1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de on luyen hoa huc co

7 835 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Anđehit – Xeton – Axit – Este
Chuyên ngành Hóa hữu cơ
Thể loại Chuyên đề ôn luyện
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

andehit benzoic Câu 9: Dẫn m gam hơi ancol etylic qua ống đựng CuO dư đun nóng.. A còn có đồng phân là các axit cacboxylic C.. andehit no hở đơn chức.. este của axit axetic B

Trang 1

ANDEHIT – XETON – AXIT – ESTE.

Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C6H12O tham gia phản ứng tráng gương?

Câu 3: Hidro hóa hoàn toàn 2,9 gam một andehit A được 3,1 gam ancol A có công thức phân tử là:

A CH2O B C2H4O C C3H6 D C2H2O2

Câu 4: X là hỗn hợp gồm một ancol đơn chức no (hở) A và một andehit no (hở) đơn chức B (A và B có

cùng số cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam X được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O Số nguyên tử C trong A, B đều là:

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một andehit đơn chức no ( hở) A cần 17,92 lít O2 ở đtct Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 40g kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 10g kết tủa nữa Công thức phân tử A là:

A CH2O B C2H4O C C3H6O D C4H8O

Câu 6: X, Y, Z, T là 4 andehit no hở đơn chức đồng đẳng liên tiếp, trong đó MT = 2,4MX Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A tăng 18,6g B tăng 13,2g C Giảm 11,4g D Giảm 30g

Câu 7: Cho 19,8 gam một andehit đơn chức A phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) Lượng Ag sinh ra phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng được 6,72 lít NO ở đktc A có công thức phân tử là:

Câu 8: Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi andehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít

CO2 A là:

C andehit acrylic D andehit benzoic

Câu 9: Dẫn m gam hơi ancol etylic qua ống đựng CuO dư đun nóng Ngưng tụ phần hơi thoát ra được

hỗn hợp X gồm andehit, ancol etylic và H2O Biết ½ lượng X tác dụng với Na (dư) giải phóng 3,36 lít H2

ở đktc, còn ½ lượng X còn lại tác dụng với dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo được 25,92 gam Ag Giá trị m là:

Câu 10: Cho 0,1 mol một andehit X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 (dư) được 43,2 gam Ag Hidro hóa hoàn toàn X được Y Biết 0,1 mol Y tác dụng vừa đủ với Na vừa đủ được 12 gam rắn X có công thức phân tử là:

A CH2O B C2H2O2 C C4H6O D C3H4O2

Câu 11: Cho m gam ancol đơn chức no (hở) X qua ống đựng CuO ( dư) nung nóng Sau khi phản ứng

hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 0,32g Hỗn hợp hơi thu được (gồm hơi andehit và hơi nước) có tỉ khối so với H2 là 19 Giá trị m là

Câu 12: Cho một ancol đơn chức X qua ống đựng CuO ( dư) nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn thì

hơi thoát ra ( gồm hơi andehit và hơi nước) có tỉ khối so với H2 là 15,5 X là

A ancol etylic B ancol isobutylic

C ancol metylic D.ancol isoamylic.

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn p mol andehit X được q mol CO2 và t mol H2O Biết p = q – t Mặt khác 1 mol X tráng gương được 4 mol Ag X thuộc dãy đồng đẳng andehit

A đơn chức no hở.

B hai chức no hở.

C hai chức chưa no ( 1 nối đôi C = C )

D nhị chức chưa no ( 1 nối ba C ≡ C )

Trang 2

Câu 14: Oxi hóa 2,2g một andehit đơn chức được 3 gam axit tương ứng ( H = 100%) Andehit trên là

A HCHOB CH3CHO C C2H5CHO D C2H3CHO

Câu 15: Oxi hóa 17,4g một andehit đơn chức được 16,65g axit tương ứng ( H = 75%) Andehit có công

thức phân tử là

A CH2O B C2H4O C C3H6O D C3H4O

Câu 16: Cho 8,7g andehit X tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch AgNO3/NH3 (dư) được 64,8g Ag

X có công thức phân tử là

A CH2O B C2H4O C C2H2O2 D C3H4O

Câu 17: Andehit A (chỉ chứa một loại nhóm chức) có %C và %H (theo khối lượng) lần lượt là 55,81 và

6,97 Chỉ ra phát biểu sai

A A là andehit hai chức.

B A còn có đồng phân là các axit cacboxylic

C A là andehit no

D Trong phản ứng tráng gương , một phân tử A chỉ cho 2 electron.

Câu 18: 8,6 gam andehit mạch không nhánh A tác dụng với lượng (dư) dung dịch AgNO3/NH3 tạo 43,2g

Ag A có công thức phân tử là

A CH2O B C3H4O C C4H8O D.C4H6O2

Câu 19: X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp Cho 0,3 mol X tác dụng hoàn toàn với CuO

đun nóng được hỗn hợp Y gồm 2 andehit Cho Y tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3 được 86,4g

Ag X gồm

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH

C C2H5OH và C3H7OH D C3H5OH và C4H7OH

Câu 20: Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi:

A CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH

B CH3CHO;CH3COOH; C2H5OH

C C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO

D CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO

Câu 21: Andehit đa chức A cháy hoàn toàn cho mol CO2 – mol H2O = mol A A là

A andehit no hở B andehit no vòng

C andehit chưa no D andehit thơm.

Câu 22: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra andehit?

Câu 23: Có bao nhiêu andehit C6H12O khi hidro hóa cho ra ancol không khả năng tác nước tạo anken?

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một lượng andehit A cần vừa đủ 2,52 lít O2 (đktc), được 4,4g CO2 và 1,35g H2O A có công thức phân tử là

A C3H4O B C4H6O C C4H6O2 D C8H12O

Câu 25: X là hỗn hợp gồm 2 andehit đồng đẳng liên tiếp Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung

dịch AgNO3/NH3 được 25,92 gam bạc % số mol andehit có số cacbon nhỏ hơn trong X là

Câu 26: X là hỗn hợp 2 andehit đơn chức Chia 0,12 mol X thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hết phần 1 được 6,16g CO2 và 1,8g H2O

- Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 17,28g bạc

X gồm 2 andehit có công thức phân tử là

A CH2O và C2H4O B CH2O và C3H6O

C CH2O và C3H4O D CH2O và C4H6O

Câu 27: Đốt cháy andehit A được mol CO2 = mol H2O A là

A andehit no hở đơn chức B andehit đơn chức no vòng

C andehit đơn chức có 1 nối đôi hở D andehit no 2 chức hở.

Câu 28: Dẫn 4 gam hơi ancol đơn chức A qua ống đựng CuO, nung nóng Ngưng tụ phần hơi thoát ra

được hỗn hợp X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 43,2 gam bạc A là

A ancol metylic B ancol etylic

C ancol anlylic D ancol benzylic.

2

Trang 3

Câu 29: Dẫn 6 gam hơi ancol đơn chức A qua ống đựng CuO nung nóng, ngưng tụ phần hơi thoát ra

được hỗn hợp X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 64,8g bạc Phần trăm A bị oxi hóa là

Câu 30: Có bao nhiêu xeton có công thức phân tử C5H10 là

Câu 31: Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất phản ứng được với (CH3)2CO là

Câu 32: Axit cacboxylic A có công thức đơn chức đơn giản nhất là C3H4O3 A có công thức phân tử nào dưới đây

A C3H4O3 B C6H8O6 C C18H24O18 D C12H16O12

Câu 33: Trung hòa 9 gam axit cacbonxylic A bằng NaOH vừa đủ cô cạn dung dịch được 13,4g muối

khan A có công thức phân tử là

A C2H4O2 B C2H2O4 C C3H4O2 D C4H6O4

Câu 34: Để trung hòa 6,72g axit cacboxylic đơn chức A cần 200g dung dịch NaOH 2,24% A có công

thức là

A CH3COOH B C2H3COOH

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol axit đơn chức cần V lít O2 ở đktc, thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol

H2O Giá trị V là

A 6,72 lítB 8,96 lít C 4,48 lít D 5,6 lít

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một axit A thu được 0,2 mol CO2 và 0,15 mol H2O A có công thức phân tử là

A C3H4O4 B C4H8O2 C C4H6O4 D C5H8O4

Câu 37: 2,16g axit cacboxylic A tác dụng với lượng vừa đủ CaCO3 được 2,73g muối hữu cơ A có công thức là

A CH3COOH B C2H3COOH C C2H5COOH D C6H5COOH

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2axit cacboxylic được mol CO2 = mol H2O X gồm

A 1 axit đơn chức, 1 axit đa chức B.1 axit no, 1 axit chưa no.

C 2 axit đơn chức no mạch vòng D 2 axit no hở đơn chức.

Câu 39: Để trung hòa 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic cần 0,3 mol NaOH X gồm có

A 2 axit cùng dãy đồng đẳng

B 2 axit đa chức

C 1 axit đơn chức, 1 axit hai chức

D 1 axit đơn chức, 1 axit đa chức

Câu 40: Cho tất cả các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 tác dụng lần lượt với Na; NaHCO3; NaOH Số phản ứng xảy ra là

Câu 41: Cho các chất CH3-CH2COOH (X); CH3-COOH ( Y); C2H5OH ( Z); CH3-O-CH3 (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là

A T, X, Y, Z B T, Z, Y, X C Z, T, Y, X D Y, T, Z, X

Câu 42: A là ancol đơn chức no hở, B là axit cacboxylic no hở đơn chức Biết MA=MB Phát biểu đúng

A A, B là đồng phân

B A, B có cùng số cacbon trong phân tử.

C A hơn B một nguyên tử cacbon.

D B hơn A một nguyên tử cacbon.

Câu 43: Chia 0,3 mol axit cacobxylic A thành hai phần bằng nhau

- Đốt cháy phần 1 được 19,8g CO2

- Cho phần 2 tác dụng hoàn toàn với 0,2 mol NaOH, thấy sau phản ứng không còn NaOH Vậy a có công thức phân tử là

Trang 4

A C3H6O2 B C3H4O2 C C3H4O4 D C6H8O4

Câu 44: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

Câu 45: Để trung hòa 40ml giấm ăn cần 25ml dung dịch NaOH 1M Biết khối lượng riêng của giấm là 1

g/ml Vậy mẫu giấm ăn này có nồng độ là

Câu 46: Trung hòa 7,3g axit cacboxylic mạch không nhánh A bằng NaOH vừa đủ rồi cô cạn được 9,5g

muối khan A có công thức phân tử là

A C5H8O B C4H6O4 C C6H10O4 D C3H4O2

Câu 47: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở phân nhánh (A) có % O (theo khối lượng) là 37,2 Chỉ ra

phát biểu sai:

A A làm mất màu dung dịch brom.

B A là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ.

C A có đồng phân hình học.

D A có hai liên π trong phân tử

Câu 48: A là axit cacboxylic đơn chức chưa no (1 nối đôi C = C) A tác dụng với brom cho sản phẩm

chứa 65,04% brom ( theo khối lượng) Vậy A có công thức phân tử là

A C3H4O2 B C4H6O2 C C5H8O2 D C5H6O2

Câu 49: Trung hòa 10,8g axit cacboxylic đơn chức A bằng dung dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch

được 16,5 gam muối khan A là

A axit fomic B axit axetic C axit propionic D axit acrylic.

Câu 50: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8o là bao nhiêu? Cho d = 0,8 g/ml và hiệu suất phản ứng đạt 92%

Câu 51: Cho 10g hỗn hợp X gồm HCHO và HCOOH tác dụng với lượng (dư) dung dịch AgNO3/NH3

được 99,36g bạc % khối lượng HCHO trong hỗn hợp X là

Câu 52: axit adipic là nguyên liệu quan trọng để sản xuất sợi tổng hợp, chất béo dẻo, dầu bôi trơn Axit

adipic được điều chế từ xiclohexanol theo phản ứng

C6H11-OH + HNO3 → HOOC –(CH2)4-COOH + NO + H2O

Tổng các hệ số cân bằng của phản ứng trên là

Câu 53: Để trung hòa a mol axit cacboxylic A cần 2a mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn a mol axit

cacboxylic A thu được 3a mol CO2 A có công thức phân tử là

A C3H4O2 B C3H6O2 C C6H10O4 D C3H4O4

Câu 54: Oxi hóa 0,125 mol ancol đơn chức A bằng 0,05 mol O2 (xt, to) được 5,6g hỗn hợp X gồm axit cacboxylic; andehit; ancol dư và nước A có công thức phân tử là

A CH4O B C2H6O C C3H6O D C3H8O

Câu 55: Trung hòa 2,7g axit cacboxylic A cần vừa đủ 60ml dung dịch NaOH 1M A có công thức phân

tử là

A C2H4O2 B C3H4O2 C C4H6O4 DC2H2O4

Câu 56: Chỉ ra các dung dịch làm quỳ tím hóa xanh:

A NaOH; Na2CO3;C6H5NH3Cl B K2CO3; K2S; CH3COOK

C NaCl; Ba(OH)2; Na2SO4 D NaNO3; Ba(OH)2; ddNH3

Câu 57: A là axit no hở, công thức CxHyOz Chỉ ra mối liên hệ đúng

A y = 2x – z +2 B y = 2x + z -2

Câu 58: A là axit cacboxylic mạch hở, chưa no (1 nối đôi C = C), công thức CxHyOz Chỉ ra mối liên hệ đúng

4

Trang 5

Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn 3,12 gam axit cacboxylic A được 3,96g CO2 Trung hòa cũng lượng axit này cần 30ml dung dịch NaOH 2M A có công thức phân tử là

A C2H4O2 B C4H6O2 C C3H4O2 D C3H4O4

Câu 60: X là hỗn hợp 2 axit cacboxylic no, hở, phân tử mỗi axit chứa không quá 2 nhóm – COOH Đốt

cháy hoàn toàn 9,8g X được 11g CO2 và 3,6g H2O X gồm

A HCOOH và CH3COOH

B HCOOH và HOOC-COOH

C HCOOH và HOOC-CH2-COOH

D CH3COOH và HOOC-CH2-COOH

Câu 61: Để trung hòa lượng axit tự do trong 14g một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ

số axit của mẫu chất béo trên là

Câu 62: Để trung hòa axit tự do có trong 35g một mẫu chất béo cần 30ml dung dịch NaOH 0,125M Chỉ

số axit của mẫu chất béo là

Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacboxylic A thu được chưa đến 8g hỗn hợp CO2 và H2O A là

A axit fomic B axit axetic C axit acrylic D axit oxalic

Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn axit cacboxylic A bằng lượng vừa đủ oxi được hỗn hợp (khí và hơi) có tỉ

khối so với H2 là 15,5 A là axit

A đơn chức no, hở B đơn chức có 1 nối đôi (C = C) hở.

C đa chức no hở D axit no hở hai chức

Câu 65: Có bao nhiêu este đồng phân cấu tạo, công thức phân tử C4H8O2?

Câu 66: Có bao nhiêu este đồng phân cấu tạo, công thức phân tử C5H10O2?

Câu 67: Tổng số các hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H8O2 phản ứng được với NaOH là

Câu 68: Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,4M Sau khi phản ứng hoàn toàn

rồi cô cạn thu được bao nhiêu gam rắn khan?

Câu 69: X là hỗn hợp gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 21,2g X tác dụng với 23g

C2H5OH ( xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất este hóa đều đạt 80%) Giá trị m là

Câu 70: X là este đơn chức, tỉ khối hơi so với H2 là 44 Đun nóng 6,6g X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 6,15 gam muối X có công thức cấu tạo thu gọn là

A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2

C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 71: Trong một bình kín chứa hơi este no đơn chức hở A và một lượng O2 gấp đôi lượng O2 cần thiết để đốt cháy hết A ở nhiệt độ 140oC và áp suất 0,8 atm.Đốt cháy hoàn toàn A rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm A có công thức phân tử là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn một este E được mol CO2 = mol H2O E là

A este no hở đơn chức B este đơn chức có 1 nối đôi ( C = C)

C este no hở hai chức D este este hai chức có 1 nối đôi ( C=C).

Câu 73: Trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất 1 lít hơi este mạch hở E nặng gấp 2,25 lần 1 lít oxi E là

A este của axit axetic B este của axit fomic

C este no đơn chức D este của ancol etylic

Câu 74: X, Y là 2 este đồng phân Hóa hơi 3,7g X được thể tích hơi bằng với thể tích của 2,2g CO2 (đo cùng điều kiện) X và Y có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

Trang 6

B HCOOC2H5 và CH3COOCH3.

C HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

D CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3

Câu 75: Thủy phân este C4H8O2 ( xúc tác axit) được hai chất hữu cơ X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp

ra Y Vậy X là

A etyl axtat B ancol etylic

C axit axetic D ancol metylic.

Câu 76: Thủy phân este C4H6O2 ( xúc tác axit) được hai chất hữu cơ X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp

ra Y Vậy X là

A andehit axetic B ancol etylic

C axit axetic D axit fomic.

Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 10g este đơn chức X được 22g CO2 và 7,2g H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 5g X bằng NaOH được 4,7g muối khan X là

A etyl propionat B etyl acrylat

C vinyl propionat D propyl axetat

Câu 78: Monome dùng điều chế thủy tinh hữu cơ có công thức phân tử là

A C4H6O2 B C5H8O2

C C4H8O2 D C3H6O2

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 7,92g một este E thu được 14,52g CO2 E có công thức phân tử là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C3H4O2 D C4H6O2

Câu 80: X là este không no, mạch hở, đơn chức, tỉ khối hơi so với oxi là 4 Xà phòng hóa X được

andehit axetic và một muối của axit hữu cơ X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 81: X là este không no mạch hở, tỉ khối so với O2 là 3,125 Xà phòng hóa X được một andehit và một muối của axit hữu cơ X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 82: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 9,2gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân cân bằng thì được 5,5 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là:

Câu 83: Khối lượng axit metacrylic và ancol metylic lần lượt cần lấy để điều chế được 100kg poli

metylmetacrylat là bao nhiêu? (Cho biết hiệu suất toàn bộ hóa trình điều chế đạt 80%)

A 86kg và 32kg B 107,5kg và 40kg

C 68,8kg và 25,6kg D 75kg và 30kg.

Câu 84: Hóa hơi 5 gam este đơn chức E được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam oxi đo cùng đk Xà

phòng hóa hoàn toàn m gam este E bằng dung dịch NaOH vừa đủ được ancol X và 0,94g muối natri của axit cacboxylicY Vậy X là

A ancol metylic B ancol etylic

C ancol anlylic D ancol isopropylic.

Câu 85: Nhận định sơ đồ sau :

C2H4 → C2H6O2 → C2H2O4 →C2H2O4 →C4H6O4 → C5H8O4

Hợp chất C4H6O4 có đặc điểm là

A là este chưa no B là hợp chất tạp chức

C tác dụng NaOH D tác dụng cả Na và NaOH

Câu 86: Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH; CH3COOH; C2H5OH với hóa chất nào dưới đây?

Câu 87: Chỉ dùng thuốc thủ nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa: fomon; axit fomic; axit

axetic; ancol etylic

A ddAgNO3/NH3 B CuOC Cu(OH)2 D NaOH

Câu 88: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa: etylen glicol; axit fomic;

fomon; ancol etylic:

A ddAgNO3/NH3 B CuO C Cu(OH)2 D NaOH

Câu 89: Chỉ dùng quỳ tím và nước brom có thể phân biệt được:

6

Trang 7

A.Axit fomic; axit axetic; axit acrylic; axit propionic.

B.Axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen.

C.Ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; axit propionic.

D.Ancol etylic; ancol metylic; phenol; anilin.

Câu 90: Có thể phân biết ancol sec- butylic và ancol ter-butylic bằng:

Câu 91: Nhận định sơ đồ:

C3H6O2 → C3H4O2 → C3H4O4 → C5H8O4 → C6H10O4

Hợp chất C3H6O2 có đặc điểm:

A.hòa tan được Cu(OH)2

B là hợp chất đa chức.

C Có thể điều chế trực tiếp từ propen.

D tác dụng với Na không tác dụng với NaOH.

Câu 92: Đốt cháy 1 mol este đơn chức E cần 2 mol O2 E có đặc điểm :

A là este chưa no

B là đồng phân của axit propionic

C Có đồng phân cùng chức

D có thể cho phản ứng tráng gương.

Câu 93: E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử C10H18O4 E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng cho ra hỗn hợp chỉ gồm muối natri của axit adipic và ancol Y Y có công thức phân tử là

A CH4O B C2H6O C C3H6O D C3H8O

Câu 94: E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử C6H10O4 E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng cho ra hỗn hợp chỉ gồm ancol X và hợp chất Y có công thức C2H3O2Na X là

A ancol metylic B ancol etylic C ancol anlylic D.etylenglycol.

Câu 95: E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử là C6H8O4 Thủy phân E ( xúc tác axit) thu được ancol X và 2 axit cacboxylic Y, Z có công thức phân tử là CH2O2 và C3H4O2 Ancol X là

A ancol metylic B ancol etylic

C ancol anlylic D etylen glycol.

Câu 96: E là hợp chất hữu cơ, công thức phân tử C9H16O4 Thủy phân E (xúc tác axit) được axit cacboxylic X và 2 ancol Y và Z Biết Y và Z đều có khả năng tách nước tạo anken Số cacbon Y gấp 2 lần số cacbon của Z X là

C axit oxalic D axit acrylic.

Câu 97: 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với dung dịch chức 0,2 mol NaOH, cho ra hỗn hợp 2 muối natri

có công thức C2H3O2Na và C3H3O2Na và 6,2 gam ancol X E có công thức là

A C6H10O4 B C6H8O4 C C7H10O4 D C7H12O4

Câu 98: 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, cho ra hỗn hợp gồm 3 muối

natri có công thức CHO2Na; C2H3O2Na; C3H3O2Na và 9,2 gam ancol X E có công thức phân tử phân tử là

A C8H10O4 B C10H12O6 C C9H12O6 D C9H14O6

Câu 99: X là hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi cùng một ancol với 2 axit liên tiếp trong dãy đồng đẳng)

Đốt cháy hoàn toàn 28,6 gam X được 1,4 mol CO2 và 1,1 mol H2O Công thức phân tử 2 este là

A C4H6O2 và C5H8O2 C C4H4O2 và C5H6O2

B C4H8O2 và C5H10O2 D C5H8O2 và C6H10O2

Câu 100: X là hỗn hợp 2 este đơn chức ( tạo bởi cùng một axit với 2 ancol liên tiếp trong dãy đồng

đẳng) Đốt cháy hoàn toàn 21,4 gam X được 1,1 mol CO2 và 0,9 mol H2O Công thức phân tử 2 este là

A C4H6O2 và C5H8O2 C C5H8O2 và C6H10O2

B C5H6O2 và C6H8O2 D C5H4O2 và C6H6O2

Ngày đăng: 26/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w