HĐ5: Củng cố dặn dò 2 - Nhận xét giờ học - Chọn một số bài viết đúng,đẹp để giới thiệu trước lớp,tuyên dương các em.. MỤC TIÊU: - Hs nhìn bảng chép lại chính xác,trình bày đúng 1 đoạn
Trang 17/3
12345
Chào cờĐạo đứcTập đọcTập đọcTNXH
Cảm ơn và xin lỗi (t1)Bàn tay mẹBàn tay mẹCon gà
3
8/3
1235
Tập viếtChính tảToánThể dục
Tơ chữ hoa : C,D,ĐBàn tay mẹCác số cĩ hai chữ sốBài TD – Trị chơi vận động
4
9/3
123
Tập đọcTập đọcToánHát nhạc
Cái BốngCái BốngCác số cĩ hai chữ sốHoc hát: Bài Hịa bình cho bé
5
10/3
123
Chính tảKể chuyệnToán
Tập đọcTập đọcTốnTCSHTT
Ơn tập và kiểm tra định kì II
Ơn tập và kiểm tra định kì IILuyện tập ( tự chọn)Cắt,dán hình vuơng
Trang 2Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011
Tiết 2:
Đạo đức : BÀI: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI A/ MỤC TIÊU:
-Nêu được khi nào cần nĩi lời cảm ơn, xin lỗi
-Biết cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
B/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
1 Vở bài tập Đạo đức 1,Tranh minh họa cảm ơn,xin lỗi
2 Một số đồ dùng như:bĩ hoa,hộp bút,…để chơi sắm vai
- GV nêu : QS tranh và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn ấy lại làm như vậy?
- Kết luận: Tranh 1 : Nĩi lời cảm ơn khi được tặng
quà
Tranh 2: Nĩi lời xin lỗi cơ giáo khi đến lớp trễ.
HĐ4: Thảo luận nhĩm (BT 2) (10)
- Chia lớp thành 4 nhĩm
- Giao yêu cầu cho các nhĩm:
+ T1: Lan cần nĩi gì với ban ? vì sao?
+ T2: Hưng sơ ý làm rơi hộp bút của bạn,Hưng cần
nĩi gì với bạn ?Vì sao ?
+ T3:Vân cần nĩi gì với bạn ? Vì sao ?
+ T4:Tuấn cần nĩi gì với mẹ ? Vì sao?
- Cho đại diện các nhĩm trình bày ý kiến thảo luận
- Kết luận :
- Tranh 1,3 cần nĩi lời cảm ơn
- Tranh 2,4 cần nĩi lời xin lỗi
HĐ5: Đĩng vai (BT 4) (7)
- Qs tranh,CN trả lời câu hỏi
- T.1 : Một bạn đang chia quà cho các bạn,
bạn nhận được quà nĩi lời cảm ơn
- T.2: 1 bạn hs đi học muộn=> xin lỗi cơ
Nhĩm thảo luận
- Đại diện nhĩm trình bày
-Chú ý
Nhiều hs nhắc lại lời của các bạn trong mỗi tranh
- Giúp đỡ nhĩm
Trang 3- Chia lớp thành 3 nhĩm và giao nhiệm vụ “Em hãy
cùng các bạn đĩng vai về chủ đề: “cảm ơn”,”xin
lỗi” :
1, Mừng sinh nhật
2,Chỉ bạn làm tính
3, Sơ ý làm rơi hộp bút của bạn
- Nhận xét cách thể hiện của các nhĩm,sau đĩ GV kết
- Thảo luậnCác vai trả lời câu hỏi
Lắng nghe
- Giúp đỡ nhĩm
D
/ Hoạt động nối tiếp :
- GV nhắc nhở hs thực hiện “cảm ơn”,”xin lỗi”
Tiết 2: Tập đọc
BÀI : BÀN TAY MẸ
A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc trơn cả bài,chú ý phát âm đúng các từ ngữ : Yêu nhất,rám nắng…
- Hiểu được nội dung bài:Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
-Trả lời được câu hỏi 1.2 ( SGK)
- Cho hs đọc bài “Cái nhãn vở” Trả lời câu
hỏi theo từng đoạn :
+ Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?
+ Bố Giang khen bạn ấy như thế nào?
- Nhận xét ghi điểm
HĐ2: BÀI MỚI:
* Giới thiệu bài theo tranh trong SGK (2)
- Tranh vẽ: Các con đang trong vịng tay của
mẹ.Hình ảnh em bé đưa 2 tay nâng bàn tay của
mẹ áp sát vào má nĩi lên em bé rất quý và trân
trọng bàn tay của mẹ.Mở đầu chủ điểm
- 2 hs đọc và trả lời câu hỏi
- QS tranh
- Lắng nghe
Trang 4GĐ,Hôm nay các em sẽ học bài bàn tay mẹ để
biết đươc vì sao bạn nhỏ lại yêu đôi bàn tay mẹ
như vậy.
1 HDHS luyện đọc (20):
a Đọc mẫu toàn bài
- Hỏi bài văn gồm mấy câu?
- Cho hs lên chỉ giới hạn các câu
b Hs luyện đọc :
* Luyện đọc tiếng,từ:
- Gạch chân từ: Yêu nhất =>giải thích:
Nghĩa là: Yêu quý hơn mọi thứ khác.
+ Cho hs phân tích cấu tạo tiếng nhất
- Gạch chân từ :Rám nắng
=>Giải thích : Da bị nắng làm cho đen lại.
- Yc hs tìm từ chứa vần ương.
=>Gạch chân từ: xương xương - cho hs đọc
Nghĩa: Xương xương là bàn tay gầy.
- Cho HS đọc lại tất cả các từ vừa luyện đọc
* Đọc câu:
- Cho hs tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,
tiếp tục với câu tiếp theo.
- Cho hs đọc nối tiếp từng câu
* Đọc đoạn ,cả bài:
- Chia bài làm 3 đoạn:
- Cho mỗi em đọc 1 đoạn nối tiếp nhau
- Cho hs thi đọc cả bài
- Cho hs đọc cả bài
3 Ôn các vần an,at (8):
a Cho hs tìm tiếng trong bài có vần an.
b Cho hs tìm tiếng ngoài bài có vần an,at:
- Cho 1hs đọc mẫu SGK
Mẫu : Mỏ than,bát cơm.
- Giải thích : Mỏ than : Là nơi có than nằm
trong lòng đất,người ta khai thác than để làm
chất đốt
Bát cơm : Gọi cách khác là chén cơm
- Cho hs tìm tiếng chứa vần :an,at trong từ mẫu
- Cho hs nêu tiếng,từ ngoài bài có vần; an,at -
Ghi lên bảng các tiếng hs vừa tìm
* Chốt lại
- an: nhà sàn,bạn thân,tán lá,lan can…
- at: gió mát,chẻ lạt,tấm bạt,xay sát,lát nữa…
HS yếu đọc lại
- HS yeáu đọc lại câu đơn giản
- Gợi HS yeáu tìm
Trang 5Tiết 4: Tập đọc
BÀN TAY MẸ (tiếp theo)
Tiết 5: Tự nhiên và xã hội
BÀI: CON GÀ A/ MỤC TIÊU :
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà tên hình vẽ
HĐ3: Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài và luyện
nối.
a Tìm hiểu bài : (23)
- Cho hs đọc 2 câu đầu:
Hỏi : - Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị
Bình ?
- Câu văn nào nói lên tình cảm của Bình đối với bàn
tay mẹ,em đọc cho cả lớp nghe
- Cho hs đọc lại bài
2 Luyện nói (10)
* Gọi 2 hs hỏi,đáp theo câu mẫu trong SGK.
- Cho hs qs tranh để hỏi ,đáp
- Ai mua quần áo mới cho bạn ?
- Ai chăm sóc khi bạn ốm?
- Ai vui khi bạn được điểm 10 ?
- Nhận xét cách hỏi đáp của hs
HĐ4:Củng cố ,dăn dò (2)
- Cho hs nhắc lại tên bài học hôm nay
- Nhận xét giờ học ,biểu dương những hs học
tốt,động viên nhắc nhở những em còn yếu
* Dặn hs : - Đọc lại bài nhiều lần
- Chuẩn bị bài hôm sau:
Đọc bài “ Cái Bống”
- 2 hs đọc
- TL: Đi chợ,nấu cơm,tắm cho em bé,giặt đồ…
- “Bình yêu lắm đôi bàn tay… xương xương”
- Hs đọc lại bài
- 3 cặp thực hiện theo 3 tranh
- HS yeáu nhắc lại các câu trả lời
-Giúp HS yeáu nói
Trang 6Giới thiệu bài (1)
Hỏi cả lớp: Ở GĐ em nuôi những con vật nào ?
Bài học hôm nay các em sẽ được biết về cách chăm
sóc,về ích lợi của việc chăn nuôi con vật hầu hết
nhà ai cũng có đó là “Con gà”.
HĐ3: làm việc với SGK (20)
Mục tiêu: HS biết các bộ phận bên ngoài con
gà,Phân biệt được gà trống,gà mái và gà con
Cách tiến hành : Cho Hs thảo luận nhóm đôi.
- HDHS đặt câu hỏi trong SGK
1 Hãy chỉ và nói tên các bộ phận của con gà
2 Hãy chỉ và nói:
+ Con nào là gà trống,con nào là gà mái?
+ Tại sao bạn biết ?
3 Nuôi gà để làm gì ?
- Y/c mỗi nhóm trả lời các câu hỏi trên
- Cho học sinh trình bày ý kiến dựa theo gợi ý trên
- Kết luận : Trong trang 54 hình trên là gà
trống,hình dưới là gà mái.Con gà nào cũng có
đầu,mình ,cổ,hai chân ,hai cánh đuôi; Toàn thân
gà có lông che phủ đầu gà nhỏ,có mào,mỏ gà nhọn
ngắn và cứng chân gà có móng sắc Gà dùng mỏ
để mổ thức ăn móng sắc để bới kiếm ăn.
- Gà trống,gà mái,gà con khác nhau ở màu lông,
kích thước, tiếng kêu.
- Giúp HS yeáu nêu
Trang 7trống ,gà mái,gà con” (7)
- Cho 3 tổ chơi trước lớp
- GV hơ bất kỳ loại gà nào hs phải phát ra tiếng kêu
đúng ( nếu sai sẽ thua cuộc)
- Cuối giờ cho hs hát bài hát: Đàn gà con
Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011
Tiết 1
Tập viết BÀI: TƠ CHỮ HOA : C,D,Đ A/ MỤC TIÊU:
- Hs biết tơ các chữ hoa C,D,Đ
- Viết đúng các vần an,at,anh các từ ngữ : bàn tay,hạt thĩc,gánh đỡ -Chữ thường,cỡ chữ
- Cho HS viết bảng con chữ hoa: A,B
- Kết hợp kiểm tra vở HS tập tơ, viết ở nhà
- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân thực hiện
- Viết 2 lượt trên bảng con.
- QS quy trình tơ trên bảng lớp
- Tập viết mỗi chữ hoa một lần
yếu viết chữ hoa trên bảng con
Trang 82 HD tô chữ D,Đ (10)
(Thực hiện theo quy trình tô chữ hoa C)
HĐ3: Hd ẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng
- Viết mẫu từ ngữ : bàn tay,(hạt thóc, gánh
đỡ): nêu quy trình viết
- Nhận xét và chữ lỗi sai cơ bản cho hs
HĐ4: THỰC HÀNH (13)
a Tập tô : Nhắc hs sinh tô theo đúng quy
trình
b Tập viết: Viết đều nét,chú ý về độ cao
,khoảng cách giữ các con chữ…
- Theo dõi giúp hs viết đúng quy trình
- Chấm bài và nhận xét chung
HĐ5: Củng cố dặn dò (2)
- Nhận xét giờ học
- Chọn một số bài viết đúng,đẹp để giới
thiệu trước lớp,tuyên dương các em
- Dặn hs: Về nhà viết bài phần B
- Viết từ ngữ trên bảng con
Cả lớp tập tô chữ hoa,tập viết
từ ngữ vào vở
Nhận xét,bình chọn
- Cầm tay HS yeáu viết
Tieát 2 Chính tả
BÀI : BÀN TAY MẸ
A/ MỤC TIÊU:
- Hs nhìn bảng chép lại chính xác,trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài: Bàn tay mẹ
- Làm đúng các bài tập chính tả : Điền các vần an hoặc at; Điền chữ g hay gh? Vào chỗ trống
- Làm bài tập 2,3 (SGK)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn : + Nội dung đoạn văn cần chép
+ Nội dung bài tập 2,3
- Hs chuẩn bị vở tiếng việt,vở BT tiếng việt 1 tập 2,bút chì,bảng con
C / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
HĐ1: KTBC (5)
- Kiểm tra ,chấm vở của những hs về nhà
chép lại bài “ Tặng cháu”
- Mời hs lên bảng chữa BT:
Trang 9HĐ2: Bài mới :
GTB
1 Hướng dẫn hs tập chép ( 8)
- Cho hs đọc nội dung bài cần chép
- Y/c và giúp hs tìm những tiếng dễ viết sai:
Ngày,bao nhiêu,việc, tã lót,giặt
- Cho hs nhẩm,viết các tiếng vào bảng con
- Kiểm tra ,nhận xét bảng con
2 Hs chép bài vào vở (13)
- Chú ý cho hs viết đúng tư thế,cách cầm bút,
đặt vở,cách trình bày
- Theo dõi, giúp hs trình bày vào vở
- Đọc lại nội dung bài Y/c hs soát lỗi
- Gọi 3 hs đại diện 3 tổ lên bảng chữa
=> Nhận xét ghi điểm cho hs
- Cầm tay HS yếu viết
- Giúp HS yeáu làm bài
Tiết 3: Toán
BÀI: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ A/ MỤC TIÊU:
- Nhận biết về số lượng,đọc,viết các số từ 20 đên 50
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB HĐ1: KTBC (5)
HĐ2: Bài mới:
1 Giới thiệu các số từ 20 đến 30 (5 )
a Số 23:
- Lấy 2 bó que tính,nói: “Có 2 chục que
tính”;lấy thêm 3 QT rời,nói: “Có 3 que tính
nữa”
- Chỉ cho hs thấy:
“ Hai chục và ba là hai mươi ba”
- Nêu hai mươi ba được viết như sau:
Chữ số 2 và 3=>Ghi bảng: 23
b.Số 21:
- Cài lên bảng 2 bó que tính,hỏi:
“có mấy chục que tính?”
- Cài thêm 1 que tính,thêm mấy que tính nữa?
- Vậy hai chục que tính thêm 1 que tính là
hai mươi mốt que tính.
- Hai mươi mốt được viết như sau: 21
c.Số 28:(Thực hiện theo các bước trên)
2 Giới thiệu các số từ 30 đến 40(3)
a.Số 36:
- Cài lên bảng 3 bó QT,hỏi: Có bao nhiêu que
tính?
- Cài thêm 6 QT nữa,có tất cả bao nhiêu QT?
- "Ba chục và sáu là ba mươi sáu”.
*Giới thiệu: Các em đã nắm được thứ tự các
số từ 0 đến 20.Trong bài học này các em
được biết thêm thứ tự các số từ 20 đến 50.
- HS yếu đọc lại
- HS yeáu đọc lại
- HS yeáu đọc các số
Trang 11* Bài tập 3: Viết số (Cách làm tương tự BT1)
Tiết 5: Thể dục
BÀI THỂ DỤC-TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
A/ Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể duc phát tiển chung
- Biét cách tâng cầu của bảng cá nhân, vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt lại
B/ Đồ dùng dạy-học:
- GV chuẩn bị một còi
- Chuẩn bị: 7 cầu/14 hs
C/ Các hoạt động dạy-học:
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
I Phần mở đầu (8 phút):
- Nhận lớp,phổ biến nội dung,y/c bài học
- Cho hs khởi động:
+ Xoay các khớp cỏ chân,tay…
+ Giậm chân tại chỗ
+ Cho hs chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc,triển
- Lần 2,3:GV hô nhịp,sửa động tác cho hs
- Sau đó cho cán sự điều khiển,cả tập
-Lần 2 : Kiểm tra các tổ thực hiện
3 Trò chơi “Tâng cầu”
-Yc hs tâng cầu tự do,đếm số lần tâng
-Cho hs chuyển cầu theo cặp.GV nhận xét
III Phần kết thúc (5 phút):
-Nhận xét giờ học,giao bài về nhà
-Tập hợp hàng dọc,quay phải=>hàng ngang
-Từ 1 hàng dọc ,tạo đội hình vòng tròn theo hiệu lệnh của GV
* *….* *
* *….* * *
-Từng tổ tập động tác bất kì
Cả lớp cùng tập
-Đại diện tổ nhận xét tổ bạn
GV điều khiển các động tác
-Cho hs thuộc động tác ,làm mẫu (nếu hs quên)
CN thi số lần tâng cầu
Trang 13Thứ tư ngày 9 tháng3 năm 2011
Tiết 1 – 2: Tập đọc
BÀI : CÁI BỐNG A/ MỤC TIÊU:
- HS đọc trơn cả bài,phát âm đúng các tiếng cĩ từ ngữ: khéo sảy,khéo sàng,mưa rịng
- Hiểu đượcnọi dung bài Tình cảm yêu mẹ.Sự hiếu thảo của Bống,một cơ bé ngoan ngỗn,chăm chỉ,luơn biết giúp mẹ
- Trả lời được câu hỏi 2,3 (SGK)
- Đọc thuộc lịng bài ca dao
ngỗn khi mẹ đi vắng biết giúp mẹ làm việc nhà
và những việc khác nữa.Học bài đồng dao hơm
nay các em sẽ biết bạn nhỏ đĩ là ai?
Người ta gọi bạn nhỏ đĩ là “Cái Bống”.
1 HDHS luyện đọc (21)
a Đọc mẫu tồn bài
-2 hs đọc và trả lời câu hỏi
-Lắng nghe
- Nghe ,theo dĩi nội dung bài
Trang 14d Luyện đọc đoạn,cả bài.
- Cho hs đọc 2 dòng thơ một đến hết bài
- Cho hs thi đọc
3 Ôn các vần :anh, ach (9)
a Tìm tiếng trong bài cs vần anh
b.Nối câu chứa tiếng : anh,ach
vd: Bé chạy rất nhanh;Vườn chanh nở đầy hoa;
- HS yếu nhắc lại từng dòng thơ
HS yeáu đọc lại
Giúp HS yeáu tìm
Tập đọc
CÁI BỐNG (tiếp theo)
HĐ3: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói(10)
a Tìm hiểu bài đồng dao
- Gọi hs đọc 2 câu đầu của bài đồng dao.Hỏi:
“Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?”
- Cho hs đọc tiếp 2 dòng thơ cuối.Hỏi:
-3 hs đọc -TL: Gánh giúp mẹ
- Chú ý-1 hs đọc cả bài
-Chú ý nghe sau khi kết thúc câu thơ
- Hs đọc
- HS yeáu nhắc lại câu trả lời ,đọc câu ngắn trong bài
- HS yếu đọc
Trang 15lớp ĐT đọc thuộc lòng.
- Xóa dần các chữ ở trong bài để hs tự nhớ,đọc
thuộc…
c Luyện nói (7)
- Y/c hs dựa vào nội dung 4 bức tranh trong SGK
đặt câu hỏi-trả lời:
H:Ở nhà em làm gì để giúp bố mẹ?
:+ Ở nhà em chơi với em (tranh 1)
+ Quét dọn nhà cửa (Tranh 2)
+ Chăm sóc đàn gà (Tranh 3)
+ Tưới cây trong vườn,cây hoa…(T.4)
HĐ4: Củng cố,dặn dò (2)
- Cho hs đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét giờ học,khen ngợi những hs đọc thuộc
lại bài
- Giúp cặp trả lời
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP (tự chọn) A/ MỤC TIÊU
- Thực hiệc các phép tính cộng,trừ trong phạm vi 20
- So sánh các số có hai chữ số
- Thứ tự các số từ 50 đến 90
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Trang 16
I Giới thiệu bài:
- Gọi 3 hs lên bảng chữa bài ,ở lớp nhận xét
Bài 2: Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm.
-Ghi lại các biểu thức rồi chữa bài
-Cả lớp chữa bài miệng
Hs yếu dùng que tính để tính…
HS yếu đọc lại các số theo thứ
tự đã chữa
Trang 17- HS hát đúng giai điệu và lời ca.
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoăc gõ đệm theo bài hát
2 Kỹ năng: hát đúng lời ca và Hs biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách,tiết tấu lời ca.
3 Thái độ: Giáo dục ý trí đoàn kết với mọi người xung quanh.
B/ Giáo viên chuẩn bị:
1.Hát chuẩn xác bài : Hòa bình cho bé
2.Đồ dùng dạy-học: Thanh phách,cờ hòa bình
3.Tìm hiểu thêm về bài hát :Hòa bình cho bé:
- Về giọng điệu: Bài hát ở giọng Pha 5 âm: Pha,Son,La,Đô,Rê
- Khi dạy chia câu hát thành 2 câu ngắn=> giúp hs nhớ được lời hát
C Các hoạt động dạy-học:
Trang 18Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: Chính tả
BÀI: CÁI BỐNG
A/ MỤC TIÊU:
- Nhìn bảng chép lại đúng bài đồng dao cái Bống
- Điền đúng tiếng cĩ vần anh,vần ach;điền chữ ng hay ngh vào
- Giới thiệu bảng lời ca
- Gới thiệu tranh minh họa
b Theo tiết tấu :
Cờ hịa bình bay phấp phới,giữa trời…
* * * * * * * *…
* Hoạt động 3: Kiểm tra các nhĩm tập hát :
- Cho từng nhĩm hs thể hiện hát và vỗ tay theo tiết tấu
hoặc theo phách…
- Nhận xét và biểu dương nhĩm hs thực hiện tốt,thuộc
lời ca
* Hoạt động tiếp nối: Dặn dị:
-Nhận xét chung giờ học y/c hs về nhà luỵên tập cách
GV hát mẫu cả bài và từng câu hát
-GV làm mẫu Đ/t vỗ đệm
Trang 19- Gọi hs lên bảng viết từ : nhà ga,cái ghế
- ở lớp viết vào bảng con từ : cái ghế.
- Nhận xét,ghi điểm
HĐ2: Bài mới :
GTB
1 HD HS chép bài (18)
- Gọi 3 hs đọc bài :Cái Bống
- Hướng dẫn hs viết các từ: khéo sảy,khéo
sàng,đường trơn,mưa ròng:
GV nêu cấu tạo các tiếng khó viết,y/c hs viết lại
vào bảng con
- Nhận xét,chữa lỗi cho hs
* Hướng dẫn hs cách trình bày bài Đồng dao:
- Cho hs nhận xét:
+ Cách viết các dòng không bằng nhau
+ Viết hoa các chữ ở đầu dòng
- Đọc chậm từng dòng,cho hs nghe-viết
* Soát lỗi: GV đọc lại toàn bài
- Kiểm lỗi : Hỏi hs:
+ Không lỗi,1,2,3 lỗi…
- Y/c hs gạch chân các chữ viết sai ,ghi số lỗi ra lề
vở
- Chấm bài,chữa lỗi sai phổ biến
2 Hướng dẫn hs làm bài tập chính tả
(10):
* Bài 2: Điền vần anh,ach?
- Treo bảng phụ,hướng dẫn cách làm bài (y/c hs
nhìn tranh minh họa trong vở bài tập,diễn tả lên
vật đó để điền vần thích hợp)
- Gọi hs lên bảng chữa bài
- Nhận xét
* Bài 3: Điền chữ ng hay ngh?
- Treo bảng phụ lên bảng,hướng dẫn cách làm
- Gọi hs lên bảng chữa bài
- Nhận xét,ghi điểm cho hs
HĐ3: Củng cố,dặn dò (2)
- Nhận xét chung giờ học.Y/c hs tìm trong lớp
bạn nào viêt đẹp nhất.Khen ngợi những hs viết
đúng,đẹp,trình bày bài sạch sẽ
- Hướng dẫn hs làm bài thêm ở nhà
-2 hs lên bảng,ở lớp viết từ vào bảng con
-3 hs đọc cả bài -Viết thứ tự các từ vào bảng con
HS yếu viết bài
- Giúp HS
yếu làm bài
Tieát 2: Toán