Các hoạt động dạy học: TG ND HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS + Rút gọn phân số cha tối giản.. * Quyền đợc giáo dục về các giá trị - Y/C HS đọc bài : “ Ga-vrốt ngoài chiến luỹ v
Trang 1Tuần 27Thứ hai ngày 7 thỏng 3 năm 2011
TIẾT 1: Toỏn
Tieỏt 131: Luyện tập chung
Những kiến thức HS đó biết có liên quan đến
- Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn
I/ Muùc tieõu:
1/ Kieỏn thửực Ôn tập một số nội dung cơ bản về phân số :
Hình thành phân số , phân số bằng nhau, rút gọn phân số
Kú naờng: - Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn
3/ Thỏi độ: Cú ý thức vận dụng cỏc kĩ năng học được vào cuộc sống
Phương phỏp luyện tập, thảo luận nhúm , đàm thoại
III Các hoạt động dạy học:
TG( ND) HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
+ Rút gọn phân số cha tối giản
+ So sánh các phân số đã rút gọn
+ GV nhận xét chung + Y/C HS thực hiện các bớc giải
- 2HS chữa bài tập
+ Lớp nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS nêu thứ tự thực hiện các bớc tính :
VD : a) 3025 3025::55 65
1210 1012::22 65 , b)
12
10 30
25 6
5 10
6 15
9 5
- HS lập phân số :Phân số chỉ ba tổ học sinh là
Đáp số: 24( bạn)+ 1HS giải bài toán lên bảng, HS khác nhận xét
- HS làm bài và chữa bài :
- Nêu đợc:
Trang 2Tìm độ dài đoạn đờng đã đi:
15 x 2/3 = 10 ( km ) Tìm độ dài đoạn đờng còn lại:
- Đọc đúng các tên riêng: Cô-pec-ních, Ga-li-lê
+ Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi calòng dũng cảm, bảo vệ chân lý khoa học của hai nhà bác học: Cô-pec-ních và Ga-li-lê
- Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài : Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đãdũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lý khoa học
* Quyền đợc giáo dục về các giá trị
- Y/C HS đọc bài : “ Ga-vrốt ngoài
chiến luỹ và nêu nội dung bài
B Bài mới:
* GTB: Nêu mục đích y/c tiết học (1')
HĐ1:Hớng dẫn luyện đọc (12’)
- Y/C HS luyện đọc nối tiếp 3 đoạn
+ Đ1: Từ đầu chúa trời
+ Đ2: Tiếp ….báy chục tuổi
+ Đ3: Phần còn lại
+ HD HS đọc đúng tiếng, từ
- Y/c HS đọc tiếp nối đoạn theo cặp
- Gv đọc diễn cảm toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu bài (10’)
+ ý kiến của Cô-pec-ních có gì khác
với ý kiến chung lúc bấy giờ ?
* Theo dõi
- 1HS đọc toàn bài + 3HS đọc nối tiếp đoạn + Lợt 1: Luyện đọc phát âm đúng nộidung bài
+ Lợt 2: Giúp HS đọc hiểu những từmới(phần chú giải)
+ HS luyện đọc nối tiếp đoạn theo cặp.+ 2HS đọc lại toàn bài
- HS đọc thầm bài và nêu đợc : + Ngời ta cho rằng trái đất là trung tâmcủa vũ trụ, đứng tại chỗ
+ Ông viết sách nhằm ủng hộ t tởng củaCô-pec-ních
+ Vì ông đã chống đối lại quan điểmcủa giáo hội lúc bấy giờ
- Họ đã dám nói ngợc với lời phán bảo
Trang 3+ Hãy nêu ND và ý nghĩa của bài ?
* GV chốt lại nội dung bài
của chúa trời
* 2HS nêu miệng ( ND nh mục I)
- HS đọc nối tíêp đoạn và nêu cách đọc:Giọng kể rõ ràng, chậm rãi,
Tiết 2: Chính tả ( Nhớ - viết )
&26: Bài thơ về tiểu đội xe không kính I.Mục tiêu:
- Nhớ và viết chính xác bài chính tả “Bài thơ về tiểu đội xe không kính ”
- Biết trình bày các dòng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x
- Y/C HS viết bảng các tiếng có vần in/inh:
sinh nở, xinh đẹp, học sinh, sinh hoạt
do, những chữ dễ viết sai chính tả : xoa mắt
đắng, đột ngột, sa, ùa vào, ớt,
+ Y/C HS gấp SGK, nhớ lại 3 khổ thơ - tự
- 2HS viết bài trên bảng + HS khác viết vào nháp, nhận xét
- HS mở SGK theo dõi
- 1HS đọc y/c của bài , đọc thuộc lòng 3khổ thơ cuối của bài “Bài thơ về tiểu đội xekhông kính ”
+ HS tự nêu + Lớp đọc thầm để ghi nhớ ba khổ thơ + Nắm đợc: Ghi tên bài giữa dòng, viếtcác dòng thơ sát lề vở, hết mỗi khổ thơ đểcách một dòng
+ HS luyện viết các từ bên vào nháp
Trang 4viết bài vào vở Viết xong tự soát lỗi
- GV chấm và nhận xét
HĐ2:HD HS làm bài tập chính tả
Bài2a: Y/C HS nêu đề bài: Tìm 3 trờng hợp
chỉ viết với s, không viết với x(hoặc ngợc
- Chuẩn bị bài sau
- HS gấp sách ,viết bài cẩn thận
+ Lớp kết luận nhóm thắng cuộc( tìm đợcnhiều từ đúng)
* Quyền đợc giáo dục về các giá trị
Tiết 4: Đạo đức & 27: Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo (t2)
I.Mục tiêu:
- Nêu đợc ví dụ về hoạt động nhân đạo.
- Thông cảm với những ngời gặp khó khăn hoạn nạn
- Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trờng, ở địa phơng phù hợpvới khả năng
* Quyền đợc hỗ trợ, giúp đỡ khi gặp khó khăn.
- Trẻ em co quyền không bị phân biệt đối sử
2 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm đôi (Bài 4 SGK).
- GV nêu yêu cầu bài tập Thảo luận.
- Đại diện nhóm lên trình bày trớc lớp.
3 Hoạt động 2: Xử lý tình huống (Bài 2 SGK).
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
cho mỗi nhóm thảo luận một tình HS: Các nhóm HS thảo luận. - Đại diện các nhóm lên trả lời, các
Trang 5huống nhóm khác bổ sung tranh luận các ý
kiến.
- GV kết luận:
+ Tình huống (a): Có thể đẩy xe
lăn giúp bạn, quyên góp tiền giúp
bạn mua xe.
+ Tình huống (b): Có thể thăm
hỏi, trò chuyện với bà cụ, giúp bà
những công việc vặt…
4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài 5 SGK).
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ Các nhóm thảo luận, ghi kết quả vào
giấy.
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Cả lớp trao đổi, bình luận.
- GV kết luận: Cần phải cảm thông,
chia sẻ giúp đỡ những ngời gặp khó
khăn, hoạn nạn bằng cách tham gia
- Hs nhận biết đợc hình dáng, màu sắc của một số loại cây quen thuộc
- Hs biết cách vẽ và vẽ đợc một vài cây
- Hs yêu mến và có ý thức chăm sóc, bảo vệ cây xanh
II Chuẩn bị:
- GV; Su tầm một số loại cây có hình đơn giản và đẹp
Tranh, ảnh bài vẽ của học sinh có vẽ cây Hình gợi ý cách vẽ ( TBDH)
- HS: ảnh một số loại cây, vở, chì, màu, giấy, hồ xé dán
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
- Gv giới thiệu các hình ảnh về cây: - Hs quan sát
? Các bộ phận chính của cây? - Thân, cành, là,
?Sự khác nhau của một vài loại cây? - Có nhiều loại cây mỗi loại có hình dáng và
màu sắc khác nhau, vẻ đẹp khác nhau
Trang 6cành , vẽ thêm hoa, quả, vẽ màu theo ý
Nắm ủửụùc caõu keồ Ai laứ gỡ ? trong ủoaùn
vaờn , naộm ủửụùc taực duùng cuỷa moói caõu
Những kiến thức cần được hỡnh thành cho HS
- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến
- Biết nhận diện câu khiến và đặt câu khiến
I Mục đớch, yờu cầu :
1 Kiến thức: HS nắm được cấu tạo và tỏc dụng của cõu khiến (ND ghi nhớ)
2 Kĩ năng: HS nhận biết được cõu khiến trong đoạn trớch (BT1, mục III); bước
đầu biết đặt cõu khiến núi với bạn, với anh chị hoặc thầy cụ (BT3)
3 Thái độ: GD HS luụn sử dụng cõu đỳng.
II Chuẩn bị 1- Đồ dựng dạy học : GV: baờng giaỏyHS: Vở, sgk
2/ Ph ương phỏp dạy học:
Phương phỏp luyện tập, thảo luận nhúm , đàm thoại, vấn đỏp
Kĩ thuật khăn phủ bàn…
III Hoạt động dạy – học :
+ Chốt ý đúng và khẳng định : Đó là câukhiến
+ Câu khiến có tác dụng gì ?
- 1HS lên bảng xác định.
+ HS khác nghe và nhận xét
- HS mở SGK,theo dõi bài
- HS đọc bài tập, suy nghĩ phátbiểu ý kiến
KQ: Mẹ mời sứ giả vào đây cho
Trang 7* KL : Khi viết câu nêu y/c, đề nghị, mongmuốn, nhờ vả, của mình với ngời khác ,
ta có thể đặt ở cuối câu dấu chấm hoặc dấuchấm than
+ Y/C HS nêu ghi nhớ về câu khiến
Bài 1: Xác định các câu khiến trong đoạn văn
+ GV dán 4 băng giấy - mỗi băng viết một
đoạn văn
- Chốt lại lời giải đúng + Y/C HS đọc các câu khiến vừa tìm vớigiọng điệu phù hợp
Bài2: GV nêu y/c của BT2 Tìm các câu khiến thờngđợc dùng để y/c HS trả lời câu hỏi và giải bài tập
+ Lu ý: Các câu khiến này thờng có dấu chấm cuối câu
+ Phát giấy khổ rộng cho 4 nhóm
Bài3: Đặt câu khiến
+ Lu ý: Đặt câu khiến phải phù hợp với
đối tợng mình y/c, đề nghị,
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
con!
+ Tác dụng: Dùng để nhờ mẹ gọi
sứ giả vào + Dấu chấm than ở cuối câu
- 4HS nối tiếp đọc y/c BT1 + 4HS xác định các câu khiếntrong từng đoạn văn trên bảng
Đoạn a: Hãy gọi cho ta !
Đoạn b: Lần sau, bông tàu !
Đoạn c: Nhà vua …Long Vơng !
Đoạn d: Con đi … cho ta + HS khác nhận xét + Vài HS đọc
- HS hoạt động nhóm : Các nhóm ghi nhanh câu khiếntìm đợc ra giấy
Rồi dán KQ lên bảng
+ HS khác nhận xét
- HS đọc y/c bài tập + HS làm bài vào vở , đọc bài làmcủa mình
+ HS khác nghe , nhận xét
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
Tiết 2: toán Kiểm tra định kì lần III
( Đề thi và đáp án của nhà trờng )
Tiết 3:
Bài 26: Dải đồng bằng duyên hải miền Trung.
Những kiến thức HS đó biết cú liờn
Trang 8Nắm được vị trí 2 đồng bằng Nam
Bộ và Bắc Bộ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
- HS biết duyên hải miền Trung có các đồng bằng nhỏ hẹp cùng cồn cát ven biển; có khí hậu khác biệt giữa vùng phía bắc & vùng phía nam
2.Kĩ năng:
- HS chỉ trên bản đồ Việt Nam vị trí của duyên hải miền Trung
- Nêu được một số đặc điểm của duyên hải miền Trung
- Nhận xét lược đồ, ảnh, bảng số liệu để biết đặc điểm nêu trên
- GV: Bản đồ tự nhiên Việt Nam Ảnh thiên nhiên duyên hải miền
Trung: bãi biển phẳng, bờ biển dốc, đá; cánh đồng trồng màu, đầm – phá,
rừng phi lao trên đồi cát
- HS : SGK
2/ Ph ương pháp dạy học:
Phương pháp luyện tập, quan s¸t , thảo luận nhĩm , đàm thoại
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Gọi HS nêu lại nội dung bài cũ
- Nhận xét cho điểm
-GV treo bản đồ Việt Nam-GV chỉ tuyến đường sắt, đường bộ từ thànhphố Hồ Chí Minh qua suốt dọc duyên hải miềnTrung để đến Hà Nội
-GV xác định vị trí, giới hạn của vùng này:
GV yêu cầu nhóm 2 HS đọc câu hỏi, quan sát lược đồ, ảnh trong SGK
- Nhắc lại vị trí, giới hạn của duyên hải miềnTrung
- 2 HS nêu – Cả lớp theodõi nhận xét
HS quan sát
- Các nhóm đọc câu hỏi,quan sát lược đồ, ảnh trongSGK, trao đổi với nhau về
Trang 9- Giải thích tại sao các con sông ở đây thườngngắn?
- GV yêu cầu một số nhóm nhắc lại ngắn gọn đặc điểm địa hình & sông ngòi duyên hải miền Trung.
- GV cho cả lớp quan sát một số ảnh về đầmphá, cồn cát được trồng phi lao ở duyên hảimiền Trung & giới thiệu về những dạng địahình phổ biến xen đồng bằng ở đây, về hoạtđộng cải tạo tự nhiên của người dân trong vùng(trồng phi lao, lập hồ nuôi tôm)
- GV giới thiệu kí hiệu núi lan ra biển để HSthấy rõ thêm lí do vì sao các đồng bằng miềnTrung lại nhỏ, hẹp & miền Trung có dạng bờbiển bằng phẳng xen bờ biển dốc, có nhiềukhối đá nổi ở ven bờ
- GV yêu cầu HS quan sát lược đồ hình 1 &
ảnh hình 3
- Nêu được tên dãy núi Bạch Mã
- Mô tả đường đèo Hải Vân?
- GV giải thích vai trò bức tường chắn gió củadãy Bạch Mã: chắn gió mùa đông bắc thổiđến, làm giảm bớt cái lạnh cho phần phía namcủa miền Trung (Nam Trung Bộ hay từ ĐàNẵng trở vào Nam)
- GV nói thêm về đường giao thông qua đèoHải Vân & về tuyến đường hầm qua đèo HảiVân đã được xây dựng vừa rút ngắn đường,vừa hạn chế được tắc nghẽn giao thông do đấtđá ở vách núi đổ xuống hoặc cả đoạn đường bịsụt lở vì mưa bão
vị trí, giới hạn & đặc điểmđịa hình, sông ngòi củaduyên hải miền Trung
- Do núi gần biển, duyênhải hẹp nên sông ở đâythường ngắn
- HS nhắc lại ngắn gọnđặc điểm địa hình & sôngngòi duyên hải miền Trung
HS quan sát và trả lời cáccâu hỏi GV đưa ra – Cả lớptheo dõi nhận xét
- HS nghe
HS quan sát lược đồ hình 1
& ảnh hình 3 & nêu
- Dãy núi Bạch Mã
- Nằm trên sườn núi,đường uốn lượn, bên trái làsườn núi cao, bên phải làsườn núi dốc xuống biển
- HS cùng nhau nhận xétlược đồ, bảng số liệu & trảlời
- Vị trí của Huế ở phíaBắc đèo Hải Vân, Đà Nẵng
ở phía Nam
- Nhiệt độ của Huế & Đà
Trang 10HĐ 3 Cuỷng
coỏ, daởn doứ:5’
- Quan saựt lửụùc ủoà hỡnh 1, cho bieỏt vũ trớ thaứnhphoỏ Hueỏ & ẹaứ Naỹng trong vuứng duyeõn haỷimieàn Trung?
- Dửùa vaứo baỷng soỏ lieọu trang 133 haừy so saựnhnhieọt ủoọ cuỷa Hueỏ & ẹaứ Naỹng?
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc vaứ daởn doứ veà nhaứ
Chuaồn bũ baứi sau
Naỹng cheõnh leọch trongthaựng 1, Hueỏ laùnh hụn ẹaứNaỹng 1 ủoọ C & thaựng 7 thỡgioỏng nhau, ủeàu noựng.(Tửứ ủoự HS nhaọn thaỏy roừhụn vai troứ cuỷa bửực tửụứngchaộn gioự muứa ủoõng cuỷa daừyBaùch Maừ)
Tiết 4: kể chuyện
kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục đớch, yờu cầu :
1 Kiến thức: HS chọn được cõu chuyện đó tham gia (hoặc chứng kiến) núi về
lũng dũng cảm, theo gợi ý trong SGK
2 Kĩ năng: HS biết sắp xếp cỏc sự việc theo trỡnh tự hợp lớ để kể lại rừ ràng;
biết trao đổi với bạn về ý nghĩa cõu chuyện
3 Thái độ: Gd HS cú tinh thần dũng cảm, ý thức tốt trong giờ học.
II Chuẩn bị :
GV: Đề bài viết sẵn trờn bảng lớp- Bảng phụ
HS: Vở, sgk
III Ho t ạt động dạy – học : động dạy – học : ng d y – h c : ạt động dạy – học : ọc :
- Phõn tớch đề bài: Dựng phấn màu gạch
chõn cỏc từ quan trọng, giỳp HS xỏc định
đỳng yờu cầu của đề (Kể một cõu chuyện
về lũng dũng cảm mà em đó được chứng
kiến hoặc tham gia)
*Gợi ý kể chuyện: Gọi 3 HS nối tiếp nhau
Trang 113, 4
- GV gợi ý thờm một số cõu chuyện về lũngdũng cảm – HS tham khảo – Hd HS kể theohướng đú
* Kể trong nhúm:
- Gọi HS đọc lại dàn ý trờn bảng phụ
-Yờu cầu HS kể chuyện theo cặp GV đi giỳp đỡ cỏc em yếu
* Kể trước lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- GV khuyến khớch HS lắng nghe và hỏi lại bạn kể những tỡnh tiết về nội dung, ý nghĩa của chuyện
kiến hoặc tham gia
- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, kể chuyện
- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi với bạn về ý nghĩa truyện
- Nhận xột lời kể của bạn theo cỏc tiờu chớ đó nờu
- Cỏch dựng từ, nội dung, cỏch kể, cỏch đặt cõu …
Bỡnh chọn người cú cõu chuyện hay nhất, người KC lụi cuốn nhất
Tiết 5: khoa học
& 51: các nguồn nhiệt Những kiến thức HS đó biết cú liờn quan đến
bài học
Giaỷi thớch ủửụùc moọt soỏ hieọn tửụùng ủụn giaỷn
lieõn quan ủeỏn tớnh daón nhieọt cuỷa vaọt lieọu
-Bieỏt ủửụùc coự nhửừng vaọt daón nhieọt toỏt
Những kiến thức cần được hỡnh thành cho HS
Kể tên và nêu đợc vai trò của các nguồnnhiệt Biết thực hiện những quy tắc đơngiản phòng tránh rủi ro…
I.Mục tiêu:Sau bài học, HS biết:
1/ Kiến thức- Kể tên và nêu đợc vai trò của các nguồn nhiệt thờng gặp trong cuộcsống
- Biết thực hiện những quy tắc đơn giản phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử 2/ Kĩ năng:- Biết tránh không đọc , viết ở nơi có ánh sáng quá yếu
3/ Thái độ: Gd HS cú ý thức tốt trong giờ học.
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
GV nhận xét đánh giá
+ Y/C HS quan sát tranh trang 106- SGK và cho biết có những nguồn nhiệt nào ?
- 2HS trả lời + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS quan sát tranh trang 106- SGK và nêucác nguồn nhiệt: mặt trời, ngọn lửa
Trang 12nguồn nhiệt trong
sinh hoạt, lao
+ Nêu vai trò của các nguồn
+ Có thể làm gì để thực hiện tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt ?
- Chốt lại nội dung
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
các vật bị đốt cháy, mỏ hàn điện, bếp
ga, … + Nhóm1: Mặt trời
+ Nhóm2: Ngọn lửa của các vật bị đốt cháy
+ Nhóm3: Sử dụng điện( bếp điện, mỏ hàn điện, …
- HS nêu đợc vai trò của từng nguồn nhiệt trong cuộc sống
VD : Bếp điện: Đun nấu, sấy,
Mặt trời : Chiếu sáng, hong khô quần áo, …
+ HS thảo luận theo nhóm ND sau:Những rủi ro,
nguy hiểm có thểxảy ra
Cách phòng tránh
+ Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung, nhận xét
* HS chia nhóm thảo luận:
- HS nêu miệng các công dụng của nguồn nhiệt
+ Tắt bếp khi không dùng, không để lửa quá to, theo dõi khi đun nớc, không
thoi và thể hiện một số đặc điểm của hình thoi
3/ GD : Gd hs ý thức tự giỏc trong học tập , tớnh cẩn thạn kiờn trỡ trong tớnh toỏn
II Chuẩn bị
1- Đồ dựng dạy học :
GV: nội dung bài, phiếu bài tập
Trang 13HS: Vở, sgk
2/ Ph ương phỏp dạy học:
Phương phỏp luyện tập, thảo luận nhúm , đàm thoại
III Các hoạt động dạy học:
- GV “xô” lệch hình vuông nóitrên để đợc một hình mới vàdùng mô hình này để vẽ hìnhmới lên bảng
+ Giới thiệu hình mới là hìnhthoi
+ Hình nào là hình thoi ? + Hình nào là hình chữ nhật ?+ GV phát biểu nhận xét
+ HS nhắc lại : Hình thoi
- HS quan sát và phát hiện đợc: + Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau, từng cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
+ Vài HS lên bảng chỉ vào hình thoi
và nhắc lại đặc điểm trên
- HS quan sát các hình vẽ SGK vànêu đợc:
- HS xem các hình vẽ trong SGK,hiểu đề bài và thực hành trên giấy + 1HS trình bày các thao tác trớclớp
+ HS khác nhận xét
Tiết 2 Tập đọc
&52: Con sẻ I.Mục đớch, yờu cầu :