1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 30 lop 2

30 932 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 441,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc.. Các hoạt động dạy – học: -Gọi HS lên gắp thăm bài đọc.. - Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc.. - Gọi HS

Trang 1

TẬP ĐỌC

TIẾT 79: ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 (T1)

ĐỌC THÊM: LÁ THƯ NHẦM ĐỊA CHỈ (tr 7)

I Mục tiêu:

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độđọc khoảng 45 tiếng/ phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn đọc)

- Biết đặt & TLCH “khi nào?” Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể (1trong 3 tình huống ở BT4)

* Đọc thêm: Lá thư nhầm địa chỉ

II Chuẩn bị: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

III Các hoạt động dạy- học:

-Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung đoạn vừa đọc

-Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

-Cho điểm trực tiếp từng HS

 HĐ 2: Ôn về câu hỏi “Khi nào?”

Bài 2:Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi:

Khi nào? (v)

-Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về nội

dung gì?

-Hãy đọc câu văn trong phần a

-Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực?

-BP câu nào TL cho câu hỏi “Khi nào?”

+Yêu cầu HS tự làm phần b

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được

in đậm: (v)

- Gọi HS đọc câu a,b

-Bộ phận nào trong câu trên được in

đậm ?

-Những từ in đậm là những từ chỉ gì ?

-Vậy ta chọn câu hỏi nào cho BP này ?

-Yêu cầu HS hỏi đáp theo cặp

-Yc từng cặp HS trình bày trước lớp

-Nhận xét và cho điểm HS

+KL: Cụm từ khi nào có thể đứng đầu

hoặc cuối câu.

- 3 HS đọc bài và TLCH

- HS nêu tên bài học, ghi vở

-Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị

-Đọc và trả lời câu hỏi

-Theo dõi và nhận xét

Bài 2: HS đọc yc & câu a,b

-Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về thời gian, điều kiện

- Câu hỏi: Khi nào?

a, Khi nào dòng sông trở thành một

đường trăng lung linh dát vàng?

b, Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?

Trang 2

 HĐ 3: Ôân luyện cách đáp lời cảm ơn

Bài 4: Nói lời đáp lại của em: (m)

- Yc hs đọc 3 tình huống a, b, c

-Bài tập yc các em đáp lại lời nói gì?

-Khi đáp lời cảm ơn, ta cần có thái độ

ntn?

-Yêu cầu HS thảo luận theo cặp rồi

đóng vai trước lớp

-Nhận xét và cho điểm từng cặp HS

*Đọc thêm: Lá thư nhầm địa chỉ (tr 7):

- GV đọc mẫu

- HD hs luyện đọc

- HD tìm hiểu bài

+Nêu ND bài?

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về nội

dung gì ?

-Khi đáp lại lời cảm ơn của người khác,

chúng ta cần phải có thái độ ntn?

+BT: -Tập đặt & TL câu hỏi Khi nào?,

đáp lời cảm ơn Chuẩn bị: Tiết 2

- Nhận xét giờ học

Bài 4: HS đọc yc

-HS đọc 3 tình huống

- Đáp lại lời cảm ơn

-… lịch sự, chân thành

Đáp án:

a) Có gì đâu./ Không có gì./ Ồ, bạn bè nên giúp đỡ nhau mà./…

b) Không có gì đâu bà ạ./ Bà đi đường cẩn thận, bà nhé./ …

c) Thưa bác, không có gì đâu ạ./ Không

có gì đâu bác, lần sau bác bận bác lại để cháu trông em cho./…

-HS đọc thầm theo -HS đọc từng đoạn, cả bài

- HS trả lời các câu hỏi trong sgk

+ Không được bóc thư, xem trộm thư của người khác

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về thời gian

- Chúng ta thể hiện thái độ lịch sự, đúng mực

- HS học bài ở nhà

Rút kinh nghiệm bài dạy:

………

………

………

………

………

………

TẬP ĐỌC

TIẾT 80: ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 (T2)

ĐỌC THÊM: MÙA NƯỚC NỔI (tr19)

I Mục tiêu:

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn đọc)

- Nắm được 1 số từ ngữ về 4 mùa

- Biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn

Trang 3

* Đọc thêm: Mùa nước nổi

II Chuẩn bị: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng

III Các hoạt động dạy – học:

-Gọi HS lên gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về

nội dung đoạn vừa đọc

-Yc HS nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

HĐ2: Trò chơi mở rộng vốn từ về

bốn mùa (m)

- Chia lớp thành 3 đội, phát cho mỗi

đội 1 phiếu học tập Sau 10 phút,

đội nào điền xong trước là đội thắng

cuộc

-Tuyên dương các nhóm nêu được

đầy đủ, nhanh

HĐ3: Ôn cách dùng dấu chấm câu:

Bài 3: Ngắt đoạn trích sau thành 5

câu & chép vào vở… (v)

-HD: Ta phải điền thêm mấy dấu

chấm câu?

-Yc hs đọc thầm, tìm chỗ ngắt hơi

thích hợp rồi điền dấu chấm câu

- Gọi HS đọc bài làm (đọc cả dấu

- HS nêu tên bài học, ghi vở

- 6-7 HS lên gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

Từ th 1 đến th 3

Từ th 4 đến

th 6

Từ th7 đến t 9

Từ th 10 đến t 12

Các loài hoa

Hoa đào, hoa mai, hoa thược dược,…

Hoa phượng, hoa bằng lăng, hoa loa kèn,…

Hoa cúc…

Hoa mận, hoa gạo, hoa sữa,…

Các loại quả

Quýt, vú sữa, táo,

Nhãn, sấu, vải, xoài,… Bưởi, na, hồng,

cam,…

Me, dưa hấu, lê,

Thời tiết

Ấm áp, ,

Oi nồng, nóng bức, mưa to, mưa nhiều,

lũ lụt,…

Mát mẻ,

se se lạnh,

Rét mướt, gió mùa đông bắc, giá lạnh,…

Bài 3: HS đọc yc

- HS đọc thầm đoạn văn…

- Điền thêm 4 dấu chấm (vì đã có 1 dấu chấm

ở cuối đoạn văn)

- HS đọc rồi điền dấu chấm vào sgk (chì)

- HS làm bài vào vở

+Đáp án: Trời đã vào thu Những đám mấy bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dần lên.

- HS nối nhau đọc từng đoạn, cả bài

- HS đọc chú giải & TLCH trong sgk

+ ND: Ở Nam Bộ hằng năm có mùa nước lụt Nước mưa hòa lẫn với nước sông Cửu Long

Trang 4

+ Nêu ND bài?

3 Củng cố – Dặn dò

- Kể tên các mùa trong năm?

- Nhớ chấm câu khi viết bài

- BT: Tập kể những điều em biết về

bốn mùa Chuẩn bị: ôn tiết 3

- Nhận xét tiết học

dâng lên tràn ngập đồng ruộng

- HS kể

- HS học bài ở nhà

Rút kinh nghiệm bài dạy:

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

TOÁN Tiết 131: SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I Mục tiêu:

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

II Chuẩn bị: Bộ thực hành Toán Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy- học:

2 Giới thiệu phép nhân có thừa số 1.

a) GV nêu phép nhân, hướng dẫn HS

-2 HS lên bảng sửa bài 4

- HS nêu tên bài học, ghi vở

- HS chuyển tích thành tổng các số hạng bằng nhau:

-NX: thừa số thứ 2 & tích bằng nhau.-Vài HS lặp lại KL

- HS đọc các phép tính

-NX: TS thứ nhất & tích bằng nhau.-Vài HS lặp lại KL

Trang 6

Bài 2: Số ? (v)

-HD: Dựa vào 3 KL vừa học để điền

số

Bài 3: Tính (HSKG- b)

- HD: nhẩm từ trái sang phải, ghi kq

từng bước:

M: a) 4 x 2 x 1 = 8 x 1

= 8

- GV nhận xét, cho điểm 4 Củng cố – Dặn dò: - Yc HS nhắc lại 3 KL - Nêu nhanh kq: 9x1; 1x20; 25:1; … +BT: -Làm lại bài 1,2 vào vở - Học thuộc 3 KL - Chuẩn bị bài sau -Nhận xét tiết học 1x2=2 1x3=3 1x5=5 2x1=2 3x1=3 5x1=5 1x1=1 2:1=2 3:1=3 5:1=5 1:1=1 Bài 2: HS nêu yc - 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở 1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3 2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4 Bài 3: HS đọc yc - HS làm bài vào bảng con, 2 HSG lên bảng chữa bài b) 4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2

c) 4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24

- HS nêu 3 KL - HS nêu nhanh kq’ -HS thực hành ở nhà Rút kinh nghiệm bài dạy: ………

………

………

………

………

………

Trang 7

KỂ CHUYỆN

TIẾT 27: ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 (T 3)

ĐỌC THÊM: THÔNG BÁO CỦA THƯ VIỆN VƯỜN CHIM (tr 26)

I Mục tiêu:

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độđọc khoảng 45 tiếng / phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn đọc)

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi: “Ở đâu?”

- Biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

* Đọc thêm: Thông báo của thư viện vườn chim

II Chuẩn bị: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

III Các hoạt động dạy-học:

-Gọi 7-8 HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung đoạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

 HĐ 2: Ôn luyện cách đặt và trả lời

câu hỏi: Ở đâu?

Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi: “Ở đâu?” (v)

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về nội

dung gì?

-Hãy tìm từ chỉ vị trí trong 2 câu a, b

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được

in đậm: (v)

-Những từ ngữ nào được in đậm?

-Những từ in đậm chỉ gì?

-Em chọn câu hỏi nào cho bộ phận này?

-Yêu cầu HS hỏi đáp theo từng cặp

-Nhận xét và cho điểm HS

HĐ 3: Ôân luyện cách đáp lời xin lỗi

Bài 4: Nói lời đáp của em: (m)

- Bài tập yc ta đáp lại lời gì?

- Cần đáp lời xin lỗi với thái độ ntn?

-Yc hs thảo luận nhóm 2

- Yc hs trình bày trước lớp

- HS nêu tên bài học, ghi vở

- HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị

-Đọc và trả lời câu hỏi

-Theo dõi và nhận xét

Bài 2: HS đọc yc, đọc câu văn a, b

-Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về địa chỉ, địa điểm (vị trí, nơi chốn)

- HS làm vào vở:

Đáp án: a, Hai bên bờ sông

b, trên những cành cây

Bài 3: HS đọc yc & 2 câu văn

“hai bên bờ sông”, “ trong vườn”

- …chỉ địa điểm, vị trí

- Câu hỏi: Ở đâu?

- HS làm vở, 2 hs lên bảng chữa bài:

a, Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

b, Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu?

Bài 4: HS đọc yc & các tình huống

- Đáp lại lời xin lỗi

- Vui vẻ, cởi mở

- HS thảo luận nhóm 2

Đáp án:

a) Không có gì Lần sau bạn nhớ cẩn thận hơn nhé./ Không có gì, mình về giặt

Trang 8

- Nhận xét và cho điểm từng HS.

* Yc hs K-G đóng vai 1 tình huống

* Đọc thêm: Thông báo của thư viện

vườn chim (tr 26)

-HD hs luyện đọc:

- HD tìm hiểu bài:

+ Nêu ND bài?

3 Củng cố - Dặn dò:

- Câu hỏi “Ở đâu?” để hỏi về gì ?

- Khi đáp lại lời xin lỗi của người khác,

chúng ta cần phải có thái độ ntn?

+BT: - Ôn các bài TĐ

-Thực hành nói & đáp lời xin lỗi trong

giao tiếp

- Nhận xét giờ học

là áo lại trắng thôi./…

b) Em quên mất chuyện ấy rồi./ Lần sau chị nên suy xét kĩ trước khi trách em nhé./ Không có gì đâu, bây giờ chị hiểu

em là tốt rồi./…

c) Không sao đâu bác ạ./ Không có gì đâu bác ạ./…

-HS nối nhau đọc từng đoạn, cả bài

-HS đọc chú giải & TLCH trong sgk +Hiểu ND thông báo của thư viện; bước đầu biết về thư viện, cách mượn sách thư viện

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về địa chỉ, địa điểm, vị trí

- Chúng ta cần nói với thái độ cởi mở, vui vẻ

- HS thực hành ở nhà

Rút kinh nghiệm bài dạy:

………

………

………

………

………

………

CHÍNH TẢ

TIẾT 27: ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 (Tiết 4)

ĐỌC THÊM: CHIM RỪNG TÂY NGUYÊN (tr 34)

I Mục tiêu:

-Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng / phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn đọc)

- Nắm được 1 số từ ngữ về chim chóc

-Viết được đoạn văn ngắn (khoảng 3, 4 câu) về một loài chim hoặc gia cầm

Trang 9

* Đọc thêm: Chim rừng Tây Nguyên.

II Chuẩn bị: -Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26 Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi 3 lá cờ

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ

B Bài mới:

1- Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học và

ghi tên bài lên bảng.

2 HD ôn tập:

HĐ1: KT tập đọc và HTL:

- Gọi 7-8 hs lên gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung đoạn vừa đọc

- Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

HĐ 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về

chim chóc:

Bài 2: Nói hoặc làm động tác để đố

nhau tên, đặc điểm & hoạt động của

loài chim (m)

-Chia lớp thành 3 đội, phát cho mỗi đội

một lá cờ

- Cử 3 hs làm thư kí

-Phổ biến luật chơi: GV đọc lần lượt

từng câu đố về các loài chim Đội nào

phất cờ trước được trả lời, nếu đúng

được 5 điểm, nếu sai thì không được

điểm nào, đội bạn được quyền trả lời

-Tổng kết, đội nào dành được nhiều

điểm thì đội đó thắng cuộc

HĐ3: Viết một đoạn văn ngắn

Bài 3: Viết đoạn văn ngắn (từ 2, 3 câu)

về một loài chim hay gia cầm mà em

biết

+ Gợi ý: - Giới thiệu tên loài chim

- Nêu đặc điểm của loài chim (bộ lông,

mỏ, cánh, đuôi,…)

-Nêu hoạt động của chim ( ăn, bắt sâu,

hót, chuyền cành, bay lượn,…)

-Nêu tình cảm của em đối với con chim

(ích lợi của chim)

- HS nêu tên bài học, ghi vở

- HS lên gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị.-Đọc và trả lời câu hỏi

5.Chim gì bơi rất giỏi, sống ở Bắc Cực? (cánh cụt)

6.Chim gì có khuôn mặt giống con mèo? (cú mèo)

7.Chim gì có bộ lông đuôi đẹp nhất? (công) 8.Chim gì bay lả bay la? (cò)…

Bài 3: HS đọc yc, cả lớp đọc thầm theo.-HS kể tên loài chim mình định viết

- HS làm nháp

-HS khá trình bày trước lớp Cả lớp theo

Trang 10

-Yêu cầu HS nói trước lớp về loài chim

mà em định kể

-Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

-Kể tên các loài chim mà em biết ?

+ BT: Sưu tầm thêm tranh ảnh các loài

chim Ôn các bài TĐ & HTL

-Nhận xét tiết học

dõi và nhận xét

-HS viết bài, sau đó một số HS đọc bài trước lớp

- HS kể

- HS học bài ở nhà

Rút kinh nghiệm bài dạy:

………

………

………

………

………

………

Trang 11

Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011

TOÁN Tiết132: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I Mục tiêu:

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

- HSKG làm thêm BT4

II Chuẩn bị: Bộ thực hành Toán Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Giới thiệu phép nhân có thừa số 0.

- Dựa vào ý nghĩa phép nhân:

0 x 2 = 0 + 0 = 0, vậy 0 x 2 = 0

Ta có: 2 x 0 = 0

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 vậy 0 x 3 = 3

Ta có: 3 x 0 = 0

KL: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.

Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

3 Giới thiệu phép chia có SBC là 0.

-Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và

- HS nêu tên bài học, ghi vở

- HS đọc: 0 x 2 = 0 2 x 0 = 0-HS đọc: 0 x 3 = 0 3 x 0 = 0

- HS nhắc lại

HS thực hiện theo mẫu:

- Vì: Số bị chia = Thương x Số chia

- HS nhắc lại KL

- HS ghi nhớ chú ý

- VD: 5:0 = ? (phép tính sai)

Bài 1: HS nêu yc.

- HS nối nhau nêu KQ:

0x4=0 0x2=0 0x3=0 0x1=04x0=0 2x0=0 3x0=0 1x0=0

Bài 2: HS nêu yc.

-Lớp làm vở, 4 hs lên bảng:

0:4=0 0:2=0 0:3=0 0:1=0

Bài 3: HS nêu yêu cầu.

Trang 12

-Dựa vào bài học HS tính nhẩm để điền

số thích hợp vào ô trống

Bài 4 : Tính : (HSKG- b)

-HD hs tính nhẩm từ trái sang phải

M: 2 : 2 x 0 = 1 x 0

= 0

4 Củng cố - Dặn dò: -Nêu lại 2 KL & Chú ý? + BT: Làm lại bài 1,2 vào vở ở nhà - Chuẩn bị: Luyện tập - Nhận xét tiết học -HS làm vở, 4 hs lên bảng chữa bài: 0 x 5 = 0 3 x 0 = 0 0 : 5 = 0 0 : 3 = 0 Bài 4: HS nêu yêu cầu. -HS làm bảng, 3 HSG lên chữa bài 5:5x0=25x0 0:3x3= 0x3 = 0 = 0

0:4x1= 0x1= 0 - HS nêu - HS học bài ở nhà Rút kinh nghiệm bài dạy: ………

………

………

………

………

………

Trang 13

TẬP ĐỌC

TIẾT 81: ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 (Tiết 5)

ĐỌC THÊM: SƯ TỬ XUẤT QUÂN (tr 46)

I Mục tiêu:

-Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng / phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn đọc)

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi: Như thế nào?

- Biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

* Đọc thêm: Sư Tử xuất quân

II Chuẩn bị: Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ:

- Đọc đoạn văn viết về một loài chim

- GV lắng nghe, sửa câu từ cho HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học

2 HD ôn tập:

Bài 1:Kiểm traTĐ và học thuộc lòng

-Gọi HS lên bảng gắp thăm bài đọc

-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung đoạn vừa đọc

-GV nhận xét, cho điểm

Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi Như thế nào? (v)

-Câu hỏi “Như thế nào?” dùng để hỏi về

nội dung gì?

-Hãy đọc 2 câu văn a, b

-Hãy tìm từ chỉ đặc điểm, tính chất trong

-Yêu cầu HS hỏi- đáp theo cặp

-Yc từng cặp hs lên trình bày trước lớp

-Nhận xét và cho điểm HS

- HS đọc

- HS khác nhận xét

- HS nêu tên bài học, ghi vở

-Lần lượt từng HS lên gắp thăm bài đọc,

b, Bông cúc sung sướng như thế nào?

* HS viết bài vào vở

Bài 4: HS đọc yc

Trang 14

Bài 4: Nói lời đáp của em trong những

trường hợp sau:

-Bài tập yc em đáp lại lời gì?

-Khi đáp lại cần có thái độ ntn?

- Yc hs thảo luận nhóm 2

- Từng cặp hs trình bày trước lớp:

- Nhận xét và cho điểm từng HS

* Đọc thêm: Sư Tử xuất quân

-HD hs luyện đọc:

-HD tìm hiểu bài:

+ Nêu ND bài?

4 Củng cố – Dặn dò:

- Câu hỏi “Như thế nào?” dùng để hỏi về

nội dung gì ?

- Khi đáp lại lời KĐ hay PĐ, ta cần nói

với thái độ ntn ?

+BT:- Thực hành theo bài học

- Ôn các bài TĐ, HTL

- HS đọc 3 tình huống a, b, c

- Đáp lời khẳng định, phủ định

- …vui vẻ, lễ phép

- HS thảo luận nhóm 2

-VD: a) Ôâi, thích quá! Cảm ơn ba đã báo cho con biết./ Thế ạ? Con sẽ chờ để xem nó./ Cảm ơn ba ạ./…

b) Thật à? Cảm ơn cậu đã báo với tớ tin vui này./ Ôâi, thật thế hả?

c) Tiếc quá, tháng sau chúng em sẽ cố gắng nhiều hơn ạ./ Thầy (cô) đừng buồn Chúng

em hứa tháng sau sẽ cố gắng nhiều hơn ạ./

- HS nối nhau đọc đoạn / bài

- HS đọc chú giải & TLCH sgk

+ND: Khen ngợi Sư Tử biết nhìn người giao việc để ai cũng có ích, ai cũng được lập công.

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về đặc điểm, tính chất

-… lịch sự, lễ phép

- HS học bài ở nhà

Rút kinh nghiệm bài dạy:

………

………

………

………

………

………

Trang 15

Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011

TOÁN Tiết 133: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1

- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0

- HSKG làm thêm BT3

II Chuẩn bị: Bộ thực hàng Toán, bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học:

Bài 1: (m) Lập bảng nhân 1, bảng chia 1

- HD hs nhẩm & điền KQ vào sgk

Ngày đăng: 09/05/2015, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Đọc bảng nhân 1; bảng chia 1. - tuan 30 lop 2
c bảng nhân 1; bảng chia 1 (Trang 21)
Hình khác. - tuan 30 lop 2
Hình kh ác (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w