Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ A.. Mục tiêu:Giúp HS : - Biết đợc quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.
Trang 1Tuần 29 Thứ 2 ngày 5 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: HĐTT: Chào cờ
Tiết 2,3: Tập đọc + Kể chuyện : Buổi học thể dục
I Mục tiêu:
TĐ: - Đọc đỳng giọng cỏc cõu cảm , cõu cầu khiến
- Hiểu ND : ca ngợi quyết tõm vượt khú của một HS bị tật nguyền (Trả lời được cỏc CH trong SGK ) KC: Bước đầu biết kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo lời của một nhõn vật HS khỏ , giỏi kể toàn bộ cõu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ (nếu có)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’ A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Tin thể thao
- Trả lời câu hỏi cuối bài
- GV nhận xét, đánh giá
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
1’
26’
A Bài mới
1 Giới thiệu bài
- nh mục I
2 Luyện đọc
• Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài 1 lần
- Đoạn 1 : Giọng sôi nổi
- Đoạn 2 : Giọng chậm rãi
- Đoạn 3 : Giọng hân hoan, cảm động
* Đọc từng câu
- GV sửa lỗi phát âm sai
• Các từ dễ đọc sai: nguều ngoào, lừ mắt, bò mộng,
Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li,
nguều ngoào, khuyến khích, khuỷu tay,
• Đọc đoạn
- GV nhận xét, sửa lỗi nếu cần
• Từ cần chú giải :
- Nguều ngoào : cánh tay dài, vụng về.
- Chật vật : khó khăn, vất vả.
- Lừ mắt : ngụ ý đe doạ ngầm
+ Đặt câu với các từ : chật vật
Chú em phải chật vật lắm mới mua đợc vé xem
bóng đá
- GV nhận xét, khái quát
• Đọc trong nhóm
• Đọc trớc lớp
• Đọc đồng thanh
- HS theo dõi SGK, đọc thầm, gạch ngắt hơi, nhấn giọng
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc
- HS đọc nối tiếp
- 2 HS đọc đoạn
- HS khác nhận xét, nêu giọng đọc
- 2 HS đọc lại
- Cả lớp đọc
- HS nêu nghĩa các từ cần chú giải, đặt câu
- HS đọc theo nhóm đôi
- 2 nhóm đọc
- cả lớp đọc
10’ 3 Tìm hiểu bài
a Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
- GV nhận xét, chốt
b) Các bạn trong lớp thực hiện bài tập nh thế nào?
c) Vì sao Nen- li đợc miễn tập thể dục?
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời:
- Mỗi hs phải leo lên trên cùng một cái cột cao, thẳng đứng, rồi đứng thẳng ngời trên chiếc xà ngang.
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo nh hai con khỉ, Xta-đi thở hồng hộc, mặt đỏ nh gà tây, Ga-rô-nê leo dễ nh không.
- 1 HS đọc đoạn 2,trả lời: Vì cậu bị tật
từ nhỏ- bị gù
Trang 2Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
d) Nen-li muốn điều gì?
e) Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen-li
- GV nhận xét, chốt
g) Em hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt cho câu
chuyện
- Cậu cố xin thầy cho đợc tập nh mọi ngời.
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3, đoạn 4, trả lời: - Cậu leo lên một cách chật vật, mặt đỏ nh lửa, mồ hôi ớt đẫm trán Thầy giáo bảo cậu có thể xuống, cậu vẫn cố sức leo Cậu rớn ngời lên thế là nắm chặt đợc cái xà.
- Thầy giáo khen cậu, khuyên cậu xuống nhng cậu còn muốn đứng thẳng lên xà nh các bạn khác Cậu cố gắng, rồi đặt đợc 2 khuỷu tay, hai đầu gối, hai bàn chân lên xà Thế là cậu đứng thẳng ngời lên, thở dốc, mặt rạng rỡ chiến thắng.
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Cậu bé can đảm
- Một tấm gơng đáng khâm phục…
12’ 4 Luyện đọc lại : - GV nêu yêu cầu, đọc mẫu
• Thi đọc diễn cảm đoạn:
Nen-li bắt đầu leo một cách rất chật vật.// Mặt
cậu đỏ nh lửa.,/ mồ hôi ớt đẫm trán.// Thầy giáo
bảo cậu có thể xuống.// Nhng cậu vẫn cố sức leo.//
Mọi ngời vừa thấp thỏm sợ cậu tuột tay ngã xuống
đất,/ vừa luôn miệng khuyến khích : / “Cố lên !//
Cố lên ! ”//
Nen-li rớn ngời lên và chỉ còn cách xà ngang hai
ngón tay.// “Hoan hô ! // Cố tí nữa thôi ! ”/ - Mọi
ngời reo lên // Lát sau,/ Nen-li đã nắm chặt đợc
cái xà.//
• Đọc phân vai
- GV và HS khác nhận xét
- HS thi đọc
- HS khác nhận xét
- HS đọc phân vai theo nhóm
- 2 nhóm thi đọc 25’ 5 Kể chuyện
a Yêu cầu: Sắp xếp lại các tranh theo đúng trật tự
trong truyện
- Tranh 1: (1) Phòng thể dục dụng cụ 1 hs khoẻ
mạnh đang leo lên cột Thầy giáo và các bạn đang
đứng xung quanh nhìn theo
- Tranh 2: (4) Nen-li đang ôm cột Các bạn khác
đứng xung quanh, một vài bạn đang bng miệng cời,
có bạn nhìn Nen-li với vẻ cảm thông Một hs cao
lớn tức giận nhìn những hs đang cời
-Tranh 3: (2) Nen-li leo gần tới xà ngang Thầy
giáo và các bạn đang dõi mắt nhìn theo, miệng hét:
Cố lên
-Tranh 4: (3) Nen-li đứng trên xà, mặt rạng rỡ
- GV nhận xét, chốt
b Kể lại câu chuyện theo lời của em.
• Kể mẫu
• Kể trong nhóm
• Thi kể
- 1 HS đọc yêu cầu và đoạn mẫu
- HS nêu thứ tự và nội dung tranh
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS khá kể mẫu 1 đoạn
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS kể từng đoạn trong nhóm
- HS thi kể toàn bộ câu chuyện
Trang 3Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV và HS nhận xét, bình chọn ngời kể hay
3’ B Củng cố dặn dò–
- Nêu nội dung bài học
- Dặn dò : tập kể lại câu chuyện
- HS nêu ý nghĩa
- HS khác nhận xét
Tiết 4: Toán: Diện tích hình chữ nhật
I Mục tiêu:Giúp HS :
- Biết đợc quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông
II Đồ dùng dạy học:
- 1 số hình chữ nhật bằng bìa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’ A Kiểm tra bài cũ
Xăng-ti-mét vuông là gì?
Đọc các số đo : 25 cm2 ; 805cm2 ; 43cm2
- GV nhận xét, đánh giá
- HS thực hiện yêu cầu
- HS khác nhận xét
2’
15’
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ
nhật:
- GV thao tác trên các hình chữ nhật, nêu câu hỏi:
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình
vuông?
- Em làm thế nào để tỡm được 12 ụ vuụng ?
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh cỏch tỡm số ụ
vuụng trong hỡnh chữ nhật ABCD:
+ Cỏc ụ vuụng trong hỡnh chữ nhật ABCD chia
làm mấy hàng ?
+ Mỗi hàng cú bao nhiờu ụ vuụng ?
+ Cú 3 hàng, mỗi hàng cú 4 ụ vuụng Vậy cú tất
cả bao nhiờu ụ vuụng ?
- Mỗi ụ vuụng cú diện tớch là bao nhiờu ?
- Vậy hỡnh chữ nhật ABCD cú diện tớch là bao
nhiờu xăng – ti – một vuụng
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh đo chiều dài và
chiều rộng của hỡnh chữ nhật ABCD
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh thực hiện phộp tớnh
nhõn 4cm x 3cm
* Giỏo viờn giới thiệu: 4cm x 3cm = 12cm2,
12cm2 là diện tớch của hỡnh chữ nhật ABCD
* Giỏo viờn hỏi: Muốn tớnh diện tớch của hỡnh
chữ nhật ta làm thế nào ?
GV chốt: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta
lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng một
đơn vị đo)
- GV nêu bài toán
- Tính diện tích các hình chữ nhật có :
- 12 hỡnh vuụng
- HS trả lời theo cỏch tỡm của mỡnh (Cú thể đếm, cú thể thực hiện phộp nhõn 4 x 3, cú thể thực hiện phộp cộng
4 + 4 + 4 hoặc 3 + 3 + 3 + 3 )
- Được chia làm 3 hàng
- Mỗi hàng cú 4 ụ vuụng
- Hỡnh chữ nhật ABCD cú:
4 x 3 = 12 (ụ vuụng )
- Mỗi ụ vuụng là 1cm2
- Hỡnh chữ nhật ABCD cú diện tớch là 12cm2
- HS dựng thước đo và bỏo cỏo kết quả: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
- HS thực hiện 4 x 3 = 12(HS cú thể ghi đơn vị của kết quả là cm )
- Ta lấy chiều dài nhõn với chiều rộng (cựng đơn vị đo)
- Cả lớp đọc cách tính diện tích hình chữ nhật
- HS đọc phần kết luận trong SGK
Trang 4Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
18’
+ chiều dài 5cm, chiều rộng 2cm ?
+ chiều dài 30cm, chiều rộng 6cm?
+ chiều dài 9cm, chiều rộng 7cm ?
- GV nhận xét
3 H ớng dẫn làm bài tập
Bài 1 : Viết vào chỗ trống (theo mẫu).
Diện tích hình
chữ nhật 10 4 = 40 (cm2) 32 8 = 256 (cm2)
Chu vi hình
chữ nhật (10 + 4) 2 = 28 (cm) (32 + 8)2 = 80 (cm)
- GV nhận xét, chấm điểm
- HS tính nhẩm
10 cm 2
180 cm 2
63 cm2
- HS khác nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét, bổ sung
Bài 2: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng
5cm, chiều dài 14cm Tính diện tích miếng bìa
đó
Giải Diện tích miếng bìa là: 14 5 = 70 (cm 2 )
Đáp số: 70cm 2
- GV nhận xét, chấm điểm
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS chữa miệng:
- HS nhận xét, nêu cách tính
Bài 3: Tính diện tích hình chữ nhật, biết:
a) Chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm
b) Chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm
a, Diện tích hình chữ nhật là: 5 3 = 15 (cm 2 )
b, Đổi đơn vị: 2dm = 20cm.
Diện tích hình chữ nhật là: 20 9 = 180 (cm 2 )
Đáp số: a) 15cm 2 b) 180cm 2
- GV nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS chữa bài:
.
- HS khác nhận xét, bổ sung
2’ C Củng cố dặn dò–
- Nhắc lại cách tính diện tích hình chữ nhật
- GV nhận xét, dặn dò
- HS nhắc lại
Thứ 3 ngày 6 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Toán: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật theo kích thớc cho trớc
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, thớc kẻ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’ A Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại cách tính diện tích hình chữ nhật
- Tính diện tích các hình chữ nhật có chiều dài
15cm, chiều rộng 2cm?
- GV nhận xét, đánh giá
- HS làm miệng
ĐS: 30 cm 2
- HS khác nhận xét
1’
30’
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi tên bài
2 H ớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có
chiều dài 4dm, chiều rộng 8m
Bài giải: 4dm = 40cm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
Trang 5Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Diện tích hình chữ nhật là: 40 8 = 320 (cm 2 )
Chu vi hình chữ nhật là: (40 + 8) 2 = 96 (cm)
Đáp số: 320cm 2 và 96cm
- GV nhận xét
Bài 2: Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình
chữ nhật MN (có kích thớc ghi trên hình vẽ)
- GV nêu câu hỏi:Trong hình H có mấy hình chữ
nhật ?
Hình H a) Tính diện tích mỗi hình chữ nhật có trong hình
vẽ
b) Tính diện tích hình H
- GV nhận xét, chốt
.
- HS khác nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- 2 hình chữ nhật : ABCD; DMNP
- HS vẽ hình và làm bài vào vở
- 2 HS chữa bài
Giải
a) Diện tích hình chữ nhật ABCD
là:
10 8 = 80 (cm 2 ) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 8 = 160 (cm 2 ) b) Diện tích hình H là:80+160=240 (cm 2 )
Đáp số: a) 80cm 2 và 160cm 2
b) 240cm 2
- HS khác nhận xét, bổ sung
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều
dài gấp đôi chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật
đó
Giải Chiều dài hình chữ nhật là: 5 2 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là: 10 5 = 50 (cm 2 )
Đáp số: 50cm 2
- GV nhận xét, chấm điểm
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở -1 HS làm ở bảng
- HS khác nhận xét
1’ C Củng cố dặn dò–
- GV nhận xét, dặn dò
Tiết 2: Chính tả: (Nghe-viết): Buổi học thể dục
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Viết đỳng cỏc tờn riờng người nước ngoài trong cõu chuyện buổi học thể dục ( BT2)
- Làm đỳng BT(3) a / b
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn BT3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’ A Kiểm tra bài cũ :
- Viết các từ : bóng ném, cầu lông,i, luyện võ,
- GV nhận xét, đánh giá
- HS viết ra bảng con
1’ B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài - HS mở SGK, ghi vở
7’ 2 H ớng dẫn HS viết
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị
• Đọc đoạn viết
- Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ?
- 2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép
8cm
8cm 10cm
20cm
C D
M
Trang 6Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15’
5’
- Những từ nào trong đoạn viết hoa ?
• Viết từ khó : Nen-li, cái xà, khuỷu tay, thở dốc,
rạng rỡ, nhìn xuống,
- GV nhận xét
2.2 HS viết bài vào vở
- GV đọc
- GV quan sát, nhắc nhở t thế viết
- GV đọc, HS soát lỗi
2.3 Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét một số bài
- Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu, tên nhân vật – Nen-li
- HS viết vào bảng con
- 1 HS đọc lại
- HS viết
8’ 3 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2: Viết tên các bạn học sinh trong câu
chuyện Buổi học thể dục :
Đề-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li
- GV nhận xét, chấm điểm
Bài 3: Điền vào chỗ trống
a) s hay x ?
nhảy xa ; nhảy sào ; sới vật
b) in hay inh ?
điền kinh ; truyền tin ; thể dục thể hình
- GV nhận xét, chấm điểm
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- HS đọc lại các từ 1’ C Củng cố dặn dò–
- GV nhận xét tiết học, dặn dò
+ Học thuộc đoạn thơ ở BT2a
+ Chú ý rèn chữ, viết đúng chính tả
Tiết 3: Luyện Tiếng Việt : Ôn tập
I.Muùc tieõu :Giuựp hs nhụự vaứ naộm ủửụùc noọi dung ủaừ hoùc veà : Theồ thao; Daỏu phaồy
- Giuựp hs mụỷ roọng voỏn tửứ ủaừ hoùc theõm phong phuự
- Giaựo duùc hs ham hoùc, tửù giaực trong hoùc taọp, ủoọc laọp suy nghú, oực saựng taùo
II.Caực hoaùt ủoọng :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Hớng dẫn HS làm các bài tập sau:
Caõu 1: Haừy keồ teõn caực moõn theồ thao baột ủaàu
baống nhửừng tieỏng sau:
a) Boựng:
b) Chaùy:
c) ẹua:
d) Nhaỷy :
Caõu 2 : ẹaởt daỏu phaồy vaứo nhửừng choó thớch hụùp
-Luyeọn taọp theồ duùc boài boồ sửực khoe ỷlaứ boồn phaọn
cuỷa moói moọt ngửụứi yeõu nửụực
Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeà baứi
HS thaỷo luaọn nhoựm ủoõi
Hs laứm vaứo vụỷ
a)Boựng: boựng ủaự, boựng chuyeàn, boựng
roồ, boựng chaứy, boựng baàu duùc,boựng baứn
b)Chaùy: chaùy vửụùt raứo, chaùy ngaộn,
chaùy Marathon
c)ẹua: ủua xe ủaùp, ủua ngửùa, ủua
thuyeàn,ủua moõtoõ
d)Nhaỷy: nhaỷy xa, nhaỷy caàu, nhaỷy
cao,nhaỷy duứ
HS nhaọn xeựt
Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeà baứi
Hs laứm vaứo vụỷ -Luyeọn taọp theồ duùc, boài boồ sửực khoe
Trang 7-ễÛ Vieọt Nam caực loaứi ủoọng vaọt quyự coự nguy cụ
bũ tuyeọt chuỷng
-ẹeồ baứo veọ caực loaứi vaọt quyự hieỏm chuựng ta
khoõng ủửụùc saờn baộn hoaởc phaự hoaùi moõi trửụứng
soỏng cuỷa chuựng
Gv nhaọn xeựt, boồ sung, giuựp ủụừ
Thụứi gian coứn laùi: laứm laùi caực baứi taọp VBTNC
Tửứ vaứ caõu Tuaàn 28
B.Toồng keỏt – daởn doứ
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
ỷlaứ boồn phaọn cuỷa moói moọt ngửụứi yeõu nửụực
-ễÛ Vieọt Nam, caực loaứi ủoọng vaọt quyự coự nguy cụ bũ tuyeọt chuỷng
-ẹeồ baỷo veọ caực loaứi vaọt quyự hieỏm, chuựng ta khoõng ủửụùc saờn baộn hoaởc phaự hoaùi moõi trửụứng soỏng cuỷa chuựng
HS nhaọn xeựt
Tiết 4: Tập đọc: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu , giữa cỏc cụm từ
- Bước dầu hiểu tớnh đỳng đắn, giàu sức thiết phục trong lời kờu gọi toàn dõn tập thể dục của Bỏc Hồ Từ đú cú ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ (Trả lời được cỏc CH trong SGK )
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi đoạn hớng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’ A Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng bài thơ Bé
thành phi công và nêu nội dung chính của bài
- GV nhận xét, chấm điểm
- 2 HS thực hiện yêu cầu
1’ B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu tranh => Bác Hồ là
tấm gơng sáng về tinh thần luyện tập thể dục
Nhờ chăm chỉ và kiên trì luyện tập, Bác luôn
khoẻ mạnh, sáng suốt Bài học hôm nay là lời
Bác kêu gọi toàn dân tập thể dục.
14’ 2 Luyện đọc
2.1 Đọc mẫu: - GV đọc mẫu
- Giọng đọc to, rõ, rành mạch, dứt khoát, giàu sức
thuyết phục Nhấn mạnh những từ ngữ nói về tầm
quan trọng của sức khoẻ, bổn phận phải tăng
c-ờng sức khoẻ của mỗi ngời dân yêu nớc
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
• Đọc từng câu, GV sửa lỗi phát âm
• Đọc từ, cụm từ khó: giữ gìn, nớc nhà, luyện tập,
lu thông, ngày nào,
• GV phân đoạn, hớng dẫn HS đọc:
• Luyện đọc đoạn:
- Chia bài làm 3 đoạn ứng với mỗi lần xuống
dòng
- GV nhận xét, nêu từ khó
- Hiểu nghĩa các từ mới: dân chủ, bồi bổ, bổn
phận, khí huyết, lu thông,
• Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS theo dõi SGK, vạch ngắt hơi, nhấn giọng
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu theo dãy
- HS đọc cá nhân - đọc đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- 2 HS đọc đoạn
- HS khác nhận xét – HS nêu nghĩa từ
- 3 HS đọc nối tiếp
- HS đọc trong nhóm
- 3 nhóm đọc nối tiếp
Trang 8Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
8’ • Đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài:
- Sức khoẻ cần thiết nh thế nào trong việc xây
dựng và bảo vệ Tổ quốc?
- Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi ngời yêu
nớc?
- “ Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục” của Bác Hồ
giúp em hiểu thêm điều gì ?
- Em sẽ làm gì sau khi đọc “ Lời kêu gọi toàn dân
tập thể dục” của Bác Hồ ?
- GV nhận xét, khuyến khích HS chăm tập thể
dục
- Cả lớp đọc
- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nớc nhà, gây đời sống mới Việc gì cũng phải có sức khoẻ mới làm thành công
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Vì mỗi ngời dân yếu ớt là cả nớc yếu ớt, mỗi ngời dân khoẻ mạnh là cả nớc khoẻ mạnh
- Bác Hồ là tấm gơng rèn luyện thân thể./ Sức khoẻ là vốn quý, là việc gì cũng cần sức khoẻ./ Mỗi ngời cần luyện tập thể dục thể thao để bồi bổ sức khỏe./ Việc luyện tập thể dục thể thao là trách nhiệm của mỗi ngời đối với đất nớc, Bác Hồ là tấm gơng rèn luyện thân thể./ Sức khoẻ là vốn quý, là việc gì cũng cần sức khoẻ./ Mỗi ngời cần luyện tập thể dục thể thao để bồi bổ sức khỏe./ Việc luyện tập thể dục thể thao là trách nhiệm của mỗi ngời đối với đất nớc,
- HS trả lời
6’ 4 Luyện đọc lại
- Luyện đọc cả bài:
- GV nhận xét
- Thi đọc
- GV nhận xét
- 1 HS đọc
- HS đọc trong nhóm
- 2 HS thi đọc
- HS khác nhận xét 1’ C Củng cố dặn dò :–
- GV nhận xét giờ học, dặn dò: chuẩn bị bài tập
làm văn
Buổi chiều:
Tiết 1: Toán: Diện tích hình vuông
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó Vận dụng quy tắc tính diện tích hình vuông để tính diện tích của một số hình vuông đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, thớc kẻ
- Một số hình vuông bằng bìa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’ A Kiểm tra bài cũ
- Tính diện tích hình chữ nhật ABCD có AB=
5cm; BC = 4cm
- GV nhận xét, chấm điểm
- HS làm ra nháp
- 1 HS chữa bài:
Đáp số : 20 cm 2
- HS khác nhận xét
Trang 9Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
15’
18’
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trong giờ học này chỳng ta
sẽ cựng nhau học cỏch tớnh diện tớch của hỡnh
vuụng
2 Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình
vuông:
- GV thao tác trên các hình vuông, nêu câu hỏi
+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô vuông?
+ Làm thế nào để em tìm đợc 9 ô vuông?
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh cỏch tỡm số ụ
vuụng trong hỡnh vuụng ABCD:
+ Cỏc ụ vuụng trong hỡnh vuụng ABCD được
chia làm mấy hàng ?
+ Mỗi hàng cú bao nhiờu ụ vuụng ?
+ Cú 3 hàng, mỗi hàng cú 3 ụ vuụng, vậy cú tất
cả bao nhiờu ụ vuụng ?
- Mỗi ụ vuụng cú diện tớch là bao nhiờu ?
- Vậy hỡnh vuụng ABCD cú diện tớch là bao
nhiờu xăng – tim – một vuụng
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh đo cạnh của hỡnh
vuụng ABCD
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh thực hiện phộp
tớnh nhõn 3cm x 3cm
* Giỏo viờn giới thiệu: 3cm x 3cm = 9cm2 ,
9cm2 là diện tớch của hỡnh vuụng ABCD Muốn
tớnh diện tớch hỡnh vuụng ta cú thể làm thế nào ?
* Giỏo viờn hỏi lại: Muốn tớnh diện tớch hỡnh
vuụng ta làm thế nào ?
- GV nhận xét, chốt:
Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài
một cạnh nhân với chính nó.
- GV nêu bài toán:
- Tính diện tích các hình vuông có cạnh lần lợt
là : 5cm ; 7 cm ; 9cm
- GV nhận xét
3 H ớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu):
Cạnh hình
Chu vi hình
vuông 54 = 20 (cm) 10 4 = 40 (cm)
Diện tích hình
vuông 5 5 = 25 (cm 2 )
10 10
=100 (cm 2 )
- GV nhận xét
Bài 2: Một tờ giấy hình vuông cạnh 80mm
Tính diện tích tờ giấy đó theo xăng-ti-mét
vuông
Túm tắt
Cạnh dài: 80mm
Diện tớch:…cm2 ?
– HS ghi vở
- 9 ô vuông
- Học sinh trả lời theo cỏch tỡm của mỡnh
(Cú thể đếm, cú thể thực hiện phộp nhõn 3
x 3, cú thể thực hiện phộp cộng 3+ 3 + 3)
- Được chia làm 3 hàng
- Mỗi hàng cú 3 ụ vuụng
- Hỡnh vuụng ABCD cú: 3 x 3 = 9 (ụ vuụng)
- Mỗi ụ vuụng là 1cm 2
- Hỡnh vuụng ABCD cú diện tớch là 9cm 2
- Học sinh dựng thước đo và bỏo cỏo kết quả: Hỡnh vuụng ABCD cú cạnh dài 3cm
- Học sinh thực hiện: 3 x 3 = 9 ( cm 2 )
- Ta lấy độ dài của 1 cạnh nhõn với chớnh nú.
- Học sinh nhắc lại kết luận SGK
- Cả lớp đọc cách tính diện tích hình vuông
- HS tính nhẩm: 25 cm 2 ; 49 cm 2 ; 81 cm 2
- HS khác nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm vàp bảng phụ
Giải
Đổi đơn vị: 80mm = 8cm
Trang 10Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV nhận xét
Diện tích tờ giấy là: 8 8 = 64 (cm 2 ) Đáp số: 64cm 2
- HS khác nhận xét, bổ sung
Bài 3: Một hình vuông có chu vi 20cm Tính
diện tích hình vuông đó
Túm tắt Chu vi hỡnh vuụng: 20cm
Diện tớch:…cm2 ?
- Như vậy, để tớnh diện tớch hỡnh vuụng chỳng
ta phải biết gỡ ?
- Bài toỏn đó cho chỳng ta độ dài cạnh chưa ?
- Bài toỏn đó cho gỡ ?
- Từ chu vi của hỡnh vuụng, cú tớnh được độ dài
cạnh khụng ? Tớnh thế nào?
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh tiếp tục làm bài
- GV nhận xét, khái quát
- 1 HS đọc yêu cầu
- Chỳng ta phải tớnh độ dài cạnh của hỡnh vuụng.
- Bài toỏn chưa cho biết độ dài cạnh.
- Cho chu vi của hỡnh vuụng.
- Tớnh độ dài cạnh hỡnh vuụng bằng cỏch lấy chu vi chia cho 4
- 1 học sinh lờn bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở
Giải
Cạnh hình vuông dài:20 : 4 = 5 (cm) Diện tích hình vuông là: 5 5 = 25 (cm 2 )
Đáp số: 25cm 2
- HS khác nhận xét 2’ C Củng cố dặn dò–
- Nhắc lại cách tính diện tích hình vuông
- Dặn dò: Học thuộc công thức tính
- HS nhắc lại
Tiết 2,3: BDHSNK: Toán : Ôn tập
I: Yêu cầu: Giúp Học sinh.
Biết cách so sánh các số có năm chữ số
Rè cách tính nhẩm, và giải dạng toán liên quan đến việc rút về đơn vị
II: Các hoạt động dạy - học:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
Học sinh tự kiểm tra bài tập lẫn nhau
Nhận xét chữa bài
B Bài ôn:
Bài 1: Tính nhẩm:
8000 - 5000 = 3000 3 =
5000 + 4000 = 6600 - 300 =
5000 + 500 = 200 + 6000 : 2 =
7000 +700 + 70 = 500 + 2000 2 =
-GV nhận xét chữa bài
2- Bài 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
5000 + 2 … 5200 8357 … 8257
6500 + 200 … 6621 46 478 … 36 488
6700 - 700 …6000 89 429 … 89 410
8000 + 900 …9 900 …10 000
- GV nhận xét chữa bài
Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
9875 ; 8765 ; 2987 ; 10000 ; 5999
- GV nhận xét chữa bài
Bài 4: Tóm tắt.
3 ngày: 315m
8 ngày: … m?
Học sinh tự kiểm tra lẫn nhau
- Học sinh đọc yêu cầu
- 3 em lên bảng làm
- Lớp nhận xét
1 em đọc yêu cầu và làm vào vở
1 em lên bảng làm, cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 1 em lên bảng làm
- Lớp nhận xét -1 em nhìn tóm tắt đọc đề bài -1 em lên bảng giải