1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cong thuc nghiem cua ph trinh bac hai

15 920 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 498,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 53GV thục hiện:Huỳnh Thị Thanh.

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Hãy giải phương trình 2x 2 + x - 3 =0 bằng cách biến đổi

chúng thành phương trình có vế trái là một bình phương

còn vế phải là một hằng số

3 x

2x 0

3 x

2x2 + − = ⇔ 2 + =

2

3 x

2

1

x2 + =

16

1 2

3 16

1 4

1 2.x.

16

25 4

1 x

2

=

 +

16

25 4

1

x + = ±

4

5 4

1

x + = ±

5 , 1

1

5

; 1

1

5

2

1 = − = x = − − = −

x

Phương trình có hai nghiệm

4

1 4

5

x = ± −

Trang 3

TIẾT 53

GV thục hiện:Huỳnh Thị Thanh

Trang 4

Nêu lại các bước giải

phương trình 2x2 + x − 3 = 0

3 x

2x2 + =

2

3 x

2

1

x2 + =

16

1 2

3 16

1 4

1 2.x

x2 + + = +

16

25 4

1 x

2

=

 +

0) 0(a

c x

ax

Nêu các bước giải phương trình

-c x

ax ⇔ 2 + b =

a

c

-x

a

b

x2 + =

2

2 2

2 2

4a a

c

-4a

b 2a

b 2.x.

x

2

2 2

4a

4

b 2a

b

 +

Trang 5

) 1

( 4a

4

b 2a

b

2 2

ac

=

 +

ac

4

b2 −

=

Đặt

) 2

( 4a 2a

b x

2

=

 +

?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào chỗ trống( )

a

2

a) Nếu > 0 thì từ phương trình (2) suy ra .

2 = ±

+

a

b x

b) Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra .

2 =

+

a

b x

Do đó phương trình(1) có hai nghiệm:

x1= x2=

a

b

2

∆ +

a

b

2

0

Do đó phương trình (1) có nghiệm số kép x =

a

b

2

?2 Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình vô nghiệm ∆

Trang 6

Kết luận chung:

Đối với phương trình ax2 +bx +c = 0 ( )

và biệt thức

Nếu thì phương trình có hai nghiệm

phân biệt :

Nếu thì phương trình có nghiệm kép

Nếu thì phương trình vô nghiệm

ac

4

b2 −

=

0

>

0

=

0

<

a

b x

a

b

2

; 2

x1 = − + ∆ 2 = − − ∆

a

b x

x

2

2 1

=

=

Trang 7

2.Áp dụng:

Ví dụ: Giải phương trình:

3x2+ 5x -1 =0

Giải:

Tính ∆ = b2 − 4 ac

) 1 (

3 4

=

=25 + 12 =37>0

Phương trình có hai

nghiệm phân biệt

6

37

5

; 6

37

5

x1 = − + x2 = − −

Áp dụng công thức nghiệm

để giải các phương trình sau:

a) 5x2 -x +2 =0

Giải:

Tính ∆ =

2 5 4 )

1 ( − 2 −

=

=1 -40= -39< 0

a=3; b =5; c= -1 a= ; b = ; c=

Phương trình vô nghiệm

2

ac

b2 − 4

Trang 8

Giải phương trình sau: b) 4x2 -4x +1 =0

a= ; b = ; c= 4 -4 1

Tính ∆ = b2 − 4 ac

1 4 4 )

4 ( − 2 −

=

= 16 - 16 = 0 Phương trình có nghiệm

số kép:

2

1 4

2

4 2

2

a

b x

x

4x2 -4x +1 =0

0 )

1 2

( − 2 =

0 1

2 − =

1

2 =

2

1

=

x

Phương trình có nghiệm

số kép:

2

1 4

2

4 2

2

a

b x

x

Trang 9

Giải phương trình sau: c) - 3x2 + x +5 =0

Giải:

Tính ∆ = b2 − 4 ac

5 ).

3 (

4

12 − −

=

0 61

60

1 + = >

=

Phương trình có hai

nghiệm phân biệt

6

61

1

; 6

61

1

=

+

Xét tích a.c

Ta có a và c Trái dấu

< 0

4

=

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

a= -3 0; b =1; c= 5≠

Trang 10

Bài 15/45(sgk)Không giải phương trình, hãy xác

định các hệ số a, b, c và tính biệt thức , rồi

xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:∆

a) 7x2 - 2x +3 = 0 a= ; b= ;c =

7

ac

b2 − 4

=

∆ = (-2)2 - 4.7.3 = 4 -84=-80

Vậy phương trình vô nghiệm ∆ < 0

d)1, 7x2 -1,2x -2,1 = 0 a= ; b= ;c = 1,7 -1,2 -2,1

=

b2 − 4 ac = (-1,2)2 - 4.(1,7).(-2,1) =.15,72>0 Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt∆ > 0

Trang 11

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Bài tập 15c,b- 16/45(sgk).

22,25/41(sbt)

Trang 12

Hướng dẫn bài 22/41(sgk):cho phương trình 2x2+x-3

=0 a) Vẽ các đồ thị của hai hàm số: y= 2x2, y = - x +3 trong cùng một mặt phẳng toạ độ

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-1

1 2 3 4 5 6 7 8

x

điểm là-1,5 và 1

1 và -1,5 là nghiệm của phương trình đã cho vì:

2(-1,5)2+(-1,5) -3= 4,5+ -1,5 -3 =0

2.12+1 -3= 2+1 -3 =0

giải phương trình 2x2+x-3 =0 ta cũng được hai nghiệm là x = - 1,5 , x = 1

Ngày đăng: 15/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w