1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13

19 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bông hoa niềm vui
Tác giả Lê Thị Hà
Trường học Trường TH Nguyễn Viết Xuân
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố TX Gia Nghĩa
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 296 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: “Bông hoa niềm vui” Hoạt động 1: Đọc mẫu GV đọc mẫu toàn bài - GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật: + Giọng người kể: thong thả + Giọng Chi: cầu khẩn + Giọng cô giáo: dịu d

Trang 1

TUẦN 13 Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010 TIẾT 1, 2: TẬP ĐỌC

BƠNG HOA NIỀM VUI (tiết 37,38)

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ; đọc rõ lời nhân vật trong bài.

- Cảm nhận được tám lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình.

*GD KNS: Thể hiện sự cảm thơng ; Tự nhận thức về bản thân

II CHUẨN BỊ:-Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.

III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Trình bày ý kiến cá nhân

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: “Mẹ”

HS đọc thuộc và TLCH:

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: “Bông hoa niềm vui”

Hoạt động 1: Đọc mẫu

GV đọc mẫu toàn bài

- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:

+ Giọng người kể: thong thả

+ Giọng Chi: cầu khẩn

+ Giọng cô giáo: dịu dàng trìu mến

- GV yêu cầu 1 HS đọc lại

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết

hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu trước lớp

Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu

cho đến hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: lộng lẫy,

chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn

- Yêu cầu 1 số HS đọc lại

* Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải

nghĩa từ

Yêu 1 HS đọc đoạn 1

Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài, nhấn giọng

- Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới

ánh mặt trời buổi sáng.//

- Em hãy hái thêm hai bông nữa,/ Chi ạ!//

- HS đọc thuộc và TLCH

- HS theo dõi

- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc

- HS nêu

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc

- HS nêu

- HS nêu

- HS đọc

- HS nêu

Trang 2

Một bông cho em,/ vì trái tim nhận hậu của

em.//Một bông cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ/ đã

dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.//

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho HS luyện đọc trong nhóm 4 HS – xếp

số thứ tự

* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- Cô nhận xét, tuyên dương

* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3

Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài

Gọi HS đọc đoạn 1

+ Mới sáng tinh mơ Chi đã vào vườn hoa làm

gì?

 Tình cảm của Chi dành cho bố

Gọi HS đọc đoạn 2

+ Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa

Niềm vui?

Gọi HS đọc đoạn 3

+ Khi biết vì sao Chi cần hái hoa cô giáo đã

nói gì?

+ Câu nói đó cho thấy thái độ của cô giáo như

thế nào?

 Tấm lòng hiếu thảo của Chi đối vơí bố làm

cho cô giáo cảm động

- Gọi HS đọc đoạn 4

+ Theo em bạn Chi có những đức tính đáng

quý nào?

 Tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của Chi

GV liên hệ, giáo dục

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

Nhận xét và tuyên dương

*GDKNS: Em đã làm gì để tỏ lịng hiểu thảo

với cha mẹ?

3 Củng cố – Dặn dò :

- Em thích nhân vật nào? Vì sao

- GV chốt lại, gdhs

 GD tình cảm yêu thương những người thân

trong gia đình.

Luyện đọc thêm

- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại

câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu

- HS nêu

- HS đọc

- HS nêu

HS đọc (3,4 lượt)

- HS luyện đọc trong nhóm 4 HS

- HS thi đọc

- HS nhận xét

- Cả lớp đọc

- HS luyện đọc lại bài

Trình bày ý kiến cá nhân

- Nhận xét tiết học

Trang 3

cầu kể trong SGK.

………

TIẾT 3: TỐN

14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 – 8 (tiết 61)

I MỤC TIÊU: -Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một

số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8

- BT cần làm : Bài 1 (cột 1,2) ; Bài 2 (3 phép tính đầu) ; Bài 3 (a,b) ; Bài 4

-Tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II CHUẨN BỊ:-1 bó que tính 1 chục và 4 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Luyện tập

- Ghi bảng: Đặt tính rồi tính

33 – 26 73 – 49 63 – 15 43 – 9

Nêu cách đặt tính và tính

Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : 14 trừ đi một số 14 – 8

Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính

- GV gắn bài toán: Có 14 que tính, bớt 8

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính?

- Yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm

kết quả

- Nêu cách thực hiện

Chốt: Ta bớt 4 que tính rồi bớt thêm 4

que tính nữa vì 4 + 4 = 8

- Yêu cầu HS đặt tính 14

- 8

6

- Tương tự yêu cầu HS thao tác trên que

tính tìm kết quả các phép tính còn lại

- GV ghi bảng:

14 – 5 = 9 14 – 8 = 6

14 – 6 = 8 14 – 9 = 5

14 – 7 = 7

- Hướng dẫn HS học thuộc

- Hát

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Lớp làm bảng con Nhận xét

- HS quan sát

- HS thực hiện

- HS nêu

- HS thực hiện

- HS thao tác trên que tính tìm kết quả

- Đọc đồng thanh, dãy, nhóm tổ cá nhân

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài, sửa chéo

- Không thay đổi

- HS đọc yêu cầu

Trang 4

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1 : (cột 1,2)

- 8 + 6 = 6 + 8 Vậy khi thay đổi vị trí

các số hạng thì tổng như thế nào?

* Bài 2:

GV nhận xét chốt kết quả đúng : 8 ; 5 ;

7

* Bài3(a,b): Đặt tính rồi tính

14 và 5 14 và 7

- GV chấm, chữa bài

* Bài 4:

Tóm tắt:

Có : 14 quạt điện

Bán : 6 quạt điện

Còn :… quạt điện?

3 Củng cố - Dặn dò :

- GV củng cố: nhắc lại bảng trừ 14 trừ một

số

- Y/ c HS đọc bảng trừ 14 trừ đi một số

- Chuẩn bị : 34 – 8

- HS tính nhẩm nêu ngay kết quả

- HS nxét

- HS làm 3 phép tính đầu

2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở

- HS làm vở, 1 HS giải bảng phụ

Giải:

Số quạt điện còn lại là:

14 – 6 = 8 (quạt điện)

Đáp số: 8 quạt điện

- HS nghe

- Nxét tiết học

………

TIẾT 4: KỂ CHUYỆN

BƠNG HOA NIỀM VUI (tiết 13)

I MỤC TIÊU: -Biết kể đoạn mở đầu cau chuyện theo 2 cách : theo trình tự và thay đổi

trình tự câu chuyện (BT1)

- Dựa theo tranh, kể lại được nội dung doạn 2 , 3 (BT2) ; kể được đoạn cuối của câu chuyện (BT3)

* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình.

II CHUẨN BỊ : -Bảng phụ ghi ý chính của từng đoạn, tranh, 3 bông cúc xanh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Sự tích cây vú sữa”

GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu chuyện

GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: “Bông hoa niềm vui”

* BT1:

- Hát

- 3 HS kể từng đoạn

- 1 HS đọc yêu cầu bài

Trang 5

Hướng dẫn HS kể đoạn mở đầu theo 2 cách.

GV huớng dẫn kể lần 1 theo đúng trình tự

- GV lưu ý HS không cần kể đúng từng chữ trong

sách

- GV huớng dẫn HS kể theo cách thứ 2 (đảo vị trí

các ý của đoạn)

- GV lưu ý HS: ý ở đầu đưa ra sau, y ở sau đưa ra

trước Để các ý nối tiếp nhau cần thêm từ ngữ

hay câu chuyển ý

*Kể theo nhóm

*Kể trước lớp

- GV có thể chỉ định hoặc các nhóm cử đại diện

thi kể trước lớp

- Nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cách thể

hiện – tuyên dương

* BT 2:

- Yêu cầu HS quan sát 2 tranh nêu ý chính

- Tổ chức HS kể trong nhóm

- Cho 2 HS đại diện 2 nhóm thi kể, mỗi em kể 1

đoạn, em khác kể nối tiếp

Nhận xét, tuyên dương nhóm

* BT 3:

Kể lại đoạn cuối, tuởng tượng thêm lời cảm ơn

của bố

- - Cho nhiều HS kể nối tiếp nhau đoạn cuối

- GV nxét, ghi điểm

4 Củng cố, dặn dò

- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- GD tình cảm yêu thương những người thân

trong gia đình.

Chuẩn bị: “Câu chuyện bó đũa”

Nhận xét tiết học

- 1 HS kể mẫu đoạn 1

- 2, 3 HS kể lại

- 1 HS kể

- 2, 3 HS kể

- HS kể trong nhóm

- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp

- HS nxét, bình chọn

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS nêu

- HS kể trong nhóm

- Thực hiện

- Nhận xét

- Thi đua mỗi dãy 1 HS

- HS thực hiện

- HS kể nối tiếp

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể sáng tạo

Nhận xét tiết học

………

Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010

TIẾT 1: TỐN

34 - 18( tiết 62)

I MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8.

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn

Trang 6

- BT cần làm : Bài 1 (cột 1,2,3) ; Bài 3 ; Bài 4.

-Tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II CHUẨN BỊ: Bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “14 trừ đi một số 14 – 8 ”

- GV yêu cầu HS đọc bảng 14 trừ đi một số

GV nhận xét

3 Bài mới: “34 – 8 ”

Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính

Hướng dẫn HS tự đặt tính Gọi HS lên bảng

đặt tính

3 4

- 8

2 6 Yêu cầu vài HS nhắc lại

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1: (cột 1,2,3)

- GV nxét, sửa: 94 64 72 53

- 7 - 5 - 9 - 8

87 59 63 45 …

* Bài 2: ĐC

* Bài 3:Gọi HS đọc bài toán

Hỏi : + Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

GV hướng dẫn tóm tắt

Tóm tắt

Nhà Hà : 34 con

Nhà Ly ít hơn : 9 con

Nhà Ly : … con ?

GV chấm và sửa bài

* Bài 4: Tìm x

- Y/ c HS phát biểu quy tắc tìm số hạng, SBT

GV nhận xét và sửa bài

4.Củng cố, dặn dò

- Sửa lại các bài toán sai, làm các phần còn lại

- Chuẩn bị bài: 54 – 18

Hát

3 HS đọc

HS tự nêu, thực hiện phép tính

* 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ

8 bằng 6, viết 6, nhớ 1

* 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

Vài HS nhắc lại cách tính

HS đọc yêu cầu

HS làm bảng con

HS sửa bài

- 2, 3 HS đọc Nhà Hà nuôi 34 con gà, nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà 9 con gà

… nhà bạn Ly nuôi bao nhiêu con gà

- HS làm vào vở toán,1 HS giải bảng phụ

Bài giải

Số gà nhà Ly nuôi là:

34 – 9 = 25(con) Đáp số: 25 con gà.

HS nêu cách tìm số hạng và cách tìm số bị trừ

- HS làm theo nhóm vào bảng nhóm

a) x + 7 = 34 b) x -14 = 36

x = 34 – 7 x = 36 +14

Trang 7

x = 27 x = 50

- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, tìm số hạng

- Nxét tiết học

………

TIẾT 2: ĐẠO ĐỨC

( GV bộ mơn dạy )

TIẾT 3: CHÍNH TẢ

BƠNG HOA NIỀM VUI (tiết 25)

I MỤC TIÊU: -Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật.

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

-Giáo dục tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ:-Bảng phụ ghi nội dung bài viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Me” ïGV đọc cho HS viết từ dễ

sai: lặng yên, tiếng nói, đêm khuya, ngọn gió,

lời ru

GV nhận xét bài làm của HS

3 Bài mới: “Bông hoa niềm vui”

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

GV đọc đoạn chép trên bảng phụ

Củng cố nội dung:

+ Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông hoa

cho ai? Vì sao?

+ Chữ nào trong bài được viết hoa?

Yêu cầu HS nêu từ khó viết: hãy hái, nữa,

trái tim, nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo

Hướng dẫn HS viết từ khó

GV nhận xét, sửa chữa

GV hướng dẫn chép bài vào vở:

Lưu ý: Lời cô giáo có dấu gạch ngang đầu

dòng

Yêu cầu chép nội dung bài vào vở

Đọc cho HS dò lỗi

Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

Hát

2 HS viết bảng, lớp viết bảng con

3 HS đọc lại

HS nêu

Chữ đầu câu, tên nhân vật, tên bông hoa

HS nêu

HS viết bảng con

- HS nghe

HS chép nội dung bài vào vở

HS dò lỗi

Trang 8

Chấm, nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

* Bài 2:

Yêu cầu HS tìm những tiếng có iê hoặc yê

GV tổ chức trò chơi

Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng

* Bài 3a:

Yêu cầu HS đặt câu để phân biệt các từ

trong mỗi cặp

GV sửa, nhận xét

Tổng kết, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Chuẩn bị: “Quà của bố”

- Nxét tiết học

Đổi vở kiểm tra

HS đọc yêu cầu bài

6 tổ thi đua

a Trái nghĩa với khỏe: yếu

b Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn,

…: kiến

c Cùng nghĩavới bảo ban: khuyên

HS đọc yêu cầu

HS làm phiếu + Cuộn chỉ bị rối

Bố rất ghét nói dối

+ Mẹ lấy rạ đun bếp

Bé Lan dạ một tiếng rõ to

- HS nghe

- Nxét tiết học

………

TIẾT 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ NGỮ VỀ CƠNG VIỆC GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?(tiết 13)

I MỤC TIÊU: - Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1).

- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai ?, Làm gì ? (BT2) ; biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai làm gì ? (BT3).

* HS khá, giỏi sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT3

- Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng, nói, viết thành câuBồi dưỡng tình cảm về gia đình

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi bài tập 2, giấy ghi nội dung bài tập 3.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Từ ngữ về tình cảm Dấu phẩy Ta

dùng dấu phẩy trong trường hợp nào?

- Nhận xét

3 Bài mới: “Từ ngữ về công việc gia đình.

Câu kiểu: Ai làm gì?”

* Bài 1: Kể tên những việc em đã làm ở nhà

giúp mẹ

- Gọi HS đọc đề bài

- Hát

- HS nêu

- HS đọc

Trang 9

- Yêu cầu HS nêu những từ ngữ chỉ công

việc nhà mà em làm giúp mẹ

- GV nxét, sửa

* Bài 2: Tìm các bộ phận câu trả lời cho từng

câu hỏi Ai? Làm gì?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Cho HS gạch một gạch dưới bộ phận câu

trả lời câu hỏi “Ai”, gạch hai gạch dưới

bộ phận câu trả lời câu hỏi “Làm gì?”

- GV nxét, sửa

* Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

- Tổ chức nhóm thi đua

- GV lưu ý :

o Đúng mẫu

o Cuối câu đặt dấu chấm

o Câu phải có nghĩa phù hợp

o Các từ ở ba nhóm trên có thể tạo nên

nhiều câu khác nhau

- Nhận xét

4.Củng cố, dặn dò

- Hãy nêu 3 từ chỉ hoạt động về công việc

gia đình

- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em

học tốt, nhắc nhở các em chưa cố gắng

- HS nêu: nhặt rau, trông em…

- HS nxét, bổ sung

- HS đọc

- HS làm a) Chi đến tìm bông cúc màu xanh b) Cây xoà cành ôm cậu bé

c) Em học thuộc đoạn thơ

d) Em làm ba bài tập toán

- HS đọc

- HS lần lượt lên bảng viết tiếp sức cho nhau

- Lớp viết vào vở VD:

+ Linh giặt quần áo

+ Em xếp sách vở

- HS nxét, sửa bài

- HS nêu

- HS nxét tiết học

………

Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010 TIẾT 1: ÂM NHẠC

( GV bộ mơn dạy )

TIẾT 2: MĨ THUẬT

( GV bộ mơn dạy

TIẾT 3: TỐN

54 – 18 (tiết 63)

I MỤC TIÊU:- HS biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18.

- Giải bài toán về ít hơn với các số có kèm theo đơn vị đo dm

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

Trang 10

- BT cần làm : Bài 1a ; Bài 2a,b ; Bài 3 ; Bài 4.

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “34 – 8 ” Yêu cầu HS làm bảng

con

74 – 8 54 – 6 24 – 8 94 - 9

Nêu cách tính

GV sửa bài, nhận xét

3 Bài mới: “54 – 18”

Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính

Chia lớp thành các nhóm

Yêu cầu thảo luận tìm cách giải phép trừ

dạng: 54 – 18

GV ghi bảng: 54 – 18 =?

GV chốt cách đặt tính và tính :

5 4

- 1 8

3 6

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1a: NDĐC b

Gọi 1 HS nêu yêu cầu

GV sửa bài, nhận xét

* Bài 2a,b :

Gọi 1 HS nêu yêu cầu

74 và 47 64 và 28

Nêu cách tính

GV sửa bài và nhận xét

* Bài 3 :

Gọi 1 HS đọc đề toán

GV nhận xét, sửa bài

* Bài 4 :

GV phổ biến trò chơi và cách chơi

GV nhận xét, tuyên dương

4.Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép trừ

dạng: 54 - 18

Hát

HS làm

- HS nxét

Nhóm thảo luận Đại diện nhóm trình bày

4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1

1 thêm 1 là 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3

HS đọc

HS làm phiếu, đổi chéo kiểm tra

HS đọc

HS làm vở, 2 HS sửa bảng con

74 64

- 47 - 28

27 36

HS đọc

HS làm

Giải:

Mảnh vải tím dài là:

34 – 15 = 19 (dm) Đáp số: 19 dm

2 dãy cử đại diện lên thi đua vẽ hình tam giác theo mẫu

HS nêu

Trang 11

Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập

………

TIẾT 4: TẬP VIẾT

CHỮ HOA : L (tiết 13)

I MỤC TIÊU: -Viết đúng chữ L hoa (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng

dụng : Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3 lần).

-Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở

II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ L hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Lá lành đùm lá rách cỡ nhỏ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Chữ hoa: K Gọi 2 HS lên bảng viết

chữ K hoa, Kề.

3 Bài mới: Chữ hoa: L

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ L

* GV treo mẫu chữ L.

- Chữ L cao mấy li?

- Có mấy đường kẻ ngang?

- Có mấy nét?

- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS

theo dõi:

+ Chữ L hoa chỉ có 1 nét: đặt bút trên

đường kẻ 6, viết 1 nét cong dưới như viết phần

đầu các chữ C và G; sau đó đổi chiều bút, viết

nét lượn dọc (lượn 2 đầu); đến đường kẻ 1 thì

đổi chiều bút, viết nét lượn ngang, tạo 1 vòng

xoắn nhỏ ở chân chữ

- GV yêu cầu HS viết bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

 Chữ L hoa là kết hợp của 3 nét cơ bản:

cong dưới, lượn dọc và lượn ngang.

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng

- Nêu cụm từ ứng dụng?

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao

- Hát

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

- HS quan sát

- Cao 5 li

- Có 6 đường kẻ ngang

- Có 1 nét

- HS viết bảng con chữ L (cỡ vừa

và nhỏ)

- Lá lành đùm lá rách.

- HS nêu

Ngày đăng: 17/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I. MỤC TIÊU: -Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số. - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
i ết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số (Trang 3)
- GV củng cố: nhắc lại bảng trừ 14 trừ một số - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
c ủng cố: nhắc lại bảng trừ 14 trừ một số (Trang 4)
- GV yêu cầu HS đọc bảng 14 trừ đi một số. GV nhận xét - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
y êu cầu HS đọc bảng 14 trừ đi một số. GV nhận xét (Trang 6)
II. CHUẨN BỊ:-Bảng phụ ghi nội dung bài viết - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
Bảng ph ụ ghi nội dung bài viết (Trang 7)
Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
h óm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng (Trang 8)
-HS lần lượt lên bảng viết tiếp sức cho nhau. - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
l ần lượt lên bảng viết tiếp sức cho nhau (Trang 9)
II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
Bảng ph ụ (Trang 10)
2. Bài cũ: Chữ hoa: K Gọi 2 HS lên bảng viết chữ K hoa, Kề. - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
2. Bài cũ: Chữ hoa: K Gọi 2 HS lên bảng viết chữ K hoa, Kề (Trang 11)
-HS viết bảng con. - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
vi ết bảng con (Trang 12)
I. MỤC TIÊU:- HS biết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ 15,16,17,18 trừ đi một số. - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
bi ết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ 15,16,17,18 trừ đi một số (Trang 15)
- Treo bảng 15,16,17,18 trừ đi 1 số -Ghi phần kết quả lên bảng. - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
reo bảng 15,16,17,18 trừ đi 1 số -Ghi phần kết quả lên bảng (Trang 16)
II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết bài chính tả và nội dung bài tập. - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
Bảng ph ụ viết bài chính tả và nội dung bài tập (Trang 17)
- GV ghi bảng từ khó viết: cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, quẫy, tóc nước. - GIAO AN - LOP 2 - TUAN 13
ghi bảng từ khó viết: cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, quẫy, tóc nước (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w