1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề lượng giác hoá

4 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 229,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng tính chất nghiệm pt đại số... Biện luận nghiệm pt theo m III.

Trang 1

Sử dụng tính chất nghiệm pt đại số CMR:

1 tan2100 + tan2500+ tan2700 = 9 2 tan6200 + tan6400+ tan6800 = 33273

3 tan 5 tan tan44 10 tan22 5

5 tan 10 tan 1

=

− + 4

cos 7 a = cos (64cos 112cos aa + 56cos a − 7)

5

4cos cos cos

S

4

S

7

2

2

n

n

n

S

a a

8

1

2n

π +

− + + + = ( trong đó có n -1 dấu căn )

I.Chứng minh đẳng thức , bất đẳng thức:

4  a − 1 − a  − 3 a − 1 − a ≤ 2

Giải: ĐK: 1 − a2≥ ⇔ 0 a ≤ 1 Đặt : a = cosα với α ∈ [ ] 0; π

4

π

α + α ≤ ⇔   α −  ữ ≤

VD2:Cho các số a, b thoả mãn: |b| ≤ |a| CMR : |a+b| + |a-b| = a+ a2− b2 + − a a2− b2 (1)

Giải: Xét a = 0 ⇒b = 0 có (1) luôn đúng

Xét a ≠ 0 biến đổi (1) về dạng :

|1+ | + |1- | = 1+ 1 1 1

| 6a+12b| Đặt b

a = cosα với α ∈ [ ] 0; π có đpcm

VD3: CMR: a2− + 1 3 2 ≤ a Đặt a = 1

π

α  ∈    ữ

VD4: Cho a,b,c,d thỏa mãn a 2 + b 2 = 1 và c 2 + d 2 = 1 CMR: | ac + bd | ≤ 1

VD5: CMR: 1 + aba2+ 1 b2+ 1

2 2

a tg = α b tg = β α β  ∈ − π π 

4

a b c abc ab bc ac CMR

================================================================

Trang 2

Giải Đặt tan tan tan ; ; ;

2 2

a = α b = β c = γ α β γ  ∈ − π π 

Từ giả thiết ta có

tan α + tan β + tan γ − tan tan tan α β γ = − 1 tan tan α β − tan tan γ β − tan tan γ α

*/ Ta xét 2 trờng hợp:

TH1: 1 tan tan − α β − tan tan γ β − tan tan γ α = 0 ta có đợc:

tan tan tan tan tan tan 1 tan tan tan tan tan tan

k l

π

α β γ π

 + + = +

⇒ 

 + + =

mâu thuẫn TH2: 1 tan tan − α β − tan tan γ β − tan tan γ α ≠0 ta có đợc:

1 tan tan tan tan tan tan

π

α β γ + + = ⇒ + + = + α β γ π

2 k

π

α + β + γ = + π ⇒ tan 2 tan 2 α β + tan 2 tan 2 γ β + tan 2 tan 2 γ α = − 1

⇒ cot 2 α + cot 2 β + cot 2 γ = cot 2 cot 2 cot 2 α β γ

⇒ 1 2 1 2 1 2 ( 1 2) ( 1 2) ( 1 2)

4

VD7: Cho |a| 1 CMR: (1-a) n +(1+a) n 2 n , n 2.

Giải: Đặt a = cos 2α , 0;

2

π

α  ∈     

VT = (1-cos2α )n +(1+cos2α )n = 2n.sinnα +2n.cosnα =2n(sinnα +cosnα )≤ 2n(sin2α +cos2α ) ≤ 2n = VF

VD8: CMR: a 1 − b2 + b 1 − a2 + 3  ab − (1 − a2)(1 − b2)  ≤ 2

Đặt a = sin ; α b = sin β α β ; ∈ [ ] 0; π

VD9: Cho a 2 +b 2 +c 2 +2abc = 1 và 0 < a; b; c < 1

CMR: abc + = 1 c (1 − a2)(1 − b2) + b (1 − c2)(1 − a2) + (1 − b2)(1 − c2)

VD10: Cho ab+bc+ca = 1 CMR: 4abc = a(1-b 2 )(1-c 2 ) +b(1-a 2 )(1-c 2 ) +c(1-b 2 )(1-a 2 )

VD11: Cho a+b+c = abc CMR: 2abc = a(1-b 2 )(1-c 2 ) +b(1-a 2 )(1-c 2 ) +c(1-b 2 )(1-a 2 )

VD12: Cho a+b+c = abc và ab+bc+ca 1 CMR:

1

a b c b c a c b a abc

ab bc ca

=

+ + −

a b b c c a a b b c c a

VD14: Cho a+b+c=abc CMR:

a a b b c c a a b b c c

VD15 Cho x 2 +y 2 = 1 CMR:

x

6 6

1

1

4 ≤ x + y

VD16:Cho 4a 2 +9b 2 =25 CMR: 6a+12b ≤ 25

VD18: Cho ab+bc+ca = 1 CMR: a+b+c – 3abc = a(b 2 +c 2 )+b(c 2 +a 2 )+c(a 2 +b 2 )

================================================================

Trang 3

2

VD20: Cho a;b;c là 3 cạnh của một tam giácvà hai số x;y thoả mãn : ax+by = c CMR: 2 2 2

2 2

c

x y

a b

+ ≥

+

II Giải ph ơng trình và bất ph ơng trình:

VD1: Giải bất phơng trình: 1 + − x 1 − ≤ x x đặt x = cost với t ∈ [ ] 0; π

VD2: Giải phơng trình: 1 + 1 − x2 = x ( 1 2 1 + − x2) đặt x = sint với ;

2 2

t  − π π 

∈    

VD3: Giải phơng trình:

1

x x x

đặt x =

1

cost với t 0; 2

π

∈  ữ 

VD4: Với a 0 giải bpt :

2

2 2

2 2

2a

x a x

x a

+ ≤ +

+ đặt x = |a|.tant với t 2 2 ;

π π

∈  ữ 

VD5: Giải bpt: 4x 3 – 3x = ẵ

VD6: Biện luận số nghiệm của phơng trình theo m: 12 3x − 2 = − x m đặt x = 2sint với ;

2 2

t  − π π 

∈    

VD7: PT: 4 x3− 3 x = 1 − x2 có bao nhiêu nghiệm đặt x = cost với t ∈ [ ] 0; π

+ − = + − đặt x=cos 2 t với 0;

2

t  π 

∈    

VD9: Cho pt:

2

xx =

a Giải pt khi m =

2 2 3

b Biện luận nghiệm pt theo m

III Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

VD1: Tìm GTLN của hàm số: y = (1+x) 2008 +(1-x) 2008 đặt x = cost với t ∈ [ ] 0; π

VD2: Tìm GTLN và GTNN của hàm số:

4 2 2

1 1

x y

x

+

= + đặt x = tant với t 2 2 ;

π π

∈  ữ 

VD3: Tìm GTLN và GTNN của hàm số: u x y ( ; ) 2 = x + 3 y + 2 với 4x 2 +9y 2 = 16

VD4: Tìm GTLN và GTNN của hàm số u x y ( ; ) = x 1 + + y y 1 + x với x 2 +y 2 =1

( ; )

x y xy

u x y

= + +

2 2 2 2

( ; )

x y x y

u x y

=

VD7: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:

================================================================

Trang 4

4

1

x y

x

=

6 2 2

1 1

x y

x

+

=

6 3 2

1 1

x y

x

+

= +

VD8: Cho hai số thực x,y thay đổi và thoả mãn hệ thức: x 2 +y 2 = 1 Tìm GTLN và GTNN của:

2

2

x xy P

xy y

+

=

================================================================

Ngày đăng: 09/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w