Bieỏt duứng maứy tớnh kieồm tra nghieọm cuỷa moọt soỏ heọ phửụng trỡnh…Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra vaứ chửừa baứi taọp GV neõu yaõu caàu kieồm tra: HS1: Neõu caực phửụng phaựp giaỷi heọ b S
Trang 1``Lớp dạy: 9 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
62
33
b) hệ pt vô No vì 2 đt’
biến đổi 2 pt có hệ số góc khác nhau
Trang 2Từ (1) hãy biến đổi y
−
=
−
)2(152
)1(23
y x
y x
=> − ( + ) + =
+
−
)2(15232
)1(23
y y
y x
y
y x
Vậy (I ) có nghiệm duy nhất là (-13, -5)
T.hiện/ n’ No của hệ là (7,5)
=
−
42
32
y x
y x
=+
−
=
⇔
42
32
y x
x y
32
x
x y
x
x y
Vậy hệ đã cho có No duy nhất là (2, 1)
Trang 3Gv treo bảng phụ VD3 giải
thích lại tại sao có VSN
Cho hs quay trở lại KT bài
cũ a, b) minh hoạ = đthị,
Ghpt = P2 thế b)
Gv: Nhận xét các nhóm
Rõ ràng giải hệ pt = p2 thế
hoặc minh hoạ = đthị đều
cho 1 kết quả duy nhất
Vậy khi rút 1 biến ta cần
quan sát rút từ pt nào dễ
hơn, đin giản hơn
Cả lớp làm nháp
1 hs lên bảng
3
y x
y x
+
=
⇔
243
3
3
y y
y x
Hệ có nghiệm duy nhất (10, 7)
Trang 4-Giaỷi moọt soỏ heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp thế Bieỏt ủửa moọt soỏ heọ phửụng trình chửa chuaồn veà daùng chuaồn ủeồ giaỷi Bieỏt duứng maứy tớnh kieồm tra nghieọm cuỷa moọt soỏ heọ phửụng trỡnh…
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra vaứ chửừa baứi taọp
GV neõu yaõu caàu
kieồm tra:
HS1:
Neõu caực phửụng
phaựp giaỷi heọ
b SGK/15-HS khác nhận xét
Baứi taọp 13 SGK/15 Giaỷi caực heọ phửụng trỡnh
y x
HS yeỏu laứm caõu a
HS TB khaự laứm caõu
b
HS ụỷ dửụựi cuứng thửùc
hieọn
Cho lụựp nhaọn xeựt vaứ
chửừa baứi neỏu sai
Yeõu caàu HS hoaùt
ủoọng theo nhoựm laứm
baứi taọp 17
-2HS lên bảng làm bài
-HS khác nhận xét
-HS hoạt
động nhóm làm bài
Daùng 1: Giaỷi heọ pt baống phửụng phaựp theỏ (vụựi heọ soỏ ủaừ
bieỏt) Baứi taọp 16
4 3
Trang 5Nửỷa lụựp laứm caõu a.
Nửỷa lụựp laứm caõu b
ẹaùi dieọn hao nhoựm
leõn trỡnh baứy
Caực nhoựm khaực
nhaọn xeựt, sửỷa sai
GV treo baỷng phuù
ghi noọi dung baứi taọp
Caõu b cho moọt HS
leõn baỷng trỡnh baứy
Goùi HS nhaộc laùi
caựch giaỷi heọ pt baống
phửụng phaựp theỏ
-Đại diện nhóm báo cáo
-Nhóm khác nhận xét
-HS quan sát
-HS trả lời-HS làm cùng GV
-1HS lên bảng-HS trả lời
giaỷi heọ phửụng trỡnh naứy ta ủửụùc a = - 4 ; b = 3
b) Tửụng tửù cho nghieọm ( 2 1; 2 − )
ta coự ủửụùc 2 5 2; (2 2)
2
a=− + b= − +
Hoạt Động 3 Hửụựng daón veà nhaứ
-Xem laùi caựch giaỷi caực baứi taọp ủaừ chửừa, laứm caực phaàn coứn laùi cuỷa caực baứi taọp ụỷ SGK
-Xem trớc bài giải heọ pt baống phửụng phaựp coọng
Lớp dạy: 9 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 39:
Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số I: Mục tiêu:
1/ kiến thức
Trang 6-Nắm được phương pháp giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, cách biến đổi hệ phương trình về một hệ phương trình tương đương với hệ đã cho, làm triệt tiêu một ẩn để tìm ẩn thứ hai, thay vào một trong hai phương ttrình đầu để tìm ẩn còn lại.
H§1: KiĨm tra bµi cị
354
y x
y x
+
=
⇔
35354
35
y y
y x
35
y
y x
=+
y x
y x
=
−
2
12
y x
y x
=+
=
⇔
2
33
y x x
33
y x x
Trang 7y x
y x
Nªu
HÖ sè cña
x = nhauTr¶ lêi
Thùc hiÖn
Nh©n 2 vÕ (1)víi 2, cña (2) víi 3
1) Tæ hîp 1VD2:
6
32
y x
y x
y x
3
y x
HÕ cã no lµ ( x = 3, y = -3VD3: Gi¶i hÖ pt:
432
922
y x
y x
55
y x
1
x y
1
x y
y x
2) Tæ hîp 2VD4: Gi¶i hÖ pt:
=+
=+
)2(332
)1(723
y x
y x
=+
⇔
996
144
6
y x
y x
=+
=
−
⇔
332
55
y x y
Trang 8§äc
HÖ pr cã No (3, -1)
?5C2:
⇔
99
6
144
6
y x
y x
=+
=
−
⇔
332
55
y x y
=+
664
216
9
y x
y x
=
⇔
332
155
y x x
72
1057
2
33
y x
x y
x
y x
4
2
y
x y
032
880
32
852
y x
y y
x
y x
1
x y
Trang 9II./ ChuÈn bÞ
Giáo viên: Bài dạy, SGk, SGv, …
HS: Vở ghi, thước thẳng…
III./ Tiến trình:
H§1: KiĨm tra bµi cị
GV nêu yâu cầu kiểm
tra:
-HS1:
+Nêu các phương pháp
giải hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn đã
học?
+Giải hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn bằng
phương pháp cộng có
mấy trường hợp? Nêu
cách giải của từng
HS2: chữa bài tập 20 SGK/19
Bµi 20 SGK/19a) 3 3 5 10 2
Hoạt động 2: Luyện tập
GV yêu cầu 3 HS lên
bảng chữa bài tập 22
SGK/19
HS ở dưới cùng thực
hiện
Cho lớp nhận xét và
chữa bài nếu sai
Cho một HS khá lên
làm bài tập 23 SGK/19
Dạng 1: Giải hệ pt bằng phương pháp cộng (với hệ số
đã biết) Bài tập 22 a)
Trang 10HS ụỷ dửụựi thửùc hieọn
theo nhoựm baứn
Lụựp nhaọn xeựt baứi laứm
cuỷa baùn treõn baỷng, sửỷa
sai neỏu coự
Cho HS laứm baứi taọp 26
SGK
GV hửụựng daón HS laứm
caõu a
Yeõu caàu HS laứm caực
caõu coứn laùi
GV treo baỷng phuù coự
ghi noọi dung baứi taọp 27
goùi HS neõu caựch giaỷi
GV gụùi yự giaỷi:
Cho HS hoaùt ủoọng theo
nhoựm(5’)
Nửỷa lụựp laứm caõu a
Nửỷa lụựp laứm caõu b
ẹaùi dieọn hai nhoựm trỡnh
baứy
Caực nhoựm khaực nhaọn
-HS lên bảng
-HS dới lớp thực hiện
-HS đọc
đề bài-HS thực hiện cùng GV
-HS làm
-HS nghe
GV hớng dẫn
-HS trả
lời câu hỏi của
GV
-HS hoạt
động theo nhóm làm bài-Đại diện nhóm trình bày
Baứi taọp 23
6 7 2 (1 2) (1 2) 5 (1 2) (1 2) 5 2
a) Vỡ A(2; -2), B( -1; 3) thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y = ax
+ b neõn ta coự heọ pt theo aồn a vaứ b:
Trang 11GV ủaựnh giaự vaứ choỏt laùi
phửụng phaựp giaỷi caực
daùng toaựn
-Nhóm khác nhận xét
Hoạt động 3 : Hửụựng daón veà nhaứ
Xem laùi caựch giaỷi caực baứi taọp ủaừ chửừa ủeồ naộm chaộc phửụng phaựp giaỷi
Laứm caực phaàn coứn laùi cuỷa caực baứi taọp ụỷ SGK
Oõn laùi caựch giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh ủaừ hoùc ụỷ lụựp 8
Xem trửụực noọi dung baứi hoùc mụựi “Giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ pt” vaứ so saựnh vụựi
giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh ủaừ hoùc ụỷ lụựp 8 xem theỏ naứo?
Lớp dạy: 9 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 41
Baứi 5: GIAÛI BAỉI TOAÙN BAẩNG CAÙCH
LAÄP HEÄ PHệễNG TRèNH
I./ Muùc tieõu:
-Naộm ủửụùc laùi caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh ụỷ lụựp 8 Thaỏy ủửụùc yự nghúa cuỷa caực bửụực giaỷi ủoự trong giaỷi toaựn laọp heọ phửụng trỡnh; Bửụực ủaàu bieỏt laọp heọ phửụng tirnh2 vaứ giaỷi moọt soỏ baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh
- Kổ naờng phaõn tớch, toồng hụùp vaứ tỡm moỏi quan heọ giửừa caực ủaùi lửụùng trong baứi toaựn ủeồ laọp heọ phửụng trỡnh, giaỷi vaứ traỷ lụứi nghieọm
- Nghieõm tuực, caồn thaọn trong vieọc ủaựnh giaự ủeà baứi toaựn, choùn vaứ ủaởt aồn_ủieàu kieọn cho aồn, laọp heọ , giaỷi heọ vaứ traỷ lụứi keỏt quaỷ
Trang 12Hoạt động 1: Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình đã học lớp 8.
-Cho HS làm ?1: Gv có
thể gợi mở nếu HS
quyên
-HS thùc hiƯn
Hoạt động 2: Ví dụ 1.
-Cho HS đọc nhanh ví
dụ 1, đề bài yêu cầu
tìm gì? …
-Bài toán cho biết dữ
kiện gì?
-Cho HS tại chổ nghiên
cứu cách tiến hành
phân tích và giải ví dụ
của sách giáo khoa
-Cho HS làm ?2
HS đọc ví dụ
-Bài toán bắt tìm số có hai chữ số Cho biết hai lần chữ số hàng chục lớn hơn hàng đơn vị
1 đơn vị Viết theo cách ngược lại thì được số bé hơn số đã cho 27
-HS nghiên cứu cách tirnh2 bày của SGK
-Giải hệ phương trình tìm được trong ?2
x y
Vậy số cần tìm là: 74
Hoạt động 3: Ví dụ 2.
mối liên hệ
giữa các đại
lượng để làm ?
3; ?4 và ?5
-HS đọc đề bài của ví dụ
-Chia theo nhóm, thảo luận và làm các ?
Gọi vận tốc xe tải là x(km/h);
vận tốc xe khách là y(km/h); (x,
y là các số dương)
Xe khách đi 9/5 (h); xe tải đi 14/5(h)
Do mỗi giờ xe khách nhanh hơn
xe tải 13km, ta có PT: -x+y=13Quảng đường xe khách đi được là: 9x/5 và quảng đường xe tải
đi được là 14x/5; do hai xe ngược chiều nhau và gặp nhua nên ta có PT: 14x/5 + 9y/5 = 189
Thời gian xe khách đi hết là 1h48phút = 9/5 (h); Thời gian xe tải đi 1h+9/5 = 14/5(h)
Do mỗi giờ xe khách nhanh hơn xe tải 13km, ta có PT:
-x+y=13(1)Quảng đường xe khách đi được là: 9x/5 và quảng đường xe tải đi được là 14x/5; do hai xe ngược chiều nhau và gặp nhau nên ta có PT: 14x/5 + 9y/5 = 189(2)
Từ (1)và (2) ta có hệ PT:
Trang 13Hoaùt ủoọng 4: Cuừng coỏ- luyện tập
Giụựi thieọu caực bửụực giaỷi
baứi toaựn baống caựch laọp
heọ phửụng trỡnh cho HS
tham khaỷo:SGK/26
-Cho HS laứm baứi 28
+ẹoùc ủeà baứi
+Tỡm hieồu xem ủeà yeõu
caàu tỡm gỡ? Cho bieỏt gỡ?
ẹaởt aồn vaứ ủieàu kieọn cho
aồn
+Tỡm caực moỏi lieõn heọ
giửừa caực ủaùi lửụùng ủeồ
laọp heọ phửụng trỡnh
+Giaỷi heọ,Traỷ lụứi baứi
Hoạt động 3 : Hửụựng daón veà nhaứ
ứ- Veà nhaứ laứm baứi 29 vaứ 30/22; -Đọc trớc bài 6
Lớp dạy: 9 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 42
Baứi 6: GIAÛI BAỉI TOAÙN BAẩNG CAÙCH
LAÄP HEÄ PHệễNG TRèNH
I / Muùc tieõu:
1/kiến thức:
-Naộm ủửụùc chaộc hụn caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh Thaỏy ủửụùc yự nghúa cuỷa tửứng bửụực giaỷi, ủeồ tửứ ủoự thieỏt laọp sửù lieõn heọ chaởt cheừ trong vieọc phaõn tớch, laọp heọ, giaỷi heọ, traỷ lụứi nghieọm cuỷa baứi toaựn Laứm quen vụựi baứi toaựn coõng vieọc
2/kĩ năng :
- Kổ naờng phaõn tớch, toồng hụùp vaứ tỡm moỏi quan heọ giửừa caực ủaùi lửụùng trong baứi toaựn
Trang 14để lập hệ phương trình, giải và trả lời nghiệm.
Giáo viên: Bài dạy, SGk, SGv,
HS: Vở ghi, thước thẳng…
III./ Tiến trình:
H§1: KiĨm tra bµi cị
-GV yªu cÇu:
-Nêu các bước giải bài
toán bằng cách lập
phương trình? Trong các
bước theo em bước nào
quan trọng nhất?
-HS lên bảng trả lời
-Quan trọng nhất là bước 1, nếu sai bước 1 coi như sai cả bài
-HS dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
-Nên dặt đại lượng
nào là ẩn? Điều
kiện là gì?
-Quan hệ giữa các
đại lượng như thế
nào với nhau? Đây
là dạng toán gì?
thắc mắc mà HS
đưa ra bằng cách
-Nghiên cứu cách giải của SGK
-Có thể nêu thắc mắc nếu chưa hiểu
-HS quan sát bảng và trình bày theo lời giải gọn nhất, kết hợp làm ?6 và ?7
+ Gọi x là thời gian đội 1 làm một mình thì xong công việc; y là thời gian……… đội 2 làm xong công việc
Năng suất của đội 1 là : 1/x;
năng suất đội 2 là 1/y; năng suất chung của hai đội là 1/24
Ta có PT: 1/x + 1/y =1/24 (1)Lại có năng suất của đội 1 bằng 3/2 năng suất đội hai, nên ta có PT: 1/x =2/3y (2) ( theo ý SGK/23)
Năng suất của đội 1 là : 1/x; năng suất đội 2 là 1/y; năng suất chung của hai đội là 1/24
Ta có PT: 1/x + 1/y =1/24 (1)Lại có năng suất của đội 1 bằng 3/2 năng suất đội hai, nên ta có PT: 1/x =2/3y (2) ( theo ý SGK/23)
Trang 15trình bày lời giải.
-Gv chú ý sữa
những lỗi sai cho
Đặt u=1/x ; v=1/y
Ta có hệ đã cho tương đương với hệ :
1
60 1
60 1
40 ; vay x=40; y=60 1
Đặt u=1/x ; v=1/y
Ta có hệ đã cho tương đương với hệ :
1
60 1
60 1
40 ; vay x=40; y=60 1
học sinh về tính
đặc trưng của từng
loại toán, từ đó có
sự phân tích thích
hợp và chính xác
-Cho HS làm bài
31
+Diện tích tam giác
vuông tính như thế
-Nghe và ghi nhớ
-Đọc và nghiên cứu đề bài, tìm
PP làm
Gọi cạnh thứ nhất là x; cạnh thứ hai là y ( x>2, y >>4)
S1 = xy/2S2 = (x+3)(y+3)/2
Bài 31/23.
Lời giải:
Gọi cạnh thứ nhất là x; cạnh thứ hai là y ( x>2, y >>4) Gọi S1; S2; S3 theo thứ tự là điện tích của tam giác vuông lúc đầu, lúc thay đổi lần đầu và lúc thay đổi lần 2; khi đó ta có:
S1 = xy/2
Trang 16+Baứi toaựn coự maỏy
laàn thay ủoồi dửừ
kieọn? Moói laàn thay
ủoồi caực soỏ lieọu thay
ủoồi nhử theỏ naứo?
S3 = (x-2)(y-4)/2Theo ủeà baứi ta coự heọ PT:
( 3)( 3) 72 ( 2)( 4) 52
( 3)( 3) 72 ( 2)( 4) 52
Hoạt động 3 : Hửụựng daón veà nhaứ
-Veà nhaứ laứm baứi 32; 33/23
-Giờ sau luyện tập
Lớp dạy: 9 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 43 Luyện tập
I Mục tiêu:–
1/Kiến thức:
-Củng cố và rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách lập hệ PT HS biết cách phân tích các đại lợng trong 1 bài toán 1 cách thích hợp để lập đợc PT, hệ PT và biết cách trình bày lời giải bài toán
Trang 17II Chuẩn bị– : GV: Lựa chọn bài tập
HS Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập PT, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:–
2) Bài mới:
1) Hoạt động 1: Kiểm tra+Chữa bài tập
? Nhắc lại các bớc giải bài toán
HS nhận xét
HS toán liên quan đến
số
HS cách viết số có 2 chữ số
Bài tập 37: (SBT/9)Giải
Gọi chữ số hàng chục là x, chữ
số hàng đơn vị là y (x,y thuộc N*; x, y < 10)
Số đã cho : 10x + y
đổi chỗ 2 chữ số đợc số mới 10y + x Theo đầu bài ta có hệ PT 10y + x – 10x – y = 63 10y + x + 10x + y = 99
⇔ 9y – 9x = 63 ⇔ – x + y = 7
11y +11x = 99 x + y
= 9Giải hệ PT ta đợc x = 1 ; y = 8 (tmđk) Vậy số đã cho là 18
Hoạt động 2: Luyện tập
GV hớng dẫn HS phân tích bài
toán qua bảng phân tích
s(km)
v(km/h)
t(h)
HS thực hiện điền vào bảng
HS trình bày
Bài tập 30: Sgk/23
GiảiGọi quãng đờng AB là x (km) và thời gian dự định đi quãng đờng
AB là y (h) (điều kiện x, y > 0)Nếu xe chạy chậm với vận tốc 35km/h thì đến chậm 2h ta có PT
x = 35 (y + 2) Nếu xe chạy nhanh với vận tốc 50km/h thì đến sớm hơn 1 h ta có
y = 8 (tmđk)
Trang 18Kiến thức vận dụng chủ yếu để giải
bài toán này là kiến thức nào ?
? Các dạng bài toán đã chữa ? các
đại lợng để giải bài toán
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu tìm
? Dựa vào bảng phân tích hãy
trình bày lời giải ?
GV yêu cầu HS thực hiện giải hệ
x
1
(bể)Vòi 2 y (giờ)
HS trình bày lời giải
x, y (cm; x,y > 0) Diện tích tam giác là 1/2xyTăng mỗi cạnh lên 3cm thì diện tích tăng 36 cm2 ta có PT:
2 2
3
3 + = + + y xy x
Giảm 1 cạnh đi 2cm và 1 cạnh đi 4cm thì diện tích giảm đi 26 cm2
ta có PT:
2 2
4
2 − = −
− y xy x
Ta có hệ PT:
( )( ) 36
2 2
3
3 + = + + y xy x
( )( ) 26
2 2
4 2
−
=
−
− y xy x
Giải hệ PT ta đợc x = 9; y = 12 (tmđk) Vậy độ dài 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông là 9cm
và 12 cm
Bài tập 38: (sgk/24) Gọi thời gian chảy đầy bể của vòi
1 là x; vòi 2 là y (giờ; x, y >
3
4
) Hai vòi cùng chảy trong
Mở vòi 1 trong 10’ =
6 1
h chảy đợc
Trang 19Giải hệ PT ta đợc x = 2; y = 4 (tmđk)
Vậy vòi 1 chảy đầy bể trong 2h ; vòi 2 chảy đầy bể trong 4 h
- Củng cố và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản trong chơng III, cần lu ý các nội
dung: khái niệm nghiệm và tập nghiệm của PT và hệ PT bậc nhất hai ẩn cùng minh
hoạ hình học, các PP giải hệ PT, các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ PT
2/ kĩ năng:
-Củng cố kỹ năng giải PT và hệ PT bậc nhất hai ẩn
Trang 203/ thái độ :
- Nghieõm tuực, caồn thaọn trong giờ học
II Chuẩn bị của GV và HS:–
- GV: Lựa chọn bài tập
- HS Ôn tập toàn bộ chơng III, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:–
1) Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
? Hãy giải thích các kết luận ?
GV gợi ý: Biến đổi PT về hàm
HS có vô số nghiệm
là ẩn)
2) Hệ PT bậc nhất hai ẩn
ax + by = c a’x + b’y = c’
Nếu
' ' ' c
c b
b a
c = nên (d) trùng (d’) ⇒ hệ PT vô số nghiệm
Nếu
' ' ' c
c b
b a
b a
a ≠ −
cắt (d’) ⇒ hệ PT có 1 nghiệm duy nhất
Bài tập 40: (sgk/27) giải hệ PT a) 2x + 5y = 2
2/5x + y = 1
*) Nhận xét 2/2/5 = 5/1 khác 2/1
⇒ hệ PT vô nghiệm
*) Giải 2x + 5y = 2 ⇔ 2x + 5y = 2
Trang 21GV yêu cầu HS thảo luận
GV – HS nhận xét qua bảng
nhóm
? Qua bài cho biết các PP giải
hệ PT bậc nhất hai ẩn ?
? Giải hệ PT trên ta làm ntn ?
GV giả sử muốn khử ẩn x
nhân 2 vế của mỗi PT với thừa
số nào ?
? Thực hiện giải hệ PT trên ?
GV chốt lại cách làm khi hệ số
của ẩn là số vô tỉ
? Các kiến thức cơ bản của
ch-ơng III là kiến thức nào ?
? Khi giải hệ PT bậc nhất hai
ẩn cần chú ý điều gì ?
GV khái quát lại toàn bài
(mỗi nhóm 1câu)
HS nêu các PP giải hệ
PT
HS nêu yêu cầu của bài
HS nêu cách làm
HS nêu và thực hiện nhân
HS cả lớp cùng làm
HS giải hệ PT bậc nhất
2 ẩn
HS hệ số là số hữu tỉ hoặc vô tỉ, giải bằng
cách đặt ẩn phụ …
2/5x + y = 1 2x + 5y = 5 ⇔ 0x + 0y = -3 2x + 5y = 5
Hệ PT vô nghiệm *) minh họa bằng hình học Hệ PT vô nghiệm *) minh họa bằng hình học y
x
0
Bài tập 41: (sgk/27) Giải hệ PT a) x 5 - (1 + 3)y = 1 (1 - 3)x + y 5 = 1 ⇔ x 5 (1 - 3) + 2y = 1 - 3 x 5(1 - 3) + 5y = 5 ⇔ 3y = 5 + 3 - 1 (1 - 3) x + y 5 = 1 ⇔ x =
3
1 3
5 + +
y =
3
1 3
5 + −
Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà:
Tiếp tục ôn tập chơng III Làm các bài tập 43; 44; 46 (sgk/27)
Trang 22Lớp dạy: 9 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
2 HS : Ôn tập toàn bộ chơng III, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy –
Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Bài toán cho biết gì ? yêu
? Hãy thực hiện giải hệ PT
trên ? trả lời bài toán ?
x > 0) Vận tốc ngời đi chậm là y (km/h; y > 0) Khi gặp nhau ngời đi nhanh đi đợc 2km, ngời đi chậm đi đ-ợc1,6km ta có PT:
x
2
= 1,y6 Ngời đi chậm khởi hành trớc 6’( =
10 1
h) thì mỗi ngời đi đợc 1,8km ta có PT:
y x
8 , 1 10
1 8 ,
1 + =
Ta có hệ PT
x
2
= 1y,6 ⇔ y = 0,8 x
y x
8 , 1 10
1 8 , 1
= +
y x
8 , 1 10
1 8 , 1
=
x = 4,5 ; y = 3,6 (tmđk) Vậy vận tốc ngời đi nhanh là 4,5km/h
Trang 23HS nêu lại dạng bài tập.
Bài tập 45: (sgk/27) Gọi thời gian làm riêng để HTCV của
đội 1 là x ngày (x > 12),
đội 2 là y ngày (y > 12) Mỗi ngày đội 1 làm đợc
x
1
(c.v) đội 2 làm đợc
y
1
(c.v) Hai đội là trong 20 ngày thì HTCV ta có PT:
Hai đội là 8 ngày đợc
3
2 12
8 = (c.v), đội 2 làm năng xuất gấp đôi đợc
y
2
(c.v) và trong 3,5 ngày HTCV ta có PT
1
2
7
2 3
7y =31Giải hệ PT ta đợc x = 28; y = 21(tmđk) Vậy với năng xuất ban đầu để HTCV đội 1 làm trong 28 ngày, đội 2 làm trong 21 ngày
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập toàn bộ nội dung chơng III
- Xem lại các bài tập chữa
-Tiết sau kiểm tra 45 phút
Trang 24Lớp dạy: 9 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 46 Kiểm tra chơng III
I Mục tiêu:–
- Kiểm tra việc nắm kiến thức về phơng trình bậc nhất, hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập phơng trình của học sinh trong chơng III
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong chơng III
- Rèn luyện t duy đọc lập sáng tạo, chính xác cẩn thận cho học sinh
1
4
3 6Giải bài toán bằng
Tổng
2 2 2 8 4 10
-HS Ôn tập toàn bộ chơng III, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:–
=
−
2
123
y x
y x
A: (1, 3) B (1, 1) C (-1, 1) D (2, -1)
Bài 2 (1 điểm) Cho phơng trình x + y = 1 (1) Phơng trình nào dới đây có thể kết hợp với
(1) để đợc một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm ?
Trang 25Bµi 4: (4®’)
Gäi sè tiÒn mua 1 quyÓn vë lµ x (ngµn),®k:x > 0 (0,5®’)
Gäi sè tiÌn mua 1 c¸i bót lµ y (ngµn),®k: y > 0 (0,5®’)
(0,4®’) (0,4®’) (0,4®’)(Theo bµi ra ta cã:
=+
=+
917
7
1078
9
y x
y x
=+
13
1078
9
y x
y x
=+
=+
⇔
1179
9
1078
9
y x
y x
VËy 1 quyÓn vë gi¸ lµ 3 (ngµn) (0,5®’)
1 c¸i bót gi¸ lµ 10 (ngµn) (0,5®’)
Trang 26Lớp dạy: 9 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 47 Chơng IV
2 HS đọc và tìm hiểu trớc bài học, máy tính bỏ túi
III / Tiến trình bài dạy:
GV nêu vấn đề và giới thiệu chơng IV
Hoạt động của GV H/ động của
Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu
GV yêu cầu HS đọc VD mở đầu
HS nêu công thức
*) Công thức y = ax2 (a ≠ 0)
Hoạt động 2: Tính chất của hàm số y = ax 2 ( a≠ 0 )
GV cho HS làm ?1 sgk
? Thực hiện điền vào bảng ?
HS nêu yêu cầu của bài
HS thực hiện
a) Ví dụ:
?1
Trang 27HS nêu nhận xét
HS đọc ?4
HS thực hiện trên bảng
HS nêu nhận xét
?2
*) Xét hàm số y = 2x2Khi x tăng nhng luôn âm thì y giảm Khi x tăng nhng luôn dơng thì y tăng
*) Xét hàm số y =- 2x2Khi x tăng nhng luôn dơng thì y giảm Khi x tăng nhng luôn âm thì y tăng b) Tổng quát: sgk/29
a > 0 hàm số nghịch biến khi x < 0 đồng biến khi x > 0
a < 0 hàm số nghịch biến khi x > 0 đồng biến khi x < 0
Hoạt động 3: Dùng máy tính bỏ túi Casio FX -220 để tính giá trị biểu thức
GV yêu cầu HS đọc nội dung
Bài tập 1: sgk/30 a)
S = πR2
b) nếu R tăng 3 lần thì S tăng 9 lầnc) S = 79,5cm
5 , 79
≈ (cm2)
Hoạt động 4:Hớng dẫn về nhà:
Nắm vững và học thuộc tính chất, nhận xét về hàm số bậc hai y = ax2 (a ≠ 0)
Làm bài tập 2;3 (sgk/30) đọc phần có thể em cha biết
Trang 28Lớp dạy: 9 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
- HS đợc củng cố lại tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và 2 nhận xét sau khi học
xong tính chất, để vận dụng vào giải bài tập và vẽ đồ thị
2/Kĩ năng:
- HS biết tính giá trị hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại
3/Thái độ:
-HS đợc luyện tập nhiều về bài toán thực tế, từ đó thấy rõ toán học bắt nguốn từ thực
tế và quay trở lại phục vụ thực tế
II Chuẩn bị–
1 GV: máy tính bỏ túi, SGK, SBT.
2 HS :học và làm bài tập đợc giao, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:–
1) Kiểm tra:
Điền vào chỗ ( ) trong nhận xét sau để đ… ợc kết luận đúng: Cho hàm số y = ax2(a ≠ 0)
a) Nếu a > 0 thì y với mọi x … ≠ 0 ; y khi x = … …
b) Nếu a < 0 thì y … Với mọi x ≠ 0 ; y khi x = Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0 … …c) Nếu a > 0 thì hàm số … Khi x < 0 và Khi x > 0 …
d) Nếu a thì hàm số đồng biến khi x và nghịch biến khi x … … …
Hoạt động của GV H/ động của
Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì
HS khác cùng làm và nhận xét
Vật còn cách mặt đất là
100 – 4 = 96(m) Sau 2 giây vật rơi quãng đờng là S2 = 4.22 = 16(m)
Vật còn cách mặt đất là
100 – 16 = 84 (m) b) Vật tiếp đất nếu S = 100 ⇒ 4t2 = 100
⇒ t2 = 25 ⇒ t = 5 (s)
Trang 29HS thay sè vµo c«ng thøc y = 3x2
HS nhËn xÐt
HS nghe hiÓu
Bµi tËp 2(SBT/36) a)
y =
Bµi tËp 6(SBT/37) a)
Q(calo) 2,4 9,6 21,6 38,4
b) Q = 0,24.R.I2.t = 0,24.10.1.I2 = 2.4.I2
Trang 30Lớp dạy: 9 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
2 HS :ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y = f(x), giấy kẻ ô vuông
III Tiến trình bài dạy: –
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV gọi 2 HS lên bảng: Thực hiện điền
-GV:Trong thửùc teỏ ta baột gaởp moọt soỏ
ủửụứng cong raỏt ủeùp
Caực ủửụứng cong naứy coự lieõn quan gỡ
ủeỏn haứm soỏ baọc hai y=ax2( a ≠0 )
-HS đọc đề bài -HS1 lên bảng
-HS2 lên bảng
-HS khác nhận xét
Trang 31trong toaựn hoùc khoõng?ẹeồ bieỏt ủửụùc
ủieàu ủoự ta vaứo baứi 2
? Nêu yêu cầu của ?3
GV yêu cầu HS thảo luận
HS thực hiện
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS
-2
1
x2 = - 5 ⇒ x2 = (-5) : (-
2
1
) = 10 ⇒ x = 3,16
a) Ví dụ 1: sgk/31
?1 Đồ thị hàm số y = 2x2 nằm phía trên trục hoành, các điểm A
và A’; B và B’; đối xứng …nhau qua 0y Điểm thấp nhất là
và A’; B và B’; đối xứng nhau…qua 0y Điểm cao nhất là điểm
- 4,5 bằng tính toán với x = 3 ta có
là E và E’ gia trị hoành độ của E khoảng -3,2; E’ khoảng 3,2
Hẹ3:Chuự yự
?Tửứ tớnh chaỏt ủoỏi xửựng cuỷa
ủoà thũ haứm soỏ y=ax2( a ≠0 ),
em coự theồ neõu caựch veừ ủoà thũ
treõn nhử theỏ naứo cho ủụn
2 Sự liên hệ giữa đồ thị với tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Trang 32ủoàng bieỏn , nghũch bieỏn cuỷa
haứm soỏ theồ hieọn treõn ủoà thũ?
Giụựi thieọu phaàn chuự yự
SGK/35
-HS đọc chú ý
HĐ4 :Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp :
-GV cho HS Laứm BT :
Caõu 1: ẹieồm naứo sau ủaõy thuoọc ủoà thũ
cuỷa haứm soỏ y=1 2
2x
a) A(-2;-2) b) B(2;2)
c) C(-1;-12) d) D(4;4)
Caõu 2: Cho haứm soỏ y=-mx 2 (1) Keỏt
luaọn naứo sau ủaõy laứ ủuựng?
a) Haứm soỏ (1) luoõn ủoàng bieỏn
b) Haứm soỏ (1) luoõn nghũch bieỏn
c) ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ (1) luoõn ủi qua
goỏc toaù ủoọ
d) ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ (1) luoõn naốm
phớa dửụựi truùc hoaứnh
Caõu 3: Moọt ủieồm thuoọc ủoà thũ cuỷa
haứm soỏ y=-1 2
3x coự tung ủoọ baống -3 thỡ hoaứnh ủoọ
-HS2 đứng tại chỗ trả lời
-HS3 đứng tại chỗ trả lời
Câu 1: B(2;2)
Câu 2:
Câu 3: c) laứ 3 hoaởc -3
Trang 33Lớp dạy 9 Tiết: Ngày giảng: Sỹ số: vắng:
-HS thấy đợc mối quan hệ chặt chẽ giữa hàm số bậc nhất và bậc hai Tìm đợc
nghiệm của phơng trình bậc hai qua đồ thị Tìm GTNN và GTLN qua đồ thị
II Chuẩn bị: –
1.GV: thớc, phấn màu
2 HS :ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y = f(x), giấy kẻ ô vuông
III Tiến trình bài dạy:–
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-HS khác nhận xét
4y
Trang 34Bài 8
?Đồ thị H11 đi qa điểm
nào(khác gốc toạ độ)
Từ đó hãy tính hệ số a?
?Có những cách nào để
giải bài 8b?Hãy nêu
cách giải đó?
?Có những cách nào để
giải bài 8c?Hãy nêu
cách giải đó?
Bài 9
Gọi 1HS lên bảng làm
câua
1HS khác nêu toạ độ
giao điểm của hai đồ
thị
?Có thể tìm toạ độ giao
điểm của hai đồ thị trên
mà không cần dựa trên
đồ thị có được không?
Hướng dẫn cách tìm
Bài 10
Chia thành các nhóm để
giải bài 10 , ghi cách
giải ra giấy nháp
Gọi đại diện nhóm có
lời giải nhanh nhất lên
bảng giải
Yêu cầu cả lớp nhận
xét và hoàn chỉnh lời
Trả lời theo hướng dẫn của GV
1HS lên bảng làm câu a
HS khác tìm toạ độ giao điểm
Nghe GV hướng dẫn và ghi nhớ
Thảo luận nhóm , thống nhất lời giải
Đại diện một nhóm trả lời
b)8)=64 ; 1,3)=1,69; 0,75)=0,5625; f(1,5)=2,25
f(-Bài8 trang 38:(H11)
a) Vì đồ thị của hàm số y=ax2đi qua điểm (-2;2) nên , ta có:
a(-2)2 =2 ⇒a=12b)y=12.(-3)2 =92
Do đó , khi -2≤x≤4 thì giá trị nhỏ nhất của hàm số là -12 , giá trị lớn nhất là 0
3
-3-6
12y
x6
x+6
Trang 35y=-giaỷi Theo doừi vaứ nhaọn
xeựt
Hẹ3:Giụựi thieọu muùc coự theồ em chửa bieỏt.
Hẹ4: Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :
-Hoùc laùi baứi , xem vaứ laứm laùi caực daùng BT ủaừ giaỷi Nắm chắc cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai, tìm hệ số a của hàm số
III Tiến trình bài dạy: –
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-GV:? Nhắc lại dạng tổng
quát của PT bậc nhất một
ẩn ?-GV nhận xét cho điểm
-HS trả lời-HS khác nhận xét
Hoạt động 2: Bài toán mở đầu
? Bài toán cho biết gì ? yêu
32 – 2x (m)
Trang 36? Chiều dài phần đất còn
560
⇒ x2 – 28x + 52 = 0
Chiều rộng phần đất còn lại
24 – 2x(m)Diện tích còn lại(32 – 2x)(24 – 2x) Phơng trình của bài toán (32 – 2x)(24 – 2x) = 560
* Định nghĩa: sgk/40
ax2 + bx + c = 0 (a khác 0)
a, b, c các số đã biết
* Ví dụ: sgk/40
Hoạt động 4: Một số ví dụ về giải PT bậc hai một ẩn
? Nêu lại cách giải ?
đại diện nhóm trình bày
⇔ x = ±
3
6 3
?6 x2 – 4x = -
2 1
theo kết quả ?4 PT có nghiệm
Trang 372 1
-Học thuộc định nghĩa PT bậc hai một ẩn
-Nắm chắc các cách giải PT bậc hai dạng đặc biệt Làm bài tập 11; 12; 14 sgk/ 43
Trang 38Lớp dạy 9 Tiết: Ngày giảng: Sỹ số: vắng:
3/ Thái độ:
-HS tích cực suy nghĩ làm bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS: –
1 GV: thớc, phấn màu, SGK, thớc kẻ
2 HS: ôn lại đ/n PT bậc hai, làm bài tập đợc giao
III Tiến trình bài dạy: –
1) Kiểm tra:
2) Bài mới:
3)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV : ? Định nghĩa PT bậc
nhất một ẩn ? áp dụng giải
PT 3x2 – 27 = 0 ?
-HS trả lời và làm bài tập
Giải PT: 3x2 – 27 = 0
<=> 3(x2- 9) = 0
<=> 2(x+3)(x-3) = 0
=>Phơng trình có hai nghiệm:x= 3;x =-3
Hoạt động 2: Chữa bài tập