1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de luong giac lop 11

6 778 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Lượng Giác Lớp 11
Tác giả Th.S Vũ Thanh Tú
Trường học THPT Nguyễn Trân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 770,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng ptlg bậc cao: áp dụng công thức hạ bậc, hoặc hằng đẳng thức, đánh giá đại lượng, phương pháp tổng bình phương… Bài 6: Giải các pt sau : a... Các bài tập rèn luyện.. Giải phương trì

Trang 2

Bước 1: thay cosx=0,sin2x=1 cĩ là nghiệm của pt.

Bước 2: khicosx=0 khơng là nghiệm của pt, chia hai vế của pt chocos2x≠0 ,rồi đặt t=

tanx.

2)4sin 3 3 sin 2 2 cos 4

3)2sin x 3 3 sin cosx x 3 1 cos x 1

4)sin sin 2 2 cos

2

5.Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx:

Dạng : a(sinx+cosx) +bsinxcosx+c=0.

Cách giải:

4 1 sin cos

2

t

x x

π

 +  − ≤ ≤

Ví dụ: giải các pt sau 1) 3 sin( x+cosx)+2sin 2x+ =3 0

( + ) ( + ) =

2) 1 cosx 1 sinx 2

cos sin

6.Phương trình phản đối xứng đối với sinx và cosx:

Dạng : a(sinx-cosx) +bsinxcosx+c=0.

2

4 1

sin cos

2

t

x x

π

 −  − ≤ ≤

II.phương trình lượng giác khác.

1.Đưa về dạnh tích:nhóm nhân tử chung,phân tích nghiệm…

Bài tập1: giải các pt sau Bài tập 2 : giải các pt sau

a.1 cos+ x+cos 2x+cos3x=0 a.cos 2x−2sin 2x+9cosx−2sinx+ =5 0

b 1 cos+ x+cos 2x+sinx+sin 2x=0 b.sin 2x+cosx+sin 3x− =1 0

c 1 cos+ x+2 cos 2x+sinx+sin 2x=0 c.cos2x+cos3x−3sinx+ =3 0

sin 2x+cos x=0 d. 4 6

sin x+cos x+cos 2x=0

e.2sin (1 cos 2 ) sin 2x + x + x= +1 2cosx e sin3x+cos3x=sin 2x+sinx+cosx

Trang 3

f. 2 sinx+sin cosx x= +1 cosx+cos x f)(sin cos )2 cos 2 sin 3 0

g)(1 sin+ 2x) cosx+ +(1 cos2x)sinx= +1 sin 2x

Bài tập 3:(đặt điều kiện cho pt, kết luận nghiệm trên đường tròn lg)

a.tan 1 2

sin 2 sin 4

x

b sin 21 x c+ osx1 =sin 42 x l 3cotx−3tanx+4sin 2x=0

c 3cot 3tan 2sin 3 0

sin

x

− + − = m. 2 2 sin3 1

1 cos 2

x

x

+

d. 3sin +2 cos =3 1( + )− 1

cos

x n.1 tan 2 2(sin cos )2

1 cos 4

x

x

+

e.tan 2x−cot 3x+cot 5x=0 0.tanx+cotx=2(sin 2x+cos 2 )x

f tan cot 1

sin 4

x

+ = p.3(cotx−cos ) 5(tanxx−sin ) 2x =

g.tanx−3cotx+4( 3 cosx+sin ) 0x = q tan cot 4sin 2 2

sin 2

x

h.sin 2 sin 1 1 2cot 2

2sin sin 2

+ − − = T cot2 1 cos 4 cot 2 cos

2cot

x

x

h1.  + + ÷= +

+

cos3 sin 3

1 2 sin 2

2

1 cos2 )1 cot 2

sin 2

x

x ( + ) 2 = ( − ) +

2 1 tan sin 3 cos sin sin 3

cos sin 2

R

2 Nhận dạng dựa vào công thức lượng giác,dạng asinx+bcosx=c,đưa

về cùng một góc…

Bài tập 4: giải các pt sau

a.3sin 5x− 3 cos15x= +1 4sin 53 x (dùng công thức sin3x=3sinx-4sin3x)

cos cos3 sin sin 3

8

x xx x= c.10cosx=3cotx+4

d.cos3x−sinx= 3(cosx−sin 3 )x (đưa về dạng asinx+bcosx=c)

e.4sin 2 3cos 2 5cos(3 3 ) 0

2

xxx+ π =

f 4sin 2x−3cos 2x=3(4sinx−1)

g.cos 2x+3sinx+ =1 0 h.cos 22 x+cos2x− =2 0

k.cos9x−2cos 6x− =2 0 l.2cos( 5 )sin( 8 ) cos3 1

x

Bài tập 4

Trang 4

a. sin x cos x sin 2x+ + 3 cos3x 2(cos 4x sin x)= + 3

b. (1 2sin x) cos x 1 sin x cos x+ 2 = + +

c 3 cos5x 2sin 3x cos2x sin x 0− − =

d 2cos2 x+ 3 sin 2x+ =1 3(sinx+ 3 osx)c

e.sin 5x− =2 3(1 sin )− x tg x2

3.Dạng chia hai vế cho một lượng sau khi kiểm tra lượng này khác 0.

Bài 5: Giải các pt sau

a.sinx+3cosx=0 (chia hai vế cho cosx≠0)

b.2sin 2x+3 tanx=5( chia hai vế cho cos2 x≠0)

c.sin3x+3cos x3 +sinx=0( chia hai vế cho cos3x≠0)

d.cosx−sinx−4cos sinx 2x=0.

e.sin (tan2x x+ −1) sin (cosx x−sin ) 1 0x − = ( chia hai vế cho cos2x≠0 hoặc nhóm nhân tử chung).

g)4sinx= 1 1

sinx cosx+

4 Dạng ptlg bậc cao: áp dụng công thức hạ bậc, hoặc hằng đẳng thức,

đánh giá đại lượng, phương pháp tổng bình phương…

Bài 6: Giải các pt sau :

a sin2 x+sin 22 x+sin 32 x=2, b.sin2x+sin 32 x−3cos 22 x=0,

2

(a +b ) (= +a b a)( −ab b+ )),

x+ x+π + x−π = , e. 4 2

4

(2 sin 2 )sin 3

cos

x

x

f) 2 sin( 4 +cos4 )+2 3 sin cos cos2 = 5

2

g) 2 sin( 6 cos6 ) sin cos

0

2 2sin

x

=

− Bài 7: Giải các pt sau :

a.sin1979x+cos1991x+sin 2x+cos 2x= +1 2,( áp dụng VTa VP a, ≥ thì VT=VP khi

VT a

VP a

=

 .

4cos x 3tan x 2 3 tanx 4sinx 6

0

0

A

A B

B

=

Trang 5

c.(sin 3 cos )2 5 cos(4 )

3

x+ x = + x

,

d.cos 7 sin 2x x= −1, e.cos 6 sin5 2

2

x

x+ = .

5.phương pháp đặt ẩn phụ,phương pháp đổi biến số:

Bài tập 8: giải các phương trình sau

2

8 os ( ) os3x

3

c x+π =c

c) osx+ 1 sinx+ 1 10

3

c x c= e)sin(3 ) sin 2 sin( )

2cot os2x+5(sinx+ ) 0

sinx

6 Các bài tập rèn luyện.

6.1 Giải các pt sau:

a)sin 3x−2 osc 2x=0 b)sinx(2cos2x+1)-cosx(2sin2x+ 3) 1= .

Bài 1 Giải phương trình : 4(sin 4 x + cos 4 x ) + 3 sin4x = 2

Bài 2 Giải phương trình : sin2x + (1 + 2cos3x)sinx - 2sin2(2x+

4

π

) = 0

Bài 3 Giải phương trình: 2sin2 2sin2 t anx

4

Bài 4 Giải phương trình: 2 cos 5 cos 3x x+sinx =cos8 x , (x R)

Bài 5 Giải phương trình: 3 sin 2x−2 osc 2x=2 2 2 os2x+ c

Bài 6 Giải phương trình: 2( tanx – sinx ) + 3( cotx – cosx ) + 5 = 0

x+ x+π = + x+ x+π + x

Bài 8 Giải phương trình cos cos2 ( 1) ( )

2 1 sin sin cos

x

+ Bài 9 Giải phương trình cos2x 2sin x 1 2sin x cos 2x 0+ − − =

Bài 10: Giải phương trình 1 2(cos sin )

=

Bài 11.: Giải phương trình 2 sin 2x− sin 2x+ sinx+ cosx− 1 = 0

Bài 11 Giải phương trình : 2 os3x.cosx+ 3(1 sin2x)=2 3 os (22 )

4

Bài 12 Giải phương trình sau:

( 6 6 )

8 sin x+cos x +3 3 sin 4x =3 3 cos 2x−9sin 2x+11.

Bài 13 Giải phương trình:

x x

x x

cos sin

cos sin

− +

+ 2tan2x + cos2x = 0.

Trang 6

Bài 14 Giải phương trình:

sin 2 cosx x+ −3 2 3 osc x−3 3 os2c x+8 3 cosx−sinx −3 3 0=

Bài 15 Giải phương trình: cos x cos3x 1 2 sin 2x

4

π

Bài 16 Giải phương trình 2 cos 2 x+ 2 3 sinxcosx+ 1 = 3 (sinx+ 3 cosx)

Bài 17 Giải phương trình : 2 2 os 5 sin 1

12

c  π −xx=

Bài 18 Giải phương trình : 8sin 5 x – cos4x.sinx + 4cos2x – 3sinx = 0

Bài 19 Giải phương trình : 2

cos 2 sin

sin 2 2 sin

x x

x x

Bài 20 (Khối A-2002) Giải phương trình : 5 (sin cos3 sin 3 ) cos 2 3

1 2sin 2

x

+

Bài 21 Giải phương trình 4sin 2 (

2

x

 − +

=

4

3 cos

2 1 2 cos

Bài 22 (Khối D – 2009) Giải phương trình 3 cos 5x− 2 sin 3x cos 2x− sinx= 0

Bài 23 (Khối B – 2009)Giải phương trình :

) sin 4 (cos 2 3 3 2 sin

.

cos

Bài 24 (khối A – 2009) Giải phương trình : 3

) sin 1 ).(

sin 2 1 (

cos ).

sin 2 1

− +

x x

x x

Bài 25 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hai phương trình sau đây tương

đương:

1 3

sin

2 sin sin

=

+

x

x x

và cosx + m.sin2x = 0.

CĐ09: GPT (1 2sin ) cos+ x 2 x= +1 sinx cos + x

A10: GPT (1 sinx os2 )sin 4 1 cos

x

π

+

B10: GPT (sin 2x c+ os2 ) cosx x+2cos 2x−sinx 0.=

D10: GPT sin 2x c− os2x+3sinx−cosx− =1 0

CĐ10: GPT 4cos5 os3 2(8sin 1) cos 5

Email tu_thanhvu@yahoo.com fone: 0978317794

Ngày đăng: 17/10/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w