Bài mới: “Bông hoa niềm vui” Hoạt động 1: Đọc mẫu GV đọc mẫu toàn bài - GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật: + Giọng người kể: thong thả + Giọng Chi: cầu khẩn + Giọng cô giáo: dịu d
Trang 1TUẦN 13 Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010 TIẾT 1, 2: TẬP ĐỌC
BƠNG HOA NIỀM VUI (tiết 37,38)
I MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ; đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Cảm nhận được tám lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình.
*GD KNS: Thể hiện sự cảm thơng ; Tự nhận thức về bản thân
II CHUẨN BỊ:-Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Trình bày ý kiến cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: “Mẹ”
HS đọc thuộc và TLCH:
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Bông hoa niềm vui”
Hoạt động 1: Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài
- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:
+ Giọng người kể: thong thả
+ Giọng Chi: cầu khẩn
+ Giọng cô giáo: dịu dàng trìu mến
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu trước lớp
Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu
cho đến hết bài
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: lộng lẫy,
chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn
- Yêu cầu 1 số HS đọc lại
* Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải
nghĩa từ
Yêu 1 HS đọc đoạn 1
Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài, nhấn giọng
- Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới
ánh mặt trời buổi sáng.//
- Em hãy hái thêm hai bông nữa,/ Chi ạ!//
- HS đọc thuộc và TLCH
- HS theo dõi
- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
- HS đọc
- HS nêu
- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
- HS nêu
- HS nêu
- HS đọc
- HS nêu
Trang 2Một bông cho em,/ vì trái tim nhận hậu của
em.//Một bông cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ/ đã
dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.//
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Cho HS luyện đọc trong nhóm 4 HS – xếp
số thứ tự
* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- Cô nhận xét, tuyên dương
* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài
Gọi HS đọc đoạn 1
+ Mới sáng tinh mơ Chi đã vào vườn hoa làm
gì?
Tình cảm của Chi dành cho bố
Gọi HS đọc đoạn 2
+ Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa
Niềm vui?
Gọi HS đọc đoạn 3
+ Khi biết vì sao Chi cần hái hoa cô giáo đã
nói gì?
+ Câu nói đó cho thấy thái độ của cô giáo như
thế nào?
Tấm lòng hiếu thảo của Chi đối vơí bố làm
cho cô giáo cảm động
- Gọi HS đọc đoạn 4
+ Theo em bạn Chi có những đức tính đáng
quý nào?
Tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của Chi
GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
Nhận xét và tuyên dương
*GDKNS: Em đã làm gì để tỏ lịng hiểu thảo
với cha mẹ?
3 Củng cố – Dặn dò :
- Em thích nhân vật nào? Vì sao
- GV chốt lại, gdhs
GD tình cảm yêu thương những người thân
trong gia đình.
Luyện đọc thêm
- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại
câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu
- HS nêu
- HS đọc
- HS nêu
HS đọc (3,4 lượt)
- HS luyện đọc trong nhóm 4 HS
- HS thi đọc
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc
- HS luyện đọc lại bài
Trình bày ý kiến cá nhân
- Nhận xét tiết học
Trang 3cầu kể trong SGK.
………
TIẾT 3: TỐN
14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 – 8 (tiết 61)
I MỤC TIÊU: -Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một
số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8
- BT cần làm : Bài 1 (cột 1,2) ; Bài 2 (3 phép tính đầu) ; Bài 3 (a,b) ; Bài 4
-Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II CHUẨN BỊ:-1 bó que tính 1 chục và 4 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Luyện tập
- Ghi bảng: Đặt tính rồi tính
33 – 26 73 – 49 63 – 15 43 – 9
Nêu cách đặt tính và tính
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới : 14 trừ đi một số 14 – 8
Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính
- GV gắn bài toán: Có 14 que tính, bớt 8
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que
tính?
- Yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm
kết quả
- Nêu cách thực hiện
Chốt: Ta bớt 4 que tính rồi bớt thêm 4
que tính nữa vì 4 + 4 = 8
- Yêu cầu HS đặt tính 14
- 8
6
- Tương tự yêu cầu HS thao tác trên que
tính tìm kết quả các phép tính còn lại
- GV ghi bảng:
14 – 5 = 9 14 – 8 = 6
14 – 6 = 8 14 – 9 = 5
14 – 7 = 7
- Hướng dẫn HS học thuộc
- Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm bảng con Nhận xét
- HS quan sát
- HS thực hiện
- HS nêu
- HS thực hiện
- HS thao tác trên que tính tìm kết quả
- Đọc đồng thanh, dãy, nhóm tổ cá nhân
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài, sửa chéo
- Không thay đổi
- HS đọc yêu cầu
Trang 4Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 : (cột 1,2)
- 8 + 6 = 6 + 8 Vậy khi thay đổi vị trí
các số hạng thì tổng như thế nào?
* Bài 2:
GV nhận xét chốt kết quả đúng : 8 ; 5 ;
7
* Bài3(a,b): Đặt tính rồi tính
14 và 5 14 và 7
- GV chấm, chữa bài
* Bài 4:
Tóm tắt:
Có : 14 quạt điện
Bán : 6 quạt điện
Còn :… quạt điện?
3 Củng cố - Dặn dò :
- GV củng cố: nhắc lại bảng trừ 14 trừ một
số
- Y/ c HS đọc bảng trừ 14 trừ đi một số
- Chuẩn bị : 34 – 8
- HS tính nhẩm nêu ngay kết quả
- HS nxét
- HS làm 3 phép tính đầu
2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở
- HS làm vở, 1 HS giải bảng phụ
Giải:
Số quạt điện còn lại là:
14 – 6 = 8 (quạt điện)
Đáp số: 8 quạt điện
- HS nghe
- Nxét tiết học
………
TIẾT 4: KỂ CHUYỆN
BƠNG HOA NIỀM VUI (tiết 13)
I MỤC TIÊU: -Biết kể đoạn mở đầu cau chuyện theo 2 cách : theo trình tự và thay đổi
trình tự câu chuyện (BT1)
- Dựa theo tranh, kể lại được nội dung doạn 2 , 3 (BT2) ; kể được đoạn cuối của câu chuyện (BT3)
* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình.
II CHUẨN BỊ : -Bảng phụ ghi ý chính của từng đoạn, tranh, 3 bông cúc xanh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Sự tích cây vú sữa”
GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu chuyện
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Bông hoa niềm vui”
* BT1:
- Hát
- 3 HS kể từng đoạn
- 1 HS đọc yêu cầu bài
Trang 5Hướng dẫn HS kể đoạn mở đầu theo 2 cách.
GV huớng dẫn kể lần 1 theo đúng trình tự
- GV lưu ý HS không cần kể đúng từng chữ trong
sách
- GV huớng dẫn HS kể theo cách thứ 2 (đảo vị trí
các ý của đoạn)
- GV lưu ý HS: ý ở đầu đưa ra sau, y ở sau đưa ra
trước Để các ý nối tiếp nhau cần thêm từ ngữ
hay câu chuyển ý
*Kể theo nhóm
*Kể trước lớp
- GV có thể chỉ định hoặc các nhóm cử đại diện
thi kể trước lớp
- Nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cách thể
hiện – tuyên dương
* BT 2:
- Yêu cầu HS quan sát 2 tranh nêu ý chính
- Tổ chức HS kể trong nhóm
- Cho 2 HS đại diện 2 nhóm thi kể, mỗi em kể 1
đoạn, em khác kể nối tiếp
Nhận xét, tuyên dương nhóm
* BT 3:
Kể lại đoạn cuối, tuởng tượng thêm lời cảm ơn
của bố
- - Cho nhiều HS kể nối tiếp nhau đoạn cuối
- GV nxét, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- GD tình cảm yêu thương những người thân
trong gia đình.
Chuẩn bị: “Câu chuyện bó đũa”
Nhận xét tiết học
- 1 HS kể mẫu đoạn 1
- 2, 3 HS kể lại
- 1 HS kể
- 2, 3 HS kể
- HS kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
- HS nxét, bình chọn
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nêu
- HS kể trong nhóm
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thi đua mỗi dãy 1 HS
- HS thực hiện
- HS kể nối tiếp
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể sáng tạo
Nhận xét tiết học
………
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
TIẾT 1: TỐN
34 - 18( tiết 62)
I MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8.
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
Trang 6- BT cần làm : Bài 1 (cột 1,2,3) ; Bài 3 ; Bài 4.
-Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II CHUẨN BỊ: Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “14 trừ đi một số 14 – 8 ”
- GV yêu cầu HS đọc bảng 14 trừ đi một số
GV nhận xét
3 Bài mới: “34 – 8 ”
Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính
Hướng dẫn HS tự đặt tính Gọi HS lên bảng
đặt tính
3 4
- 8
2 6 Yêu cầu vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1: (cột 1,2,3)
- GV nxét, sửa: 94 64 72 53
- 7 - 5 - 9 - 8
87 59 63 45 …
* Bài 2: ĐC
* Bài 3:Gọi HS đọc bài toán
Hỏi : + Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
GV hướng dẫn tóm tắt
Tóm tắt
Nhà Hà : 34 con
Nhà Ly ít hơn : 9 con
Nhà Ly : … con ?
GV chấm và sửa bài
* Bài 4: Tìm x
- Y/ c HS phát biểu quy tắc tìm số hạng, SBT
GV nhận xét và sửa bài
4.Củng cố, dặn dò
- Sửa lại các bài toán sai, làm các phần còn lại
- Chuẩn bị bài: 54 – 18
Hát
3 HS đọc
HS tự nêu, thực hiện phép tính
* 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ
8 bằng 6, viết 6, nhớ 1
* 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
Vài HS nhắc lại cách tính
HS đọc yêu cầu
HS làm bảng con
HS sửa bài
- 2, 3 HS đọc Nhà Hà nuôi 34 con gà, nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà 9 con gà
… nhà bạn Ly nuôi bao nhiêu con gà
- HS làm vào vở toán,1 HS giải bảng phụ
Bài giải
Số gà nhà Ly nuôi là:
34 – 9 = 25(con) Đáp số: 25 con gà.
HS nêu cách tìm số hạng và cách tìm số bị trừ
- HS làm theo nhóm vào bảng nhóm
a) x + 7 = 34 b) x -14 = 36
x = 34 – 7 x = 36 +14
Trang 7x = 27 x = 50
- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, tìm số hạng
- Nxét tiết học
………
TIẾT 2: ĐẠO ĐỨC
( GV bộ mơn dạy )
TIẾT 3: CHÍNH TẢ
BƠNG HOA NIỀM VUI (tiết 25)
I MỤC TIÊU: -Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật.
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
-Giáo dục tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ:-Bảng phụ ghi nội dung bài viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Me” ïGV đọc cho HS viết từ dễ
sai: lặng yên, tiếng nói, đêm khuya, ngọn gió,
lời ru
GV nhận xét bài làm của HS
3 Bài mới: “Bông hoa niềm vui”
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
Củng cố nội dung:
+ Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông hoa
cho ai? Vì sao?
+ Chữ nào trong bài được viết hoa?
Yêu cầu HS nêu từ khó viết: hãy hái, nữa,
trái tim, nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo
Hướng dẫn HS viết từ khó
GV nhận xét, sửa chữa
GV hướng dẫn chép bài vào vở:
Lưu ý: Lời cô giáo có dấu gạch ngang đầu
dòng
Yêu cầu chép nội dung bài vào vở
Đọc cho HS dò lỗi
Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
Hát
2 HS viết bảng, lớp viết bảng con
3 HS đọc lại
HS nêu
Chữ đầu câu, tên nhân vật, tên bông hoa
HS nêu
HS viết bảng con
- HS nghe
HS chép nội dung bài vào vở
HS dò lỗi
Trang 8Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2:
Yêu cầu HS tìm những tiếng có iê hoặc yê
GV tổ chức trò chơi
Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng
* Bài 3a:
Yêu cầu HS đặt câu để phân biệt các từ
trong mỗi cặp
GV sửa, nhận xét
Tổng kết, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- Chuẩn bị: “Quà của bố”
- Nxét tiết học
Đổi vở kiểm tra
HS đọc yêu cầu bài
6 tổ thi đua
a Trái nghĩa với khỏe: yếu
b Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn,
…: kiến
c Cùng nghĩavới bảo ban: khuyên
HS đọc yêu cầu
HS làm phiếu + Cuộn chỉ bị rối
Bố rất ghét nói dối
+ Mẹ lấy rạ đun bếp
Bé Lan dạ một tiếng rõ to
- HS nghe
- Nxét tiết học
………
TIẾT 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ CƠNG VIỆC GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?(tiết 13)
I MỤC TIÊU: - Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1).
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai ?, Làm gì ? (BT2) ; biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai làm gì ? (BT3).
* HS khá, giỏi sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT3
- Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng, nói, viết thành câuBồi dưỡng tình cảm về gia đình
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi bài tập 2, giấy ghi nội dung bài tập 3.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Từ ngữ về tình cảm Dấu phẩy Ta
dùng dấu phẩy trong trường hợp nào?
- Nhận xét
3 Bài mới: “Từ ngữ về công việc gia đình.
Câu kiểu: Ai làm gì?”
* Bài 1: Kể tên những việc em đã làm ở nhà
giúp mẹ
- Gọi HS đọc đề bài
- Hát
- HS nêu
- HS đọc
Trang 9- Yêu cầu HS nêu những từ ngữ chỉ công
việc nhà mà em làm giúp mẹ
- GV nxét, sửa
* Bài 2: Tìm các bộ phận câu trả lời cho từng
câu hỏi Ai? Làm gì?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS gạch một gạch dưới bộ phận câu
trả lời câu hỏi “Ai”, gạch hai gạch dưới
bộ phận câu trả lời câu hỏi “Làm gì?”
- GV nxét, sửa
* Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- Tổ chức nhóm thi đua
- GV lưu ý :
o Đúng mẫu
o Cuối câu đặt dấu chấm
o Câu phải có nghĩa phù hợp
o Các từ ở ba nhóm trên có thể tạo nên
nhiều câu khác nhau
- Nhận xét
4.Củng cố, dặn dò
- Hãy nêu 3 từ chỉ hoạt động về công việc
gia đình
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em
học tốt, nhắc nhở các em chưa cố gắng
- HS nêu: nhặt rau, trông em…
- HS nxét, bổ sung
- HS đọc
- HS làm a) Chi đến tìm bông cúc màu xanh b) Cây xoà cành ôm cậu bé
c) Em học thuộc đoạn thơ
d) Em làm ba bài tập toán
- HS đọc
- HS lần lượt lên bảng viết tiếp sức cho nhau
- Lớp viết vào vở VD:
+ Linh giặt quần áo
+ Em xếp sách vở
- HS nxét, sửa bài
- HS nêu
- HS nxét tiết học
………
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010 TIẾT 1: ÂM NHẠC
( GV bộ mơn dạy )
TIẾT 2: MĨ THUẬT
( GV bộ mơn dạy
TIẾT 3: TỐN
54 – 18 (tiết 63)
I MỤC TIÊU:- HS biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18.
- Giải bài toán về ít hơn với các số có kèm theo đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
Trang 10- BT cần làm : Bài 1a ; Bài 2a,b ; Bài 3 ; Bài 4.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “34 – 8 ” Yêu cầu HS làm bảng
con
74 – 8 54 – 6 24 – 8 94 - 9
Nêu cách tính
GV sửa bài, nhận xét
3 Bài mới: “54 – 18”
Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính
Chia lớp thành các nhóm
Yêu cầu thảo luận tìm cách giải phép trừ
dạng: 54 – 18
GV ghi bảng: 54 – 18 =?
GV chốt cách đặt tính và tính :
5 4
- 1 8
3 6
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1a: NDĐC b
Gọi 1 HS nêu yêu cầu
GV sửa bài, nhận xét
* Bài 2a,b :
Gọi 1 HS nêu yêu cầu
74 và 47 64 và 28
Nêu cách tính
GV sửa bài và nhận xét
* Bài 3 :
Gọi 1 HS đọc đề toán
GV nhận xét, sửa bài
* Bài 4 :
GV phổ biến trò chơi và cách chơi
GV nhận xét, tuyên dương
4.Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép trừ
dạng: 54 - 18
Hát
HS làm
- HS nxét
Nhóm thảo luận Đại diện nhóm trình bày
4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1
1 thêm 1 là 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
HS đọc
HS làm phiếu, đổi chéo kiểm tra
HS đọc
HS làm vở, 2 HS sửa bảng con
74 64
- 47 - 28
27 36
HS đọc
HS làm
Giải:
Mảnh vải tím dài là:
34 – 15 = 19 (dm) Đáp số: 19 dm
2 dãy cử đại diện lên thi đua vẽ hình tam giác theo mẫu
HS nêu
Trang 11Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập
………
TIẾT 4: TẬP VIẾT
CHỮ HOA : L (tiết 13)
I MỤC TIÊU: -Viết đúng chữ L hoa (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng
dụng : Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3 lần).
-Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ L hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Lá lành đùm lá rách cỡ nhỏ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chữ hoa: K Gọi 2 HS lên bảng viết
chữ K hoa, Kề.
3 Bài mới: Chữ hoa: L
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ L
* GV treo mẫu chữ L.
- Chữ L cao mấy li?
- Có mấy đường kẻ ngang?
- Có mấy nét?
- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS
theo dõi:
+ Chữ L hoa chỉ có 1 nét: đặt bút trên
đường kẻ 6, viết 1 nét cong dưới như viết phần
đầu các chữ C và G; sau đó đổi chiều bút, viết
nét lượn dọc (lượn 2 đầu); đến đường kẻ 1 thì
đổi chiều bút, viết nét lượn ngang, tạo 1 vòng
xoắn nhỏ ở chân chữ
- GV yêu cầu HS viết bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
Chữ L hoa là kết hợp của 3 nét cơ bản:
cong dưới, lượn dọc và lượn ngang.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Nêu cụm từ ứng dụng?
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao
- Hát
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
- HS quan sát
- Cao 5 li
- Có 6 đường kẻ ngang
- Có 1 nét
- HS viết bảng con chữ L (cỡ vừa
và nhỏ)
- Lá lành đùm lá rách.
- HS nêu