1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TOAN 8 - TAP 2 (4COT)

31 749 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Người hướng dẫn Lê Văn Bình
Trường học Trường THCS Phước Hòa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Phước Hòa
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 359 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thứcGV giới thiệu : A2  AB + B2 quy ước gọi là bình phương thiếu của hai biểu thức Hỏi : Em nào có thể phát biểu bằng lời lập phươ

Trang 1

§5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

I MỤC TIÊU :

 HS nắm được các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

 Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên :  Bài Soạn  SGK  Bảng phụ

Học sinh :  Học thuộc năm hằng đẳng thức đã biết

 Làm bài tập đầy đủ

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 8’

HS1 :  Viết hằng đẳng thức : (A + B)3 ; (A  B)3

 Giải bài tập 28a tr 14

 Cả lớp đọc đề bài

 1HS trình bày miệng(a + b) (a2  ab + b2)

= a3a2b+ab2+a2bab2+ b3

= a3 + b3

 1HS viết tiếp(A + B) (A2  AB + B2)

1 Tổng hai lập phương :

Với A, B là các biểu thứctùy ý, ta có :

Trang 2

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

GV giới thiệu :

(A2  AB + B2) quy ước

gọi là bình phương thiếu

của hai biểu thức

Hỏi : Em nào có thể phát

biểu bằng lời lập phương

của hai biểu thức

dạng tổng GV gọi 1 HS

lên bảng giải

GV cho HS làm bài tập

30a tr 16

Rút gọn biểu thức

(x+3)(x  3x+9)(54+x3)

GV nhắc nhở HS phân

biệt (A + b)3 là lập phương

của một tổng với A3 + B3

là tổng hai lập phương

HS nghe GV giới thiệucách gọi của A2  AB + B2

 1HS đứng tại chỗ phátbiểu

HS : Thực hiện

x3 + 8 = x3 + 23

= (x + 2) (x2  2x + 4)

HS lên bảng trình bày

1HS lên bảng trình bàybài giải

HS làm bài tập dưới sựhướng dẫn của GV :

 Gọi 1 HS viết tiếp

GV Quy ước gọi

(A2 + AB + B2) là bình

phương thiếu của tổng hai

biểu thức

Hỏi : Em nào có thể phát

Cả lớp làm bài vào vở(a  b)(a2 + ab + b2)

= a3+a2b+ab2 a2b ab2b3

= a3  b3

 1 HS lên bảng viết tiếp (A  B)(A2 + AB + B2)

HS : Phát biểu thành lời

2 Hiệu hai lập phương :

Với A, B là các biểu thứctùy ý tacó :

A3B3= (A B)(A2+AB+B2

Trang 3

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

thành lời đẳng thức hiệu

hai lập phương của 2 biểu

GV gọi 1 HS nêu kết quả

b) Viết 8x3  y3 dưới dạng

tích

Hỏi : 8x3 là bao nhiêu tất

cả lập phương

 Gọi 1HS lên bảng giải

c) GV treo bảng phụ ghi

kết quả của tích

(x + 2)(x2  2x + 4)

Gọi 1 HS đánh dấu  vào

ô đúng của tích

GV cho HS làm bài tập 30

(b) tr 16

Rút gọn :

(2x + y)(4x2 2xy + y2) 

(2x  y)(4x2 + 2xy + y2)

HS : cả lớp làm vào vở

Trả lời : hằng đẳng thức

A3  B3

HS : Nêu kết quả

x3  13 = x3  1

Trả lời : Là (2x)3

HS : lên bảng giải dưới sựgợi ý của GV

 Cả lớp đọc đề bài trênbảng phụ và tính tích

(x + 2)(x2  2x + 4) ngoàinháp

1HS đánh dấu  vào bảngCả lớp làm bài

 1HS lên bảng giải

= [(2x)3+y3] [(2x)3 y3]

= 8x3 + y3  8x3 + y3 = 2y3

 Aùp dụng :a) (x  1)(x2 + x + 1)

(x  2) 3

6’ HĐ 3 : Củng cố :

 GV yêu cầu HS cả lớp viết vào bảng con

bày hằng đẳng thức đáng nhớ

 GV kiểm tra bảng con của 1số HS yếu

 HS cả lớp viết vào bảng con 7 hằngđẳng thức đã học

1’

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Học thuộc lòng và phát biểu thàn lời bảy hằng đẳng thức

 Làm các bài tập : 31 ; 33 ; 36 tr 16  17

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

 Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

 HS biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán

 Hướng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A  B)2 để xét giá trị của một số tamthức bậc hai

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên :  Bài Soạn  SGK  SBT  Bảng phụ

Học sinh :  Học thuộc bảy hằng đẳng thức

 Làm bài tập đầy đủ

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 8’

HS1 :  Chữa bài tập 30(a) tr 16 SGK

Giải : Rút gọn : (x + 3)(x2  3x + 4)  (54  x3) = x3  33  54  x3 = 27

HS2 :  Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?

Tuần : 4

Tiết : 8

Ngày 15 tháng 9 năm 2005

Trang 5

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

a)a3+b3=(a+b)33ab(a+ b),

ta có thể dùng phương

1 HS lên bảng thực hiện

HS nhận xét và sửa sai

1HS lên bảng áp dụng vàtính

a)a3+b3=(a+b)33ab(a+ b) Vế phải ta có

(a + b)3  3ab (a + b)

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3  3a2b  3ab2

GV yêu cầu 2 HS lên

bảng làm bài

HS1 : a, c, e

HS2 : b, d, f

HS : cả lớp cùng làm 2HS lên bảng làm các HSkhác mở vở đối chiếu,nhận xét

 Bài 33 tr 16 SGK :a) (2 + xy)2 = 4 + xy+x2y2

b)(53x)2 = 25  30x + 9x2

c) (5 x2)(5 + x2) = 25  x4

d) (5x  1)3

= 125x3  75x2 + 15x + 1e) (2x  y)(4x2 + 2xy + y2)

GV yêu cầu HS chuẩn bị

bài khoảng 3 phút sau đó

mời 2 HS lên bảng làm

câu a, b

GV yêu cầu HS quan sát

kỹ biểu thức để phát hiện

1 HS lên bảng thực hiện

 Bài 34 tr 17 SGK :a) (a + b)2  (a  b)2

= (a+b+ab)(a + b a + b)

= 2a 2b = 4a.bb) (a + b)3  (a  b)3  2b3

= (a3+3a2b+3ab2+b3) 

(a33a2b+3ab2  b3) 2b3

= a3+3a2b+3ab2+b3 a3

+3a2b  3ab2 + b3  2b3

= 6a2bc) (x + y +z)2  2(x+y +z) (x + y) + (x+y)2

= 342 + 662 + 2 34 66

Trang 6

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

Gọi đại diện nhóm trình

bày bài làm

GV kiểm tra, nhận xét và

sửa chỗ sai

 Nhóm 4 ; 5 ; 6 câu bĐại diện nhóm trình bàybài làm

= (34+66)2 = 1002 = 10000b) 742+ 242  48 74

 Gọi 2 HS lên bảng làm

 Gọi HS nhận xét và sửa

ta có :  (b  a)3 =

=  (b3  3b2a +3ba2  a3)

= a3  3a2b + 3ab2  b3

= (a  b)3 ( = vế phải)b) (a  b)2 = ( a + b)2

GV yêu cầu HS phát biểu bằng lời và

viết lại hằng đẳng thức đáng nhớ

Nhắc lại phương pháp chứng minh một

đẳng thức

HS1 : 4 hằng đẳng thức đầu

HS2 : 3 hằng đẳng thức cuối

HS trả lời+ Biến đổi vế phải+ Hoặc biến đổi vế trái hoặc + Biến đổi cả hai vế

3’

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Làm các bài tập 32 ; 36 tr 17 SGK

 Bài tậpdành cho HS khá giỏi: 18 ; 19 ; 20 tr 5 SBT

Hướng dẫn : bài 18 : Đưa biểu thức về dạng bình phương của 1 tổng hay 1 hiệu

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

§ 6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I MỤC TIÊU :

 HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

 Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên :

 Bài Soạn  SGK  SBT  Bảng phụ

Học sinh :

 Học thuộc bài  SGK  SBT

 Làm bài tập đầy đủ

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 5’ Tìm giá trị biểu thức

Hỏi : Em hãy viết 2x2  4x

thành một tích của các đa

thức ?

GV trong ví dụ vừa rồi ta

viết 2x2  4x thành tích 2x

(x  2), việc biến đổi đó

được gọi là phân tích đa

thức 2x2  4x thành nhân

 Cả lớp làm ví dụ 1

HS : viết :2x2  4x = 2x x  2x 2

Giải 2x2  4x = 2x x  2x 2 = 2x (x  2)

 Phân tích đa thức thànhnhân tử (hay thừa số) làbiến đổi đa thức đó thànhmột tích của những đa

Tuần : 5

Tiết : 9

Ngày 15 tháng 9 năm 2005

Trang 8

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

tử

Hỏi : Thế nào là phân tích

đa thức thành nhân tử ?

GV phân tích đa thức

thành nhân tử còn gọi là

phân tích đa thức thành

thừa số và ví dụ trên còn

gọi là phân tích đa thức

thành nhân tử bằng

phương pháp đặt nhân tử

chung

Hỏi : Hãy cho biết nhân tử

chung ở ví dụ trên

GV cho HS làm tiếp ví dụ

2 tr 18 SGK

 GV gọi 1 HS lên bảng

làm bài, sau đó kiểm tra

bài của một số HS khác

Hỏi : Nhân tử chung trong

ví dụ này là bao nhiêu ?

Hỏi : Hệ số của nhân tử

chung có quan hệ gì với

các hệ số nguyên dương

của các hạng tử 15, 5, 10

Hỏi : Lũy thừa bằng chữ

của nhân tử chung (x)

quan hệ như thế nào với

lũy thừa bằng chữ của các

hạng tử ?

 GV đưa ra cách tìm nhân

tủ chung với các đa thức

có hệ số nguyên

 HS : trả lời khái niệmnhư SGK

 Một HS khác nhắc lại

 Trả lời : Phải là lũy thừacó mặt trong các hạng tửcủa đa thức, với số mũ làsố mũ nhỏ nhất của nótrong các hạng tử

thức

 Cách làm trên gọi làphân tích đa thức thànhnhân tử bằng phương phápđặt nhân tử chung

b) Ví dụ 2 :

Phân tích đa thức :15x3  5x2 + 10x thànhnhân tử ?

Giải 15x3  5x2 + 10x

= 5x 3x2  5x x + 5x 2

= 5x (3x2  x + 2)

12’

HĐ 2 : Vận dụng, rèn

luyện kỹ năng :

 GV cho HS làm ?1

 GV hướng dẫn HS tìm

nhân tử chung của mỗi đa

thức, lưu ý đổi dấu ở câu c

 HS : cả lớp làm bài

 HS nghe GV hướng dẫn

2 Áp dụng :

?1 Phân tích các đa thứcthành nhân tử

a) x2  x = x x  x 1 = x (x  1)

Trang 9

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

 Sau đó GV yêu cầu HS

làm vào vở

 Gọi 3 HS lên bảng làm

Hỏi : Ở câu b, nếu dừng

lại ở kết quả :

(x  2y)(5x2  15x) có được

không ?

 GV nhấn mạnh : Nhiều

khi để làm xuất hiện nhân

tử chung, ta cần đổi dấu

các hạng tử ; dùng tính

chất A =  (A)

GV một trong các lợi ích

của phân tích đa thức

thành nhân tử là giải bài

Tích trên bằng 0 khi nào ?

 HS : làm vào vở

 3 HS lên bảng làm

HS1 : a ; HS2 : b ; HS3 : cTrả lời : Vì kết quả đóphân tích chưa triệt để còntiếp tục phân tích đượcbằng 5x (x  3)

HS : làm vào vở

 1 HS lên bảng trình bày

Trả lời : Tích trên bằng 0khi 1 trong 2 thừa số bằng0

b) 5x2(x2y)  15x (x 2y)

= (x  2y)(5x2  15x)

= (x  2y) 5x (x  3)

= 5x (x  2y)(x  3)c) 3(x  y)  5x(y  x)

= 3(x  y) + 5x(x  y)

= (x  y)(3 + 5x)

 Chú ý : Nhiều khi đểlàm xuất hiện nhân tửchung, ta cần đổi dấu cáchạng tử

(Áp dụng t/c A = (A)

Bài ?2 :

 GV chia lớp thành 2

 Nửa lớp làm câu b, d

 Nửa lớp làm câu d, e

 Gọi 2 HS lên bảng làm

 HS : làm ở giấy nháp

 HS ghi kết quả vào bảngcon

 2 HS lên bảng làm

 Bài tập 39 tr 19 SGK :b) 52 x2+ 5x3 + x2y

= x2(52 + 5x + y)c) 14x2y  21xy2 + 28x2y

= 7xy(2x  3y + 4xy)d) 52 x(y  1)  52 y(y  1)

= 52 (y  1)(x  y)e) 10x(x  y)  8y(y  x)

= 10x(x  y) + 8y(x  y)

= 2(x  y)(5x + 4y)

Trang 10

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

 Bài 40 (b) tr 19 SGK :

Hỏi : để tính nhanh giá trị

của biểu thức ta làm như

thế nào ?

Yêu cầu HS làm vào vở

Trả lời : Ta nên phân tích

đa thức thành nhân tử rồithay giá trị x ; y

 HS : làm vào vở

 Bài 40 (b) tr 19 SGK :b) x(x  1)  y(1  x)

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Xem lại các bài đã giải

 Làm các bài tập : 40(a) ; 41 ; 42 ; tr 19 SGK

 Xem trước bài § 7

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 11

§ 6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG hằng đẳng thức

 Học thuộc bài  SGK  SBT

 Làm bài tập đầy đủ

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 8’

HS1 : a) 5x (x  2000)  x + 2000 = 0 ; b) x3  13x = 0

5x(x  2000)  (x  2000) = 0 x(x2  13) = 0 (x  2000)(5x  1) = 0  x = 0 hoặc x2 = 13  x = 0 hoặc x = 51  x = 0 hoặc x =  13

HS2 : Viết tiếp vào vế phải để được các hằng đẳng thức

Trang 12

Hỏi : Dùng được phương

pháp đặt nhân tử chung

không ? Vì sao ?

 Hỏi : Đa thức có 3 hạng

tử em hãy nghĩ xem có

thể áp dụng hằng đẳng

thức nào để biến đổi ?

 GV yêu cầu HS thực

hiện phân tích

 GV giới thiệu cách làm

như trên gọi là phân tích

đa thức thành nhân tử

bằng phương pháp dùng

hằng đẳng thức

 Sau đó GV yêu cầu HS

tự suy nghĩ ví dụ b, và c

SGK

 GV hướng dẫn HS làm

bài ?1

a) x3 + 3x2 + 3x + 1

Hỏi : Đa thức này có 4

hạng tử em có thể áp

dụng hằng đẳng thức

Trả lời : Đa thức trên cóthể viết được dưới dạngbình phương của một hiệu

HS : x2  4x + 4

= x2  2.x.2 + 22 = (x  2)2

 HS : nghe giới thiệu

 HS : suy nghĩ và lênbảng trình bày

 HS cả lớp quan sát đềbài

Trả lời : có thể dùng hằngđẳng thức lập phương củamột tổng

 HS cả lớp làm vào giấynháp

HS : biến đổi tiếp

Giải :a) x2  4x + 4

= x2  2x 2 + 22 = (x  2)2

b) x2  2 = x2  ( 2 )

= (x  2 )(x + 2 )c) 1  8x3 = 13  (2x)3

= (1  2x) (1 +2x + 4x2)

 Cách làm như trên gọi làphân tích đa thức thành nhân tử bằng phương phápdùng hằng đẳng thức

?2 :

1052  25 = 1052  52

Trang 13

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

 GV yêu cầu HS làm tiếp

?2

 HS làm vào bảng con

 1HS lên bảng trình bày

(2n + 5)2  25 chia hết cho

4 với mọi số nguyên

Hỏi : Để c/m đa thức chia

hết cho 4 với mọi số

nguyên n, cần làm thế nào

?

 Gọi HS lên bảng làm

 HS : cả lớp ghi đề vàovở

 Trả lời : cần biến đổi đathức thành một tích trongđó có thừa số là bội của 4

 1HS lên bảng giải

2 Áp dụng :

Ví dụ : c/m rằng : (2n + 5)2  25  4 với mọisố nguyên n

14’

HĐ 3 : Củng cố và luyện

tập :

 Bài 43 tr 20 SGK :

 GV cho HS làm bài 43 ;

HS làm bài độc lập, rồi

lần lượg gọi HS lên bảng

trình bày

 GV gợi ý : HS nhận xét

đa thức có mấy hạng tử để

lựa chọn hằng đẳng thức

áp dụng cho phù hợp

 GV cho HS nhận xét bài

làm của bạn

 GV gọi đại diện mỗi

nhóm trình bày bài làm

 GV nhận xét và sửa sai

nếu nhóm nào sai sót

 HS : cả lớp cùng làmvào giấy nháp

 HS1 : câu a

 HS2 : câu b

 HS3 : câu c

 HS4 : câu d (hai HS lên một lượt)

 1 vài HS nhận xét bàilàm của bạn

HS : cả lớp quan sát đềbài và sinh hoạt nhóm

 Nhóm 1 ; 2 ; 3 bài b

 Nhóm 3 ; 4 ; 5 bài c

 Đại diện nhóm lên trìnhbày bài làm trong bảngnhóm

 Bài 43 tr 20 SGK :a) x2 = 6x + 9

 Bài 44 b ; e tr 20 SGK :b) (a + b)3  (a  b)3

= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) (a3  3a2b + 3ab2  b3)

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) 

a3 + 3a2b  3ab2 + b3

= 6a2b+ 2b3 = 2b(3a2 + b2)c)  x3 + 9x2  27x + 27

= 33  3.32 x + 3.3x2  x3

= (3  x)3

Trang 14

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Ôn lại bài, chú ý vận dụng hằng đẳng thức cho phù hợp

 Làm bài tập : 44a, c, d ; 45 ; 46 tr 20  21 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 15

§ 8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ

 Học thuộc bài  SGK  SBT

 Làm bài tập đầy đủ

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 10’

HS1 :  Giải bài tập 44c (20) SGK

 Phân tích đa thức thành nhân tử : (a + b)3 + (a  b)3

Giải : (a + b)3 + (a  b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 + a3  3a2b + 3ab2  b3 = 2a(a2 + 3b2)(GV có thể hướng dẫn thêm cách 2 dùng hằng đẳng thức tổng hai lập phương)

 GV đưa ví dụ 1 lên

bảng : Phân tích đa thức

Trang 16

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

14’

làm thử

 GV gợi ý cho HS với ví

dụ trên thì có sử dụng

được hai phương pháp đã

học không ?

Hỏi : Trong 4 hạng tử

những hạng tử nào có

nhân tử chung ?

Hỏi : Hãy nhóm các hạng

tử có nhân tử chung đó và

đặt nhân tử chung cho

từng nhóm

Hỏi : Đến đây các em có

nhận xét gì ?

Hỏi : Hãy đặt nhân tử

chung của các nhóm

Hỏi : Em có thể nhóm các

hạng tử theo cách khác

được không ?

 GV lưu ý HS : Khi nhóm

các hạng tử mà đặt dấu

“”đằng trước ngoặc thì

phải đổi dấu tất cả các

 GV yêu cầu HS tìm các

cách nhóm khác nhau để

phân tích được đa thức

thành nhân tử

 GV gọi HS1 lên trình

bày C1 và HS2 lên trình

bày C2

 GV cho HS nhận xét

Trả lời : Cả bốn hạng tửcủa đa thức không cónhân tử chung Đa thứccũng không có dạng hằngđẳng thức Nên không sửdụng được

 Trả lời : x2 và  3x ; xyvà 3y hoặc x2 và xy ;  3xvà  3y

HS : đặt tiếp (x  3)(x + y)

 HS : thực hiện nhómtheo cách thứ hai

2xy + 3z + 6y + xz

Giải 2xy + 3z + 6y + xz

Trang 17

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

Hỏi : Có thể nhóm đa thức

là : (2xy+3z)+(6y+xz)

được không ? Tại sao ?

 GV giới thiệu : Cách làm

như các ví dụ trên được

gọi là phân tích đa thức

thành nhân tử bằng

phương pháp nhóm hạng

tử

 Trả lời : Không nhómđược vì nhóm như vậykhông phân tích được đathức thành nhân tử

 Đối với một đa thức cóthể có nhiều cách nhómnhững hạng tử thích hợp

6’

HĐ 2 : Áp dụng :

 GV cho HS làm bài ?1

 GV gọi HS nhận xét và

sửa sai

GV treo bảng phụ ghi đề

bài ?2 tr 22 :

Hỏi : Hãy nêu ý kiến của

mình về lời giải của các

bạn

 Gọi 2 HS lên bảng đồng

thời phân tích tiếp với

cách làm của bạn Thảo và

bạn Hà

1 HS lên bảng giải

 1 vài HS nhận xét và bổsung

 Cả lớp quan sát đề bài ?

2 bảng phụ

 HS trả lời

 2HS lên bảng phân tíchtiếp

 HS1 : Làm tiếp Thái

 HS2 : Làm tiếp Hà

Bài ?1 : Tính nhanh15.64+ 25.100 +36.15 +60.100

= (15.64 + 36.15) +(25.100 + 60.100)

= 15 (64 + 36) + 100 (25 +60)

 Gọi 1 HS lên bảng phân

 HS : ghi đề bài vào vở

Ngày đăng: 09/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài - GIAO AN TOAN 8 - TAP 2 (4COT)
Bảng l àm bài (Trang 5)
Bảng : Phân tích đa thức - GIAO AN TOAN 8 - TAP 2 (4COT)
ng Phân tích đa thức (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w