Hoạt động 2: Thảo luận nhóm BT2 - GV nhận xét * Kết luận: Tùy theo khả năng và điều kiện của mình mà các em làm những việc giúp đỡ người tàn tật cho phù hợp.. II/ Chuaồn bũ : - SGK
Trang 1Đạo đức : Tiết 28 GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT(T1)
I Mục tiêu :
- Biết : Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với
ngời khuyết tật
- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người
khuyết tật
-Có thái độ cảm thông,không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn
khuyết tật trong lớp,trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng
*HS khá giỏi:Không đồng tình với những thái độ xa lánh,kì thị trêu chọc
bạn khuyết tật
-Kĩ năng sống: Kĩ năng thể hiện sự thông cảm với người khuyết tật.
-Tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh: Lòng nhân ái, vị tha.
II Chuẩn bị :
- Các phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy học:
1 KiĨm tra
Lịch sự khi đến nhà người khác
(tiết 2)
- GV hỏi HS các việc nên làm
và không nên làm khi đến chơi
nhà người khác để cư xử cho lịch
b) Các hoạt động:
Hoạt động 1: Phân tích tranh
GV treo tranh BT1
Câu hỏi gợi ý :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Việc làm của các bạn nhỏ
giúp được gì cho bạn bị khuyết
- HS trả lời Bạn nhận xét
-1 em nhắc tựa bài
- HS chia nhóm thảo luận về việc làm của các bạn nhỏ trong tranh
- Đại diện nhóm trình bày, bổ sung
ý kiến
HS TB-Y
HS TB-K
Trang 2+ Nếu em có mặt ở đó, em sẽ
làm gì ? Vì sao ?
Kết luận : Chúng ta cần giúp
đỡ các bạn khuyết tật để các bạn
có thể thực hiện quyền được học
tập
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
(BT2)
- GV nhận xét
* Kết luận: Tùy theo khả năng
và điều kiện của mình mà các em
làm những việc giúp đỡ người tàn
tật cho phù hợp Không nên xa
lánh, thờ ơ, chế giễu người tàn
tật.
Hoạt động3:Bày tỏ ý kiến:
Làm việc cá nhân(BT3)
- Yêu cầu HS xác định ý kiến
mà các em tán thành
- Gọi đại diện các nhóm trình
bày, nghe HS trình bày và ghi
các ý kiến không trùng nhau lên
bảng
GV kết luận:
Ý a,c,d là đúng
3) Củng cố dặn dò :
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Cả lớp bổ sung
- HS tự làm và nêu trước lớp
- HS nhận xét, góp ý
a)Giúp đỡ người khuyết tật là việcmọi người nên làm
b)Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tậtlà thương binh
c)Phân biệt đối xử với bạn bịkhuyết tật là vi phạm quyền trẻem
d)Giúp đỡ người khuyết tật là gópphần làm giảm bớt những khókhăn thiệt thòi cho họ
-Tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh
HS TB-K
HS TB-K
HS K-G
Trang 3Taọp ủoùc Tieỏt 82,83 KHO BAÙU
I/ Muùc tieõu :
- ẹoùc raứnh maùch toaứn baứi; ngaột nghổ hụi ủuựng ụỷ caực daỏu caõu vaứ cuùm tửứ
roừ yự
- Hieồu noọi dung : Ai yeõu quyự ủaỏt ủai, chaờm chổ lao ủoọng treõn ruoọng
ủoàng, ngửụứi ủoự coự cuoọc soỏng aỏm no, haùnh phuực.( traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi
1, 2, 3, 5)
- HS(K,G) traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 4
- Kú naờng soỏng: Tửù nhaọn thửực
II/ Chuaồn bũ :
- SGK
- Baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs Phaõn hoaự
Tiết 1
1.Kieồm tra baứi cuừ
2.Baứi mụựi
a) Phaàn giụựi thieọu :
GV ghi tửùa: Kho baựu
b) Hớng dẫn luyện đọc
HĐ1/ẹoùc maóu
-GV ủoùc maóu :
- GV ủoùc maóu laàn 1
- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu
Ruựt tửứ khoự
HĐ2/ ẹoùc tửứng ủoaùn :
-Yeõu caàu tieỏp noỏi ủoùc tửứng
ủoaùn trửụực lụựp
- Laộng nghe vaứ chổnh sửỷa cho
hoùc sinh
-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi
Lụựp laộng nghe ủoùc maóu -Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu choheỏt baứi
-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : cuoỏc baóm, ủaứng hoaứng, haừo huyeàn, ruoọng, troàng
-Tửứng em noỏi tieỏp ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
- Ba em ủoùc tửứng ủoaùn trong baứi
HS TB-Y
Trang 4- Hướng dẫn ngắt giọng :
- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt
giọng một số câu dài , câu khó
ngắt thống nhất cách đọc các
câu này trong cả lớp
-Mời các nhóm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi
điểm
*Cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 1
Tiết 2
H§4/Tìm hiểu nội dung:
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1,
TLCH:
Câu 1 :Tìm những hình ảnh nói
lên sự cần cù, chịu khó của vợ
chồng người nông dân
*Ý 1:Hai vợ chồng chăm chỉ.
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp
đoạn 2 của bài
Câu 2: Trước khi mất, người
cha cho các con biết điều gì?
Ngày xưa,/ có hai vợ chồng ngườinông dân kia/ quanh năm hai sươngmột nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Haiông bà thường ra đồng từ lúc gà gáysáng/ và trở về khi đã lặn mặt trời.//
Hai sương một nắng,cuốc bẩm cài sâu, cơ ngơi,đàng hoàng,hảo huyền,kho báu,bội thu,của ăn của để(SGK)
-Đọc từng đoạn trong nhóm (3em ) -Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1
+ Quanh năm hai sương một nắng,cuốc bẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gàgáy sáng trở về nhà khi đã lặn mặttrời Họ hết cấy lúa, lại trồng khoai,trồng cà, họ không cho đất nghỉ, màcũng chẳng lúc nào ngơi tay
Trang 5*Ý 2: Lời dặn của người cha.
Câu 3: Theo lời cha, hai người
con đã làm gì?
Câu 4: Vì sao mấy vụ liền lúa
bội thu?
*Ý 3:Kết quả tốt đẹp.
Câu 5: Câu chuyện muốn
khuyên chúng ta điều gì?
*GV rút nội dung bài
H§5/ Luyện đọc lại :
- Theo dõi luyện đọc trong
3) Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Người cha dặn: Ruộng nhà có mộtkho báu các con hãy tự đào lên màdùng
+ Họ đào bới cả đám ruộng lên đểtìm kho báu
- Họ chẳng thấy kho báu đâu vàđành phải trồng lúa
Vì ruộng hai anh em đào bới để tìmkho báu, đất được làm kĩ nên lúatốt
- Chăm chỉ lao động sẽ được ấm no,hạnh phúc./ Ai chăm chỉ lao độngyêu quý đất đai sẽ có cuộc sống ấm
no, hạnh phúc
- Hai em nhắc lại nội dung bài Kĩ năng sống
Trang 6KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC : 2010-2011
MÔN:TOÁN KHỐI 2
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: ……… Lớp 2……
Bài 1 Tính nhẩm: 4 x 3 =… 2 x 8 =… 3 x 9 =… 5 x 4 =…
12: 4 =… 16: 2 = … 27: 3 =… 20: 5 =…
Bài 2 Tính: 36 +14 -28 = 2dm x 10= 16kg : 4 = 72- 36 +24 = 21dm : 3 = 5kg x 6 = Bài 3 Tìm y: a) 7 x y =35 b) y : 4 = 9 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4 Có 25 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả Hỏi xếp được vào mấy đĩa ? Bài giải
Bài 5 Hãy khoanh vào 2 1 số con Thỏ
Điểm
Trang 7CÁCH ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN GIỮA KỲ II
+Viết đúng cách tìm ở mỗi ý y đạt 0,5 điểm
+Tính đúng kết quả ở mỗi ý đạt 0,5 điểm
B ài 4.( 2 điểm)
Viết đúng lời giải đạt 1 điểm
Viết đúng phép tính và tính kết quả đạt 0,5 điểm
MÔN:TOÁN KHỐI 2
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: ……… Lớp 2……Bài 1 Tính nhẩm:
Trang 8x x 4 =20 x : 5 = 3
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4.Cĩ 15l dầu rĩt đều vào 5 cái can.Hỏi mỗi cái can cĩ mấy lít dầu ? Bài giải
CÁCH ĐÁNH GIÁ MƠN TỐN GIỮA KỲ II
KHỐI 2 - NĂM HỌC : 2010 - 2011
Bài 1.( 4 điểm)
Mỗi phép tính đúng đạt 0,25 điểm
Bài 2.( 2 điểm)
Mỗi phép tính, tính đúng kết quả đạt 0,5 điểm
Bài 3.( 2 điểm)
Mỗi ý tính đúng đạt 1 đểm
+Viết đúng cách tìm ở mỗi ý y đạt 0,5 điểm
+Tính đúng kết quả ở mỗi ý đạt 0,5 điểm
B ài 4.( 2 điểm)
Viết đúng lời giải đạt 1 điểm
Viết đúng phép tính và tính kết quả đạt 0,5 điểm
Viết đúng đáp số đạt 0,5 điểm
Luyện đọc Tập đọc Tiết 82,83 KHO BÁU
I/ Mục tiêu :
- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý
II/ Chuẩn bị :
- SGK
Trang 9- Baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs Phaõn hoaự
1.Kieồm tra baứi cuừ
2.Baứi mụựi
a) Phaàn giụựi thieọu :
GV ghi tửùa: Kho baựu
b) Hớng dẫn luyện đọc
HĐ1/ẹoùc maóu
-GV ủoùc maóu :
- GV ủoùc maóu laàn 1
- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu
Ruựt tửứ khoự
HĐ2/ ẹoùc tửứng ủoaùn :
-Yeõu caàu tieỏp noỏi ủoùc tửứng
ủoaùn trửụực lụựp
- Laộng nghe vaứ chổnh sửỷa cho
hoùc sinh
- Hửụựng daón ngaột gioùng :
- Yeõu caàu ủoùc tỡm caựch ngaột
gioùng moọt soỏ caõu daứi , caõu khoự
ngaột thoỏng nhaỏt caựch ủoùc caực
caõu naứy trong caỷ lụựp
-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi
Lụựp laộng nghe ủoùc maóu -Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu choheỏt baứi
-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : cuoỏc baóm, ủaứng hoaứng, haừo huyeàn, ruoọng, troàng
-Tửứng em noỏi tieỏp ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
- Ba em ủoùc tửứng ủoaùn trong baứi
Ngaứy xửa,/ coự hai vụù choàng ngửụứinoõng daõn kia/ quanh naờm hai sửụngmoọt naộng,/ cuoỏc baóm caứy saõu.// Haioõng baứ thửụứng ra ủoàng tửứ luực gaứ gaựysaựng/ vaứ trụỷ veà khi ủaừ laởn maởt trụứi.//
Hai sửụng moọt naộng,cuoỏc baồm caứi saõu, cụ ngụi,ủaứng hoaứng,haỷo huyeàn,kho baựu,boọi thu,cuỷa aờn cuỷa ủeồ(SGK)
-ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm (3em ) -Caực em khaực laộng nghe vaứ nhaọnxeựt baùn ủoùc
HS TB-Y
HS TB-K
HS TB-Y
Trang 10HĐ3/ Thi ủoùc
-Mụứi caực nhoựm thi ủua ủoùc
-Yeõu caàu caực nhoựm thi ủoùc
-Laộng nghe nhaọn xeựt vaứ ghi
ủieồm
*Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh
ủoaùn 1
HĐ5/ Luyeọn ủoùc laùi :
- Theo doừi luyeọn ủoùc trong
3) Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
- Caực nhoựm thi ủua ủoùc baứi
-Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi.
II Địa điểm và phơng tiện:
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Phơng tiện: còi, 12 vòng nhựa đờng kính 5-10cm, 2 bảng đích.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
* Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp.
- Xoay các khớp cổ tay, xoay vai, đầu gối,
hông, cổ chân.
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc sau
chuyển thành đội hình vòng tròn
2phút 2phút 1phút 2phút
● ● ● ●
● ☺ ●
● ●
● ● ● ●
* Ôn một số động tác của bài thể dục, mỗi
Đ
Trang 11bản
* Ôn trò chơi “Tung vòng vào đích”:
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
- Chia thành 2 nhóm chơi sau đó cho thi đấu
xem tổ nào nhất (đại diện các tổ có số nam
và số nữ nh nhau)
2 3
18
phút
GH ● ●
CB
● ●
● ●
● ●
Kết thúc - Đi đều theo 3 hàng dọc và hát - Nhảy thả lỏng - Trò chơi hồi tĩnh - Giáo viên cùng hs hệ thống bài - Nhận xét và giao bài về nhà 5- 6 2phút 1phút 1phút 2phút 1phút
● ● ● ● ● ● ● ●
☺ ● ● ● ● ● ● ● ●
● ● ● ● ● ● ● ●
Keồ chuyeọn TIEÁT 28 KHO BAÙU A/ Muùc tieõu : - Dửùa vaứo gụùi yự cho trửụực, keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn(BT1) - HS(K,G) keồ ủửụùc toaứn boọ caõu chuyeọn(BT2) -Yeõu thớch moõn hoùc B / Chuaồn bũ: -Tranh aỷnh minh hoùa Baỷng phuù vieỏt lụứi gụùi yự toựm taột caõu chuyeọn C/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc : Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs Phaõn hoaự 1 Kiểm tra GV kieồm vieọc chuaồn bũ SGK cuỷa hs 2.Baứi mụựi
a) Phaàn giụựi thieọu :
Trong tiết kể chuyện này,
cỏc con sẽ cựng nhau kể lại
cõu chuyện “ Kho baựu”.
- Ghi tờn bài lờn bảng
b)Hớng dẫn kể chuyện
Hoạt động 1: * Keồ laùi tửứng
ủoaùn truyeọn theo gụùi yự
- Keồ trong nhoựm
+ Cho HS ủoùc thaàm yeõu caàu
Trang 12vaứ gụùi yự treõn baỷng phuù.
+ Chia nhoựm, yeõu caàu moói
nhoựm keồ moọt ủoaùn theo gụùi yự
- Keồ trửụực lụựp
+ Yeõu caàu caực nhoựm cửỷ ủaùi
dieọn leõn keồ
+ Toồ chửực cho HS keồ 2 voứng
+ Yeõu caàu caực nhoựm nhaọn xeựt,
boồ sung khi baùn keồ
+ Tuyeõn dửụng caực nhoựm HS
- GV nhaọn xeựt cho ủieồm
3) Cuỷng coỏ daởn doứ :
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
-Daởn veà nhaứ keồ laùi cho nhieàu
ngửụứi cuứng nghe
- Keồ trong nhoựm, khi HS keồ caực
em khaực theo doừi, laộng nghe, nhaọnxeựt, boồ sung cho baùn
- Moói HS keồ 1 ủoaùn
- 6 HS tham gia keồ
A/ Muùc tieõu:
- Bieỏt quan heọ giửừa ủụn vũ vaứ chuùc; giửừa chuùc vaứ traờm; bieỏt ủụn vũ nghỡn ,
quan heọ giửừa traờm vaứ nghỡn
- Nhaọn bieỏt ủửụùc caực soỏ troứn traờm, bieỏt caựch ủoùc, vieỏt caực soỏ troứn traờm
-Phaựt trieồn khaỷ naờng tử duy cuỷa hoùc sinh.
B/ Chuaồn bũ :
-SGK
C /Các hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra: Luyeọn taọp chung
Trang 133 x 5 + 15 ; 3 x 4 – 6 ;
4 x 3 + 18
GV nhận xét cho điểm
2.Bài mới:
Hoạt động1 : Ôn tập về đơn
vị, chục và trăm
* Gắn lên bảng 1 ô vuông và
hỏi có mấy đơn vị?
- Tiếp tục gắn 2, 3, 10 ô
vuông như phần bài học trong
SGK và yêu cầu HS nêu số đơn
vị tương tự như trên
- 10 đơn vị còn gọi là gì ?
- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
- Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1
chục
* Gắn lên bảng các hình chữ
nhật biểu diễn chục và yêu cầu
HS nêu số chục từ 1 chục (10)
đến 10 chục (100) tương tự như
đã làm với phần đơn vị
- 10 chục bằng mấy trăm?
- Viết lên bảng 10 chục = 100
Hoạt động 2: Giới thiệu 1
nghìn :
Giới thiệu số tròn trăm
* Gắn lên bảng 1 hình vuông
biểu diễn 100 và hỏi: Có mấy
trăm
- Gọi 1 HS lên bảng viết số 100
xuống dưới vị trí gắn hình vuông
biểu diễn 100
* Gắn 2 hình vuông như trên lên
bảng và hỏi: Có mấy trăm
3 HS lên bảng tính, cả lớp nhậnxét
- Có 1 đơn vị
- Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 đơnvị
- 10 đơn vị còn gọi là 1 chục
- 1 chục bằng 10 đơn vị
- Vài HS nhắc lại
- Nêu: 1 chục = 10; 2 chục = 20; 10 chục = 100
- 10 chục bằng 1 trăm
Trang 14- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm
cách viết số 2 trăm
Giới thiệu: Để chỉ số lượng là 2
trăm, người ta dùng số 2 trăm,
viết 200
- Lần lượt đưa ra 3, 4, 5, 6, 7, 8,
9, 10 hình vuông như trên để giới
thiệu các số 300, 400,
- Các số từ 100 đến 900 có đặc
điểm gì chung?
- Những số này được gọi là
những số tròn trăm
* Gắn lên bảng 10 hình
vuông(mỗi hình vuông có 100 ô
vuông) và hỏi: Có mấy trăm?
Giới thiệu: 10 trăm được gọi là
- HS đọc và viết số 1000
- 1 chục bằng mấy đơn vị?
- 1 trăm bằng mấy chục?
- 1 nghìn bằng mấy trăm?
Yêu cầu HS nêu lại các mối
liên hệ giữa đơn vị và chục, giữa
chục và trăm, giữa trăm và
nghìn
Hoạt động 3 : Thực hành
Đọc và viết số (trang138):
* Gắn hình vuông biểu diễn 1
- Một số HS lên bảng viết
- HS viết vào bảng con: 200
- Đọc và viết các số từ 300 đến900
- Cùng có 2 chữ số 00 đứng cuốicùng
- Có 10 trăm
- Cả lớp đọc: 10 trăm bằng 1nghìn
- HS quan sát và nhận xét: Số
1000 được viết bởi 4 chữ số, chữsố 1 đứng đầu tiên, sau đó là 3chữ số 0 đứng liền nhau
- 1 chục bằng 10 đơn vị
- 1 trăm bằng 10 chục
Trang 15số đơn vị, một số chục, các số
tròn trăm bất kì lên bảng, sau đó
gọi HS lên bảng đọc và viết số
tương ứng
- GV đọc 1 số chục hoặc tròn
trăm bất kì, yêu cầu HS sử dụng
bộ hình cá nhân của mình để lấy
số ô vuông tương ứng với số mà
GV đọc
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
diễn
- Thực hành làm việc cá nhântheo hiệu lệnh của GV Sau mỗilần chọn hình, 2 HS ngồi cạnh lạikiểm tra bài của nhau và báo cáokết quả với GV
A
/ Mục đích yêu cầu :
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được bài tập(2)a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên
soạn
-Yêu thích môn học.
B/ Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả
C/Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phân hoá
Trang 16về viết đúng , viết đẹp đoạn
tóm tắt trong bài “ Kho báu”
HĐ2/Hướng dẫn CT :
* Ghi nhớ nội dung đoạn chép
-Đọc mẫu đoạn văn cần viết
-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả
lớp đọc thầm theo
+ Nội dung của đoạn văn nói
về gì?
+ Những từ ngữ nào cho em
thấy họ rất cần cù?
HĐ3/ Hướng dẫn trình bày :
-Đoạn trích có mấy câu?
+ Trong đoạn văn những dấu
câu nào được sử dụng?
- Những chữ nào trong bài được
viết hoa ?Vìsao?
*/ Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc HS viết các từ khó vào
bảng con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
cho HS
*Viết bài : - GV đọc
- Theo dõi chỉnh sửa cho học
sinh
*Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh
dò bài , tự bắt lỗi
HĐ4/ Chấm bài :
-Thu tập học sinh chấm điểm
và nhận xét từ
6 – 8 bài
H§5/Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 :
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Nhắc lại tên bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầmtìm hiểu bài
Nói về sự chăm chỉ làm lụng củahai vợ chồng người nông dân
+ Hai sương một nắng, cuốc bẫmcày sâu, ra đồng từ lúc gà gáysáng đến lúc lặn mặt trời, hếttrồng lúa, lại trồng khoai, trồng cà
-Đoạn trích có 3 câu
- Dấu chấm, dấu phẩy được sửdụng
- Chữ Ngày, Hai, Đến vì là chữđầu câu
- Lớp thực hành viết từ khó vàobảng con
- 2 em thực hành viết trên bảng
cuốc bẫm, trở về, gà gáy.
-HS viết vào vở
Trang 17- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS lên bảng làm
bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu HS đọc các từ trên
sau khi đã điền đúng
Bài 3 :- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- GV nhận xét cho điểm
3) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá
tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở
sạch đẹp
-Dặn về nhà học bài và làm bài
xem trước bài mới
- Đọc yêu cầu đề bài
- 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớplàm vào VBT
- voi huơ vòi; mùa màng.
thuở nhỏ; chanh chua.
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc đề bài
- 2 HS lên bảng làm HS dưới lớplàm vào VBT
a)Ơn trời mưa nắng phải thì Nơi thì bừa cạn nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu Ngày nay nước bạc ngày sau
cơm vàng
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoangBao nhiêu tấc đất tất vàng bấynhiêu
b)Cái gì cao lớn lê nh khênh
Đứng mà không tựa ngã k ềnh ngay
ra
Tò vò mà nuôi con nhện
Đến khi nó lớn, nó q uện nhau điTò vò ngồi khóc tỉ ti
Nhện ơi, nh ện hỡi, nh ện đi đằng
Trang 18- Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống trên cạn đối với con người.
*HS(K,G) kể được tên một số con vật hoang dã sống trên cạn và một số vật nuôi trong nhà
-Kĩ năng sống:Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lí thông tin về động vật
sống trên cạn.
-Kiểm tra các kiến thức qua bài :
“ Loài vật sống ở đâu? “
-Gọi 2 học sinh trả lời nội dung
-Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Hôm nay các
em học bài “ Một số loài vật sống
trên cạn”
b)Các hoạt động:
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Yêu cầu: Các nhóm hãy thảo
luận các vấn đề sau:
+ Nêu tên con vật trong tranh
+ Cho biết chúng sống ở đâu?
+ Thức ăn của chúng là gì?
+ Con nào là vật nuôi trong gia
đình, con nào sống hoang dại
hoặc được nuôi trong vườn thú?
-Trả lời về nội dung bài học
- Vài em nhắc lại tên bài
- HS quan sát, thảo luận trongnhóm
+ Hình 1: Con lạc đà, sống ở samạc Chúng ăn cỏ và được nuôitrong vườn thú
+ Hình 2: Con bò, sống ở đồngcỏ Chúng ăn cỏ và được nuôitrong gia đình
+ Hình 3: Con hươu, sống ởđồng cỏ Chúng ăn cỏ và sốnghoang dại
HS TB-Y
HS TB-Y
HS TB-Y
Trang 19- Yêu cầu HS lên bảng, vừa chỉ
tranh vừa nói
+ Tại sao lạc đà đã có thể sống ở
sa mạc?
+ Hãy kể tên một số con vật
sống trong lòng đất
+ Con gì được mệnh danh là
chúa tể sơn lâm?
- Có thể đặt một số câu hỏi mời
bạn khác trả lời Bạn nào trả lời
đúng thì có thể đặt câu hỏi khác
mời bạn khác trả lời…
* GV kết luận: Có rất nhiều loài
vật sống trên mặt đất như: Voi,
ngựa, chó, gà, hổ … có loài vật
đào hang sống dưới đất như thỏ,
giun … Chúng ta cần phải bảo vệ
các loài vật có trong tự nhiên, đặc
biệt là các loài vật quý hiếm.
Hoạt động 2: Liên hệ
Các em hãy cho biết chúng ta
phải làm gì để bảo vệ các loài
vật?
(Mỗi HS tự đứng lên nói ý kiến
+ Hình 4: Con chó Chúng ănxương, thịt và nuôi trong nhà
+ Hình 5: Con thỏ rừng, sốngtrong hang Chúng ăn cà rốt vàsống hoang dại
+ Hình 6: Con hổ, sống trongrừng Chúng ăn thịt và sốnghoang dại, hoặc được nuôitrong vườn thú
+ Hình 7: Con gà Chúng ăngiun, ăn thóc và được nuôitrong nhà
+ Vì nó có bướu chứa nước, cóthể chịu được nóng
HS K-G
HS TB-Y
HS TB-Y
HS K-G
Trang 20cuỷa mỡnh, khi baùn ngoài xuoỏng
baùn khaực ủửựng leõn traỷ lụứi) GV
ghi nhanh … nhaọn xeựt nhửừng yự
kieỏn ủuựng.
3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Chụi troứ chụi: Baột chửụực tieỏng
con vaọt
Cửỷ 2 baùn ủaùi dieọn cho beõn nam vaứ
beõn nửừ leõn tham gia.
- Nhaọn xeựt ủaựnh giụứ giụứ hoùc
-Nhaộc nhụự HS vaọn duùng baứi hoùc
vaứo cuoọc soỏng
- 2 baùn ủaùi dieọn cho beõn namvaứ beõn nửừ leõn tham gia
Taọp ẹoùc TIEÁT 84 CAÂY DệỉA
A/ Muùc ủớch yeõu caàu:
- Bieỏt ngaột nhũp thụ hụùp lớ khi ủoùc caực caõu thụ luùc baựt
- Hieồu noọi dung : Caõy dửứa gioỏng nhử con ngửụứi, bieỏt gaộn boự vụựi ủaỏt trụứi,
vụựi thieõn nhieõn.(traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1, 2; thuoọc 8 doứng thụ ủaàu)
- HS(K,G) traỷ lụứi caõu hoỷi 3
-Yeõu thớch moõn hoùc.
B/Chua ồ n bũ :
-GV: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng phuù cheựp saỹn caực caõu
caàn luyeọn ủoùc
-HS: SGK
C/Các hoạt động dạy và học
Trang 211.Kiểm tra:
Kho báo
- Gọi HS lên đọc bai hỏi nhận
xét cho điểm
- Nhận xét cho điểm HS
2.Bài mới
H§1/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta tìm hiểu
bài : Cây dừa
- Ghi tên bài lên bảng
H§2/H íng dÉ nLuyện đọc:
* Đọc mẫu lần 1 :
Giáo viên đọc với giọng đọc
* Hướng dẫn phát âm từ khó :
-Mời nối tiếp nhau đọc từng
câu
-Theo dõi chỉnh sửa cho học
sinh
- Giới thiệu các từ khó phát âm
yêu cầu đọc
-GV giải nghĩa từ
* Hướng dẫn ngắt giọng :
- Treo bảng phụ có các câu cần
luyện đọc Yêu cầu HS tìm
cách đọc và luyện đọc
- Thống nhất cách đọc và cho
luyện đọc
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-Vài em nhắc lại tựa bài
-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầmtheo
-Mỗi em đọc một câu cho đến
Cây dừa xanh/ tỏa nhiều tàu,/
Dang tay đón gió,/ gật đầu gọi trăng.//
Thân dừa/ bạc phếch tháng
Trang 22H§3/Đọc từng đoạn và cả
bài
-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc
từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu luyện đọc theo
nhóm
H§4/Thi đọc:
*GV cho học sinh đọc đồng
thanh đoạn 1.
H§5 Hướng dẫn tìm hiểu bài :
-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời
câu hỏi :
Câu 1: Các bộ phận của cây
dừa (lá, ngọn, thân, quả) được
so sánh với những gì?
Câu 2: Cây dừa gắn bó với
thiên nhiên (gió, trăng, mây,
nắng, đàn cò) như thế nào?
Đêm hè/ hoa nở cùng sao,/
Tàu dừa / chiếc lược/ chải vào mây xanh.//
Ai mang nước ngọt,/ nước lành,/
Ai đeo/ bao hũ rượu/ quanh cổ
+ Ngọn dừa: như người biết gậtđầu để gọi trăng
+ Thân dừa: bạc phếch, đứngcanh trời đất
+ Quả dừa: như đàn lợn con, nhưnhững hủ rượu
- Với gió: dang tay đón, gọi giócùng đến múa reo
- Với trăng: gật đầu gọi
- Với mây: là chiếc lược chải vào mây
- Với nắng: làm dịu nắng trưa
- Với đàn cò: hát rì rào cho đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra
Trang 23Câu 3: Em thích nhất câu thơ
nào? Vì sao?
*GV rút nội dung
H§6/ Hướng dẫn học thuộc
lòng:
- Luyện đọc thuộc 8 dòng thơ
+ GV xoá dần từng dòng thơ
chỉ để lại chữ đầu dòng
+ Cho điểm nhận xét tuyên
dương
3) Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
- HS xung phong nêu theo ý thíchcủa mình
+ Gọi HS nối tiếp nhau học
Toán TIẾT 138 SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM
A/ Mục tiêu:
- Biết cách so sánh các số tròn trăm
- Biết thứ tự các số tròn trăm
- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số
-Phát triển khả năng thư duy của học sinh.
Đơn vị, chục, trăm, nghìn
- GV kiểm tra HS về đọc, viết
các số tròn trăm
- Nhận xét cho điểm
- Một số HS lên bảng thực hiện
Trang 242.Bài mới:
Hoạt động1 : Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài
và ghi lên bảng: So sánh các số
tròn trăm
Hoạt động 2: Hướng dẫn so
sánh các số tròn trăm
* Gắn lên bảng 2 hình vuông
biểu diễn 1 trăm, và hỏi: Có mấy
trăm ô vuông?
- Yêu cầu HS lên bảng viết số
200 xuống dưới hình biểu diễn
* Gắn tiếp 3 hình vuông, mỗi
hình vuông biểu diễn 1 trăm lên
bảng cạnh 2 hình trước như phần
bài học trong SGK và hỏi: Có
mấy trăm ô vuông?
- Yêu cầu HS lên bảng viết số
300 xuống dưới hình biểu diễn
- 200 ô vuông và 300 ô vuông
thì bên nào có nhiều ô vuông
hơn?
- Vậy 200 và 300 số nào lớn
hơn?
- 200 và 300 số nào bé hơn?
- Gọi HS lên bảng điền dấu >, <
hoặc = vào chỗ trống của:
Hoạt động: Luyện tập – thực
hành:
Bài 1:
- Yêu cầu HS suy nghĩ và cho
biết: 100 và 200 số nào lớn hơn?
Số nào bé hơn?
- 300 và 500 số nào lớn hơn? Số
nào bé hơn?
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Có 200
- 1 HS lên bảng viết số: 200
- Có 300 ô vuông
- 1 HS lên bảng viết số 300
- 300 ô vuông nhiều hơn 200 ôvuông
Trang 25Bài 2: - Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
- Các số được điền phải đảm
bảo yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS đếm các số tròn
trăm từ 100 đến 1000 theo thứ tự
từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài, sau đó vẽ 1 số tia số
lên bảng và yêu cầu HS suy nghĩ
để điền các số tròn trăm còn
thiếu trên tia số
3) Củng cố - Dặn dò:
- Dặn HS về nhà tập so sánh
các số tròn trăm trong phạm vi
1000
- Nhận xét tiết học, tuyên
dương HS thực hành tốt, hiểu bài
- Bài tập yêu cầu chúng ta sosánh các số tròn trăm với nhauvà điền dấu thích hợp
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào vở bài tập
- Nhận xét và chữa bài
100<200 400>300300.200 700<800500>400 900=900700<900 600>500500=500 900<1000
- Bài tập yêu cầu chúng ta điềnsố còn thiếu vào ô trống
- Các số cần điền là các số tròntrăm, số đứng sau lớn hơn sốđứng trước
- HS cả lớp cùng nhau đếm
- 2 HS làm bài trên bảng lớp, cảlớp làm bài vào vở bài tập
- Thực hiện theo yêu cầu của GV300;500;700;900
HS K-G
HS TB-Y
Trang 26Luyện từ và câu
TIẾT 28 Từ ngữ về cây cối
Đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì? Dấu chấm phẩy
A/ Mục đích yêu:
- Nêu được một số từ ngữ về cây cối(BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì ?(BT2); điền đúng dấu
chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống(BT3)
-Yêu thích môn học.
a) Giới thiệu bài:
-Tiết luyện từ và câu hôm nay các
em sẽ học :Từ ngữ cây cối.Đặt và
trả lời câu hỏi:Để làm gì?Dấu chấm
phẩy
b)Hướng dẫn làm bài tập:
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài
tập 1
Bài 1: (Thảo luận nhóm)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS lên trình bay
- GV chữa, chọn lấy bài đầy đủ
- Nhắc lại tựa bài
- Kể tên các loài cây mà em biếttheo nhóm
- HS tự thảo luận nhóm và điềntên các loại cây mà em biết
- Đại diện các nhóm dán kết quảthảo luận của nhóm lên bảng
Cây lương
Cây ăn quả
Cây lấy gỗ
Cây bóng
Cây hoa
HS TB-Y
HS TB-Y
Trang 27tên các loài cây nhất giữ lại bảng.
- Gọi HS đọc tên từng cây
- Có những loài cây vừa là cây
bóng mát, vừa là cây ăn quả, vừa là
cây lấy gỗ như cây: mít, nhãn…
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài
tập 2
Bài 2: (Thực hành)
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên làm mẫu
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài
tập 3
- Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
thực, thực phẩm
mát
Lúa, ngô, sắn khoai lang, đỗ, lạc, vừng, rau muống, bắp cải,
su hào, cà rốt, dưa chuột, dưa gang, bí đỏ, bí đao, rau rền…
Cam, quýt, xoài, dâu, táo, đào, ổi,
na, mơ, mận, trứng gà, sầu riêng, thanh long…
Xoan, lim, sến, thông, tre, mít…
Bàng, phượng,
vĩ, đa,
si, bằng lăng, xà cừ, nhãn…
Cúc, đào, hồng, huệ, sen, súng, thược dược…
- 10 cặp HS được thực hành
- Điền dấu chấm hay dấu phẩy
vào ô trống
- 1 HS lên bảng HS dưới lớp làmvào Vở bài tập
- “Chiều qua, Lan nhận được thư
bố Trong thư, bố dặn dò hai chị
em Lan rất nhiều điều Song Lan nhớ nhất lời bố dặn riêng em ở
HS TB-Y
HS K-G