1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 tập 2 - toàn tập

46 1,1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số 7 Tập Ii
Tác giả Đào Văn Trường
Trường học Trường THCS Phương Liễu
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 HS nắm đc: dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu,tần số của mỗi giá trị.. + Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng đc của mỗi lớp, mỗi lớp là 1 + GV hớng dẫn hs điều tra về một

Trang 2

chơng iii – thống kê

Ngày soạn:…………

Tiết 41: thu thập số liệu thống kê, tần số

I mục tiêu:

 HS nắm đc cách thu thập SLTK, biêt lập bảng SLTK ban đầu

 HS nắm đc: dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu,tần số của mỗi giá trị

 Trọng tâm: Các khái niệm.

II chuẩn bị:

1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.

2) Học sinh: Đọc trớc bài.

III tiến trình bài giảng:

1) Kiểm tra bài cũ:

+ Vấn đề, hiện tợng mà ngời điều

tra quan tâm gọi là dấu hiệu (Ký

hiệu: X, Y, Z… )

+ Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây

trồng đc của mỗi lớp, mỗi lớp là 1

+ GV hớng dẫn hs điều tra

về một vấn đề đơn giản:

Số lớp trong mỗi khối của ờng em và điền vào bảngphụ gv đã chuẩn bị

tr-+ Giới thiệu 1 số bảng SLTKban đầu phức tạp

+ Nội dung điều tra ở bảng

1 là gì ?+ GV giới thiệu về dấu hiệu,

đơn vị điều tra

Trang 3

+ ứng với mỗi đơn vị điều tra có 1

số liệu đc gọi là gtrị của dấu hiệu.

+ Số các gtrị của dấu hiệu đúng =

+ Số lần xuất hiện của 1 gtrị trong

dãy gtrị của dấu hiệu gọi là tần số

+ Dấu hiệu X ở bảng 1 có tấtcả bao nhiêu gtrị ? Hãy đọcdãy gtrị của X => trả lời [?4]

+ HS tiếp tục quan sát bảng

1 là trả lời [? 5], [? 6]

+ Giới thiệu về tần số củagtrị và nhấn mạnh sự khácnhau giữa “ n ” và “ N ”; “ x

” và “ X ”

+ Cả lớp làm [? 7], 1 hs lênbảng

+ HS đọc chú ý, gv giới thiệubảng 3

3) Củng cố: ( 8 phút)

Bài 2 ( sgk/ tr 7)

a, Dấu hiệu mà bạn An quan tâm

là thời gian đi từ nhà đến trờng

Trang 4

4) Híng dÉn häc bµi vÒ nhµ:

+ Häc bµi

+ Lµm bµi 1, 3, 4 ( sgk/ tr 7, 8, 9)

+ Bµi 1 ( sbt/ tr 3)

Trang 5

 HS thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày.

 Träng t©m: DÊu hiÖu, gtrÞ cña dÊu hiÖu, tÇn sè

II chuÈn bÞ:

1) Gi¸o viªn: Gi¸o ¸n, b¶ng phô.

2) Häc sinh: Häc vµ lµm bµi vÒ nhµ.

III tiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

1) KiÓm tra bµi cò (8 phót):

HS 1: DÊu hiÖu lµ g× ? ThÕ nµo lµ gtrÞ cña dÊu hiÖu ? TÇn sècña mçi gtrÞ lµ g× ?

a) Dấu hiệu chung cần tìm hiểu ở 2 bảng là

thời gian chạy 50m của mỗi hs (nam, nữ)

x2 = 9,0 => n2 =5

x3 = 9,2 => n3 =7

12

’ + GV treo bảng phụ ghi đầu bài, treobảng điều tra bảng 5, bảng 6/8 SGK1+ HS đọc to đề bài

+ 3 HS lần lượt trả lời 3 câu hỏi củaBT

+ Yêu cầu nhận xét các câu trả lời.+ Đánh giá cho điểm

Trang 6

+ 3 HS lần lượt trả lời 3 cõu hỏi củaBT.

+ GV kiểm tra VBT của học sinh.+ Cỏc HS khỏc bổ xung, sửa chữa.+ Đỏnh giỏ, cho điểm

+ GV treo bảng phụ+ HS đọc to đầu bài

+ Để có đc bảng trên, theo

em ngời điều tra phải làmgì ?

+ 1 hs đứng tại chỗ trả lời.+ 1 học sinh lên bảng làmcâu b

Trang 7

 Biết cỏch lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kờ ban đầu và biết cỏch nhậnxột.

Trọng tâm: Lập bảng “ tần số ”.

II chuẩn bị:

1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.

2) Học sinh: Học, làm bài về nhà và đọc trớc bài

III tiến trình bài giảng:

1) Kiểm tra bài cũ ( 3 phút):

Câu hỏi: Nêu tên bảng SLTK đã học Dấu hiệu là gì ? Thế nào

99 10

0

101

102Tsố

30Bảng phân phối thực nghiệm của

+ 1 HS đọc to đề bài

+ Các nhóm hoạt động+ Cho đại diện một vài nhúm bỏocỏo

+ GV bổ xung thờm bảng cho đầyđủ

+ Núi : Ta cú bảng phõn phối thựcnghiệm của dấu hiệu gọi tắt là bảng

“tần số”

+ Yờu cầu hs xem lại bảng 1, cỏnhõn hs lập bảng “ tần số ” từ bảng1

+ Như vậy, để lập bảng tần số ta cầnlàm gỡ ?

Trang 8

nhận xét về gtrị của dấu hiệu dễ

dàng hơn bảng SLTK ban đầu

8’ + HS đọc chỳ ý a.+ Hướng dẫn HS chuyển bảng “ tần

số ” dạng ngang thành bảng dọc,chuyển dũng thành cột như SGK + GV treo bảng phụ bảng 9, hs sosỏnh bảng 8, 9

+ Hỏi: Tại sao ta phải chuyển bảng

“ số liệu thống kờ ban đầu ” thànhbảng “ tần số ” ?

Bảng 10

+ Qua bài, emcần nắm đcnhững gì ?

+ HS đọc bài 5+ GV treo bảngphụ Các hs đứnglên theo thứ tựtháng sinh củamình & 1 hs

Trang 9

Bµi 5 (SBT/ tr 4)

trong nhãm lªn

®iÒn tÇn sè vµob¶ng phô

+ HS lµm viÖc c¸nh©n bµi 5 (SBT/

tr 4)

4) Híng dÉn häc bµi vÒ nhµ (2 phót):

+ Lµm bµi 6, 7, 8, 9 (SGK / tr 11, 12)

Trang 10

Ngày soạn:………….

Tiết 44: luyện tập

I mục tiêu:

 Tiếp tục củng cố về khỏi niệm giỏ trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

 Củng cố kỹ năng lập bảng “ tần số ” từ bảng số liệu ban đầu

 Biết cỏch từ bảng “ tần số ” viết lại một bảng số liệu ban đầu

 Trọng tâm: Kỹ năng lập bảng “ tần số ”.

II Chuẩn bị:

1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.

2) Học sinh: Học và làm bài về nhà

III Tiến trình bài giảng:

1) Kiểm tra bài cũ:

+ Dấu hiệu ở đây là gì ?(Ngời điều tra quan tâm tớivấn đề gì ?)

+ Xạ thủ bắn bao nhiêuphát ?

+ Có bao nhiêu giá trị khácnhau, mỗi giá trị đó xuấthiện bao nhiêu lần ?

+ Học sinh nhận xét ? (Giáo viên gợi ý cách nhậnxét)

+ Dấu hiệu ở đây là gì ?

Có bao nhiêu giá trị ? Điểm số (x) 7 8 9 10

Tần số (n) 3 9 10 8 N = 30

Trang 11

* Nhận xét:

+ Thời gian giải 1 bài toán nhanh nhất 3 phút

+ Thời gian giải 1 bài toán chậm nhất 10 phút

+ Số bạn giải 1 bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm

+ YcÇu hs lªn lËp b¶ng “ tÇn

sè ”+ Em cã nhËn xÐt g× vÒ sèb¹n nghØ häc ?

Trang 12

 Trọng tâm: Kỹ năng vẽ biểu đồ.

II chuẩn bị:

1 Giáo viên: GA, thớc thẳng, bảng phụ hình 2 (SGK)

2 Học sinh: Đọc trớc bài, ôn lại dấu hiệu, bảng “ tần số ”

III tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ (2’):

+ Từ bảng SLTKBĐ ta có thể lập đợc bảng nào ? Nêu tác dụng củabảng đó

độ, em làm ntn ?+ Để xác định điểm có tọa

độ (28; 2); (30; 8) …… em làm ntn ?

+ Biểu đồ vừa dựng là 1 ví

dụ về biểu đồ đoạn thẳng

+ HS nêu lại các bớc vẽ biểu

đồ đoạn thẳng

+ Cho hs làm bài 10 SGK+ Dấu hiệu ở đây là gì ?+ Số các giá trị của dấu hiệu

Trang 13

+ NX đánh giá cho điểm.

Trang 14

Ngµy so¹n:…………

TiÕt 46: LuyÖn tËp

I môc tiªu:

 HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và ngược lại

 Có kỹ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo

 Trọng tâm: vẽ biểu đồ đoạn thẳng

II chuÈn bÞ:

1 Gi¸o viªn: Giáo án, bảng phụ.

2 Häc sinh: Học và làm bài về nhà.

III tiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

1 KiÓm tra bµi cò (10’):

+ Hãy nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng

+ GV đưa đề bài 13/15 SGK lênbảng phụ Qsát biểu đồ ở hình bên

và cho biết biểu đồ trên loại nào ?+ Đơn vị các cột là triệu người emhãy trả lời các câu hỏi sau:

Trang 15

+ Từ năm 1980 đến 1999, dõn số nước ta tăng thờm bao nhiờu ?

3 Củng cố: (6’)

+ Đọc bài đọc thêm trong SGK/ Tr 15, 16

4 Hớng dẫn học bài về nhà: (2’)

+ BTVN: Điểm thi học kỳ I mụn toỏn của lớp 7D được cho bởi bảng sau:

a) Dấu hiệu cần quan tõm là gỡ ? Dấu hiệu đú cú tất cả bao nhiờu giỏ trị ? b) Cú bao nhiờu giỏ trị khỏc nhau trong dóy giỏ trị của dấu hiệu đú ?c) Lập bảng “tần số” và bảng “ tần suất ” của dấu hiệu

d) Hóy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

Trang 16

 Hiểu đợc của dấu hiệu, ý nghĩa của , Khái niệm M0 của dấu hiệu.

 Biết cách tính và tìm M0

 Trọng tâm: Tính và tìm M0

II chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ bảng 20, 21, cách tính

2 Học sinh: Ôn cách tính trung bình cộng, đọc trớc bài.

III tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ: (2’)

+ Ta thay việc tớnh tổng số điểm cỏcbài cú điểm số bằng nhau bằng cỏchnhõn điểm số ấy với tần số của nú

Bổ sung thờm 2 cột vào bờn phải(x.n) và cột tớnh điểm trung bỡnh.+ Thụng qua bài toỏn vừa làm emhóy nờu lại cỏc bước tỡm số trungbỡnh cộng của một dấu hiệu ?

GV giới thiệu cụng thức và giảithớch

+ Cho HS làm ? 3 vào vở BT in.+ Với cựng đề kiểm tra em hóy sosỏnh kết quả làm bài kiểm tra toỏncủa hai lớp 7C và 7A ?

+ Để so sỏnh khả năng học toỏn của

HS ta căn cứ vào đõu ?+ Vậy số trung bình cộng có

Trang 17

+ Yêu cầu 1 HS đọc to SGK+ Cỡ dép nào cửa hàng bán đượcnhiều nhất?

+ Có nhận xét gì về tần số của giá trị

39 ?+Vậy giá trị 39 gọi là mốt Kí hiệu

 «n lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng

 RÌn luyện tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

 Träng t©m: TÝnh vµ t×m M0

II chuÈn bÞ:

1 Gi¸o viªn: So¹n bµi, b¶ng phô.

2 Häc sinh: Häc vµ lµm bµi vÒ nhµ.

III tiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

1 KiÓm tra bµi cò: (12’)

Trang 18

a, Xạ thủ A cú = 9,2

Xạ thủ B cú = 9,2

b, Hai người cú kết quả bằng nhau, nhưng xạ

thủ A bằn đều hơn (chụm hơn), điểm của xạ

thủ B phõn tỏn hơn

Bài 16 (SGK/ tr 20)

Khụng nờn dựng số trung bỡnh cộng để làm

đại diện cho dấu hiệu Vỡ cỏc giỏ trị chờnh lệch

nhau quỏ lớn nờn số trung bỡnh cộng khụng cú

+ Yờu cầu trả lời BT 16/20 SGK.+ Nhắc lại ý nghĩa của sốtrung bình cộng Số đợcchọn làm đại diện cho dấuhiệu khi nào ?

+ Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời

3 Củng cố: (10’)

+ Hớng dẫn dùng máy tính bỏ túi để tìm trong bài 13 (SBT/Tr6)

4 Hớng dẫn học bài về nhà: (1’)

+ Bài 19, 20 (SGK/ Tr 22, 23) & Bài 14 (SBT/ Tr 7)

+ Trả lời 4 câu hỏi ôn tập

Trang 19

Tiết 49: ôn tập chơng iii

I mục tiêu:

 Hệ thống lại cho HS trỡnh tự phỏt triển và kĩ năng cần thiết trong chương

 ễn lại kiến thức và kỹ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu; tần số; bảng tần số; cỏch tớnh số trung bỡnh cộng; mốt; biểu đồ

 Luyện tập một số dạng toỏn cơ bản của chương

1, Phải điều tra, thu thập số liệu và

trình bày kết quả trong bảng

SLTKBĐ => lập bảng “ tần số ”

2, Tần số của mỗi giá trị là số lần

xuất hiện của giá trị trong dãy giá trị

của dấu hiệu

Tổng tần số bằng tổng số đơn vị

điều tra (N)

3, Bảng “ tần số ” giúp ta nhận xét

về các giá trị của dấu hiệu dễ dàng

hơn => thuận lợi cho tính toán sau

2) Để cú một hỡnh ảnh cụ thể về dấuhiệu, em cần làm gỡ?

4) Tần số của một giỏ trị là gỡ?

5) Cú nhận xột gỡ về tổng cỏc tần số?6) Bảng tần số gồm những cột nào ?7) Nờu cỏch tớnh số trung bỡnh cộngcủa dấu hiệu? Cụng thức?

8) Mốt của dấu hiệu là gỡ ? Kớ hiệu?9) Em biết những loại biểu đồ nào?

+ Dấu hiệu ở đây là gì ?+ Số các giá trị của dấu hiệu

? số các giá trị khác nhau của

Trang 20

+ Từ bảng tần số, em cónhận xét gì

về năng suât lúa của cáctỉnh ?

+ Học sinh lên dựng biểu đồ

đoạn thẳng

+ Học sinh lên tính + M0 = ?

Trang 21

Bài 1(7đ): Số cân nặng của 20 học sinh (làm tròn đến 20kg) trong 1

lớp đợc cho trong bảng sau:

Trang 22

chơng iv: biểu thức đại số

Ngày:…………

Tiết 51: khái niệm về biểu thức đại số

I mục tiêu:

 Ôn lại khái niệm biểu thức số Hiểu đợc khái niệm BTĐS

 Viết đợc các ví dụ về BTĐS từ các bài toán cho trớc

II chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.

2 Học sinh: Ôn khái niệm biểu thức số, S = v t Đọc trớc bài.

III tiến trình bài giảng:

ợc gọi là gì

+ Yêu cầu học sinh đọc ví

dụ Công thức tính chu vihình chữ nhật ?

+ Hs làm ?1

+ Hs đọc bài toán và chobiết biểu thức tính chu vihình chữ nhật trên

+ Nếu cho a = 2 ta cú biểu thức trờnbiểu thị chu vi hỡnh chữ nhật nào ?Tương tự với a =3, 5 ?

+ Vậy biểu thức 2.(5+a) biểu thị chu

vi cỏc hỡnh chữ nhật cú 1 cạnh bằng

5, cạnh cũn lại bằng a

+ HS làm ?2

+ GV thông báo kn về btđs

Trang 23

+ GV th«ng b¸o quy íc khiviÕt c¸c bt®s.

Trang 24

 Vận dụng, trình bày 1 bài tính giá trị của btđs.

 Trọng tâm: Tính giá trị của btđs.

II chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

2 Học sinh: Học và làm btvn.

III tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ (7’):

HS1: Lấy ví dụ về btđs & làm bài 2

HS2: Lấy ví dụ về btđs & làm bài 3 trên bảng phụ

+ Hs làm vdụ 2 ra vở, 1 hsinhlên bảng

+ Vdụ 1 & 2 chúng ta đitính gtrị của btđs tại giá trịcho trớc của biến

+ Trong 2 ví dụ trên, chúng

ta tính ntn ? => quy tắc.+ Lu ý những sai lầm hs dễmắc phải khi thực hiệnphép tính với phân số và số

âm

+ Giáo viên nêu đề bài

+ 2 học sinh lên bảng, cả lớplàm ra vở

+ Nhận xét, đánh giá, cho

điểm

+ Giáo viên treo bảng phụ

Trang 25

Giá trị của biểu thức

x2y

Tại x = - 4; y = 3 là

- 48 144

- 24

+ Để chọn đợc đáp án,

đúng, ta phải làm ntn ?+ Yêu cầu hs lên bảng tính

+ Giáo viên treo bảng kếtquả => nhận xét, cho điểm

4 Hớng dẫn về nhà (1’):

+ Bài 7, 8, 9 (SGK/ Tr 29); Bài 11 (SBT/ Tr 11) & Đọc trớc bài “ Đơnthức ”

48

Trang 26

+ Đọc trớc bài, ôn cách nhân hai biểu thức số

III, Tiến trình bài giảng:

1, Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi: Muốn tính giá trị của biểu thức đại số tại các giá trị

cho trớc của biến, ta làm nh thế nào ? Làm bài tập 9 (sgk/ tr 29)

+ Gọi hs chia nhóm

+ Thông báo với học sinhnhững biểu thức thuộcnhóm 2 là những đơnthức

+ Vậy đơn thức là gì ?(Những biểu thức ntn đợcgọi là đơn thức ?)

+ Gọi 1 hs đọc kn trongSGK

+ GV lấy các ví dụ về đơnthức

Trang 27

biến, mà mỗi biến đã đợc nâng

lên luỹ thừa với số mũ nguyên

+ Dới dạng nào ? => Đơn thức thu gọn Chỉ rõ phần

hệ số và phần biến

+ Vậy thế nào đợc gọi là

đơn thức thu gọn ?

+ HS làm ?3, ?4 (Tại sao làm nh vậy ?)

+ GV nhấn mạnh về chú ý

+ GV treo bảng phụ

+ Đơn thức trên đã ở dạng thu gọn cha ? Hệ số bằng bao nhiêu ?

+ Chia lớp làm 4 nhóm, làmbài theo yêu cầu ghi trên bảng phụ

+ Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả

=> Ta nói 9 là bậc của

đơn thức đã cho Vậy bậc của đơn thức là gì ?

+ Gọi 1 học sinh đọc kn trong SGK

+ Số thực khác 0 là đơn thức có bậc mấy ? => Quy

Trang 28

+ GV hớng dẫn hs làm ví

dụ cụ thể “ Muốn nhân hai

đơn thức, ta nhân hệ số với nhau và nhân các biến giống nhau với nhau ”

+ HS đọc chú ý trong SGK.+ HS đọc đề bài ?3 Cả lớp làm bài ra vở, sau đó một hs lên bảng trình bày.+ Nhận xét cho điểm

+ Các nhóm tự chấm điểmchéo theo đáp án gv treotrên bảng phụ

4, Hớng dẫn học bài về nhà: (1’)

+ Ôn bài và làm các bài tập trong SGK

Trang 29

III, tiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

1, KiÓm tra bµi cò (7’):

HS1: §¬n thøc lµ g× ? Lµm bµi 12 (SGK/ Tr32)

HS2: a) Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0 ?

b)Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?

c) Viết gọn đơn thức sau:

xy2z.( x2y)

Trang 30

số, phần biến ?+ Viết 3 đơn thức có hệ

số khác 0 phần biến giống

và khác phần biến của

đơn thức đã cho

+ Thông báo những đơnthức ở câu a là những ví

+ Tơng tự => cộng, trừ các

đơn thức đồng dạng

+ Để cộng (Trừ) các đơnthức đồng dạng, ta làm thếnào ?

+ HS làm ?3+ HS thi viết nhanh theonhóm

+ NX, đánh giá

3 Củng cố (7’):

Trang 31

Bài 15 (SGK/ Tr 34) + cộng các đơn thức trong từng nhóm đồngdạng.

4 Hớng dẫn về nhà (1’):

Bài 16, 17, 18, 20, 22 (SGK)

Trang 32

TiÕt 55: luyÖn tËp

I môc tiªu:

 Củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng

 Rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức,tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

III tiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

1 KiÓm tra bµi cò (10’):

HS1: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?

Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không ?

+ Muốn tính giá trị biểu thức16x2y5 – 2x3y2 tại x = 0,5 ; y = -1 talàm thế nào ?

+ Còn có cách nào tính nhanh hơnkhông ?

+ Yêu cầu làm BT 20/36 SGK.+ Gọi 1 HS đọc to đề bài

+ 2 HS lên bảng nêu 3 ví dụ vềđơn thức đồng dạng và tính tổng.+ Yêu cầu làm BT 22/36 SGK

Trang 33

 HS nhận biết được đa thức thụng qua một số vớ dụ cụ thể.

 Biết thu gọn đa thức, tỡm bậc của đa thức

Trọng tâm: Đa thức, thu gọn đa thức.

II chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án điện tử.

2 Học sinh: Ôn cộng trừ các đơn thức đồng dạng, bậc của

đơn thức

III tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

Trang 35

1 Giáo viên: Soạn bài.

2 Học sinh: Ôn quy tắc bỏ dấu ngoặc, cộng trừ các đơn thức

đồng dạng

III tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ: (Ghép vào phần bài mới)

Đa thức ? Đa thức ntn đc gọi là đa thức ở dạng thu gọn ?

Thu gọn đa thức: 5x2y + 5x – 3 + xyz – 4x2y + 5x -

+ Nhóm thành đa thức M

và N + Tổng của đa thức M vàN

+ Kết quả của M + N làbiểu thức ntn ? => So sánhbậc của đa thức tổng vớibậc của M và N

+ Qua trên, để cộng hai

đa thức ta làm theo mấy

b-ớc ?+ GV chỉ trên bài làm cácbớc

+ YC cá nhân học sinh làm[?1]

+ 1 hs lên bảng

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 là bảng SLTK ban đầu. - Đại số 7 tập 2 - toàn tập
Bảng 1 là bảng SLTK ban đầu (Trang 2)
Bảng 5 Bảng 6 - Đại số 7 tập 2 - toàn tập
Bảng 5 Bảng 6 (Trang 5)
Bảng   phân   phối   thực   nghiệm   của - Đại số 7 tập 2 - toàn tập
ng phân phối thực nghiệm của (Trang 7)
3, Bảng “ tần số ” giúp ta nhận xét - Đại số 7 tập 2 - toàn tập
3 Bảng “ tần số ” giúp ta nhận xét (Trang 19)
Bảng 16 + Gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc đề bài. +   Muốn   tính   giá   trị   biểu   thức 16x 2 y 5  – 2x 3 y 2  tại x = 0,5 ; y = -1 ta làm thế nào ? - Đại số 7 tập 2 - toàn tập
Bảng 16 + Gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc đề bài. + Muốn tính giá trị biểu thức 16x 2 y 5 – 2x 3 y 2 tại x = 0,5 ; y = -1 ta làm thế nào ? (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w