1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 8 tuan 29-30

9 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 302 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: + Giỳp HS nắm chắc nội dung 2 bài toỏn thực hành cơ bản để vận dụng kiến thức đó học vào thực tế Đo giỏn tiếp chiều cao một vật và khoảng cỏch giữa 2 điểm.. Kĩ năng: + Biết t

Trang 1

Tuần 29: NS: 21/3/2011

ND:23/3/2011

Tiết 51 - THỰC HÀNH : ĐO CHIỀU CAO CỦA MỘT VẬT

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

+ Giỳp HS nắm chắc nội dung 2 bài toỏn thực hành cơ bản để vận dụng kiến thức đó học vào thực tế (Đo giỏn tiếp chiều cao một vật và khoảng cỏch giữa 2 điểm)

+ Đo chiều cao của cõy, một toà nhà, khoảng cỏch giữa hai điểm trờn mặt đất trong đú cú một điểm khụng thể tới được

2 Kĩ năng:

+ Biết thực hiện cỏc thao tỏc cần thiết để đo đạc tớnh toỏn tiến đến giải quyết yờu cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tớnh toỏn, khả năng làm việc theo tổ nhúm

3 Thỏi độ:

+ Giỏo dục HS tớnh thực tiễn của toỏn học, qui luật của nhận thức theo kiểu tư duy biện chứng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Thầy: 2 giỏc kế, 4 thước cuộn 10m , 8 cọc tiờu, địa điểm đo

- Trũ : Thước gúc, thước thẳng cú chia khoảng , giấy vẽ, mỏy tớnh bỏ tỳi

III PHƯƠNG PHÁP:

- Dạy học tớch cực và học hợp tỏc

IV.TIẾN TRèNH THỰC HIỆN:

1.

Mở bài: (5 phỳt) Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.

* Kiểm tra:

GV: Để đo chiều cao của 1 cõy, hay 1 cột cờ mà khụng đo trực tiếp vậy ta làm thế nào ?

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

* Bài mới: Tổ chức thực hành

2.

Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành (5 phỳt)

B1:

- GV: Nờu yờu cầu của buổi thực hành

+ Đo chiều cao của cột cờ ở sõn trường

+ Phõn chia 4 tổ theo 4 gúc ở 4 vị trớ khỏc

nhau

B2:

- Cỏc tổ nghe, xỏc định vị trớ thực hành

của tổ mỡnh

- HS cỏc tổ về đỳng vị trớ và tiến hành thực

hành

- HS làm theo hướng dẫn của GV

- GV: Đụn đốc cỏc tổ làm việc, đo ngắm

cho chuẩn

B1: Chọn vị trí đặt thớc ngắm ( giác kế

đứng) sao cho thớc vuông góc với mặt đất, hớng thớc ngắm đi qua đỉnh cột cờ

B2: Dùng dây xác định giao điểm của AA'

và CC' B3: Đo khoảng cách BA, AA' B4: Vẽ các khoảng cách đó theo tỷ lệ tuỳ theo trên giấy và tính toán tìm C'A' B5: tính chiều cao của cột cờ:

Khoảng cách: A'C' nhân với tỷ số đồng dạng ( Theo tỷ lệ)

3.

Hoạt động 2: HS thực hành đo đạc thực tế ghi số liệu và tớnh toỏn trờn theo tỷ

lệ xớch (25 phỳt) :

- Mục tiờu: HS HS biết cỏch tiến hành đo thực tế

Trang 2

- Đồ dựng dạy học: Dụng cụ đo, vẽ

- Cỏch tiến hành:

- GV: Đụn đốc cỏc tổ làm việc, đo ngắm

cho chuẩn - HS hoạt động theo nhúm:HS tớnh toỏn trờn giấy theo tỷ xớch

HS thực hành đo đạc thực tế ghi số liệu

4.

Hoạt động 3: Bỏo cỏo kết quả (7 phỳt) :

- Mục tiờu: HS bỏo cỏo kết quả

- Đồ dựng dạy học:

- Cỏch tiến hành:

HS hoàn thành báo cáo để nộp cho GV

5.

Cũng cố và hướng dẫn học tập ở nhà (5 phỳt)

* Cũng cố:

- GV: Kiểm tra đỏnh giỏ đo đạc tớnh toỏn của từng nhúm

- GV: làm việc với cả lớp

+ Nhận xột kết quả đo đạc của từng nhúm

+ Thụng bỏo kết quả đỳng

+ ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức toỏn học vào đời sống hàng ngày

+ Khen thưởng cỏc nhúm làm việc cú kết quả tốt nhất

+ Phờ bỡnh rỳt kinh nghiệm cỏc nhúm làm chưa tốt

+ Đỏnh giỏ cho điểm bài thực hành

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Tiếp tục tập đo một số kớch thước ở nhà: chiều cao của cõy, ngụi nhà …

- Giờ sau mang dụng cụ thực hành tiếp

- ễn lại phần đo đến một điểm mà khụng đến được

V Rỳt kinh nghiệm:

ND: 24/3/2011

Tiết 52 - THỰC HÀNH : ĐO KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐIỂM TRONG Để Cể MỘT ĐIỂM KHễNG THỂ TỚI ĐƯỢC

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

Trang 3

+ Giỳp HS nắm chắc nội dung 2 bài toỏn thực hành cơ bản để vận dụng kiến thức đó học vào thực tế (Đo giỏn tiếp chiều cao một vật và khoảng cỏch giữa 2 điểm)

+ Đo chiều cao của cõy, một toà nhà, khoảng cỏch giữa hai điểm trờn mặt đất trong đú cú một điểm khụng thể tới được

2 Kĩ năng:

+ Biết thực hiện cỏc thao tỏc cần thiết để đo đạc tớnh toỏn tiến đến giải quyết yờu cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tớnh toỏn, khả năng làm việc theo tổ nhúm

3 Thỏi độ:

+ Giỏo dục HS tớnh thực tiễn của toỏn học, qui luật của nhận thức theo kiểu tư duy biện chứng

II CHUẨN BỊ:

- GV: 2 giỏc kế, 4 thước cuộn 10m , 8 cọc tiờu, địa điểm đo

- HS : Thước gúc, thước thẳng cú chia khoảng , giấy vẽ, mỏy tớnh bỏ tỳi

III PHƯƠNG PHÁP:

- Dạy học tớch cực và học hợp tỏc

IV TIẾN TRèNH THỰC HIỆN:

1.

Mở bài: (5 phỳt) Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.

* Kiểm tra:

GV: Để đo khoảng cỏch giữa hai điểm trong đú cú một điểm khụng thể đến được ta làm như thế nào?

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

* Bài mới: Tổ chức thực hành

2.

Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành (5 phỳt)

Bước 1:

- GV: Nờu yờu cầu của buổi thực hành

+ Đo khoảng cỏch giữa hai điểm trong đú

cú một điểm khụng thể đến được

+ Phõn chia 4 tổ theo 4 gúc ở 4 vị trớ khỏc

nhau

Bước 2:

+ Cỏc tổ đến vị trớ qui định tiến hành thực

hành

Bước 1:

Chọn vị trí đất bằng vạch đoạn thẳng BC

có độ dài tuỳ ý

Bớc 2:

Dùng giác kế đo các góc ãABC=α ; ãACB

Bớc 3:

Vẽ ∆A'B'C' trên giấy sao cho BC = a' ( Tỷ lệ với a theo hệ số k)

+ ã ' ' 'A B C = α; ã ' ' 'A C B

Bớc 4:

Đo trên giấy cạnh A'B', A'C' của ∆A'B'C' + Tính đoạn AB, AC trên thực tế theo tỷ lệ k

Bớc 5: Báo cáo kết quả tính đợc.

3.

Hoạt động 2: HS thực hành đo đạc thực tế ghi số liệu và tớnh toỏn trờn theo

tỷ lệ xớch (25 phỳt) :

- Mục tiờu: HS HS biết cỏch tiến hành đo thực tế

- Đồ dựng dạy học: Dụng cụ đo, vẽ

- Cỏch tiến hành:

- GV: Đụn đốc cỏc tổ làm việc, đo ngắm

cho chuẩn

- HS hoạt động theo nhúm:

HS tớnh toỏn trờn giấy theo tỷ xớch

HS thực hành đo đạc thực tế ghi số liệu

4.

Hoạt động 3: Bỏo cỏo kết quả (7 phỳt) :

- Mục tiờu: HS bỏo cỏo kết quả

- Đồ dựng dạy học:

- Cỏch tiến hành:

Trang 4

HS hoàn thành báo cáo để nộp cho GV

5.

Cũng cố và hướng dẫn học tập ở nhà (5 phỳt)

* Cũng cố:

- GV: Kiểm tra đỏnh giỏ đo đạc tớnh toỏn của từng nhúm

- GV: làm việc với cả lớp

+ Nhận xột kết quả đo đạc của từng nhúm

+ Thụng bỏo kết quả đỳng

+ ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức toỏn học vào đời sống hàng ngày

+ Khen thưởng cỏc nhúm làm việc cú kết quả tốt nhất

+ Phờ bỡnh rỳt kinh nghiệm cỏc nhúm làm chưa tốt

+ Đỏnh giỏ cho điểm bài thực hành

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Làm cỏc bài tập: 53, 54, 55

- ễn lại toàn bộ chương III

- Trả lời cõu hỏi sgk

V Rỳt kinh nghiệm:

ND: 30/3/2011

Tiết 53: ễN TẬP CHƯƠNG III

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:+ Giỳp HS nắm chắc, khỏi quỏt nội dung cơ bản của chương để vận dụng kiến thức

đó học vào thực tế

2 Kĩ năng: + Biết dựa vào tam giỏc đồng dạng để tớnh toỏn, chứng minh.

3 Thỏi độ: + Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, hệ thống kiến thức

- HS : Thước, ụn tập toàn bộ chương

III PHƯƠNG PHÁP: - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc

IV TIẾN TRèNH LấN LỚP:

1.

Mở bài: (5 phỳt) Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề

Trang 5

* Kiểm tra: ( Trong quá trình ôn tập )

* Bài mới:

2.

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (15 phút)

- HS trả lời theo hướng dẫn của GV:

1 Nêu định nghĩa đoạn thẳng tỷ lệ?

2- Phát biểu vẽ hình, ghi GT, KL của

định lý Talét trong tam giác?

- Phát biểu vẽ hình, ghi GT, KL của định

lý Talét đảo trong tam giác?

3- Phát biểu vẽ hình, ghi GT’ KL hệ quả

của định lý Ta lét

4-Nêu tính chất đường phân giác trong

tam giác?

5- Nêu các trường hợp đồng dạng của 2

tam giác?

I- Lý thuyết

1- Đoạn thẳng tỷ lệ

' ' ' '

AB A B

CD =C D

2- Định lý Talét trong tam giác

∆ABC có a // BC ⇔

AB = AC BB = CC AB = AC

3- Hệ quả của định lý Ta lét

∆ABC có a // BC => AB' AC' B C' '

AB = AC = BC

4- Tính chất đường phân giác trong tam giác

Trong tam giác , đường phân giác của 1 góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỷ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

5- Tam giác đồng dạng

+ 3 cạnh tương ứng tỷ lệ + 1 góc xen giữa hai cạnh tỷ lệ + Hai góc bằng nhau

3.

Hoạt động 2: Luyện tập (22 phút) :

- 1 HS lên bảng chữa bài tập

Cho HS đọc đề bài, vẽ hình 66 SGK vào

vở

Để c/m BK = CH, ta áp dụng kiến thức

nào?

Hãy c/m ∆BKC = ∆CHB ⇒ BK = CH

Nếu c/m ∆BKC ∆CHB để suy ra

BK = CH thì ta c/m như thế nào?

Từ AB = AC, BK = CH ta suy ra điều gì?

Nếu vẽ thêm đường cao AI thì

∆IAC ∆HBC không? Vì sao?

Từ đó suy ra điều gì?

IC AC

=

HC BC ⇒ HC = ?

Bài 56: Tỷ số của hai đoạn thẳng

a) AB = 5 cm ; CD = 15 cm thì 5 1

15 3

AB

b) AB = 45 dm; CD = 150 cm = 15 dm thì:

45 15

AB

CD = = 3; c) AB = 5 CD ⇒ AB

CD=5

Bài 58/92 SGK

Đọc đề bài, vẽ hình a) Chứng minh BK = CH Xét ∆BKC, ∆CHB có :

µ µ

B = C (∆ABC cân tại A)

BC là cạnh huyền chung

⇒ ∆BKC = ∆CHB

⇒ BK = CH

∆BKC ∆CHB

⇒ BK = CH BK = CH

b) AB = AC (∆ABC cân tại A); BK =CH (cmt)

⇒AK = AH ⇒ AK = AH KH // BC

c) Vẽ thêm đường cao AI ta có :

∆IAC ∆HBC (g.g)

⇒ IC =AC HC = AC IC

2

a b

I

C B

A

Trang 6

Từ KH // BC ⇒ AH = ? KH = ?

2 2

a

b =

2 2

b

Từ KH // BC ⇒ AH = KH KH = AH.BC

=

2 2

b

a

b = a -

3 2 2

a b

4.

Cũng cố và hướng dẫn học tập ở nhà (3 phút)

* Cũng cố:

- GV nhắc lại kiến thức cơ bản chương

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Ôn tập lí thuyế chương III

- Xem lại các bài tập đã giải

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết

V Rút kinh nghiệm:

ND: 24/3/2011

Tiết 54: KIỂM TRA 45 PHÚT (Chương III)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Trang 7

+ Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chương Để vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

2 Kĩ năng:

+ Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh

+ Kỹ năng trình bày bài chứng minh

3 Thái độ:

+ Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học Rèn tính tự giác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Thầy: Đề kiểm tra + Đáp án, biểu điểm

- Trò : Giấy kiểm tra, dụng cụ học tập

III PHƯƠNG PHÁP:

- Dạy học tích cực và học hợp tác

IV TỔ CHỨC GIỜ HỌC:

1.

Mở bài: (1 phút)

- Mục tiêu: Đặt vấn đề

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

GV thông báo nội dung kiểm tra

2.

Hoạt động 1: Kiểm tra (44 phút)

- Mục tiêu: Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức của HS trong quá trình tiếp thu kiến thức chương III

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

* Ma trận đề kiểm tra:

Định lí Ta lét trong tam

giác

2 1

2 1

1 0,5

5 2,5 Tam giác đồng dạng 2

1

2

1

0,5

1

5

6 7,5

2

4 2

3 6

11 10

* Đề kiểm tra:

Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 5đ )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

1/ Cho xAy^ Trên Ax lấy hai điểm B, C sao cho AB : BC = 2 : 7 Trên Ay lấy hai điểm B', C' sao cho AC' : AB' = 9 : 2 Ta có :

c BB' không song song với CC' d Các tam giác ABB' và ACC'

2/ Gọi E, F lần lượt là trung điểm của hai cạnh đối AB và CD của hình bình hành ABCD

Đường chéo AC cắt DE,

BF tại M và N Ta có:

3/ Trên đường thẳng a lấy liên tiếp các đoạn thẳng bằng nhau :AB = BC = CD = DE.Tỉ số

AC : BE bằng:

Trang 8

4/ Tam giác ABC có A^ =900, B^ =400, tam giác A'B'C' có A^ =900 Ta có ∆ABC: ∆A B C' ' 'khi:

a

^

0

' 50

C = b Cả ba câu còn lại đều đúng c ^ ^

'

C C= d B^' 40= 0

5/ Cho tam giác ABC , đường thẳng d cắt AB, AC tại M,N sao cho AM:MB=AN=NC Ta có:

a Cả 3 câu còn lại đều đúng b MB:AB=NC:AC

c MB:MA=NC:NA d AM:AB=AN:AC

6/ Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau :

a Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

b Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau

c Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

d Hai tam giác cân đồng dạng với nhau khi có góc ở đỉnh bằng nhau

7/ ABC: ∆A B C' ' ' theo tỉ số 2 : 3 và ∆A B C' ' ': ∆A B C" " " theo tỉ số 1 : 3

" " "

∆ : ∆ theo tỉ số k Ta có:

8/ Cho ∆ABC: ∆MNP Biết AB = 3 cm , BC = 7 cm, MN= 6cm,MP= 16 cm Ta có:

a AC=8 cm , NP =16 cm b AC= 14 cm, NP= 8 cm

c AC= 8 cm, NP= 14 cm d AC= 14 cm, NP =16 cm

9/ Tỉ số của hai đoạn thẳng có độ dài 80 mm và 10 dm bằng :

10/ Tìm hai tam giác đồng dạng với nhau có độ dài (cùng đơn vị ) các cạnh cho trước :

a 3 ;4 ; 5 và 4 ; 5 ; 6 b 1 ; 2 ; 3 và 3 ; 6 ; 9

c 5 ; 5 ; 7 và 10 ;10 ; 14 d 7 ; 6 ;14 và 14 ;12 ; 24

Phần II : Tự luận ( 5đ )

Bài 1.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam giác ADB

a Chứng minh: ∆AHB: ∆BCD

b Chứng minh: AD2 = DH.DB

c Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?

D ĐÁP ÁN :

Phần trắc nghiệm: ( 5 điểm ) mỗi phần đúng 0,5 điểm

Phần tự luận: ( 5 điểm )

Vẽ hình đúng + ghi GT + KL ( 0,5 đ )

a ∆AHBvà ∆BCD có : H^ = =B^ 900; B^1=D^1( SLT) =>∆AHB: ∆BCD ( 1đ )

b.∆ABD và ∆HAD có : A H^ = ^ =900; D^ chung =>∆ABD : ∆HAD ( g-g)

=> AD BD AD2 DH DB

HD = AD ⇒ = ( 1đ )

c.∆vuông ABD có :AB = 8cm ; AD = 6cm =>DB2 = 82+62 = 102 =>DB = 10 cm (0,5đ)

Theo chứng minh trên AD2 = DH.DB => DH = 62 : 10 = 3,6 cm (1đ)

Có ∆ABD : ∆HAD ( cmt) => . 8.6 4,8

10

AH

3.

Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (1 phút)

Trang 9

- GV: Nhắc nhở HS xem lại bài.

- Làm lại bài

- Xem trước chương IV: Hình học không gian

Ngày đăng: 18/05/2015, 04:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w