Dấu của các giá trị lượng giác: Cung phần tư Giá trị lượng giác 3... Bảng giá trị lượng giác của các góc cung đặc biệtII... Nhận xét: – Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm
Trang 1I HỆ THỨC CƠ BẢN
1 Định nghĩa các giá trị lượng giác:
cos
sin
tan
' cot
Nhận xét:
a, 1 cos a 1; 1 sin 1
tana xác định khi ,
2
a k k Z
cota xác định khi a k k Z ,
2 Dấu của các giá trị lượng giác:
Cung phần tư Giá trị lượng giác
3 Hệ thức cơ bản:
sin2a + cos2a = 1; tana.cota = 1
4 Cung liên kết:
Cung đối nhau Cung bù nhau Cung phụ nhau cos( ) cosa a sin( a) sin a sin cos
sin( )a sina cos( a) cosa cos sin
tan( )a tana tan( a) tana tan cot
cot( )a cota cot( a) cota cot tan
CHƯƠNG I
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCCHƯƠNG I
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
cosin O
cotang
ta
M Q
B T'
T
Trang 25 Bảng giá trị lượng giác của các góc (cung) đặc biệt
II CÔNG THỨC CỘNG Công thức cộng:
Trang 2
0
6
4
3
2
3
3
4
2
2
0 0 30 0 45 0 60 0 90 0 120 0 135 0 180 0 270 0 360 0
sin 0 1
cos 1 3
2
2 2
1
1 2
2
tan 0 3
3 3
sin(a b ) sin cos a b sin cosb a
sin(a b ) sin cos a b sin cosb a
cos(a b ) cos cos a b sin sina b
cos(a b ) cos cos a bsin sina b
tan tan tan( )
1 tan tan
a b
tan tan tan( )
1 tan tan
a b
Hệ quả: tan4 x 1 tan1 tan x x, tan4 x 1 tan1 tan x x
Trang 3III CÔNG THỨC NHÂN
1 Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sina.cosa
cos2a cos a sin a 2cos a1 1 2sin a
tan 2 2 tan2 ; cot 2 cot2 1
2 cot
1 tan
a a
2 Công thức hạ bậc: 3 Công thức nhân ba:
4 Công thức biểu diễn sina, cosa, tana theo t = tan2a :
2
a
t a k thì: sin 2 2
1
t a
t
; cos 1 22
1
t a
t
1
t a
t
IV CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
1 Công thức biến đổi tổng thành tích:
sin sin 2 cos sin
sin( ) tan tan
cos cos
a b
sin( ) tan tan
cos cos
a b
sin( ) cot cot
sin sin
a b
sin( ) cot cot
sin
b a
a sinb
a a a a
2 Công thức biến đổi tích thành tổng:
1
2 1
2 1
2
3 3
3 2
sin3 3sin 4sin cos3 4 cos 3cos
3tan tan tan3
1 3tan
a
a
2
2
2
1 cos2
sin
2
1 cos2 cos
2
1 cos2 tan
1 cos2
a a
a a
a a
a
Trang 4Ph¬ng tr×nh - HƯ ph¬ng tr×nh lỵng gi¸c
Vấn đề 1: TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, TÍNH CHẴN – LẺ, CHU KỲ
sin
y x : Tập xác định D = R; tập giá trị T 1, 1 ; hàm lẻ, chu kỳ T 0 2
* y = sin(ax + b) có chu kỳ T0 2
a
* y = sin(f(x)) xác định f x( ) xác định
cos
y x : Tập xác định D = R; Tập giá trị T 1, 1 ; hàm chẵn, chu kỳ T 0 2
* y = cos(ax + b) có chu kỳ T0 2
a
* y = cos(f(x)) xác định f x( ) xác định
tan
y x : Tập xác địnhD R \2k k Z,
; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T 0
* y = tan(ax + b) có chu kỳ T0
a
* y = tan(f(x)) xác định f x( ) ( )
cot
y x : Tập xác địnhD R k k Z \ , ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T 0
* y = cot(ax + b) có chu kỳ T0
a
* y = cot(f(x)) xác định f x( ) k (k Z )
* y = f1(x) có chu kỳ T1 ; y = f2(x) có chu kỳ T2
Thì hàm số y f x1( ) f x2( ) có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2
a/ y sin x2x1
Trang 4
ỢNG GIÁC
Trang 5d/ y 1 cos 2x e/ 1
sin 1
y
x
f/ y tanx 6
g/ y cotx 3
h/ y cos(sinx )
x
tanx 1
a/ y = 2sin 1
4
x
b/ y 2 cosx 1 3 c/ y sinx
d/ y 4sin2x 4sinx3 e/ y cos2x2sinx2 f/ y sin4x 2 cos2x1 g/ y = sinx + cosx h/ y = 3sin2x cos2x i/ y = sinx 3 cosx3
a/ y = sin2x b/ y = 2sinx + 3 c/ y = sinx + cosx
d/ y = tanx + cotx e/ y = sin4x f/ y = sinx.cosx
g/ y = sin tan
sin cot
sin
x x
i/ y = tan x
3
x
d/ sin 2 cos
2
x
g/ y 2sin cos3x x h/ y cos 42 x i/ y = tan(3x + 1)
ĐS: a/ . b/ 6 c/ . d/ 4 e/ f/ 70 g/ h/
4
i/
3
Vấn đề 2: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1/ Vẽ đồ thị hàm số lượng giác:
– Tìm tập xác định D
– Tìm chu kỳ T0 của hàm số
– Xác định tính chẵn – lẻ (nếu cần)
– Lập bảng biến thiên trên một đoạn có độ dài bằng chu kỳ T0 có thể chọn:
0
0,
x T hoặc 0, 0
2 2
T T
x
– Vẽ đồ thị trên đoạn có độ dài bằng chu kỳ
– Rồi suy ra phần đồ thị còn lại bằng phép tịnh tiến theo véc tơ v k T i 0
về bên trái
và phải song song với trục hoành Ox (với i là véc tơ đơn vị trên trục Ox)
2/ Một số phép biến đổi đồ thị:
Trang 6a/ Từ đồ thị hàm số y = f(x), suy ra đồ thị hàm số y = f(x) + a bằng cách tịnh tiến đồ thị y
= f(x) lên trên trục hoành a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến xuống phía dưới trục hoành a đơn vị nếu a < 0
b/ Từ đồ thị y = f(x), suy ra đồ thị y = –f(x) bằng cách lấy đối xứng đồ thị y = f(x) qua trục hoành
c/ Đồ thị y f x( ) -f(x), nếu f(x) < 0f x( ), nếu f(x) 0
được suy từ đồ thị y = f(x) bằng cách giữ nguyên phần đồ thị y = f(x) ở phía trên trục hoành và lấy đối xứng phần đồ thị y = f(x) nằm ở phía dưới trục hoành qua trục hoành
Ví dụ 1: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = sinx.
– Tập xác định: D = R
– Tập giá trị: 1, 1
– Chu kỳ: T = 2
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2
– Tịnh tiến theo véctơ v 2 k i
ta được đồ thị y = sinx
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
– Hàm số đồng biến trên khoảng 0, 2
và nghịch biến trên , 2
Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = cosx.
– Tập xác định: D = R
– Tập giá trị: 1, 1
– Chu kỳ: T = 2
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2 :
– Tịnh tiến theo véctơ v 2 k i
ta được đồ thị y = cosx
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số chẵn nên nhận trục tung Oy làm trục đối xứng
Trang 6
1
2
2
2
2
3 2
2
2
2
2
y = cosx
–1
y
x
x0y 0
–1 0
Trang 7– Hàm số nghịch biến trên khoảng 0, 2
và nghịch biến trên khoảng , 3
2
Ví dụ 3: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = tanx.
– Tập xác định: D = R \2k k Z,
– Tập giá trị: R
– Giới hạn:
2
lim
x
y
: 2
x
là tiệm cận đứng
– Chu kỳ: T =
– Bảng biến thiên trên 2 2,
:
– Tịnh tiến theo véctơ v k i
ta được đồ thị y = tanx
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
– Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định D
Ví dụ 4: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = cotx.
– Tập xác định: D = R\k k Z,
– Tập giá trị: R
– Giới hạn:
0
tiệm cận đứng: x = 0, x =
– Chu kỳ: T =
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, :
– Tịnh tiến theo véctơ v k i
ta được đồ thị y = cotx
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
– Hàm số luôn giảm trên tập xác định D
x0y 0 +
–
x
y
3 2
2
2
2
2
2
3
2
2
2
2
Trang 8Ví dụ 5: Vẽ đồ thị y = – sinx.
– Vẽ đồ thị y = sinx
– Từ đồ thị y = sinx, ta suy ra đồ thị y = –sinx bằng cách lấy đối xứng qua Ox
Ví dụ 6: Vẽ đồ thị y = sinx
sin , nếu sin x 0 sin -sin x, nếu sin x < 0.x
Ví dụ 7: Vẽ đồ thị hàm số y = 1 + cosx.
– Vẽ đồ thị y = cosx
– Từ đồ thị y = cosx, ta suy ra đồ thị y 1 cosx bằng cách tịnh tiến đồ thị y cosx lên trục hoành 1 đơn vị
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2 :
Trang 8
y
x –2 3
2
2
2
O
2
y = –sinx 1
–1
2
2
2
O
y = /sinx/
y 1
x
x0y = cosx1 0
–1 01y = 1 + cosx2
1
0 12
2
y = 1 + cosx
y
x
2
2
y = cosx
2 1
–1
Trang 9Ví dụ 8: Vẽ đồ thị y = sin2x.
– y = sin2x có chu kỳ T =
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2 :
Ví dụ 9: Vẽ đồ thị y = cos2x.
– y = cos2x có chu kỳ T =
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2 :
2
y
x
4
4
1
3 2
2
4
y = sin2x
–1
x2xy = sin2x
0
–1 01 0
x2xy = cos2x
–1 01 0 –1
O
y
x
4
1
2
4
3 4
Trang 10Ví dụ 10: Vẽ đồ thị y sinx 4
có chu kỳ T = 2.
Ví dụ 11: Vẽ đồ thị y cosx 4
có chu kỳ T = 2.
Ví dụ 12: Vẽ đồ thị y sinxcosx 2 sinx 4
có chu kỳ T = 2.
Trang 10
3 2
4
2
4
4
2
4
4
4
2 / 2
2 / 2
Trang 11Ví dụ 13: Vẽ đồ thị y cosx sinx 2 cosx 4
có chu kỳ T = 2.
3
3 5
2 1
3
3 5
2 1
3 2
4
2
4
4
2
4
4
4
2
2
4
2
3 4
4
2
4
2
4
2
Trang 12Ví dụ 14: Vẽ đồ thị y = tanx + cotx.
– Tập xác định: D R k \ , 2 k Z
– Chu kỳ T =
Trang 12
4 3 3
4 3 3
2
3
4
6
6
4
3
2
Trang 13I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1 Phương trình sinx = sin
a/ sinx sin x x k2 k2 (k Z )
b/
arcsin 2
x a Điều kiện a
c/ sinu sinv sinusin( )v
2
u v u v
2
u v u v
Các trường hợp đặc biệt:
sinx 0 x k (k Z )
2
x x k k Z
2
x x k k Z
2
x x x x x k k Z
2 Phương trình cosx = cos
a/ cosx cos x k2 ( k Z )
b/ coscosx x aa Điều kiện. x arccos: 1 a k a 2 (1. k Z )
c/ cosu cosv cosucos( v)
2
u v u v
2
u v u v
Các trường hợp đặc biệt:
2
x x k k Z
cosx 1 x k 2 ( k Z ) cosx 1 x k2 ( k Z )
cosx 1 cos x 1 sin x 0 sinx 0 x k (k Z )
3 Phương trình tanx = tan
a/ tanx tan x k (k Z )
b/ tanx a x arctana k k Z ( )
c/ tanu tanv tanu tan( )v
Trang 14d/ tan cot tan tan
2
u v u v
2
u v u v
Các trường hợp đặc biệt:
4
x x k k Z
4 Phương trình cotx = cot
cotx cot xk (k Z )
cotx a x arccota k (k Z )
Các trường hợp đặc biệt:
2
x x k k Z
4
x x k k Z
5 Một số điều cần chú ý:
a/ Khi giải phương trình có chứa các hàm số tang, cotang, có mẫu số hoặc chứa căn bậc chẵn, thì nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình xác định
* Phương trình chứa tanx thì điều kiện: ( )
2
x k k Z
* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k (k Z )
* Phương trình chứa cả tanx và cotx thì điều kiện ( )
2
x k k Z
* Phương trình có mẫu số:
sinx 0 x k (k Z )
2
x x k k Z
2
x x k k Z
2
x x k k Z b/ Khi tìm được nghiệm phải kiểm tra điều kiện Ta thường dùng một trong các cách sau để kiểm tra điều kiện:
1 Kiểm tra trực tiếp bằng cách thay giá trị của x vào biểu thức điều kiện
2 Dùng đường tròn lượng giác
3 Giải các phương trình vô định
1) cos 2 x60
2) cos 4 x 31
3) cos 5 x1
Trang 14
Trang 154) sin 3 x30
5) sin2 4x 1
6) sin 6 2x1
7) sin 3 1 1
2
x 8) cos 150 2
2
x
10) cos 6 2x 12
11) tan 2 x 1 3 12) cot 3 100 3
3
13) tan 3 x 61
14) cot 2 x 31
15) cos(2x + 250) = 2
2
1) sin 3 x1 sin x 2 2) cosx 3cos 2 x 6
3) cos3xsin2x 4) sinx1200cos2x0 5) cos 2 x 3cosx 30
6) sin3xsin 4 2 x0
7) tan 3 x 4tanx6
8) cot 2 x 4cotx 3
9) tan 2 x1 cot x0 10) cosx2x 0
11) sinx2 2x 0 12) tanx22x3 tan 2
2
x
15) cos 1
2
x 16) sin2x 4cos2x
II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Nếu đặt: tsin2x hoặc tsinx thì điều kiện: 0 t 1
1) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0 2) 4sin2x – 4cosx – 1 = 0
3) 4cos5x.sinx – 4sin5x.cosx = sin24x 4) tan2x 1 3 tan x 3 0
asin x b x c t = sinx 1 t 1
2
2
2
x k k Z
2
Trang 165) 4sin2x 2 3 1 sin x 3 0 6) 4 cos3x3 2 sin 2x8cosx
7) tan2x + cot2x = 2 8) cot22x – 4cot2x + 3 = 0
1) 4sin23x + 2 3 1 cos3 x 3 = 4 2) cos2x + 9cosx + 5 = 0
3) 4cos2(2 – 6x) + 16cos2(1 – 3x) = 13 4)
2
5) 3
4
1 tan x = 0 7) 12
1
cos x + 3cot
2x = 5 9) cos2x – 3cosx = 4 cos2
2
5
x
x
phương trình thuộc0 ; 2
phương trình thuộc ;
x x x
III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO SINX VÀ COSX
DẠNG: a sinx + b cosx = c (1)
Cách 1:
Chia hai vế phương trình cho a2b2 ta được:
(1) 2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2
a b a b a b
phương trình trở thành: sin sinx cos cosx 2c 2
a b
a b
Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
(2) x k2 (k Z )
Cách 2:
Trang 16
Trang 17a/ Xét 2
2 2
x
x k k
có là nghiệm hay không?
2
x
x k
Đặt: tan , sin 2 2, cos 1 22,
ta được phương trình bậc hai theo t:
2
(b c t ) 2at c b 0 (3)
Vì x k2 b c 0, nên (3) có nghiệm khi:
' a (c b ) 0 a b c
Giải (3), với mỗi nghiệm t0, ta có phương trình: tan 0
2
x t
Ghi chú:
1/ Cách 2 thường dùng để giải và biện luận
2/ Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm: a2b2 c2 3/ Bất đẳng thức B.C.S:
y a x b x a b x x a b
1) cosx 3 sinx 2 2) sin cos 6
2
x x 3) 3 cos3 sin3x x 2 4) sinxcosx 2 sin5x 5) 3 1 sin x 3 1 cos x 3 1 0
6) 3 sin 2 sin 2 1
2
x x
1) 2sin2x 3 sin2x 3 2) sin8x cos6x 3 sin 6 xcos8x
sin cos
x
3
x x
5) sin5x + cos5x = 2 cos13x 6) (3cosx – 4sinx – 6)2 + 2 = – 3(3cosx – 4sinx – 6)
1) 3sinx – 2cosx = 2 2) 3 cosx + 4sinx – 3 = 0
3) cosx + 4sinx = –1 4) 2sinx – 5cosx = 5
1) 2sinx 4
+ sin x 4
= 3 2
2 2) 3 cos2x sin2x 2sin 2x 6 2 2
Trang 18IV PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC HAI DẠNG: a sin 2x + b sinx.cosx + c cos2x = d (1)
Cách 1:
Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn hay không?
Lưu ý: cosx = 0 sin2 1 sin 1
2
Khi cosx , chia hai vế phương trình (1) cho 0 cos2x ta được: 0
a x b x c d x
Đặt: t = tanx, đưa về phương trình bậc hai theo t:
2
(a d t ) b t c d 0
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc
.sin 2 ( ).cos2 2
(đây là phương trình bậc nhất đối với sin2x
1) 2sin2x1 3 sin cos x x1 3 cos 2x1
2) 3sin2x8sin cosx x8 3 9 cos 2x0
3) 4sin2x3 3 sin cosx x 2cos2x 4
4) sin2 sin 2 2 cos2 1
2
5) 2sin2x3 3 sin cos x x 3 1 cos 2x 1
6) 5sin2x2 3 sin cosx x3cos2x2
7) 3sin2x8sin cosx x4cos2x 0
8) 2 1 sin 2xsin 2x 2 1 cos 2x 2
9) 3 1 sin 2x 2 3 sin cosx x 3 1 cos 2x 0
10) 3cos4x 4sin2xcos2xsin4x0
11) cos2x + 3sin2x + 2 3 sinx.cosx – 1 = 0
12) 2cos2x – 3sinx.cosx + sin2x = 0
1) sin3x + 2sin2x.cos2x – 3cos3x = 0 2) 3 sin cos sin2 2 1
2
nghiệm
Trang 18
Trang 19V PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG
Dạng 1: a.(sinx cosx) + b.sinx.cosx + c = 0
4
t x x x t
2 1 2sin cos sin cos 1( 2 1).
2
Thay vào phương trình đã cho, ta được phương trình bậc hai theo t Giải phương trình này tìm t thỏa t 2 Suy ra x
Lưu ý dấu:
x x x x
x x x x
Dạng 2: a.|sinx cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
4
t x x x Đk t
2
1
2
Tương tự dạng trên Khi tìm x cần lưu ý phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
1) 2sin 2x 3 3 sin xcosx 8 0 2) 2 sin xcosx3sin 2x2
3) 3 sin xcosx2sin2x3 4) 1 2 1 sin xcosx sin2x
5) sinx + cosx – 4sinx.cosx – 1 = 0 6) 1 2 sin xcosx sin2x 1 2
1) sin 2x 4 cos x sinx 4 2) 5sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0
3) 1 2 1 sin x cosx sin 2x 4) cosx – sinx + 3sin2x – 1 = 0
5) sin2x + 2 sin 1
4
x
6) sinx cosx2 2 1 (sin x cos )x 2 0
1) sin3x + cos3x = 1 + 2 2 sinx.cosx 2) 2sin2x – 3 6 sinxcosx 8 0