Môn học cung cấp các kiến thức cơ bản của đại số tuyến tính.. Sinh viên sau khi kết thúc môn học nắm vững các kiến thức nền tảng và biết giải các bài toán cơ bản: tính định thức, làm việ
Trang 2Môn học cung cấp các kiến thức cơ bản của đại số tuyến tính Sinh viên sau khi kết thúc môn học nắm vững các kiến thức nền tảng và biết giải các bài toán cơ bản: tính định thức, làm việc với ma trận, bài toán giải hệ phương trình tuyến tính, không gian véctơ, ánh xạ tuyến tính, tìm trị riêng véc tơ riêng, đưa dạng toàn phương về
chính tắc
Trang 3Ma trận
Định thức
Hệ phương trình tuyến tính Không gian véc tơ
Phép biến đổi tuyến tính Trị riêng, véctơ riêng
Dạng toàn phương
Không gian Euclide
Trang 4Đi học đầy đủ (vắng 20% trên tổng số buổi học bị cấm thi!) Làm tất cả các bài tập cho về nhà.
Đọc bài mới trước khi đến lớp
Đánh giá, kiểm tra.
Thi giữa học kỳ: hình thức trắc nghiệm (20%)
Thi cuối kỳ: hình thức tự luận + điền kết quả (80%)
Trang 52 Ngô Thu Lương, Nguyễn Minh Hằng Bài tập toán cao cấp 2
4 Meyer C.D Matrix analysis and applied linear algebra, SIAM, 2000.
5 Kuttler K Introduction to linear algebra for mathematicians,
6 Usmani R Applied linear algebra, Marcel Dekker, 1987.
7 Kaufman L Computational Methods of Linear Algebra ,2005.
8 Muir T Theory of determinants, Part I Determinants in general
9 Golub G.H., van Loan C.F Matrix computations 3ed., JHU, 1996.
10 Nicholson W.K Linear algebra with applications , PWS Boston,
Trang 60.1 – Dạng đại số của số phức
-0.2 – Dạng lượng giác của số phức
0.4 – Nâng số phức lên lũy thừa
0.5 – Khai căn số phức
0.6 – Định lý cơ bản của Đại số
0.3 – Dạng mũ của số phức
Trang 7Không tồn tại một số thực nào mà bình phương của nó là một
số âm Hay, không tồn tại số thực x sao cho x 2 = -1
Định nghĩa số i
Số i, được gọi là đơn vị ảo, là một số sao cho
i 2 = -1
Bình phương của một số ảo là một số âm Ký tự i được chọn để
ký hiệu một số mà bình phương của nó bằng –1.
Ở thế kỷ thứ 17, người ta định nghĩa một số ảo
Trang 8Định nghĩa số phức
Cho a và b là hai số thực và i là đơn vị ảo, khi đó
z = a + bi được gọi là số phức Số thực a được gọi là
phần thực và số thực b được gọi là phần ảo của số phức z.
Tập số thực là tập hợp con của tập số phức, bởi vì nếu cho b
= 0, thì a + bi = a + 0i = a là một số phức.
Phần thực của số phức z = a + bi được ký hiệu là Re(z)
Phần ảo của số phức z = a + bi được ký hiệu là Im(z)
Trang 9Tất cả các số có dạng 0 + bi, với b là một số thực khác không được gọi là số thuần ảo Ví dụ: i, -2i, 3i là những số thuần ảo.
Số phức ghi ở dạng z = a + bi được gọi là dạng đại số
của số phức z.
Trang 10Nói cách khác, hai số phức z 1 = a 1 + ib 1 và z 2 = a 2 +ib 2 bằng
nhau khi và chỉ khi a 1 = a 2 và b 1 = b 2
Trang 11Cho a + bi và c + di là hai số phức, khi đó
Phép cộng: (a + bi) + (c + di) = (a + c) + (b + d) i Phép trừ: (a + bi) - (c + di) = (a - c) + (b - d) i
Trang 12Định nghĩa phép nhân hai số phức.
Cho z1 = a + bi và z2 = c + di là hai số phức, khi đó
z1.z2 = (a + bi) (c + di) = (ac – bd) + ( ad + bc)i
Vậy dạng đại số của số phức là: z = -4 + 19i.
= 2.3 + 2.2i + 3.5i + 5i.2i
= 6 + 19i + 10(-1)= -4 + 19i
Trang 13Cộng, trừ, nhân hai số phức:
Khi cộng (trừ ) hai số phức, ta cộng (trừ ) phần thực
và phần ảo tương ứng.
Nhân hai số phức, ta thực hiện giống như nhân hai
biểu thức đại số với chú ý i2 = −1.
Trang 14z = (2 + 3i) (4 - 2i) = 2.4 – 2.2i + 3i.4 – 3i.2i
= 8 – 4i + 12i – 6i2 = 8 – 4i + 12i – 6(-1)= 14 + 8i.
Trang 15Cho z và w là hai số phức; và là hai số phức liên hợp
Trang 17Giải
)5
)(
5(
)5
)(
23
(5
2
3
i i
i
i i
125
210
3
+
++
126
1313
Viết ở dạng Đại số
Trang 18Lưu ý: So sánh với số phức.
Trong trường số phức không có khái niệm so sánh Nói một
cách khác, không thể so sánh hai số phức z1 = a1 + ib1 và z2
= a2 + ib2 như trong trường số thực Biểu thức z1 < z2 hoặc z2 ≥
z1 không có nghĩa trong trường số phức C ngoại trừ chúng ta
định nghĩa khái niệm so sánh một cách khác
Trang 19sin
ϕϕ
trục thực
trục ảo
Trang 202 2mod( ) | | z = = z a + b
Định nghĩa Môdun của số phức
Môdun của số phức z = a + bi là một số thực dương được định nghĩa như sau:
Trang 21là khoảng cách từ điểm (a, b) đến gốc tọa độ.
là khoảng cách giữa hai điểm (a, b) và (c,d)
| z w − = | ( a c − ) + − ( b d )
Trang 23Góc được gọi là ϕ argument của số phức z và được ký hiệu là
ϕϕ
Trang 271 1(cos 1 sin );1 2 2(cos 2 sin 2)
1 2 1 2(cos( 1 2) sin( 1 2))
z z× = r r ϕ ϕ+ +i ϕ ϕ+
Nhân hai số phức ở dạng lượng giác: môđun nhân với nhau và
argument cộng lại
Trang 29Phép chia hai số phức ở dạng lượng giác
Trang 30=
i z
Trang 322 i
z = e π
Trang 35Định nghĩa phép nâng số phức lên lũy thừa bậc n
Trang 36-Ví dụ Cho z = 2 + i Tính z5.
= +
5 ( 2 i )
z
= +
+ + +
+ +
5
4
4 5
3 2
3 5
2 3
2 5
4
1 5
5
0
5 2 C 2 i C 2 i C 2 i C 2 i C i C
= + +
− +
− +
Trang 37Lũy thừa bậc n của số phức i:
i i
i3 = 2 ⋅ = (−1)⋅ = −
1)
1()1(
2 2
4 = i ⋅i = − ⋅ − =
i
i i i
i
i5 = 4 ⋅ =1⋅ =
1)
1(1
2 4
6 = i ⋅i = ⋅ − = −
i
i i
i i
i7 = 4 ⋅ 3 =1⋅(− ) = −
111
4 4
8 = i ⋅i = ⋅ =
i
Lũy thừa bậc n của i
Giả sử n là số tự nhiên, khi đó i n = i r , với r là phần dư của n
chia cho 4
Trang 39Cho z = 1 + i.
a) Tìm z3; b) Tìm z100.
Trang 40[ (cos r ϕ + i sin )] ϕ n = rn(cos n ϕ + i sin n ϕ )
Trang 41Ví dụ Sử dụng công thức de Moivre’s, tính:
a) (1 + i)25 b) ( − 1 + i 3 )200
20
17) 2 12
(
) 3
sin 4
(cos 2
Bước 2 Sử dụng công thức de Moivre’s:
) 4
25 sin 4
25 (cos )
2 (
)]
4
sin 4
(cos 2
(cos 2
212
Trang 42Định nghĩa căn bậc n của số phức
Căn bậc n của số phức z là số phức w, sao cho wn = z,
Trang 43Ví dụ Tìm căn bậc n của các số phức sau Biểu diển các nghiệm lên trên mặt phẳng phức.
3 8
1
i i
+
c)
6 13
i i
Trang 44Giải câu b)
b) Viết số phức ở dạng lượng giác:
Sử dụng công thức:
4 4
Trang 45Nhà bác học người Đức Carl Friedrich Gauss (1777-1855) chứng minh rằng mọi đa thức có ít nhất một nghiệm
Số nghiệm của một đa thức
Đa thức P(z) bậc n có đúng n nghiệm kể cả nghiệm bội
Trang 47(sử dụng hệ quả của định lý cơ bản)
1) Tìm đa thức bậc 3 với hệ số thực nhận z 1 = 3i và z 2 = 2+i
Trang 48Giải Bởi vì đa thức với hệ số thực và 2 + i là một nghiệm, theo
hệ quả ta có 2 –i là một nghiệm
P(z) có thể phân tích thành (z – (2 + i))(z - (2 – i)) =
= z 2 – 4z + 5 P(z) có thể ghi ở dạng
P(z) = (z 2 – 4z + 5)(z 2 + 9)
z 2 + 9 có hai nghiệm 3i và –3i Vậy ta tìm được cả 4 nghiệm của P(z) là 2 + i, 2 – i, 3i, -3i.
(sử dụng hệ quả của định lý cơ bản)
Tìm tất cả các nghiệm của biết
2 + i là một nghiệm
Ví dụ
4536
144
)(z = z4 − z3 + z2 − z +
P
Trang 49Giải phương trình sau trong C
Trang 50Ví dụ Giải các phương trình sau trong C
0 1
5 + − i =
z
a)
0 1
Trang 512 Dạng Lượng giác của số phức
)sin
(cos)]
sin(cos
2(cos
)sin
(cos
n
k i
n
k r
z i
r
k n
1 , ,
3 , 2 ,
z = +