Kỹ năng - HS nắm vững cách xác định công thức phân tử từ kết qủa phân tích - Nhận dạng một vài loại phản ứng của các chất hữu cơ đơn giản.. Liên kết hoá học trong phân tử hợp chất hữu c
Trang 1Chương 4 :ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
CỦNG CỐ CÁC KHÁI NIỆM :
- Hợp chất hữu cơ
- Phản ứng của hợp chất hữu cơ
2 Kỹ năng
- HS nắm vững cách xác định công thức phân tử từ kết qủa phân tích
- Nhận dạng một vài loại phản ứng của các chất hữu cơ đơn giản
3 Thái độ :
Rèn luyện tính cẩn thận và tỉ mỉ khi giải toán hoá học
4 Trọng tâm :
- rèn luyện kĩ năng giải bài tập lập CTPT , viết CTCT của một số chất đơn giản
II PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại – hoạt động nhóm – nêu vấn đề
III CHUẨN BỊ :
- Giao bài tập liên quan đến nội dung luyện tập cho HS chuẩn bị trước khi đến lớp
Chuẩn bị thêm một số dạng câu hỏi trắc nghiệm
IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
Tiết 1:
A/ Kiến thức cần nắm:
1 Khái niệm hợp chất hữu cơ
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, CO2 −
3 , HCO−
3, cacbua , xianua …
2 Xác định nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
a/Phương pháp định tính:
* Xác định cacbon và hiđro :
C6H12O6 → CO2 + H2O
CuSO4 +5 H2O → CuSO4 5H2O
Không màu màu xanh
Ca(OH) 2 + CO 2 → CaCO 3 ↓ ( trắng) + H 2 O
* Xác định nitơ :
CxHyOzNt → (NH4)2SO4 +
t0
(NH4)2SO4 +2NaOH → Na2SO4 +2H2O + 2NH3↑
* Xác định halogen :
- Khi đốt hợp chất hữu cơ chứa clo tách ra dưới dạng HCl và nhận biết bằng AgNO3.
C x H y O z Cl t → CO 2 + H 2 O + HCl
HCl + AgNO 3 → AgCl ↓ +HNO 3
b/Phương pháp định lượng:
Cân lấy chính xác a(g) chất hữu cơ A.Chuyển A thành CO2 (cho qua m(g) dd KOH dư biết được m
CO2 = m2KOH – m1KOH), H2O ( cho lội qua m (g) dd H2SO4 đặc biết được m H2O = m2 – m1, N2 biết được bằng cách đo trực tiếp V thể tích ( ở đkc)
+ tính % KL các nguyên tố:
Trang 2+ % O = 100% - ( % C + % H + % N…).
* Các biểu thức tính.
%O =100% - (%C + %H + %N)
Cuối cùng :
3 Liên kết hoá học trong phân tử hợp chất hữu cơ.
- Liên kết σ tạo thành do xen phủ trục : Xen phủ trục là sự xen phủ xãy ra trên trục nối 2 hạt nhân
nguyên tử
- Liên kết π được tạo thành do xen phủ bên : Xen phủ bên là sự xen phủ xảy ra ở hai bên trục nối 2
hạt nhân nguyên tử
* liên kết đơn :Liên kết tạo bởi 1 cặp electron dùng chung là liên kết đơn(σ)
* Liên kết đôi :Liên kết tạo bởi 2 cặp electron dùng chung là liên kết đôi(gồm một liên kết σ và một liên kết π)
* Liên kết ba :Liên kết tạo bởi tạo bởi3 cặp electron dùng chung (gồm 1 liên kết σ và 2 liên kết π )
4 Các loại công thức biểu diễn phân tử hợp chất hữu cơ.
a/ Công thức đơn giản:
CTĐGN là CT biểu thị tỉ lệ tối giản về số NT của các nguyên tố trong phân tử.
• Cách lập công thức đơn giản nhất:
Gọi CTPT chất hữu cơ là:
CxHyOz ( x, y, z nguyên dương)
- Lập tỉ lệ:
12,0 1,0 16,0
Hoặc:
%C %H %O
12,0 1,0 16,0
( a, b, c là những số nguyên tối giản)
Ta được CTĐGN : CaHbOc
b/ Công thức phân tử:
CTPT là CT biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
*Cách thiết lập công thức phân tử của hợp chất hữu cơ.
Hợp chất hữu cơ Phân tích →
định lượng Công thức đơn giản nhất
→Dựa vào M (g/mol)
- Dựa vào phần trăm khối lượng các nguyên tố ( theo GSK)
* Xét sơ đồ:
CxHyOz xC + yH + zO
Kl: M (g) 12,0x(g) 1,0y(g) 16,0x(g)
%: 100% %C %H %O
Tỉ lệ: M =12,0.x=1,0.y 16,0.z=
Trang 3M %C
x =
100%.1.0 , z = M %O
100%.16,0
- Thông qua CT đơn giản nhất
- Vì nguyên tử của mỗi nguyên tố trong CTPT là số nguyên lần (n) số nguyên tử của nó trong CTĐG CaHbOc
(C a H b O c ) n (12,0.a+1,0.b+16,0.c)n= M x
Biết a, b, c và M n CTPT
- Tính trực tiếp theo khối lượng sản phẩm đốt cháy.
x+ + O x CO + H O
1mol x mol y
2mol
nx nCO 2 nH O 2
Biết nx, nCO 2,nH O 2 tìm được x, y Biết M suy ra Z
5 Các loại phản ứng hay gặp trong hoá học hữu cơ
– Phản ứng thế :
Một hoặc một nhóm nguyên tử ở phân tử hữu cơ bị thế bởi một hoặc một nhóm nguyên tử khác
– Phản ứng cộng :
Phân tử hữu cơ kết hợp thêm với các nguyên tử hoặc phân tử khác
- Phản ứng tách :
Một vài nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bị tách ra khỏi phân tử
B/ Bài tập
Tiết 2:
I/ phần trắc nghiệm:
Câu 1 Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu :
A Các hợp chất của cacbon trừ CO , CO2 và các muối cacbonat
B Các phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể sống
C Các hợp chất của cacbon và hidro với các nguyên tố khác
D Tất cả các hợp chất mà trong thành phần của nó chứa cacbon
Câu 2: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ ?
Câu 3:Đồng phân là những chất :
A Có khối lượng phân tử bằng nhau
B Có cùng công thức cấu tạo
C Có cùng công thức phân tử nhưng công thức cấu tạo khác nhau
D Có cùng công thức phân tử và tính chất
Câu 4:Cho các chất :
1) CH3 - CH2 - CHO 4) p - CH3 - C6H4OH
2) CH3 - O - CH3 5) CH3 - C = CH2
3) CH2 - CH2 6) m - CHCH3 - C3 6H4OH
CH2 - CH2
Những chất đồng phân của nhau là :
A 1 và 2 ; 4 và 5 ; 3 và 6 B 1 và 5 ; 2 và 3 ; 4 và 6
B 1 ,2 và 5 ; 3 ,4 và 6 D.1 và 2 ; 3 và 5 ; 4 và 6
Trang 4Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ?
A Các chất có cùng công thức phân tử là đồng đẳng của nhau
B Các chất là đồng đẳng của nhau sẽ có nhiệt độ sôi giống nhau
C Các chất có cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau về công thức phân tử sẽ là đồng đẳng của nhau
D Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau , nhưng thành phần phân tử khác nhau một số nhóm – CH2 – là đồng đẳng của nhau
Câu 6: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế ?
A C3H8 + Cl2 C3H7Cl + HCl
B C6H6 + HNO3 C6H5NO2 + H2O
C C2H5OH + Na C2H5ONa + H2
D HC CH + 2AgNO3 + 2NH3 Ag - C C - Ag + 2NH4NO3
E Tất cả A , B , C , D
1 2
ASKT
H2SO4 đ , t0
Câu 7: Phản ứng cộng trong hợp chất hữu cơ là :
A Phản ứng xảy ra ở những phân tử có chứa liên kết đôi hoặc ba
B Phản ứng trong đó tác nhân tấn công vào phân tử chất phản ứng để hình thành chất mới
C Phản ứng trong đó hai hay nhiều phân tử kết hợp với nhau thành một phân tử mới
D Phản ứng trong đó một phân tử này kết hợp với một phân tử khác
Câu 8: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ
Câu 9: Mục đích của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là ;
A Xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ
B Xác định công thức câú tạo hợp chất hữu cơ
C Xác định thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
D Xác định số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ
Câu 10: Số đồng phân của C4H10 là :
Câu 11: Cho các chất : C2H2, CHF3, CH5N, Al4C3, HCN, CH3COONa, (NH2)2CO, CO,(NH4)2CO3, CaC2 Có bao nhiêu chất hữu cơ?
Câu 12:Đâu không phải là đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ?
A.Nhất thiết phải chứa cacbon
B.Liên kết hóa học ở các hợp chất hữu cơ thừơng là liên kết cộng hóa trị
C.Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra hoàn toàn, theo một hướng xác định
D.Không tan hoặc ít tan trong nước
Câu 13:Cho các chất : CH4, C2H6, C2H2, C12H6, C6H12, C6H6, C4H10, C6H8, C20H42, C20H36, C20H30 Có bao nhiêu chất là đồng đẳng của nhau?
Trang 5A.2 B.3 C.4 D.5
Caõu 14:Nhửừng chaỏt ủoàng phaõn laứ nhửừng hụùp chaỏt khaực nhau ngửng coự cuứng:
A.Coõng thửực caỏu taùo B.Coõng thửực phaõn tửỷ C Coõng thửực hoựa hoùc D Coõng thửực laọp theồ Caõu 15:caỏu taùo hoựa hoùc laứ:
A Baỷn chaỏt lieõn keỏt giửừa caực nguyeõn tửỷ trong phaõn tửỷ
B Thửự tửù lieõn keỏt giửừa caực nguyeõn tửỷ trong phaõn tửỷ
C Soỏ lửụùng lieõn keỏt giửừa caực nguyeõn tửỷ trong phaõn tửỷ
D Caực loaùi lieõn keỏt giửừa caực nguyeõn tửỷ trong phaõn tửỷ
Caõu 16:Chổ ra noọi dung ủuựng:
A Xen phuỷ truùc vaứ xen phuỷ beõn ủeàu taùo ra lieõn keỏt σ
B Xen phuỷ truùc vaứ xen phuỷ beõn ủeàu taùo ra lieõn keỏt π
C Xen phuỷ truùc taùo lieõn keỏt σ vaứ xen phuỷ beõn taùo lieõn keỏt π
D Xen phuỷ truùc taùo lieõn keỏt π vaứ xen phuỷ beõn taùo lieõn keỏt σ
Caõu 17: Chổ ra noọi dung ủuựng:
A Trong lieõn keỏt ủụn vaứ lieõn keỏt boọi ủeàu coự lieõn keỏt σ
B Trong lieõn keỏt ủụn vaứ lieõn keỏt boọi ủeàu coự lieõn keỏt π
C.Trong lieõn keỏt ủụn chổ coự lieõn keỏt σ vaứ lieõn keỏt boọi chổ coự lieõn keỏt π
D.Trong lieõn keỏt ủụn chổ coự lieõn keỏt π vaứ lieõn keỏt boọi chổ coự lieõn keỏt σ
Caõu 18:ẹaõu khoõng phaỷi laứ ủoàng phaõn caỏu taùo?
A ẹoàng phaõn nhoựm chửực
B ẹoàng phaõn laọp theồ
C ẹoàng phaõn maùch cacbon
D ẹoàng phaõn vũ trớ nhoựm chửực
Caõu 19:Caực ủoàng phaõn laọp theồ coự:
A Caỏu taùo hoựa hoùc khaực nhau
B Caỏu taùo hoựa hoùc gioỏng nhau
C Caỏu truực khoõng gian khaực nhau
D Caỏu truực khoõng gian gioỏng nhau
Caõu 20:Caỏu truực hoựa hoùc cho bieỏt:
A Caỏu taùo hoựa hoùc
B Sửù phaõn boỏ trong khoõng gian cuỷa caực nguyeõn tửỷ trong phaõn tửỷ
C Baỷn chaỏt vaứ soỏ lửụùng caực nguyeõn tửỷ trong phaõn tửỷ
D Caỷ A, B vaứ C
Caõu 21: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành ?
Trang 6A Liªn kÕt σ B Liªn kÕt π C Liªn kÕt σ vµ π D Hai liªn kÕt σ
Câu 22:Trong dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng đẳng của nhau?
A C2H6, CH4 , C4H10 B C2H5OH, CH3-CH2-CH2-OH
Câu 23:Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C4H9OH là :
Câu 24: Phân tích 0,29 gam một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C,H,O ta tìm được %C= 62,06;%H
=10,34.Vậy khối lượng oxi trong hợp chất là:
Câu 25:Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hiđrocacbon có M = 84 cho ta 5,28 g CO2 Vậy số nguyên tử
C trong hiđrocacbon là :
Câu 26: Thành phần % của hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 62,1 %; 10,3 %; 27,6 % M =
60 công thức nguyên tử của hợp chât này là :
Tiết 3;4
II/ phần tự luận:
CTPT
Nếu đốt cháy hồn tồn 0,396g chất X trên, tất cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng nước vơi trong dư, tính khối lượng kết tủa và độ tăng khối lượng của bình
bình 2 chứa nước vơi trong dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6g, bình 2 thu được 30g kết tủa Khi hố
Xác định CTPT của A
một nguyên tử N
của hợp chất đĩ
Trang 77 Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A có tỉ lệ khối lượng mC :mO = 3 : 2, thu đươc khí CO2 và hơi nước
tích khí đo ở cùng đk nhiệt độ) Tìm ctpt A
tích hh thu được sau khi đốt là 1,4l Sau khi cho nước ngưng tụ thì còn 800ml hh, người ta cho lội qua dd KOH thấy thoát ra 400ml khí Xác định CTPT của chất này, biết rằng các thể tích khí đo cùng đk nhiệt
độ và áp suất
H, O, N trong đó hidro chiếm 9,09%, nitơ chiếm 18,18% Đốt cháy hết 7,7 gam A thu được 4,928 lít khí
chất A nguyên tố Clo chiếm 62,832% về khối lượng Xác định công thức phân tử của chất A Viết ctct các đồng phân của A
thu được 100 g kết tủa trắng, đồng thời khối lượng bình tăng 62g
chiếm 76,52% về khối lượng Xác định CTPT A
đktc