1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phụ đạo yếu kém toán 8 kì II 2008 - 2009

13 789 25
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ đạo yếu kém toán 8 kì II 2008 - 2009
Trường học Trường THCS Minh Hòa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Phụ đạo
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 406 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu 1.KT: - Hs ụn khỏi niệm phương trỡnh và cỏc thuật ngữ như: vế phải, vế trỏi, nghiệm của phương trỡnh, tập nghiệm của phương trỡnh.. Hiểu và biết cỏch sử dụng cỏc thuật ngữ cần t

Trang 1

Tieỏt 1

Ngaứy soaùn: 28/02/2009

Ngaứy giaỷng: 27/02/2009

MễÛ ẹAÀU VEÀ PHệễNG TRèNH

I Mục tiêu

1.KT: - Hs ụn khỏi niệm phương trỡnh và cỏc thuật ngữ như: vế phải, vế trỏi, nghiệm của phương trỡnh, tập nghiệm của phương trỡnh Hiểu và biết cỏch sử dụng cỏc thuật ngữ cần thiết khỏc để diễn đạt bài giải ptrỡnh sau này

2.KN: - Hs hiểu khỏi niệm giải ptrỡnh, bước đầu làm quen và biết cỏch sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhõn

3.GD: cú ý thức trong học tập

II Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ

-HS: Ôn lại khái niệm về PT

III Hoạt động dạy học

GV cho hoùc sinh laứm theo

nhoựm treõn baỷng phuù

Phaỷi laứm theỏ naứo ủeồ bieỏt

ủaõu laứ nhửừng giaự trũ cuỷa aồn

laứ nghieọm cuỷa ph/tr

• Khi nhửừng giaự trũ cuỷa aồn

laứm cho 2 veỏ cuỷa ph/trỡnh coự

giaự trũ baống nhau seừ laứ

nghieọm cuỷa ph/trỡnh

Baứi 1 1/ Cho x ∈{–1; 0; 1; 2}, giaự trũ cuỷa x nghieọm ủuựng ph/trỡnh: 2(x – 3) = –7 + x, seừ laứ:

Baứi 2

Xeựt xem x = –2, laứ nghieọm cuỷa ph/trỡnh naứo:

a/ 3x + 2 = –10 – 3x b/ 5(x – 1) = –13 + x

Giaỷi:

a/ Vụựi x = –2, khi ủoự

VT = 3(–2) + 2 = – 6 + 2 = – 4

VP = –10 – 3(–2) = –10 + 6 = – 4

Vaọy x = – 2 laứ nghieọm cuỷa 3x + 2 = –10 – 3x

b/ Vụựi x = –2, khi ủoự:

VT = 5(–2 –1) = 5(–3) = –15

VP = – 13 – 2 = –15

Vaọy x = – 2 laứ nghieọm ph/trỡnh 5(x – 1) = –13 + x

Baứi 3

Haừy thửỷ laùi vaứ cho bieỏt caực khaỳng ủũnh sau coự ủuựng khoõng:

a/ x3 + 3x = 2x2 – 3x + 1 ⇔ x = –1

Vụựi x = –1 thỡ VT = (–1)3 + 3(–1) = –1 – 3 = – 4

VP = 2(–1)2 – 3(–1) + 1 = 2 + 3 + 1 = 6

Vaọy x = –1 khoõng laứ nghieọm cuỷa ph/trỡnh

b/ (z – 2)(z2 + 1) = 2z + 5 ⇔ z = 3

Vụựi z = 3 thỡ VT = (3 – 2)(32 + 1) = 1.10 = 10

VP = 2.3 + 5 = 6 + 5 = 11

Vaọy z = 3 khoõng laứ nghieọm cuỷa ph/trỡnh

Trang 2

Tieỏt 2

Ngaứy soaùn: 28/02/2009

Ngaứy giaỷng: 27/02/2009

PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT VAỉ CAÙCH GIAÛI

I Mục tiêu

1.KT: - Hs nắm được khỏi niệm ptrỡnh bậc nhất (một ẩn ) 2.KN: - Hs nắm vững quy tắc chuyển vế, quy tắc nhõn và vận dụng thành thạo chỳng

để giải cỏc ptrỡnh bậc nhất

3.GD: - Biết vận dụng giải cỏc bài tập cú liờn quan

II Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ

-HS: Ôn lại PT bậc nhất & cách giải

III Hoạt động dạy học

Nờu định nghĩa phương

trỡnh một ẩn

Giải phương trỡnh là gỡ?

Thế nào là 2 phương trỡnh

tương đương?

Nờu cỏch giải phương trỡnh

bậc nhất 1 ẩn

GV cho HS laàn lửụùt giaỷi caực

baứi taọp:

Baứi 1

a/ x – 2,25 = 0,75

b/ 19,3 = 12 – x

c/ 4,2 = x + 2,1

d/ 3,7 – x = 4

Baứi 2 Giaỷi caực ph/trỡnh:

a/ 7x + 21 = 0

b/ 5x – 2 = 0

c/ 12 – 6x = 0

d/ –2x + 14 = 0

PT baọc nhaỏt moọt aồn laứ PT coự daùng ax + b = 0 (a≠0))

ax + b = 0 ⇔ ax = -⇔ x = - b

a

Vậy phương trỡnh bậc nhất ax + b = 0 luụn cú m ộ t nghi ệ m duy nh ấ t x

= - b a

Baứi 1

Baống quy taộc chuyeồn veỏ, giaỷi caực ph/tr sau:

a/ x – 2,25 = 0,75 b/ 19,3 = 12 – x ⇔ x = 0,75 + 2,25 ⇔ x = 12 – 19,3 ⇔ x = 3 ⇔ x = – 7,3

c/ 4,2 = x + 2,1 d/ 3,7 – x = 4 ⇔ x = 4,2 – 2,1 ⇔ x = 3,7 – 4 ⇔ x = 2,1

Baứi 2 Giaỷi caực ph/trỡnh:

a/ 7x + 21 = 0 b/ 5x – 2 = 0 ⇔ 7x = – 21 ⇔ 5x = 2 ⇔ x = – 3 ⇔ x =52 c/ 12 – 6x = 0 d/ –2x + 14 = 0 ⇔ 6x = 12 ⇔ 2x = 14 ⇔ x = 2 ⇔ x = 7

IV H ớng dãn về nhà

- Học kĩ bài, nắm vững 2 quy tắc biến đổi pt, pt bậc nhất 1 ẩn và cỏch giải

- BTVN: 11, 12, 13 / 4 - 5(Sbt)

Trang 3

Tieỏt 3

Ngaứy soaùn: 04/03/2009

Ngaứy giaỷng: 05/03/2009

PHệễNG TRèNH ẹệA ẹệễẽC VEÀ DAẽNG ax + b = 0

(Tieỏt 1)

I Mục tiêu

1.KT: - Củng cố ụn lại kỹ năng biến đổi pt bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhõn 2.KN: - Yờu cầu hs nắm vững phương phỏp giải cỏc pt mà việc ỏp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhõn và phộp thu gọn cú thể đưa chỳng về pt bậc nhất

3.GD: - Cú ý thức ụn tập hợp lớ

II Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ

-HS: Ôn lại PT bậc nhất & cách giải

III Hoạt động dạy học

 ẹeồ giaỷi ph/trỡnh baống

caựch ủửa veà daùng ax + b = 0,

chuựng ta bieỏn ủoồi qua nhửừng

bửụực nhử theỏ naứo?

GV cho HS laứm caực BT:

Baứi 1 Giaỷi caực ph/trỡnh:

a/ 1,2 – (x – 0,8) = –2(0,9 +

x)

b/ 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 –

1,7x

Baứi 2 Giaỷi caực ph/trỡnh:

a/

5

3

x

= 6 –

3

2

1 − x

b/ 3x6−2– 5 = 3−2(4x+7)

• Neỏu ph/trỡnh khoõng coự maóu, ta boỷ ngoaởc, chuyeồn veỏ vaứ giaỷi tỡm nghieọm

Neỏu ph/trỡnh coự maóu khaực 1, vaứ khoõng chửựa aồn ụỷ maóu, ta quy ủoàng maóu, khửỷ maóu, chuyeồn veỏ, giaỷi tỡm nghieọm

Baứi 1 Giaỷi caực ph/trỡnh:

a/ 1,2 – (x – 0,8) = –2(0,9 + x) b/ 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x ⇔ 2x – x = 0,8 – 1,2 – 1,8 ⇔ 2,3x + 1,7x – 4x = 3,6 + 1,4 ⇔ x = – 3,8 ⇔ 0.x = 5

Nghieọm ph/tr laứ x = – 3,8 Ph/trỡnh naứy voõ nghieọm

c/ 3(2,2 – 0,3x) = 2,6 + (0,1x – 4); d/ 3,6 – 0,5(2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x)

⇔ – 0,9x – 0,1x = 2,6 – 4 – 6,6 ⇔ – x – x – x = 0,5 – 3,6 – 0,5

⇔ – x = – 8 ⇔ –3x = – 3,6

⇔ x = 8 ⇔ x = 1,2

Baứi 2 Giaỷi caực ph/trỡnh:

a/

5

3

x

= 6 –

3

2

1 − x

b/

6

2

3x

– 5 =

4

) 7 ( 2

3− x+

⇔ 3(x15−3)=

15

90

– 15

) 2 1 (

5 − x ⇔ 2(312x−2)–

12

60

= 12

) 11 2 (

3 − x

⇔ 3x – 9 = 90 – 5 + 10x ⇔ 6x – 4 – 60 = – 6x – 33 ⇔ 7x = – 94 ⇔ 12x = 31

⇔ x = −794 ⇔ x = 1231

Trang 4

Tieỏt 4

Ngaứy soaùn: 04/03/2009

Ngaứy giaỷng: 05/03/2009

PHệễNG TRèNH ẹệA ẹệễẽC VEÀ DAẽNG ax + b = 0

Luyện tập (Tieỏt 2)

I Mục tiêu

1.KT: - Tiếp tục củng cố ụn lại kỹ năng biến đổi pt bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhõn

2.KN: - Yờu cầu hs nắm vững phương phỏp giải cỏc pt mà việc ỏp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhõn và phộp thu gọn cú thể đưa chỳng về pt bậc nhất

3.GD: - Cần bố trớ thời gian ụn tập hợp lớ

II Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ

-HS: Ôn lại PT bậc nhất & cách giải

III Hoạt động dạy học

Baứi 3 Giaỷi caực ph/trỡnh:

6

2

)

1

(

– 7x4−1 =

7

)

1

2

(

– 5

 Khi giaỷi caực ph/trỡnh nhử

baứi 3, chuựng ta neõn qui ủoàng

moói veỏ, roài nhaõn cheựo

Baứi 4 Giaỷi ph/trỡnh:

2001

2 −x

–1 =

2002

1 x− –

2003

x

 Trong baứi 4, caàn phaỷi

giaỷi theo caựch khaự ủaởc bieọt

laứ tỡm ra thửứa soỏ chung ủaởc

bieọt

Baứi 3 Giaỷi caực ph/trỡnh:

6

2 ) 1 (

– 7x4−1 =

7

) 1 2 (

– 5 ⇔

12

) 3 5 (

– 12

) 1 7 (

= 7

) 1 2 (

7 35

⇔ 10x−612−21x+3= 4x+72−35 ⇔ −1112x−3= 4x7−33

⇔ 7(–11x – 3) = 12(4x – 33) ⇔ 77x + 48x = 396 – 21 ⇔ 125x = 375

x = 3.

Baứi 4 Giaỷi ph/trỡnh:

20012−x –1 = 20021 x− – 2003x ⇔ 22001−x + 1 + 2003x –1 = 20021 x− + 1 ⇔ 20032001−x

2003

2003 x− =

2002

2003 x− ⇔ (2003 – x)(20011 – 20021 – 20031 ) = 0 ⇔ x = 2003

Trang 5

Tieỏt 5+6

Ngaứy soaùn: 04/03/2009

Ngaứy giaỷng: 05/03/2009

LUYEÄN TAÄP

I Mục tiêu

1.KT: - Tiếp tục củng cố ụn lại kỹ năng biến đổi pt bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhõn

2.KN: - Yờu cầu hs nắm vững phương phỏp giải cỏc pt mà việc ỏp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhõn và phộp thu gọn cú thể đưa chỳng về pt bậc nhất

3.GD: - Cần bố trớ thời gian ụn tập hợp lớ

II Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ

-HS: Ôn lại PT bậc nhất & cách giải

III Hoạt động dạy học

Baứi 5 Giaỷi ph/trỡnh:

a/ 3(x4−3) + 4x10−10,5

= 3(x5+1) + 6

 Quy ủoàng moói veỏ, roài

nhaõn cheựo ta giaỷi tỡm

nghieọm

b/ 2(3x+41)+1 – 5 =

5

)

1

3

(

– 3x10+2

Baứi 6 Tỡm x ủeồ giaự trũ 2

bieồu thửực sau baống nhau:

Baứi 5 Giaỷi ph/trỡnh:

a/ 3(x4−3) + 4x10−10,5 = 3(x5+1) + 6 ⇔ 15(20x−3) + 2(4x20−10,5) = 3(x5+1) + 305 ⇔ 15x−4520+8x−21 = 3x+53+30

⇔ 23x – 66 = 4(3x + 33) ⇔ 23x – 12x = 66 + 132 ⇔ 11x = 198

⇔ x = 18

b/ 2(3x+41)+1 – 5 = 2(3x5−1)– 3x10+2 ⇔ 6x4+3– 204 = 4(310x−1) – 3x10+2 ⇔ 6x+43−20 = 12x−410−3x−2 ⇔ 5(6x – 17) = 2(9x – 6)

⇔ 30x – 85 = 18x – 12 ⇔ 12x = 73

⇔ x = 1273

Baứi 6 Tỡm x ủeồ giaự trũ 2 bieồu thửực sau baống nhau:

a/ A = (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) ; B = (x – 4)2 ẹeồ tỡm x ta giaỷi ph/trỡnh:

(x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2 ⇔ x2 + x – 12 – 6x + 4 = x2 – 8x + 16

Trang 6

a/ A = (x – 3)(x + 4) –

2(3x – 2) ; B = (x – 4)2

b/ A = (x + 2)(x – 2) + 3x2 ;

B = (2x + 1)2 + 2x

c/ A = (x – 1)(x2 + x + 1) –

2x ; B = x(x – 1)(x + 1)

 Phải làm thế nào để tìm

ra giá trị của x để cho giá trị

của 2 biểu thức A = B?

• Để tìm x cần giải

ph/trình lập ra từ A = B

Chú ý đến các hằng

đẳng thức trong khi biến đổi

⇔ 3x = 24

⇔ x = 8

b/ A = (x + 2)(x – 2) + 3x2 ; B = (2x + 1)2 + 2x

(x + 2)(x – 2) + 3x2 = (2x + 1)2 + 2x

⇔ x2 – 4 + 3x2 = 4x2 + 4x + 1 + 2x ⇔ 6x = – 3

⇔ x = – 0,5

c/ A = (x – 1)(x2 + x + 1) – 2x ; B = x(x – 1)(x + 1)

(x – 1)(x2 + x + 1) – 2x = x(x – 1)(x + 1)

⇔ x3 – 1 – 2x = x3 – x ⇔ 2x – x = –1

⇔ x = –1

IV H íng d·n vỊ nhµ

- Học kĩ bài, nắm vững 2 quy tắc biến đổi pt, pt bậc nhất 1 ẩn và cách giải

- BTVN: Các BT liên quan (Sbt)

Tiết 7+8

Trang 7

Ngày soạn: 18/03/2009

Ngày giảng: 19/03/2009

PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

I M ụ c tiêu :

- Củng cố khái niệm và phương pháp giải phương trình tích (cĩ 2 hay 3 nhân tử

bậc nhất)

- Ơn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng giải pt tích

II Chu ẩ n b ị :

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhĩm

III Hoạt động trên lớp :

 Thế nào là ph/trình tích và cách

giải như thế nào?

GV cho HS Giải

Bài 1 Giải các ph/trình:

a/ (4x – 10)(24 + 5x) = 0

b/ (3,5 – 7x)(0,1x + 2,3) = 0

5

3 4 7

) 3 (

= 0

3

) 3 1 ( 2 5

2

= 0

• Ph/trình có dạng:

A(x) B(x) C(x) = 0 Được gọi là ph/trình tích

Muốn giải ph/trình tích A(x) = 0 hay B(x) = 0 hay C(x) = 0

Bài 1 Giải các ph/trình:

a (4x – 10)(24 + 5x) = 0 ⇔ 4x – 10 = 0 hoặc 24 + 5x = 0 ⇔ x = 2,5 hay x = – 4,8

Vậy nghiệm là x = 2,5 ; x = – 4,8

b (3,5 – 7x)(0,1x + 2,3) = 0 ⇔ 3,5 – 7x = 0 hay 0,1x + 2,3 = 0 ⇔ x = 0,5 hay x = –23

Vậy nghiệm là x = 0,5; x = –23

5

3 4 7

) 3 (

= 0 ⇔ 3x – 2 = 0 hoặc 10(x + 3) = 7(4x – 3) ⇔ x =

3

2

hay x =

6

17

3

) 3 1 ( 2 5

2

= 0 ⇔ 3,3 – 11x = 0

Hoặc 3(7x + 2) = 5(3x – 1) ⇔ x = 0,3 hoặc x = 169

Tiết 9+10

Ngày soạn: 18/03/2009

Trang 8

Ngày giảng: 19/03/2009

LUYỆN TẬP

I M ụ c tiêu :

- Tiếp tục củng cố khái niệm và phương pháp giải phương trình tích

- Ơn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng giải pt tích

II Chu ẩ n b ị :

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhĩm

III Hoạt động trên lớp :

Giải các ph/trình sau bằng cách đưa

về dạng tích

a x2 – 3x + 2 = 0

GV lần lượt gọi các HS lên giải b – x2 + 5x – 6 = 0 c 4x2 – 12x + 5 = 0

d 2x2 + 5x + 3 = 0

Giải các ph/trình sau bằng cách đưa về dạng tích: a x2 – 3x + 2 = 0

⇔ x2 – x – 2x + 2 = 0

⇔ x(x – 1) – 2(x – 1) = 0

⇔ (x – 1)(x – 2) = 0

⇔ x = 1 hay x = 2 b – x2 + 5x – 6 = 0 ⇔ 2x – x2 – 6 + 3x = 0 ⇔ x(2 – x) – 3(2 – x) = 0 ⇔ (2 – x)(x – 3) = 0 ⇔ x = 2 hay x = 3

c 4x2 – 12x + 5 = 0

⇔ 4x2 – 2x – 10x + 5 = 0

⇔ 2x(2x – 1) – 5(2x – 1) = 0

⇔ (2x – 1)(2x – 5) = 0

⇔ x = 0,5 hay x = 2,5

d 2x2 + 5x + 3 = 0 ⇔ 2x2 + 2x + 3x + 3 = 0 ⇔ 2x(x + 1) + 3(x + 1) = 0 ⇔ (x + 1)(2x + 3) = 0 ⇔ x = –1 hay x = –1,5

Tiết 11+12

Ngày soạn: 18/03/2009

Ngày giảng: 19/03/2009

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

I M ụ c tiêu :

1.KT: - Củng cố và khắc sâu khái niệm đk xác định của 1 pt, cách tìm ĐKXĐ của pt 2.KN: - Hs nắm vững cách giải pt chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày bài chính xác, đặc biết là các bước tìm ĐKXĐ của pt và bước đối chiếu với ĐKXĐ của pt để nhận nghiệm

3.GD: - Chú ý kiểm tra nghiệm của pt tìm được

II Chu ẩ n b ị :

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhĩm

Trang 9

GV HS

 Hãy nêu các bước giải phương

trình chứa ẩn ở mẫu?

Dạng 1 Trắc nghiệm

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a/ Hai ph/trình tương đương với nhau

thì phải có cùng ĐKXĐ

b/ Hai ph/trình có cùng ĐKXĐ có

thể không tương đương với nhau

Các khẳng định sau đúng hay sai:

a Ph/ trình:

1

) 2 4 ( 8 4

2 +

− +

x

x x

= 0 có nghiệm là x = 2

ĐKXĐ: x∈R vì x2 + 1 > 0, với mọi x

Ph/trình ⇔ 2x – 4 = 0 ⇔ x = 2

b/ Ph/trình:

1

2 )

1 2 )(

2 (

2 − +

− +

x x

x x

x

=

0 có tập nghiệm là S = {–2; 1}

ĐKXĐ: x∈R vì x2 – x + 1 = (x –

2

1

)2 + 41 > 0 Ph/trình thành:

2x2 + 3x – 2 – x – 2 = 0 ⇔ 2x2 + 2x –

4 = 0 ⇔ x2 – 1 + x – 1 = 0 ⇔ (x – 1)

(x + 1 + 1) = 0⇔ x = 1 hay x = – 2

Dạng 2 suy luận

Khi giải ph/trình:

3 2

3 2

x

x

=

1 2

2 3

+

+

x

x

Bạn Hà giải như sau:

Theo định nghĩa 2 phân thức

bằng nhau, ta có:

3

2

3

2

x

x

=

1 2

2 3

+

+

x

x

⇔ (2 – 3x)(2x + 1) = (3x + 2)(–2x – 3)⇔ 14x = – 8

⇔ x =

7

4

Hãy nhận xét cách giải của bạn

• Tìm đkxđ

Quy đồng mẫu 2 vế, rồi khử mẫu

Giải ph/trình vừa có

Đối chiếu với đkxđ để nhận nghiệm của ph/trình

HS thảo luận theo nhóm chọn đúng ,sai

a/ Hai ph/trình tương đương với nhau thì phải có

cùng ĐKXĐ (S)

b/ Hai ph/trình có cùng ĐKXĐ có thể không

tương đương với nhau (Đ)

a Khẳng định này đúng

b Vậy khẳng định này đúng

Cách giải như trên là không hoàn chỉnh vì không chỉ rõ ĐKXĐ, và sau khi giải tìm x = −74 , thì giá trị đó phải thoả ĐKXĐ của ph/trình

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Học bài kết hợp vở ghi và SGK,SBT

- BTVN: Các bài tập liên quan (Sgk + Sbt)

Tiết 13+14

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

I/ Bài luyện tập:

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Khi viết thêm ch/số 2 vào

bên trái thì số mới thì số đó

tăng thêm 20 đơn vị, vì phần

nguyên có 1 chữ số

Khi dịch dấu phẩy sang

trái một ch/số thì số đó giảm

đi 10 lần, nên khi dịch dấu

phẩy của số có giá trị 20 + x

sang trái thì được số có giá trị

là bao nhiêu?

• Thì số mới thu được là

10

20 +x

 Nếu gọi x là quãng đường

thì vận tốc dự định và vận tốc

thực tế là bao nhiêu?

• Vận tốc dự định đi là:

5

,

2

x

=2x5 (km/h)

Vận tốc thực tế đã đi là:

10

3x

(km/h)

55/12

Gọi x là số cần tìm; x > 0

Khi viết thêm ch/số 2 vào bên trái thì số mới là 20 + x

Khi dịch dấu phẩy sang trái 1 ch/số thì thu được là

10

20 +x

Theo đề ta có phương trình:

10

20 +x

= 10

9x

⇔ 8x = 20 ⇔ x = 2,5 (thoả)

Vậy số cần tìm là 2,5

56/12

Gọi x (km) là quãng/đg từ Hà nội đến Hải phòng; x > 0

Từ 8h đến 10h30’ là: 2,5giờ; từ 8h đến 11h20’ là:

3

10

giờ

Vận tốc dự định đi là: 2x,5=2x5 (km/h)

Vận tốc thực tế đã đi là:

10

3x

(km/h)

Theo đề bài ta có: 2x5 – 103x = 10

⇔ 4x – 3x = 100 ⇔ x = 100 (thoả) Vậy quãng đường Hà nội đến Hải phòng là: 100km

58/12

Gọi x (km) là quãng đường AB; x > 0

Đoạn đường đá dài 2x5 (km) Đoạn đường nhựa là

5

3x

(km)

Thời gian đi trên đường đá: 2x5 :10 =

25

x

(h) Thời gian đi trên đường nhựa:

5

3x

:15 = 25x (h) Theo đề ta có ph/trình:

25

x

+ 25

x

= 4 ⇔ 2x = 100 ⇔ x = 50km.(thoả) Vậy quãng đường AB dài 50km

Tiết 15+16+17

LUYỆN TẬP

I/ Bài luyện tập:

Ngày đăng: 21/08/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w