Dạng 4 Các vấn đề về phơng trình bậc haiVấn đề 1: Một số dạng toán về nghiệm phơng trình bậc hai Loại toán1 : Tìm điều kiện để phơng trình có hai nghiệm thoã mãn một hệ thức cho trớc.
Trang 1Dạng 4 Các vấn đề về phơng trình bậc hai
Vấn đề 1: Một số dạng toán về nghiệm phơng trình bậc hai
Loại toán1 : Tìm điều kiện để phơng trình có hai nghiệm thoã mãn một hệ thức cho trớc.
Phơng pháp giải:
- Tìm điều kiện để phơng trình có2 nghiệm (a 0 0)
- Kết hợp hệ thức đề cho và định lý viét để tìm tham số
- Chọn tham số thoã mãn điều kiện 0
Bài1:Xác định m để phơng trình: 3x2-5x+m = 0 có hai nghiệm x1;x2 thoã mãn điều kiện : x1-x2=
9
5
Đs: m =
27 50
Bài2: Xác định mZ để phơng trình :5x2+mx-28 =0 có hai nghiệm x1;x2
thoã mãn 5x1+2x2-1 = 0 Đs: m = -13
Bài3: Xác định m để phơng trình : m2+m(x-1)=2+
x
7
có hai nghiệm phân biệt thoã mãn : x 1 x2 Đs: m=2
Bài 4: Xác định m để phơng trình: x2-2(m-1)x+m2-3m+4 =0 có hai
nghiệm thoã mãn x1 x2 2 2 Đs: m =3
Bài 5: Xác định m để phơng trình có hai nghiệm sao cho x1 +x5 =0
mx2 - (m –- 1) x - 4 + m =0 Đs: m=1
Loạitoán 2: Tìm điều kiện để một nghiệm của phơng trình này bằng
k lần một nghiệm của phơng trình kia
Phơng pháp giải:
- Gọi x0 là một nghiệm cần xét của một phơng trình
- Thếk x0 vào nghiệm của phơng trình còn lại rồi giải hệ với hai ẩn
là x0 và tham số
Ví dụ: Cho hai phơng trình x2-x+m =0 (1) và x2-3x+m =0 (2)
Tìm m để phơng trình (2) có một nghiệm bằng hai lần một nghiệm của phơng trình (1) Đs: m
=-9
10
; x0 =
3 5
Loại toán 3:Tìm điều kiện để phơng trình có hai nghiệm thoã mãn một biểu thức đối xứng Phơng pháp giải : ĐK a 0 và 0
Biến đổi biểu thức để xuất hiện S;P sau đó dùng Viét
Bài1: Tìm m để phơng trình x2+2(m-3)x+m-13 =0 có hai nghiệm x1;x2
và x1x2-x1 -x2 đạt giá trị lớn nhất Đs: m =
8 27
Bài2: Xác định m để phơng trình : x2-2mx-2-m =0 có hai nghiệm x1;x2 và
x1 +x2 đạt giá trị nhỏ nhất Đs
:m=-4 1
Bài3: Cho phơng trình x3+x2+2x+m=0 có ba nghiệm x1;x2;x3 thoã mãn
1
2
2
3
x
x
x
x
Tìm giá trị m Đs:m=-8
Bài4: Cho x1;x2 là n0 của x2-3x+a=0 và x3;x4 là n0 của x2-12x+b=0 thoã mãn x2:x1=x3:x2=x4:x3.Tìm a,b Đs:a=2;b=32.hoặc a=-18;b=-288
Vấn đề2: Dấu của các nghiệm phơng trình ax 2 +bx+c=0 (a 0) (1)
Lý thuyết: Gọi x 1 ;x 2 là các nghiệm của phơng trình (1)
- Nếu P<0 suy ra : x 1 <0<x 2 (hai nghiệm trái dấu)
- Nếu 0;P>0;S<0 suy ra: x 1 x2<0 ( hai nghiệm âm)
- Nếu 0;P>0;S>0 suy ra 0<x 1 x2 (hai nghiệm dơng)
- Nếu P =0;S<0 nghiệm lớn bằng 0
- Nếu P =0;S>0 nghiệm nhỏ bằng 0
Trang 2- Nếu P=0;S=0 hai nghiệm cùng bằng 0
Bài1: Xác định m để phơng trình: (m-1)x2+2(m-3)x+m+3=0 (m 1) a) Có hai nghiệm trái dấu Đs: -3 < m <1
b) Có hai nghiệm phân biệt âm Đs: m <-3
c) Có đúng một nghiệm âm, Đs:-3m 1
Bài2; Xác định m để phơng trình : (m+2)
x
1
-2(m-1)
x
1
+m+2=0
có nghiệm Đs: m
2
5
Bài3: Xác định m để phơng trình : x2-2(m+1)x-m+1 = 0 có hai nghiêm dơng phân biệt Đs: 0 <m <1
Bài4: Cho phơng trình: x2+4x+m+1 =0
a) Tìm m để phơng trình có nghiệm x1;x2 sao cho: x2 +x2 -x1x2 =5 Đs: m =
3 8
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm âm phân biệt
Đs: -1<m<3
c) Xác định m để phơng trình có đúng một nghiệm âm
Đs: m=3 hoặc m<-1
Vấn đề 3: Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm của :a x2+bx+c=0
Không phụ thuộc vào tham số
Phơng pháp giải:
- Tìm điều kiện của tham số để phơng trình có2 nghiệm
- áp dụng định lý Viét
- Khử tham số từ hệ thức viét ta đợc hệ thức cần tìm
Bài1: Cho phơng trình : (m-1)x2-2(m-4)x+m-5=0
Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm của các nghiệm không phụ thuộc m Đs: 2(x1+x2)-3x1x2=1
Bài 2: Cho phơng trình (1+m2)x2-2mx+1-m2=0
a) Chứng minh rằng với m>1 phơng trình luôn có nghiệm
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc m
Đs:(x1+x2)2+(x1x2)2=1
Yêu cầu tât cả học sinh giải vào vở bài tập
Cô giáo : Vơng Đạm Phơng –THCS Quang Trung