Biết sử dụng lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thường gặp hằng ngày.. *HS khá giỏi:Mạnh dạn khi nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống thường gặp
Trang 1LỊCH BÀI GIẢNG TUẦN 22
Thứ
ngày
Tiếttrongngày
Tiếtchươngtrình
Môn
Tên bài dạy
HAI
24/01/2011
1 22 Đạo đức Biết nói lời yêu, cầu đề nghị(T2)
2 64 Tập đọc Một trí khôn hơn trăm trí khôn
3 65 Tập đọc Một trí khôn hơn trăm trí khôn
4 106 Toán Kiểm tra định kỳ II
BA
25/01/2011
1 43 Chính tả N-V: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
3 22 Kể chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn
4 22 Âm nhạc Hoa lá mùa xuân
TƯ
26/01/2011
1 66 Tập đọc Cò và Cuốc
3 43 Thể dục Đi theo đường vạch thẳng hai tay chống hông
5 22 Tập viết Chữõ hoa S
NĂM
27/01/2011
1 444 Chính tả N-V: Cò và Cuốc
3 22 Mỹ thuật Tập nặn tạo dáng
SÁU
28/01/2011
1 22 Tập L văn Đáp lời xin lỗi Tả ngắn về loài chim
3 44 Thể dục Đi theo đường vạch thẳng hai tay chống hông
4 22 Thủ công Gấp, cắt dán phong bì (T2)
Ngày soạn: 22/01/2011
Trang 2Ngày dạy: 24/01/2011
Đạo đức TIẾT 2 BIẾT NÓI LỜI YÊU CẦU ĐỀ NGHỊ
A Mục tiêu :
-Biết một số câu yêu cầu đề nghị lịch sự
-Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu, đề nghị
lịch sự
Biết sử dụng lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản,
thường gặp hằng ngày
*HS khá giỏi:Mạnh dạn khi nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các
tình huống thường gặp hàng ngày 123
-Kĩ năng sống: kĩ năng nĩi lời yêu cầu, đề nghị lịch sự trong giao tiếp với
-Gọi HS đọc bài và TLCH
Em cảm thấy ngại ngần khi nĩi lời
yêu cầu
Nĩi lời yêu cầu đề nghị với người
thân là khơng cần thiết
Chỉ cần nĩi lời yêu cầu đề nghị với
người lớn tuổi
Biết nĩi lời yêu cầu đề nghị là lịch
sự tơn trọng người khác
3.Bài mới: a)GT: giáo viên ghi tựa
b)Các hoạt động:
Hoạt động 1: Bày tỏ thái độ
-Cho HS làm phiếu : Hãy đánh dấu +
vào ô trống trước cách ứng xử phù hợp
khi em muốn sử dụng đồ dùng học tập
của bạn
a/Cứ lấy dùng, không cần hỏi mượn
b/Cứ lấy dùng rồi hỏi mượn sau
c/Vừa hỏi vừa lấy để dùng, không cần
biết bạn có cho mượn hay không
d/Hỏi mượn lịch sự và bạn cho phép
- HS hát
-Biết nĩi lời yêu cầu đề nghị/ tiết 1.-Đánh dấu x vào ơ trống trước ýkiến em cho là đúng
Làm phiếu/ Bài 4 trang 33 vở BT
a/Không tán thành
b/Không tán thành
c/Không tán thành
Trang 3mới lấy dùng.
-Kết luận : Ý kiến d là đúng, Ý kiến
a.b.c là sai
Hoạt động 2 : Đĩng vai
-Giới thiệu tình huống:
-Em muốn được bố hoặc mẹ cho đi
chơi vào ngày chủ nhật
-Em muốn hỏi thăm chú cơng an
đường đi đến nhà một người quen
-Em muốn nhờ em bé lấy hộ chiếc
-Kết luận : Khi cần đến sự giúp đỡ
dù nhỏ của người khác, em cần cĩ lời
nĩi và hành động, cử chỉ phù hợp.
Hoạt động 3 : Trị chơi “Văn minh
lịch sự”
-Giáo viên nêu luật chơi
-Nếu là lời đề nghị lịch sự “tham
gia”, khơng lịch sự thì “khơng thực
Lời nói chẳng mất tiền mua,
Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
-Nhận xét
-Vài em đọc lại
Kĩ năng sống
-Quản trị nĩi :+ Mời các bạn đứng lên
+ Mời các bạn ngồi xuống
+ Tơi muốn đề nghị các bạn giơ tayphải
-Nếu là lời đề nghị lịch sự thì cácbạn làm theo, cịn nếu lời đề nghị chưalịch sự thì các bạn sẽ khơng thực hiệnđộng tác
-Học sinh thực hiện trị chơi
Học sinh lắng nghe
Học sinh lắng nghe
Trang 4Ngaứy soaùn:… /1/2011
Ngaứy daùy:……/1/2011
Taọp ủoùc MOÄT TRÍ KHOÂN HễN TRAấM TRÍ KHOÂN I/ Muùc tieõu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thông
minh của mỗi ngời; chớ kiêu căng, xem thờng ngời khác (TLCH 1,2 3,5.)
*HSKG trả lời CH 4
- Kĩ năng sống: Ứng phú với căng thẳng.
II/ Chuaồn bũ :
- SGK
- Baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Tg Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs
a) Phaàn giụựi thieọu :
GV ghi tửùa:Moọt trớ khoõn hụn traờm trớ khoõn.
b) Hớng dẫn luyện đọc
HĐ1/ẹoùc maóu
-GV ủoùc maóu :
- phõn biệt lời người kể và lời nhõn
vật.Nhấn giọng cỏc từ ngữ : trớ khụn, coi
thường, chỉ cú một, hàng trăm, cuống quýt,
đằng trời, thọc …
- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu
Ruựt tửứ khoự
HĐ2/ ẹoùc tửứng ủoaùn :
-Yeõu caàu tieỏp noỏi ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
- Laộng nghe vaứ chổnh sửỷa cho hoùc sinh
- Hửụựng daón ngaột gioùng :
- Yeõu caàu ủoùc tỡm caựch ngaột gioùng moọt soỏ
caõu daứi , caõu khoự ngaột thoỏng nhaỏt caựch ủoùc
caực caõu naứy trong caỷ lụựp
- 3 em leõn baỷng ủoùc thuoọc loứng vaứtraỷ lụứi caõu hoỷi baứi Veứ chim
-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi
Lụựp laộng nghe ủoùc maóu
-Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu choheỏt baứi
-Reứn ủoùc caực tửứ nhử: naỏp,quaỳng, cuoỏng quyựt, buoàn baừ ,
-Tửứng em noỏi tieỏp ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
- Boỏn em ủoùc tửứng ủoaùn trong baứi
Trang 5+ Gi¶i nghÜa tõ:
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
H§3/ Thi đọc
-Mời các nhóm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
*Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
Tiết 2
H§4/Tìm hiểu nội dung:
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1, TLCH:
Câu 1 :Tìm những câu nói lên thái độ của
Chồn đối với Gà rừng ?
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp đoạn 2 của
bài
Câu 2:- Khi gặp nạn Chồn như thế nào ?
Câu 3: Gà rừng nghĩ ra kế gì để cả hai
cùng thoát nạn
Câu 4: Thái độ của Chồn đối với Gà rừng
thay đổi như thế nào?
Câu 5: Chọn một tên khác cho chuyện ?
+Gặp nạn mới biết trí khơn
+Chồn và Gà Rừng
+Gà Rừng thơng minh
*GV rút nội dung bài
H§5/ Luyện đọc lại :
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm
- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
- Gà rừng và Chồn là đôi bạn thân /nhưng Chồn vẫn ngầm coi thườngbạn //
- Cậu có trăm trí khôn ,/ nghĩ kế gì
đi // ( giọng hơi hoảng hốt )
- Lúc này , / trong đầu mình chẳngcòn một trí khôn nào cả.// ( buồnbã , thất vọng )
- ngầm, cuống quýt, mẹo, mưu kế.(SGK)
-Đọc từng đoạn trong nhóm (4em ) -Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1
-Chồn vẫn ngầm coi thường bạn Ítthế sao ? mình thì có hàng trăm
-Chồn sợ hãi , lúng túng nên…
- Gà nghĩ ra mẹo là giả vờ chết để đánh lừa người thợ săn … Kĩ năng sống
- Chồn trở nên khiêm tốn hơn
Trang 63) Củngc ố :
Qua bài học giúp các em hiểu diều gì?
Nhận xét
4.Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Câu : Chồn bảo Gà rừng : “ Một tríkhôn của cậu còn hơn…
-Con Chồn khoác lác
- Hai em nhắc lại nội dung bài
Học sinh lắng nghe
Ngày soạn:… /1/2011
Ngày dạy:……/1/2011
Toán:
Trang 7III.Đáp án, biểu điểm.
Bài 1: 4 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm )
Bài 2: 2 điểm ( Mỗi phép tính đúng 1 điểm )
Bài 3: 2 điểm ( Mỗi phép tính đúng 1 điểm )
Trang 83 Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày Hỏi 6 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày ?
4 Tính độ dài đường gấp khúc sau
4cm 4cm
4cm
III.Đáp án, biểu điểm.
Bài 1: 4 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm )
Bài 2: 2 điểm ( Mỗi phép tính đúng 1 điểm )
Bài 3: 2 điểm ( Mỗi phép tính đúng 1 điểm )
Bài 4: 2 điểm
Ngày soạn:… /1/2011
Ngày dạy:……/1/2011
Trang 9Kể chuyện MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN
A/ Mục tiêu :
- Biết đặt tên cho từng đoạn chuyện(BT1)
- Kể lại được từng đoạn cđa câu chuyện(BT2) HSKG biết kể l¹i toµn bécâu chuyện(BT3)
-Yêu thích môn học.
B / Chuẩn bị:
-Tranh ảnh minh họa Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt câu chuyện
C/ Các hoạt động dạy học :
1 KiĨm tra
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
Trong tiết kể chuyện này, các con sẽ cùng nhau kể lại câu
chuyện Một trí khôn hơn trăm trí
khôn.
- Ghi tên bài lên bảng
b)Híng dÉn kĨ chuyƯn
Hoạt động 1:
-Đặt tên cho từng đoạn chuyện
- Vì sao tác giả SGK lại đặt tên
cho đoạn 1 câu chuyện là “ Chú
Chồn kiêu ngạo “
-Vậy theo em tên của từng đoạn
truyện phải thể hiện được điều gì
?
- GV nhận xét đánh giá
-4 em lên kể lại câu chuyện “Chim sơn ca và bông cúc trắng “
- HS dưới lớp theo dõi và nhậnxét
-1 em nhắc tựa bài
- Đ ọc yêu cầu bài tập 1
- Đặt tên cho từng đoạn truyện
- Vì đoạn này kể về sự huênhhoang kiêu ngạo của Chồn Nónói với Gà rừng là nó có một trămtrí khôn
- Tên của từng đoạn truyện phảithể hiện được nội dung của đoạntruyện đó
- Chú Chồn hợm hĩnh / Gà rừngkhiêm tốn gặp Chồn kiêu căng /Một trí khôn gặp một trăm trí khôn
Trang 10 Hoạt động 2: Kể lại từng đoạn
truyện :
- Bước 1 : Kể trong nhóm
-Bước 2 : Kể trước lớp
- Nhận xét bổ sung nhóm bạn
a/ Đ1 : - Gà rừng và Chồn là đôi
bạn thân nhưng Chồn có tính
d/ Đ4: Sau khi thoát nạn thái độ
của Chồn ra sao ?
- Chồn nói gì với Gà rừng ?
Hoạt động 3: Kể lại toàn bộ
-Giáo viên nhận xét đánh giá
-Dặn về nhà kể lại cho nhiều
người cùng nghe
,
- Một số em nêu trước lớp
- Các nhóm tập kể trong nhóm
- Kể theo gợi ý
- Chồn luôn ngầm coi thường bạn
- Hỏi Gà rừng : “ Cậu có baonhiêu trí khôn ? …
-Đôi bạn gặp một người thợ sănvà…
- Mình làm như thế còn cậu thì thếnhé !
- Khiêm tốn
- Một trí khôn của cậu còn hơn cảtrăm trí khôn của mình
- 4 HS kể nối tiếp cả câu chuyện
- Phân vai : Người dẫn chuyện ,Gà rừng , Chồn Người đi săn kểlại câu chuyện
- Một em kể câu chuyện, lớp nhậnxét
- Học sinh trình bày
-Về nhà tập kể lại cho người khácnghe
Toán PHÉP CHIA
Trang 11A/ Muùc tieõu:
- Nhaọn dạng đợc và gọi đúng tên ủửụứng gaỏp khuực
- Nhận bieỏt ủoọ daứi ủửụứng gaỏp khuực
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc khi biết ủoọ daứi mỗi ủoaùn thaỳng cuỷa nó
-Phaựt trieồn khaỷ naờng tử duy cho hoùc sinh.
-Giaựo vieõn vieỏt : 3 x 2 = 6
-Moói phaàn coự 3 oõ , vaọy 2 phaàn coự maỏy oõ ?
-Vaọy 3 x 2 = ?
B/ Pheựp chia cho 2 :
-Hoỷi : 6 oõ chia thaứnh 2 phaàn baống nhau
moói phaàn coự maỏy oõ ?
-Ta coự pheựp chia: “Saựu chia hai baống ba”
-Vieỏt laứ 6 : 2 = 3, daỏu : goùi laứ daỏu chia
-Nhaọn xeựt
C/ Pheựp chia cho 3
- 6 oõ chia thaứnh maỏy phaàn ủeồ moói phaàn 3
-Vaứi em nhaộc laùi tửùa baứi
-2 phaàn coự 6 oõ
3 x 2 = 6
-Hoùc sinh vieỏt : 3 x 2 = 6
-Moói phaàn coự 3 oõ
-HS ủoùc : 6 : 2 = 3, daỏu : goùi laứdaỏu chia
Trang 12-Viết : 6 : 3 = 2
-Nhận xét
D/ Mối quan hệ giữa phép nhân và chia.
-Mỗi phần có 3 ô, 2 phần có ? ô 3 x 2 =
6
-Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau mỗi
phần có mấy ô ? 6 : 2 = 3
-Có 6 ô chia thành 3 phần bằng nhau mỗi
phần có mấy ô ? 6 : 3 = 2
-Từ một phép nhân ta có thể lập mấy
phép chia tương ứng ?
c)HĐ 3: Luyện tập
Bài 1 :
-Yêu cầu gì ?
-GV nhắc nhở học sinh quan sát hình vẽ
và tính theo mẫu
Bài 2
Yêu cầu HS làm bài
- 6 ô thành 2 phần Ta có phépchia “sáu chia ba bằng hai” -HS viết bảng con 6 : 3 = 2
-Có 6 ô Viết 3 x 2 = 6-Có 3 ô Viết 6 : 2 = 3
-Có 2 ô Viết 6 : 3 = 2-2 phép chia tương ứng HS viết :
15 : 5 = 3 12 : 3 = 4
15 : 3 = 5 12 : 4 = 3c) 2x5=10
10:2=5 10:5=2-Vài học sinh nhắc lại
-HS làm vở (làm tương tự bài 1).-2 em lên bảng làm Lớp làm vở a) 3x4=12 b) 4 x 5 = 20 12:4=3 20 : 4 = 5 12:3=4 20 : 5 = 4
Trang 133) Củng cố
Tham gia trò chơi
- Nhận xét đánh giá tiết học
4.Dặn dò:
Về nhà xem lại bài
-Học bảng nhân và tự học bảng chia
Học sinh tham gia
Học sinh lắng nghe
Ngày sọan: ……/01/2011
Ngày dạy:……/1/2011
Trang 14Chính tả MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN A
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả
C/Các hoạt động dạy và học:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Nêu yêu cầu của bài chính tả về
viết đúng , viết đẹp đoạn tóm tắt
trong bài “ Một trí khôn hơn trăm trí
khôn”
HĐ2/Hướng dẫn tập chép :
* Ghi nhớ nội dung đoạn chép
-Đọc mẫu đoạn văn cần chép
-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp
đọc thầm theo
-Đoạn văn có mấy nhân vật ?Là
những nhân vật nào ?
-Đoạn trích kể lại chuyện gì ?
HĐ3/ Hướng dẫn trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Trong đoạn văn những chữ nào
phải viết hoa ? Vì sao ?
-HS lên bảng viết: con cuốc, lem luốc,chuộc lỗi , con chuột,
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Nhắc lại tên bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìmhiểu bài
- Đoạn văn trích có 3 nhân vật là GàRừng , Chồn và bác thợ săn
- Gà Rừng và Chồn đang dạo chơi thìchúng gặp bác thợ săn
- Đoạn văn có 4 câu
- Viết hoa các chữ : Chợt , Một , Nhung, Ông , Có , Nói ,vì đây là chữ đầu câu
Trang 15- Câu nói của bác thợ săn được đặt
trong dấu gì?
*/ Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc HS viết các từ khó vào bảng
con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho
HS
*Viết bài : - GV đọc
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
*Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò
bài , tự bắt lỗi
- Trong dấu ngoặc kép
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảngcon
- 2 em thực hành viết trên bảng
cánh đồng, thỵ săn, cuống quýt, nấp, reo lên, đằng trời , thọc.
-HS viết vào vở
-Sửa lỗi
-HS đọc yêu cầu-HS thực hiệna)Reo
+ giằng gieo b)giải nhỏ ngỏ
-Tìm và viết các tiếng vào chỗ chấm.-Làm nháp
Trang 163) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết
học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch
đẹp
4.Dặn dò:
-Dặn về nhà học bài và làm bài
xem trước bài mới
Học sinh lắng ngheHọc sinh lắng nghe
Trang 17Tự nhiên và xã hội CUỘC SỐNG XUNG QUANH(TT)
A/ Mục tiêu :
-Nêu được một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của người
dân nơi học sinh ở
*HS khá giỏi: Mô tả một số nghề nghiệp, cách sinh hoạt của người dân
vùng nông thôn hay thành thị
*GDBVMT:
-Biết được môi trường cộng đồng :Cảnh quan tự nhiên, các phương tiện
giao thông và các vấn đề môi trường của cuộc sống xung quanh
-Có ý thức bảo vệ môi trường
-Người dân ở những vùng miền khác
nhau làm những ngành nghề như thế nào?
-Nhận xét
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Hôm nay các em học
bài “ Cuộc sống xung quanh”
b)Các hoạt động:
Hoạt động 2: Quan sát tranh và kể lại
Trực quan : Tranh trang 46,47.
Giáo viên : Đó là những ngành nghề của
người dân ở thành thị
-Nhận xét
Hoạt động 3: Nói lên một số nghề của
người dân qua hình vẽ
em nhìn thấy trong tranh
-Đại diện nhóm trình bày :
* Bến cảng đang chở hàng hóa
* Cảnh buôn bán ở chợ ………
Trang 18-Nêu tên các ngành nghề của những người
dân trong hình ?
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ
Hỏi đáp : Từ kết quả thảo luận trên em rút
ra được điều gì ?
-Những người dân có làm nghề giống
nhau không ?
-Tại sao họ làm nghề khác nhau ?
-Kết luận : Mỗi người dân khác nhau đều
có những nghành nghề khác nhau.
Hoạt động 4 : Thi nói về ngành nghề.
-Yêu cầu chia nhóm thi nói về ngành nghề
ở địa phương mình theo từng bước sau :
-Tên ngành nghề
-Nhận xét cách chơi Chấm điểm nhóm
3) Củng cố - Dặn dò:
*GDBVMT
- Nhận xét đánh giờ giờ học
-Nhắc nhớ HS vận dụng bài học vào cuộc
sống
-Thảo luận nhóm -Làm nhân viên bến cảng-Người dân làm nghề buôn bánnhỏ
-Người dân làm công nhân may.-làm nhân viên bán hàng siêuthị
-Nhiều em phát biểu ý kiến :Mỗi người xung quanh đều cónhững ngành nghề khác nhau Vìcuộc sống hoàn cảnh của mỗingười đều khác nhau
Trang 19Ngaứy daùy:……/1/2011
Taọp ẹoùc COỉ VAỉ CUOÁC
A/ Muùc ủớch yeõu caàu:
-Ngaột nghổ hụi ủuựng chỗ, đọc rành mạch toàn bài
- Hieồu noọi dung: Phaỷi lao ủoọng vaỏt vaỷ mụựi coự lúc thanh nhàn ,sung sửụựng
(Trả lời đợc các CH trong SGK)
-Kĩ năng sống:Tự nhận thức: xỏc định giỏ trị của bản thõn.
B/Chua ồ n bũ :
-GV: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng phuù cheựp saỹn caực caõu
caàn luyeọn ủoùc
-HS: SGK
C/Các hoạt động dạy và học
1.Kieồm tra:
Goùi 2 em leõn baỷng ủoùc baứi “ Moọt trớ
khoõn hụn traờm trớ khoõn”
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự ghi ủieồm
2.Baứi mụựi
HĐ1/ Giụựi thieọu baứi:
-Hoõm nay chuựng ta tỡm hieồu baứi :
Coứ vaứ Cuoỏc
- Ghi tờn bài lờn bảng
HĐ2/H ớng dẫn Luyeọn ủoùc :
* ẹoùc maóu laàn 1 :
Giaựo vieõn ủoùc vụựi gioùng ủoùc vui
veỷ haứo hửựng
* Hửụựng daón phaựt aõm tửứ khoự :
-Mụứi noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng caõu
-Theo doừi chổnh sửỷa cho hoùc sinh
- Giụựi thieọu caực tửứ khoự phaựt aõm yeõu
-Vaứi em nhaộc laùi tửùa baứi
-Laộng nghe ủoùc maóu vaứ ủoùc thaàm theo
-Moói em ủoùc moọt caõu cho ủeỏn heỏt
baứi
-ẹoùc baứi caự nhaõn sau ủoự lụựp ủoùc ủoàng
thanh caực tửứ khoự : vaỏt vaỷ, vui veỷ, baồn, daọp dụứn, thaỷnh thụi, kieỏm aờn, traộng phau phau
Trang 20* Hướng dẫn ngắt giọng :
- Treo bảng phụ có các câu cần
luyện đọc Yêu cầu HS tìm cách đọc
và luyện đọc
- Thống nhất cách đọc và cho luyện
đọc
H§3/Đọc từng đoạn và cả bài
-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trước lớp
- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm
H§4/Thi đọc:
H§5 Hướng dẫn tìm hiểu bài :
-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời
Câu 3: -Câu trả lời của Cị chứa
một lời khuyên Lời khuyên ấy là gì ?
*GV rút nội dung
H§6/) Luyện đọc lại
GV cho học sinh luyện đọc lại
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân
- HS đọc thầm
Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng sao ?
-Vì Cuốc nghĩ rằng áo Cị trắng phau, Cị thường bay dập dờn như múa trên trời cao, chẳng lẽ cĩ lúc lại phải lội bùn bắt tép bẩn thỉu, khĩ nhọc như vậy.
-HS trả lời theo suy nghĩ : -Khi lao động khơng e ngại vất vả khĩ khăn.
-Mọi người ai cũng phải lao động, lao động là đáng quý.
-Phải lao động mới sung sướng