1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuần 28 lớp 3 CKTKNS

34 937 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 311 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC -Hoặc xem ảnh, nêu nội dung từng ảnh -GV nhận xét, chốt lại ý đúng Aûnh1 : Nước sạch đã về với bản làng Aûnh 2 : Tưới cây xanh trên đường Trần Khát Chân Aûnh 3 :

Trang 1

Kế hoạch giảng dạy - Tuần 28 - Lớp 3

2

14/3/2011

Tập đọc 2 Cuộc chạy đua trong rừngTập đọc 3 Cuộc chạy đua trong rừngToán 4 So sánh các số trong phạm vi 100 000

Đạo đức 5 Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc( T1 )

Trang 2

- Hiểu nội dung câu chuyện : Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo ( trả lờiđược các CH trong SGK)

B- Kể chuyện

-Kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

-HS khá, giỏi kể lại từng đoạn của câu chuyện bằng lời của Ngựa Con

II Chuẩn bị :Tranh minh họa câu chuyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ

3 Bài mới

Giới thiệu chủ điểm

Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa truyện,

nói về tranh (Cuộc đua của muông thú trong

rừng Ngựa con đang dừng lạ, cúi nhìn bộ

móng của mình sắp bị long ra, vẻ rất đau đớn

.Các con thú khác : hươu, nai, tho,û cáo,

chạy vượt lên) Điều gì đã xảy ra với Ngựa

Con ? Chú đã chiến thắng hay thất bại trong

cuộc đua ? Lí do vì sao ? Đọc câu chuyện

này các em sẽ biết rõ điều ấy

Ghi tựa

Hoạt động 1:Luyện đọc

a/GV đọc mẫu toàn bài , tóm tắt nội dung

b/Hướng dẫn HS luyện đọc

Đọc từng câu:GV sửa lỗi phát âm: sửa

soạn, mải mê, chải chuốt, ngúng nguẩy,

khỏe khoắn, thảng thốt, tập tễnh

-Đọc từng đoạn trước lớp

+GV hướng dẫn đọc câu văn dài

+Giải nghĩa từ

-Đọc từng đoạn trong nhóm

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

*Yêu cầu HS đọc đoạn 1

+ Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi như thế

nào ?

HS nhắc lại

HS đọc câu tiếp nối câu

HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trongbài

HS dựa vào SGK nêu nghĩa, đặt câuvới từ

Đọc từng đoạn trong nhóm 4HS 4nhóm thi đọc nối tiếp

Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài 1HS đọc đoạn 1, trao đổi nhóm đôi:

… Chú sửa soạn cho cuộc đua không

Trang 3

GV tóm ý

*Yêu cầu HS đọc đoạn 2

+ Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì ?

*Yêu cầu HS đọc đoạn 3,4

+ Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong

hội thi ?

+ Ngựa Con rút ra bài học gì ?

GV tổng kết bài, giáo dục tư tưởng

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

-GV đọc mẫu lại đoạn 2, lưu ý HS cách thể

hiện giọng đọc

-Tổ chức cho HS thi đọc cả bài theo nhóm

B/ Kể chuỵên

*GV nêu nhiệm vụ : Dựa vào 4 tranh minh

họa 4 đoạn câu chuyện, kể lại toàn chuyện

bằng lời kể của Ngựa Con

*Hướng dẫn HS kể chuyện theo lời Ngựa

Con.

-GV HD quan sát kĩ từng tranh trong

SGK,nói nhanh nội dung trong tranh

biết chán Chú mải mê soi bóng mìnhdưới dòng suối trong veo để thấyhình ảnh mình hiện lên với bộ đồ nâutuyệt đẹp, với cái bờm dài được chảychuốt ra dáng một nhà vô địch

1HS đọc đoạn 2

… Ngựa Cha chỉ thấy con chỉ mãingắm vuốt, khuyên con : phải đến bácthợ rèn để xem lại bộ móng Nó cầnthiết cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp

1HS đọc đoạn 3, 4 trao đổi nhóm đôi

…Ngựa Con chuẩn bị cuộc thi khôngchu đáo Để đạt kết quả tốt trongcuộc thi, đáng lẽ phải lo sửa sang bộmóng sắt thì Ngựa Con chỉ lo chảichuốt, không nghe lời khuyên củaCha Giữa chừng cuôïc đua, một cáimóng lung lay rồi rời ra làm chú phảibỏ dở cuộc thi

… Đừng bao giờ chủ quan, dù là việcnhỏ nhất

Hai tốp (môõi tốp 3 em) tự phân vai (người dẫn chuyện, Ngựa cha, NgựaCon ) đọc lại chuyện

Một HS khá giỏi đọc yêu cầu của bài,sau đó giải thích cho cac bạn rõ ; kểlại câu chuyện bằng lời của NgựaCon là như thế nào ? nhập vai mình làNgựa Con, kể lại câu chuyện, xưng

“tôi“ hoặc xưng “mình“

Tranh 1 : Ngựa Con mải mê soi bóng

mình dưới nước

Tranh 2 :Ngựa Cha khuyên con nên

đến gặp bác thợ rèn

Tranh 3 : Cuộc thi Các đối thủ đâng

ngẫm nhau

Trang 4

-Tổ chức cho HS tập kể theo nhóm.

4 Củng cố – Dặn dò :

Dặn HS về nhà tiếp tục luyện kể toàn bộ câu

chuyện theo lời Ngựa Con

Tranh 4 : Ngựa Con phải bỏ dở cuộc

đua vì hỏng móng

- Bốn HS tiếp nối nhau kể lại từngđoạn của câu chuyện theo lời NgựaCon

- Một HS kể lại toàn bộ câu chuyện -Cả lớp nhận xét bình chọn bạn kểhay nhất

HS nhắc lại nội câu chuyện : Làmviệc gì Cũng phải cẩn thận, chu đáo

Biết so sánh các số trong phạm vi 100.000

Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong 4 chữ ssos mà các số là số cĩ 5 chữ số

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Kiểm tra : Luyện tập 100.000

Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực

tiếp, ghi tựa

Hoạt động 1:Củng cố các quy tắc so

sánh các số trong phạm vi 10 000

a/ GV viết bảng 999 1012rồi yêu

cầu HS so sánh ( điền dấu < > = )

HS nhận xét : 999 có có số chữ số ít

hơn số chữ số của 1012 nên 999< 1012

b/ GV viết 9790 .9786 và yêu cầu

HS so sánh 2 số này

c/GV cho HS làm tiếp

HS lên bảng sửa Bài 4/146

Bài giảiSố chỗ chưa người ngồi là

7000 – 5000 = 2000 ( chỗ )

Đáp số 2000 chỗ ngồi

HS nhận xét + Hai số có cùng 4 chữ số+ Ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải

+ Chữ số hàng nghìn đều là 9+ Chữ số hàng trăm đều là 7+ Ở hàng chục có 9>8

Vậy 9790 > 9786

Trang 5

3772 .3605 4597 .5974

8513 .8502 655 .1032

Hoạt động 2:Quy tắc so sánh các số

trong phạm vi 100 000.

-GV viết lên bảng số 100.000 và

99.999 hướng dẫn HS cách so sánh

-Tương tự với các trường hợp so sánh

hai số có số chữ số bằng nhau:

76 200 và 76 199

73 250 và 71 699

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1 :Điền dấu < > =

-Hướng dẫn HS cách thực hiện

-Tổ chức cho HS làm vào vở

-Chấm điểm một số vở

Củng cố –Dặn dò:

-Tổ chức cho HS tham gia trò chơi

Chuẩn bị bài sau Luyện tập

HS so sánh , nêu cách so sánh từng trường hợp

HS làm miệng , nhận xét

Làm bảng con, từng lượt, nhắc lại cách so sánh

89 156 < 98 516 67 628 < 67 728

69 731 > 69 713 89 999< 90 000

79 650 = 79 650 78 659 >76 860

HS nêu yêu cầu, nêu cách làm

HS làm theo nhóm, thi đua

HS đọc yêu cầu , giải vào vở

- Số thứ tự từ bé đến lớn là : 8 258, 16 999,

30 620, 31855

3 HS mỗi dãy lên thi tiếp sức

Cả lớp cổ vũ

Trang 6

ết 5

ĐẠO ĐỨC TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC

I MỤC TIÊU

- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước

- Neêu được cách sử dụng tiết kiệm nước ; biết bảo vệ nguồn nước để không bị ô nhiễm

- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương

- HS khá, giỏi: Biết vì sao cần phải tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước

- Khơng đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ơ nhiễm nguồn nước

II CHUẨN BỊ

- Phiếu học tập cho hoạt động 3, tiết 1

- Tranh ảnh tư liệu về việc sử dụng nước và tình hình ô nhiễm nước ở địa phương

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

-Hoặc xem ảnh, nêu nội dung từng ảnh

-GV nhận xét, chốt lại ý đúng

Aûnh1 : Nước sạch đã về với bản làng

Aûnh 2 : Tưới cây xanh trên đường Trần

Khát Chân

Aûnh 3 : Rau muống trên mặt hồ

-Yêu cầu các nhóm chọn 4 thứ cần thiết

nhất không thể thiếu và trình bày lí do lựa

chọn

+ Nếu không có nước cuộc sống sẽ NTN?

* Kết luận : Nước là nhu cầu thiết yếu của

con người, đảm bảo cho trẻ em sống và

phát triển tốt

Hoạt động 2 Thảo luận nhóm

- Các nhóm trình bày kếtquả công việc Các nhómkhác trao đổi và bổ sung ýkiến

10phut

10phut

Trang 7

Cách tiến hành :

-GV chia nhóm phát phiếu thảo luận nêu ý

kiến đúng sai?Tại sao? Nếu em có mặt ở

đó em sẽ làm gì ? Vì sao?

a)Tắm cho trâu bò ở cạnh giếng nước ăn

b) Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ

c) Vứt vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật

vào thùng rác riêng

d) Để vòi nước chảy tràn bể mà không

khoá lại

e) Không vứt rác trên sông, hồ, biển

-GV kết luận :

A, b d là những việc làm sai

C, e là những việc làm đúng

* Chúng ta nên sử dụng nước tiết kiệm và

bảo vệ nguồn nước để nước không bị ô

nhiễm

Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm

Cách tiến hành :

-GV chia nhóm phát phiếu học tập và yêu

cầu các nhóm thảo luận, Các nội dung

sau :

a) Nước sinh hoạt nơi em ở thiếu, thừa,

hay đủ dùng ?

b) Nước sinh hoạt nơi em ởlà sạch hay bị ô

nhiểm

c) Nước sinh hoạt nơi em ở được mọi

người sử dụng như thế nào ?(Tiết kiệm

hay lãng phí ? Giữ gìn sạch hay bị ô nhiễm

?

* Kết luận :+ Tuyên dương, khen ngợi

những HS đã biết quan tâm đến sử dụng

nước nơi mình sống

Hướng dẫn thực hành :

Về nhà tìm hiểu thực tế sử dụng nước ở

gia đình , nhà trường và tìm cách sử dụng

tiết kiệm , bảo vẹ nước sinh hoạt ở gia

đình và nhà trường

Chuẩn bị tiết 2 Luyện tập thực hành

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện mỗi nhóm lêntrình bày

- Thảo luận lớp : HS nêu

- HS các nhóm thảo luận

- Đại diện mỗi nhóm lêntrình bày

Lớp lắng nghe

10phut

5phut

Trang 8

- Thực hiện cơ bản đúng bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trị chơi

II.Chuẩn bị : sân bãi

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu

GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu

giờ học

2 Phần cơ bản

- Ôn bài thể dục phát triển chung

+GV cho lớp triển khai đội hình đồng

diễn Sau đó tập bài thể dục phát triển

chung 2-3 lần, mỗi động tác 3 x 8 nhịp

+GV theo dõi, uốn nắn

- Chơi trò chơi : Hoàng Anh – Hoàng

Yến

3 Phần kết thúc

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà luyện tập

-Chạy chậm trên địa hình tự nhiên

- Chơi trò chơi Bịt mắt bắt dê

HS tập theo tổ Cho một số tổ thực hiện tốt lên biểu diễnđể cả lớp xem và nhận xét

Chia thành các đội đều nhau, khi chơiyêu cầu HS phải tập trung chú ý, phảnứng nhanh nhẹn theo lệnh, chạy hoặcđuổi thật nhanh HS không được chạytrước lệnh chơi, khi tổ chức đảm bảo antoàn cho các em Chơi khoảng 3-5 lần,những em bị bắt 2 lần sẽ phải nhảy lò còxung quanh lớp 1 vòng

HS hát tập thể

Trang 9

- Đọc và biết thứ tự các số trịn nghìn, trịn trăm cĩ 5 chữ số.

- Biết so sánh các số

- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100000( tính viết và tính nhẩm

II Chuẩn bị : Bộ mảnh bìa viết sẵn các chữ số 0, 1 , 2 .8, 9

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết

học, ghi tựa

Hướng dẫn thực hành

Bài 1 Cho h ọc sinh làm bài tập cá

nhân

GV ghi bảng

Bài 2 : Tính nhẩm

-Tổ chức cho HS làm bài

-Lưu ý tính giá trị biểu thức có chứa

nhiều phép tính khác nhau

Bài 3 : Đặt tính và tính

Bài 4

+ Tìm số lớn nhất có 5 chữ số

- 2 HS lên viết kết quả bài 4a/ 8258,16999, 30620, 31855

b/ 76253, 65372, 56372, 56327

HS nhận xét

HS đọc lại các số

HS đoc yêu câu của bài + nhận xét để rút ra quy luật, viết các số tiếp theo

HS làm bảng con, giải thích cách làm.a/ 8357 < 8257 b/ 3000+2< 3200

300 + 4000 x 2 = 300 + 8000 = 8300

- Nhận xét

HS nêu cáh làm, thực hiện bảng con

3254 8326 1326 + 2473 - 4916 x 3

5727 3410 3978

Trang 10

+ Tìm số bé nhất có 5 chữ số

-Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

4 Củng cố – Dặn dò

Thu vở – chấm điểm

Về nhà làm vào vở bài 4

Xem bài sau Luyện tập (tiếp)

HS thi đua theo nhóm

Ti ết 3

Chính tả

Nghe – viết:CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

I Mục tiêu :

 Nghe - viết đúng bài chính tả- trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

 Làm đúng BT(2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do giáo viên soạn

II Chuẩn bị :

Bài viết chính tả

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Hướng dẫn viết chính tả

- GV đọc bài , tóm tắt nội dung

+ Đoạn văn trên có mấy vâu ?

+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa?

-Hướng dẫn viết từ khó

-GV đọc cho HS viết bài

-Chấm chưã bài

Hoạt động 2:Luyện tập

-Hướng dẫn HS làm bài

-Giúp HS hiểu nghĩa từ: hùng dũng,

hiệp sĩ

- Hai HS viết bảng lớp + cả lớp viết vào nháp : mênh mông, bến bờ, rên rỉ, mệnh lệnh

Trang 11

4 Củng cố- Dặn dò :

GV nhận xét một số bài viết

Về nhà đọc lại đoạn văn ở bài tập 2

GV nhận xét` tiết học

người đứng thẳng – vẻđẹp của anh – hùng dũng như một chàng hiệp sĩ.

HS viết vào vở

- Nêeu được ích lợi của thú đối với con người

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngồi của các lồi thú

- Biết những động vật cĩ lơng mao, đẻ con, nuơi con bằng sữa được gọi là thú hay động vật cĩ vú

- Nêu được một số ví dụ về thú nhà và thú rừng

II CHUẨN BỊ :

Sưu tầm các loài tranh ảnh về thú nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận

Bước 1 : GV yêu cầu HS quan sát hình

các loài thú nhà trong SGKvà các hình đã

sươu tầm được

GV nhắc các nhóm trưởng yêu cầu các

HS đọc nội dung bài và TLCH

- Con nào đẻ con

- Thú mẹ nuôi thú con mới sinh bằng gì ?

Trang 12

bạn khi mô tả con vật nào thì chỉ vào hình

vẽ nói rõ tên từng bộ phận cơ thể của các

con vật đó

Bước 2 : Làm việc cả lớp

Kết luận :

Những động vật có các đặc điểm như có

lông mao, đẻ con và nuôi con bằng sữa

được gọi là thú hay động vật có vú

Hoạt động 2 : THẢO LUẬN CẢ LỚP

-GV đặt vấn đề cho cả lớp thảo luận

-Kết luận :Lợn là loài vật chính của nước

ta Thịt lợn là thức ăn giàu chất dinh

dưỡng cho con người Phân lợn được dùng

để bón ruộng

+Trâu bò được dùng để kéo cày, phân

trâu bò được dùng đẻ bón ruộng Bò còn

nuôi để lấy thịt, lấy sữa Các sản phẩm

sữa bò như bơ, pho mát cùng với thịt bò là

những thức ăn ngon và bổ, cung cấp các

chất đạm, chất béo cho cơ thê con người

Củng cố – Dặn dò :

Càn bảo vệ và chăm sóc các loài thú nhà

vì nó giúp ích nhiều cho gia đình

Sưu tầm tiếp tranh ảnh về thú để tiết sau

học tiếp

Đại diện các nhóm lên trình bày, mỗinhóm giới thiệu về 1 con,

Các nhóm khác nhận xét – bổ sung

Nêu ích lợi của việc nuôi các loại thúnhà như : Lợn, trâu, bò, chó, mèo, …

I MỤC TIÊU

- HS biết cách làm đồng hồ để bàn

- Làm được đồng hồ để bàn tương đối cân đối

-Với HS khéo tay: Làm được đồng hồ để bàn cân đối Đồng hồ trang trí đẹp

II CHUẨN BỊ

- Mẫu đồng hồ để bàn làm bằng giấy thủ công (giấy bìa )

- Tranh đúng qui trình kĩ thuật

- Giấy thủ công hoặc bìa màu

Trang 13

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa

Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát, nhận xét

-GV giới thiệu đồng hồ để bàn mẫu

-GV nêu câu hỏi định hướng quan sát, nhận xét hình

dạng, màu sắc, tác dụng của từng bộ phậån, tên kim

đồng hồ như kim chỉ giờ, phút, giây, các số ghi trên

mặt đồng hồ

-Liên hệ và so sánh hình dáng, màu sắc, các bộ phận

của đồng hồ mẫu với đồng hồ để bàn được sử dụng

trong thực tế Nêu tác dụng

Hoạt động 2 :Hướng dẫn mẫu

GV hướng dẫn và làm mẫu từng bước

Bước 1 :Cắt giấy

-Cắt 2 tờ giấy thủ công hoắc bìa màu có chiều dài 24 ô

, rộng 14 ôđể làm đế và khung dán mặt đồng hồ

- Cắt 1 tờ giấy hình vuông có cạnh 10 ô làm chân đở

động hồ

-Cắt 1 tờ giấy trắng có chiều dài 14 ô, rộng 8 ô để làm

mặt đồng hồ

Bước 2 :Làm các bộ phận của đồng hồ

*Làm khung đồng hồ

-Lấy 1 tờ giấy thủ công dài 24 ô, rộng 16 ô ,gấp đôi

chiều dài, miết kĩ đường gấp

-Mở tờ giấy ra, bôi hồ điều vào bốn mép giấy và giữa

tờ giấy Sau đo, gấp lại theo đường giấy giữa, miết nhẹ

cho hai nữa tờ giấy dính chặt vào nhau

- Gấp hình 2 lên 2 ô theo dấu gấp ( gấp phía có hai

mép giấy để bước sau sẻ dán vào đế đồng hồ ) Như

vậy , kích thước của kim đồng hồ sẻ là 16 ô, rộng 10 ô

* Làm mặt đồng hồ :

- Lấy tờ giấy làm mặt đồng hồ gấp làm 4 phần bằng

nhau để xác định điểm giữa mặt động hồ và 4 điểm

đánh số trên mặt đồng hồ

- Dùng bút chấm đậm vào điểm giữa mặt đồng hồ và

gạch vào điểm đầu các nếp gấp Sau đó ,viết các số

3,6,9,12.vào bốn gạch chung quanh mặt đồng hồ

- Cắt, dán và vẽ kim đồng hồ giờ, phút, giây từ điềm

HS nhắc lại tựa

HS quan sát nhận xét

HS liên hệ, nêu tác dụngcủa đồng hồ trong cuộcsống

HS quan sát, nhắc lại từngbước

Trang 14

giữa hình

* Làm đế đồng hồ :

- Đặt dọc tờ giấy thủ công hoặc tờ giấy bìa dài 24 ô,

rộng 16 ô, mặt kẻ ô ở phía trên

-Gấp lên 6 ô theo đường dấu gấp

- Gấp tiếp 2 lần nữa như vậy Miết kỉ các nếp gấp

ngoài cùng và dán lại để được tờ giấy bìa dày có chiều

dài 16 ô, rộng 6 ô làm đế đồng hồ

- Gấp 2 cạnh dài của hình 8 theo đường dấu gấp,

mỗi bên 1 ô rưởi miết cho thẳng Sau đó mở

đường gấp ra, vuốt lại theo đường dấu gấp để

tạo chân đế

Bước 3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh

-Dán mặt đồng hồ vào khung đồng hồ

-Dán khung đồng hồ vào phần đế

-Dán chân đỡ vào mặt sau khung đồng hồ

Củng cố – dặn dò

Về nhà tập làm chuẩn bị tiết sau chúng ta thực hành

HS nhắc lại các bước

- Biết ngắt nhịp ở các dịng thơ, đọc lưu lốt từng khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúpcác bạn tinh mắt, dẻo chân, khỏe người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao,chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khỏe, để vui hơn và học tốt hơn.( trả lờiđược các câu hỏi trong SGK, thuộc cả bài thơ )

II CHUẨN BỊ : Tranh minh họa nội dung bài học , bảng phụ ghi tồn bài thơ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu :GV treo tranh GT vầ nêu CH gợi

Hai HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyệnCuộc chạy đua trong rừng theo lờiNgựa Con (mỗi em kể 1 đoạn, trả lờicâu hỏi theo đoạn trong SGK)

Trang 15

-Tranh vẽ cảnh gì?

-Thể thao không những đem lại sức khỏe

mà còn đem lại niềm vui, tình thân ái Bài

thơ Cùng vui chơi sẽ cho ta thấy điều đó

Ghi tựa

Hoạt động 1:Luyện đọc

a.Đọc mẫu

GV đọc bài thơ

b.Hướng dẫn HS luyện đọc , kết hợp giải

nghĩa từ

-Đọc từng dòng thơ

GV ghi bảng và HD cho HS đọc từ khĩ

-Đọc từng khổ thơ trước lớp

GV ghi từ mới lên bảng: Quả cầu giấy, và

đưa quả cầu giấy ra gt

GV lưu ý cho HS cách ngắt nhịp giữa các

dịng thơ ở hai khổ thơ đầu

-GV: Cấc khổ thơ cịn lại các em ngát giọng ở

cuối mỗi dịng thơ và nghỉ hơi ở cuối mỗi

khổ thơ

Đọc từng khổ thơ trong nhóm

Hoạt động 2:Hướng dẫn tìm hiểu bài

Yêu cầu HS đọc cả bài thơ

+ Bài thơ tả hoạt động gì của hs ?

+ Cấc bạn chơi đá cầu vui như thế nào?

-Tranh vẽ cảnh các bạn HS đang chơi đácầu trong giờ ra chơi ở sân trường

HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ (lưu ýcách ngắt nghỉ giữa cac dòng thơ)

HS đọc chú giải SGK

Ngay đẹp lắm/ bạn ơi/

Nắng vàng trải khắp nơi/

Chim ca trong bĩng lá/

Ra sân/ ta cùng chơi//.

Quả cầu giấy/ xanh xanh/

Qua chân tơi,/ chân anh/

Bay lên/ rồi lộn xuống/

Đi từng vịng quanh quanh//.

4HS khá, giỏi đọc 2 khổ thơ trên

HS đọc theo nhóm bàn

2 nhom thi đọc nối tiếp bầi thơ Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

HS đọc thầm bài thơ và TLCH

…Chơi đá cầu trong giờ ra chơi

…Trò chơi rất vui mắt : quả cầu giấymàu xanh, bay lên rồi bay xuống đi

Trang 16

+Cấc bạn đá cầu khéo léo như thế nào ?

HS đọc khổ thơ cuối và thảo luận theo nhĩm

2, cho biết “ Chơi vui học càng vui là thế

nào’’ ?

- Em co thích chơi đá cầu khơng? Trong giờ

ra chơi các em chơi những trị chơi nào?

GV tổng kết bài.Bầi thơ đã cho ta tham dự

trị chơi thật vui và khéo léo của các bạn HS

Giờ ra chơi các em hãy cùng chơi những trị

chơi bổ ích như đá cầu, nhảy dây các em sẽ

thấy vui hơn, khỏe hơn và học tập sẽ tốt

hơn

Gợi ý cho HS nêu nội dung bài và ghi bảng

ND:

Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ

-Hướng dẫn HS đọc lại bài thơ

- Hướng dẫn HTL từng khổ thơ, cả bài theo

hình thức: Tổ, nhĩm, cá nhân

GV nhận xét tuyên dương, ghi điểm

4 Củng cố – Dặn dò

- Về nhà tiếp tục HTL bài thơ

từng vòng từ chân bạn này sang chânbạn kia HS vừa chơi vừa cười hát Để đá cầu hay các bạn phải nhìn thậttinh mắt, đá thật dẻo chân, cố gắng đểquả cầu bay trên sân khơng bị rơi xuốngđất

HS thảo luận cặp đơi và trả lời CH

… Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thầnthoải mái, tăng thêm tình doàn kết, họctập sẽ tốt hơn

2- 3 HS trả lời

HS đọc lại nội dung bài: Các bạn HSchơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui.Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻochân, khỏe người Bài thơ khuyên HSchăm chơi thể thao, chăm vận độngtrong giờ ra chơi để có sức khỏe, để vuihơn và học tốt hơn

Một HS đọc lại bài thơ Cả lớp thi HTL đồng thanh bài thơ

- Đọc, viết số trong phạm vi 100000

- Biết thứ tự các số trong phạm vi 100.000

- Giải tốn tìm thành phần chưa biết của phép tính vầ giải bài tốn cĩ lời văn

II Chuẩn bị : Phiếu bài tập, bảng phụ

Trang 17

III Hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5 chữ số, tìm thành phần chưa biết của

phép tính, giải bài tốn cĩ liên quan đến

-Tổ chức cho HS thảo luận theo nhĩm 4

Gọi đại diện 3 nhĩm, mỗi nhĩm 4 em lên

thi điền số tiếp sức tìm số liền sau của

từng dãy số

GV nhận xét - sửa sai

Bầi 1 củng cố gì?

Bài 2 :Tìm x

-Giúp HS xác định thành phần chưa

biết ,nêu cách tìm

Bàai tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Tổ chức cho HS làm baì theo nhom đơi

2 HS lên bảng sửa bài tập tiết trước

54 321 54 213 89 647 89 756 Nhận xét

HS nhắc lại đề bài

-HS thảo luận nhóm 4

a/ 3897, 3898, 3899, 3900, 3901, 3902, b/ 24 686, 24 687, 24 688, 24 689, 24 700,

24 701c/99 995, 99 996, 99 997, 99 998, 99 999,

100 000-HS thứ nhất đọc 1 số có năm chữ số bất

kì HS tiếp sau đọc tiếp số liền sau HS thứ ba đọc tiếp số liền sau nữa cứ tiếp tục như thế

- Bàai 1 củng cố về viết thứ tự các số trong phạm vi 100000

- HS đọc yêu cầu

- Tìm x

- 4 HS lam vàao phiếu bài tập và lần lượt trình bày; cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng, tìm số bị trừ chưa biết trong phép trừ, tìm thừa số chưa biết trong phép nhân, tìm số bị chia chưa biết trong phép chia

a/ x +1536 = 6924 b/ x-636=5618

x = 6924 -1536 x = 5618 +

636

Ngày đăng: 17/05/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - giao an tuần 28 lớp 3 CKTKNS
Bảng con. (Trang 26)
w