1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 7 ( tuần 5; 6 )

12 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 5 - Tiết 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Học
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 314,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:- Cho 2 đờng thẳng song song và một cát tuyến, cho biết số đo của một góc, học sinh biết tính các góc còn lại.. Kĩ năng: - Học sinh vận dụng đợc tiên đề Ơ-clit và tính chất của

Trang 1

Tuần 5 - Tiết 9 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Luyện tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Cho 2 đờng thẳng song song và một cát tuyến, cho biết số đo của một góc, học sinh biết tính các góc còn lại

2 Kĩ năng:

- Học sinh vận dụng đợc tiên đề Ơ-clit và tính chất của hai đờng thẳng song song để giải bài tập

- Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán

3 TháI độ: Nghiêm túc, cẩn then, trình bày khoa học

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ Đề kiểm tra 15’

2 Học sinh: Thớc thẳng, eke, thớc đo góc, kiến thức đã học

C Ph ơng pháp: Suy diễn, quy nạp, tổng hợp

D Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (0)

III Tiến trình bài giảng:

* Luyện tập (27')

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 35

- Giáo viên chốt kq

- Giáo viên treo bảng phụ

bài tập 36

- Yêu cầu học sinh hoạt động

theo nhóm

- Giáo viên kiểm tra sự làm

việc của các nhóm

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh lên bảng trình bày

→ Nhận xét

- Các nhóm hoạt động rồi

điền vào phiếu học tập

- Đại diện nhóm lên trình bày

Bài tập 35 (tr94- SGK)

b a

A

Theo tiên đề Ơ-clit có một đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc

và // với đờng thẳng cho trớc Vậy chỉ có 1 đờng thẳng a và 1

đờng thẳng b

Bài tập 36 (tr94 - SGK)

4

4 3

3 2 2

1

1

B A

a) àA1 =Bà3 (Vì là cặp góc so le trong)

Trang 2

- Giáo viên chốt kq

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 29

? Để kiểm tra xem đờng

thẳng c có cắt đờng thẳng b

không ta làm nh thế nào

- Yêu cầu học sinh trả lời ?a

? Bài toán cho biết điều gì,

cần tìm điều gì

? Nếu c không cắt b →tìm

mối qhệ của c và b

? Theo đề bài ta có điều gì

? Theo suy luận trên có bao

nhiêu đờng thẳng //b

? Theo tiên đề Ơ-clit ta có

điều gì

- Giáo viên treo bảng phụ

bài tập 38

- Yêu cầu học sinh làm việc

theo nhóm

- Giáo viên kiểm tra sự làm

việc của các nhóm

- Các nhóm khác nhận xét

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- Kéo dài đờng thẳng c

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Cho a//b và c cắt a

- Suy luận c cắt b

→ c//b

a//b

- có 2 đờng thẳng đi qua

A và //đờng thẳng b

- Trái với tiên đề→điều giả sử là sai

- Các nhóm phía trong làm hình 25a

- Các nhóm phía ngoài làm hình 25b

- Đại diện các nhóm lên trình bày (sau khi đã thảo luận xong)

- Các nhóm khác nhận xét

b) ảA2 =Bả2 (Vì là cặp góc đồng vị)

3 4 180

B +A = (vì là cặp góc trong cùng phía)

d) Bả4 =ảA2 vì Bả4 =Bả2do đối đỉnh

Bà2 = ảA2 (do đồng vị) suy ra

ả ả

4 2

Bài tập 29 (tr79 - SBT)

c

b

a) Đờng thẳng c có cắt đờng thẳng b

b) Suy luận nếu a//b và c cắt a thì

c cắt b

- Giả sử c không cắt b →c//b khi

đó qua điểm A có 2 đờng thẳng c

và a cùng song song b

→ trái với tiên đề Ơ-clit Vậy

nếu a//b và c cắt a thì c cắt b

Bài tập 38 (tr95-SGK)

d' d

4

4

3

3

2 1

2 1

B A

Biết d//d' thì suy ra:

à à

à à

ả à

1 3

3 3

0

4 3

) )

=

=

* Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng // thì:

a) 2 góc so le trong băng nhau b) 2 góc đồng vị băng nhau c) 2 góc trong cùng phía bằng nhau

Trang 3

- Giáo viên chốt kết quả

d' d

4

4 3

3

2

2 1

1

B A

* Biết ảA4 =Bả2 hoặc ảA2 =ảB2hoặc

4 3 180

A +B = thì suy ra d//d' Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng mà a) hai góc so le trong bằng nhau hoặc b) hai góc đồng

vị bằng nhau hoặc c) 2 góc trong cùng phía bù nhau thì 2 đ-ờng thẳng đố song song với nhau

Kiểm tra 15' (học sinh làm ngay vào đề bài) Câu 1: (3đ) Thế nào là hai đờng thẳng song song?

Câu 2: (4đ) Trong các câu sau hãy chọn câu đúng (chỉ ra câu đúng, câu sai) a) Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thẳng không có điểm chung

b) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b

c) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng a là duy nhất d) Có duy nhất một đờng thẳng song song với 1 đờng thẳng cho trớc

Câu 3: (3đ) Cho hình vẽ biết a//b Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của hai tam giác CAB và CDE Giải thích

b a B A C E D IV Củng cố: (') V H ớng dẫn học ở nhà: (2') - Xem lại các bài tập trên - Làm bài tập 39(tr95 - SGK) - Làm bài tập 28; 0 (tr79 - SBT)

Trang 4

Tuần 5 - Tiết 10 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Đ6: từ vuông góc đến song song

A Mục tiêu:

1 kiến thức: - Học sinh biết mối quan hệcủa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với 1 đờng thẳng thứ ba

2 Kĩ năng:

- Biết phát biểu một mệnh đề toán học

- Rèn luyện khả năng lập luận của học sinh

3 TháI độ: Nghiêm túc tìm hiểu, say mê, khoa học

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:- Thớc thẳng, êke, bảng phụ nội dung bài tập 40; 41 SGK

2 Học sinh: Thớc thẳng, eke

C.Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, suy diễn, tổng hợp

D Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

? Phát biểu nội dung tiên đề Ơ-clit và tính chất của hai đờng thẳng song song

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Giáo viên yêu cầu học

sinh vẽ hình

? Vẽ đờng thẳng a⊥đờng

thẳng ctại A

? Lấy điểm B∈C, vẽ đờng

thẳng b đi qua B và ⊥c

? Trả lời câu hỏi a, b trong

SGK

? Tìm mối quan hệ của hai

đờng thẳng phân biệt cùng

vuông góc với đờng thẳng

thứ 3

- Giáo viên ghi tóm tắt

- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Suy nghĩ trả lời: 2 đờng thẳng đó song song với nhau

1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song (20')

?1

2

a c

B A

a) a có song song với b b) Suy luận a//b

Vì a⊥c → à 0

1 90

A =

b⊥c ả 0

2 90

B

à ả à ả

1 2 1 , 2

trong → a//b

* Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau

a⊥c → a//b

b⊥c Bài tập :

Trang 5

- Giáo viên đa ra bảng phụ

nội dung bài toán sau:

Cho a//b và c⊥a

a) c có cắt b không

b) c cắt b tạo thành góc có

số đo bằng bao nhiêu

? Qua bài tập trên em rút ra

nhận xét gì

? Vẽ đờng thẳng d'//d

? Vẽ d''//d

? Tìm mối quan hệ của d' và

d''

? Kẻ đờng thẳng a⊥d Trả

lời các câu hỏi ?2 trong

SGK

? Qua bài tập trên em rút ra

nhận xét gì

- Giáo viên chốt

- Giáo viên ghi tóm tắt

- Giáo viên đa ra bảng phụ

bài tập 41 SGK, yêu cầu học

sinh lên bảng điền

- Học sinh suy nghĩ ít phút → trả lời

- Học sinh rút ra nhận xét

- Học sinh vẽ theo yêu cầu của giáo viên

- d' và d'' song song với nhau

- Học sinh trả lời các câu hỏi SGK

- Học sinh nhận xét

- 1 học sinh lên bảng

điền

- Học sinh khác bổ sung

a

c

A

a) c có cắt b theo bài tập 29-SBT b) Vì a//b mà c cắt a và b → 2 góc

so le trong bằng nhau mà các góc của àA= 90 0

→các góc của Bà = 90 0 Vậy c⊥b

* Kết luận: SGK

2 Ba đ ờng thẳng song song (10')

d'' d d'

d'//d và d''//d

- Đờng thẳng d'' và d' song song với nhau

?2

* Tính chất: 2 đờng thẳng phân biệt cung song song với đờng thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau

// //

//

a b

a b

c b

→

Bài tập 41 (tr97-SGK)

c

b a

Nếu a//b và a//c thì b//c

IV Củng cố: (7')

- Giáo viên đa ra bảng phụ nội dung bài tập sau:

Trang 6

a) Dùng êke vẽ 2 đờng thẳng cùng vuông

góc với đờng thẳng c

b) Tại sao a//b

c) Vẽ d cắt a và b tại C, D chỉ ra các cặp

góc bằng nhau? Giải thích

Bg

b

a

4

4

3

3

2

2

1

1

D C

b) a c a b//

⊥ →

⊥  (quan hệ giữa tính vuông góc và song song)

c) Cặp góc so le trong bằng nhau: Cà1 =D Dả ả2, 1=Cả4

- Cặp góc đồng vị bằng nhau: Dả2 =C Dả ả3, 1 =C Dả ả2, 3=C Dả ả4, 4 =Cà1

- Cặp góc điểm bằng nhau: Dả1=D Dả ả3, 2 =D Cả ả4, 2 =C Cả à4, 1=Cả3

V H ớng dẫn học ở nhà: (2')

- Làm bài tập 42; 43; 44; 45 (tr98 - SGK)

- Bài tập 33; 34 (tr80 - SBT)

Tuần 6 - Tiết 11

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Đ: Luyện tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm vững quan hệ giữa 2 đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với 1 đờng thẳng thứ ba

2 Kĩ năng:

- Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học

- Bớc đầu tập suy luận

3 TháI độ: Nghiêm túc, cẩn then, trình bày khoa học

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: - Thớc thẳng, êke, bảng phụ ghi bài tập

2 Học sinh: Thớc thẳng, eke

C Ph ơng pháp: Suy diễn, quy nạp, tổng hợp

D Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu tính chất quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song Ghi bằng kí hiệu

- Học sinh 2: Phát biểu tính chất 3 đờng thẳng song song, làm bài 41 -tr97 SGK

III Tiến trình bài giảng:

Trang 7

sinh làm các bài tập 42;

43; 44 tr98- SGK

- Chia lớp thành 3 nhóm:

+ Nhóm 1:làm bài tập 42

+ Nhóm 2: làm bài tập 43

+ Nhóm 3 làm bài tập 44

- Yêu cầu học sinh làm

bài tập 45

- Gọi học sinh đọc và

tóm tắt bài toán

- Giáo viên gọi học sinh

đứng tại chỗ trả lời các

câu hỏi trong SGK

- Các nhóm làm việc

- Đại diện các nhóm lên bảng làm

- Lớp nhận xét, đánh giá

- Học sinh đọc bài toán

- 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài toán:

Cho d', d'' phân biệtd'//d; d''//d Suy ra d'//d''

a)

c

b a

b) a//b vì a và b cùng vuông góc với c

c) 2 đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 đờng thẳng thì song song với nhau

Bài tập 43 (tr98-SGK) a)

c

b a

b) c ⊥ b vì b // a và a⊥c c) Phát biểu: nếu 1 đờng thẳng vuông góc với 1 trong 2 đờng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia

Bài tập 44 (tr98-SGK) a)

c

b a

b) c // a vì c // b và b // a c) 2 đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau

Bài tập 45 (tr98-SGK) a)

d d'

b) Nếu d' cắt d'' tại M → M∈d vì

M∈d' và d'//d.

- Qua M nằm ngoài d vừa có d'//d, vừa có d''//d → trái với tiên đề

Trang 8

Ơ Yêu cầu học sinh làm

bài tập 46

- yêu cầu thảo luận theo

nhóm

? Phát biểu bằng lời bài

toán trên

- Cả lớp suy nghĩ tả lời

- 1 học sinh lên bang trình bày

- Học sinh đọc và tóm tắt bài toán

- Cả lớp làm việc theo nhóm

- Đại diện nhóm lên làm

- Lớp nhận xét

- Cho đờng thẳng a⊥AB

b⊥AB

đờng thẳng CD cắt đờng thẳng a tại D cắt b tại C và tạo với a 1 góc 1200 Hỏi a

có song song với b không

Tính BCDã = ?

clit vì theo tiên đề chỉ có 1 đờng thẳng qua M và song song với d

- Để không trái với tiên đề Ơ-clit thì d' và d'' không thể cắt nhau →

d'//d'' Bài tập 46 (tr98-SGK)

b

a

?

120 0

B

A

C D

b

a

?

120 0

B

A

C D

a) a//b vì  ⊥ba B⊥AB

b) Ta có Dà và Cà l 2 góc trong à cùng phía

mà a//b → D Cà + = à 180 0

à

0

0

0

180

180 120 60

60

C

=

→ =

IV Củng cố: (7')

* Muốn kiểm tra xem 2 đờng thẳng a và b có song song với nhau hay không:

- ta vẽ 1 đờng thẳng bất kì đi qua a và b, rồi đo xem 1 cặp góc so le trong có bằng nhau không, nếu bằng nhau thì a//b

- Hoặc có thể kiểm tra 1 cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía có bù nhau không, nếu bù nhau thì a//b

- Có thể vẽ đờng thẳng c vuông góc với a rồi kiểm tra xem c có vuông góc với b không, nếu c vuông góc với b thì a//b

V H ớng dẫn học ở nhà: (2')

- Học thuộc tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

- Ôn tập tiên đề Ơ-clit và các tính chất về 2 đờng thẳng song song

- Làm bài tập 47; 48 (tr98; 99 - SGK)

- Làm bài tập 35; 36; 37; 38 (tr80-SBT)

Trang 9

Tuần 6 - Tiết 12

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Đ7: định lí

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết cấu trúc của một định lí (Giả thiết và kết luận)

2 Kĩ năng:

- Biết thế nào là chứng minh định lí, biết đa địh lí về dạng ''Nếu thì ''

- Làm quen với mệnh đề lôgíc: p⇒q

3 TháI độ: Say mê khoa học, nghiêm túc tìm tòi kiến thức

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: - Thớc kẻ, eke, bảng phụ

2 Học sinh: Thớc kẻ, eke, thứơc đo góc

C Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, tổng hợp

D Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu nội dung tiên đề Ơ-clit Vẽ hình minh hoạ

- Học sinh 2: Phát biểu tính chất của 2 đờng thẳng song song Vẽ hình minh hoạ

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên cho học sinh đọc

phần định lí tr99-SGK

? thế nào là một định lí

? Yêu cầu học sinh làm ?1

? Nhắc lại định lí ''2 góc đối

đỉnh thì bằng nhau''

? Vẽ hình, ghi bằng kí hiệu

? Theo em trong định lí trên,

đã cho ta điều gì

? Điều phải suy ra

- Giáo viên chốt: Vậy trong

một định lí , điều đã cho là

- Cả lớp đọc

- 1 học sinh đứng tại chỗ

đọc bài

- cả lớp suy nghĩ làm bài

- 3 học sinh phát biểu

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi bằng kí hiệu

- Cho Oà1 và Oả2 đối đỉnh

→ à 1

O = Oả2

1 Định lí (17')

- Định lí là 1 khẳng định đợc coi

là đúng không phải bằng đo trực tiếp mà bằng suy luận

?1

* Định lí: ''2 góc đối đỉnh thì bằng nhau''

2 1

O

- Trong định lí đã cho ta Oà1 và

ả 2

O là đối đỉnh ⇒ gọi là giả thiết

- Điều suy ra: Oà1 = Oả2 gọi là kết luận

Trang 10

giả thiết, điều suy ra là kết

luận

? Mỗi định lí gồm mấy phần

là những phần nào

- Giáo viên: giả thiết viết tắt

là GT, kết luận viết tắt là KL

- GV: Mối định lí đều có thể

phát biểu dới dạng ''nếu

thì ''

? Phát biểu tính chất 2 góc

đối đỉnh dới dạng ''nếu

thì ''

? Ghi GT dới dạng kí hiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên trở lại hình vẽ 2

góc đối đỉnh thì bằng nhau

? Để có Oà1=Oả2 ở định lí này

ta suy luận nh thế nào

- Quá trình suy luận đi từ GT

đến KL gọi là chứng minh

định lí

- Yêu cầu học sinh đọc ví

dụ , ghi GT, KL

? Tia pg của một góc là gì

- Học sinh đứng tại chỗ

trả lời

- Nếu 2 góc đối đỉnh thì 2 góc ấy bằng nhau

- Cả lớp làm việc theo nhóm

- Đại diện nhóm đứng tại chỗ phát biểu

Ta có:

à ả

à ả

ả ả

ả ả

à ả ả ả

à ả

0

1 3

1 3

0

2 3

2 3

0

1 3 2 3

1 2

180 ( à kề bù)

180 ( à kề bù)

180

O v O

O v O

- Học sinh ghi bài

- 1 học sinh đọc định lí

- 1 học sinh lên bảng ghi

GT, KL

- Là tia nằm giữa 2 cạnh của góc và chia góc đó ra thành 2 phần bằng nhau

- Mỗi định lí gồm 2 phần:

a) Giả thiết: là những điều đã cho biết trớc

b) Kết luận: Những điều cần suy ra

- Ta còn có thể phát biểu định lí dới dạng ''nếu thì ''

+ Nếu 2 góc đối đỉnh thì 2 góc ấy bằng nhau

1 , 2

O O đối đỉnh

1 2

?2 a) GT: 2 đờng thẳng phân biệt cùng // với đờng thẳng thứ 3 KL: chúng // với nhau

b)

b a

GT a//c; b//c

2 Chứng minh định lí

- Chứng minh định lí là dùng lập luận dể từ giới thiệu suy ra kl

Ví dụ: (SGK)

n m

z

y

Trang 11

? Om là tia phân giác ãxOz ta

có điều gì

? On là phân giác của ãzOy ta

có điều gì

? Tại sao xOz zOyã +ã =xOyã

? Tính mOz zOnã + ã =?

? Tính xOz zOyã +ã = ?

- Trên đây ta đã chứng minh

1 định lí, vậy để chứng minh

1 định lí ta phải làm những

2

2

xOz xOm mOz

zOy zOn nOy

- Vì Oz nằm giữa 2 tia õ

và Oy

ã ã ã 180 0

xOz zOy+ =xOy =

- B1: Vẽ hình, ghi GT, KL

- B2: Từ GT ta lập luận

để suy ra KL, phải nêu kèm theo căn cứ

GT

ã ,ã

xOy zOy là 2 góc kề bù

Om là tia phân giác ãxOz

On là tia phân giác ãzOy

KL mOnã = 90 0 CM:

Vì Om là tia phân giác ãxOz

2

xOz

Vì On là tia phân giác ãzOy

2

zOy

Từ (1) và (2) ta có:

ã ã 1(ã ã )

2

ã ã

ã ã

ã

0

0

0

1.180 2 90

90 (đpcm)

mOz zOn mOz zOn mOn

IV Củng cố: (6')

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 49, 50 (tr101-SGK)

BT 49:

a) GT: 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng có 1 cặp góc so le trong bằng nhau

KL: 2 đờng thẳng //

b) GT: 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng //

KL: 2 góc so le trong bằng nhau

BT 50:

a) ( ) thì chúng đối nhau

b)

GT a⊥c ; b⊥c

c

b a

V H ớng dẫn học ở nhà: (2')

- Học kỹ bài, phân biệt đợc GT, KL của định lí, nắm đợc cách chứng minh 1 định lí

Ngày đăng: 19/09/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w