1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 8. Chuong IV(3 cot)

42 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm - Giáo viên phát phiếu học tập cho - Giáo viên thu một số phiếu rồi chấm điểm - Học sinh theo dõi.. - Biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình

Trang 1

- Hiểu đợc thế nào là bất đẳng thức

- Phát hiện tính chất liên hệ giữa thứ tự của phép cộng

- Biết sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự của phép cộng để giải một số bài tập đơn giản.

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác

- èn luyện t duy phân tích tổng hợp Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II Chuẩn bị của GV và HS:

Gv: Bảng phụ, phiếu học tập

Hs: nghiên cứu bài trớc khi học

III)Tiến trình bài dạy:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

* Hoạt động 1: Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

- Giáo viên nói: khi so sánh hai số

thực a và b xảy ra những trờng

hợp nào ?

Học sinh trả lời miệng

- Giáo viên giới thiệu hình vẽ

minh hoạ trên trục số

− =

23

− d/3 13

5<20

- Nếu số a không lớn hơn b thì ta

có a < b hoặc a = b khi đó a ≤ b

VD: - x2 ≤ 0 ∀x

Trang 2

a ≥b) là biểu thức gọi là bất đẳng

thức a gọi là vế trái của bất đẳng

thức b là vế phải của bất đẳng thức

HS: Nghe GV giới thiệu Hệ thức dạng a<b hay a > b;

- Giáo viên đa hình vẽ trong sách

giáo khoa trang 36 để minh hoạ

yêu cầu học sinh quan sát hình

đợc bất đẳng thức : -4 + 3 < 2 + 3

- Yêu cầu học sinh làm ?2 Học sinh trả lời ?2

- (Sau đó giáo viên có thể minh

hoạ bằng hình vẽ trên bảng)

a) - 4 +(-3) < 2 + (-3) b) -4 + c < 2 + c

a) - 4 +(-3) < 2 + (-3) b) -4 + c < 2 + c

- Giáo viên nói: Tổng quát các

kết quả ở câu hỏi trên là tính

chất

Tính chất : Với 3 số a, b, c Nếu a < b thì a + c < b + cNếu a > b thì a + c > b + c

- Với ba số a, b, c bất kỳ nếu Nếu a ≤ b thì a + c ≤ b + c

Trang 3

hai bất đẳng thức cùng chiều sau

đó giáo viên phát biểu thành lời

- Hai học sinh phát biểu lại

- Giáo viên giới thiệu ví dụ 2 sau

đó cho học sinh rút ra nhận xét

- Theo tính chất trên khi cộng (-35) vào hai vế của bất đẳng thức 2003 < 2004

ta có :2003+(-35)<2004+(-35)

Ví dụ 2: chứng tỏ

2003 + (-35) < 2004 + (-35)

- Giáo viên cho học sinh trả lời ?

3 sau đó nhấn mạnh mối liên hệ

có : -2004+(-777)-2005+(-777)

?3Vì - 2004 > -2005 nên ápdụng tính chất của thứ tự ta có : -2004+(-777)-2005+(-777)

- Giáo viên cho học sinh làm tiếp

? 4

?4 vì 2 < 3 nên ta có

⇒+

tính chất của bất đẳng thức

Học sinh đọc lại chú ý Chú ý trang 36 sách giáo khoa

Trang 4

⇒ a ≥ b

Hoạt động 5: Củng cố Câu1: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

Xem lại lý thuyết đã học và bài tập đã chữa để làm các bài tập

Bài tập về nhà : Bài 2, 4 trang 37 sách giáo khoa; bài5, 6, 7 trang 42

- Đọc trớc bài Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân và làm ?1-> ?3/38 SGK

- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II Chuẩn bị của Gv và HS:

Gv: Bảng phụ, phiếu học tập

Học sinh: nghiên cứu trớc nội dung bài học

III)Tiến trình bài dạy:

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu1: Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

Trang 5

a, a- 0,5< b- 0,5 b, -2a < -2b c, -3a +1> -3b +1

d,

22

b

a <

* Hoạt động 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng

1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng

- Giáo viên nói: Chúng ta đã đợc

học về liên hệ giữa thứ tự với phép

cộng Liệu khi nhân hai vế của bất

phơng trình với một số bất kỳ thì

đợc bất phơng trình cùng chiều

hay không? Ta đi nghiên cứu ví dụ

sau: Giáo viên đa hình vẽ lên bảng

phụ Từ bất đẳng thức -2<3 nếu

nhân cả hai vế với hai thì ta đợc

?1

? Em hãy dự đóan kết quả nếu

nhân cả hai vế với của bất đẳng

- Yêu cầu học sinh phát biểu tích

chất thành lời

- Hai học sinh phát biểu

- Yêu cầu học sinh làm ?2 theo

nhóm Đại diện mỗi nhóm lên

bảng

- Giáo viên nhận xét và đánh giá

bài học sinh và lu ý cho học sinh

- Hai học sinh lên bảng

Học sinh còn lại làm vào vở(-15,2).(3,5)<(-15,08).3

b 4,15.2,2 > (-3,3).2,2

Trang 6

phải giải thích?

* Hoạt động 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

- Giáo viên phát phiếu học tập cho

- Giáo viên thu một số phiếu rồi

chấm điểm

- Học sinh theo dõi

- Giáo viên đa hình vẽ minh họa

kết quả khi nhân hai vế của bất

- Giáo viên nêu tính chất rồi yêu

cầu học sinh phát biểu tính chất

đó thành lời (Giáo viên lu ý cho

Trang 7

phép nhân (vì đó là phép nhân nghịch đảo).

* Hoạt động 3: Tính chất bắc cầu của thứ tự.

- Giáo viên nói: Với 3 số a,b, c

nếu a > b và b > c thì có kết luận

gì?

Thì a > c theo tính chất bắc cầu

3.Tính chất bắc cầu của thứ tự.

Nếu a < b và b < c thì a < cNếu a ≤ b và b ≤ c thì a ≤ c

- Giáo viên giới thiệu tính chất

bắc cầu của thứ tự và ý nghĩa của

nó khi giải 1 số bài toán về bất

Nếu a<0 do 12 <15 nên 12a < 15a

Nếu a> 0 do 12 > 15 nên 12a > 15 a

Trang 8

2 Tieỏn trỡnh daùy hoùc

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Bài1 Cho tam giác ABC Các khẳng định sau đúng hay sai?

a,

A+B+C>1800

A+B <1800 B+C ≤ 1800 A+B ≥ 1800

Bài2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

a,Nếu x<0 thì x2>x b, Nễux2>0 thì x>0 b, Nễux2>xthì x>0 d, Nễux2>x thì x<0

Bài 1

a) Từ (-2) 3 < - 4,5 ta có : - + nhân 2 vế của BĐT này với

10 ta đợc :(-2).3.10 < - 4,5.10hay (-2).30 < - 45;

+ cộng hai vế của bất đẳng thức với 4,5 ta đợc (-2).3 + 4,5

< -4,5 +4,5 Hay (-2).3 + 4,5 < 0

của bất đẳng thức

Từ bất đẳng thức : (-2).4 < (-1) 4 cộng hai vế với

14 ta đợc : (-2).4 +14 < (-1) 4 +14

Trang 9

⇒3a +1 < 3b +1b) từ a< b ta có :-2a > -2b do -2 < 0Gọi một học sinh đứng tại chỗ

trình bày, hớng giải sau đó một

học sinh lên bảng sửa bài

Một học sinh đứng tại chỗ

TL sau đó một học sinh lên bảng sửa sai

-2a +3 -3 ≤-2b +3 -3Hay -2a ≤ -2b

a ≥ b do -2 < 0Giáo viên cho học sinh đoán kết

quả trớc khi so sánh

Bài 5

Cho m < n, chứng tỏ

3 - 5m > 1- 5n(giáo viên hớng dẫn cho hoạt

động về nhà làm)

Học sinh nghe hớng dẫn của giáo viên

Giáo viên cho học sinh làm bài

tập 16, 17b sách bài tập gọi hai

học sinh lên bảng sửa baì

Học sinh làm việc cá nhân rồi trao đổi kết quả ở nhóm hai học sinh lên bảng sửa bài

Giải : từ m < n ta có -5m > -5n do đó3-5m > 3- 5n (*)

Từ 3 > 1 ta có:

3-5m > 1- 5n (* *)Sau khi hai học sinh giải xong Dùng tích chất bắc cầu

Giáo viên yêu cầu rút ra cách

giải hai bài tập nói trên

Trang 10

- Biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình trên trục số.

- Bớc đầu hiểu đợc khái niệm bất phơng trình tơng đơng

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác

- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

Trang 11

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Chuẩn bị các phiếu học tập

- Học sinh: nghiên cứu trớc bài học, bảng nhóm, bút dọc

III)Tiến trình bài dạy:

1.ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

Câu1: Điền vào chỗ chấm ( ) cho thích hợp.

a, Một phơng trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x)

b, Tập hợp tất cả các nghiệm của một phơng trình đợc gọi là

c, Hai phơng trình gọi là hai phơng trình tơng đơng

Câu2: Biểu diễn các số -2, 1, 3 trên trục số (nằm ngang).

3/ Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo

viên

* Hoạt động 1: Giới thiệu bất phơng trình một ẩn

1 Mở đầu

Cho học sinh đọc bài toán

bạn nam có thể mua đợc, ở

sách giáo khoa và trả lời

Học sinh thảo luận nhóm và

TL số quyển vở bạn nam có thể mua đợc là :

bạn nam có thể mua đợc thì

ta có hệ thức gìm?

Ta có:

22000.x+ 4000 ≤ 25.000Khi đó ngời ta nói hệ thức:

Học sinh đứng tại chỗ nêu x 2≤ 6x - 5 (b)

Giáo viên dùng ví dụ (a) để x2 -1 > x +5 (c)

Trang 12

giới thiệu nghiệm của bất

Là nghiệm của bất phơng trình: x 2≤6x -6

* Hoạt động 2: Tập nghiệm của bất phơng trình

2 Tập nghiệm của bất

- Giải bất phơng trình chính là tìm nghiệm của bất phơng trình đó

- Giáo viên biểu diễn tập

nghiệm x >3 trên trục số

Ví dụ: Tập hợp nghiệm của bất phơng trình x>3 là {x|x>3}

- Giáo viên cho học sinh

{x|x≤7} Sau đó giáo viên

biểu diễn trên trục số về tập

nghiệm của x ≤ 7

- Giáo viên cho học sinh

thực hiện ?3, ?4

- Hai học sinh lần lợt lên bảng thực hiện

Trang 13

- Giáo viên hỏi: Để xem giá

trị x = 3 là nghiệm của 1 bất

phơng trình hay không ta

làm thế nào?

Ta thay 3 vào 2 vế của bất

ph-ơng trình xem có thỏa mãn hay không?

a, 2x+3< 9 (1)Xét

2x + 3= 2.3 + 3 = 9Vì 9 < 9 (vô lý)Vậy x = 3 không là nghiệm của bất phơng trình(1)

- Gọi 3 học sinh lên bảng

làm 3 phần

- 3 học sinh lên bảng b, - 4x> 2x+5 (2)

Xét -4x = - 4 3 = -12+) 2x +5 = 2.3 + 5 = 11Vì -12 >11 (vô lý)Vậy x = 3 không là nghiệm của BPT (2)

- Yêu cầu 2 học sinh lên

bảng biểu diễn tập nghiệm

của các bất phơng trình trên

trục số

- Hai học sinh lên bảng c, 5-x> 3x-12 (3)

Tơng tự ta có x=3 là nghiệm của BPT (3)

Bài 17/43sgk

* Hoạt động 5: Hớng dẫn tự hoc.

- Hiểubất phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan vế trái, vế phải, nghiệm của bất

ph-ơng trình, tập nghiệm của bất phph-ơng trình; biểu diễn tập nghiệm của bất phph-ơng trình trên trục

số

- Bớc đầu hiểu đợc khái niệm bất phơng trình tơng đơng

- Bài tập về nhà: Bài 16, 17, 18, 33, 35, 38 sách bài tập

+ Đọc trớc bài “bất phơng trình bậc nhất một ẩn”

+ Lu ý xem lại hai tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng và phép nhân

Trang 14

- Hiểu thế nào là một bất phơng trình bậc nhất.

- Biếp áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phơng trình để giải các bất phơng trình đơn giản

- Sử dụng các quy tắc biến đổi bất phơng trình để giải thích sự tơng đơng của bất phơng trình

Trang 15

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác

- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy

II Chuẩn bị của Gv và HS:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập và hai quy tắc biến đổi bất đẳng thức

- Học sinh : Ôn tập các tính chất của bất phơng trình , hai quy tắc biến đổi phơng trình

III)Tiến trình bài dạy:

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

1,Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của mỗi bất phơng trình sau:

a) x < 12

b) x > -9

2, Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng; với phép nhân

3, Phát biểu quy tắc 2 quy tắc biến đổi PT

ax + b <0 (ax + b > 0) a ≠0

- Tơng tự em hãy thử định

nghĩa bất phơng trình bậc nhất

một ẩn

Học sinh nêu ý kiến

- Giáo viên nêu lại định nghĩa

trang 43 sách giáo khoa

- Giáo viên nhấn mạnh ẩn x có

bậc là bậc nhất và hệ số của ẩn

(hệ số a) phải ≠ 0

Sách giáo khoa trang 43

Yêu cầu học sinh làm ?1 đa đề

bài lên bảng phụ

Học sinh giải thích ?1

a) 2x -3 < 0c) 5x - 15 0≥

* Hoạt động 3: Hai quy tắc biến đổi bất phơng trình

2 Hai quy tắc biến đổi bất phơng trình

- Để giải phơng trình ta thực hiện hai

quy tắc nào?

- Quy tắc chuyển vế

- Quy tắc nhân với một số Hãy nêu lại quy tắc đó

- Để giải bất phơng trình tức là tìm

ra tập nghiệm của bất phơng trình ta

Trang 16

 x< 23

- Gi¸o viªn yªu cÇu mét häc sinh lªn

b¶ng gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh Häc sinh

b) -2x > -3x- 5

-2x +3x > -5

 x > -5TËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

- Gi¸o viªn giíi thiÖu: Tõ tÝnh chÊt

liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp nh©n víi

mét sè d¬ng hoÆc sè ©m ta cã quy

t¾c nh©n…

Trang 17

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc quy

tắc nhân: Khi áp dụng quy tắc nhân

để đổi bất phơng trình ta cần lu ý

điều gì?

- Một học sinh đọc to quy tắc nhân

⇔ x < 6 Vậy tập nghiệm của bất ph-

ơng trình là : {x x<6}

- Giáo viên nêu ví dụ 4

Giáo viên gợi ý: Cần nhân hai vế của

bất phơng trình với bao nhiêu để có

vế trái là x:

- Cần nhân hai vế của bất phơng trình với (-4)

+ Khi nhân hai vế của bất phơng

trình với -4 ta phải lu ý điều gì ?

- Ta phải đổi chiều của bất phơng trình

- Học sinh làm vào vở+ Yêu cầu học sinh lên bảng giải và

biểu diễn tập nghiệm trên trục số

- Một học sinh lên bảng làm bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ? 3 Hai học sinh lên bảng làm

?3 a) 2x < 24 2x

2

1.242

1 <

(nhân hai vế với 12)

⇔x < 12 Vâỵ tập nghiệm của bất ph-

ơng trình là : {x x<12}

- Giáo viên lu ý học sinh ta có thể

thay việc nhân hai vế của bất phơng

trình với

2

1

bằng cách chia hai vế của bất phơng trình cho 2

b/ -3x < 27

⇔ -3x

3

1.273

1

>

⇔ x > - 9Vậy {x>−9}

b) -3x < 27

⇔ -3x

3

1.273

1

>

Trang 18

(nhân cả hai vế với -3 và đổi chiều)

đơngMuốn giải thích sự tơng đơng giữa

hai bất phơng trình ta phải tìm

b) 2x < - 4 ⇔ x < - 2-3x > 6 ⇔ x < -2 tập nghiệm của hai bất phơng trình

đó

- Giáo viên có thể nêu cách khác

cộng hai vế của phơng trình với (-5)

- Học sinh có thể đứng tại chỗ nêu cách giải 2

Câu3 Khi gặp biển báo giao thông bên, một xe máy đi trên đờng có vận tốc là

a (km/h) thì a phải thoả mãn điều kiện sau: 40

* Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà

- Nắm vững hai quy tắc biến đổi bất phơng trình

- Bài tập về nhà: Bài 19, 20, 21 trang 47 sách giáo khoa

- Nghiên cứu tiếp phần còn lại của bài 4

Trang 19

- Củng cố hai quy tắc biến đổi bất phơng trình.

- Biết giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Biết cách giải một số bất phơng trình đa đợc về dạng bấtphơng trình bậc nhất một ẩn

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác.

- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

- Học sinh : Ôn tập quy tắc biến đổi tơng đơng bất phơng trình, thớc kẻ, bảng phụ

III)Tiến trình bài dạy:

* Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

Bài1: Chọn câu trả lời đúng

Tập nghiệm của BPT x-3 > 14 là:

a, {x/x>11} b, {x/x>17} c,{x/x<11} d, {x/x<17}

Đáp án b

Bài2: Chọn câu trả lời đúng

BPT bậc nhất 1 ẩn có tập nghiệm {x/x>4} biểu diễn bởi

- Giáo viên nêu ví dụ 5 lên bảng Học sinh nghe giáo viên

⇔2x ữ<3ữ2 (chia hai vế

Trang 20

cho 2)

⇔ x < 1,5Tập nghiệm của bất phơng trình

là : {x x<1,5}

- Giáo viên yêu cầu một học sinh

lên bảng biểu diễn tập nghiệm trên

 -4x : (-4) > 8 : (-4)(Chia hai vế cho -4 và đổi chiều)

 x > -2Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là {x|x >−2}

- Giáo viên nêu chú ý trang 46 sách

giáo khoa và sau đó yêu cầu một

Học sinh xem ví dụ 6

Hoạt động 3: Giải bất phơng trình đa đợc về dạng ax + b < 0, , ax + b > 0,

- Giáo viên nói: Nếu ta chuyển tất

cả các hạng tử ở vế trái sang vế phải

rồi thu gọn ta sẽ đợc bất phơng

trình ta nên làm thế nào >?

Nên chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hạng tử còn lại vế kia

Ta có: 3x + 5 < 5x-7

755

Trang 22

- Xem lại cách giải phơng trình đa đợc về dạng: ax + b = 0

- Tiết sau luyện tập

Ký duyệt : Ngày 25 - 03 -2011

Trang 23

- Luyện tập cách giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Luyện tập cách giải một số bất phơng trình quy tắc bất phơng trình bậc nhất một ẩn, nhờ hai phép biến đổi tơng đơng

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác.

- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập , thớc kẻ, phấn màu

- Học sinh : Ôn tập quy tắc biến đổi bất phơng trình, cách TB gọn, cách biểu diễn tập nghiệm trên trục số

III)Tiến trình bài dạy:

1.ổn định

* Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

Bài1: Chọn câu trả lời đúng

mất mẫu thì ta cần nhân hai vế

- Ta phải nhân hai vế của bất phơng trình với 3

-Học sinh cả lớp làm bài

3.53.3

6

15− >

1515

Ngày đăng: 09/05/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trả lời - Dai so 8. Chuong IV(3 cot)
Bảng tr ả lời (Trang 8)
Bảng   biểu   diễn   tập   nghiệm - Dai so 8. Chuong IV(3 cot)
ng biểu diễn tập nghiệm (Trang 13)
Bảng giải bất phơng trình. Học sinh - Dai so 8. Chuong IV(3 cot)
Bảng gi ải bất phơng trình. Học sinh (Trang 16)
Hình vẽ bên là - Dai so 8. Chuong IV(3 cot)
Hình v ẽ bên là (Trang 19)
Bảng làm bài. - Dai so 8. Chuong IV(3 cot)
Bảng l àm bài (Trang 24)
Bảng làm - Dai so 8. Chuong IV(3 cot)
Bảng l àm (Trang 31)
Bảng mỗi học sinh nhận xét - Dai so 8. Chuong IV(3 cot)
Bảng m ỗi học sinh nhận xét (Trang 32)
Câu10: Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào: - Dai so 8. Chuong IV(3 cot)
u10 Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào: (Trang 34)
Bảng lập phơng trình Phơng trình: - Dai so 8. Chuong IV(3 cot)
Bảng l ập phơng trình Phơng trình: (Trang 39)
Bảng mỗi học sinh  làm một câu  Học   sinh   dới   lớp  làm bài vào vở - Dai so 8. Chuong IV(3 cot)
Bảng m ỗi học sinh làm một câu Học sinh dới lớp làm bài vào vở (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w