Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -Giáo viên và học sinh cần chuẩn bị SGK- Chia làm 6 nhóm, mỗi nhóm 2 bàn III.Kiểm tra bài cũ: Cho đường thẳng d có phương trình x t 3... aViết phư
Trang 1Giới thiệu phương trình tổng quát của đường thẳng , vận dụng để giải toán về tọa độ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-Giáo viên và học sinh cần chuẩn bị SGK- Chia làm 6 nhóm, mỗi nhóm 2 bàn
III.Kiểm tra bài cũ:
Cho đường thẳng (d) có phương trình x t
3 Tìm 2 điểm thuộc (d) và vtcp của (d)
IV Nội dung – Phương pháp:
Gọi hs Định nghĩa phương
trình tổng quát của đường
thẳng
đường thẳng AB có vtcp , vtpt
là gì ?
Hs thảo luận và trảlời
Hs thảo luận và trảlời
Hs các nhóm theodõi và nhận xét
M0 M n
a(x x0 ) + b(y y0)
Hs các nhóm trảlời và lên bảnglàm
Hs thảo luận và trảlời
1)Định nghĩa : Vectơ n 0 gọi là vectơ pháptuyến của đường thẳng (d) nếu n có giá vuônggóc với (d)
2) Phương trình tồng quát của đường thẳng
Trong mp tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) đi qua điểm M0 (x0 ;y0 ) và có vtpt n =(a;b) Lấy M(x;y) (d) M0 M n
ax + by + c = 0 (a2 +b2 0 )Thì (d) có vtpt n=( a;b)
b) Nếu đường thẳng (d) đi qua điểm
M0(x0 ;y0 ) và có vtpt n =(a ;b ) thì (d) có phương trình :
a(x x0 ) + b (y y0 ) = 0
Ví du : Lập phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;2) và B(4;3)
Trang 2Hoạt động
giáo viên
Hoạt động học sinh
Hs thảo luận và trảlời
Hs các nhóm theodõi và nhận xét
Ví du : Cho (d): 2x y + 5 = 0 Viết phương trình dạng tham số của đường thẳng (d)
3)Các trường hợp đặc biệt a)A = 0, C 0 : (d): y = C/B (hằng) (d) // Ox
A = 0, C = 0 : (d): y = 0 (d) Ox
b)B = 0 , C 0: (d): x = C/A (hằng) (d) // Oy
B = 0, C = 0 ; (d): x = 0 (d) Oy
c) C = 0: (d): Ax + By = 0 (d) đi qua gốc O d) Nếu a,b,c đều khác 0 ta có : (1)
, 0
c b b
Củng cố
Nhắc lại các dạng phương trình đường thẳng
Trong các dạng này làm sao tìm được vtcp , điểm đi qua
BT :Cho đường thẳng : 2x y + 7 = 0 và điểm M(3 ; 1 )
a)Viết phương trình dạng tổng quát của đường thẳng đi qua M và song song
b) Viết phương trình dạng tổng quát của đường thẳng đi qua M và vuông góc với
Dặn dò :
Học thuộc các dạng phương trình đường thẳng
Làm đầy đủ các btập trong sgk
Giáo án
ngày soạn tiết:
tên bài:PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I.Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
_Hiểu véctơ chỉ phương của đường thẳng
_ Hiểu cách viết phương trình tham số của đt
2/ Kĩ năng:
_Viết được ptts của đt đi qua điểm M và có phương cho trước hoặc qua 2 điểm cho trước
_ Tính được tọa độ vectơ pháp tuyến nếu biết tọa độ vectơ chỉ phương và ngược lại
II.Chuẩn bị:
1/ Giáo viên:
Trang 3_SGK,giáo án
_Một số câu hỏi trắc nghiệm để KT mức độ tiếp thu của hs
_Một số ví dụ trực quan
2/Học sinh:
_ Nắm vững kiến thức bài trước
_ Chuẩn bị trước bài mới SGK
III Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu dạng pttq của đt? Định nghĩa VTPT của đt? Cho 1 ví dụ cụ thể và chỉ ra 1 VTPT của
đt đó
Gọi 1 hs lên bảng trình bày
IV Ho t đ ng d y và h c:ạt động dạy và học: ộng dạy và học: ạt động dạy và học: ọc:
1.HĐ1
*Mục tiêu: giới thiệu
đnghĩa VTCP của 1 đt, nêu
liên hệ với nhau ntn?
- cho đt (d):ax +by +c= 0
làm việc theo nhóm,tư duy giải quyết vấn đề
Làm việc theo nhóm,cử đại diện trình bày lời giải
1/Vectơ chỉ phương của đường thẳng.
Vectơ có giá song song hoặc trùng với đường thẳng (d) đgl VTCP của đt (d)
VTCP và VTPT của
1 đt vuông góc nhau
(d):ax+by+c=0 có
VTPT n =(a,b) suy ra VTCP u =( b;-a)
*Ví dụ:Cho đt (d) qua A(2;1) B(-1;3) Tìm VTCP của (d)?
2/ Phương trình tham số của đường thẳng.
Trogn mp tọa độ Oxy, đt (d)
đi qua điểm I(x0;y0) và có
at x x
0 0
với tR, a2 + b2 ≠ 0t: tham số
*Chú ý:
Từ ptts trên suy ra:
b
y y a
+ Nếu a=0 hoặc b= 0 thì (d) không có pt chính tắc
Trang 4
pttq của (d) qua A(1;1) và
song song trục hoành
và pttq của (d) qua A(1;1)
và song song trục hoành Giải
(d) có VTCP i =(1;0)
qua A(1;1)suy ra ptts:
x= 1 +t y=1Pttq: y – 1 = 0(d) không có ptct
+1 điểm thuộc đt khi nào?
+Các yếu tố trong ptts của đt?
+cách tìm ptct của đt?( BT ví dụ)
+Liên hệ giữa VTPT và VTCP?
Tiết Tên bài: LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNGI.Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng viết ptts của đt, tìm VTCP, điểm thuộc đt
Trang 5Gọi 1 hs lên bảng trình bày
Hs khác nhận xét
GV nhận xét ghi điểm
a) saib) đúng c) said) đúng e) đúng
IV Tiến trình dạy và học
Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung
1/ HĐ1:
*Mục tiêu: viết được
phương trình đt đi qua 2
Yêu cầu các nhóm kiểm tra
chéo bài của nhau và nhận
xét
Gv nhận xét,sửa sai nếu có
2/HĐ2:
*Mục tiêu: Viết được ptđt
qua A và ss (hoặc vuông
góc) với đt cho trước
được vị trí tương đối
của 2 đt khi biết pt của
Chia nhóm học tập,thảo luận tìm lời giải
Tổng hợp kiến thức đã học,
tư duy giải quyết vấn đề
1/Bài 9 SGK tr84Viết ptts,ptct,pttq của (d) qua:
a)A(-3;0) , B(0,5)b)A(4;1), B(4;2) Đáp số:
t x
5
33
PTCT:
53
x
PTTQ: 5x – 3y +15 =0b)PTTS:
x
14
PTTQ: x-4 =0 PTCT: không có
2/Bài 10 SGK tr84Cho A(-5;2)(d):
2
31
ĐS:
a)
2
21
Trang 6-Chửan bị bài mới : KHỎANG CÁCH VÀ GÓC.
+ Viết được pt hai đường phân giác của góc tạo bởi hai đt cắt nhau , biết cách kiểm tra xem
hai điểm nằmcùng phía hay khác phía đv đt
1) Định nghĩa tích vô hướng Thiết lập công thức tính góc của hai vectơ
2) Lập pttham số của đường thẳng đi qua M(0;4) và vuông góc với đt : x –2y +2 = 0
IV NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP:
GV : Hai đường thẳng cắt nhau
Khi hai đt song song hoặc trùng nhau ,
ta quy ước góc giữa chúng bằng 00
Kí hiệu góc giữa haiđt a và b :
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
+ Hs lần lượt thay tọa
độ các đỉnh của tg ABC vào pt
KL : cắt hai cạnh
AC và BC
+ Kc từ M tới 1+Kc từ M tới 2
(a; b) và 00 (a; b) 900
Định ly : Trong mp Oxy cho 2 đường
thẳng :1
: A1x + B1y + C1 = 0 2
: A2x + B2y + C2 = 0 Góc hợp bởi 1 và 2 được cho bởi công thức :
1 2 1 2 1 2
.cos
b) Định ly : Trong mp Oxy , khoảng
cách từ điểm điểm M( xM; yM) đến đường thẳng : Ax + By + C = 0 (A2 + B2 0) là
2 2( , ) Ax M By M C
2) Cho tg ABC với A(1, 4); B(4, 0) và C(-2, -2) Tính chiều cao của tg kẻ từ đỉnh A
c) Vị trí của hai điểm đối với một đt :
Cho đt : Ax + By + C = 0 và hai điểm M( xM; yM) và N( xN; yN) không thuộc Khi đó :
+ Hai điểmM và N khác phía với (AxM + ByM + C).(AxN + ByN + C) <0 + Hai điểmM và N cùng phía với (AxM + ByM + C).(AxN + ByN + C) >0
Ví dụ : Cho tam giác ABC có các đỉnh A(1; 0), B(2; - 3) và C(-2; 4) và đt
: x – 2y + 1 = 0 Xét xem đt cắt cạnh nào của tam giác
Bài toán 2 : Phương trình phân giác :
Định lý : Trong mp Oxy cho hai đường thẳng cắt nhau :
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
2 2 2
B A
C y B x A
V CŨNG CỐ :
+ Công thức tính góc giữa hai đt
+ Công thức tính khoảng cách từ điểm đến đt
+ Pt đường phân giác của góc hợp bởi hai đt
+ Viết được pt hai đường phân giác của góc tạo bởi hai đt cắt nhau , biết cách kiểm tra xem
hai điểm nằmcùng phía hay khác phía đv đt
1) Định nghĩa tích vô hướng Thiết lập công thức tính góc của hai vectơ
2) Lập pttham số của đường thẳng đi qua M(0;4) và vuông góc với đt : x –2y +2 = 0
IV NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP:
+a) Sai vì góc giữa hai VTCP
bởi hai véctơ AB AC;
+ Hs nhắc lại công thức tính cosin của góc hợp bởi hai vectơ
thỏa đề bài
+ GV vẽ hình minh họa để hs
thấy có 2 đt thỏa đề bài ( h>0)
+ Hs thảo luận và lên bảng giải tiếp
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
d(A; ) = d(B; ) bảng giải + Pt dt đi qua P có VTPT n( ; )a b
: a(x – 10) + b( y – 2) = 0 + Ta có : d(A; ) = d(B; )
y – 2 = 0 hoặc x + 2y – 14 = 0 + GVHD :
Bài 19 : Gọi A(a; 0) Ox và B(0; b) Oy
Ta có Tg ABC vuông cân tại M
+ Tam giác cân có cạnh đáy
Bài 20 :
+ Pt đt qua P(3, 1) có VTPT n( ; )a b
: a(x – 3) + b( y – 1) = 0
Ta có : cos( , 1) = cos( ; 2) KL: Có 2 đt thỏa đề bài :
+ Công thức tính góc giữa hai đt
+ Công thức tính khoảng cách từ điểm đến đt
+ Pt đường phân giác của góc hợp bởi hai đt
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Chuẩn bị &4 ĐƯỜNG TRÒN
Tiết : 34, 35
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I.MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
+ Viết được phương trình đường tròn trong một số trường hợp đơn giản
+Xác định được tâm và bán kính của đường tròn có dạng: (x – x0)2 + (y – y0)2 = R2
+Biết được khi nào phương trình x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 là phương trình đường tròn, chỉ
ra được tâm và bán kính của đường tròn đó
+Viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết một điểm thuộc đường tròn
hoặc phương của tiếp tuyến đó
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: * Chuẩn bị giáo án, bảng phụ, thước kẻ, compas.
HS: * Chuẩn bị vở ghi bài, giấy, phấn,
*Nắm vững công thức tính khoảng cách giữa hai điểm, vectơ pháp tuyến , vectơ chỉ phương
của đường thẳng
III KIỂM TRA BÀI CŨ:
? Viết công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A & B
Ap dụng: Tính khoảng cách giữa hai điểm A(1; -2) và B(4; 2)
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Tiết 34:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Viết phương
Trang 10+Hãy khai triễn phương trình (1)
+ Hãy xét xem khi nào PT (2)
Hoạt động 3: Viêt phương
trình tiếp tuyến với đường
*Học sinh xung phong trả lời, Các bạn khác nhận xét,
đánh giá đúng sai
*Các nhóm thảo luận, giải VD, đại diện nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu có)
*Các nhóm thảo luận, giải bài toán 1, đại diện nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác nhận xét,
bổ sung (nếu có)
PT(1) là phương trình đường tròn (C)
H1 Cho hai điểm P(–2; 3) và Q(2;–3)
a)Hãy viết phương trình đường tròn tâm P và
IM 2 = a 2 + b 2 – c , với I(–a;–b), M(x; y).
Phương trình x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 với điều kiện a2 + b2 > c, là pt đường tròn tâm
+Đ.tròn có tâm I(-1; 2), bán kính R = 5+Đường thẳng qua M có ph.trình:
5a+b 5a25b2
b 02b+ 5a 0
2: 2x – 5 y +2 – 5 = 0
Trang 11Bài toán 2: (GV hướng dẫn
HS giải)
+ M (C) => ?
+Yêu cầu học sinh vẽ đường
tròn và tiếp tuyến với đường
*Học sinh xung phong lên bảng vẽ hình
*Các nhóm thảo luận, giải bài toán 1, đại diện nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác nhận xét,
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm M
Giải:
a)Thay tọa độ của M vào vế trái pt (C) thì:
42 + 22 – 2.4 + 4.2 – 20 = 0 Vậy M (C) b)(C) có tâm I(1; 2) Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại M là đường thẳng đi qua M và nhậnMI =( - 3; - 4) làm vectơ pháp tuyến
PT tiếp tuyến là: : 3x + 4y – 20 = 0
Tiết 35: Câu hỏi và bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Bài 21: Hãy nêu ĐK để 1 pt là
*Học sinh xung phong trả lời, các bạn khác nhận xét, đánh giá đúng sai
*Học sinh xung phong trả lời, các bạn khác nhận xét, đánh giá đúng sai
*Học sinh xung phong trả lời, các bạn khác nhận xét, đánh giá đúng sai
Ap dụng giải bài 24
*Học sinh xung phong trả lời Từ đó áp dụng giải cách 2
b) và d) đúng; c) sai
Bài 22:
a)Bán kính R = IA = (3 1) (1 3) 2 2 = 2 2
PT đường tròn(C): (x – 1)2 +(y – 3)2 = 2 2b) R = d(I; ) = 5
PT (C) : (x + 2)2 + y2 = 5
Bài 23:
a) I(1; 1); R = 2b) I(2; 3); R = 11c) 5;1 ; 1 33 8 2
Cách 1: Chú ý tam giác MNP vuông tại N
Nên đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP có tâm I là trung điểm MP,
bán kính R = 1
2 MP
Cách 2: Gọi I(a; b), R là tâm và bán kính
đường cần tìm PT đường tròn có dạng:(C) : (x – a)2 + (y – b)2 = R2
(C) qua M, N, P, thay tọa độ các điểm M, N,
P vào pt , ta có hệ :
Trang 12Cách 3:
* Là của đường tròn ngoại
tiếp một tam giác là giao điểm
*Các nhóm thảo luận, giảibài 25, đại diện nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu có)
*Học sinh xung phong trả lời Từ đó áp dụng giải bài 26
*Học sinh xung phong trả lời Từ đó áp dụng giải bài 27
a b R
Cách 3: Viết PT các đường trung trực của
MP, NP Tâm I là giao điểm của MP và NP
Bài 25:
a) +PT đường tròn là :(C): (x – a)2 + (y – b)2 = R2 ; với a, b > 0+(C) tiếp xúc Ox, Oy => a= b = R+(C) qua (2; 1) => (2 – a)2 + (1 – a)2 = a2 a = 1 hoặc a = 5
*Với a = 1=> pt(C): (x – 1)2 + (y – 1)2 = 1
*Với a = 5=> pt(C): (x – 5)2 + (y – 5)2 = 25b) Tương tự câu a): (C) tiếp Ox => R = bPT(C): (x – a)2 + (y – b)2 = b2
2 hoặc
a = – 1 và b = 5
2+Có hai đường tròn cần tìm:
Trang 13*Hãy nêu lại cách tìm giao
điểm của hai đường?
Cụ thể giữa hai đường tròn thì
*Học sinh xung phong trả lời Từ đó áp dụng giải bài 28
b) PT tiếp tuyến dạng:
+ (): 2x – y + m = 0+() tiếp xúc (C) d(O; ()) = R
5
Trang 14Xét xem phương trình sau có phải là phương trình đường tròn không? Nếu phải, hãyxác định tâm và bán kính của đường tròn này: (C) x2 + y2 – 4 x + 8y – 5 = 0
?2 Viết lại phương trình (C) dưới dạng (x – a)2 + (y – b)2 = R 2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M( 2; 1)
?3 Tìm phương trình đường tròn trong các phương trình sau đây:
a) x2 + y2 – 6 x – 3y + 8 = 0 b) 2x2 + y2 + 4x – 8y + 1 = 0 c) x2 + y 2 + 8x – 6y + 3 = 0 d) x2 + 2y2 – 4 x – 7 y + 15 = 0
?4 Xác định tâm và bán kính các đường tròn sau:
a) x2 + y2 – 6 x – 4y + 8 = 0 b) x2 + y2 + 4x + 8y – 5 = 0 c) 2x2 + 2y 2 + 8x – 12y – 12 = 0
?5 Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x – 8y – 5 = 0 Phương trình tiếp tuyến với (C) tại A(–2; –1) là:
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1/ Cần nắm vững : ĐK để một PT là PT đ.tròn, phương trình đường tròn, cách xác định tâm
và bán kính.
2 / Học kĩ cách viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn Chuẩn bị KT 1T.
3 / Làm thêm bài tập trong sách BT Hình 10.
Tiết ngày soạn PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELLIP
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
Hiểu và nắm vững định nghĩa của elip, phương trình chính tắc elip, thấy được mối liên
hệ giữa elip và đường tròn
Từ phương trình chính tắc elip xác định được trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự, tiêu điểm, các đỉnh, ……
2/ Kỷ năng : Thông qua phương trình chính tắc elip để tìm hiểu tính chất hình học và giải một số
bài toán cơ bản về elip
Lập được phương trình chính tắc elip khi biết hai trong ba yếu tố : trục lớn, trục nhỏ
và tiêu cự
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Chuẩn bị của giáo viên : Bảng tóm tắt elip, dụng cụ để vẽ elip, một số hình vẽ sẵn, máy chiếu qua đầu……
2/ Chuẩn bị của học sinh : bài soạn, bảng phụ, SGK, ……
III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :
1/ Hãy viết các dạng phương trình đt
2/ Nêu phương trình tiếp tuyến của đường
tròn (x1) (2 y 2)2 8
tại một điểm thuộc đt M ( 3; 4 )
Gọi học sinh yếu Gọi học sinh trung bình : x + y – 7 = 0
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1 :
1/ Quan sát mặt nước trong
cốc nước nằm nghiêng, hãy
cho biết có phải là đường
Cho hai điểm cố định F1, F2
và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho F1M+ F2M = 2aCác điểm F1 và F2 gọi là các tiêu điểm của elip Độ dài
F1F2=2c gọi là tiêu cự của
Trang 153/ Gv đóng hai chiếc đinh tại
2 điểm F1 và F2 Lấy 1 vòng
dây kín không đàn hồi có độ
dài lớn hơn 2F1F2 thực hiện
nhiêu ? Hãy rút ra kết luận
Gv giải thích vì sao ta luôn
+Hỏi các điểm sau đây có
nằm trên elip không?
+Chiều cao của đường hầm
ứng với yếu tố nào trong
Chu vi tam giác không đổiKhông đổi
Nhóm hoạt độngXung phong và có ý kiến thông qua các ví
14 5và có giá trịlớn nhất là a + c =
14 5
1( 3;0), ( 3;0)2
Hs thảo luận nhóm, căn cứ vào hình minh họa để rút ra các kết luận
Cho elip có các tiêu điểm F1
F2 Điểm M thuộc elip khi và chỉ khiF M F M1 2 2a
Chọn hệ trục Oxy sao cho
III/ Hình dạng của elip :
2/ hình chữ nhật cơ sở3/ (E) cắt Ox tại 2 đỉnh A1(-a;0) và A2(a;0) (E) cắt Oy tại
2 đỉnh B1(-b;0) và B2(b;0)
A1A2 gọi là trục lớn
B1B2 gọi là trục nhỏ4/ Tâm sai của elip : tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớncủa elip gọi là tâm sai của elip được ký hiệu e = c/a