Mẫu chữ viết hoa N Nh, tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.. -3 HSlên bảng viết từ ứng dụng Thăng Long, dưới lớp viết trên bảng con d.Hướng dẫn viết câu ứng dụng: - 3 HS đọc
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 28
Thứ hai
22/03/
2010
Sáng
Chào cờ Đạo đức Toán Tập viết
28 28 136 28
Sinh hoạt dưới cờ tuần 28
GV bộ môn dạy
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Oân chữ hoa T (tt) Chiều Thể dục
Anh văn
Thứ ba
23/03/
2010
Sáng
Toán Tập đọc Tập đọc – KC Chính tả
137 83 84 55
Luyện tập Cuộc chạy đua trong rừng Cuộc chạy đua trong rừng Nghe – viêt: Cuộc chạy đua trong rừn Chiều Tiếng việt
Mĩ thuật
Luyện tiếng việt Bài 28 Luyện toán
Thứ tư
24/03/
2010
Sáng Toán Tự nhiên & XH
Luyện từ & câu Ngoại khoá
138 55 28
Luyện tập Bài 55 Nhân hoá Oân cách đặt & TLCH Để…
Chủ điểm:
Chiều Thể dụcTiếng việt
Toán
Rèn luyện từ và câu Luyện toán
Thứ
năm
25/03/
2010
Sáng
Toán Tập đọc Tập làm văn Tự nhiên & XH
139 85 28 56
Diện tích của một hình Cùng vui chơi Kể lại trận thi đấu thể thao
Bài 56 Chiều Nghỉ
Thứ sáu
26/03/
2010
Sáng
Toán Thủ công Chính tả SHCN
140 28 56 28
Đơn vị đo diện tích Xăng – ti – mét vuông
Tiết 28 Một mái nhà chung Sinh hoạt tuần Chiều
Tiếng việt Toán Aâm nhạc 28
Rèn viết Rèn toán Tiết 27
======= ======
Thứ hai, ngày 22 tháng 03 năm 2010
Đạo đức (Gv bộ môn dạy)
======= ======
Tốn
Tiết 136 So sánh các số trong phạm vi 100 000
I/ Mục tiêu:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
1
Trang 2- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có năm chữ số
- Ý thức tự rèn luyện để học tốt hơn BT cần làm 1, 2, 3, 4 (a), HS khá giỏi làm tất cả các BT
II/Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp
III/ Các hoạt động dạy- học:
5/ 2/Bài cũ: : Kiểm tra bài tập tiết trước;
-Nhận xét, ghi điểm -2 HS lên bảng làm bài tập Cả lớp theo dõi,nhận xét.
30/ 3/Bài mới:
b)Củng cố quy tắc so sánh các số trong phạm vi
100 000.
Ghi bảng: 999 ……… 1012 Nêu: Hãy so sánh
hai số trên, điền dấu <, >, = cho phù hợp
-Ghi bảng: 9790 …… 9786 Nêu: Hãy so sánh hai
số trên, điền dấu <, >, = cho phù hợp
- TT ghi bảng các phần sau cho HS làm:
3772 ……… 3605
4597 ……… 5974
8513 ……… 8502
655 ……… 1032
- Theo dõi, nhận xét:999 có số chữ số ít hơn
số chữ số của 1012 nên 999 < 1012
-Theo dõi, nhận xét: Hai số cùng có bốn chữ
số Ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải:
+ Chữ số hàng nghìn đều là 9;
+ Chữ số hàng trăm đều là 7;
+ Ở hàng chục có 9 > 8
Vậy: 9790 > 9786
- 3HS đứng tại chỗ nêu cách so sánh Cả lớp theo dõi, nhận xét
c) Luyện tập so sánh các số trong phạm vi
100 000.
* So sánh 100 000 và 99 999
- Ghi bảng rồi HDHS nhận xét:
+ Đếm số chữ số của 100 000 và 99 999
+ 100 000 có số chữ số nhiều hơn
Vậy: 100 000 > 99 999
Ta cũng có: 99 999 < 100 000
- Cho HS so sánh 937 và 20 351
97 366 và 100 000
98 087 và 9 999
* So sánh các số có cùng số chữ số
- Nêu VD: So sánh 76 200 và 76 199 rồi HD nhận
xét:
+ Hai số cùng có mấy chữ số?
+ Các cặp chữ số cùng hàng như thế nào?
Vậy: 76 200 > 76 199
- Cho HS so sánh: 73 250 và 71 699
93 273 và 93 267
-Nghe, ghi nhớ
- 100 000 có sáu chữ số
- 99 999 có năm chữ số
- Nghe, ghi nhớ
- 3HS đứng tại chỗ, nêu cách so sánh
-Hai số cùng có năm chữ số
- Hàng chục nghìn: 7 = 7;
- Hàng nghìn: 6 = 6;
- Hàng trăm: 2 > 1
-Nghe, ghi nhớ
-2HS nêu cách so sánh Cả lớp theo dõi, nhận xét
* Bài 1:
Chữa bài, ghi điểm
- 1HS đọc yêu cầu
- Làm bài cá nhân Vài HS đọc kết quả và nêu lý do
* Bài 2:
-Sửa bài, ghi điểm
- Đọc yêu cầu
- Làm bài cá nhân Kiểm tra chéo bài với bạn ngồi cạnh Nêu kết quả trước lớp Cả lớp theo dõi, nhận xét
* Bài 3:
-Sửa bài, ghi điểm.
- Đọc yêu cầu
- Làm bài Nêu kết quả đúng:
a) Số lớn nhất là 92 368.
b) Số bé nhất là 54 307.
- Làm bài vào phiếu học tập
- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp theo dõi,
2
Trang 3-Sửa bài, ghi điểm nhận xét.a) 8258; 16999; 30620; 31855.
b) 76253; 65372; 56372; 56327
4/ 4/ Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập”. -Nghe
-Bổ sung nhận xét của HS -1 HS nhận xét tiết học
======= ======
Tập viết
Tiết 28 Ôn chữ hoa T (tiếp theo)
I/Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T (1dòng chữ Th), L(1 dòng); Viết đúng tên riêng Thăng Long (1 dòng) và câu ứng dụng: Thể dục….nghìn viên thuốc bổ (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
- Giáo dục HS tính kiên nhẫn trong khi viết bài
II/ Đồ dùng dạy -học:
1 Giáo viên:KHGD Mẫu chữ viết hoa N (Nh), tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
2 Học sinh: Vở tập viết 3, tập 2
III/ Các hoạt động dạy học:
5/ 2.KTBC:
-Thu vở chấm bài về nhà
-Nhận xét, ghi điểm - Nộp vở về nhà
- 2HS lên đọc: Tân Trào
Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ ngày giỗ Tổ mồng mười tháng ba
- 2HS lên bảng viết bài Cả lớp theo dõi, nhận xét
30/ 3 Bài mới:
b.Hướng dẫn viết chữ viết hoa
-Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ
hoa nào?
* Viết bảng:
-Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS
-Khi đã có chữ cái viết hoa T, muốn viết chữ Th
ta viết như thế nào?
- Đọc tên riêng và câu ứng dụng
-Có chữ hoa T(Th), L
- 3HS lên bảng viết chữ hoa Th, L Cả lớp viết trên bảng con
-Viết thêm chữ h bên cạnh chữ T để được chữ Th
c Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
*Giới thiệu từ ứng dụng:Thăng Long là tên cũ
của thủ đô Hà Nội do vua Lí Thái Tổ(Lí Công
Uẩn) đặt Theo sử sách thì khi dời kinh đô từ
Hoa Lư(vùng đất nay thuộc tỉnh Ninh Bình) ra
thành Đại La(nay là hà Nội), Lí Thái Tổ mơ
thấy rồng vàng bay lên, vì vậy vua đổi tên Đại
La thành Thăng Long(long: rồng, thăng: bay
lên Thăng long là “rồng bay lên”)
* Quan sát và nhận xét.
-Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều cao như
thế nào?
-Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
*Viết bảng:
+Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS
-3 HS đọc: Thăng Long
- Lắng nghe
-Chữ hoa: T, h, g, L cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
-Khoảng cách giữa các chữ bằng khoảng cách viết một con chữ o
-3 HSlên bảng viết từ ứng dụng Thăng Long,
dưới lớp viết trên bảng con
d.Hướng dẫn viết câu ứng dụng: - 3 HS đọc câu ứng dụng:
Thể dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ
*Giới thiệu câu ứng dụng: Năng tập thể dục làm
cho con người khoẻ mạnh như uống rất nhiều
thuốc bổ
*Quan sát và nhận xét: Câu ứng dụng có các
chữ có chiều cao như thế nào?
* Viết bảng:
- Lắng nghe
-Các chữ T, h, g, b, cao 2 li rưỡi; chữ d cao 2 li; chữ t cao 1 li rưỡi; các chữ còn lại cao 1 li
3
Trang 4Theo dừi, sửa lỗi cho HS -2HS lờn bảng viết, dưới lớp viết bảng con:
Thể dục.
e Hướng dẫn viết vào vở Tập viết:
- 1 dũng chữ Th - cỡ chữ nhỏ
- 1 dũng chữ L - cỡ chữ nhỏ
- 2 dũng Thăng Long - cỡ nhỏ
- 2 dũng cõu ứng dụng – cỡ nhỏ
-HS nghe
-HS viết vào vở
g Chấm, chữa bài :
-Chấm nhanh 5-7 bài tại lớp
-Nhận xột để cả lớp rỳt kinh nghiệm -HS nộp vở-Nghe
4/ 4 Củng cố, dặn dũ:
-Tuyờn dương những em viết tốt Nhắc nhở
những HS viết chưa xong về nhà viết tiếp
Khuyến khớch HS học thuộc cõu ứng dụng
Giỏo dục HS kiờn trỡ trong khi tập viết
-Về nhà luyện viết Chuẩn bị bài sau “ễn chữ
hoa T” (tiếp theo)
-Nghe
-Nhận xột tiết học -HS nhận xột
======= ======
Thứ ba, ngày 23 thỏng 3 năm 2010
(sỏng nghỉ chế độ cụng đoàn)
Chiều Tập đọc + kể chuyện
Cuộc chạy đua trong rừng I/ Mục ti ờu
1/ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ : sửa soạn, ngúng nguẩy, thảng thốt,tập tễnh
- Đọc trôi chảy toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu chấm câu
- Biết đọc phân biệt giọng ngựa cha và ngựa con
2/ Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nội dung chuyện là làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan coi thờng những thứ tởng chừng nhỏ sẽ bị thất bại
3/ Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nghe và kể lại đợc toàn bộ câu chuyện với lời kể tự nhiên
- Kể tiếp đợc lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh họa trong SGK
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu
A/ Kiểm tra bài cũ.
+Gọi HS đọc bài Hội đua voi ở tây Nguyên
B/ Bài mới.
1/Giới thiệu bài
2/Luyện đọc
a/ GV đọc mẫu toàn bài
+GV đọc mẫu cho HS nghe
b/ Hớng dẫn học sinh luyện đọc
+Cho HS đọc nối tiếp từng câu
+Chia đoạn và hớng dẫn HS đọc từng đoạn
*Giọng đọc sôi nổi hào hứng ở đoạn 1 đọc giọng âu
yếm ân cần của ngựa cha ở đoạn 2 , giọng chậm, gọn
, rõ ở đoạn 3, giọng nhanh hồi hộp ở đoạn 4
+CHo HS đọc từng đọan cá nhân
+CHo HS đọc đoạn nối tiếp
+Cho HS đọc đọan trong nhóm
+Gọi đại diện nhóm đọc
+Cho cả lớp đọc đồng thanh
4/Luyện đọc lại
+GV đọc lại đoạn 1 và2
+Gọi HS đọc cá nhân
+Cho HS thi đọc
+HS đọc bài bàn tay cô giáo
+HS nghe đọc
+HS luyện đọc từng câu
+HS đọc từng đoạn cá nhân +HS đọc từng đoạn nối tiếp
+HS đọc theo nhóm đôi
+Đại diện các nhóm đọc
4
Trang 55/ Kể chuyện
+CHo HS đọc yêu cầu của chuyện
+GV kể mẫu
+CHo HS thi kể theo cách phân vai
+Cho 1 HS kể lại toàn chuyện
+NX và bình chọn những HS kể đúng, kể hay
*Câu chuyện nói lên điều gì?
6/ Củng cố và dặn dò
+VN tiếp tục kể lại câu chuyện
+HS đọc đoạn cá nhân +Các em thi đọc
1 HS đọc cả bài
+Nghe cô kể
+Thi kể phân vai +1 HS kể lại cả chuyện
+Nhận xét và bình chọn
======= ======
Mĩ thuật (gv chuyờn dạy)
======= ======
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100000 I/ Mục tiêu :
- Luyện các quy tắc về so sánh các số trong phạm vi 100000
II/ Đồ dùng dạy học:
- VBT
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ:
+HS nhắc lại cách so sánh
B/ Bài mới
1/Giới thiệu bài:
3/Luyện tập:
*Bài 1, 2:
+Cho HS tự làm bài
*Bài 3:
+Cho HS lên bảng tìm số lớn nhất và số bé nhất
*Bài 4:
+Viết theo thứ tự từ lớn đến bé
*Bài 5: Khoanh vào truớc câu trả lời đúng
4/Củng cố và dặn dò
+VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau luyên tập
+HS nhắc lại cách so sánh
+HS tự làm
+Só lớn nhất là: 73954 +Số bé nhất là: 48650 +HS tự viết
======= ======
Thứ tư, ngày 24 thỏng 3 năm 2010
Toỏn
Tiết 138 Luyện tập
I/Mục tiờu:
- Đọc, viết số trong phạm vi 100 000
- Biết thứ tự cỏc số trong phạm vi 100 000
- Giải toỏn tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh và giải bài toỏn cú lời văn
- Giỏo dục HS cú ý thức tự rốn luyện Bt cần làm 1, 2, 3 HS làm tất cả cỏc BT
II/Đồ dựng dạy học: -GV: KHGD, SGK -HS: SGK, VBT
III/ Hoạt động dạy – học:
5/ 2.KTBC:
-Nhận xột, ghi điểm - 2 HS lờn bảng làm bài 5
30/ 3 Bài mới:
b.Luyện tập:
*Bài 1:
Nhận xột, ghi điểm - Đọc yờu cầu
- 3HS lờn bảng làm bài Cả lớp làm vào nhỏp
- Nờu lại cỏch tỡm x của từng phần a), b), c), d)
- 4HS lờn bảng làm bài Cả lớp làm vào bảng con:
5
Trang 6-Nhận xét, sửa bài X+1536=6924 X-636=5618
X =6924-1536 X =5618+636
X =5388 X =6254
X x 2= 2826 X : 3 = 1628
X = 2826 : 3 X = 1628 x 3
X = 1413 X = 4884
* Bài 3:
-Nhận xét, ghi điểm - Đọc đề
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở
Bài giải
Số mét mương đội thuỷ lợi đào được trong một ngày là: 315 : 3 = 105(m)
Số mét mương đội thuỷ lợi đào được trong 8 ngày là: 105 x 8 = 840(m)
Đáp số: 840m.
* Bài 4: (HS khá giỏi)
-Nhận xét, ghi điểm
-Đọc yêu cầu
-Ghép hình trước mặt bàn mình ngồi Theo dõi, sửa chữa giúp nhau theo nhóm đôi
4/ 4.Củng cố, dặn dò:
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau: “Diện
tích của một hình”
-Nhận xét tiết học
-Nghe -HS nhận xét
======= ======
Luyện từ và câu
Tiết 28 Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi…Để làm gì?
Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than I/Mục tiêu:
- Xác định được cách nhân hoá cây cối, sự vật và bước đầu nắm được tác dụng của nhân hoá(BT 1)
- Tìm được bộ phận câu trả lời câu hỏi Để làm gì? (BT 2)
- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô trống trong câu (BT 3)
- Khi nói – viết phải có đủ ý, không nói trống không.
II/Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án BT2 ghi sẵn lên bảng lớp.phiếu viết truyện vui ở BT3
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi lên lớp
III/ Hoạt động dạy – học:
5/ 2)Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra sự chuẩn bị Hs -Để ĐDHT lên bàn
3
0/ 3) Bài mới:
a)Giới thiệu bài: Ghi tựa bài -2 HS nhắc lại
b)Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- BT này giúp các em hiểu đúng nghĩa
các từ: lễ, hội và lễ hội Các em cần
đọc kỹ nội dung để nối nghĩa thích hợp
ở cột B với mỗi từ ở cột A
- Chốt lời giải đúng
1 HS đọc ND bài tập Cả lớp đọc thầm
- Làm bài cá nhân Đại diện trả lời Cả lớp theo dõi,
nhận xét
- Đọc lại lời giải đúng: Bèo lục bình tự xưng là tôi, xe
lu tự xưng thân mật là tớ khi nói về mình Cách xưng
hô ấy làm cho ta có cảm giác bèo lục bình và xe lu giống như một người bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta.
6
Trang 7* Bài 2:
- Phỏt phiếu học tập - Đọc yờu cầu
- 3HS lờn bảng làm bài Cả lớp làm vào nhỏp
- Chốt lời giải đỳng Làm bài vào vở
a) Con phải đến bỏc thợ rốn để xem lại bộ múng b) Cả một vựng sụng Hồng nụ nức làm lễ, mở hội để
tưởng nhớ ụng.
c) Ngày mai, muụng thỳ trong rừng mở hội thi chạy để
chọn con vật nhanh nhất.
* Bài 3:
- Dỏn phiếu bài tập lờn bảng.
- Chữa bài, ghi điểm
- Đọc yờu cầu
- Làm bài cỏ nhõn
- 3HS lờn bảng làm bài Cả lớp theo dừi, nhận xột
- Ghi kết quả đỳng vào vở
Nhỡn bài của bạn
Phong đi học về Thấy em rất vui, mẹ hỏi:
- Hụm nay con được điểm tốt à?
- Võng! Con được điểm 9 nhưng đú là nhờ con
nhỡn bạn Long Nếu khụng bắt chước bạn ấy thỡ
chắc con khụng được điểm cao như thế.
Mẹ ngạc nhiờn:
- Sao con nhỡn bài của bạn?
- Nhưng thầy giỏo cú cấm nhỡn bạn tập đõu!
Chỳng con thi thể dục ấy mà!
5/ 4/C ủng cố, dặn dũ:
-Thu 1 số vở chấm điểm sửa bài
- VN học bài và chuẩn bị bài sau: Mở
rộng vốn từ: thể thao Dấu phẩy.
-Nhận xột tiết học
-Nghe
-Nhận xột tiết học
======= ======
Chiều
Th ể d ục (gv chuy ờn d ạy)
======= ======
Luyện từ và câu
Nhân hóa - ôn cách đặt và trả lời câu hỏi để làm gì?
I/Mục tiờu.
- Tiếp tục học về nhân hóa
- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi để làm gì?
- Ôn dấu chấm, dấu hỏi, dấu chấm than
II/ Đồ dùng dạy học.
- VBT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ KTBC
+HS nhắc lại nhân hóa là gì?
B/ Bài mới
1/ Giới thiệu bài
2/Hớng dẫn làm bài tập
*Bài 1:
+Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
Đọc đoạn văn sau:
Hoa mận vừa tàn thì mà xuân đến Vờn cây
lại đầy tiếng chim và bóng chim bay nhảy
NHững thím chích choè nhanh nhảu NHững
+ HS nhắc lại
+HS thảo luận nhóm
Từ gọi chim nh gọi ngời Từ tả chim nh tả ngời. Thím, chú, bác, anh Nhanh nhảu, lắm
7
Trang 8chú khiếu lắm điều NHũng anh chào mào đỏm
dáng NHững bác cu gáy trầm ngâm…
*Tìm từ ngữ trong đoạn văn trên để điền vào
từng ô trống cho phù hợp
Từ gọi chim nh
gọi ngời Từ tả chim nh tả ngời
+Cho HS thảo luận theo nhóm
*Bài 2: Em hãy đặt câu theo mẫu ( Ai , cái gì,
con gì ) để làm gì?
*Bài 3:
+Gọi nhắc lại xem dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu
chấm than đợc đặt sau câu nào? EM hãy đặt câu
có sử dụng các loại dấu đó
*dấu chấm đặt ở cuối câu dẫn chuyện hoặc cuối
câu trả lời
*Dấu chấm hỏi dùng ở cuối câu dùng để hỏi
*Dấu chấm than dùng ở cuối câu thể hiện tình
cảm
+Cho HS đọc các câu đó và cách thể hiện giọng
đọc ở các câu đó
4/ Củng cố và dặn dò
+VN ôn lại bài
điều, đỏm dáng, trầm ngâm
+HS đặt câu theo mẫu
+HS đặt câu và đọc các câu đó
======= ======
Toán
Luyện tập I/ Mục tiêu:
- HS luyện cách đọc viết các số trong phạm vi 100000
II/Đồ dùng dạy học.
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học.
A/ KTBC
+Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào?
+Số bé nhất có 5 chữ số là số nào?
B/ Bài mới
1/ Giới thiệu bài
2/Luyện tập
*Bài 1: Đọc viết các số có 5 chữ số
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
+Gọi HS nêu quy luật của các dãy số
+Gọi 3 HS lên viết số thích hợp vào chỗ
chấm
*Bài 3:Tìm X Củng cố cách tìm số hạng, số
bị chia, số bị trừ, thừa số cha biết
+CHo HS làm bảng con
*Bài 4:
+Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
+Cho HS giải vào bảng nhóm
+Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo
4/ Củng cố và dặn dò
+VN ôn lại bài
+HS thực hiện
+HS đọc, viết các số có 5 chữ số
+3 HS lên bảng điền
+HS nêu quy luật của các dãy số +HS làm bảng con
a/ X + 2143 = 4465
X = 4465 + 2143
X = 6608 b/ …
Một l xăng chạy đợc số km là:
100 : 10 = 10 ( km) Tám l xăng chạy đợc số km là:
10 x 8 = 80 ( l) Đáp số : 80 km
======= ======
Thứ năm, ngày 25 thỏng 3 năm 2010
Toỏn
Tiết 139 Diện tớch của một hỡnh
I/ Mục tiờu:
8
Trang 9- Làm quen với khái niệm diện tích và bước đầu có biểu tưởng về diện tích qua hoạt động so sánh diện tích các hình
- Biết: hình này nằm trọn trong hình kia thì diện tích hình này bé hơn diện tích hình kia; Một hình được tách thành hai hình thì diện tích đó bằng tổng diện tích của hai hình đã tách
- Tinh thần tự học, tự rèn luyện.(BT cần làm 1, 2, 3)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án Các miếng bìa dùng trong phần phát triển bài mới
2 Học sinh: Chuẩn bị bài
III/ Các hoạt động dạy- học:
5/ 2)Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra bài tập tiết trước
-Nhận xét, ghi điểm - 2 HS lên bảng làm bài.
30/ 3) Bài mới:
a)Giới thiệu bài: Ghi tựa bài -2 HS nhắc lại
b) Giới thiệu biểu tượng về diện tích.
- VD1: Có một hình tròn(miếng bìa đỏ hình tròn),
một hình chữ nhật(miếng bìa trắng hình chữ nhật)
Đặt hình chữ nhật nằm gọn trong hình tròn Ta nói:
diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình
tròn(Chỉ trên đồ dùng trực quan để HS quan sát)
- VD2: Giới thiệu hai hình A, B (trong SGK) là hai
hình có dạng khác nhau, nhưng có cùng một số ô
vuông như nhau Vậy hai hình đó có diện tích như
thế nào?
- VD3: TT giới thiệu hình P tách thành hình M và
N
-Nghe, ghi nhớ
- Nghe, ghi nhớ
- Hai hình A và B có diện tích bằng nhau(hai hình A và B cùng có số ô vuông như nhau nên diện tích bằng nhau)
- Hình P tách thành hình M và N thì diện tích hình P bằng tổng diện tích hình M và N
c) Luyện tập:
* Bài 1:
Gợi ý:
+ Hình tam giác ABC nằm trọn trong hình tứ giác
ABCD nên: Diện tích hình tam giác ABC bé hơn
diện tích hình tứ giác ABCD
+ Từ đó khẳng định câu b) đúng, câu a) và câu c)
sai
- Nhận xét, ghi điểm
-Đọc yêu cầu
-Nghe, ghi nhớ
Bài 2:
Hình P có số ô vuông như thế nào so với hình Q?
- Diện tích hình nào lớn hơn?
Nhận xét, ghi điểm
- Đọc yêu cầu
-Hình P có số ô vuông (11 ô vuông) nhiều hơn hình Q(10ô vuông)
-Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q Bài 3:
-Nhận xét, ghi điểm
-Đọc yêu cầu
-Hai hình A và B có diện tích bằng nhau Vì
cả hai hình đều có số ô vuông bằng nhau là 9
ô vuông
5/ 4)Củng cố, dặn dò:
-Thu 1 số vở chấm điểm và sửa bài
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau : Đơn vị đo diện
tích Xăng-ti-mét vuông.
-Nhận xét tiết học
-HS sửa bài -Nghe -HS nhận xét
======= ======
Tập đọc
Tiết 84 Cùng vui chơi
I/Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp ở các dòng thơ, đọc lưu loát từng khổ thơ
- Hiểu ND, ý nghĩa: Các bạn học sinhchơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoả người Bài thơ khuyên học sinh chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khoẻ, để vui chơi và học tốt hơn (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc cả bài thơ)
- Giáo dục học sinh vui chơi các trò chơi bổ ích HS khá, giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm)
II/ Đồ dùng dạy học:
1.GV: KHGD.Tranh minh hoạ,
9
Trang 102.HS: SGK
III/ Hoạt động dạy – học:
1/
5/ 1/ Ổn định.
2/
-Gọi 2HS kể lại câu chuyện “Cuộc chạy đua trong
rừng” và nêu câu hỏi về nội dung đoạn kể
- Nhận xét, ghi điểm
-2 HS kể và trả lời
30/ 3/ Bài mới:
b.Luyện đọc:
-GV đọc diễn cảm toàn bài: giọngnhẹ nhàng, thoải
-GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
+Đọc từng câu
-GV sửa lỗi phát âm cho HS - HS đọc nối tiếp nhau, mỗi em đọc 2 dòngthơ cho đến hết bài. +Đọc từng khổ thơ trước lớp kết hợp giải nghĩa từ
khó và hướng dẫn ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ -HS tiếp nối nhau đọctừng khổ thơ.-HS tìm hiểu các từ ngữ được chú giải.
+Đọc từng khổ thơ trong nhóm -Đọc bài theo nhóm
-Cả lớp đọc đồng thanh cả bài thơ
c.Hướng dẫn tìm hiểu bài: -Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:
-Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh? - Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
-1HS đọc khổ thơ 2, 3 Cả lớp theo dõi, trả lời câu hỏi
-HS chơi đá cầu vui và khéo léo như thế nào? -Trò chơi rất vui mắt: quả cầu giấy màu xanh,
bay lên rồi bay xuống đi từng vòng từ chân bạn này sang chân bạn kia HS vừa cười, vừa hát
-Các bạn chơi rất khéo léo: nhìn rất tinh, đá rất dẻo, cố gắng để quả cầu luôn bay trên sân, không bị rơi xuống đất
-Em hiểu “Chơi vui học càng vui” là thế nào? -1HS đọc khổ thơ 4.-Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoải
mái, tăng thêm đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn
d.Luyện học thuộc lòng bài thơ :
-Treo bảngphụ đã viết sẵn bài thơ, xoá dần cho HS
luyện học thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài
-GV nhận xét, ghi điểm
- 1HS đọc lại bài thơ
-HS luyện học thuộc lòng theo hướng dẫn của GV
-Thi đọc thuộc lòng cá nhân
4/ 4/Củng cố, dặn dò:
-Nêu nội dung bài thơ
-Về tiếp tục luyện đọc bài và xem bài sau “Buổi
học thể dục”
-Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn
-HS nghe -Nhận xét tiết học - HS nhận xét tiết học
======= ======
Tập làm văn
Tiết 28 Kể lại một trận thi đấu thể thao
I// Mục tiêu:
- Bước đầu kể được một số nét chính của một trận thi đấu thể thao đã được xem, được nghe tường thuật… dựa theogợi ý (BT1)
- Viết lại được một tin thể thao (BT 2), trước khi làm bài yêu cầu HS đọc bài Tin thể thao
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án Viết sẵn gợi ý lên bảng
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp
III/ Hoạt động dạy – học:
/ 2/ Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị HS
-Nhận xét,
10