Tiết ôn luyện về diện tích hình thang I, Mục tiêu: - KT: Củng cố và khắc sâu cho hs kiến thức về công thức tính diện tích hình thang - KN: Biết áp dụng công thức vào giải các bài tập cụ
Trang 1Lớp dạy: 8B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Gv: hãy lấy ví dụ về phơng
trình một ẩn?
- thế nào là hai phơng trình
t-ơng đt-ơng?
Hs: lấy ví dụHs: trả lời
là : x = 456
b 493x = -60639
x = -60639 : 493
x = -123vậy nghiệm của phơng trình
là : x = -123
c 18.7x = -249.2
X = -249.2 : 18.7
X ≈ 13.3vậy nghiệm của phơng trình
là : x ≈ 13.3
Trang 2a 123x + 1485 = 0 <=> 123x = -1485
x = -1485 : 123
x = -15vËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
lµ : x = -15
b 246x - 6150 = 0 246x = 6150
x = 25vËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
lµ : x = 25
c -135x + 3240 = 0 -135x = - 3240
x = - 3240 : (-135)
x = 24vËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
lµ : x = 24
d -468x - 21060 = 0 -468x = 21060
x = 21060 : (-468)
x = -45vËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
TrÞnh TiÕn B×nh Trêng THCS ViÖt Hång
Trang 3Tiết
ôn luyện về diện tích hình thang
I, Mục tiêu:
- KT: Củng cố và khắc sâu cho hs kiến thức về công thức tính diện tích hình thang
- KN: Biết áp dụng công thức vào giải các bài tập cụ thể
- TĐ: Cẩn thần chính xác khi tính toán, vẽ hình
II,Chuẩn bị
- Gv: các dạng bài tập, thớc thẳng
- Hs: Ôn lại kiến thức cũ
III, Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
b ).
b a (
S = +
Hoạt động 2: luyện tập
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 4Bài tập 1: cho hình thang cân
Cho hình thang cân ABCD
(AB // CD ), đờng cao CH
chứng minh rằng diện tích
hình thang đã cho gấp 2 lần
diện tích tam giác vuông
Bài tập 1
D 4cm C 5cm
A K 10cm H BGiải
∠A = ∠B áp dụng Pytago ta có:
DK2 = AD2 - AK2 = 25 - 9 = 16
DK = 4
Do đó ta có diện tích hình thang ABCD là:
S = (AB+ CD).DK / 2 = (10 + 4 ) 4/ 2 = 28 cm2
Bài tập
D C
A K H BGiải
Dựng DK AB , tứ giác KHCD là hình bình hành có 1 góc vuông
dt ΔAHC =1/2 AH CH
= 1/2 (AB + CD)/2 CH
Dt ΔHAC = 1/2 dt ABCD
<=> dt (ABCD) = 2dt (ΔHAC)
Trang 5III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
1 Kiểm tra bài cũ: (7')
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 6- HS kh¸c lµm díi líp.
TL: sè kh¸c 0
c) Sai v× a cã thÓ b»ng 0
d) §ónge) §óngg) sai v× cã Èn ë mÉu
h) sai v× Èn cã trong c¨n bËc hai.i) Sai v× x cã luü thõa lµ 2
k) Sai v× x cã luü thõa lµ 3
Bµi 2: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
a) 7x + 21 = 0 ⇔ 7x = - 21 ⇔ x = 3
VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duynhÊt x =3
b) 12 - 6x = 0 ⇔ - 6x = -12 ⇔ x = 2
VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duynhÊt x =3
c) 3x +1 = 7x - 11 ⇔ 3x - 7x = -11
- 1
⇔ -4x = -12 ⇔ x = 3.
VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duynhÊt x =3
d) 15 - 8x = 9 - 5x ⇔ - 8x + 5x = 9
- 15
⇔ -3x = - 6 ⇔ x = 2.
VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duynhÊt x =2
Bµi 3: Gi¶i ph¬ng tr×nh :
(m2 - 4) x + 2 = m
⇔ (m + 2)(m - 2)x = m - 2 (1)
* NÕu m + 2 = 0 hay m = -2(1) ⇔ 0x = -4 Ph¬ng tr×nh v«
TrÞnh TiÕn B×nh Trêng THCS ViÖt Hång
Trang 7- H·y nªu l¹i c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh ax b+ = 0 (hay ax = -b)
- Khi gi¶i ph¬ng tr×nh chøa tham sè cÇn chó ý g× ?
Trang 8Lớp dạy: 8B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
III.Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ: (2')
- Nhắc lại tất cả các công thức tính diện tích các hình đã học
- Cả lớp vẽ hình ghi
GT, KL
- 1 học sinh trình bày trên bảng
K
I
Trang 9? Cạnh đáy và đờng cao
DE = DC, BC = AD
- 1 học sinh lên bảng tính phần a
- Học sinh:
1 2
CHE
S = HC EC
- Học sinh:
1 2
CIK
S = CI CK
- Học sinh lên bảng tính
- Học sinh: bằng 2 lần diện tích ∆ABD
IC = HC = cm
1
3 2
- Đọc trớc bài ''Diện tích đa giác''
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 10Lớp dạy: 8B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
- KN: Nắm vững và giải thành thạo các bài toán đa đợc về dạng ax b+ = 0
- Vận dụng vào các bài toán thực tế
- TĐ: Nghiêm túc, chính xác khi giải phơng trình
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chuẩn bi kiến thức
- Học sinh: Ôn bài
III Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ: (7')
Trang 11TrÞnh TiÕn B×nh Trêng THCS ViÖt Hång
Trang 12- GV cho HS làm bài 23a
b) Tìm các giá trị của x sao cho hai biểu thức A và B có giá trị bằng nhau:
A = ( x - 3)(x + 4 )- 2(3x - 2) ; B = 4)2
(x-Giải
Vì A có giá trị bằng B nên ta có:
( x - 3)(x + 4 )- 2(3x - 2) = (x-4)2
⇔ x2 +4x - 3x -12 - 6x + 4 = x2 - 8x + 16
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm bài tập còn lại trong SGK + 23, 24, 25 (SBT)
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 13Lớp dạy: 8B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
III.Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ: (8')
HS1: Phát biểu nội dung định lí đảo của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL?
HS2: Phát biểu nội dung hệ quả của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL ?
Trang 14- GV yªu cÇu HS lam bµi 7
Ta HS kh¸c lµm díi líp
TL: ¸p dông ®lÝ
Pi-ta-go ?
- HS kh¸c lµm díi líp
HS lªn b¶ng lµm
- HS kh¸c lµm díi líp
HS lªn b¶ng lµm
- HS kh¸c lµm díi líp
Bµi tËp 7 (tr67-SBT) (12')
24
y B
M 16
x 12
C N A
+ XÐt ∆ABC cã MN // BC , theo ®lÝ Ta-LÐt ta cã:
N
B A
+ XÐt ∆ABD cã MN //AB, theo hÖ qu¶ cña ®lÝ Ta-LÐt cã: MN = DM
AB DA (1)
+ XÐt ∆ABC cã PQ //AB, theo hÖ qu¶ cña ®lÝ Ta-LÐt cã: PQ =CP
AB CA (2)
+ XÐt ∆ACD cã MP // CD, theo ®lÝ Ta-LÐt cã: DM =CP
DA CA (3)
Tõ (1) , (2) , (3) suy ra: MN = PQ
AB AB
hay MN = PQ
Trang 15Hoạt động 2 Củng cố: (')
- Nêu biểy thức của đlí Ta-Lét và hệ quả ?
- Nêu ứng dung của đlí Ta-Lét ?
Hoạt động 3 H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- áp dụng về nhà đo khoảng cách của đoạn sông, chiều cao của cột điện
- Ôn tập lại định lí Talet (thuận, đảo) và hệ quả của nó
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: 1 Chữa bài tập sau
<=> 2x +7 = 0 <=> x = -7/2
x - 5 = 0 <=>x = 5 5x +1 = 0 <=>x = -1/5Vậy pt có nghiệm là:
Hoạt động 2: Luyện tập
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 16GV: Nghiªn cøu bµi tËp 1 vµ
cho biÕt ph¬ng ph¸p gi¶i pt?
+ C¸c nhãm tr×nh bµy lêi gi¶i?
Hs: §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy
HS: Tr×nh bµy lêi gi¶i
ë phÇn ghi b¶ng
HS nhËn xÐt
HS ch÷a bµi vµo vë bt
Bµi tËp 1a) x (2x-9) = 3x(x -5)
<=> x[2x-9 -3(x-5)] = 0
<=>x(2x - 9- 3x +15) = 0
<=>x(-x +6) = 0
<=>x = 0 <=>x = 0 -x +6 = 0 <=>x = 6VËy pt cã nghiÖm
S ={0,6}
2 Bµi tËp 2a) (x2 - 2x +1) - 4 = 0
<=> (x-1)2 - 22 = 0
<=> (x+1)(x - 3) = 0
<=> x +1 = 0 <=>x = -1
x - 3=0 <=>x = 3VËy pt cã nghiÖm
S = {-1;3}
Bµi tËp 3a) 2x3 +6x2 = x2 +3x
<=>2x2 (x + 3) = x(x +3)
<=> (x+3)(2x2 -x) = 0
<=> x(x+3)(2x-1) = 0
<=> x = 0 <=> x = 0 x+3 = 0 <=>x = -3 2x -1 = 0 <=>x = 1/2VËy pt cã nghiÖm
Trang 17Lớp dạy: 8B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
III.Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ: (8')
? Phát biểu nội dung định lí đảo của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL
? Câu hỏi tơng tự với hệ quả của định lí Talet
Trang 18Gv: treo bảng phụ ghi bài
- Học sinh:
MN AN
BC = AC
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của giáo viên:KI, EF, MN
Học sinh nghiên cứu
- Cả lớp thảo luận nhóm
a a
=
−Bài tập 3 (9')
- Cắm cọc (1) ⊥ mặt đất, cọc (1) có
IK
Trang 19Hoạt động 2 Củng cố
Nhắc lại định lý ta lét, điịnh lí đảo, hệ quả của định lí ta lét
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- áp dụng về nhà đo khoảng cách của đoạn sông, chiều cao của cột điện
- Ôn tập lại định lí Talet (thuận, đảo) và hệ quả của nó
- Làm bài tập trong SBT
Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 29/01/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 4 Ngày dạy 30/01/10 sĩ số 33 vắng
Tiết 45
ôn luyện về phơng trình chứa ẩn ở mẫu
I Mục tiờu
KT: Củng cố và khắc sâu cho hs các bớc giải phơng trình chữa ẩn ở mẫu
KN: HS tiếp tục được rốn luyện kĩ năng giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu,
-TĐ: Rèn luyện tớnh cẩn thận khi biến đổi, biết cỏch thử lại nghiệm khi cần
II Chuẩn bị
- HS: chuẩn bị tốt bài tập ở nhà.
- GV: chuẩn bị cỏc lời giải ở film trong.
III Nội dung
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 20Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lờn bảng sửa bài
x
1
x x
x
2
3 + = +Suy ra x3 + x = x4 + 1x4 – x3 – x +
0 4
3 ) 2
1 x ( 4
3 4
1 2
1 x 2
luụn luụn lớn hơn 0 với
mọi giỏ trị của x nờn
- Một HS lờn bảng sửa bài tập 32a
Bài tập 28d:
Giải phương trỡnh:
2 x
2
x 1 x
⇔
⇔
⇔ -2 = 0(0x – 2 = 0)Phương trỡnh vụ nghiệm, suy ra phương trỡnh (1) vụ nghiệm
Bài tập 32a
ĐKXĐ: x ≠ 0Chuyển vế:
x
1 ( ) 2 x
1 + − + 2 + =
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 21⇔ 2 ) x 0 x
1 ( + 2 =
Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 05/02/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 4 Ngày dạy 06/02/10 sĩ số 33 vắng
Tiết 46
Luyện tập giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I.Mục tiêu:
- KT: Luyện cho HS cách phân tích đề bài và trình bày giải bài toán bằng cách lập
PT qua 3 bớc Dạng toán chuyển động, toán năng suất
- KN: Nắm đợc các bớc giải một cách tơng đối thành thạo
- TĐ:
II.chuẩn bị:
1 GV: bảng phụ ghi 3 bớc giải bài toán bằng cách lập PT
2 HS: vở nháp
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 22HS1: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập PT?
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
+GV: Treo bảng phụ ghi nội
dung các kiến thức cần nhớ Hs: quan sát bảng
phụ nhắc lại kiến thức cũ
+Biểu diễn các đại lợng cha biết theo
ẩn và các đại đã biết (cần ghi đơn vị nếu có)
+ Lập PT biểu thị mối tơng quan giữa các đại lợng (không ghi đơn vị)
* Bớc2: Giải PT (không ghi đơn vị)
* Bớc 3: Trả lời:
+Kiểm tra xem trong các nghiệm của PT nghiệm nào thỏa mãn ĐK của ẩn, nghiệm nào không thỏa mãn.+ Rồi trả lời
Hoạt động 2: Bài tập Bài1(đề ghi lên bảng phụ).
Một ngời đi xe máy từ A đến B
với vận tốc 24km/h rồi đi tiếp
đến C với vận tốc 32km/h Tính
chiều dài quãng đờng AB và
Bc, biết quãng đờng AB dài hơn
Hs: trình bày miệng
Thời gian ngời đó đi QĐ AB;BC;
Trang 23lập PT 1 HS lên bảng giải PT
và trả lời
Bài 2: (đề ghi lên bảng phụ).
một đội máy kéo dự định mỗi
ngày cày 40 ha Khi thực hiện
mỗi ngày đội máy kéo cày đợc
52 ha.Vì vậy, đội không những
đã cày xong trớc kế hoạch 2
ngày mà còn cày thêm đợc 4 ha
nữa tính diện tích ruộng mà
đội phải cày theo kế hoạch?
NS 1 ngày
BC tơng ứng là 30(km/h) và 40(km/h)
*Vậy theo kế hoạch đội máy kéo phải cày là 360 (ha)
vợt mức dự định 13m3 tính số m3 than mà đội phảikhai thác theo kế hoạch?
Dạy lớp 8A Tiết 4 Ngày dạy 01/03/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 5 Ngày dạy 01/03/10 sĩ số 33 vắng
Trang 24- KT: Luyện cho HS cách phân tích đề bài và trình bày giải bài toán bằng cách lập
PT dạng: toán năng suất, chuyển động xuôi dòng và ngợc dòng
- KN: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- TĐ: cẩn thận, chính xác khi giải bài tập
II.chuẩn bị:
1 GV: bảng phụ ghi 3 bớc giải bài toán bằng cách lập PT
2 HS: vở nháp
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Dạng toán năng suất Bài 1: trong tháng đầu hai
tổ công nhân sản xuất đợc
800 chi tiết máy tháng thứ
hai, tổ I vợt mức 15%, tổ II
vợt mức 20%,do đó cả hai tổ
sản xuất đợc 945 chi tiết
máy Tính xem trong tháng
đầu mỗi tổ SX đợc bao nhiêu
chi tiết máy?
20%.(800-(chi tiết)
+Gọi 1 HS trình bày miệng
bớc lập PT
Hs: đọc đề bài trên bảng phụ
3
20 x+1.(800 )
5 −x = 145
* Giải PT tìm đợc x = 300(TMĐK của ẩn)
* vậy tháng đầu tổ I làm đợc 300 chi tiết máy, tổ II làm đợc 500 chi tiết máy
Hoạt động 2: Toán chuyển động xuôi chiêù,ngợc chiều.
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 25Bài 3:
Một tàu thủy chạy trên 1 khúc
sông dài 89kn,cả đi lẫn về mất
Vận tốc ngợc = vận tốc thực - Vdnớc.
80 4
x+ (h), khi ngợc dòng 80km là: 80
80 4
1 8 3
*Giải PT :5x2 – 96x – 80 = 0
⇔(x – 20)(5x+4) = 0
⇔ x = 20(TMĐK)hoặc x = 4
5
− (Không TMĐK).+Vậy vận tốc của thủy khi nớc yên nặng là 20km/h
Hoạt động 3: Củng cố
+GV: Chốt lại các dạng bài đã đợc làm trong tiết LT:
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
1.Ôn luyện kĩ cac bài đợc làm trong tiết LT
Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 05/03/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 06/03/10 sĩ số 33 vắng
Tiết 48
Luyện tập các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 261 GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc.
2 HS: vở nháp Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS: nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác? Vẽ hình ghi bằng kí hiệu?
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 27Hoạt động 2: Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC
Gọi m là trung điểm của
+GV: treo bảng phụ ghi
bằng kí hiệu biểu các trờng
hợp đồng dạng của tam giác
Hs: phát biểu định lí hai tam giác đồng dạng
Hs: quan sát
I Các kiến thức cần nhớ:
1 Định lí về tam giác đồng dạng:
N M
Trang 28tam giác ABC Chứng minh
h-G H A
O
M N
⇒HAMˆ = AMOˆ (vì hai góc so le
trong)(2)+MàHAB BAM HAMˆ = ˆ − ˆ
OMNˆ = AMN AMOˆ − ˆ (3)+Từ (1) , (2), (3) ⇒ HABˆ =OMNˆ
+Dễ thấy:
BAC MNC= (vì 2 góc ở vị trí đồng vị của MN//AB)
0 ˆ
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 29+Gv: Chốt lại bài tập 2 chính là hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông sẽ
đ-ợc học trong chơng I của hình học lớp 9 Cần nhớ cách chứng minh
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
1 Ôn kĩ nội dung các kiến thức cần nắm và LT lại cách trình bày 2 bài tập đã làm trong tiết học ra vở nháp (theo cách phân tích đi lên)
Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 08/03/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 08/03/10 sĩ số 33 vắng
Tiết 49
Luyện tập giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I.Mục tiêu:
- KT: Ôn luyện cho HS cách phân tích đề bàivà trình bày giải bài toán bằng cách lập
PT dạng: chuyển động, và toán quan hệ số
- KN: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- TĐ: nghiêm túc, cẩn thận chính xác khi giải bài tập
II.chuẩn bị:
1 GV: bảng phụ ghi 3 bớc giải bài toán bằng cách lập PT
2 HS: vở nháp
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Dạng toán chuyển động:
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 30Bài 1:
Một ôtô dự định đi từ A đến B với
vận tốc trung bình 40km/h Lúc đầu
ôtô đi với vận tốc đó, khi còn 60km
nữa thì đợc một nửa quãng đờng AB,
Hs: lập bảng phân tích và giải bài tập
Hs: đọc đề bài và tóm tắt
*Giải PT ta đợc x = 280(TMĐK của ẩn)
* Vậy quãng đờng AB dài 280km
Trang 31PS: 17
7
x x
+ + .
- Theo đầu bài ta có PT:
17 7
x x
+ + =
5
x x
+
* Giải PT tìm đợc x = 7(TMĐK của ẩn)
Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 12/03/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 13/03/10 sĩ số 33 vắng
1 GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
2 HS: vở nháp Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
III Tiến trình dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ
- nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác? Vẽ hình ghi bằng kí hiệu?
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
Trang 32Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:
Hoạt động 2: Bài tập
Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng
? phát biểu các trờng hợp?
+GV: treo bảng phụ ghi
nội dung các trờng hợp
đồng dạng của tam giác
′ ′ =
+ A B C 2ABC
S
k S
′ ′ ′ =
Trang 33Hs: lªn b¶ng chøng minh bµi tËp.
Hs: díi líp lµm bµi tËp
B
H
a)+XÐt ∆ABC vµ ∆HBA cã:
⇒ AH HC
BH = AH ⇒ AH2 = BH.HC(®pcm)
Trang 34Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 15/03/10 sĩ số 31 vắng.
Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 15/03/10 sĩ số 33 vắng
Tiết 51
ôn Luyện về giải bài toán và GPT tổng hợp I.Mục tiêu:
- KT: Ôn luyện cho HS cách trình bày các dạng toán về PT
- Rèn luyện cho hs cách giải bài phơng trình
- TĐ: nghiêm túc, chính xác
II.chuẩn bị:
1 GV: bảng phụ
2 HS: vở nháp
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Lý thuyết
+Gv: lần lợt đặt các câu hỏi,
gọi HS trảlời miệng
Hs: Lần lợt trả lời các câu hỏi