy luận và biết cách trình bày bài tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có không quá một đờng thẳng song song với …b) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có 2 đờng thẳng song song với a thì …

c) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua A và song song với a là

GV kết luận

2 Hoạt động 2: Luyện tập (22 phút)

GV yêu cầu học sinh đọc đề

Trang 16

vẽ và đọc nội dung các câu

phát biểu rồi điền vào chỗ

trống

Gọi lần lợt học sinh đứng tại

chỗ trả lời miệng bài toán

rồi điền vào chỗ trống-Học sinh đứng tại chỗ trả

lời miệng BT-Học sinh nghe giảng, ghi bài

HS: ˆA3 và Bˆ1HS: Các cặp góc so le ngoàibằng nhau

Học sinh đọc đề bài BT 29 (SBT)

Một học sinh lên bảng vẽ hình

Học sinh suy nghĩ, thảo luận làm BT 29 phần b (SBT) dới sự hớng dẫn của GV

Học sinh hoạt động nhóm làm BT 38 (SGK)

Nhóm 1; 2 làm phần khung bên trái

Nhóm 3; 4 làm phần khung bên phải

-Đại diện các nhóm trình bày bài làm của mình

a) Aˆ1 =Bˆ3 (2 góc so le trong)b) Aˆ2 = Bˆ2 (cặp góc đồng vị)

Bˆ2 = Aˆ2 (cặp góc đồng vị)

Bài 29 (SBT)

Nếu c không cắt b ⇒ c // bKhi đó qua A ta vừa có a // b vừa có c // b ⇒ trái với tiên đề

ƠclitVậy nếu a // b và c cắt a thì c cắt b

Bài 38 (SGK)

3 Hoạt động 3: Kiểm tra (15 phút)

Đề bài:

Câu 1: Thế nào là 2 đờng thẳng song song ?

Câu 2: Trong các khẳng định khẳng định nào đúng

a) Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thắng không có điểm chung

b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so

e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

Câu 3: Cho hình vẽ Biết a // b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau

của 2 tam giác CAB và CDE Hãy giải

thích vì sao

4 Hớng dẫn về nhà (3 phút)

- BTVN: 39 (SGK) và 30 (SBT)

Trang 17

- Bài tập bổ sung: Cho 2 đờng thẳng a và b Biết cacb Hỏi đờng thẳng a có song song với đờng thẳng b không ? Vì sao ?

Từ vuông góc đến song song

I) Mức độ cần đạt:

1) Kiến thức: Học sinh biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng

song song với đờng thẳng thứ ba

2) Kỹ năng: Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học Tập suy luận

3) Thái độ: Nghiêm túc, tự giác

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Cho Md

- Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho: cd

- Vẽ đờng thẳng d’ đi qua M sao cho: d'⊥c

HS2: Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (16 phút)

1 (SGK)

HS: 2 đt phân biệt cùng vuông góc với đt thứ 3 thì

song song với nhau-Học sinh đọc đề bài BT, suy nghĩ, thảo luận

HS nhận xét và giải thích

đ-ợc đt c cắt đờng thẳng b và tạo ra 4 góc vuông

HS: Nếu 1 đt vuông góc với

1 trong 2 đt song song thì

vuông góc với đt còn lạiHọc sinh làm miệng BT 40

1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.

c b

c a

b a

2 Ba đ ờng thẳng song song

Trang 18

-GV giới thiệu tính chất 3

và ký hiệu 3 đt song song

d d

d d

a

d a

Học sinh làm BT 41, một HS lên bảng điền vào chỗ trống

Cho d //' d; d //'' dad

Ta có '// a d'

d a

d d

d d

-Một học sinh khác đứng tạichỗ trả lời miệng câu b,Một học sinh nữa lên bảng làm phần c, chỉ ra các cặp góc bằng nhau, kèm theo giải thích

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Bài tập:

Có: a // b (Vì: ac, bc)

2 4

3 1

ˆˆ

ˆˆ

D C

D C

=

=

(cặp góc so le trong)

4 4

3 3

2 2

1 1

ˆˆ

ˆˆ

ˆˆ

ˆˆ

D C

D C

D C

D C

- Học thuộc 3 tính chất quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và ký hiệu hình học

- BTVN: 42, 43, 44 (SGK) và 33, 34 (SBT)

Luyện tập

I) Mức độ cần đạt :

Trang 19

1) Kiến thức: Học sinh nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc

cùng song song với đờng thẳng thứ ba

2) Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

3) Thái độ: Bớc đầu tập suy luận.

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-êke-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-êke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra-chữa bài tập (12 phút)

Hỏi: c có song song với b không ? Vì sao ?

Sau đó GV yêu cầu học sinh phát biểu tính chất liên quan tới bài tập

Học sinh lần lợt đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của BT

Một học sinh lên bảng trìnhbày lời giải

-Học sinh vẽ hình vào vởHS: Cho aAB; bAB

DC cắt a tại D, cắt b tại C, góc ADC = 1200

Tính: Góc DCB = ?HS: a // b (vì cùng vuông góc với đờng thẳng AB)-Một học sinh lên bảng trình bày lời giải của bài tập-HS lớp nhận xét, góp ý

Học sinh đọc đề bài BT 47-Học sinh hoạt động nhóm làm BT 47 (SGK)

-Đại diện một nhóm lên bảng trình bày lời giải của bài tập

-Học sinh lớp nhận xét, góp

Bài 45 (SGK)

-Nếu d’ cắt d’’ tại M thì M không thể nằm trên d Vì

Bài 46 (SGK)

a) Ta có: aAB; bAB (gt) ⇒a // b (tính chất 1)

0

180ˆ

ˆ + =

A D C D C B (hai góc trong cùng phía)

C D A B

Trang 20

0 0

0

50ˆ

130180

ˆ180ˆ

3 Hoạt động 3: Củng cố (7 phút)

-Làm thế nào để kiểm tra

xem hai đờng thẳng có song

song với nhau hay không ?

-Hãy nêu các cách kiểm tra

HS: +Vẽ đờng thẳng c cắt 2

đờng thẳng a và b+ đo 1 cặp góc so le trong (hoặc cặp góc đồng vị) nếu chúng bằng nhau thì a // b+ Hoặc đo 1 cặp góc trong cùng phía xem có bù nhau không ?

Bài 7: Định lý

I) Mức độ cần đạt:

1) Kiến thức:

- Học sinh biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lý

2) Kỹ năng:

- Biết đa một định lý về dạng: “Nếu thì ”

- Làm quen với mệnh đề logic: pq

3) Thái độ : Nhiệt tình, tự giác học tập

II) Phơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-êke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

HS1: Phát biểu nội dung tiên đề Ơclit

- Phát biểu tính chất 2 đờng thẳng song song

Trang 21

-HS lấy thêm ví dụ về định lý

-Học sinh vẽ hình 2 góc đối

đỉnhHS: Cho Oˆ1 và Oˆ3 là 2 góc

đối đỉnhSuy ra: Oˆ1 =Oˆ3

HS: Một định lý gồm 2 phần: GT và KL

Học sinh phát biểu định lý

2 góc đối đỉnh dới dạng

“Nếu thì ”

Học sinh thực hiện ?2 (SGK)

đã suy luận nh thế nào ?

GV: Quá trình suy luận

trên đi từ GT đến KL gọi là

chứng minh định lý

-GV giới thiệu ví dụ

H: Tia phân giác của góc là

ˆ = =

z O n n O y z Oˆy

2

1 ˆ

ˆ = =

180 ˆ

2

1 ˆ

0

180 2

1 ˆ

ˆ + =

m O z z O n (kề bù)

Trang 22

Hay m Oˆn=900 (Oz nằm giữa)

*Chú ý: Muốn chứng minh 1

định lý ta cần:

+Vẽ hình m.hoạ cho định lý+Dựa theo h.vẽ, viết GT-KL bằng ký hiệu

Luyện tập

I) Mức độ cần đạt:

1) Kiến thức: Học sinh biết diễn đạt định lý dới dạng “Nếu thì…”

2) Kỹ năng: Biết minh hoạ 1 định lý trên hình vẽ và viết GT-KL của định lý bằng ký

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS1: Chữa bài tập 51 (SGK) HS2: Hãy minh hoạ định lý “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” trên hình vẽ

Viết GT-KL bằng ký hiệu và chứng minh định lý đó

Trang 23

của bài toán

-Gọi giao điểm của Oy và

-Ba học sinh đứng tại chỗ phátbiểu lại định lý dới dạng

“Nếu… thì… ”

Học sinh đọc đề bài BT 53

-Một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của bài tập

GT xx' ∩yy' ={ }O ;x Oˆy= 90 0

KL

0

90 ˆ ' ' ' ˆ ' '

ˆx= x O y = y O x=

O y

-Học sinh lên bảng điền vào chỗ trống

-Một học sinh lên bảng trình bày lại phần chứng minh

Học sinh đọc đề bài, suy nghĩ,thảo luận

-Một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của BT

-Học sinh sử dụng tính chất 2

đờng thẳng song song để chứng minh x Oˆy =x'Oˆ'y'

ˆ = =c)

ˆ =

y O x

0

90 ˆ ' ˆ 'O y =x O y=

0

90 ' ˆ ˆ 'O x= y O x =

,''//

90''ˆ',90

y O Oy x O Ox

y O x y

xˆ = ' ˆ

⇒ (đồng vị) (1)Vì Oy // O’y’ (gt)

' ' ˆ ' ˆ 'E y x O y

x =

Từ (1) & (2) ⇒x Oˆy= x'Oˆ'y'

Trang 24

- Biết cách kiểm tra xem 2 đờng thẳng có vuông góc hay song song hay không

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để làm bài tập

3) Thái độ: Nhiệt tình, nghiêm túc trong học tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-thớc đo góc-bảng phụ

Trang 25

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có ……….

b) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng ………

c) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng ………

d) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng ………

e) Nếu đờng thẳng c cắt đờng thẳng a, b và có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì ….f) Nếu một đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng song song thì ………

g) Nếu acbc thì ………

h) Nếu a // c và ……… thì a // b

Bài toán 3: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?

Nếu sai hãy vẽ hình phản ví dụ để minh họa

1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

5) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy6) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

7) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với

đoạn thẳng ấy

8) Nếu 1 đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau

2 Hoạt động 2: Bài tập (23 phút)

-GV yêu cầu học sinh đọc

đề bài BT 54 (SGK)

-Hãy viết tên các cặp đờng

thẳng vuông góc và tên các

cặp đờng thẳng song song ?

-Nêu cách kiểm tra lại bằng

-Cho đoạn thẳng AB dài 28

mm Hãy vẽ đờng trung

-Học sinh đọc tên các cặp

đờng thẳng vuông góc và tên các căph đờng thẳng song song -> kiểm tra lại kết quả bằng êke

-Học sinh đọc đề bài BT 55 rồi vẽ hình vào vở

Hai học sinh lên bảng vẽ hình mỗi học sinh làm một phần

-Học sinh vẽ hình vào vở

-Một học sinh lên bảng vẽ hình và nêu cách vẽ

-Học sinh lớp nhận xét, gópý

Bài 54 (SGK)

-Năm cặp đờng thẳng vuông góc là:

4 3

2 1

8 1

d d

d d

d d

5 3

d d

d d

8 2

//

//

d d

d d

4 7

5

4 //

d d

d d

M sao cho AM = 14 mm-Qua M vẽ dAB

⇒ d là đờng trung trực của

đoạn thẳng AB

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc đề cơng ôn tập chơng

Trang 26

- BTVN: 57, 58, 59 (SGK) và 47, 48 (SBT)

- Gợi ý: Bài 57 (SGK) Tính Ô = ?

+ Vẽ đt c đi qua O sao cho c

+ Tính Ô1 = ?, Ô2 = ? ⇒ Ô = Ô1 + Ô2 = ?

ôn tập chơng I (tiếp)

I) Mức độ cần đạt:

1) Kiến thức:Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song

song

2) Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc

bằng lời Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, ờng thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh

đ-3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác học tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi viết

Học sinh dựa vào t/c 2 đt song song tính Ô1, Ô2 kèm theo giải thích

Học sinh đọc đề bài, vẽ hình vào vở

Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập

Bài 57 (SGK)

-Vẽ tia Om//aOm//b

0 1

Trang 27

-Gọi đại diện học sinh lên

GV kiểm tra và kết luận

Đại diện học sinh lên bảng trình bày bài

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh vẽ hình vào vở, ghi GT-KL của bài toán

HS: Kẻ Bz // Cy ⇓

Ax // Cy ⇓

Ax // Bz ⇓ 0

1 180 ˆ

ˆ +B =

-Học sinh nêu cách tính Bˆ1-Một học sinh lên bảng trình bày bài

1 ˆ 60

ˆ =C =

0 3

2 ˆ 110

ˆ = D =

0 0

4 ˆ 110

ˆ =D =

0 1

5 ˆ 60

ˆ =E =

0 3

0

2 180 ˆ

ˆ +B =

C (hai góc trong cùng phía)

0 0 0

2 1

40 ˆ ˆ ˆ

ˆ ˆ ˆ

B C B A B

C B A B B

Ta có:

1 140 40 180 ˆ

ˆ +B = + =

A

) (// //

//Bz Ax Cy Bz

3 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn các câu hỏi lý thuyết của chơng I

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 28

Tuần 10 Ngày soạn: 20/10/2011

kiểm tra 1 tiết

I) Mức độ cần đạt:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra và đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh

- Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thông qua hình vẽ

2 Kĩ Năng

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các tính chất để suy luận, tính toán số đo các góc

II) Nội dung:

đề bài:

Câu 1 (1 điểm): Hãy điền dấu X vào ô trống thích hợp

1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng

thứ 3 thì chúng song song với nhau

2 Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thẳng phân biệt

không cắt nhau

3 Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

4 Nếu 2 đờng thẳng a và b cắt đờng thẳng c mà trong các

góc tạo thành có 1 cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a //

b./ Tính A B Aˆ2, ˆ4, ˆ4

ĐáP áN Và biểu điểm:

Câu 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm Câu 2: (3 điểm) Phát biểu, viết GT-KL mỗi định lý (1,5 điểm) Câu 3: (2 điểm) Vẽ hình đúng + nêu cách vẽ

Câu 4: (4 điểm) Ghi GT-KL đúng đủ (0,5 điểm)

a Kể tên đúng, đủ các cặp góc so le trong (0,5 điểm).

Kể tên đúng, đủ các cặp góc đồng vị (0,5 điểm)

Kể tên đúng, đủ các cặp góc trong cùng phía (0,5

điểm).

Ngày đăng: 02/11/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ 89 (SGK) của BT 28  (SGK) - Giáo án Toán hình 7 hk1
Hình v ẽ 89 (SGK) của BT 28 (SGK) (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w