1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tc Hình học 11 tuan 33

2 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 872,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tở Toán CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN HÌNH HỌC 11 Lê Văn Quang THPT PLTiết 63,64 tuần 35 – Ơn tập phần quan hệ vuơng gĩc trong khơng gian – Biết xác định khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng –

Trang 1

Tở Toán CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN HÌNH HỌC 11 Lê Văn Quang THPT PL

Tiết 63,64 tuần 35

– Ơn tập phần quan hệ vuơng gĩc trong khơng gian – Biết xác định khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng – Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

– Đưa ra một số bài tập tổng hợp

II/ Chuẩn bị: sgk, sgv, stk, sbt III/ Tiến trình bài dạy:

Bài 1 Cho ABC nội tiếp nửa đường trịn đường kính AC SA(ABC),

và AHSB , AKSC a) CM 4 mặt của tứ diện SABC là 4 tam giác vuơng b) CM tam giác AHK vuơng

c) Tứ giác BCKH cĩ tính chất gì?

Giải a) Ta cĩ:

SA(ABC) ⇒ ∆SAB và SAC vuơng tại A

• ∆ABC nội tiếp nửa đường trịn đường trịn đường trịn đường kính AC ⇒ ∆ABC vuơng tại B

Ta cĩ SA (ABC) SB BC

AB BC

( Định lí 3 đường vuơng gĩc)

⇒ ∆SBC vuơng tại B Tĩm lại: Bốn mặt của tứ diện SABC là 4 tam giác vuơng b) Ta cĩ:

( )

AH SB gt

AH SBC

AH BC v BC SAB

AH HK AHK vuông tại H

AH SBC

Ta có HK SC Đ L đường

AK SC Tứ giác BCKH có hai góc đối B và K vuông nên nội tiếp đường tròn đường kính HC

Bài 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a

AD = a 3 Cạnh bên SA đáy và SA = a Tính:

a) Gĩc giữa đường thẳng SB và CD b) Gĩc giữa đường thẳng SD và mp(SAB)

Giải a) Ta cĩ: CD // AB , Từ đĩ

·

(SB CD, ) =(SB AB· , ) = SBA· = α

93

Trang 2

Tở Toán CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN HÌNH HỌC 11 Lê Văn Quang THPT PL

SAB vuơng cân tại A nên α =450

Vậy ·(SB CD, ) = 450

AD SA

Ta có nên AD SAB

AD AB

Từ đĩ SA là hình chiếu của SD trên mp(SAB)

·

·

β

=

0

0

3

Vậy SD SAB SD SA DSA

AD a

SA a Vậy SD SAB Bài 3 Trong mpα cho đường trịn đường kính AB Lấy 1 điểm S khơng

thuộc (α ) sao cho SA (α) Gọi H là 1 điểm trên đường trịn khác với

A và B a) CMR mp(SAH) mp(SHB) b) Trong mp(SHA) vẽ AKSH tại K CMR AKSB

Giải

BH AH

BH SA b) Vì (SAH)(SHB) và cắt theo giao tuyến là SH mà AKSH nên

AK(SHB)

Do đĩ AKSB Bài 4 Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 2a Tính khoảng cách từ S tới mặt đáy (ABC) theo a.

Giải Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt đáy (ABC) bằng độ dài đường cao SH của hình chĩp tam giác đều

Ta cĩ: SH 2 = SA 2 – AH 2

Gọi I = AH BC ta cĩ:

=

a

Do đó SH a a a Vậy SH a

IV/ Củng cố: Củng cố trong từng bài tập

V/ Hướng dẫn: Bài tt cđtc

VI/ Rút kinh nghiệm:

94

S

A

D

Ngày đăng: 07/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w