II- Đồ dùng : - Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng phụ viết những câu, đoạn văn luyện đọc.. Luyện đọc đoạn trong nhóm + Thi đọc giữa các nhóm : GV + lớp nhận xét, chọn ngời đọc
Trang 1Tuần 28: Thứ hai ngày 21 tháng 03 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2, 3: Tập đọc
Kho báu
I- Mục tiêu :
- Đọc lu loát đợc cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết thể hiện lời của từng nhân vật cho phù hợp
- Hiểu ý nghĩa các từ mới : cơ ngơi, đàng hoàng, hão huyền, kho báu bội thu và các thành ngữ : hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để
II- Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng phụ viết những câu, đoạn văn luyện đọc
III- Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
A- Bài mới:
1- Giới thiệu bài : Nhận xét bài kiểm tra, nhắc nhở
những HS cha đạt điểm cao
Giới thiệu bài mới, đọc mẫu
HS ghi nhớ, cố gắng phấn đấu
HS nghe, theo dõi
2- Luyện đọc : + GV hớng dẫn và đọc mẫu:
Giọng kể, đọc chậm rãi, nhẹ nhàng
- HS lắng nghe
+ GV hớng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ :
+ Đọc từng câu : - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng
câu trong mỗi đoạn
đọc - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp
Luyện đọc đoạn trong nhóm
+ Thi đọc giữa các
nhóm :
GV + lớp nhận xét, chọn ngời đọc tốt
1 HS đọc lại toàn bài
Thi đọc theo đoạnNhận xét
Đọc đồng thanh một đoạn
1 HS đọc chú giải SGK
Trang 2Tiết 2:
3- Hớng dẫn tìm
hiểu bài:
- HS đọc thầm cả bài
Câu 1: - Tìm những hình ảnh nói nói lên sự
cần cù, chịu khó của vợ chồng ngời nông dân
- Quanh năm hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra
đồng từ lúc gà gáy sáng …lúc nào ngơi tay
- Nhờ chăm chỉ làm ăn, họ đã đạt
đ-ợc điều gì? - Họ gây dựng đợc một cơ ngơi đàng hoàng
Câu 2: - Trớc khi mất, ngời cha cho các con
biết điều gì? - Ngời cha dặn : Ruộng nhà có một kho báu … mà dùng
Câu 3: - Theo lời cha, hai ngời con đã làm
gì? - Họ đào bới cả đám ruộng lên để tìm kho báu
- Kết quả ra sao? - Họ chẳng thấy kho báu đâu
ta điều gì? - Chăm chỉ lao động sẽ đợc ấm no hạnh phúc
4- Luyện đọc lại : Nhận xét cho điểm HS thi đọc lại toàn bài
Tiết 4: Toán
Kiểm tra định kỳ
(Đề bài ghi sổ l u đề)
Trang 3Tiết 5: Hớng dẫn tự học
I- Mục tiêu:
- Giúp HS hoàn thiện bài h trong ngày
- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
III- Các hoạt động dạy học:
3 x 5 = 15 15 : 5 = 3
15 : 3 = 5 2 x 6 = 12
12 : 6 = 2 12 : 2 = 6
Viết 1 đoạn văn ngắn tả về loài chim
em biết Nội dung cần tả về loài chim
Giúp HS viết đợc đoạn văn đầy đủ ý
Diễn đạt rõ ràng, rành mạch
HS viết đợc đoặn văn ngắn (4-5 câu) tả về 1 loài chim mình biết
Tên loài chimHình dáng và hành động của chúng, ích lợi và sự bảo
vệ của chúng ta
HS viết bài, trình bày, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.
Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 6: mĩ thuật
(Đồng chí Hơng dạy)
Tiết 7: Thể dục
(Đồng chí Trung dạy)
Trang 4Thứ ba ngày 22 tháng 03 năm 2011
Tiết 1: chính tả (Nghe viết)
Kho báu
I- Mục tiêu :
- Nghe và viết lại đúng, đẹp đoạn Ngày xa … trồng cà
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ua / uơ; l / n; ên / ênh
- Giúp HS rèn chữ viết đẹp và giữ vở sạch sẽ
II- Đồ dùng :
- Bảng phụ, vở chính tả
III- Các hoạt động dạy học :
1- Giới thiệu bài : - GV nêu mục đích, yêu cầu của
tiết học
Hớng dẫn chính tả Nội dung của đoạn văn là gì? Nói về sự chăm chỉ làm lụng
của hai vợ chồng ngời nông dân
- Nội dung của đoạn văn là gì? - Nói về sự chăm chỉ làm lụng
của hai vợ chồng ngời nông dân
- Những từ ngữ nào cho em thấy
họ rất cần cù? - Hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy
sáng đến lúc mặt trời lặn, hết trồng lúa, trồng khoai, trồng cà
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn, những dấu câu nào đợc sử dụng?
- 3 câu
- Dấu chấm, dấu phẩy đợc sử dụng
Luyện viết Hớng dẫn luyện viết: quanh năm,
lặn, cuốc bẫm, gà gáy Luyện viết bảng lớp, bảng conNhận xét
HS đọc lại các từ trên
Đọc cho HS viết bài
Trang 5Bài tập 2 : Điền vào chỗ trống ua hay uơ ? - 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- GV mời 1 HS làm bài tập trên bảng quay
- voi huơ vòi; mùa màng Thuở nhỏ; chanh chua
- HS khác làm bài vào vở ô li
- Lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
Bài tập 3 : (a) Gọi HS đọc yêu cầu
Thi tiếp sứcNhận xét, chọn nhóm thắng cuộc
Đọc đề bàiThi giữa 2 nhómNắng, nơi, lâu, nớc
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 6Tiết 2: Toán
Đơn vị, chục, trăm, nghìn
I- Mục tiêu :
- Biết quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm
- Nắm đợc đơn vị nghìn, hiểu đợc quan hệ giữa trăm và nghìn
- Nhận biết về các số tròn trăm
- Tạo hứng thú cho HS trong giờ học
II- Đồ dùng :
- 1 số hình vuông, hình chữ nhật (bộ đồ dùng dạy toán)
III- Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài : - GV nêu yêu cầu của bài học
2 Bài giảng : * Ôn tập về đơn vị, chục và trăm.
- Gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi: Có mấy
đơn vị?
- Có 1 đơn vị
- Tiếp tục gắn 2, 3 , …, 10 ô vuông nh phần bài học trong SGK và yêu cầu HS nêu số đơn vị tơng tự nh trên
- Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10 đơn vị
- 10 đơn vị còn gọi là gì? - 10 đơn vị còn gọi là 1 chục
- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị? - 1 chục bằng 10 đơn vị
- Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục
- Gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu diễn chục và yêu cầu HS nêu số chục từ 1 chục (10) đến 10 chục (100) tơng tự nh
- Gọi 1 HS lên bảng viết số 100 xuống
d-ới vị trí gắn hình vuông biểu diễn 100 - Viết số 100.
- Gắn 2 hình vuông nh trên lên bảng và hỏi: Có mấy trăm? - Có 2 trăm.
Trang 7- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm cách viết
- Để chỉ số lợng là 2 trăm, ngời ta dùng
số 2 trăm, viết là 200 - HS viết bảng con 200.
- Lần lợt đa ra 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 hình vuông nh trên để giới thiệu các số 300,
+ Giới thiệu 1000 - Gắn lên bảng 10 hình vuông và hỏi: Có
- Số 1000 đợc viết bởi mấy chữ số?
- Nêu lại mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm, giữa trăm và nghìn
- HS nêu
* Đọc và viết số: - GV gắn các hình vuông biểu diễn một
số đơn vị, một số chục, các số tròn trăm bất kì lên bảng, sau đó gọi HS lên bảng
đọc và viết số tơng ứng
- Đọc và viết số theo hình biểu diễn
* Chọn hình phù
hợp với số:
- GV đọc một số chục hoặc tròn trăm bất kì, yêu cầu HS sử dụng bộ hình cá nhân của mình để lấy số ô vuông tơng ứng với
số mà GV đọc
- Thực hành làm việc cá nhân theo hiệu lệnh của GV
4 Củng cố- dặn dò: Nhận xét tiết học.
Dặn dò, nhắc nhở Xem lại bài Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 8Tiết 3: Đạo Đức
Giúp đỡ ngời khuyết tật (tiết 1)
I- Mục tiêu :
- Vì sao cần giúp đỡ ngời khuyết tật Cần làm gì để giúp đỡ ngời khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật có quyền đợc đối xử bình đẳng, có quyền đợc hỗ trợ, giúp đỡ
- HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ ngời khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân
- HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với ngời khuyết tật
II- Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ, thẻ ý kiến
III- Các hoạt động dạy học :
1- Giới thiệu bài : - GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết
Nội dung tranh: Một số HS đang đẩy
xe cho một bạn bị bại liệt đi học
- Tranh vẽ gì? - HS thảo luận theo nhóm đôi
- Việc làm của của các bạn nhỏ giúp
Hoạt động 2 : Thảo
luận nhóm.
- GV yêu cầu các cặp hoặc nhóm thảo luận nêu những việc có thể làm
để giúp đỡ ngời khuyết tật
- GV kết luận : Tuỳ theo khả năng,
điều kiện thực tế, các em có thể giúp
đỡ ngời khuyết tật bằng những cách khác nhau …
- Từng cặp hoặc nhóm thảo luận
- HS trình bày kết quả trớc lớp
- Cả lớp bổ sung, tranh luận
Trang 9Hoạt động 3 : Bày
tỏ ý kiến.
- GV lần lợt nêu từng ý kiến và yêu cầu HS bày tỏ thái độ đồng tình hoặc không đồng tình
a) Giúp đỡ ngời khuyết tật là việc mọi ngời nên làm
b) Chỉ cần giúp đỡ ngời khuyết tật là thơng binh
c) Phân biệt đối xử với bạn khuyết tật là vi phạm quyền trẻ em
d) Giúp đỡ ngời khuyết tật là góp phần làm bớt đi những khó khăn, thiệt thòi của họ
- Cả lớp thảo luận đa ra ý kiến: Các ý kiến a, c, d là
đúng; ý kiến b là cha hoàn toàn đúng vì mọi ngời khuyết tật đều cần đợc giúp đỡ
3 Củng cố- dặn dò: Nhận xét tiết học.
Dặn dò, nhắc nhở Xem lại bài Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 4: Thể dục
(Đồng chí Trung dạy)
Trang 10Tiết 5: Kể chuyện
Kho báu
I- Mục tiêu :
- Dựa vào gợi ý kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Biết kể chuyện bằng lời của mình, phân biệt đợc giọng của các nhân vật
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
- Học sinh có hứng thú trong giờ học:
II- Đồ dùng :
- Bảng phụ, tranh minh hoạ
III- Các hoạt động dạy học :
1- Giới thiệu bài : - GV nêu mục đích, yêu cầu của
- HS trả lời
- 1, 2 HS kể mẫu trớc lớp đoạn 2
Gợi ý kể đoạn 3:
- Theo lời cha, hai ngời con đã
làm gì? Họ có tìm thấy kho báu - HS trả lời.
không? Vì sao mấy vụ liền, lúa của họ bội thu? Cuối cùng, kho báu mà hai anh em tìm đợc là gì?
Nhận xét
3- Củng cố- dặn dò: Củng cố nội dung câu chuyện
Nhận xét tiết học, biểu dơng những HS kể tốt
Dặn dò, nhắc nhở
Nhắc lại nội dung câu chuyện
Về nhà kể cho ngời nhà ngheRút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 11Tiết 6: thủ công
Làm đồng hồ đeo tay (Tiết 2)
I- Mục tiêu :
- Củng cố kỹ năng làm đồng hồ đeo tay
- HS làm đồng hồ bằng các loại nguyên liệu khác nhau
- Giúp HS biết tự làm đồng hồ làm đồ chơi cho mình
II- Đồ dùng :
- Mẫu đồng hồ bằng lá chuối,…
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị nguyên liệu
Nhận xét, củng cố nội dung bài cũ
HS nhắc lại: gồm 3 bớcBớc 1: Cắt nan giấyBớc 2: Làm mặt đồng hồBớc 3: Làm dây đeoBớc 4: Vẽ kim, số,…
3 Thực hành: Thực hành theo nhóm
Giúp đỡ HS thực hành
Lu ý HS: nếp gấp phải sát, miết kĩ
GV + lớp nhận xét, chọn ra sản phẩm đẹp nhất
Các nhóm thực hành làmTiến hành theo các bớc đã họcChọn những sản phẩm đẹp trng bày
Về nhà làm đồ chơi
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 12Tiết 7: Hớng dẫn tự học
I- Mục tiêu:
- Giúp HS hoàn thiện bài học trong ngày
- Giúp HS khắc phục những điểm yếu, phát huy khả năng vợt trội của mình
III- Các hoạt động dạy học:
Giúp HS phân biệt r/d/gi, viết đúng những chữ có âm r/d/gi
Giúp HS sửa sai khi viết nhầm lẫn giữa các âm trên
HS đọc phát âm: r/d/gi
Tìm những tiếng bắt đầu bằng r: rừng, rất, rồng, ra.d: dạ, dồi dào,
gi: gia đình, giang, gió…Luyện viết những chữ có âm r/d/gi
Hoạt động 3 Bồi dỡng HS giỏi
Rèn kỹ năng kể cả câu chuyện một trí khôn hơn trăm trí khôn
Giúp HS nhớ lại nội dung bài đọc để
kể đợc toàn bộ câu chuyện
Nhận xét, khen những HS kể tốt
Kể nối tiếp từng đoạn câu chuyện
Kể toàn bộ câu chuyện
Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Thứ t ngày 23 tháng 03 năm 2011
Trang 13Tiết 1: Tập đọc
Cây dừa
I- Mục tiêu :
- Đọc trơn đợc cả bài, đọc đúng các từ khó, các từ dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ
- Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ và sau mỗi dòng thơ
- Giọng đọc thơ nhẹ nhàng, có nhịp điệu
- Hiểu nghĩa các từ mới: toả, bạc phếch, đủng đỉnh, canh …
- Hiểu nội dung bài thơ: Với cách nhìn của trẻ em, nhà thơ trẻ Trần Đăng Khoa đã miêu tả cây dừa giống nh con ngời luôn gắn bó với đất trời và thiên nhiên
II- Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên trình bày các tin ngắn
về cây lạNhận xét và cho điểm
3 đến 5 HS trình bày tin của mình
+ Đọc từng câu : - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc hai
dòng thơ trong mỗi đoạn
- Đọc từ khó : nở, nớc lành, rì rào, bao la … - HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Đọc từng đoạn trớc
lớp :
- HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn
- Đọc câu khó : Cây dừa xanh / toả nhiều tàu, / - HS nêu cách đọc
dang tay đón gió, / gật đầu gọi trăng, /
Thân dừa / bạc phếch tháng năm, /
Quả dừa / đàn lợn con /nằm trên cao //
Đêm hè / hoa nở cùng sao, /
Tàu dừa -/ chiếc lợc/ chải vào mây xanh.//
Ai mang nớc ngọt, / nớc lành, /
Ai đeo/ bao hũ r ợu / quanh cổ dừa //
+ Luyện đọc đoạn Chia 3 đoạn
Trang 14- Lá: nh bàn tay dang ra đón gió, nh chiếc lợc chải vào mây xanh Ngọn dừa: nh ngời biết gật đầu để gọi trăng Thân dừa: bạc phếch đứng canh trời đất Quả dừa: nh đàn lợn con, nhnhững hũ rợu.
- Tác giả đã dùng những hình ảnh của ai để tả cây dừa, việc dùng những hình ảnh này nói lên điều gì?
- Tác giả đã dùng những hình
ảnh của con ngời để tả cây dừa
Điều này cho thấy cây dừa rất gắn bó với con ngời, con ngời cũng rất yêu quý cây dừa
( gió, trăng, mây, nắng, đàn cò)
nh thế nào?
- Với gió: dang tay đón, gọi gió cùng đến múa reo Với trăng: gật đầu gọi Với mây: là chiếc lợc chải vào mây Với nắng: làm dịu nắng tra Với
đàn cò: hát rì rào cho đàn cò
đánh nhịp bay vào bay ra
Câu 3: - Em thích câu thơ nào? Vì sao? - Một số HS trả lời theo ý
mình hiểu
4- Học thuộc lòng : Hớng dẫn đọc thuộc lòng
Thi đọc thuộc lòngNhận xét, cho điểm
HS luyện đọc thuộc lòng Một số HS thi đọc Nhận xét
Xem lại bài
- Bài sau : Những quả đào
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 15III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đọc, viết các số tròn
- Có 200 ô vuông
- Yêu cầu HS lên bảng viết số
200 xuống dới hình biểu diễn - 1 HS lên bảng viết số 200.
- Gắn tiếp lên bảng 3 hình vuông biểu diễn 100 và hỏi: Có mấy trăm ô vuông?
- Có 300 ô vuông
- Yêu cầu HS lên bảng viết số
300 xuống dới hình biểu diễn - 1 HS lên bảng viết số 300.
- 200 ô vuông và 300 ô vuông thì
bên nào có nhiều ô vuông hơn? - 300 ô vuông nhiều hơn 200 ô vuông
- 200 và 300 số nào lớn hơn? - 300 lớn hơn 200
- 200 và 300 số nào bé hơn?
- Gọi HS lên bảng điền dấu >, <
hoặc = vào chỗ trống của:
200 … 300 và 300 … 200
- 200 bé hơn 300
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
200 < 300 ; 300 > 200
Trang 16- 1 số HS đọc bài làm và giả thích cách làm.
Trang 17Tiết 3: Tập viết
Chữ hoa Y
I- Mục tiêu :
- Biết viết chữ cái viết hoa Y (theo cỡ vừa và nhỏ)
- Biết viết ứng dụng câu : Yêu luỹ tre làng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét
và nối chữ đúng quy định
- Giúp HS viết đúng, đẹp
II- Đồ dùng :
- Chữ mẫu, vở tập viết
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra viết chữ hoa X
Nhận xét
Lớp viết bảng con, nhận xét
1 HS nhacs lại cách viết chữ X
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài : Giới thiệu chữ mẫu trong khung hình,
nêu đặc điểm, cấu tạo chữ Y?
Quan sát, nêu đặc điểm, cấu tạo
Cao: 8 li, gồm 2nét, nét móc 2 đầu và nét khuyết ngợc
3- Hớng dẫn viết
câu ứng dụng :
* Giới thiệu câu ứng
dụng
- GV cho HS đọc cụm từ ứng dụng
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: Luỹ tre làng là hình ảnh quen thuộc của làng quê Việt Nam Trên khắp mọi miền đất nớc, đến đâu
- Yêu luỹ tre làng
Trang 18chúng ta cũng có thể gặp luỹ tre làng, vì thế ngời Việt Nam rất yêu cây tre, gần gũi với luỹ tre làng.
* Hớng dẫn HS quan
sát và nhận xét - Cụm từ Yêu luỹ tre làng có
mấy chữ, là những chữ nào?
- Độ cao của các chữ cái:
+ Những chữ cái cao 2,5 li?
- HS nêu
- Y, g
+ Những chữ cái cao 1li? 1, 5 li?
+ Những chữ cái cao hơn 1 li?
- HS nêu
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ - HS nêu
- Các chữ (tiếng) viết cách nhau một khoảng bằng chừng nào? - Bằng khoảng cách viết chữ cái o.Chấm bài, nhận xét, chữa bài
C- Củng cố- dặn dò: Nhận xét tiết học.
Dặn dò, nhắc nhở Xem lại bài
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: