-Đọc lu loát toàn bài .Đọc diễn cảm bài văn với giọng rõ ràng, chậm rãi , bước đầu bộc lộ được thỏi độ ca ngợi hai nhà bỏc học dũng cảm..I. - GV nhận xét & chốt ý d.Hướng dẫn đọc diễn cả
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 7 thỏng 3 năm 2011
Tiết 1 Chào cờ đầu tuần
Tiết 2 Tập đọc
DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY!
I MỤC TIấU
-Đọc lu loát toàn bài Đọc diễn cảm bài văn với giọng rõ ràng, chậm rãi , bước đầu bộc lộ được thỏi độ ca ngợi hai nhà bỏc học dũng cảm
-Hiểu nội dung bài : Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lý khoa học ( Trả lời được cỏc cõu hỏi SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Tranh minh hoaù- Baỷng phuù
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Ga-vrốt ngoài chiến lũy
- GV yờu cầu 4 HS nối tiếp nhau đọc
bài theo cỏch phõn vai & trả lời cõu hỏi
về nội dung bài đọc
- GV nhận xột & chấm điểm
2 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn luyện đọc
- GV hướng dẫn chia đoạn
- GV yờu cầu HS tỡm từ khú
- GV yờu cầu HS giải nghĩa từ khú
- GV đọc diễn cảm cả bài : Giọng kể rừ
ràng, chậm rói, nhấn giọng những từ ngữ
ca ngợi dũng khớ bảo vệ chõn lớ của 2
nhà khoa học: trung tõm, đứng yờn, bỏc
bỏ, sai lầm, sửng sốt, tà thuyết, phỏn
bảo, cổ vũ, cấm, tội phạm, buộc phải
thề, vẫn quay…
c.Hướng dẫn tỡm hiểu bài
- í kiến của Cụ-pộc-nớch cú điểm gỡ
- HS đọc bài theo cỏch phõn vai
- HS trả lời cõu hỏi
- HS nhận xột
- HS xem chõn dung 2 nhà khoa học
- 1 HS đọc toàn bài
- HS nờu:
+ Đoạn 1: từ đầu ……… phỏn bảo của Chỳa Trời (Cụ-pộc-nớch dũng cảm bỏc bỏ ý kiến sai lầm, cụng bố phỏt hiện mới)
+ Đoạn 2: tiếp theo ……… gần bảy chục tuổi (Ga-li-lờ bị xột xử)
+ Đoạn 3: phần cũn lại (Ga-li-lờ bảo vệ chõn lớ)
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Cụ-pộc-nớch , Ga-li-lờ , sửng sốt , tà thuyết , giản dị
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- thiờn văn học , tà thuyết , chõn lớ
- HS luyện đọc theo cặp
- HS nghe
HS đọc thầm đoạn 1
- Thời đú, người ta cho rằng trỏi đất là trung tõm của vũ trụ, đứng yờn một chỗ, cũn mặt trời, mặt trăng & cỏc vỡ sao phải quay xung
Trang 2khác ý kiến chung lúc bấy giờ?
- Ga-li-lê viết sách nhằm mục đích gì?
- Vì sao toà án lúc ấy xử phạt ông?
- Lòng dũng cảm của Cô-péc-ních &
Ga-li-lê thể hiện ở chỗ nào?
- GV nhận xét & chốt ý
d.Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng
đoạn trong bài
- GV hướng dẫn, nhắc nhở HS để các
em tìm đúng giọng đọc bài văn & thể
hiện diễn cảm
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần
đọc diễn cảm (Chưa đầy một thế kỉ sau
……… trái đất vẫn quay)
- GV đọc đoạn văn
- GV sửa lỗi cho các em
3 Củng cố – dặn dò:
Nhận xét tiết học
quanh nó Cô-péc-ních đã chứng minh ngược lại: chính trái đất mới là một hành tinh quay xung quanh mặt trời
HS đọc thầm đoạn 2
- Ga-li-lê viết sách nhằm ủng hộ tư tưởng khoa học của Cô-péc-ních
- Vì cho rằng ông đã chống đối quan điểm của Giáo hội, nói ngược với những lời phán bảo của Chúa trời
HS đọc thầm đoạn 3
- Hai nhà bác học đã dám nói ngược với lời phán bảo của Chúa trời, tức là đối lập với quan điểm của Giáo hội lúc bấy giờ, mặc dù họ biết việc làm đó sẽ nguy hại đến tính mạng
Ga-li-lê đã phải trải qua những năm tháng cuối đời trong cảnh tù đày vì bảo vệ chân lí khoa học
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn văn
- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp
- HS tìm những từ cần nhấn giọng
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp
- HS nêu
………
Tiết 3 Toán
LuyÖn tËp chung
I MỤC TIÊU.
- Rút gọn được phân số
-Nhận biết được phân số bằng nhau
- Biết giải bài toán có lời văn liên quan đến phân số
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
Hoạt động của GV Hoạt đông của HS
1 kiÓm tra bµi cò
? TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau;
3
1
2
1
3
1
2
13 × + ×
GV nhËn xÐt- cho ®iÓm
2 Bµi míi
a Giíi thiÖu bµi
1 HS lªn b¶ng thùc hiÖn , líp lµm nh¸p
13 1 1 1 13 1 14 7
2 3 2 3 × + × = 6 + = 6 6 = 3
2 HS lªn b¶ng lµm- líp lµm nh¸p
Trang 3b HD làm bài tập
* Bài 1: GV yêu cầu HS tự rút gọn sau đó
so sánh để tìm các phân số bằng nhau
GV nx - chữa bài
* Bài 2:
- Hớng dẫn HS lập ps rồi tìm ps của một
số
GV nhận xét chốt lại
*Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài
? Nêu các bớc giải?
GV chốt lại bài làm đúng
3.Củng cố, dặn dò
- Về nhà ôn tập tiết sau KT giữa kì 2
+Rút gọn
6
5 5 : 30
5 : 25 30
5
3 3 : 15
3 : 9 15
6
5 2 : 12
2 : 10 12
10
=
5
3 2 : 10
2 : 6 10
6
=
=
+ Các ps bằng nhau là :
12
10 30
25 6
5
; 10
6 15
9 9
HS đổi chéo kiểm tra bài của nhau
HS đọc yêu cầu bài
HS làm bài - chữa bài
Bài giải
a Phân số chỉ ba tổ học sinh là:
4
3
b Số học sinh của ba tổ là:
32 x
4
3= 24( bạn ) Đáp số: a)
4
3; b)24 bạn -1 HS đọc to, lớp theo dõi sgk
- Phân tích bài toán +Tìm độ dài đoạn đờng đã đi
+ Tìm độ dài đoạn đờng còn lại
1 HS làm bảng lớp, lớp làm nháp
Bài giải
Anh Hải đã đi đợc một đoạn đờng dài là:
15 x
3
2= 10 ( km) Anh Hải còn phải đi tiếpmột đoạn đờng nữa dài là:
15-10=5 (km) Đáp số: 5 km
Tiết 4 Đạo đức
KÍNH TROẽNG, BIEÁT ễN NGệễỉI LAO ẹOÄNG (TIEÁT 2 )
I MỤC TIấU :
-Thế nào là hoạt động nhân đạo
- Vì sao cần tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo
- Biết thông cảm với những ngời gặp khó khăn hoạn nạn
- Tích cực tham gia hoạt động nhân đạo
II Đồ DùNG DạY HọC: - Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Thảo luận bài 4-SGK
- GV nờu yờu cầu bài tập
- Kết luận:
- 2 HS đọc
- Thảo luận nhúm đụi
- Đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo trước lớp
Trang 4+) (b ,c, e) là viẹc làm nhân đạo
+) ( a, d ) không phải là hoạt động nhân đạo
2.3 Xử lí tình huống(bài tập 2 ở SGK)
- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
thảo luận 1 tình huống
- GV kết luận:
a) Có thể đẩy xe lăn giúp bạn(nếu bạn có xe
lăn), quyên góp tiền giúp bạn mua xe(nếu
bạn chưa có xe và có nhu cầu)
b) Có thể thăm hỏi , trò chuyện với bà cụ,
giúp đỡ bà những công việc lặt vặt hàng
ngày…
2.4 Thảo luận nhóm (bài 3 - SGK)
GV kết luận:
Cần phải thông cảm, chia sẻ, giúp đỡ
những người khó khăn hoạn nạn bằng cách
tham gia những hoạtđông nhân đạo phù hợp
với khả năng
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- HS thảo luận
- Cử đại diện báo cáo
- Lớp nhận xét bổ sung
- Các nhóm thảo luận và ghi kết quả ra giấy khổ to theo mẫu bài 5
- Cử đại diện báo cáo
Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011.
Tiết 1 Toán
KiÓm tra
I MỤC TIÊU :
II §å DïNG D¹Y HäC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
C©u 1: Trong c¸c sè sau: 676, 984, 6705, 3327.
a) C¸c sè chia hÕt cho 2 lµ:
b) C¸c sè chia hÕt cho 3 lµ:
c) C¸c sè chia hÕt cho 5 lµ:
d) C¸c sè chia hÕt cho 9 lµ:
C©u2: ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm
9 m2 = dm2
5 000 000 m2 = km2
C©u 3: Rót gän ph©n sè sau:
a) 9
18 = b) 24
30 =
C©u 4: So s¸nh c¸c ph©n sè sau:
a) 4 3 9 ; 1;20 1;25 1
b) 5
7 vµ 7
9
C©u 5: TÝnh.
a) 2 3
3 4 + = b) 5 1
6 3 − = c) 2 7
5 8x = d) 5 6:
9 7 =
C©u 6: S©n trêng h×nh ch÷ nhËt cã chiÒu réng 80 m TÝnh chiÒu dµi s©n trêng, biÕt
Trang 5chiều dài của sân trờng bằng 2
3 chiều rộng
………
Tiết 2 Khoa học
Các nguồn nhiệt
I MỤC TIấU :
- Kể tên và nêu đợc vai trò các nguồn nhiệt thờng gặp trong cuộc sống
- Biết thực hiện những quy tắc đơn giản phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng các nguồn nhiệt
- Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chuẩn bị: nến, diêm, bàn là, kính lúp, tranh ảnh việc sử dụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng ngày
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ.
? Kể tên và nói về công dụng của các vật cách
nhiệt?
- GV nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Các nguồn nhiệt và vai trò
của chúng.
- Tổ chức HS quan sát tranh ảnh sgk /106 và
tranh ảnh su tầm đợc:
? Kể tên các nguồn nhiệt thờng gặp trong cuộc
sống?
? Vai trò của các nguồn nhiệt kể trên?
- Ngoài ra còn khí bi ô ga là nguồn năng lợng
mới đợc khuyến khích sử dụng rộng rãi
* Kết luận: GV tóm tắt ý trên
c Hoạt động 2: Các rủi ro nguy hiểm khi sử
dụng nguồn nhiệt.
? Nêu những rủi ro nguy hiểm có thể xảy ra?
? Cách phòng tránh?
- GV nx chốt ý dặn dò HS sử dụng an toàn các
nguồn nhiệt
d Hoạt động 3: Việc sử dụng các nguồn
nhiệt và an thực hiện tiết kiệm khi sử dụng các
nguồn nhiệt
- Tổ chức HS trao đổi theo nhóm:
- Trình bày:
- GV cùng HS nx, chốt ý
3 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học, VN học
- HS thảo luận theo N4:
- Mặt trời, ngọn lửa, bếp điện, mỏ hàn
điện, bàn là,
- Đun nấu, sấy khô, sởi ấm,
- Bỏng, điện giật, cháy nhà,
- HS nêu dựa vào tình huống cụ thể, lớp nx, trao đổi
- N4 trao đổi
- Lần lợt các nhóm cử đại diện trình bày, lớp trao đổi
- VD: Tắt điện bếp khi không dùng, không để lửa quá to, theo dõi khi đun nớc, đậy kín phích giữ cho nớc nóng,
Bài thơ về tiểu đội xe không kính
I MỤC TIấU
- Nhớ và viết lại đúng chính tả 3 khổ thơ cuối của Bài thơ về tiểu đội xe không kính Biết cách trình bày các dòng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x, dấu hỏi, dấu ngã
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:- Baỷng phuù
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
cần viết
- GV nhắc HS cách trình bày đoạn thơ,
chú ý những chữ cần viết hoa, những chữ
dễ viết sai chính tả: xoa mắt đắng, đột
ngột, sa, ùa vào, ướt
- Yêu cầu HS viết tập
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng
cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
c Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài tập 2a
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a
- GV phát phiếu đã kẻ bảng nội dung
- GV nhắc HS lưu ý:
+ BT yêu cầu tìm 3 trường hợp chỉ viết
với s, không viết với x (hoặc 3 trường hợp
chỉ viết với x, không viết với s) Làm bài
theo nhóm có nhiều người tham gia, các
em cần tìm nhiều từ, càng nhiều càng tốt
+ Chỉ tìm những tiếng có nghĩa Có thể
tìm tiếng không có nghĩa nhưng vẫn gặp
trong thực tế sử dụng (khi kết hợp với
những tiếng khác)
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3b:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3b
- GV dán bảng 3 tờ phiếu, mời HS lên
bảng thi làm bài – gạch bỏ những tiếng
viết sai chính tả, viết lại tiếng thích hợp
để hoàn chỉnh câu văn: Sa mạc đỏ hoặc
thế giới dưới nước
- GV nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
- 1 HS đọc to yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ, các HS khác nhẩm theo
- HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai vào bảng con
- HS gấp SGK, nhớ lại đoạn thơ, tự viết bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài, bình chọn nhóm thắng cuộc
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS đọc thầm đoạn văn, xem tranh minh họa, làm bài vào vở
- HS thi đua làm bài
………
CÂU KHIẾN
Trang 7I MỤC TIấU
-Hiểu đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến ( ND ghi nhớ)
-Nhận đợc câu khiến (BT1 mục III), sử dụng linh hoạt câu khiến trong văn cảnh , lời nói ( BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 2 HS đoc các thành ngữ chủ điểm
dũng cảm và giải thích 1 thành ngữ ?
-Nhận xét cho điểm
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài : Ghi bảng
b.HD HS tìm hiểu ví dụ
*Bài1 +2 :Gọi HS đọc yêu cầu
+Câu in nghiêng dùng để làm gì ?
+Cuối câu đó sử dụng dấu gì ?
*Bài3 :
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-2 HS viết bảng lớp
-GV sửa cách dùng từ đặt câu cho HS
+Câu khiến dùng để làm gì ?Dấu hiệu nào
để nhận ra câu khiến ?
c.Ghi nhớ :
-Gọi HS đọc ghi nhớ SGK
d Luyện tập :
*Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu :
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS nhận xét
-Kết luận lời giải đúng
*Bài2 : -Gọi HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS làm theo nhóm
-Gọi HS dán phiếu –các nhóm khác NX
-Gọi các nhóm khác đọc câu tìm đợc
-Nhận xét , khen ngợi
*Bài 3 :
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm bài theo cặp
-Gọi HS đọc câu mình đặt
3 Củng cố – Dặn dò
-Nhận xét giờ học
-HS đọc và giải thích
-HS nhận xét
-HS đọc câu : Mẹ mời cho con ! +Là lời của Gióng nhờ mẹ mời sứ giả vào +Cuối câu sử dụng dấu chấm than
-HS đọc -2 HS làm bảng , HS lớp làm vở -2 HS đóng vai ngời mợn vở và cho bạn mợn vở
VD : -Nga ơi chomình mợn vở của bạn ! +Để nêu yêu cầu đề nghị của ngời nói với ngời khác Cuối câu có dấu chấm , chấm than
-HS đọc và lấy VD minh hoạ -HS đọc
-2 HS làm bảng phụ , HS lớp làm SGK -Theo dõi chữa bài Nhận xét ,
VD : Đ1: Hãy gọi ngời hàng hành vào ! -HS đọc –Hoạt động nhóm
-HS đọc kết quả :
VD : -Vào ngay ! -Nói đi , ta trọng thởng -HS đọc
-HS trao đổi đặt câu theo tình huống VD: -Bạn đi nhanh lên !
-Anh sửa cho em cái bút với ! -Em xin phép cô cho em vào lớp ạ ! -Cho mình mợn bút chì 1 lát nhé !
………
Lịch sử *
THÀNH THỊ Ở THẾ KỈ XVI- XVII
I MỤC TIấU :
-Miờu tả những nột cụ thể, sinh động về ba thành thị: Thăng Long, Phố Hiến, Hội
An ở thế k ỉ XVI- XVII để thấy rằng thương nghiệp thời kỡ này rất phỏt triển( cảnh buụn bỏn nhộn nhịp, phố phường
nhà cửa, cư dõn ngoại quốc,…)
- Dựng lược đồ chỉ vị trớ và quan sỏt tranh, ảnh về cỏc thành thị này
Trang 8II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phieỏu hoùc taọp ,baỷng phuù ,Bản đồ Việt Nam , Tranh vẽ Thăng Long và Phố Hiến
1.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS trả lời câu hỏi :
+Cuộc khẩn hoang có tác dụng nh thế nào
đối với việc phát triển nông nghiệp ?
-GV nhận xét cho điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài : Ghi bảng
b Phát triển bài ;
*HĐ 1 :Làm việc cả lớp
-GV trình bày :Khái niệm về thành thị ?
GV giới thiệu bản đồ VN
-Cho HS xác định vị trí của Thăng Long
*HĐ 2 : Thăng Long –Phố Hiến –Hội An
ba thành thị lớn thế kỷ XVI-XVII
-HS học cá nhân
-Cho HS đọc SGK -Điền vào phiếu học tập
-HS mô tả lại các thành thị Thăng Long ,
Phố Hiến , Hội An,
*HĐ3:Tình hình kinh tế nớc ta thế kỷ
XVI-XVII
-HS thảo luận :
+Nhận xét chung về số dân , qui mô và hoạt
động buôn bán trong các thành thị ?
+Theo em hoạt động buôn bán nói lên tình
hình kinh tế nớc ta thời đó nh thế nào?
3 Củng cố – Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-HS trả lời câu hỏi -HS nhận xét bổ xung
-HS nghe : +Thành thị là trung tâm chình trị quân
sự nơi tập trung đông dân c công nghiệp
và thơng nghiệp phát triển -HS chỉ trên bản đồ : Thăng Long , Phố Hiến , Hội An
-HS đọc các n xét của ngời nớc ngoài về Thăng Long , Phố Hiến , Hội An
và hoàn thành phiếu -3 HS báo cáo , mỗi HS nêu về 1 thành thị
VD: Thăng Long : Đông dân hơn nhiều thành thị ở châu á , Lớn bằng thành thị ở
1 số nớc châu á , những ngày chợ phiên buôn bán nhiều mặt hàng , và đông ngời tham gia
HS trao đổi và phát biểu ý kiến +Thành thị nớc ta lúc đó tập trung đông ngời , qui mô hoạt động và buôn bán rộng lớn sầm uất Sự phát triển của thành thị phản ánh sự phát triển mạnh của nông nghiệp và thủ công nghiệp
Thứ tư ngày 9 thỏng 3 năm 2011
Tiết 1 Toỏn
Hình thoi
I MỤC TIấU :
- Nhận biết hình thoi và một số đặc điểm của hình thoi
-Phân biệt đợc hình thoi với một số hình đã học
-Thông qua vẽ và gấp để củng cố kỹ năng nhận dạng hình thoi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Baỷng phuù veừ saỹn: hỡnh vuoõng, hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh bỡnh haứnh, tửự giaực
1.Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS chữa bài luyện thêm tiết 132
-Nhận xét cho điểm -HS chữa bài -HS nhận xét
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 92.Bài mới
a.Giới thiệu bài : Ghi bảng
b.Hình thành biểu tợng về hình thoi
-GV và HS cùng lắp ghép mô hình hình
vuông –GV xô lệch để có hình mới
-GV giới thiệu hình thoi
-YC HS để mô hình lên giấy và vẽ theo để
đợc 1 hình thoi
c Nhận biết 1 số đặc điểm của hình thoi
.
-Cho HS quan sát mô hình lắp ghép hình
thoi và nêu đặc điểm của hình thoi
d Thực hành :
*Bài 1 ( 140)
-GV cho HS làm : nhận dạng hình thoi
-GV chữa bài kết luận
*Bài 2 (141)
-GV giúp hS kiểm tra
-GV chốt KQ đúng
*Bài 3 (141) Dành cho HS khỏ- giỏi
-GV HD HS gấp và cắt tờ giấy (theo hình
vẽ ) để tạo thành hình thoi
3 Củng cố – Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-HS cùng làm theo mẫu -HS quan sát hình vẽ TT trong SGK nhận biết hình thoi Biểu diễn hình thoi
-HS vẽ -4 cạnh của hình thoi bằng nhau -Vài HS lên bảng chỉ vào hình thoi ABCD (AB = BC = CD = DA )
-HS làm +Hình 1,3 là hình thoi +Hình 2 là HCN -AC vuông góc BD -NX : hình thoi có hai đờng chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
-HS thực hành gấp cắt tạo thành hình thoi
………
Tiết 2 Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I MỤC TIấU
- Chọn đợc câu chuyện đó tham gia ( hoặc chứng kiến) núi về lũng dũng cảm, theo gợi ý trong SGK
- Biết sắp xếp cỏc sự việc theo trỡnh tự hợp lớ để kể lại rừ ràng; biết trao đổi với bạn
bố về ý nghĩa cõu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Tranh minh hoaù
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ -Gọi 2 HS kể lại câu
chuyện đã nghe , đã đọc về lòng dũng cảm
-Nhận xét cho điểm
2.Dạy bài mới
Giụựi thieọu baứi
a) HD HS tìm hiểu yêu cầu của đề
-Gọi HS đọc đề bài
-GV chép đề và phân tích đề , gạch dới
(Lòng dũng cảm , chứng kiến hoặc tham gia )
-Gọi HS tiếp nối nhau đọc phần gợi ý
-Gọi HS mô tả điều diễn ra trong tranh
-Gọi HS giới thiệu về câu chuyện sẽ kể ?
b)Kể chuyện theo nhóm
-GV chia nhóm
-GV giúp đỡ từng nhóm , gợi ý câu hỏi :
+Bạn cảm thấy thế nào khi đợc chứng kiến
-HS kể chuyện -HS nhận xét , bổ sung
-HS theo dõi , lắng nghe -HS nối tiếp nhau đọc -HS mô tả
-HS giới thiệu :
-HS làm việc theo nhóm : kể chuyện , trao đổi với nhau về ý nghĩa của việc làm
-HS dựa vào câu hỏi để thực hiện
Trang 10việc làm của chú ấy ?
+Theo bạn nếu không có chú ấy thì sao?
+Việc làm của chú ấy có ý nghĩa gì ?
c) Thi kể trớc lớp
- Tổ chức cho HS thi kể trớc lớp
-Gọi HS nhận xét bạn kể
-Nhận xét cho điểm HS kể và HS có câu hỏi
cho bạn
-Cho HS bình chọn : bạn có câu chuyện hay
nhất , bạn kể chuyện hấp dẫn nhất
3 Củng cố – Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-HS kể trong nhóm -5-7 HS thi kể , HS lớp theo dõi để hỏi lại bạn , hoặc trả lời câu hỏi của bạn , trao đổi về ý nghĩa việc làm đợc kể
đến trong chuyện -Nhận xét
-HS tham gia bình chọn
………
Kĩ thuật*
LẮP CÁI ĐU (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS biết chọn đỳng và đủ cỏc chi tiết để lắp cỏi đu
- Lắp được từng bộ phận và lắp cỏi đu đưng kỹ thuật, đỳng quy trỡnh
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu cỏi đu đó lắp sẵn
- Bộ lắp ghộp
III Các hoạt động dạy học.
3 Kiểm tra bài cũ: Em hóy nờu một số chi tiết
của bộ lắp ghộp
1 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài
a, Hướng dẫn quan sỏt và nhận xột mẫu
- GV trỡnh bày mẫu trước lớp
- GV hỏi:
+Cỏi đu cú những bộ phận nào?
+ Nờu tỏc dụng của cỏi đu?
b, Hướng dẫn thao tỏc KT:
* Rỏp cỏi đu: GV cho HS lấy những chi tiết
để lắp
Khi lắp cần chỳ ý vị trớ trong ngoài
* Lắp giỏ đỡ đu:
GV cho HS lấy cỏc số lượng chi tiết
- GV hướng dẫn thao tỏc lắp ghộp cỏi đu
+ Lắp trục đu vào ghế
- Gọi HS lờn lắp
Hỏi : Để cố định trục cần bao nhiờu vũng hóm
* Lắp cỏi đu:
- GV tiến hành lắp cỏc bộ phận để hoàn chỉnh
cỏi đu (lắp H4 vào H2 để được H1)
* Hướng dẫn thỏo cỏc chi tiết:
- GV tiến hành thỏo: Nhắc HS thỏo theo trỡnh tự
- Hai HS nờu
- HS quan sỏt và nhận xột
- Giỏ đỡ, ghế đu, trục đu
- Đồ chơi cho trẻ em
- HS chọn cỏc chi tiết theo từng loại
và để riờng : Bốn cọc đu, thanh thẳng 11 lỗ, giỏ đỡ trục đu
- HS chọn ra: Tấm nhỏ, 4 thanh thẳng 7 lỗ, tấm 3 lỗ, thanh chữ V dài
- HS quan sỏt H4
- HS lờn lắp trục đu vào ghế
- 4 vũng hóm
- HS quan sỏt
- Thực hiện theo GV