Hoạt động dạy học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiểm tra : - Đọc bài; Cái nhãn vở.. Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát tranh con gà * Mục tiêu : Học sinh biết tên các bộ phận bên
Trang 1Tuần26
Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011.
Chào cờ _
Tập đọc Bàn tay mẹ
I.Mục tiêu: - HS đọc đúng : Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xơng xơng Đọc đúng nhanh cả bài Ngắt nghỉ đúng dấu chấm dấu phẩy
- Ôn vần an ,at, an, at Nói câu chứ tiếng có vần an, at.Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
- Hiểu : Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi tay mẹ Tấm lòng yêu quý biết ơn của bạn nhỏ với mẹ
II Đồ dùng dạy học : - Trực quan
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Kiểm tra : - Đọc bài; Cái nhãn vở
HS trả lời :
HS đọc câu mẫu Hai dãy thi nói câu có vần an, at
Cá nhân ĐT
HS đọc đoạn 1,2
Trang 2I Mục tiêu :
*Giúp học sinh :
- Kể đợc tên 1 số bộ phận bên ngoài của con gà
- Nêu ích lợi của việc nuôi gà HS khá giỏi phân biệt đợc con gà tróng , con
gà mái về hình dáng và tiếng kêu
- Giáo dục học sinh có ý thức chăm sóc gà ( nếu gia đình nuôi gà)
II Đồ dùng dạy học :
1.Giáo viên : hình bài 26
2.Học sinh : Su tầm về tranh con gà
II Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức
2 Bài mới :giới thiệu
a Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát
tranh con gà
* Mục tiêu : Học sinh biết tên các bộ phận
bên ngoài của con gà Phân biệt đợc gà
- GV hỏi củng cố lại nội dung kiến thức bài
cũ So sánh về cách di chuyển của con cá
- Quan sát tranh con gà
- Học sinh nhiều em trả lời
- Học sinh trả lời – Nhận xét , bổ xung
- Học sinh trả lời – Nhận xét
- Học sinh phân biệt so sánh , giải thích vì sao biết
- Khác nhau về màu lông , kích thớc , hình dáng …
Trang 3? Gà nuôi nhiều hay ít ?
- Giáo viên chốt kiến thức
- Chuẩn bị bài : Con mèo
- Gà trống : gáy vang gọi mọi ngời thức giấc
+ Nhận biết số lượng, biết đọc, viết cỏc số từ 20 đến 50
+ Nhận biết được thứ tự của cỏc số từ 20 -> 50
II Đồ dùng dạy học:
Sử dụng bộ đồ dựng dạy toỏn lớp 1
4 bú mỗi bú 1 chục que tớnh và 10 que tớnh rời
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 4- GV giới thiệu bài ghi bảng: Các số có
2 chữ số
b Giảng bài mới
1 Giới thiệu các số từ 20 -> 50
- GV cho HS lấy 2 bó que tính, mỗi bó
1 chục que tính đồng thời GV gắn que
tính lên bảng và hỏi:
+ Trên bảng có mấy chụcque tính?
+ Cô gắn thêm 3 que tính nữa?
+ Vậy trên bảng có tất cả bao nhiêu
+ Số 23 được viết bởi mấy chữ số?
- GV vừa hỏi vừa kết hợp điền lên
- HS nối tiếp nhắc lại
Hai mươi: 20 hai mươi năm: 25Hai mươi mốt: 21 hai mươi sáu: 26hai mươi hai: 22 hai mươi bảy: 27hai mươi ba: 23 hai mươi tám: 28hai mươi bốn: 24, hai mươi chín: 29
b.Viết số vào dưới mỗi vạch
Ba mươi : 30 Ba mươi lăm: 35
Trang 5Bài 2: Viết số
- GV cho HS nờu yờu cầu bài tập
- GV gọi HS lờn bảng làm bài
- GV nhận xột – sửa chữa
Bài 3: GV hướng dẫn HS cỏch làm
tương tự bài 2
- GV gọi HS nờu yờu cầu bài tập
- GV gọi HS lờn bảng làm bài
nhà làm bài tập trong vở bài tập
- GV nhận xột giờ học – ưu khuyết
điểm
Ba mươi mốt: 31 Ba mươi sỏu: 36
Ba mươi hai: 32 Ba mươi bảy: 37
Ba mươi ba: 33 Ba mươi tỏm: 38
Ba mươi bốn: 34 Ba mươi chớn: 39
Viết số
Bốn mươi: 40 Bốn mươi lăm: 45Bốn mươi mốt: 41 Bốn mươi sỏu: 46Bốn mươi hai: 42 Bốn mươi bảy: 47Bốn mươi ba: 43 Bốn mươi tỏm: 48Bốn mươi bốn: 44 Bốn mươi chớn: 49Năm mươi: 50
- HS viết đúng và đẹp các vần an, at, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc…
- Viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
II Đồ dùng dạy học
- Chữ hoa mẫu C, D, Đ
Trang 6- Bảng phụ có ghi các chữ : an, at, bàn tay, hạt thóc.
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
II) Bài mới :
1 Giới thiệu bài
Giờ tập viết hôm nay các con sẽ tập tô
các chữ hoa C và tập viết các vần, các từ
ngữ ứng dụng trong bài tập đọc
- GV ghi đầu bài
cong trái nối liền nhau.)
+ GV chỉ lên chữ hoa C và nói cách viết:
Từ điểm đặt bút ở trên đờng kẻ ngang
trên viết nét cong trên độ rộng một đơn vị
chữ, tiếp đó viết nét cong trái nối liền
Điểm dừng bút cao hơn đờng kẻ ngang
d-ới một chút, hơi cong, gần chạm vào thân
- GV gọi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết,
- HS nêu cấu tạo chữ C
- HS viết bảng con
- HS đọc cá nhân các vần và từ ngữ viết trên bảng phụ
Trang 7Bàn tay mẹ
I Mục tiêu:
- HS chép đúng và đẹp đoạn: “Bình yêu lót đầy”
- Trình bày bài vêtts , điền đúng chữ an , at , chữ g , gh vào chỗ trống Làm bài tập 2, 3
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
II Đồ dùng dạy :
Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2 bài tập
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Cách viết bài chính tả
Viết tên bài vào giữa trang Chữ đầu
đoạn văn lùi vào 1 ô Sau dấu chấm
phải viết hoa.Tên riêng phải viết hoa
* Soát lỗi: GV yêu cầu HS đổi vở cho
nhau để soát lỗi
- Gv thu vở và chấm 1 số bài
- GV nhận xét
3- 5 HS đọcđoạn văn trên bảng phụ.+ Trong bài này có một số tiếng khó viết nh: hằng ngày, bao nhiêu, nấu
cơm
- HS đọc + phân tích các tiếng khó+ HS viết bảng con các tiếng khó viết+ HS viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp+ Cách viết bài chính tả
Viết tên bài vào giữa trang Chữ đầu
đoạn văn lùi vào 1 ô Sau dấu chấm
phải viết hoa.Tên riêng phải viết hoa
* Soát lỗi: GV yêu cầu HS đổi vở cho
nhau để soát lỗi
- Gv thu vở và chấm 1 số bài
- GV nhận xét
3- 5 HS đọcđoạn văn trên bảng phụ.+ Trong bài này có một số tiếng khó viết nh: hằng ngày, bao nhiêu, nấu
cơm
- HS đọc + phân tích các tiếng khó+ HS viết bảng con các tiếng khó viết+ HS viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp
HS thực hành viết bài chính tả vào vở
- HS soát lỗi và ghi số lỗi ra lề vở
- HS lấy lại vở, xem các lỗi và ghi
số lỗi ra lề vở
3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả
a) Bài tập 2: Điền vần an hay at?
b) Bài tập 3: Điền g hay gh? - 1 HS đọc yêu cầu, cho HS quan sát 2
bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?-2 HS làm bảng phụ Cả lớp làm vở ô
li
- HS chữa bài
- HS đọc các từ vừa điền đợc
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Hỏi: Khi nào điền gh?
I Mục tiêu: Giúp HS hiểu đựoc:
- Cần nói lời cảm ơn khi đợc ngời khác quan tâm giúp đỡ, cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, làm phiền ngời khác
- Biết cảm ơn, xin lỗi là tôn trọng bản thân và ngời khác
- HS có thái độ tôn trọng những ngời xung quanh HS biết nói lời cảm ơn , xin lỗi khi cần trong cuộc sống hằng ngày
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập Đạo đức 1
Tranh bài tập 1 phóng to
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu
I : Kiểm tra bài cũ
Để c xử tốt với bạn, các em cần làm
gì?
- GV nhận xét
II : Bài mới
1 Giới thiệu bài–
2 - Hoạt động 1:Phân tích tranh bài
tập 1
GV hớng dẫn HS phân tích lần lợt
từng tranh và trả lời câu hỏi
+ Trong tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì?
+ Họ đang nói gì? Vì sao?
GV kết luận: GV kết luận theo từng
tranh.
Khi đợc ngời khác quan tâm giúp đỡ
thì chúng ta cần phải nói lời cảm ơn
Khi có lỗi, làm phiền ngời khác phải
xin lỗi
3 -Hoạt động 2 : Làm bài tập 2 theo
cặp.
2 HS trả lời
GV ghi đầu bài
- HS quan sát từng tranh và lần lợt trả lời câu hỏi
- HS bổ sung ý kiến cho nhau, tranh luận
- Hs thảo luận theo cặp
Trang 9GV yêu cầu HS quan sát từng
tranh ở BT2 và cho biết:
+ Trong từng tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì?
+ Trong mỗi tranh, các bạn cần phải
nói gì? Tại sao?
GV kết luận theo từng tranh:
4 -Hoạt động 3 : Liên hệ thực tế.
GV nêu yêu cầu HS tự liên hệ về việc
nói lời cảm ơn, xin lỗi:
+ Em đã cảm ơn( xin lỗi ) ai?
+ Chuyện gì xảy ra khi đó?
+ Em đã nói gì để cảm ơn( xin lỗi)?
+ Vì sao lại nói nh vậy?
+ Kết quả là gì?
III – Củng cố:
Khi nào ta cần nói lời cảm ơn, xin
lỗi?
- HS trình bày kết quả thảo luận, bổ sung
ý kiến cho nhau
- Một số HS tự liên hệ theo hớng dẫn trên
Thứ t ngày 2 tháng 3 năm 2011.
Toán Các số có hai chữ số I.Mục tiêu:
+ Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết đếm cỏc số từ 50 đến 69
+ Nhận biết được thứ tự cỏc số từ 50 đến 69
+ GD ý thức học bài
II.Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng bộ đồ dựng dạy toán 1
- 6 bú mỗi bú cú 1 chục que tớnh, và 10 que tớnh rời
III Hoạt đọng dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ễn định tổ chức
văn nghệ
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho học sinh viết cỏc số từ 45
đến 50 vào bảng con Gọi 1 HS lờn
bảng viết
- GV nhận xột sửa sai và hỏi:
+ Số 47 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Trang 10- GV giới thiệu ghi bảng cho học sinh
nhắc lại
b Giới thiệu các số từ 50 -> 69
- GV gắn lên bảng 54 que tính và cho
học sinh cùng thực hiện thao tác , hỏi :
+ Trên bảng cĩ bao nhiêu que tính ?
+ Vậy số 54 gồm mấy chục và mấy đơn
vị ?
+ Số 54 được viết và đọc như thế nào ?
- GV gọi học sinh trẩ lời và ghi bảng,
cho học sinh nhắc lại
- GV hướng dẫn các số cịn lại quy
trình tương tự
Bài 1:
+ Bài này yêu cầu gì?
- GV cho học sinh nhẩm đọc và gọi 2
Bài 3: Viết số thích hợp vào ơ trống
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
+ Muốn viết các số thích hợp vào đúng
ơ trống ta cần làm gì ?
- GV gọi 1 em lên bảng làm bài
- GV bao quát lớp,giúp đỡ học sinhyếu
- GV nhận xét – sửa chữa
- Trên bảng cĩ năm mươi bốn que tính
- Năm mươi bốn gồm năm chục và bốn đơn vị
CHỤC ĐƠN
VỊ
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 em lên bảng làm bài – còn lại làm
vơ
Sáu mươi: 60 sáu mươi sáu: 66Sáu mươi mốt: 61 sáu mươi bảy: 67Sáu mươi hai: 62 sáu mươi tám: 68Sáu mươi ba: 63 sáu mươi chín: 69Sáu mươi tư: 64 bảy mươi: 70Sáu mươi lăm: 65
31
32
33
34
35
36
37
38
394
0 41 42 43 44 45 46 47 48 495
0
51
52
53
54
55
56
57
5859
Trang 11Bài 4: đỳng ghi Đ sai ghi S
- GV gọi HS nờu yờu cầu bài tập
- G v gọi học sinh nờu miệng cỏch làm
và giải thớch vỡ sao lại chọn đỳng và
- Daởn caực em veà nhaứ laứm baứi trong
vụỷ baứi taọp
- GV nhaọn xeựt giụứ hoùc
6
0 61 62 63 64 65 66 67 68 69Đuựng ghi ẹ sai ghi S
a) ba mửụi saựu vieỏt laứ 306
ba mửụi saựu vieỏt laứ 36b) 54 goàm 5 chuùc vaứ 4 ủụn vũ
54 goàm 5 vaứ 4
Tập đọc Cái bống
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn, mưa rũng
- Hiểu được nội dung bài: Tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
Trả lời được cõu hỏi 1,2 ( SGK)
- Học thuộc lũng bài đồng dao
II Đồ dùng dạy học:
- GV :Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK , ghi sẵn bài tập đọc
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS đọc bài và trả lời cõu hỏi:
+ Đụi bàn tay của mẹ đó làm những cụng
Trang 12- GV nhận xét cho điểm.
3 Bài mới:
a GV giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài và ghi : Cái bống
b Luyện đọc
- GV viết bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu
toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng ,
- Lượt 2 GV cho HS đứng lên đọc lại các
từ khó đọc: khéo sảy, khéo sàng, mưa
ròng, đường trơn, gánh đỡ
- GV giải nghĩa từ:
“đường trơn” : đường bị ướt dễ ngã
“Gánh đỡ” : gánh giúp mẹ
“mưa ròng” : mưa nhiều kéo dài
* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:
- GV hỏi:
+ Bài này có mấy dòng thơ?
- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1
dòng thơ ( 2 lần)
- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi HS
nối tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng
dẫn hs ngắt hơi )
- GV gọi 3 hs nối tiếp đọc đoạn 2
- GV gọi HS nhận xét sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn các dãy
bàn
- GV nhận xét tuyên dương
- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ
- GV cho HS đọc đồng thanh toàn bài
* Ôn các vần anh ach
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài
- 1 em đọc lại bài
- Âm s đứng trước vần ay đứng sau, dấu hỏi trên a
Sảy; s + ay + dấu hỏi
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng, đường trơn, gánh đỡ
- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp
- Có 4 dòng thơ
- HS đọc cá nhân
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- mỗi dãy bàn đọc 1 lần
- 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ
- HS đọc đồng thanh toàn bài
Trang 13- GV nêu yêu cầu 1
- Tìm tiếng trong bài có vần anh, ach
- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc
trơn tiếng
- GV cho HS nêu yêu cầu 2
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần anh hặc ach:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
hỏi
+ Trong tranh vẽ gì?
- GV nhận xét ghi bảng từ nước chanh và
gọi HS phân tích đánh vần và đọc trơn
- GV hướng dẫn hs tìm tiếng có vần ach
- GV theo dõi và nhận xét sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- GV nhận xét tuyên dương
- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- GV gọi HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ đầu,
cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:
+ Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm?
* Hướng dẫn hs luyện đọc thuộc lòng.
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng theo
nhóm đôi và cho HS cả lớp đọc đồng
thanh, GV kết hợp xóa dần từ, câu
- HS tìm và nêu: gánh
- HS phân tích đánh vần và đọc trơn theo cá nhân, cả lớp
- 2 HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ đầu,
cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:+ Bống sàng và sảy gạo
+ Bống ra gánh giúp mẹ chạy cơn mưa ròng
+ Bài thơ cho tháy Bống là cô bé chăm chỉ biết giúp đỡ mẹ
Trang 14* Thi đọc thuộc lũng
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng cả
đoạn, bài thơ
- GV nhận xột tuyờn dương chấm điểm
động viờn
* Luyện núi
- GV cho HS mở SGK giới thiệu tranh và
chia lớp làm nhiều nhúm 4 cho HS dựa
vào cõu hỏi SGK làm việc
- GV dặn HS về học thuộc lũng bài thơ
và chuẩn bị bài sau: Cỏi nhón vở
- HS đọc theo nhúm 2
- HS đọc đồng thanh cả lớp, nhúm,
cỏ nhõn
- HS thi đọc cỏ nhõn, dóy bàn
- HS quan sỏt tranh thảo luận nhúm 4:
- Đại diện nhúm trỡnh bày, cỏc nhúm nhận xột bổ sung
- Giữ em, quột nhà,
Thủ công
Cắt, dán hình vuông( Tiết 1) I/ Mục tiêu:
III/ hoạt động dạy học chủ yếu:
I - Kiểm tra bài cũ
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Kiểm tra đồ dùng của HS
GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của HS
II- Bài mới :
1- GV ghi đầu bài
- Giới thiệu bài
+ Nhận biết số lượng, biết đọc, viết cỏc số từ 20 đến 50
+ Nhận biết được thứ tự của cỏc số từ 20 -> 50
II Đồ dùng dạy học:
Sử dụng bộ đồ dựng dạy toỏn lớp 1
4 bú mỗi bú 1 chục que tớnh và 10 que tớnh rời
III Hoạt động dạy học:
Trang 16- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Các số có
2 chữ số
b Giảng bài mới
1 Giới thiệu các số từ 20 -> 50
- GV cho HS lấy 2 bó que tính, mỗi bó
1 chục que tính đồng thời GV gắn que
tính lên bảng và hỏi:
+ Trên bảng có mấy chụcque tính?
+ Cô gắn thêm 3 que tính nữa?
+ Vậy trên bảng có tất cả bao nhiêu
+ Số 23 được viết bởi mấy chữ số?
- GV vừa hỏi vừa kết hợp điền lên
- HS nối tiếp nhắc lại
Hai mươi: 20 hai mươi năm: 25Hai mươi mốt: 21 hai mươi sáu: 26hai mươi hai: 22 hai mươi bảy: 27hai mươi ba: 23 hai mươi tám: 28hai mươi bốn: 24, hai mươi chín: 29
b.Viết số vào dưới mỗi vạch
Lần lượt là các số sau:
19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
30, 31, 32
Bài 2: Viết số
Trang 17Bài 2: Viết số
- GV cho HS nờu yờu cầu bài tập
- GV gọi HS lờn bảng làm bài
- GV nhận xột – sửa chữa
Bài 3: GV hướng dẫn HS cỏch làm
tương tự bài 2
- GV gọi HS nờu yờu cầu bài tập
- GV gọi HS lờn bảng làm bài
nhà làm bài tập trong vở bài tập
- GV nhận xột giờ học – ưu khuyết
điểm
- 2 em lờn bảng làm bài – cả lớp làm vào vở
Ba mươi : 30 Ba mươi lăm: 35
Ba mươi mốt: 31 Ba mươi sỏu: 36
Ba mươi hai: 32 Ba mươi bảy: 37
Ba mươi ba: 33 Ba mươi tỏm: 38
Ba mươi bốn: 34 Ba mươi chớn: 39
Viết số
Bốn mươi: 40 Bốn mươi lăm: 45Bốn mươi mốt: 41 Bốn mươi sỏu: 46Bốn mươi hai: 42 Bốn mươi bảy: 47Bốn mươi ba: 43 Bốn mươi tỏm: 48Bốn mươi bốn: 44 Bốn mươi chớn: 49Năm mươi: 50
_
Thể dục:
Bài thể dục - Trò chơi
I Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục Yêu cầu thuộc bài
- Ôn trò chơi "Tâng cầu" Yêu cầu tham gia vào trò chơi một cách chủ động
- GD ý thức luyện tập
II.Địa điểm và phơng tiện:
- Sân trờng Dọn vệ sinh nơi tập
- G chuẩn bị còi và một số quả cầu trinh
III.Nội dung và phơng pháp lên lớp: