1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de luong giac ( hay)

8 617 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức lượng giác và PT lượng giác
Người hướng dẫn GV: Phạm Xuân Trung
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại số và giải tích
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 403 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bieỏn ủoồi thaứnh toồng bieồu thửực: A cos 5x.

Trang 1

I/ Công thức l ợng giác:

1, Bảng g/trị l ợng giác của các góc đặc biệt :

(/

6)

45 0

(/4)

60 0

(/3)

90 0

(/2)

120 0

(2/3)

135 0

(3/4)

150 0

(5/6)

180 0

(  ) Sin α 1

2

2

1 2

0

Cos α 3

2

2 2

1 2

0

-1

-1

Tan α 1

3

3

0

3

0

- 1 3

2, Các công thức cơ bản cần nhớ:

sin2 αα + cos2 αα = 1 tan αα.cotcot αα =1 1

2

cos  = 1+ tan

2 αα α α 12

sin  = 1+ cot

2 αα

3, Công thức về góc :

Góc đối: α vvà v- vα

sin(-α) = - sin αα) α= α-α) = - sin α αsin αα

cos(-α) = - sin αα) α= α αcos αα

tan(-α) = - sin αα) α= α-α) = - sin α αtan αα

cot(-α) = - sin αα) α= α-α) = - sin α αcot αα

Góc bù: α vvà v- vα

sin(-α) = - sin αα) α= α α αsin αα cos(-α) = - sin αα) α= α-α) = - sin α αcos αα tan(-α) = - sin αα) α= α-α) = - sin α αtan αα cot(-α) = - sin αα) α= α-α) = - sin α αcot αα

Góc: α vvà v+ vα

sin(+α) = - sin αα) α= α α-α) = - sin α αsin αα cos(+α) = - sin αα) α= α-α) = - sin α αcos αα tan(+α) = - sin αα) α= α αtan αα cot(+α) = - sin αα) α= α αcot αα

Góc phụ: α vvà 2 v- vα

sin(2-α) = - sin αα) α= αcos αα

cos(2 -α) = - sin αα) α= α αsin αα

tan(2-α) = - sin αα) α= αcot αα

cot(2-α) = - sin αα) α= αtan αα

Góc : α vvà 2 v+ vα

sin(2 +α) = - sin αα) α= αcos αα cos(2 +α) = - sin αα) α= α α-α) = - sin αsin αα tan(2+α) = - sin αα) α= α-α) = - sin αcot αα cot(2+α) = - sin αα) α= α-α) = - sin αtan αα

4, Công thức cần nhớ:

Công thức cộng:

cos(a  b) = cosa.cotcosb  sina.cotsinb

sin(a  b) = sina.cotcosb  cosa.cotsinb

tan(a  b) = tan tan

1 tan tan

Công thức nhân đôi:

sin2a = 2 sina.cotcosa cos2a = cos2a- sin2a = 2cos2a - 1 = 1- 2sin2a

Công thức hạ bậc 2: ( Đợc suy ra từ công thức

Trang 2

nhân đôi).

2

2

cos a

cos a 

2

2

cos a

sin a 

2

tan

cos a

a

cos a

Công thức biến tích thành tổng:

cosa.cotcosb =1

2 [cos(a+b)+ cos(a-b)]

sina.cotcosb =1

2 [sin(a+b)+sin(a-b)]

sina.cotsinb =1

2 [cos(a-b)- cos(a+b)]

Công thức biến tổng thành tích:

cosa + cosb = 2 cos

2

a b .cotcos

2

a b

cosa - cosb = -2 sin

2

a b .cotsin

2

a b

sina + sinb = 2 sin

2

a b.cos

2

a b

sina - sinb = 2cos

2

a b.sin

2

a b

tana  tanb = sin( )

cos cos

a b

cota  cotb = sin( )

sin sin

a b

Chú ý: một số ct hay dung trong biến đổi

1+ sin2x = ( sinx + cosx) 2

1- sin2x = ( sinx - cosx) 2

1- cos2x = 2sin 2 x 1+ cos2x = 2cos 2 x tanx + cotx = 2

sin 2x

sinx + cosx = 2 ( )

4

cos x 

sinx - cosx = 2 s ( )

4

in x 

cosx- sinx = 2 ( )

4

cos x

cos3x = 4cos 3 x - 3cosx sin3x = 3sinx - 4sin 3 x

Vớ duù: Chửựng minh raống:

1 cos 4x sin 4x  1 2sin cos 2x 2 x

2 cos 6x sin 6x 1  3 sin 2 xcos 2 x

Vớ duù: Tớnh )

4

11 cos(   , tg 214

Vớ duù: Ruựt goùn bieồu thửực: ) cos( 2 ) cos( 3 )

2

A        

Vớ duù: 1 Bieỏn ủoồi thaứnh toồng bieồu thửực: A cos 5x cos 3x

2 Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực: sin127

12

5 cos  

B

Vớ duù: Bieỏn ủoồi thaứnh tớch bieồu thửực: A sinx sin α 2x  sin α 3x

II/

Ph ơng trình l ợng giác:

A PT l ợng giác cơ bản :

1/ phơng trình: sinx = m = sin α

- Đk để pt có nghiệm là: -1≤ m ≤ 1

- nghiệm của pt là:

2/ phơng trình: cosx = m = cos α

- Đk để pt có nghiệm là: -1≤ m ≤ 1

- nghiệm của pt là:

Trang 3

2 2



 

- nghiệm của các pt đặc biệt:

+ sinx=1  x= 2

+ sinx=-1  x= -2

+ sinx= 0  x= k

- trong trờng hợp m không xác định đợc là

sin của góc đặc biệt nào, ta dùng nghiệm



3/ phơng trình: tanx = m = tan α

- TXĐ: x ≠2+k (kZ)

- nghiệm của pt là:

x  k (kZ)

- nghiệm của các pt đặc biệt:

+ tanx=1  x= 4

+k + tanx=-1  x= - 4

+k + tanx= 0  x= k

- trong trờng hợp m không xác định đợc là

tan của góc đặc biệt nào, ta dùng nghiệm

xarctanm k  (k Z)

2 2



 

- nghiệm của các pt đặc biệt:

+ cosx=1  x= k2 + cosx=-1  x= +k2

+ cosx= 0  x= 2

+k

- trong trờng hợp m không xác định đợc là cos của góc đặc biệt nào, ta dùng nghiệm



4/ phơng trình: cotx = m = cot α

- TXĐ: x ≠ k (kZ)

- nghiệm của pt là:

x  k (kZ)

- nghiệm của các pt đặc biệt:

+ cotx=1  x= 4

+k + cotx=-1  x= -4

+k + cotx= 0  x= 2

+k

- trong trờng hợp m không xác định đợc là cot của góc đặc biệt nào, ta dùng

nghiệm

xarccotm k  (k Z)

Vớ duù: 1) Giaỷi caực phửụng trỡnh :

a) sin 2  1

2

x b) cos( ) 2

6 2 sin(

2 x   

3 cos(

2 x   e) sin 2x cos 2x 1 f) cos 4x sin 4 x cos 2x

2) Giaỷi caực phửụng trỡnh:

a) 1 cos  4 x sin 4x 2 cos2x c) 4 (sin 4 cos 4 ) sin 4 2 0

b) sin 6x cos 6x cos4x d) sin cos3 cos sin3 1

4

2 1 ( sin

tg tgx x

gx

B.Các ph ơng trình th ờng gặp:

PT thuần nhất bậc 2,bậc 3 đối với một hàm số l ợng giác sinx, cosx, tanx,cotx:

- Tổng quát: a.sin2 x+b.sinx+c = 0 (1)

a.sin 3 x+b.sin 2 x+c.sinx+d = 0 (2)

- Cách giải: Đặt Sinx = t , điều kiện của t là: -1≤ t ≤1

Trang 4

sau đó thay vào (1) và (2) giải pt theo ẩn t , tìm x=?

Chú ý: Nếu đặt t theo sin hoặc cos thì có đk của t nh trên, còn nếu đặt t theo tan hoặc

cot thì đk của t là R.cot

Vớ duù : giai cac phuong trinh sau:

a) 2 cos 2x 5sinx 4 0  b) cos2 4cos 5 0

2

xx  c) 2sin 2 x  4 5cosx d) 2 cos cos2x x   1 cos2x cos3x

e) sin4 cos4 sin 2 1

2

2 cos(

) cos (sin

2 4 x 4 x    x  g) sin4 cos4 1 2sin

   h) sin 4 cos 4 sin cos 0

x

sin 2 2

cos sin ) sin (cos

x

x x x

x

2 sin 2 1

3 sin 3 cos (sin

x

x x

x

 PT bậc nhất đối với sinx và cosx:

- Tổng quát: a.sinx + b.cosx = c (1)

- ĐK cần và đủ để (1) có nghiệm là: a2 +b 2 ≥ c 2

- Cách giải:

chia hai vế của (1) cho a2b2 ta đợc pt:

2 2

a

ab .cotsinx + 2 2

b

ab .cotcosx = 2 2

c

ab (2)

Đặt sinα α= α 2b 2

ab và cos αα = 2 2

a

ab

(2) ↔ sinx.cotcos αα α+α) = - sin α αcosx. sinα α= α 2c 2

ab

↔ α αsin( αx+α) = - sin α αα) α= α 2c 2

ab

- chú ý : ở pt dạng này sau khi đa về (2) thì 2 2

b

a

ab có thể là giá trị lg giác

của các góc đặc biệt nh

3

 ; 4

 ; 6

 .cot

Vớ duù : Giaỷi caực phửụng trỡnh :

a) cosx 3 sinx 1 b) cosx 3 sinx 2 c) 4(sin 4x cos ) 4 x  3 sin 4x 2 d) tgx x

cos

1

3 

1 sin cos

2

2 sin cos

x x

x x

/ PT bậc 2, bậc 3 đối với sinx và cosx:

- Tổng quát: a.sin2 x + b.sinxcosx + c.cos 2 x = d (1)

a.sin 3 x + b.sin 2 xcosx + c.cos 2 xsinx + d.cos 3 x = e( sinx+ cosx) (2)

- Cách giải:

+ xét cosx= 0  sinx = 1 có thoa mãn (1) hay không, nếu có thì nghiệm của pt là:

Trang 5

x= 2

+k

+ xét cosx 0, chia cả hái vế (1) cho cos2x, ta đa về pt bậc 2, bậc 3 theo tanx

sau đó đặt tanx = t, tìm t =?  x= ?

- Chú ý: trong PT dạng này ta phải dùng công thức: 1

2

cos  = 1+ tan

2 αα

Vớ duù : Giaỷi phửụng trỡnh:

a; 3 sin 2 ( 1 3 ) sin cos cos 2 1 3 0

x

b; 4sin 3x 3cos 3x 3sinx sin cos 2x x 0

c; 1 3sin 2  x 2 tanx

PT dạng:

- Tổng quát: a.( sinx  cosx) + b sinxcosx = c (1)

- Cách giải:

Đặt sinx  cosx = t , ĐK của t là:  2 t 2

 sinxcosx = 2 1

2

t 

 (2)

sau đó thay vào (1) giải PT và tìm t=?

thay t vào (2) có sin2x=  (t2-1)  x=?

Vớ duù : Giaỷi phửụng trỡnh :

sin 2x 2 2(sinx cos ) 5 0x  

sin 2x 4(cosx sin ) 4x

Vớ duù : Giaỷi phửụng trỡnh : a 1 sin 3 cos3  3sin 2x

2

x x

b sin 3 cos 3 2 (sin cos ) 1

x

Ph ơng pháp khác:

DAẽNG 1: Các phơng pháp hay dùng:

Phửụng phaựp 1: Bieỏn ủoồi pt ủaừ cho veà moọt trong caực daùng pt lửụùng giaực cụ baỷn

ủaừ bieỏt

Vớ duù: Giaỷi phửụng trỡnh:

0

2

3 2 sin cos

sin 4 4

x

Phửụng phaựp 2: Bieỏn ủoồi pt ủaừ cho veà daùng tớch soỏ

Cụ sụỷ cuỷa phửụng phaựp laứ dửùa vaứo caực ủũnh lyự sau ủaõy:

0 A=0

B=0

A B  

 hoaởc

A=0 0 B=0

C=0

A B C



Vớ duù : Giaỷi caực phửụng trỡnh :

Trang 6

a sin 2x sin 2 2 x sin 3 2 x 2 b sin 3 2 x cos 4 2 x sin 5 2 x cos 6 2 x

c 2sin 3x cos2x cosx 0 d ) 3 0

4 sin(

2 cos 2 2 2 sin xxx  

e, (sinx+1)(2 sinx+1)= cosx

Phửụng phaựp 3: - Dùng công thức hạ bậc:

- Dùng công thức nhân đôi:

Vớ duù : Giaỷi caực phửụng trỡnh :

a cos 3x cos 2x cosx 1  0 b 4 cos 3 cos 2 4 cos 1 0

x

c 2 cos2 8cos 7 1

cos

x

   d sin 4 cos 2 2 2

x

Phửụng phaựp 4: Dùng công thức biến tổng thành tích:

Vớ duù : Giaỷi caực phửụng trỡnh

a, cos3x+cos5x = sin2x-sin6x b, sin4x+cos5x= sinx + cos2x

c, tan2x+tan3x = sin5x d, sin2x+ sin6x- cos8x=-1

Phửụng phaựp 5: Dùng CT biến tích thành tổng:

Vớ duù : Giaỷi caực phửụng trỡnh

a, cosx.cotcos5x = sin2x.cotsin6x b, sin4x.cotcos5x + sinx = cos2x

c, tan2x.cottan3x -1= cos5x d, sin2x+ sin6x- cos8x=-1

Phửụng phaựp 6: PT theo tanx và cotx:

Vớ duù : Giaỷi caực phửụng trỡnh

a, 2 tan x sinx 3 cot x cosx  5 0 b, 3tan 6 2 tan 2 2 4cot 4

sin 8

x

c,

3 2

3

1 cos tan

1 sin

x x

x

 d, tanx- cotx= sinx +cosx e, 3(tanx+cotx) = 2(2+sin2x)

Bài Tập tự luyện:

Baứi 1: Giaỷi caực phửụng trỡnh lửụùng giaực sau

4 sin(

2 cos 2 2 2

2

5 cos 2

sin 2

3 cos 2

7 sin x xx xx x

2 3 ( cos ) 2 2 ( cos ) 2 (

x

4)

) 4 ( sin 2

2 sin 1 2

sin

2

sin 2 cos

2

4 4

x

x x

x x

5) cos 7x sin 8x  cos 3x sin 2x

6) 2 sinx cosx sin 2x 1

Baứi 2 : Giaỷi caực phửụng trỡnh lửụùng giaực sau

1.2sin 3x cos2x cosx 0 8 sin ( 2 ) 2 cos 2 0

2 sin cos4 sin 22 4sin (2 ) 7

x

x xx    9 cos (cos2 1) 2(1 sin )

sin cos

Trang 7

3 9sinx 6 cosx 3sin 2x cos2x 8 10 2 1cos sin3

3

tg x tgx  x x

4 sin4 cos4 1cot 2 1

  11 2 cos2 8cos 7 1

cos

x

  

4

(2 sin 2 )sin3 1

cos

tg x

x

  12 cot 1 cos2 sin2 1sin2

x

tgx

6 3  tgx tgx(  2sin ) 6 cosxx 0 13 cot 4sin 2 2

sin 2

x

7 cos2x cos (2x tg x2  1) 2  14 cos cos 2 sin (1 )

2

x tgxxxxtgx tg

DẠNG 2: Phương trình lượng giác có chứa tham số

Sử dụng phương pháp sau

 Chọn ẩn phụ thích hợp và tìm điều kiện đúng cho ẩn phụ vừa chọn (tùy thuộc vào x)

 Chuyển phương trình về phương trình đại số

 Lập luận để chuyển bài toán đã cho theo ẩn phụ vừa chọn

 Sử dụng phương pháp giải tích hoặc đại số để tìm tham số theo yêu cầu của đề bài

Bài 1: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

sin 2 0

4

1 2 cos cos

x

x x

gx tgx

x

cos

1 sin

1 cot

( 2

1 1 cos sin

có nghiệm 

 2

;

0 

x

cos

2 ( ) cos cos

4 (

x m x x

Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc ).

2

; 0 ( 

Bài 4: Cho phương trình : 3 ( cot ) 1 0

sin

x

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm

Bài 5: Xác định m để phương trình :

2(sin x cos x) cos4x 2sin2x m 04  4    

có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [0; ]

2

Bài 6: Cho phương trình : sin 2x 4 (cosx sinx) m (1)

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm

Bài 7: Tìm m để phương trình :4(sin x cos x) 4(sin x cos x) sin 4x m4  4  6  6  2  có nghiệm

Bài 8: Cho phương trình cos4x 6sin cosx x m  0

Định m để phương trình có nghiệm 0;

4

x  

 

Trang 8

Bài 9: Tìm m để phương trình : 2 cos 2x (sinx cosxm)(sinx cosx)  0

có nghiệm trên đoạn 

 2

;

0 

Bài 10: Cho phương trình: mtgx

x x

x x

2 2

6 6

sin cos

sin cos

Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm

Bài 11: Cho phương trình: sin4x (sinx 1 )4 m

Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm

Bài 12: Tìm m để phương trình : 2 2sin2x m(1 cosx)    2 có nghiệm

( cßn nhiỊu d¹ng bµi tËp n÷a, t¸c gi¶ sÏ cËp nhËt sau)

Ngày đăng: 15/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w