1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn Toán 8 kỳ 2

58 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết ôn luyện về diện tích hình thang I, Mục tiêu: - KT: Củng cố và khắc sâu cho hs kiến thức về công thức tính diện tích hình thang - KN: Biết áp dụng công thức vào giải các bài tập cụ

Trang 1

Lớp dạy: 8B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

III Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv: hãy lấy ví dụ về phơng

trình một ẩn?

- thế nào là hai phơng trình

t-ơng đt-ơng?

Hs: lấy ví dụHs: trả lời

là : x = 456

b 493x = -60639

x = -60639 : 493

x = -123vậy nghiệm của phơng trình

là : x = -123

c 18.7x = -249.2

X = -249.2 : 18.7

X ≈ 13.3vậy nghiệm của phơng trình

là : x ≈ 13.3

Trang 2

a 123x + 1485 = 0 <=> 123x = -1485

x = -1485 : 123

x = -15vËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

lµ : x = -15

b 246x - 6150 = 0 246x = 6150

x = 25vËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

lµ : x = 25

c -135x + 3240 = 0 -135x = - 3240

x = - 3240 : (-135)

x = 24vËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

lµ : x = 24

d -468x - 21060 = 0 -468x = 21060

x = 21060 : (-468)

x = -45vËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

TrÞnh TiÕn B×nh Trêng THCS ViÖt Hång

Trang 3

Tiết

ôn luyện về diện tích hình thang

I, Mục tiêu:

- KT: Củng cố và khắc sâu cho hs kiến thức về công thức tính diện tích hình thang

- KN: Biết áp dụng công thức vào giải các bài tập cụ thể

- TĐ: Cẩn thần chính xác khi tính toán, vẽ hình

II,Chuẩn bị

- Gv: các dạng bài tập, thớc thẳng

- Hs: Ôn lại kiến thức cũ

III, Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

b ).

b a (

S = +

Hoạt động 2: luyện tập

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 4

Bài tập 1: cho hình thang cân

Cho hình thang cân ABCD

(AB // CD ), đờng cao CH

chứng minh rằng diện tích

hình thang đã cho gấp 2 lần

diện tích tam giác vuông

Bài tập 1

D 4cm C 5cm

A K 10cm H BGiải

∠A = ∠B áp dụng Pytago ta có:

DK2 = AD2 - AK2 = 25 - 9 = 16

 DK = 4

Do đó ta có diện tích hình thang ABCD là:

S = (AB+ CD).DK / 2 = (10 + 4 ) 4/ 2 = 28 cm2

Bài tập

D C

A K H BGiải

Dựng DK AB , tứ giác KHCD là hình bình hành có 1 góc vuông

 dt ΔAHC =1/2 AH CH

= 1/2 (AB + CD)/2 CH

Dt ΔHAC = 1/2 dt ABCD

<=> dt (ABCD) = 2dt (ΔHAC)

Trang 5

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

1 Kiểm tra bài cũ: (7')

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 6

- HS kh¸c lµm díi líp.

TL: sè kh¸c 0

c) Sai v× a cã thÓ b»ng 0

d) §ónge) §óngg) sai v× cã Èn ë mÉu

h) sai v× Èn cã trong c¨n bËc hai.i) Sai v× x cã luü thõa lµ 2

k) Sai v× x cã luü thõa lµ 3

Bµi 2: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a) 7x + 21 = 0 ⇔ 7x = - 21 ⇔ x = 3

VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duynhÊt x =3

b) 12 - 6x = 0 ⇔ - 6x = -12 ⇔ x = 2

VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duynhÊt x =3

c) 3x +1 = 7x - 11 ⇔ 3x - 7x = -11

- 1

⇔ -4x = -12 ⇔ x = 3.

VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duynhÊt x =3

d) 15 - 8x = 9 - 5x ⇔ - 8x + 5x = 9

- 15

⇔ -3x = - 6 ⇔ x = 2.

VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duynhÊt x =2

Bµi 3: Gi¶i ph¬ng tr×nh :

(m2 - 4) x + 2 = m

⇔ (m + 2)(m - 2)x = m - 2 (1)

* NÕu m + 2 = 0 hay m = -2(1) ⇔ 0x = -4 Ph¬ng tr×nh v«

TrÞnh TiÕn B×nh Trêng THCS ViÖt Hång

Trang 7

- H·y nªu l¹i c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh ax b+ = 0 (hay ax = -b)

- Khi gi¶i ph¬ng tr×nh chøa tham sè cÇn chó ý g× ?

Trang 8

Lớp dạy: 8B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

III.Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ: (2')

- Nhắc lại tất cả các công thức tính diện tích các hình đã học

- Cả lớp vẽ hình ghi

GT, KL

- 1 học sinh trình bày trên bảng

K

I

Trang 9

? Cạnh đáy và đờng cao

DE = DC, BC = AD

- 1 học sinh lên bảng tính phần a

- Học sinh:

1 2

CHE

S = HC EC

- Học sinh:

1 2

CIK

S = CI CK

- Học sinh lên bảng tính

- Học sinh: bằng 2 lần diện tích ∆ABD

IC = HC = cm

1

3 2

- Đọc trớc bài ''Diện tích đa giác''

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 10

Lớp dạy: 8B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

- KN: Nắm vững và giải thành thạo các bài toán đa đợc về dạng ax b+ = 0

- Vận dụng vào các bài toán thực tế

- TĐ: Nghiêm túc, chính xác khi giải phơng trình

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Chuẩn bi kiến thức

- Học sinh: Ôn bài

III Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ: (7')

Trang 11

TrÞnh TiÕn B×nh Trêng THCS ViÖt Hång

Trang 12

- GV cho HS làm bài 23a

b) Tìm các giá trị của x sao cho hai biểu thức A và B có giá trị bằng nhau:

A = ( x - 3)(x + 4 )- 2(3x - 2) ; B = 4)2

(x-Giải

Vì A có giá trị bằng B nên ta có:

( x - 3)(x + 4 )- 2(3x - 2) = (x-4)2

⇔ x2 +4x - 3x -12 - 6x + 4 = x2 - 8x + 16

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm bài tập còn lại trong SGK + 23, 24, 25 (SBT)

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 13

Lớp dạy: 8B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

III.Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ: (8')

HS1: Phát biểu nội dung định lí đảo của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL?

HS2: Phát biểu nội dung hệ quả của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL ?

Trang 14

- GV yªu cÇu HS lam bµi 7

Ta HS kh¸c lµm díi líp

TL: ¸p dông ®lÝ

Pi-ta-go ?

- HS kh¸c lµm díi líp

HS lªn b¶ng lµm

- HS kh¸c lµm díi líp

HS lªn b¶ng lµm

- HS kh¸c lµm díi líp

Bµi tËp 7 (tr67-SBT) (12')

24

y B

M 16

x 12

C N A

+ XÐt ∆ABC cã MN // BC , theo ®lÝ Ta-LÐt ta cã:

N

B A

+ XÐt ∆ABD cã MN //AB, theo hÖ qu¶ cña ®lÝ Ta-LÐt cã: MN = DM

AB DA (1)

+ XÐt ∆ABC cã PQ //AB, theo hÖ qu¶ cña ®lÝ Ta-LÐt cã: PQ =CP

AB CA (2)

+ XÐt ∆ACD cã MP // CD, theo ®lÝ Ta-LÐt cã: DM =CP

DA CA (3)

Tõ (1) , (2) , (3) suy ra: MN = PQ

AB AB

hay MN = PQ

Trang 15

Hoạt động 2 Củng cố: (')

- Nêu biểy thức của đlí Ta-Lét và hệ quả ?

- Nêu ứng dung của đlí Ta-Lét ?

Hoạt động 3 H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- áp dụng về nhà đo khoảng cách của đoạn sông, chiều cao của cột điện

- Ôn tập lại định lí Talet (thuận, đảo) và hệ quả của nó

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: 1 Chữa bài tập sau

<=> 2x +7 = 0 <=> x = -7/2

x - 5 = 0 <=>x = 5 5x +1 = 0 <=>x = -1/5Vậy pt có nghiệm là:

Hoạt động 2: Luyện tập

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 16

GV: Nghiªn cøu bµi tËp 1 vµ

cho biÕt ph¬ng ph¸p gi¶i pt?

+ C¸c nhãm tr×nh bµy lêi gi¶i?

Hs: §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy

HS: Tr×nh bµy lêi gi¶i

ë phÇn ghi b¶ng

HS nhËn xÐt

HS ch÷a bµi vµo vë bt

Bµi tËp 1a) x (2x-9) = 3x(x -5)

<=> x[2x-9 -3(x-5)] = 0

<=>x(2x - 9- 3x +15) = 0

<=>x(-x +6) = 0

<=>x = 0 <=>x = 0 -x +6 = 0 <=>x = 6VËy pt cã nghiÖm

S ={0,6}

2 Bµi tËp 2a) (x2 - 2x +1) - 4 = 0

<=> (x-1)2 - 22 = 0

<=> (x+1)(x - 3) = 0

<=> x +1 = 0 <=>x = -1

x - 3=0 <=>x = 3VËy pt cã nghiÖm

S = {-1;3}

Bµi tËp 3a) 2x3 +6x2 = x2 +3x

<=>2x2 (x + 3) = x(x +3)

<=> (x+3)(2x2 -x) = 0

<=> x(x+3)(2x-1) = 0

<=> x = 0 <=> x = 0 x+3 = 0 <=>x = -3 2x -1 = 0 <=>x = 1/2VËy pt cã nghiÖm

Trang 17

Lớp dạy: 8B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

III.Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ: (8')

? Phát biểu nội dung định lí đảo của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL

? Câu hỏi tơng tự với hệ quả của định lí Talet

Trang 18

Gv: treo bảng phụ ghi bài

- Học sinh:

MN AN

BC = AC

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của giáo viên:KI, EF, MN

Học sinh nghiên cứu

- Cả lớp thảo luận nhóm

a a

=

−Bài tập 3 (9')

- Cắm cọc (1) ⊥ mặt đất, cọc (1) có

IK

Trang 19

Hoạt động 2 Củng cố

Nhắc lại định lý ta lét, điịnh lí đảo, hệ quả của định lí ta lét

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- áp dụng về nhà đo khoảng cách của đoạn sông, chiều cao của cột điện

- Ôn tập lại định lí Talet (thuận, đảo) và hệ quả của nó

- Làm bài tập trong SBT

Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 29/01/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 4 Ngày dạy 30/01/10 sĩ số 33 vắng

Tiết 45

ôn luyện về phơng trình chứa ẩn ở mẫu

I Mục tiờu

KT: Củng cố và khắc sâu cho hs các bớc giải phơng trình chữa ẩn ở mẫu

KN: HS tiếp tục được rốn luyện kĩ năng giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu,

-TĐ: Rèn luyện tớnh cẩn thận khi biến đổi, biết cỏch thử lại nghiệm khi cần

II Chuẩn bị

- HS: chuẩn bị tốt bài tập ở nhà.

- GV: chuẩn bị cỏc lời giải ở film trong.

III Nội dung

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 20

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Gọi HS lờn bảng sửa bài

x

1

x x

x

2

3 + = +Suy ra x3 + x = x4 + 1x4 – x3 – x +

0 4

3 ) 2

1 x ( 4

3 4

1 2

1 x 2

luụn luụn lớn hơn 0 với

mọi giỏ trị của x nờn

- Một HS lờn bảng sửa bài tập 32a

Bài tập 28d:

Giải phương trỡnh:

2 x

2

x 1 x

⇔ -2 = 0(0x – 2 = 0)Phương trỡnh vụ nghiệm, suy ra phương trỡnh (1) vụ nghiệm

Bài tập 32a

ĐKXĐ: x ≠ 0Chuyển vế:

x

1 ( ) 2 x

1 + − + 2 + =

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 21

⇔ 2 ) x 0 x

1 ( + 2 =

Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 05/02/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 4 Ngày dạy 06/02/10 sĩ số 33 vắng

Tiết 46

Luyện tập giải bài toán bằng cách lập phơng trình

I.Mục tiêu:

- KT: Luyện cho HS cách phân tích đề bài và trình bày giải bài toán bằng cách lập

PT qua 3 bớc Dạng toán chuyển động, toán năng suất

- KN: Nắm đợc các bớc giải một cách tơng đối thành thạo

- TĐ:

II.chuẩn bị:

1 GV: bảng phụ ghi 3 bớc giải bài toán bằng cách lập PT

2 HS: vở nháp

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 22

HS1: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập PT?

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

+GV: Treo bảng phụ ghi nội

dung các kiến thức cần nhớ Hs: quan sát bảng

phụ nhắc lại kiến thức cũ

+Biểu diễn các đại lợng cha biết theo

ẩn và các đại đã biết (cần ghi đơn vị nếu có)

+ Lập PT biểu thị mối tơng quan giữa các đại lợng (không ghi đơn vị)

* Bớc2: Giải PT (không ghi đơn vị)

* Bớc 3: Trả lời:

+Kiểm tra xem trong các nghiệm của PT nghiệm nào thỏa mãn ĐK của ẩn, nghiệm nào không thỏa mãn.+ Rồi trả lời

Hoạt động 2: Bài tập Bài1(đề ghi lên bảng phụ).

Một ngời đi xe máy từ A đến B

với vận tốc 24km/h rồi đi tiếp

đến C với vận tốc 32km/h Tính

chiều dài quãng đờng AB và

Bc, biết quãng đờng AB dài hơn

Hs: trình bày miệng

Thời gian ngời đó đi QĐ AB;BC;

Trang 23

lập PT 1 HS lên bảng giải PT

và trả lời

Bài 2: (đề ghi lên bảng phụ).

một đội máy kéo dự định mỗi

ngày cày 40 ha Khi thực hiện

mỗi ngày đội máy kéo cày đợc

52 ha.Vì vậy, đội không những

đã cày xong trớc kế hoạch 2

ngày mà còn cày thêm đợc 4 ha

nữa tính diện tích ruộng mà

đội phải cày theo kế hoạch?

NS 1 ngày

BC tơng ứng là 30(km/h) và 40(km/h)

*Vậy theo kế hoạch đội máy kéo phải cày là 360 (ha)

vợt mức dự định 13m3 tính số m3 than mà đội phảikhai thác theo kế hoạch?

Dạy lớp 8A Tiết 4 Ngày dạy 01/03/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 5 Ngày dạy 01/03/10 sĩ số 33 vắng

Trang 24

- KT: Luyện cho HS cách phân tích đề bài và trình bày giải bài toán bằng cách lập

PT dạng: toán năng suất, chuyển động xuôi dòng và ngợc dòng

- KN: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- TĐ: cẩn thận, chính xác khi giải bài tập

II.chuẩn bị:

1 GV: bảng phụ ghi 3 bớc giải bài toán bằng cách lập PT

2 HS: vở nháp

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Dạng toán năng suất Bài 1: trong tháng đầu hai

tổ công nhân sản xuất đợc

800 chi tiết máy tháng thứ

hai, tổ I vợt mức 15%, tổ II

vợt mức 20%,do đó cả hai tổ

sản xuất đợc 945 chi tiết

máy Tính xem trong tháng

đầu mỗi tổ SX đợc bao nhiêu

chi tiết máy?

20%.(800-(chi tiết)

+Gọi 1 HS trình bày miệng

bớc lập PT

Hs: đọc đề bài trên bảng phụ

3

20 x+1.(800 )

5 −x = 145

* Giải PT tìm đợc x = 300(TMĐK của ẩn)

* vậy tháng đầu tổ I làm đợc 300 chi tiết máy, tổ II làm đợc 500 chi tiết máy

Hoạt động 2: Toán chuyển động xuôi chiêù,ngợc chiều.

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 25

Bài 3:

Một tàu thủy chạy trên 1 khúc

sông dài 89kn,cả đi lẫn về mất

Vận tốc ngợc = vận tốc thực - Vdnớc.

80 4

x+ (h), khi ngợc dòng 80km là: 80

80 4

1 8 3

*Giải PT :5x2 – 96x – 80 = 0

⇔(x – 20)(5x+4) = 0

⇔ x = 20(TMĐK)hoặc x = 4

5

− (Không TMĐK).+Vậy vận tốc của thủy khi nớc yên nặng là 20km/h

Hoạt động 3: Củng cố

+GV: Chốt lại các dạng bài đã đợc làm trong tiết LT:

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

1.Ôn luyện kĩ cac bài đợc làm trong tiết LT

Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 05/03/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 06/03/10 sĩ số 33 vắng

Tiết 48

Luyện tập các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 26

1 GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc.

2 HS: vở nháp Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS: nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác? Vẽ hình ghi bằng kí hiệu?

Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 27

Hoạt động 2: Bài tập

Bài 1: Cho tam giác ABC

Gọi m là trung điểm của

+GV: treo bảng phụ ghi

bằng kí hiệu biểu các trờng

hợp đồng dạng của tam giác

Hs: phát biểu định lí hai tam giác đồng dạng

Hs: quan sát

I Các kiến thức cần nhớ:

1 Định lí về tam giác đồng dạng:

N M

Trang 28

tam giác ABC Chứng minh

h-G H A

O

M N

HAMˆ = AMOˆ (vì hai góc so le

trong)(2)+MàHAB BAM HAMˆ = ˆ − ˆ

OMNˆ = AMN AMOˆ − ˆ (3)+Từ (1) , (2), (3) ⇒ HABˆ =OMNˆ

+Dễ thấy:

BAC MNC= (vì 2 góc ở vị trí đồng vị của MN//AB)

0 ˆ

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 29

+Gv: Chốt lại bài tập 2 chính là hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông sẽ

đ-ợc học trong chơng I của hình học lớp 9 Cần nhớ cách chứng minh

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

1 Ôn kĩ nội dung các kiến thức cần nắm và LT lại cách trình bày 2 bài tập đã làm trong tiết học ra vở nháp (theo cách phân tích đi lên)

Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 08/03/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 08/03/10 sĩ số 33 vắng

Tiết 49

Luyện tập giải bài toán bằng cách lập phơng trình

I.Mục tiêu:

- KT: Ôn luyện cho HS cách phân tích đề bàivà trình bày giải bài toán bằng cách lập

PT dạng: chuyển động, và toán quan hệ số

- KN: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- TĐ: nghiêm túc, cẩn thận chính xác khi giải bài tập

II.chuẩn bị:

1 GV: bảng phụ ghi 3 bớc giải bài toán bằng cách lập PT

2 HS: vở nháp

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Dạng toán chuyển động:

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 30

Bài 1:

Một ôtô dự định đi từ A đến B với

vận tốc trung bình 40km/h Lúc đầu

ôtô đi với vận tốc đó, khi còn 60km

nữa thì đợc một nửa quãng đờng AB,

Hs: lập bảng phân tích và giải bài tập

Hs: đọc đề bài và tóm tắt

*Giải PT ta đợc x = 280(TMĐK của ẩn)

* Vậy quãng đờng AB dài 280km

Trang 31

PS: 17

7

x x

+ + .

- Theo đầu bài ta có PT:

17 7

x x

+ + =

5

x x

+

* Giải PT tìm đợc x = 7(TMĐK của ẩn)

Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 12/03/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 13/03/10 sĩ số 33 vắng

1 GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

2 HS: vở nháp Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ

- nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác? Vẽ hình ghi bằng kí hiệu?

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

Trang 32

Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:

Hoạt động 2: Bài tập

Trịnh Tiến Bình Trờng THCS Việt Hồng

? phát biểu các trờng hợp?

+GV: treo bảng phụ ghi

nội dung các trờng hợp

đồng dạng của tam giác

′ ′ =

+ A B C 2ABC

S

k S

′ ′ ′ =

Trang 33

Hs: lªn b¶ng chøng minh bµi tËp.

Hs: díi líp lµm bµi tËp

B

H

a)+XÐt ∆ABC vµ ∆HBA cã:

AH HC

BH = AH ⇒ AH2 = BH.HC(®pcm)

Trang 34

Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 15/03/10 sĩ số 31 vắng.

Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 15/03/10 sĩ số 33 vắng

Tiết 51

ôn Luyện về giải bài toán và GPT tổng hợp I.Mục tiêu:

- KT: Ôn luyện cho HS cách trình bày các dạng toán về PT

- Rèn luyện cho hs cách giải bài phơng trình

- TĐ: nghiêm túc, chính xác

II.chuẩn bị:

1 GV: bảng phụ

2 HS: vở nháp

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Lý thuyết

+Gv: lần lợt đặt các câu hỏi,

gọi HS trảlời miệng

Hs: Lần lợt trả lời các câu hỏi

Ngày đăng: 13/05/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang đã cho gấp 2 lần - Tự chọn Toán 8 kỳ 2
Hình thang đã cho gấp 2 lần (Trang 4)
Hình 18 lên bảng - Tự chọn Toán 8 kỳ 2
Hình 18 lên bảng (Trang 18)
Bảng phụ tóm tắt cách giải - Tự chọn Toán 8 kỳ 2
Bảng ph ụ tóm tắt cách giải (Trang 35)
Bảng phụ - Tự chọn Toán 8 kỳ 2
Bảng ph ụ (Trang 44)
Bảng phụ). - Tự chọn Toán 8 kỳ 2
Bảng ph ụ) (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w