1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phu dao toan 8 - buoi 16

4 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

buổi 16 - các trờng hợp đồng dạng của tam giácNgày soạn: Ngày dạy: a.. mục tiêu: * Củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng, các trờng hợp đồng dạng của tam giác, * Rèn kĩ năng vận dụ

Trang 1

buổi 16 - các trờng hợp đồng dạng của tam giác

Ngày soạn: Ngày dạy:

a mục tiêu:

* Củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng, các trờng hợp đồng dạng của tam giác,

* Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về tam giác đồng dạng và các trờng hợp đồng dạng của tam giác để tính số đo các đoạn thẳng cha biết hoặc chứng minh hai góc bằng nhau, chứng minh hệ thức đợc suy từ tỉ lệ thức các cạnh tơng ứng của hai tam giác đồng dạng

b kiến thức cơ bản:

I Các trờng hợp đồng dạng của tam giác:

1 Trờng hợp đồng dạng thứ nhất :∆ABC ∆DEF ⇔ AB BC AC

DE = EF = DF (c.c.c)

2 Trờng hợp đồng dạng thứ hai : ∆ABC ∆DEF ⇔ AB BC

DE = EF và B Eà = à (c.g.c)

3 Trờng hợp đồng dạng thứ ba: ∆ABC ∆DEF ⇔ A D;B Eà = à à = à hoặc A Dà = à ;C Fà =$ Hoặc B E;C Fà =à à = $ (g.g)

II Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông:

∆ABC và ∆DEF có àA D 90= =à 0

1 ∆ABC ∆DEF ⇔ AB AC

DE = DF (Hai cạnh góc vuông)

2 ∆ABC ∆DEF ⇔ àB E=à hoặc àC F= $ (Hai góc nhọn )

3 ∆ABC ∆DEF ⇔ AB BC

DE = EF hoặc AC BC

DF = EF (Cạnh huyền - cạnh góc vuông)

* Nếu các tam giác đồng dạng với nhau thì suy ra các cặp cạnh còn lại tỉ lệ và các góc còn lại bằng nhau

c bài tập tại lớp:

Bài tập 1:

Cho ∆ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, Trên

cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 4 cm,

trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 3cm

Chứng minh rằng ∆ADE ∆ACB

Chứng minh:

Để c/m ∆ADE ∆ACB ta c/m theo trờng

hợp nào? Vì sao?

So sánh xem các cạnh của ∆ADE và ∆ABC

có tỉ lệ không?

Hai tam giác này có yếu tố nào bằng nhau?

Bài tập 2:

Cho ∆ABC có AB = 6 cm, AC = 9cm Trên

cạnh AC lấy điểm D sao cho AD = 4 cm

HS ghi đề bài, vẽ hình

HS suy nghĩ, trả lời Chứng minh:

Xét ∆ADE và ∆ABC có:

AD 4 1

AC= =8 2AE 3 1

AB = =6 2AD AC = AE AB

Mà Â chung ⇒∆ADE ∆ACB (c.g.c)

HS ghi đề bài Tiến hành vẽ hình và tìm phơng án chứng minh

A

D

E

Trang 2

Chứng minh rằng:ABD ACBã =ã

Chứng minh:

∆ABD và ∆ABC có các cặp cạnh có tỉ lệ

không? có các góc nào bằng nhau?

Bài tập 3:

Cho ∆ABC có A C à > à , trong àA kẻ tia Ax sao

cho BAx Cã = à Gọi giao điểm của Ax và BC

là D Chứng minh rằng: AB2 = BD BC

Chứng minh:

Hệ thức cần c/m tơng đơng với tỉ số của hai

cặp đoạn thẳng nào

Ta cần c/m hai tam giác nào đồng dạng để có

AB BD

BC = AB

Bài tập 4:

Cho ∆ABC có AB = 10cm, AC = 25 cm

Trên AC lấy điểm D sao cho ABD Cã = à

Tính độ dài AD, CD

Giải

Ta c/m hai tam giác nào đồng dạn, theo

tr-ờng hợp nào?

∆ABD ∆ACB (g.g) ta suy ra các tỉ số nào

bằng nhau? từ đó suy ra AD = ?

Bài tập 5:

Cho ∆ABC vuông tại A Đờng cao AH

a) Chứng minh ∆HBA ∆ABC

b) Tính độ dài AB, AC biết BC = 10 cm,

BH = 3,6 cm

Giải:

a) ∆HAB và ∆ABC các yếu tố nào bằng

nhau?

Xét ∆ABD và ∆ABC có:

AD 4 2

AB = = 6 3

AB 6 2

AC = = 9 3 ⇒

AD AB

AB = AC

Mà Â chung

⇒∆ADB ∆ABC (c.g.c) ⇒

ABD ACB=

HS ghi đề bài, vẽ hình

AB2 = BD BC

BC = AB Xét ∆ABD và

∆ABC Có: àB

chung BAD Cã =à Vì

ã à BAx C = (gt)

⇒∆BAD ∆BCA (g.g)

⇒ AB BD

BC = AB ⇒ AB2 = BC BD

HS ghi đề bài, vẽ hình

Giải:

Xét ∆ABD và ∆ABC Có Â chung; ã ABD C=à (gt)

⇒∆ABD ∆ACB (g.g)

Mà CD = AC - AD ⇒ CD = 21 (cm)

HS ghi đề bài, vẽ hình

A

D

x

D

A

A

D

Trang 3

b) ∆HBA ∆ABC (g.g) ta suy ra điều gì?

Để tính AC ta áp dụng kiến thức nào vào

∆ABC

Bài tập 6:

Cho ∆ABC có AB = 5 cm, AC = 10 cm Trên

tia AB lấy điểm D sao cho AD = 6 cm, trên

tia AC lấy điểm E sao cho AE = 3 cm

Chứng minh rằng:

a) ADE C ã = à

b) ID.IE = IB.IC

Chứng minh:

∆ADE và ∆ABC có các cặp cạnh nào tơng

ứng tỉ lệ? Vì sao?

Có góc nào bằng nhau?

Từ đó suy ra điều gì?

∆IBD và ∆ICE có các cặp góc nào bằng

nhau?

Từ đó suy ra điều gì?

a)Xét ∆HAB và

∆ABC Có:

à à 0

H A 90 = = (gt) ; àB

chung

⇒∆HBA ∆ABC (g.g) b) ∆HBA ∆ABC (g.g)

2

AB BH

AB BC.BH

BC AB

⇒ AB2 = 10.3,6 = 36 ⇒ AB = 6 (cm)

áp dụng định lí Pytago trong ∆ABC vuông tại A ta có:

AC2 = BC2 - AB2 = 102 - 62 = 64

⇒ AC = 8 (cm)

HS ghi đề bài,

vẽ hình

Chứng minh:

a)Xét ∆ADE và ∆ABC có:

AD 6 3

AC 10 = = 5 và AE 3 AD AE

AB = ⇒ 5 AC = AB

Mà Â chung ⇒∆ADE ∆ACB (c.g.c)

⇒ ADE C= à b) Xét ∆IBD và ∆ICE Có

ã ã BID CIE = (đối đỉnh)

à ADE C = (chứng minh trên)

⇒∆IDB ∆ICE (g.g)

⇒ IDIC = IBIE ⇒ ID.IE = IB.IC

bài tập về nhà:

Bài 1:

Cho ∆ ABC có AB = 12 cm, CD = 15 cm và BC = 18 cm Trên AB lấy điểm M, trên AC lấy điểm N sao cho AM = 10 cm, AN = 8 cm

a) Chứng minh ∆ ABC ∆ ANM

b) Tính độ dài MN

Bài 2:

Cho ∆ ABC vuông tại A, đờng cao AH, qua H vẽ đờng thẳng song song với BA cắt AC

B

h

i A

D

C E

B

Trang 4

tại I

a) Chỉ ra các tam giác đồng dạng với nhau trong bài toán? Giải thích vì sao? b) Cho AB = 9cm; BC = 15 cm Tính độ dài các đoạn thẳng: AH, BH, CH

Ngày đăng: 18/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w