1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 1 CKTKN Tuần 30

24 253 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 279 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đổi chéo để ktra - Sử dụng thẻ đúng , sai - Tính nhẩm đôi bạn - Tự đặt tính nêu cách tính bài tập của mình Tập đọc: CHUYỆN Ở LỚP I.Mục tiêu : - Đọc trơn cả bài.. - Q/sát tranh b/tập 2 và

Trang 1

- Gv và hs: Các bó que tính chục và rời , các thẻ đúng, sai

III Hoạt động dạy học :

1, Bài cũ : Gọi 2 hs lên bảng giải bài 1b và bài 3

sgk/158

2, Bài mới: - Giới thiệu bài ghi đề lên bảng.

Hđộng1 :Gthiệu cách làm tính trừ không nhớ:

* Dạng 65 - 30

Cho hs lấy 65 qt gồm mấy chục?Mấy đơn vị

-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị

-Ta tách ra 3 bó qtính,30 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị

-Sau khi tách 30 que tính thì còn lại bao nhiêu que

tính? Ta làm tính trừ: 60 – 30 Nhìn vào qtính còn lại

ta được bao nhiêu?

35 que tính gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

Gv đính bảng cài- ghi vào cột chục và cột đơn vị

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Nhắc lại tên bài học

-65gồm 6 chục và 5 đ vị Bó chục đặt bên trái, bó đơn vị đặt bên phải

-30 gồm 3 chục và 0 đơn vị Bó chục đặt bên trái,

-Còn lại 35 que, gồm 3 chục và 5 đơn vị

- Vài hs nêu lại cách trừ

- Làm bảng con

- Làm bảng con

- Làm phiếu cá nhân

Trang 2

Bài 3: Tính nhẩm ( cột 1,3 )

Hđộng3: Củng cố, dặn dò:

Yêu cầu hs nêu phép tính và tính kết quả 2 dạng vừa

học

- về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau để học

Đổi chéo để ktra

- Sử dụng thẻ đúng , sai

- Tính nhẩm đôi bạn

- Tự đặt tính nêu cách tính bài tập của mình

Tập đọc:

CHUYỆN Ở LỚP I.Mục tiêu : - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?

Trả lời câu hỏi 1,2 ( sgk )

II Đồ dùng dạy học: - Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc

III Hoạt động dạy học:

1,Bài cũ : Gọi 2 hs đọc bài Chú công và trả lời

câu hỏi: Lúc mới chào đời chú công có bộ lông

- Cho hs tiếp nối nhau đọc

+ Luỵên đọc đoạn, cả bài:

- Bài này có mấy khổ thơ ?

Hát múa

Trang 3

Hđộng 2: Ôn vần uôc, uôt

- Cho hs so sánh 2 vần, đọc vần

-Tìm tiếng trong bài có vần uôt (vuốt)

- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt

Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk

- Thi viết từ trong nhóm 3 hs

- Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2 Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ

- Gọi 2 hs đọc khổ thơ 1 và 2

-Hỏi: Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì

ở lớp ?

- Gọi 2hs đọc khổ thơ 3

- Hỏi: Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

*Tóm tắt nội dung: Bé kể cho mẹ nghe nhiều

chuyện không ngoan của các bạn trong lớp Mẹ

em gạt đi Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan

- Chuẩn bị bài sau: Mèo con đi học

- Nhận xét giờ học, tuyên dương

-Vài hs đọc, so sánh-hs mở sgk: gạch chân bằng bút chì- phân tích tiếng

- Quan sát tranh ở sgk

- 2hs nêu từ theo tranh

- Viết rồi trình bày trước lớp

- Lớp đọc thầm

- Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, Bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực

Trang 4

I.Mục tiêu:

- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống

của con người

- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên

- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi

công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

II.Đồ dùng dạy học

Vở btập đạo đức Bài hát: “Ra chơi vườn hoa” (Nhạc và lời Văn Tuấn)

-Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế quyền trẻ em

3 Kiểm tra bài cũ 5’ Gọi 2 hs trả lời cây hỏi: Tại sao phải chào hỏi, tạm

biệt?

III Hoạt động dạy học:

1, Bài cũ : Gọi 2 hs trả lời câu hỏi: Tại sao phải chào

hỏi ,tạm biệt

2,Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề lên bảng

Hđộng1 : Qsát cây và hoa ở sân trường, vườn trường,

vườn hoa, công viên (hoặc qua tranh ảnh)

Cho học sinh quan sát

Đàm thoại các câu hỏi sau:

1 Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn hoa, công

viên em có thích không?

2 Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên có

đẹp, có mát không?

3 Để sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên

luôn đẹp, luôn mát em phải làm gì?

Kết luận : Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp,

không khí trong lành, mát mẻ

Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa Các em có

quyền được sống trong môi trường trong lành, an toàn

Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa nơi công

Trang 5

Kết luận :Các em biết tưới cây, nhổ cỏ, rào cây, bắt

sâu Đĩ là những việc làm nhằm bảo vệ, chăm sĩc cây

và hoa nơi cơng cộng, làm cho trường em, nơi em

sống thêm đẹp, thêm trong lành

Hđộng 3: Qsát thảo luận theo btập 2:

Gv cho hs qsát tranh và thảo luận theo cặp

1 Các bạn đang làm gì ?

2 Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?

Cho các em tơ màu vào quần áo những bạn cĩ hành

động đúng trong tranh

Gọi các em tr/bày ý kiến của mình trước lớp

Kết luận :Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn khơng phá

hại cây là hành động đúng.Bẻ cây, đu cây là hành

động sai

Hđộng 4: Củng cố ,dặn dị:

Hỏi lại bài

Nhận xét, tuyên dương

.- Chuẩn bị bài để học tiết 2

Học sinh nhắc lại nhiều em

- Q/sát tranh b/tập 2 và th/luận-Trèo cây, bẻ cành, …

Khơng tán thành, vì làm hư hạicây

Tơ màu 2 bạn cĩ hành động đúng

Học sinh nhắc lại nhiều em

Hs liên hệ xem trong lớp bạn nào biết chăm sĩc và bảo vệ cây

Luyện tốn:

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100

(trừ khơng nhớ)

I Mu ïc tiêu : Giúp học sinh:

- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 dạng 65 – 30 và 36 – 4

- Củng cố kĩ năng tính nhẩm

- Phụ đạo hs yếu

II Đồ dùng dạy học :

- Vở BT Toán 1

III Các hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài:

Trang 6

a Ơn các kiến thức đã học buổi sáng

- Kiểm tra một số cá nhân

- Nhận xét, đánh giá

b.Làm bài tập:

Bài 1: Tính

.a, 87 68 95 43 45

30 40 50 20 45

b, 49 35 77 99 19

4 2 6 9 0

- GV nhận xét ,chữa bài Bài 2: Tính nhẩm: a, 48 – 40 = 69 – 60 =

58 – 30 = 79 – 50 =

b, 37 – 4 = 98 – 8 =

98 – 5 = 19 – 9 =

- GVnhận xét ,chữa bài Bài 3: Một sợi dây dài 52 cm, Lan cắt đi 20cm Hỏi sợi dây cịn lại dài bao nhiêu cm? - Bài tốn cho biết gì? - Bài tốn hỏi gì? Tĩm tắt Dài : 52cm Cắt : 20cm Cịn lại : cm ? -GVthu bài chấm ,nhận xét chữa 3 Củng cố ,dặn dị : - Hệ thống nội dung bài - Nhận xét tiết học - Nhắc lại các bước thực hiện tính - Cách đặt tính - Thao tác tính +HS lên bảng làm ,lớp làm bảng con Hs nhận xét bài của bạn

- HS làm phiếu học tập

a, 48 – 40 = 8 69 – 60 = 9

58 – 30 =28 79 – 50 = 29

b, 37 – 4 = 33 98 – 8 = 90

98 – 5 = 93 19 – 9 = 10

- hs đổi chéo kiểm tra kết quả của bạn

+ HS giải vào vở BT

- sợi dây dài 52cm ,cts đi 20cm

- sợi dây cịn lại dài bao nhiêu cm

Bài giải:

Sợi dây cịn lại dài là

52 – 20 = 32( cm) Đáp số: 32cm

- 1 em nhắc lại nội dung bài học

Luyện đọc

CHUYỆN Ở LỚP

Trang 7

I Mục tiêu :

- Luyện đọc lại bài Chuyện ở lớp Yêu cầu hs đọc bài lưu loát, diễn cảm

Hiểu được nội dung bài

- Cho HS lấy sách ra đọc bài

- Chữa lỗi phát âm cho hs

- hs thành thạo đọc diễn cảm bài Chuyện ở lớp

- Đọc đồng thanh 2 lần

- Yêu cầu hs đọc trong nhóm, đọc cá nhân

- Theo dõi giúp đỡ hs đọc còn chậm

b Làm bài tập:

- Hướng dẫn hs làm các bài tập

Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần uôt:

Bài 2: Viết tiếng ngoài bài:

- Có vần uôc:

- Có vần uôt:

Bài 3: Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện

gì ở lớp? Ghi dấu nhân vào ô trống trước ý đúng

trong bài:

Bạn Hoa không thuộc bài

Bạn Lan được cô khen

Bạn Mai tay đầy mực

Bài 4: Ghi lại lời mẹ nói với bạn nhỏ( bằng 2

- Một HS khá đọc trơn toàn bài

- Lớp Mở sách đọc lại toàn bài (nhóm,

cá nhân, đồng thanh)

- HS thi đọc đoạn trong nhóm ,lớp

- hs nhận xét nhóm đọc hay diễn cảm

- Quan sát lắng nghe

*Tiếng trong bài có vần uôt:

*.Viết tiếng ngoài bài:

-Có vần uôc: ngọn đuốc, mua chuộc, -Có vần uôt: tuốt lúa, con chuột,

C Bạn Hoa không thuộc bài

Bạn Lan được cô khen

Bạn Mai tay đầy mực

- hs làm vào vở BT

Trang 8

Ngày soạn: 10/4/2010

Ngày giảng: Thứ 3/13/4/2010

BUỔI SÁNG - LỚP 1B

Thủ côngĐ/C Nhi dạy

- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán

II Đồ dùng dạy học: hs: các thẻ đúng, sai

III Hoạt động dạy :

1, Bài cũ: Gọi 2 hs lên giải bài 1b và bài 3 cột 2

- Yêu cầu nhẩm trong nhóm

- Sau đó Gv hỏi từng bài

Bài3: > , < , =

- Theo dõi, giúp đỡ các em yếu

- Sửa bài gọi 4 hs lên bảng

- Nhắc lại tên bài học

* hs nêu yêu cầu

Trang 9

Bài 2: Tính ( cột 3 )

Hđộng 2 : Trò chơi củng cố

Trò chơi ở bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng

- Chọn 2 đội, mỗi đội 3 hs

- Phổ biến luật chơi: Tiếp sức

+Dặn dò: Chuẩn bị mỗi em 1 tờ lịch treo tường để tiết

sau học

-Nhận xét giờ học tyuên dương

-Đổi chéo bài để kiểm tra

- Chọn bạn chơi

Tập viết:

TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P

I.Mục tiêu: Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P

-Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi

từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )

- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học : - Gv: Bảng phụ có viết sẵn bài viết

- Hs: Bảng con, phấn, vở tập viết

III.Hoạt động dạy :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1,Bài cũ: - Gọi 2 Hs lên bảng viết con chữ:

gánh đỡ, sạch sẽ - Lớp viết bảng con

- Chấm 1 số bài Nhận xét, ghi điểm

2,Bài mới: -Giới thiệu bài ghi đề

Hđộng1: H dẫn tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P

Hs quan sát mẫu chữ O, Ô, Ơ, P

- Chữ O gồm mấy nét: (Gv nêu các nét)

- Tương tự hỏi chữ Ô, Ơ, P

H/dẫn qui trình tô chữ: O, Ô, Ơ, P

Hđộng 2: Hdẫn viết vần, từ ứng dụng

-Treo chữ mẫu các vần, từ: uôt, uôc, ưu, ươu;

chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu

+ Giảng nghĩa từ

+ Nêu cao của các con chữ?

+ Khoảng giữa các chữ như thế nào?

+ Lưu ý cho Hs cách nối các con chữ, cách

đưa bút

-Viết mẫu: uôt, uôc

chải chuốt thuộc bài

- Nhắc lại đề bài-2 học sinh so sánh

Trang 10

Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa.

Hđộng 3 : Thực hành

-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?

-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ

- Thu chấm một số bài Sửa chữa, khen ngợi

- Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống Bài tập: 2, 3 ( sgk )

- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ đã chép sẵn bài 2, 3 ( sgk )

III Hoạt động dạy học:

1,Bài cũ: Gv đọc, hs viết : ngôi nhà, nghề nông , nghe nhạc

-Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài

H dẫn viết: vuốt tóc, đâu, ngoan

* Giáo viên nhắc nhở cách ngồi, cách cầm bút của học

sinh Nhắc học sinh viết tên bài vào giữa trang Chữ đầu

dòng phải viết hoa, viết lùi vào 3 ô

hs tự sửa sai ra lề vở bằng bút chì

Trang 11

Hđộng 2: H dẫn hs làm bài tập chính tả:

-Bài 2: Điền uôt hay uôc

-Bài 3: Điền chữ k hay c

-Gọi 2hs sửa bài, nhận xét:

+2 buộc tóc, chuột đồng

+3 túi kẹo, quả cam

Hđộng 3: Củng cố:

-Gọi hs nêu qui tắc : k + i,e,ê

-Dặn dò: về nhà luyện viết lại bài

-Chuẩn bị bài sau

-Nhận xét giờ học

- hs quan sát tranh, làm miệng rồi làm vở

Luyện Tiếng việt

TÔ CHỮ HOA : O, Ô, Ơ, P

I Mục tiêu :

- Giúp HS biết tô chữ hoa O, Ô, Ơ,P

- Viết đúng các vần, các từ ngữ - chữ thường theo mẫu chữ trong vở tập viết

1 Giới thiệu tiết học:

2 Hướng dẫn bài:

a Hướng dẫn tô chữ hoa:

- Đưa các chữ hoa O, Ô, Ơ,P lên bảng cho

HS quan sát

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tô các con chữ

hoa theo yêu cầu của GV

- Hướng dẫn hs tô lại chữ hoa

b Hướng dẫn viết từ ứng dụng:

- Viết lên bảng vừa viết vừa HD cách viết

- Quan sát chữ cái hoa và đọc nối tiếp

- Nhắc lại cách tô chữ hoa

- Tự tô vào vở rèn viết

- Theo dõi GV hướng dẫn để tô cho đúng mẫu

* Theo dõi

- 3 đế 4 em đọc lại các từ ứng dụng

Trang 12

- Viết lại bài ở nhà

- Luyện viết bảng con

- Luyện viết vào vở luyện viết

- Nộp vở chấm

-Cả lớp lắng nghe

Luyện tự nhiên xã hội

NHẬN BIẾT CÂY CỐI VÀ CON VẬT

I.Mục tiêu:

- Kể tên và chỉ được một số loại cây và con vật

- Giáo dục Hs trồng , chăm sóc cây và yêu quý con vật

I Bài mới :Giới thiệu bài : ghi đề

Hoạt động 1: Làm việc với các mẫu vật và tranh

ảnh

Bước 1:

-Chia lớp thành 4 nhóm

-Phân cho mỗi nhóm một góc lớp

Phát cho mỗi nhóm một tờ giấy khổ to

hướng dẫn các em làm việc

-Bày các mẫu vật các em mang đến trên bàn

-Dán các tranh ảnh về thực vật và động vật vào

giấy khổ to ,treo lên tường của lớp học

-Chỉ và nói tên từng cây ,từng con mà nhóm đã

sưu tầm được ,mô tả chúng ,tìm ra sự giống

nhau và khác nhau giữa các cây và các con vật

nhau và khác nhau giữa các cây và các con vật chỉ và nói tên từng cây , từng con, mô tả chúng

Trang 13

-Các nhóm đặt câu hỏi để nhóm đang trình bày

trả lời

Bước 3:Nhận xét kết quả trao đổi của các

nhóm ,tuyên dương nhóm làm việc tốt

Kết luận: Có nhiều loại cây như rau ,cây hoa

,cây gỗ các loại cây này khác nhau về hình

dạng,kích thước nhưng chúng đêu có thân ,rễ

,lá ,hoa

-Có nhiều loại động vật khác nhau về hình

dạng,kích thước, nơi sống nhưng chúng đều có

đầu, mình và quan di chuyển

HĐ 2: Trò chơi “Đố bạn cây gì ,con gì ”

Bước 1: Hướng dẫn các em cách chơi

Một HS đeo một tấm bìa có hình vẽ một cây rau

(hoặc một con cá ) ở sau lưng ,em đó không biết

đó là cây gì hoặc con gì

-HS đeo hình vẽ đặt câu hỏi (đúng ,sai ) để

đoán xem đó là gì.cả lớp chỉ trả lời đúng hoặc sai

Bước 2 :Cho các em chơi theo nhóm để nhiều

em được đặt câu hỏi

Bình chọn nhóm chơi tốt

Hoạt động 3: Thực hành làm vào vở BT

- GVthu 1 số bài chấm,nhận xét ,chữa

*.Củng cố - dặn dò : Nhận xét giờ học

Về nhà xem lại bài, các em phải biết cách bảo vệ

các cây cối và các con vật có ích

Tiết sau trời nắng, trời mưa

- Các nhóm trình bày , các nhóm đặt câu hỏi để nhóm đang trình bày trả lời

- Bình chọn nhóm trình bày và trả lời tốt

BUỔI SÁNG - LỚP 1 A

Mĩ thuật GVbộ môn dạy

Trang 14

- Rèn luyện tính tích cực tự giác xem thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng

ngày

II ồ dùng dạy học: Gv :1 quyển lịch bóc và 1 bảng thời khóa biểu của lớp

III Hoạt động dạy học :

2,Bài mới: Giới thiệu bài ghi đề lên bảng

Hđộng1: Gthiệu cho hs quyển lịch bóc hàng ngày:

- Hôm nay là thứ mấy?

b Giới thiệu về tuần lễ:

-Cho hs đọc từng tờ tịch (hoặc hình vẽ trong sách), giới

thiệu tên từng ngày trong tuần: chủ nhật, thứ hai, thứ ba,

thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy

- Một tuần lễ có mấy ngày? (Có 7 ngày)

c/ Giới thiệu về ngày trong tháng:

-Hôm nay là ngày bao nhiêu?(Gv H dẫn )

-Tập cho hs nói nguyên câu: Hôm nay là ngày… của

tháng…

*Nghỉ giữa tiết

Hđộng 2:Thực hành:

Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)

- Sủa bài, hỏi thêm: Một tuần lễ đi học mấy ngày, nghỉ

mấy ngày?

Bài 2: Đọc các tờ lịch trên hình vẽ dưới đây rồi viết vào

chỗ chấm ( Cho hs xem lịch)

-Bài yêu cầu gì?

Bài 3: Đọc thời khóa biểu

- Phát phiếu

Hđộng 3: Trò chơi củng cố

- Tìm ngày tháng trên quyển lịch bóc

- Giới thiệu thêm lịch treo tường

-Viết thứ -Làm miệng- viết vào vở- đổi bài

tự kiểm tra-Đọc rồi làm miệng

-Làm miệng- hs lên bảng sửa bài

- Vài hs đọc thời khóa biểu

- Viết thời khóa biểu

- Thi đua 2 dãy

Tập đọc:

MÈO CON ĐI HỌC

I Mục tiêu:- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái

đuôi, cừu Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

Trang 15

Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải

đi học Trả lời được câu hỏi 1,2 ( sgk )

IIĐồ dùng dạy học: Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc.

III.Hoạt động dạy học:

1,Bài cũ:Gọi 2 hs đọc bài : Chuyện ở lớp - Kết hợp

trả lời câu hỏi

2,Bài mới: Giới thiệu bài ghi đề lên bảng

Hđộng1: Luyện đọc

- Gv đọc mẫu

+ Luyện đọc tiếng, từ khó:

H dẫn cách đọc: buồn bực, kiếm cớ, toáng, cừu

- Giải nghĩa: Kiếm cớ

Cừu, 1 em đọc lời Mèo

- Thi đọc theo vai- đọc đ/t

Hđộng2: Ôn vần ưu, ươu

- Cho hs so sánh , đọc vần 2 vần

-Tìm tiếng trong bài có vần ưu (cừu)

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu

+ Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk

- Thi nói từ nối tiếp

- Nói câu chứa tiếng có vần ưu,ươu

- Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2 Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ

- Gọi 2 hs đọc 4 dòng thơ đầu

- Hỏi: Mèo kiếm cớ gì để trốn học?

- Gọi 2hs đọc 6 câu thơ cuối

- Hỏi: Cừu nói gì khiến mèo vội xin đi học ngay?

*Tóm tắt nội dung: Mèo lấy cớ đuôi ốm muốn nghỉ

- Nhắc lại tên bài học

- Lắng nghe

Tìm tiếng khó ptích- đọc c/n- Đọc cả lớp

-Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ

- Quan sát tranh ở sgk

- 2hs nêu từ theo tranh

- Qs tranh đọc 2 câu mẫu

- Thi nói câu theo 2 nhóm

- hs đọc- Lớp đọc thầm Mèo kêu đuôi ốm, xin nghỉ học

- Cừu nói muốn nghỉ học thì hãy cắt đuôi

- 1 hoặc 2 hs kể lại nội dung bài

- Nghe

Ngày đăng: 05/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w