1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án TC Hóa 11 chương I

12 359 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu được khi : b.. Tính nồng độ mol của các phân tử và ion trong dung dịch.. Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó.. Tính

Trang 1

Tiết 1:

Dạng 1: CHẤT ĐIỆN LI MẠNH

1 Viết phương trình chất điện li mạnh

Axit : HCl, H2SO4 , HNO3

-• H2SO4 → 2H+ + SO4

2- Bazo : NaOH, Ca(OH)2

- Muối : NaCl, CaCl2 , Al2(SO4)3

-• CaCl2 → Ca2+ + 2Cl

-• Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO4

2-2 XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ MOL ION

B1 : Tính số mol chất điện li

B2 : Viết phương trình điện li, biểu diễn số mol lên phương trình điện li

B3 : Tính nồng độ mol ion : C M n

V

= BÀI TẬP ÁP DỤNG :

Bài 1.1 Viết phương trình điện li các chất sau đây (nếu có ) :

Bài 1.2 Viết công thức của chất mà khi điện li tạo ra các ion :

a K+ và CrO42-b Fe3+ và NO3-c Mg2+ và MnO4- d Al3+ và SO4

2-Bài 1.3 Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch sau :

b 0,2 lít dung dịch có chứa 11,7 gam NaCl

Bài 1.4 Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu được khi :

b Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3M

gam Al2(SO4)3

Bài 1.5 a) Hòa tan 12,5 gam tinh thể CuSO4.5H2O trong nước thành 200 ml dung dịch

b) Hòa tan 8,08 gam Fe(NO3)3 9H2O trong nước thành 500 ml dung dịch Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu được

Bài 1.6 a) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong

được một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 4,5M Cho biết H2SO4 điện li hoàn toàn

DẠNG 2 CHẤT ĐIỆN LI YẾU

Trang 2

1 Viết phương trình điện li

 Axit : CH3COOH, H2S , H3PO4 …

* CH3COOH ˆ ˆ†‡ ˆˆ H+ + CH3COO

-* H2S ˆ ˆ†‡ ˆˆ H+ + HS- ; HS- ˆ ˆ†‡ ˆˆ H+ + S

2-* H3PO4 ˆ ˆ†‡ ˆˆ H+ + H2PO4- ; H2PO4- ˆ ˆ†‡ ˆˆ H+ + HPO42- ; HPO22- ˆ ˆ†‡ ˆˆ H+ + PO4

3- Hiđrôxit lưỡng tính : Al(OH)3 , Zn(OH)2

Tính bazo :

* Al(OH)3 ˆ ˆ†‡ ˆˆ Al3+ + 3OH

-* Zn(OH)2 ˆ ˆ†‡ ˆˆ Zn2+ + 2OH

-Tính axit :

* Al(OH)3 ˆ ˆ†‡ ˆˆ H3O+ + AlO2-

* Zn(OH)2 ˆ ˆ†‡ ˆˆ 2H+ + ZnO2

2-2 Xác định độ điện li

B1 : Áp dụng CT tính độ điện li

tan

dien li M dien li hoa M hoa

so phantu dienli

B2 : Sử dụng phương pháp ba dòng

AB ¬ →A++B

Ban đầu : a 0 0

Điện li : x x x

Cân bằng : a – x x x (M)

→ Độ điện li : α = x

a

* α = 1 : chất điện li mạnh

* 0 < α < 1 : chất điện li yếu

* α = 0 : chất không điện li

BÀI TẬP ÁP DỤNG :

Bài 2.1 Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch :

5 NaH2PO4 6 Axít mạnh HMnO4

7 Bazo mạnh RbOH

Bài 2.2 Điện li dung dịch CH3COOH 0,1M được dung dịch có [H+] = 1,32.10-3 M Tính

Bài 2.3 Tính nồng độ mol các ion H+ và CH3COO- có trong dung dịch axit CH3COOH 0,1M Biết phương trình điện li : CH3COOH ˆ ˆ†‡ ˆˆ CH3COO- + H+ và độ điện li α = 4%

Bài 2.4 Cho dung dịch HClO có nồng độ mol 0,01M, ở nồng độ này HClO có độ điện li

là α = 0,172%

Trang 3

a) Tính nồng độ các ion H+ và ClO-

b) Tính nồng độ mol HClO sau điện li

Bài 2.5 Hòa tan 3 gam CH3COOH và nước để được 250 ml dung dịch, biết độ điện li α = 0,12 Tính nồng độ mol của các phân tử và ion trong dung dịch

Bài 2.6 Một lít dung dịch CH3COOH 0,01 M có chứa tổng số 6,28.1021 ion và phân tử

CH3COOH Tính độ điện li của axit này

Bài 2.7 Trong 100 ml dung dịch axit nitrơ ở nhiệt độ nhất định có 5,64.1021 phân tử HNO2 và 3,6.1020 ion NO2-

a Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó

b Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên

Bài 2.8 Tính nồng độ mol của các ion H+ và CH3COO- trong 2 lit dung dịch có chứa 24

Bài 2.9 Dung dịch axit CH3COOH 0,6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml Độ điện li

Bài 2.10 Hòa tan 3 gam CH3COOH vào nước để được 250 ml dung dịch, biết độ điện li

α = 0,12 Tính nồng độ mol của các phân tử và ion trong dung dịch

Tiết 2:

DẠNG 3: ĐỊNH BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

B1 : Phát biểu định luật

- Trong dung dịch chứa các chất điện li, tổng số mol điện tích dương

và âm luôn luôn bằng nhau

B2 : Áp dụng giải toán

Công thức chung : Mol dt( )+ =∑Mol dt( )−

Cách tính mol điện tích : n dt =sochi dt n ion

Khối lượng chất tan trong dung dịch m muoi =m cation+m anion

BÀI TẬP ÁP DỤNG :

Bài 3.1 Dung dịch A chứa Al3+ 0,1 mol, Mg2+ 0,15 mol, NO3- 0,3 mol và Cl- a mol Tính

a

Bài 3.2 Dung dịch A chứa Na+ 0,1 mol , Mg2+ 0,05 mol , SO42- 0,04 mol còn lại là Cl- Tính khối lượng muối trong dung dịch

Bài 3.3 Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl – và d mol NO3

-a Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, và d

b Nếu a = 0,01 ; c = 0,01 và d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu ?

Bài 3.4 Một dung dịch có chứa hai loại cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng hai loại anion là Cl- (x mol) và SO42- (y mol) Tính x và y biết rằng khi cô cạn dung dịch

và làm khan thu được 46,9 gam chất rắn khan

Trang 4

Bài 3.5 (CĐ 07) Dung dịch A chứa các ion Al3+ = 0,6 mol, Fe2+ = 0,3 mol , Cl - = a mol,

là :

1 Xác định độ pH của axit

B 1 Tính số mol axit điện li axit

B 2 Viết phương trình điện li axit

B 3 Tính nồng độ mol H+

B 4 Tính độ pH pH = −lg[H+]

2 Xác định độ pH của bazo

B 1 Tính số mol bazo điện li

B 2 Viết phương trình điện li bazo

B 3 Tính nồng độ mol OH- , rồi suy ra [H+] [H+].[OH−] 10= − 14

B 4 Tính độ pH

BÀI TẬP ÁP DỤNG :

Bài 4.1 Tính pH của dung dịch chứa 1,46 gam HCl trong 400 ml

Bài 4.2 Tính pH của dung dịch chứa 0,4 gam NaOH trong 100 ml

Bài 4.3 Tính pH của các dung dịch sau :

Bài 4.4 Tính pH của dung dịch tạo thành khi trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 400 ml

Bài 4.5 Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg vào 100 ml dung dịch HCl 3M Tính pH của dung dịch thu được

Bài 4.6 Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5M Tính pH

Bài 4.7 Tính pH và độ điện li của :

a) dung dịch HA 0,1M có Ka = 4,75.10-5

b) dung dịch NH3 0,1M có Kb = 1,8.10-5

Bài 4.8 Tính pH của các dung dịch sau :

a) Dung dịch H2SO4 0,05M

Ka của CH3COOH là 1,75.10-5

Tiết 3:

DẠNG 5 XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ MOL DỰA VÀO ĐỘ pH

1 Tính nồng độ mol của axit

B1 : Tính [H+] từ pH

- pH = a → [H+] = 10-a

Trang 5

B2 : Viết phương trình điện li

- Từ [H+] → [ axit ]

2 Tính nồng độ mol bazo

B1 : Tính [H+] từ pH , rồi suy ra [OH-]

- pH = a → [H+] = 10-a

- [H+].[OH-] = 10-14 → [OH-]

B2 : Viết phương trình điện li bazo

- Từ [OH-] → [bazo]

Chú ý :

• pH > 7 : môi trường bazơ

• pH < 7 : môi trường axit

BÀI TẬP ÁP DỤNG :

Bài 5.1 Một dung dịch axit sunfuric có pH = 2

a) Tính nồng độ mol của axit sunfuric trong dung dịch đó Biết rằng ở nồng độ này, sự phân li của H2SO4 thành ion là hoàn toàn

b) Tính nồng độ mol của ion OH- trong dung dịch đó

Bài 5.3 Cho m gam Na vào nước, ta thu được 1,5 lít dung dịch có pH = 13 Tính m

Bài 5.4 Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 bằng 1,3 lít H2O thu được dung dịch có pH

Bài 5.5 V lít dung dịch HCl có pH = 3

a) Tính nồng độ mol các ion H+ , OH- của dung dịch

Bài 5.6 Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a (M), được 500 ml dung dịch có pH = 12 Tính a

Bài 5.7 Dung dịch NH3 0,4M có pH = 12 Tính độ điện li α của chất điện li trong dung dịch

Bài 5.8 Tính độ điện li trong các trường hợp sau :

Bài 5.9 a) Để pha 5 lít dung dịch CH3COOH có pH = 3 thì cần lấy bao nhiêu ml dung dịch CH3COOH 40% có khối lượng riêng D = 1,05 g/ml Biết axit đó có Ka = 1,74.10-5

b) Tính độ điện li của dung dịch có pH = 3

mới thu được đó

Bài 5.10 Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl có pH = 2 vào 100 ml dung dịch H2SO4

Trang 6

Tiết 4 :

B1 : Tính số mol chất phản ứng

B2 : Viết phương trình điện li, rồi suy ra số mol ion

B4 : Áp dụng công thức giải toán

 Tính pH của dung dịch : pH = - lg[H+]

 Định luật bảo toàn mol điện tích : ∑moldt( )+ =∑moldt( )−

BÀI TẬP ÁP DỤNG :

Bài 6.1 Để trung hòa 50 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit HCl 1M và H2SO4 0,75M thì cần

Bài 6.2 Để trung hòa 50 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit HCl 0,3M và HBr 0,2M cần dùng

Bài 6.3 Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,2M vào 100 ml dung dịch NaOH

Bài 6.4 Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,15M vào 50ml dung dịch HCl

Bài 6.5 Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,15M vào 100 ml dung dịch hỗn

?

Bài 6.6 Một dung dịch Y có chứa các ion Cl-, SO42- , NH4+ Khi cho 100 ml dung dịch Y phản ứng với

lít khí (đktc)

a) Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch Y

Bài 6.7 Dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3:1 Biết 100 ml dung dịch A

a) Tính nồng độ mol mỗi axit

b) Tính khối muối thu được sau phản ứng

c) Hỏi 200 ml dung dịch A trung hòa vừa đủ bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp

Bài 6.8 Hòa tan 1,65 gam (NH4)2SO4 và 2,61 gam K2SO4 trong nước thu được 250 ml dung dịch A Đó là các chất điện li mạnh

a) Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch A

kết tủa tạo thành , thu được m1 gam kết tủa và 120 ml dung dịch A1 Tính m1 và nồng độ

Bài 6.9 Thêm từ 400 gam dung dịch H2SO4 49% và nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dung dịch A Coi H2SO4 điện li hòa toàn cả hai nấc

Trang 7

1) Tính nồng độ mol H+ trong dung dịch A

2) Tính thể tích dung dịch NaOH 1,8M cần thêm vào 0,5 lit dung dịch A để thu được :

a) dung dịch có pH = 1 b) dung dịch có pH = 13

Bài 6.10 Hãy tính m và x khi :

12 Hãy tính m và x

Hãy tính m và x

Bai 6.11: Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất

sau:

a dd HNO3 và CaCO3 b dd KOH và dd FeCl3

c dd H2SO4 và dd NaOH d dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3

g dd NaOH và Zn(OH)2 h FeS và dd HCl

Bai 6.12:Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng

sau

Bai 6.13 Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau:

a Pb(NO3)2 + ? → PbCl2↓ + ?

b FeCl3 + ? → Fe(OH)3 + ?

c BaCl2 + ? → BaSO4↓ + ?

d HCl + ? → ? + CO2↑ + H2O

e NH4NO3 + ? → ? + NH3↑ + H2O

f H2SO4 + ? → ? + H2O

Tiết 5:

BÀI 8.1: Tính nồng độ mol của các dung dịch thu được khi:

b Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2 M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3M

gam Al2(SO4)3

BÀI 8.2:

Trang 8

a Tính thể tích dung dịch KOH 14% (D = 1,128 g/ml) có chứa số mol OH- bằng

BÀI 8.3: Cho dung dịch HNO2 0,1 M có hằng số điện li K = 0,0005

a Hãy tính nồng độ các ion H+ , NO2

-b Tính độ điện li của dung dịch này

BÀI 8.4: 500 ml một dung dịch A có chứa x mol Fe3+ ; 0,04 mol Na+ ; y mol SO42- và

nồng độ mol các ion Fe3+ và SO42- trong dung dịch

BÀI 8.5: Dung dịch A có chứa các ion CO32- , SO32- , SO42- , 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol

lớn nhất Giá trị của V là :

BÀI 8.6: Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

BÀI 8.7: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước ?

BÀI 8.8: Có một dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt

độ không thay đổi) thì :

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

B Độ điện li và hằng số điện đều không thay đổi

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li thay đổi

D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

BÀI 8.9: Trong 1 ml dunhg dịch HNO2 ở nhiệt độ nhất định có 5,64.1019 phân tử HNO2

và 3,6 1018 ion NO2

-a Tính độ điện li của HNO2

b Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên

BÀI 9.10: Cho V lít CH3COOH có 4.103 cation H+ ,4.103 CH3COO- và 2.106 phân tử axit

Câu 1:Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A.KCl rắn, khan C CaCl2 nóng chảy

B.NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước

A H+, CH3COO- C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

B H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 3 Có 4 dung dịch :Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:

A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4

B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4

C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl

Trang 9

D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4

Câu 4 Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch ( nhiệt độ không đổi ) thì :

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

B Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi

D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

Câu 5:Cho Ba vào các dd sau: X1 = NaHCO3,X2 = CuSO4, X3 = (NH4)2CO3 ,X4 = NaNO3, X5 = MgCl2, X6 = KCl Với những dd nào thì không tạo ra kết tủa

A X1, X4, X5 B X1, X4, X6

C X1, X3, X6 D X4, X6

dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 18,2 và 14,2 B 18,3 và 16,16

C 22,6 và 16,16 D 7,1 và 9,1

Câu 7: Trộn lẫn 100 ml dd KOH 0,2M với 100 ml dd HCl 0,1 M được dd X pH của dd X là:

A 2 B 12 C 1,3 D 12,7

vào thì dd trung hoà Nồng độ mol/l của dd KOH là:

A 1,2 M B 0,6 M C 0,75 M D 0,9 M

mol/lit thu được dd có pH = 3 Vậy a có giá trị là:

A 0,39 B 3,999 C 0,399 D 0,398

giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A [H+] = 0,10M C [H+] > [CH3COO-]

Câu 10 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?

A Pb(OH)2, ZnO,Fe2O3 C Na2SO4, HNO3, Al2O3

B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 D Na2HPO4 , ZnO , Zn(OH)2

có tỉ lệ :

A a : b > 1: 4 B a : b = 1 : 4

C a : b = 1 : 5 D a : b < 1 : 4

trị của a là:

C.0,16mol hoặc 0,2 mol D 0,04 mol và 0,12mol

Câu 13 Có 5 dd đựng riêng biệt : NH4Cl , NaCl , H2SO4, Na2SO4 , Ba(OH)2 Chỉ được dùng thêm 1 dd thì dùng dd nào sau đây có thể phân biệt được các chất trên ?

phenolphtalein vào dung dịch sau phản ứng , màu của dung dịch thu được là:

Trang 10

A màu đỏ B màu xanh C màu tím D không màu

Câu 15 Trộn lẫn Vml dung dịch NaOH 0,01M với Vml dung dịch HCl 0,03M được 2Vml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là :

0,0375M và HCl 0,0125M ) thu được dd X Giá trị pH của dd X :

Câu 17 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết :

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Câu 18 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi :

A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh

C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng

D Phản ứng không phải là thuận nghịch

Câu 19 Trộn hai dd chứa chất tan Pb(NO3)2 và KI, tỉ lệ số mol Pb(NO3)2 : KI = 1:2 Trong dd mới có chứa các ion :

A.Pb2+ ; NO ; K−3 +; I− B Pb2+; NO ; K3− +

Câu 20 Cho phản ứng sau :

Fe(NO 3)3 + A → B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là:

tan trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl3 Xác định công thức của muối XCl3 là A BCl3

Câu 22 Cho 1g HCl tác dụng với 1g NaOH Tính khối lượng muối thu đựợc là:

A 2g B.1,6g C.1,4625g D 1,6425g

Câu 23 Một dung dịch H2SO4 có PH = 4 Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là:

A 10 -4M B 5.10-5M

C 5.10-3M D Không xác định

PH = 12 Giá trị của C là:

A 0,01 M B 0,02M C 0,03 M D 0,04 M

dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có PH = 12 Giá trị a là:

A 0,13M B 0,12M C 0,14M D 0.10M

0,08 M và KOH 0,04 M PH của dung dịch thu được là:

A 4 B 7 C 12 D 13

Giá trị a và m lần lượt là:

Ngày đăng: 07/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w