Đồ dùng dạy học Phiếu viết tên từng bài tập đọc HTL Bảng học nhóm viết 3 đoạn văn ở BT2 Giấy khổ to viết 3 kiểu liên kết câu thay thế, cách lặp, dùng từ ngữ nối III.. 3HS làm bài ở bảng
Trang 1Thửự hai ngaứy 14 thaựng 3 naờm 2011
Toỏn luyện tập chung
I.Mục tiêu: - Củng cố bảng nhân chia Vận dụng vào việc tính toán
- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán có phép chia.
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học.
II.Các hoạt động dạy – học:
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (1P)
2,Luyện tập: (34P)
Bài 1: Tính nhẩm
A) 2 x 4 = 3 x 5 =
8 : 2 = 15 : 3 =
8 : 4 = 15 : 5 =
b) 2cm x 4 = 8cm
5dm x 3 = 15dm
4l x 5 = 20l
Bài 2: Tính
a) C1: 3 x 4 + 8 = 20
C2: 3 x 4 + 8 = 12 + 8
= 20
3 x 10 - 14 = 30 - 14
= 20
Bài 3:
a) Bài giải
Mỗi nhóm có số học sinh là:
12 : 4 = 3( học sinh)
Đáp số: 3 học sinh
3 Củng cố, dặn dò: 2P
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
G: Nêu yêu cầu BT H: Nối tiếp nêu miệng kết quả
- Phần a
- Phần b( GV lu ý kết quả có kèm theo đơn vị ) H+G: Nhận xét, bổ sung,
H: Nêu yêu cầu bài tập G: Hớng dẫn mẫu( 2 cách ) H: Làm bài bảng con phần a H+G: Nhận xét (Nêu đợc nhận xét về số 0 trong phép nhân và phép chia.) bổ sung, đánh giá G: Chốt lại ND bài 2
H: Nêu yêu cầu bài tập H+G: Phân tích, tóm tắt
- Lên bảng thực hiện
- Cả lớp làm vào vở( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nhận xét giờ học
TAÄP ẹOẽC KHO BAÙU
I Muùc tieõu
- cuỷng coỏ caựch ủoùc toaứn baứi; ngaột, nghổ hụi ủuựng ụỷ caực daỏu caõu vaứ cuùm tửứ roừ yự
- Hieồu ND: Ai yeõu quyự ủaỏt ủai, chaờm chổ lao ủoọng treõn ruoọng ủoàng, ngửụứi ủoự coự cuoọc soỏng aỏm no, haùnh phuực (traỷ lụứi ủửụùc caực CH 1, 2, 3, 5)
- Ham thớch moõn hoùc
Trang 2II Các hoạt động dạy học
2 Bài mới 30’)
Giới thiệu: (1’
* Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và
- (Tập trung vào những HS mắc lỗi phát
âm)
* Luyện đọc đoạn trước lớp:
- Gọi HS nối tiếp đọc đoạn
- GV sửa lỗi ngắt câu dài:
- Gọi HS đọc đoạn, GV kết hợp giải nghĩa từ
SGK
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Theo con, kho báu mà hai anh em tìm được
là gì?
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều
gì?
- GV tổ chức cho HS thi đọc lại bài
- NX cho điểm HS
3 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Qua câu chuyện con hiểu được điều gì?
Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Cây dừa
- Theo dõi và đọc thầm theo
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài
- 5 đến 7 HS yếu đọc cá nhân,
- HS nối tiếp đọc đoạn
- Cá nhân, đồng thanh
- HS đọc
- Cá nhân
Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc
- HS thi đđđọc
- Câu chuyện khuyên chúng ta phải chăm chỉ lao động Chỉ có chăm chỉ lao động, cuộc sống của chúng
ta mới ấm no, hạnh phúc
ÔN TOÁN: ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN
I.Mục tiêu:
củng cố mối quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn (BT1)
- Củng cố được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm (BT2)
II Các hoạt động dạy học
- 1 Bài cu õ (3’)
2 Bài mới (40’)
Trang 3Giụựi thieọu: (1’)
- GV neõu YC baứi hoùc ghi baỷng
OÂn taọp veà ủụn vũ, chuùc vaứ traờm
- Cho H s neõu
- 10 ủụn vũ coứn goùi laứ gỡ?
- 1 chuùc baống bao nhieõu ủụn vũ?
- Vieỏt leõn baỷng: 10 ủụn vũ = 1 chuùc
Giụựi thieọu 1 nghỡn
a Giụựi thieọu soỏ troứn traờm
- Cho HS laỏy, GV laỏy vaứ gaộn leõn baỷng 1
hỡnh vuoõng bieồu dieón 100 vaứ hoỷi: Coự
maỏy traờm
b Giụựi thieọu 1000
- Gaộn leõn baỷng 10 hỡnh vuoõng vaứ hoỷi: Coự
maỏy traờm?
- Giụựi thieọu: 10 traờm ủửụùc goùi laứ 1 nghỡn
- Vieỏt leõn baỷng: 10 traờm = 1 nghỡn
- HS ủoùc vaứ vieỏt soỏ 1000
Luyeọn taọp, thửùc haứnh
* ẹoùc, vieỏt (theo maóu)
- GV gaộn hỡnh vuoõng bieồu dieón 1 soỏ ủụn vũ,
moọt soỏ chuùc, caực soỏ troứn traờm baỏt kỡ leõn
baỷng, sau ủoự goùi HS leõn baỷng ủoùc vaứ vieỏt
soỏ tửụng ửựng
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng HS thửùc
haứnh toỏt, hieồu baứi
- Daởn doứ HS veà nhaứ chuaồn bũ baứi sau
HS nhaộc ủaàu baứi
- 10 ủụn vũ coứn goùi laứ 1 chuùc
- 1 chuùc baống 10 ủụn vũ
- Neõu: 1 chuùc = 10;
2 chuùc = 20; 10 chuùc = 100
10 chuùc baống 1 traờm
Coự 1 traờm
Vieỏt soỏ 100
Moọt soỏ HS leõn baỷng vieỏt
- HS vieỏt vaứo baỷng con: 200
- ẹoùc vaứ vieỏt caực soỏ tửứ 300 ủeỏn 900
- HS quan saựt vaứ nhaọn xeựt: Soỏ
1000 ủửụùc vieỏt bụỷi 4 chửừ soỏ, chửừ soỏ 1 ủửựng ủaàu tieõn, sau ủoự laứ 3 chửừ soỏ 0 ủửựng lieàn nhau
- 1 nghỡn baống 10 traờm.Thửùc haứnh laứm vieọc caự nhaõn theo hieọu leọnh cuỷa GV Sau moói laàn choùn hỡnh, 2 HS ngoài caùnh laùi kieồm tra baứi cuỷa nhau vaứ baựo caựo keỏt quaỷ vụựi GV
Chính tả : Ôn tập (T2)
I Mục tiêu
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL( yêu cầu nh tiết 1)
2 Củng cố kiến thức về biện pháp liên kết câu: Biết dùng các từ ngữ thích hợp điền vào
chỗ trống để liên kết các câu trong những ví dụ đã cho
II Đồ dùng dạy học
Phiếu viết tên từng bài tập đọc HTL
Bảng học nhóm viết 3 đoạn văn ở BT2
Giấy khổ to viết 3 kiểu liên kết câu( thay thế, cách lặp, dùng từ ngữ nối)
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
2.Kiểm tra đọc và HTL
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2
Trang 4Yêu cầu HS lam bài
Lu ý: Sau khi điền các TN thích hợp, cần
xác định đó là kiểu liên kết theo cách nào
Giáo viên nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
3HS làm bài ở bảng nhóm, lớp làm vào
vở
HS báo cáo KQ, lớp theo dõi nhận xét
Lich sử: Tiến vào dinh độc lập
I Mục tiêu:
- Chiến dịch Mĩ Hồ Chí Minh, chiến dịch cuối cùng của cuộc khấng chiến chống Mĩ, cứu nớc, đỉnh cao của cuộc Tổng tiến công giải phóng miền Nam bắt đầu ngày 26 - 4
- 1975 và kết thúc bằng sự kiện quân ta đánh chiếm Dinh Độc Lập
- Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng, chấm dứt 21 năm chiến đấu, hi sinh của dân tộc ta, mở ra thời kì mới: miền Nam giải phóng đất nớc đợc thống nhất
II -Đồ dùng dạy học
- ảnh t liệu về đại thắng mùa xuân năm 1975 (lu ý ảnh t liệu gắn với địa phơng)
- Lợc đồ để chỉ các địa danh ở miền nam đợc giải phóng năm 1975
III –Các hoạt động dạy-học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
? Hiệp định pa ri về VN đợc kí kết vào thời
gian nào, trong khung cảnh ra sao?
? Why Mĩ phải kí hiệp định Pa ri?
? Nêu những điểm cơ bản của Hiệp định?
Giáo viên nhận xét
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Các hoạt động dạy học
HĐ1: Khái quát về cuộc tổng tiến công và
nổi dậy mùa xuân năm 1975
? Hãy so sánh lực lợng của ta và của chính
quyền Sài Gòn sau hiệp định Pa ri
3HS
+ Mĩ rút khỏi Sài Gòn, chính quyền Sài Gòn thất bại liên tiếp
Giáo viên nhận xét và KL:
+ Sau Hiệp định pa-ri, trên chiến trờng miền nam, thế và lực của ta ngày càng hơn hẳn
kẻ thù đầu năm 1975, khi thời cơ xuất hiện, Đảng ta quyết định tiến hành cuộc tổng tiến công và nổi dậy, bắt đầu từ ngày 4-3-1975
+ Sau 30 ngày đêm chiến đấu dũng cảm, quân dân ta đã giải phóng toàn bộ tây nguyên
và cả giải đất miền trung (kết hợp sử dụng lợc đồ)
+ 17 giờ ngày 26-4-1975, Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử nhằm giải phóng sài gòn bắt
đầu
HĐ2: Chiến dịch HCM lịch sử và cuộc tiến
công vào dinh độc lập
# Hãy thảo luận theo nhóm 4 để về các nội
dung sau:
? Quận ta tiến công vào SG theo mấy mũi
tién công? Lữ đoàn xe tăng 203 có nhiệm
vụ gì?
? Thuật lại cảnh xe tăng quân ta tiến vào
Dinh Độc lập?
? Tả lại cảnh cuối cùng khi nội các Dơng
Văn Minh đầu hàng?
# Các nhóm thảo luận
Trang 5# Tổ chức cho các nhóm báo cáo.
Giáo viên nhận xét
? Sự kiện quân ta tiíen vào Dinh Độc Lập
có ý nghĩa gì?
? Why Dơng Văn Minh phải đầu hàng vô
điều kiện?
? Giờ phút thiêng liêng, thời khắc đánh dấu
MN đợc giải phóng, đất nớc ta đã thống
nhất là lúc nào?
Giáo viên nhận xét
HĐ3: ý nghĩa
? Chiến thắng của CDHCM lịch sử có thể
đợc so sánh với những chiến thắng nào
trong sự ngiệp đấu tranh bảo vệ tổ quốc
của ND ta?
? Chiến thắng này có tác động ntn đến
chính quyền Mĩ, quân đội SG, có ý nghĩa
ntn với mục tiêu cách mạng của ta?
Giáo viên nhận xét
HĐ Củng cố, dặn dò
# Các nhóm báo cáo theo yêu cầu của gv, nhóm khác nhận xét
+ Ngụy quyền SG hoàn toàn thất bại CMVN đã hoàn toàn thắng lợi
+ Mĩ đã rút khỏi VN, Ngụy quyền đã bị lật nhào
+ 11giờ 30 phút ngày 30/4/1975
+ Là một trong những chiến thắng hiển hách nhất trong lịch sử dân tộc (nh bạch
đằng, chi lăng, đống đa, điện biên phủ)
+ Đánh tan quân xâm lợc Mĩ và quân đội Sài Gòn, giải phóng hoàn toàn miền nam, chấm dứt 21 năm chiến tranh
Tiếng việt: LUYỆN TẬP VỀ TẢ CÂY CỐI
I Mục tiờu
- Củng cố và nõng cao thờm cho cỏc em những kiến thức về văn tả cõy cối
- Rốn cho học sinh kĩ năng làm văn
- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn
III.Hoạt động dạy học :
1.ễn định:
2 Kiểm tra: Nờu dàn bài chung về văn tả
người?
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài
- GV giỳp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau đõy và trả lời
cỏc cõu hỏi:
a) Cõy bàng trong bài văn được tả theo
trỡnh tự nào?
b) Tỏc giả quan sỏt bằng giỏc quan nào?
c) Tỡm hỡnh ảnh so sỏnh được tỏc giả sử
dụng để tả cõy bàng
Cõy bàng
Cú những cõy mựa nào cũng đẹp như
cõy bàng Mựa xuõn, lỏ bàng mới nảy,
trụng như ngọn lửa xanh Sang hố, lỏ lờn
thật dày, ỏnh sỏng xuyờn qua chỉ cũn là
- HS trỡnh bày
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lờn chữa bài
Bài làm:
a) Cõy bàng trong bài văn được tả theo trỡnh tự : Thời gian như:
- Mựa xuõn: lỏ bàng mới nảy, trụng như ngọn lửa xanh
- Mựa hố: lỏ trờn cõy thật dày
- Mựa thu: lỏ bàng ngả sang màu vàng đục
Trang 6màu ngọc bớch Khi lỏ bàng ngả sang màu
vàng lỳc ấy là mựa thu Sang đến những
ngày cuối đụng, mựa lỏ bàng rụng, nú lại
cú vẻ đẹp riờng Những lỏ bàng mựa đụng
đỏ như đồng hun ấy, sự biến đổi kỡ ảo
trong “gam” đỏ của nú, tụi cú thể nhỡn cả
ngày khụng chỏn Năm nào tụi cũng chọn
lấy mấy lỏ thật đẹp về phủ một lớp dầu
mỏng, bày lờn bàn viết Bạn cú nú gợi
chất liệu gỡ khụng? Chất “sơn mài”…
Bài tập 2 : Viết đoạn văn ngắn tả một bộ
phận của cõy : lỏ, hoa, quả, rễ hoặc thõn
cú sử dụng hỡnh ảnh nhõn húa
4 Củng cố, dặn dũ
- Nhận xột giờ học và nhắc HS chuẩn bị
bài sau, về nhà hoàn thành phần bài tập
chưa hoàn chỉnh
- Mựa đụng: lỏ bàng rụng…
b) Tỏc giả quan sỏt cõy bàng bằng cỏc giỏc quan : Thị giỏc
c) Tỏc giả ssử dụng hỡnh ảnh : Những lỏ bàng mựa đụng đỏ như đồng hun ấy
Vớ dụ:
Cõy bàng trước cửa lớp được cụ giỏo chủ nhiệm lớp 1 của em trồng cỏch đõy mấy năm Bõy giờ đó cao, cú tới bốn tầng tỏn lỏ Những tỏn lỏ bàng xũe rộng như chiếc ụ khổng lồ tỏa mỏt cả gúc sõn trường Những chiếc lỏ bàng to, khẽ đưa trong giú như bàn tay vẫy vẫy
- HS lắng nghe và chuẩn bị bài sau
Thửự năm, ngaứy 17 thaựng 3 naờm 2011 OÂN TOAÙN: SO SAÙNH CAÙC SOÁ TROỉN TRAấM
I Muùc tieõu
+ Củng cố so sánh các số tròn trăm Biết thứ tự các số tròn trăm
+ Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số * Làm đợc các BT1,2,3
II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Baứi cu ừ (3’) ẹụn vũ, chuùc, traờm, nghỡn
-GV kieồm tra HS veà ủoùc, vieỏt caực soỏ troứn traờm
2 Baứi mụựi (40’)
Giụựi thieọu: (1’) GV neõu YC baứi hoùc.
Hửụựng daón so saựnh caực soỏ troứn traờm
- Cho HS laỏy 2 hỡnh 1 traờm oõ vuoõng
- Gaộn leõn baỷng 2 hỡnh vuoõng bieồu dieón 1 traờm,
vaứ hoỷi: Coự maỏy traờm oõ vuoõng?
- Yeõu caàu HS leõn baỷng vieỏt soỏ 200 xuoỏng dửụựi
hỡnh bieồu dieón
- Gaộn tieỏp 3 hỡnh vuoõng, moói hỡnh vuoõng bieồu
dieón 1 traờm leõn baỷng caùnh 2 hỡnh trửụực nhử
phaàn baứi hoùc trong SGK vaứ hoỷi: Coự maỏy traờm
oõ vuoõng?
- Yeõu caàu HS leõn baỷng vieỏt soỏ 300 xuoỏng dửụựi
- Moọt soỏ HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV
- lụựp vieỏt baỷng con
- Coự 300 oõ vuoõng
1 HS leõn baỷng vieỏt soỏ 300 lụựp vieỏt baỷng con
- 1 HS leõn baỷng, caỷ lụựp laứm vaứo baỷng con 200 < 300; 300 > 200
- So saựnh caực soỏ troứn traờm vụựi nhau vaứ ủieàn daỏu > <
- So saựnh caực soỏ troứn traờm vaứ ủieàn daỏu thớch hụùp
Trang 7hình biểu diễn.
Luyện tập, thực hành
Bài 9: vbt
- Nhận xét, sửa chữa
Bài 10: vbt Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài
Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
- Cho điểm từng HS
Bài 11:vbt
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài
- 3 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Nhận xét và chữa bài
- Điền số còn thiếu vào ô trống
- Các số cần điền là các số tròn trăm, số đứng sau lớn hơn số đứng trước
- HS cả lớp cùng nhau đếm
2 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
TẬP ĐỌC: KHO BÁU, CÂY DỪA
I Mục tiêu
- củng cố cách đọc bài tập đọc trong tuần ; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý
- Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc (trả lời được các CH 1, 2, 3, 5)
- Ham thích môn học
II Các hoạt động dạy học
2 Bài mới 30’)
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và
- (Tập trung vào những HS mắc lỗi phát
âm)
* Luyện đọc đoạn trước lớp:
- Gọi HS nối tiếp đọc đoạn
- GV sửa lỗi ngắt câu dài:
- Gọi HS đọc đoạn, GV kết hợp giải nghĩa
từ SGK
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
được là gì?
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều
gì?
- GV tổ chức cho HS thi đọc lại bài
- Theo dõi và đọc thầm theo
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài
- 5 đến 7 HS yếu đọc cá nhân,
- HS nối tiếp đọc đoạn
- Cá nhân, đồng thanh
- HS đọc
- Cá nhân
Trang 8- NX cho điểm HS
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)
- Qua caõu chuyeọn con hieồu ủửụùc ủieàu gỡ?
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ baứi sau: Caõy dửứa
Ai yeõu quyự ủaỏt ủai, chaờm chổ lao ủoọng treõn ruoọng ủoàng, ngửụứi ủoự coự cuoọc soỏng aỏm no, haùnh phuực
- HS thi đđủọc
- Caõu chuyeọn khuyeõn chuựng ta phaỷi chaờm chổ lao ủoọng Chổ coự chaờm chổ lao ủoọng, cuoọc soỏng cuỷa chuựng
ta mụựi aỏm no, haùnh phuực
Địa lí: Châu Mỹ (tiếp theo)
I Mục tiêu:
Học xong bài này, HS:
- Biết phân lớn ngời dân châu Mỹ là dân nhập c
- Trình bày đợc một số đặc điểm chính của kinh tế châu Mỹ và một số đặc điểm nổi bật của Hoa Kỳ
- Xác định đợc trên bản đồ vị trí của Hoa Kỳ
II -Đồ dùng dạy học
- Bản đồ thế giới
- Một số tranh ảnh về hoạt động kinh tế ở châu Mĩ (nếu có)
III –Các hoạt động dạy-học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
? Hãy tìm và chỉ vị trí địa lí châu Mĩ trên
quả địa cầu?
? Nêu đặc điểm địa hình châu Mĩ
Giáo viên nhận xét
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
3 Dân c châu Mĩ
# Hãy dựa vào bảng số liệu ở bài 17 và
nội dung ở mục 3, trả lời các câu hỏi sau:
+ Châu Mĩ đứng thứ mấy về số dân trong
các châu lục ?
+ Ngời dân từ các châu lục nào đã đến
châu Mĩ sinh sống
+ Dân c châu Mĩ sống tập trung ở đâu ?
3HS nêu
- Một số HS trả lời câu hỏi trớc lớp
# Dân c tập trung đông đúc ở miền đông của châu Mĩ vì đây là dân nhập c đến sống
đầu tiên; sau đó họ mới di chuyển sang phần phía tây
Kết luận: Châu Mĩ đứng thứ ba về số dân trong các châu lục và phần lớn dân c châu
Mĩ là dân nhập c
4 Hoạt động kinh tế
# Hãy quan sát hình 4, đọc SGK rồi thảo
luận nhóm theo các câu hỏi gợi ý sau:
+ Nêu sự khác nhau về kinh tế giữa Bắc
Mĩ và Trung Mĩ với Nam Mĩ
+ Kể tên một số nông sản ơ Bắc Mĩ,
Trung Mĩ và Nam Mĩ
+ Kể tên một số ngành công nghiệp
- Đại diện các nhóm HS trả lời câu hỏi
- HS khác bổ sung
Trang 9chính ở Bắc Mĩ, Trung Mĩ và Nam Mĩ.
Kết luận: Bắc Mĩ có nền kinh tế phát triển, công nghiệp, nông nghiệp hiện đại; còn
Trung Mĩ và Nam Mĩ có nền kinh tế đang phát triển, sản xuất nông phẩm nhiệt đới và công nghiệp khai khoáng
5 Hoa kì
- GV gọi một số HS chỉ vị trí của Hoa Kì
và thủ đô Oa-sinh-tơn trên bản đồ thế
giới
- GV sửa chữa và giúp đỡ HS hoàn thiện
câu trả lời
Kết luận : Hoa Kì nằm ở Bắc Mĩ, là một
trong những nớc có nền kinh tế phát triển
nhất thế giới Hoa Kì nổi tiếng về sản
xuất điện, máy móc, thiết bị với công
nghệ cao và nông phẩm nh lúa mì, thịt,
rau,
6 Củng cố, dặn dò
- HS trao đổi về một số đặc điểm nổi bật của Hoa Kì (theo thứ tự: vị trí địa lí, diện tích, dân số đứng thứ mấy trên thế giới,
đặc điểm kinh tế
- Một số HS lên trình bày kết quả làm việc trớc lớp
Toỏn: LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiờu
- Tiếp tục củng cố cho HS về cỏch tớnh số đo thời gian
- Củng cố cho HS về cỏch tớnh quóng đường và thời gian
- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài
- Giỳp HS cú ý thức học tốt
II.Cỏc hoạt động dạy học
1.ễn định:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài
- GV giỳp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập1:
Bỏc Hà đi xe mỏy từ quờ ra phố với vận
tốc 40 km/giờ và đến thành phố sau 3
giờ Hỏi nếu bỏc đi bằng ụ tụ với vận tốc
50 km/giờ thỡ sau bao lõu ra tới thành
phố?
Bài tập 2:
Một người đi xe đạp với quóng đường
dài 36,6 km hết 3 giờ Hỏi với vận tốc
như vậy, người đú đi quóng đường dài
61 km hết bao nhiờu thời gian?
- HS trỡnh bày
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lờn chữa bài
Lời giải :
Quóng đường từ quờ ra thành phố dài là:
40 ì 3 = 120 (km) Thời gian bỏc đi bằng ụ tụ hết là:
120 : 50 = 2,4 (giờ) = 2 giờ 24 phỳt
Đỏp số: 2 giờ 24 phỳt
Lời giải:
Vận tốc của người đi xe đạp là:
36,6 : 3 = 12,2 (km/giờ) Thời gian để đi hết quóng đường dài 61
km là: 61 : 12,2 = 5 (giờ) Đỏp số: 5 giờ
Lời giải:
Trang 10
Bài tập3: Một người đi bộ được 14,8 km
trong 3 giờ 20 phút Tính vận tốc của
người đó bằng m /phút?
4 Củng cố dặn dò
Đổi: 14, 8 km = 14 800 m
3 giờ 20 phút = 200 phút
Vận tốc của người đó là:
14800 : 200 = 74 (m/phút) Đáp số: 74 m/phút
Thứ 7 ngày 19 tháng 03 năm 2011 Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố cho HS về cách tính số đo thời gian
- Củng cố cho HS về cách tính quãng đường và thời gian
- Rèn kĩ năng trình bày bài
II.Các hoạt động dạy học
1.Ôn định:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lên chữa bài
- GV giúp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xét
Bài tập1:
Bác Hà đi xe máy từ quê ra phố với vận
tốc 40 km/giờ và đến thành phố sau 3
giờ Hỏi nếu bác đi bằng ô tô với vận tốc
50 km/giờ thì sau bao lâu ra tới thành
phố?
Bài tập 2:
Một người đi xe đạp với quãng đường
dài 36,6 km hết 3 giờ Hỏi với vận tốc
như vậy, người đó đi quãng đường dài 61
km hết bao nhiêu thời gian?
Bài tập3: Một người đi bộ được 14,8 km
trong 3 giờ 20 phút Tính vận tốc của
người đó bằng m /phút?
Bài tập4: (HSKG)
Một xe máy đi một đoạn đường dài 250
m hết 20 giây Hỏi với vận tốc đó, xe
máy đi quãng đường dài 117 km hết bao
nhiêu thời gian?
4 Củng cố dặn dò
- HS trình bày
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lên chữa bài
Lời giải :
Quãng đường từ quê ra thành phố dài là:
40 × 3 = 120 (km)
Thời gian bác đi bằng ô tô hết là:
120 : 50 = 2,4 (giờ) = 2 giờ 24 phút
Đáp số: 2 giờ 24 phút
Lời giải:
Vận tốc của người đi xe đạp là:
36,6 : 3 = 12,2 (km/giờ) Thời gian để đi hết quãng đường dài 61
km là: 61 : 12,2 = 5 (giờ) Đáp số: 5 giờ
Lời giải:
Đổi: 14, 8 km = 14 800 m
3 giờ 20 phút = 200 phút
Vận tốc của người đó là:
14800 : 200 = 74 (m/phút) Đáp số: 74 m/phút
Lời giải:
Đổi: 117 km = 117000m
117000 m gấp 250 m số lần là:
117000 : 250 = 468 (lần) Thời gian ô tô đi hết là:
20 × 468 = 9360 (giây) = 156 phút
= 2,6 giờ = 2 giờ 36 phút Đáp số: 2 giờ 36 phút