- Một số bảng nhĩm kẻ bảng ở BT2 để hs điền vào chỗ trống HS: Vở, sgk III/ Các hoạt động dạy-học: A/ Giới thiệu bài: B/ Ôn tập 1 Kiểm tra TĐ và HTL - Gọi hs lên bốc thăm chọn bài sau đó
Trang 1TUAÀN 28
Thửự hai, ngaứy 14 thaựng 3 naờm 2011
Tieỏt 1: Moõn: TOAÙN
Tieỏt 136: LUY N T P CHUNGỆN TẬP CHUNG ẬP CHUNG
Những kiến thức HS đó biết có liên quan
đến bài học
Nắm đợc khái niệm về hình thoi biết
tính diện tích
Những kiến thức cần được hỡnh thành cho HS
Tớnh được diện tớch hỡnh vuụng, hỡnh chữ nhật, hỡnh bỡnh hành, hỡnh thoi.
I/ Muùc tieõu:
1/ KT: Nhận biết được một số tớnh chất của hỡnh chữ nhật, hỡnh thoi.
2/KN: Tớnh được diện tớch hỡnh vuụng, hỡnh chữ nhật, hỡnh bỡnh hành, hỡnh thoi
3/ GD : Gd hs ý thức tự giỏc trong học tập , Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 Bài 3
Phương phỏp luyện tập, thảo luận nhúm , đàm thoại
III Các hoạt động dạy học
A/ Giụựi thieọu baứi:
B/ Hửụựng daóu luyeọn taọp
Baứi 1,2 Goùi hs ủoùc yc
- YC hs ủoùc laùi tửứng caõu, nhỡn vaứo hỡnh
beõn caùnh sau ủoự ghi ủuựng hoaởc sai vaứo
oõ vuoõng
- Goùi hs neõu keỏt quaỷ
Baứi 3: Goùi hs ủoùc y/c
- Muoỏn bieỏt hỡnh naứo coự dieọn tớch lụựn
nhaỏt ta laứm sao?
- YC hs laứm baứi vaứo SGK
- Goùi hs neõu keỏt quaỷ
- Cuứng hs nhaọn xeựt, keỏt luaọn lụứi giaỷi
ủuựng
- Chaỏm moọt soỏ baứi, yc hs ủoồi vụỷ
C/ Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Veà nhaứ hoùc thuoọc caực coõng thửực tớnh
dieọn tớch, chu vi hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh
vuoõng, dieọn tớch hỡnh bỡnh haứnh
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Laộng nghe
- 1 hs ủoùc yeõu caàu
- Tửù laứm baứi vaứo SGK
Baứi 1: a) ẹ; b) ẹ; c) ẹ; d) S Baứi 2: a) S; b) ẹ; c) ẹ; d) ẹ
- 1 hs ủoùc y/c
- Ta tớnh dieọn tớch cuỷa tửứng hỡnh, sau ủoự
so saựnh soỏ ủo dieọn tớch cuỷa caực hỡnh(vụựi ủụn vũ ủo laứ xaờng-ti-meựt) vaứ choùnsoỏ ủo lụựn nhaỏt
- Laứm baứi vaứo SGK
- Hỡnh coự dieọn tớch lụựn nhaỏt laứ hỡnhvuoõng 25cm2
- Laộng nghe, thửùc hieọn
Tieỏt 2: TAÄP ẹOẽC
Trang 2Tiết 55: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 1)
I Mục đích, yêu cầu :
- Đọc rành mạch, tương đối lưu lốt bài tập đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 85 chữ/15phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung bài đọc
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hìnhảnh, chi tiết cĩ ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tựsự
II/ Đồ dùng dạy-học:
GV: 17 phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu (11 phiếu ghi têncác bài tập đọc, 6 phiếu ghi tên các bài TĐ-HTL
- Một số bảng nhĩm kẻ bảng ở BT2 để hs điền vào chỗ trống
HS: Vở, sgk
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài:
B/ Ôn tập
1) Kiểm tra TĐ và HTL
- Gọi hs lên bốc thăm chọn bài sau đó về
chỗ xem lại bài khoảng 2 phút
- Gọi hs lên đọc trong SGK theo yc trong
phiếu
- Hỏi hs về đoạn vừa đọc
- Nhận xét, cho điểm
2) Tóm tắt vào bảng nội dung các bài
tập đọc là truyện kể đã học trong chủ
điểm Người ta là hoa đất
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Trong chủ điểm Người ta là hoa đất có
những bài tập đọc nào là truyện kể?
- Nhắc nhở: Các em chỉ tóm tắt các bài
tập đọc là truyện kể trong chủ điểm
Người ta là hoa đất.
(phát phiếu cho một số hs)
- Gọi hs dán phiếu và trình bày
- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải
đúng
C/ Củng cố, dặn dò:
- Về nhà đọc lại các bài đã ôn tập
- Xem lại các bài học về 3 kiểu câu kể
(Ai làm gì?, Ai thế nào?, Ai là gì?)
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
- HS lên bốc thăm, chuẩn bị
- Lần lượt lên đọc bài to trước lớp
- Suy nghĩ trả lời
- 1 hs đọc yc
- Bốn anh tài, Anh hùng lao độngTrần Đại Nghĩa
- Lắng nghe, tự làm bài vào VBT
- Dán phiếu trình bày
- Nhận xét
- Lắng nghe, thực hiện
Tiết 3: CHÍNH TẢ Tiết 28: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 2)
Trang 3I/ Mục tiêu:
- - Nghe – viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết 85 chữ/15 phút), khơng mắc 5 lỗi chính
tả trong bài; trình bài đúng bài văn miêu tả
- Biết đặt câu theo kiểu các câu đã học (Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?) để kể, tả hay
giới thiệu
II/ Đồ dùng dạy-học:
GV: - 3 bảng nhĩm để 3 hs làm BT2
HS: Vở, sgk
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài: Nêu Mđ, yc của tiết
học
B/ Ôn tập
1)
Nghe-viết chính tả (Hoa giấy)
- Gv đọc đoạn văn Hoa giấy
- YC hs đọc thầm lại đoạn văn, chú ý
cách trình bày đoạn văn, những từ ngữ
mình dễ viết sai
- Bài Hoa giấy nói lên điều gì?
- YC hs gấp SGK, GV đọc chính tả theo
qui định
- Đọc cho hs soát lại bài
- Chấm bài, yc đổi vở kiểm tra
- Nhận xét
2) Đặt câu
- YC hs đọc yc bài tập
- BT2a yêu cầu đặt các câu văn tương
ứng với kiểu câu kể nào?
- BT2b yêu cầu đặt các câu văn tương
ứng với kiểu câu kể nào?
- BT2c yêu cầu đặt các câu văn tương
ứng với kiểu câu kể nào?
- YC hs tự làm bài (phát phiếu cho 3
em, mỗi em thực hiện 1 câu)
- Gọi hs nêu kết quả, sau đó gọi 3 hs
làm bài trên phiếu lên dán kết quả làm
bài trên bảng
- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải
đúng
a) Kể về các hoạt động
(câu kể Ai làm gì?)
- Lắng nghe
- Lắng nghe, theo dõi trong SGK
- Đọc thầm, ghi nhớ những từ khó
- Tả vẻ đẹp đặc sắc của loài hoa giấy
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Đổi vở nhau kiểm tra
- 3 hs nối tiếp nhau đọc yc
- Ai làm gì?
- Ai thế nào?
- Ai là gì?
- Tự làm bài
- Lần lượt nêu kết quả
Đến giờ ra chơi, chúng em ùa ra sânnhư một đàn ong vỡ tổ Các bạn namđá cầu Các bạn nữ nhảy dây Riêngmấy đứa bọn em chỉ thích đọc truyện
Trang 4b) Tả các bạn
(Câu kể Ai thế nào?)
c) Giới thiệu từng bạn
(câu kể Ai là gì?)
C/ Củng cố, dặn dò:
- Về nhà xem lại các kiểu câu đã học
- Những em chưa có điểm kiểm tra về
nhà tiếp tục luyện đọc
- Nhận xét tiết học
dưới gốc bàng
Lớp em mỗi bạn một vẻ: THuHương thì luôn dịu dàng, vui vẻ Thànhthì bộc trực, thẳng ruột ngựa Trí thìnóng nảy Ngàn thì rất hiền lành Thuýthì rất điệu đà, làm đỏm
Em xin giới thiệu với thầy các thànhviên của tổ em: Em tên là Thanh Trúc
Em là tổ trưởng tổ 6 Bạn Ngân là họcsinh giỏi toán cấp trường Bạn Tuyền làngười viết chữ đẹp nhất lớp Bạn Dunglà ca sĩ của lớp
Tiết 4: Đạo đức Tiết 28: TƠN TRỌNG LUẬT GIAO THƠNG ( Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
- Nêu được một số quy định khi tham gia giao thơng ( những quy định cĩ liên quantới học sinh)
- Phân biệt được hành vi tơn trọng Luật Giao thơng và vi phạm Luật Giao thơng
- Nghiêm chỉnh chấp Luật Giao thơng trong cuộc sống hằng ngày
- Kĩ năng tham gia giao thơng đúng luật
- Kĩ năng phê phán những hành vi vi phạm Luật Giao thơng
* Quyền được sống trong mơi trường lành mạnh
II/ Đồ dùng dạy-học:
GV: - Một số biển báo giao thông
HS: - Đồ dùng hóa tranh để chơi đóng vai
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ KTBC: Tích cực tham gia các hoạt
động nhân đạo (tiết 2)
- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK/38
- Nếu ở gần nơi em ở có cụ già sống cô
đơn, không nơi nương tựa, em sẽ làm gì?
- Nhận xét
B/ Dạy-học bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Bài m ới :
* Hoạt động 1: Trao đổi thông tin
KNS*: - Kĩ năng tham gia giao thơng
đúng luật.
- Gọi hs đọc thông tin SGK/40
- 2 hs lên bảng trả lời trả lời và xử lí tình huống
- Em sẽ đến giúp đỡ cụ những việc emcó thể làm như quét nhà, giặt đồ và làmnhững việc lặt vặt khác để giúp cụ
- Lắng nghe
Trang 5- Gọi hs đọc 3 câu hỏi phía dưới
- Các em hãy thảo luận nhóm 6 các câu
+ Nhóm 5,6: Em cần làm gì để tham gia
giao thông an toàn?
- Yc các nhóm trình bày
- Cùng hs nhận xét, bổ sung
Kết luận: Tai nạn giao thông để lại
nhiều hậu quả tổn thất về người và của.
Tai nạn giao thông xảy ra do nhiều
nguyên nhân: do thiên tai, nhưng chủ yếu
là do con người Mọi người dân đều có
trách nhiệm tôn trọng và chấp hành Luật
Giao thông
* Hoạt động 2: Quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
- YC hs quan sát các tranh SGK/41
- Các em hãy thảo luận nhóm 4 quan sát
các tranh trong SGK để trả lời các câu
hỏi:
+ Nội dung bức tranh nói về điều gì?
+ Những việc làm đó đã đúng theo Luật
Giao thông chưa? Nên làm thế nào thì
đúng Luật Giao thông?
+ Tranh 3: Có nhiều trâu bò, động vật đi
lại trên đường, việc làm này sai luật giao
thông Không nên để trâu bò, động vật đi
lại trên đường, ảnh hưởng đến các
phương tiện giao thông đi lại
+ Tranh 6: Thực hiện đúng luật giao
thông Vì mọi người đều đứng cách xa
- 1 hs đọc to trước lớp
- 1 hs đọc
- Chia nhóm 6 thảo luận
- Đại diện trình bày + Để lại rất nhiều hậu quả: bị các chấnthương có thể bị tàn tật suốt đời, gây chogia đình và xã hội nhiều gánh nặng;thậm chí có những tai nạn gây chết ngườilàm cho nhiều gia đình mất con, mất cha,mất mẹ
+ Vì không chấp hành luật lệ giao thông,uống rượu khi lái xe, phóng nhanh vượtẩu, không đội mũ bảo hiểm
+ Trước hết là phải chấp hành nghiêmchỉnh mọi luật lệ về an toàn giao thông.sau đó vận động mọi người xung quanhcùng tham gia giao thông an toàn
* Quyền được sống trong mơi trường lành mạnh
- Lắng nghe
- Quan sát
- Chia nhóm 4 làm việc
- Trình bày + Tranh 1: Thể hiện việc thực hiện đúngluật giao thông Vì các bạn đạp xe đúnglề đường bên phải, chỉ chở một người.+ Tranh 2: Một chiếc xe chở rất nhiều,việc làm này sai luật giao thông, vì xechạy quá nhanh lại chở nhiều Nên chạychậm lại và chở người và đồ đúng quiđịnh
+ Tranh 4: Thực hiện sai Luật giao
Trang 6khi xe lửa chạy qua
Kết luận: Những việc làm trong các
tranh 2,3,4 là những việc làm nguy hiểm,
cản trở giao thông Những việc làm trong
các tranh 1,5,6 là các việc làm chấp
hành đúng Luật Giao thông.
* Hoạt động 3: BT2 SGK/42
KNS*: - Kĩ năng phê phán những
hành vi vi phạm Luật Giao thơng.
- Gọi hs đọc BT2
- Các em hãy thảo luận nhóm đôi dự
đoán xem điều gì có thể sẽ xảy ra trong
các tình huống trên?
a) Một nhóm hs đáng đá bóng giữa lòng
d) Một nhóm thiếu niên đang đứng xem
cổ vũ cho đám thanh niên đua xe trái
phép
đ) Học sinh tan trường đang tụ tập dưới
lòng đường trước cổng trường
e) Để trâu bò đi lung tung trên đường
quốc lộ
g) Đò qua sông chở quá số người qui
định
Kết luận: Các việc làm trong các tình
huống của BT2 là những việc làm dễ gây
tai nạn giao thông, nguy hiểm đến sức
khỏe và tình mạng con người.
Để tránh các tai nạn giao thông có thể
xảy ra, mọi người đều phải chấp hành
nghiêm chỉnh các Luật lệ giao thông ở
mọi lúc, mọi nơi Thực hiện Luật giao
thông là trách nhiệm của mỗi người dân
để tự bảo vệ minh và bảo vệ mọi người.
- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK/40
C/ Củng cố, dặn dò:
thông Vì đây là đường ngược chiều, xeđạp không được đi vào, sẽ gây tai nạn.+ Tranh 5: Thực hiện đúng luật giaothông Vì mọi người đều nghiêm túc thựchiện theo tín hiệu của các biển báo giaothông và đội nón bảo hiểm
- Lắng nghe
- 1 hs đọc to trước lớp
- Thảo luận nhóm đôi
- Trình bàya) Có thể xảy ra tai nạn cho mình và chongười khác
b) Có thể xảy ra tai nạn nếu xe lửa chạyvới tốc độ nhanh 2 bạn không chạy khỏiđường tảu hỏa
c) Có thể xảy ra tai nạn cho người khác(vì rơm rạ rất trơn) cũng có thể xảy ra tainạn cho mình nếu xe chạy nhanh khôngvào lề kịp
d) Có thể xảy ra tai nạn cho mình nếucác xe đâm vào nhau và văng ra lề
d) Rất nguy hiểm, có thể xảy ra tai nạn
vì là nơi có nhiều xe qua lại
e) Có thể xảy ra tai nạn cho người đang
đi xe trên đườngg) Có thể chìm đò và sẽ xảy ra tai nạn
- Lắng nghe
- Vài hs đọc to trước lớp
- Lắng nghe, thực hiện
Trang 7- Vaọn ủoọng moùi ngửụứi thửùc hieọn an toaứn
- Hs thấy đựơc vẻ đẹp về hình dáng và cách trang trí lọ hoa
- Hs biết cách vẽ và trang trí đợc lọ hoa theo yêu thích
- Hs quý trọng, giữ gìn đồ vật trong gia đình
II Chuẩn bị:
- GV: Một vài lọ hoa có hình dáng, màu sắc và cách trang trí khác nhau
ảnh một vài kiểu lọ hoa đẹp, bài vẽ của học sinh Hình gợi ý cách tranh trí lọ hoa.(TBDH)
- HS: ảnh lọ hoa, đồ dùng học mĩ thuật
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Tổ chức hs quan sát các hình và ảnh,
vật thật theo gợi ý sau: - Hs quan sát và trả lời:
? Hình dáng của lọ hoa? - cao, thấp
? Các bộ phận cuả lọ hoa? - Miệng cổ, thân, đáy,
?Cách trang trí? - Có hình mảng màu, có các hoạ tiết: hoa, lá,
chim, cá, có thể trang trí đối xứng hoặckhông đối xứng
? Màu sắc trang trí lọ hoa? - Màu sắc phong phú, đa dạng,
? ích lợi lọ hoa? - Dùng trang trí trong phòng, để cắm hoa
vào dịp lễ Tết
3 Hoạt động 2: Cách trang trí.
- Gv nhắc nhở hs vẽ hình theo ý thích - Vẽ hình cân đối, tạo dáng đẹp
5 Hoạt động 4 Nhận xét, đánh giá. - Hs trng bày bài vẽ của mình
- Gv nêu tiêu chí nhận xét:
- Gv cùng hs nx, đánh giá - Hs dựa vào tiêu chí nhận xét bài bạn: Hìnhdáng, cách trang trí, màu sắc
` Su tầm và quan sát hình ảnh về an toàn giao thông có trong sách, báo, tranh ảnh,
Thửự ba, ngaứy 15 thaựng 3 naờm 2011
Tiết 1: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU
Tieỏt 55 : ễN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC Kè II ( Tiết 3)
I/ Muùc tieõu:
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nghe – viết đỳng bài chớnh tả ( tốc độ viết 85 chữ/15 phỳt), khụng mắc 5 lỗi chớnh tảtrong bài; trỡnh bài đỳng bài thơ lục bỏt
II/ ẹoà duứng daùy-hoùc:
GV:Phieỏu vieỏt teõn tửứng baứi taọp ủoùc vaứ HTL (nhử tieỏt 1)
Trang 8Phiếu ghi sẵn nội dung chính của 6 bài tập đọc thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu.HS: Vở, sgk
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài: Nêu Mđ, YC của tiết
ôn tập
B/ Ôn tập
1) Kiểm tra TĐ và HTL
- Gọi hs lên bốc thăm và đọc to trước lớp
- Hỏi hs về đoạn vừa đọc
- Nhận xét, cho điểm
2) Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm
Vẻ đẹp muôn màu, nội dung chính
- Gọi hs đọc BT2
- Trong tuần 22,23,24 có những bài tập
đọc nào thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn
màu?
- Các em hãy lần lượt xem lại từng bài
và nhớ nội dung chính ở mỗi bài
- Gọi hs phát biểu về nội dung chính của
từng bài
- Cùng hs nhận xét, dán phiếu đã ghi sẵn
nội dung
3) Nghe-viết (Cô Tấm của mẹ)
- Gv đọc bài Cô Tấm của mẹ
- Các em hãy đọc thầm bài thơ chú ý
cách trình bày bài thơ lục bát; cách dẫn
lời nói trực tiếp; tên riêng cần viết hoa;
những từ ngữ mình dễ viết sai
- Bài thơ nói điều gì?
- YC hs gấp SGK, đọc cho hs viết theo yc
- Đọc lại cho hs soát lại bài
- Chấm bài, yc hs đổi vở nhau kiểm tra
- Nhận xét
C/ Củng cố, dặn dò:
- Về nhà xem trước các tiết MRVT thuộc
3 chủ điểm đã học
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
- Bốc thăm và đọc theo yc của phiếu
- Suy nghĩ trả lời
- 1 hs đọc yc của BT
- Sầu riêng, Chợ tết, Hoa học trò, Khúchát ru những em bé lớn trên lưng mẹ, Vẽvề cuộc sống an toàn, Đoàn thuyền đánhcá
- Xem lại bài
- Lần lượt phát biểu
- Vài hs đọc lại bảng tổng kết
- HS theo dõi trong SGK
- Đọc thầm, ghi nhớ những điều hs nhắcnhở
- Khen ngợi cô bé ngoan giống như côTấm xuống trần giúp đỡ mẹ cha
- Viết chính tả vào vở
- Soát lại bài
- Đổi vở nhau kiểm tra
- Lắng nghe, thực hiện
Tiết 2: TỐN Tiết 137: GIỚI THIỆU TỈ SỐI THI U T SỆN TẬP CHUNG Ỉ SỐ Ố
Trang 9Những kiến thức HS đó biết có liên
quan đến bài học
Tớnh được diện tớch hỡnh vuụng, hỡnh
chữ nhật, hỡnh bỡnh hành, hỡnh thoi
Những kiến thức cần được hỡnh thành cho HS
Biết lập tỉ số của hai đại lượngcựng loại
I/ Muùc tieõu:
1/ KT: Biết lập tỉ số của hai đại lượng cựng loại
2/KN: Biết lập tỉ số của hai đại lượng cựng loại thành thạo
Phương phỏp luyện tập, thảo luận nhúm , đàm thoại
III Các hoạt động dạy học
A/ Giụựi thieọu baứi: Tieỏt toaựn hoõm nay,
thầy seừ giụựi thieọu vụựi caực em bieỏt veà tổ
soỏ
B/ Daùy baứi mụựi:
1) Giụựi thieọu tổ soỏ 5:7 vaứ 7:5
- Neõu vớ duù: coự 5 xe taỷi vaứ 7 xe khaựch
- Veừ sụ ủoà minh hoùa nhử SGK
- YC hs ủoùc laùi tổ soỏ cuỷa soỏ xe taỷi vaứ soỏ
xe khaựch, neõu yự nghúa thửùc tieón cuỷa tổ
- Theo doừi, quan saựt, laộng nghe
- nhieàu hs laởp laùi
Trang 107
số xe tải
- YC hs đọc lại tỉ số của số xe khách và
số xe tải, ý nghĩa thực tiễn của tỉ số
này
2) Giới thiệu tỉ số a:b (b khác 0)
- Các em hãy lập tỉ số của hai số: 5 và
7; 3 và 6
- Em hãy lập tỉ số của a và b
- Ta nói rằng: tỉ số của a và b là a : b
hay b a (b khác 0)
- Biết a = 3 m, b = 6 m Vậy tỉ số của a
và b là bao nhiêu?
- Khi viết tỉ số của hai số chúng ta
không viết kèm theo tên đơn vị
3) Thực hành:
Bài 1: Yc hs làm vào bảng con
*Bài 2: Gọi hs đọc yc
- GV nêu lần lượt, sau đó yc hs viết câu
trả lời vào B, gọi 1 hs trả lời
Bài 3: Gọi hs đọc y/c
- Yc hs tự làm bài vào vở, gọi 1 hs lên
bảng viết câu trả lời
- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải
đúng
C/ Củng cố, dặn dò:
- Muốn tìm tỉ số của a và b với b khác 0
ta làm như thế nào?
- Bài sau: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ
số của hai số đó
- Nhận xét tiết học
- Nhiều hs lặp lại
; 4
7 )
; 3
a c b
a b b a
- 1 hs đọc yca) Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh là
8 2
b) Tỉ số của số bút xanh và số bút đỏ là
2 8
Trang 11đến bài học
Đặc điểm địa hỡnh của đồng bằng duyờn
hải miền Trung
một số dõn tộc ớt người khỏc là cư dõn chủ yếu của đồng bằng duyờn hải miền Trung
Phương phỏp luyện tập, thảo luận nhúm , đàm thoại
III Các hoạt động dạy học
A/ KTBC: Daỷi ủoàng baống duyeõn haỷi
mieàn Trung
- Treo lửụùc ủoà daỷi ủoàng baống duyeõn haỷi
mieàn Trung, goùi hs leõn ủoùc teõn caực ủoàng
baống duyeõn haỷi mieàn Trung vaứ chổ treõn
lửụùc ủoà
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm
B/ Daùy-hoùc baứi mụựi:
1) Giụựi thieọu baứi:
2) Bài mới;
Hoaùt ủoọng 1: Daõn cử taọp trung khaự ủoõng
ủuực
- Giụựi thieọu: ẹB DH mieàn Trung tuy nhoỷ
heùp song coự ủieàu kieọn tửụng ủoỏi thuaọn
lụùi cho sinh hoaùt vaứ saỷn xuaỏt neõn daõn cử
taọp trung khaự ủoõng ủuực, phaàn lụựn soỏ daõn
naứy soỏng ụỷ caực laứng maùc, thũ xaừ vaứ thaứnh
phoỏ duyeõn haỷi - (chổ treõn baỷn ủoà) - Mửực
ủoọ taọp trung daõn ủửụùc bieồu hieọn baống
caực kớ hieọu hỡnh troứn thửa hay daứy
- Caực em quan saựt lửụùc ủoà vaứ so saựnh:
+ Lửụùng ngửụứi sinh soỏng ụỷ vuứng ven
bieồn mieàn Trung so vụựi ụỷ vuứng nuựi
Trửụứng Sụn
+ Lửụùng ngửụứi sinh soỏng ụỷ vuứng ven
bieồn mieàn Trung so vụựi ụỷ vuứng ẹBBB vaứ
- 2 hs leõn baỷng thửùc hieọn theo y/c
- - Laộng nghe
- Quan saựt, laộng nghe
+ Soỏ ngửụứi ụỷ vuứng ven bieồn mieàn Trungnhieàu hụn so vụựi ụỷ vuứng nuựi Trửụứng Sụn + Soỏ ngửụứi ụỷ vuứng ven bieồn mieàn Trung
ớt hụn ụỷ vuứng ẹBBB vaứ ẹBNB
- 1 hd ủoùc to trửụực lụựp
- Kinh, Chaờm vaứ moọt soỏ daõn toọc ớt ngửụứikhaực
+ Ngửụứi Chaờm: maởc vaựy daứi, coự ủai thaộtngang vaứ khaờn choaứng ủaàu
+ Ngửụứi Kinh: maởc aựo daứi coồ cao
- Laộng nghe
Trang 12ĐBNB
- Gọi hs đọc mục 1 SGK/138
- Người dân ở ĐBDH miền Trung là
những dân tộc nào?
- Các em quan sát hình 1,2 SGK/138,
thảo luận nhóm đôi nhận xét trang phục
của phụ nữ Chăm, phụ nữ Kinh
Kết luận: Đây là trang phục truyền
thống của các dân tộc Tuy nhiên, hàng
ngày để tiện cho sinh hoạt và sản xuất,
người dân thường mặc áo sơ mi và quần
dài
Hoạt động 2: Hoạt động sản xuất của
người dân
- Các em hãy quan sát các hình trong
SGK/139 và đọc ghi chú dưới mỗi hình
- Dựa vào các hình ảnh nói về hoạt động
sản xuất của người dân ĐB DH miền
Trung, các em hãy cho biết, người dân ở
đây sinh sống bằng những ngành nghề
gì?
- GV ghi lên bảng vào 4 cột
- Cũng dựa vào các hoạt động sản xuất
trong hình, các em hãy lên bảng điền
vào cột thích hợp
- Gọi 2 hs đọc lại kết quả trên bảng
- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải
đúng
- Gọi hs đọc bảng SGK/140
- Các em hãy thảo luận nhóm đôi và cho
biết vì sao dân cư tập trung khá đông đúc
tại ĐBDH miền Trung?
- Gọi hs lên ghi tên 4 hoạt động sản xuất
phổ biến của người dân
Kết luận: Mặc dù thiên nhiên thường
gây bão lụt và khô hạn, người dân miền
Trung vẫn luôn khai thác các điều kiện
để sản xuất ra nhiều sản phẩm phục vụ
nhân dân trong vùng và các vùng khác
Nghề chính của họ là nghề nông, làm
muối, đánh bắt, nuôi trồng và chế biến
- 6 hs nối tiếp nhau đọc to trước lớp
- Trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng đánhbắt thuỷ sản, làm muối
- 1 hs đọc lại
- 4 hs lên bảng thực hiện:
+ Trồng trọt: trồng lúa, mía, ngô + Chăn nuôi: gia súc (bò)
+ Nuôi, đánh bắt thủy sản: đánh bắt cá,nuôi tôm
+ Ngành khác: làm muối
- 2 hs đọc to trước lớp
- Lắng nghe
- Từng cặp hs thay phiên nhau trình bàylần lượt từng ngành sản xuất (không đọctheo SGK) và điều kiện để sản xuất từngngành
- Vì nơi đây có nhiều điều kiện thuận lợiđể giúp họ hoạt động sản xuất được dễdàng, đem lại cho họ cuộc sống ổn định
- Trồng lúa; trồng mía, lạc; làm muối;nuôi, đánh bắt thuỷ sản
- Lắng nghe
- Vài hs đọc to trước lớp
Trang 13thuỷ sản
C/ Củng cố, dặn dò:
- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK/140
- Về nhà sưu tầm các ảnh về hoạt động
sản xuất của người dân ở ĐBDHMT
- Bài sau: Hoạt động SX của người dân
hợp theo chủ điểm đã học để tạo các cụm từ rõ ý (BT3)
II/ Đồ dùng dạy-học:
GV: Một số bảng nhĩm kẻ bảng để hs làm BT1,2
- Bảng lớp viết nội dung BT3a,b,c theo hàng ngang
HS: Vở, sgk
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài:
- Từ đầu HKII, các em đã học những
chủ điểm nào?
- Trong 3 chủ điểm ấy đã cung cấp cho
các em một số từ ngữ, thành ngữ, tục
ngữ Tiết ôn tập hôm nay giúp các em
hệ thống hóa các từ ngữ đã học, luyện
tập sử dụng các từ ngữ đó
B/ Ôn tập
Bài 1,2: Gọi hs đọc yc BT1,2
- Mỗi tổ lập bảng tổng kết thuộc 1 chủ
điểm (phát bảng nhĩm cho các
nhóm-trên phiếu có ghi yêu cầu)
- Gọi các nhóm dán phiếu và trình bày
- Cùng hs nhận xét, tuyên dương nhóm
hệ thống hóa vốn từ tốt nhất
Người ta là hoa đất
Từ ngữ
- tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài
đức, tài năng
- Những đặc điểm của một cơ thể khỏe
mạnh: vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối,
- Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm
- Lắng nghe
- HS đọc yc
- Các nhóm làm bài
- Dán bảng nhĩm và trình bày
- Nhận xét
Thành ngữ, tục ngữ
- Người ta là hoa đất
- Nước lã mà vã nên hồ/ Tay không mànổi cơ đồ mới ngoan
Trang 14chắc nịch, cường tráng, dẻo dai,
- Những hoạt động có lợi cho sức
khỏe: tập luyện, tập thể dục, đi bộ, an
dưỡng, nghỉ mát, du lịch, giải trí,
Vẻ đẹp muôn màu
- đẹp, đẹp đẽ, xinh, xinh đẹp, xinh
tươi, xinh xắn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt
tha, tha thướt,
- thuỳ mị, dịu dàng, hiền dịu, đằm
thắm, bộc trực, cương trực, chân thành,
thẳng thắn, ngay thẳng, chân thực,
chân tình,
- tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ,
diễm lệ, mĩ lệ, hùng vĩ, hùng tráng,
- xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, đẹp đẽ,
lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng,
- tuyệt vời, tuyệt diệu, tuyệt trần,
Những người quả cảm
- gan dạ, anh hùng, anh dũng, can
đảm, can trường, gan góc, bạo ban,
nhát gan, hèn nhát, hèn mạt, nhu
nhược,
- tinh thần dũng cảm, hành động dũng
cảm, dũng cảm xông lên, dũng cảm
nhận khuyết điểm, dũng cảm cứu bạn,
dũng cảm nói lên sự thật,
Bài 3: Gọi hs đọc yc
- Hướng dẫn: Ở từng chỗ trống, các em
thử lần lượt điền các từ cho sẵn sao
cho tạo ra cụm từ có nghĩa
- Treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài
tập, gọi hs lên bảng làm bài
- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải
đúng
C/ Củng cố, dặn dò:
- Chuông có đánh mới kêu Đèn cókhêu mới tỏ
- Khỏe như voi (như trâu, như beo )
- Nhanh như cắt (như gió, chớp, điện)
- Ăn được ngủ được là tiên, không ănkhông ngủ mất tiền thêm lo
+ Mặt tươi như hoa+ Đẹp người đẹp nết+ Chữ như gà bới
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- Người thanh bên thành cũng kêu
- Cái nết đánh chết cái đẹp
- Trông mặt mà bắt cỗ lòng mới ngon
- Vào sinh ra tử
- Gan vàng dạ sắt
- 1 hs đọc yêu cầu
- Lắng nghe, tự làm bài vào VBT
- 3 hs lên bảng thực hiện (mỗi hs 1 ý)
a) Một người tài đức vẹn toàn Nét chạm trổ tài hoa
Phát hiện và bồi dưỡng những tài
Trang 15- Hoùc thuoọc nhửừng thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ
treõn
- Veà nhaứ tieỏp tuùc luyeọn ủoùc tieỏt sau
tieỏp tuùc kieồm tra
Tiết 5: KHOA HOẽC
Tieỏt 55: ễN TẬP: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
Những kiến thức HS đó biết cú liờn quan
đến bài học
Kể tên và nêu đợc vai trò của các nguồn
nhiệt
Những kiến thức cần được hỡnh thành cho HS
- Cỏc kiến thức về nước, khụng khớ, õmthanh, ỏnh sỏng, nhiệt
I/ Muùc tieõu:
- Kiến thức về nước, khụng khớ, õm thanh, ỏnh sỏng, nhiệt
- Kĩ năng quan sỏt, thớ nghiệm, bảo vệ mụi trường, giữ gỡn sức khỏe
- Thỏi độ : cú ý thức trong học tập
II
Chuẩn bị
1/ẹoà duứng daùy-hoùc:
GV: - Moọt soỏ ủoà duứng phuùc vuù cho caực thớ nghieọm veà nửụực, khoõng khớ, aõm thanh, aựnhsaựng, nhieọt nhử: coỏc, tuựi ni loõng, mieỏng xoỏp, xi-lanh, ủeứn, nhieọt keỏ
HS: sửu taàm veà vieọc sửỷ duùng nửụực, aõm thanh, aựnh saựng, boựng toỏi, caực nguoàn nhieọttrong sinh hoaùt haứng ngaứy, lao ủoọng saỷn xuaỏt vaứ vui chụi giaỷi trớ
2/ Ph ương phỏp dạy học:
Phương phỏp luyện tập, thảo luận nhúm , đàm thoại
III Các hoạt động dạy học
A/ KTBC: Nhieọt caàn cho sửù soỏng
- Neõu vai troứ cuỷa nhieọt ủoỏi vụựi ủoọng vaọt,
thửùc vaọt?
- Neỏu traựi ủaỏt khoõng coự aựnh saựng maởt trụứi
thỡ ủieàu gỡ seừ xaỷy ra?
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm
B/ OÂn taọp
* Giụựi thieọu:
* Hoaùt ủoọng 1: Traỷ lụứi caực caõu hoỷi oõn
taọp
Muùc tieõu: Cuỷng coỏ caực kieỏn thửực veà
phaàn Vaọt chaỏt vaứ naờng lửụùng
- Treo baỷng phuù vieỏt noọi dung caõu hoỷi
1,2
- Yc hs tửù laứm baứi vaứo SGK
- Goùi hs laàn lửụùt leõn baỷng thửùc hieọn traỷ
lụứi vaứ ủieàn vaứo oõ troỏng
2 hs traỷ lụứicoự sửù soỏng