1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh 7 - Tuần 23

3 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động trên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và dụng cụ thực hành 10' - Giáo viên gọi một học sinh nêu các bớc thực hành - Giáo viên yêu

Trang 1

Tuần 23

Tiết 43 - Thực hành ngoài trời

A Mục tiêu

- Học sinh biết cách xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm A và B trong đó có một

địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc

- Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Giác kế, cọc tiêu, mẫu báo cáo thực hành, thớc 10 m

- Học sinh: Mỗi nhóm 4 cọc tiêu, 1 sợi dây dài khoảng 10 m, thớc dài, giác kế

C Hoạt động trên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và dụng cụ thực hành (10')

- Giáo viên gọi một học sinh nêu các bớc

thực hành

- Giáo viên yêu cầu các tổ trởng báo cáo

việc chuẩn bị thực hành

- Các tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị và

dụng cụ của tổ mình

- Giáo viên kiểm tra và giao cho các nhóm

mẫu báo cáo

Một học sinh nêu lại các bớc thực hành

- Đặt giác kế tại A vẽ xy ⊥ AB tại A

- Lấy điểm E trên xy

- Xác định D sao cho AE = ED

- Dùng giác kế đặt tại D vạch tia Dm ⊥ AD

- Xác định C∈Dm / B, E, C thẳng hàng.

- Đo độ dài CD

Tổ trởng báo cáo

Hoạt động 2 : Thực hành theo nhóm (32 )’ Giáo viên chia nhóm và giao nhiệm vụ cho

từng nhóm hoạt động

Giáo viên theo dõi bao quát chung, uốn nắn

sửa chữa cho các nhóm khi có sai xót

Học sinh làm việc theo nhóm nhỏ dới sự chỉ đạo trực tiếp của nhóm trởng

Ghi lại kết quả thực hành vào mẫu báo cáo

Hoạt động 3 : Nhận xét (3 )

- Giáo viên tập trung lớp, nêu nhận xét

đánh giá sự chuẩn bị của từng tổ

- Yêu cầu các tổ vệ sinh và cất dụng cụ

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 2

Tiết 44 - ôn tập chơng II

A Mục tiêu

•Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác và các tr-ờng hợp bằng nhau của hai tam giác

•Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng minh, tính toán, vẽ hình

B Chuẩn bị

• Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 67-tr140 SGK, bài tập 68-tr141 SGK, bài tập 69 tr141 SGK, giấy trong ghi cá trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác-tr138 SGK, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

• Học sinh: Làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

C Hoạt động trên lớp

Hoạt động 1: Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác (18')

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi

1 (tr139-SGK)

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên treo bảng phụ (chỉ có câu a và

câu b)

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên treo bảng phụ

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Với các câu sai giáo viên yêu cầu học sinh

giải thích

- Các nhóm cử đại diện đứng tại chỗ giải

thích

I Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác

- Trong ∆ABC có:

à à à 180 0

A B C+ + =

- Tính chất góc ngoài:

Góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong không kề với nó

Bài tập 68 (tr141-SGK)

- Câu a và b đợc suy ra trực tiếp từ định lí tổng 3 góc của một tam giác

Bài tập 67 (tr140-SGK)

- Câu 1; 2; 5 là câu đúng

- Câu 3; 4; 6 là câu sai

Hoạt động 2 : Ôn tập về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (25')

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu

2-SGK

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên treo bảng phụ ghi nội dung

tr139

- Học sinh ghi bằng kí hiệu

? trả lời câu hỏi 3-SGK

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên treo bảng phụ ghi nội dung bài

II Ôn tập về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

Bài tập 69 (tr141-SGK)

- Học sinh đọc đề bài

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

tập 69 lên

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT, Kl

Giáo viên gợi ý phân tích bài

- Học sinh phân tích theo sơ đồ đi lên

AD ⊥ a

1 2 90

H =H =

∆AHB = ∆AHC

à ả

1 2

A =A

∆ABD = ∆ACD

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

- Các nhóm thảo luận làm ra bảng nhóm

- Học sinh nhận xét

GT A a∉ ; AB = AC; BD = CD

KL AD ⊥ a

Chứng minh:

Xét ∆ABD và ∆ACD có

AB = AC (GT)

BD = CD (GT)

AD chung

→ ∆ABD = ∆ACD (c.c.c)

1 2

A = A (2 góc tơng ứng) Xét ∆AHB và V AHC có:AB = AC (GT); àA1 =A CMtrả2( ên) ; AH chung

→ ∆AHB = ∆AHC (c.g.c)

Hả 1=Hả 2(2 óc tương ứng)g

ả + ả = 0

1 2

à 180 (2 óc kề bù)

2H 180 H 90

1 2 90

H =H = Vậy AD ⊥a

Hoạt đông 3: Hớng dẫn học ở nhà(2 )

- Tiếp tục ôn tập chơng II

- Làm tiếp các câu hỏi và bài tập 70 → 73

(tr141-SGK)

- Làm bài tập 105, 110 (tr111, 112-SBT)

………

………

2 1

2 1

B

A

C D

Ngày đăng: 15/05/2015, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w