1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1.TUẦN 26-CKTKN

25 250 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 404 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen lại.. Sau đó giáo viên

Trang 1

TUẦN 26

Ngày soạn: 12/3/2010 Thứ hai Ngày giảng: 15/3/2010

Tiết 1 : Chào cờ

- -Tập đọc: BÀN TAY MẸ (2 Tiết)

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- Thấy được nỗi vất vả của cha mẹ Biết giúp đỡ cha mẹ các công việc phù hợp với sức của mình,

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc “ Bàn tay mẹ”

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm

một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội

dung nhãn vở của mình

Gọi 2 HS đọc bài và trả lời các CH trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới :

GV giới thiệu tranh và rút ra đề bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen

lại Xương xương: Bàn tay gầy.

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

HS đưa nhãn vở theo yêu cầu của cô trong tiết trước để cô kiểm tra và chấm, 4 HS đọc nội dung có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh khác nhận xét

HS nhắc lạiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác

bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Có 3 câu

Trang 2

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em

tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục

với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học

sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng

lên đọc nối tiếp các câu còn lại

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn

đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý,

tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Trang 3

- Có thái độ tích cực và nghiêm túc trong học tập,

II Chuẩn bị:1 Giáo viên:- Bộ thực hành Toán, Phiếu BT 4

2 Học sinh:- Vở toán, đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ: (4').

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Nội dung bài:

*Giới thiệu các số: 23, 36, 42:

- Hướng dẫn học sinh lấy ra 2 bó que

tính, mỗi bó có một chục que tính

? Có bao nhiêu que tính ?

- Lấy thêm 3 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời ?

- Đưa hai bó que tính và thêm 3 que

tính rời hỏi học sinh:

? Vậy 2 chục que tính và 3 que tính

rời, tất cả có bao nhiêu que tính ?

Số 23 gồm có mấy chục và mấy đơn

70 – 50 = 20

70 – 20 = 50

60cm + 10cm = 70cm30cm + 20cm = 50cm40cm – 20cm = 20cm

- Nhận xét, sửa sai

- Lắng nghe, theo dõi

- Nhắc lại đầu bài

*Làm quen với các số: 23, 36, 42:

- Lấy que tính và thực hiện theo yêu cầu

=> Có 2 chục que tính

=> Có thêm 3 que tính rời

- Quan sát, theo dõi

=> Tất cả có 23 que tính

=> Số 23 gồm có 2 chục và 3 đơn vị

- Đọc các số: CN - ĐT

Trang 4

- Nêu yêu cầu bài tập.

- Hướng dẫn làm tương tự bài tập 2

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Theo dõi, hướng dẫn thêm cho HS

*Bài tập 4/137: Viết số thích hợp vào ô

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi tròng các tình huống phổ biến khi giao tiếp

* Học sinh khá giỏi Biết được ý nghĩa của cảmơn và xin lỗi

- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong tình huống giao tiếp hằng ngày

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

HS nêu đi bộ như thế nào là đúng quy định

Gọi 3 học sinh nêu

GV nhận xét KTBC

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ

từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT

Trang 5

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề.

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan

sát tranh bài tập 1 và cho biết:

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà.

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn.

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn.

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi.

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn.

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi.

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho HS thảo luận nhóm và vai đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người

khác quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài.Nhận xét,

4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

TH nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên

Trình bày trước lớp ý kiến của mình

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp

Trang 6

I.Yêu cầu:

+ Tô được các chữ hoa:C, D, Đ

- Viết đúng các vần:an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết1,tập 2(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

+ Rèn cho HS tô chữ hoa và viết các vần ,từ ngữ thành thạo

+ Giáo dục HS tính cẩn thận.

*Ghi chú: HS khá giỏi viết đều nétdần,đúng khoảng cách và viết đủ số dòng ,số chữ

quy địnhtrong vở tập viết 1tập 2

II.Chuẩn bị: Phiếu ghi chữ mẫu C ,D, Đ

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà chấm điểm

4 em.Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: bàn

tay, hạt thóc

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :Giới thiệu và ghi tựa bài.

Hướng dẫn tô chữ cái hoa: C, D, Đ

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô

chữ trong khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

an, at, anh, ach

bàn tay, hạt thóc,

gánh đỡ, sạch sẽ

3.Thực hành :Cho HS viết bài vào tập viết

Theo dõi nhắc nhở một số em viết chậm,

giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố Dặn dò :Hỏi lại tên bài viết.

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết Thu vở

chấm một số em

Bàn 1,2 nộp bài để kiểm tra chấm điểm

2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ

Học sinh quan sát chữ D,Đ hoa trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô chữ C ,

D, Đ hoa trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Trang 7

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2/SGK/57.

2 Học sinh:- Sách giáo khoa, vở bài tập,

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ: (2').

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

2a/SGK/51

- Nhận xét, sửa sai

2 Bài mới: (25').

1 Giới thiệu bài:

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

2 Nội dung bài:

- Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài

+ Viết tên bài vào giữa trang giấy

+ Chữ cái đầu dòng phải viết lùi vào 1 ô

+ Tên riêng phải viết hoa

Cho học sinh chép bài vào vở.

- Đọc lại bài

- Cho học sinh tập chép vào vở

- Cho học sinh soát lại bài

- Chữa một số lỗi chính tả

- Thu bài chấm điểm

3 Bài tập:

*Bài tập 2/57: Điền vần: an hay at ?

-Nêu yêu cầu BT, hướng dẫn HS làm bài

- Cho học sinh làm bài

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 3/57: Điền chữ g hay gh ?

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Lên bảng làm bài tập 2a/SGK/51

- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Đọc đoạn viết trên bảng phụ

- Soát bải, sửa lỗi ra lề vở

- Nộp bài cho giáo viên

*Bài tập 2/57: Điền vần: an hay at ?

- Đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở

- Lên bảng điền vào chỗ chấm

kéo đ àn t át nước

- Nhận xét, sửa sai

*Bài tập 3/57: Điền chữ g hay gh ?

- Nêu yêu cầu: Điền g hay gh ?

Trang 8

=> Tranh vẽ nhà ga, cái ghế.

- Trả lời các câu hỏi

III Các hoạt động dạy -học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ: (2').

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập ở nhà

- Giáo viên đọc cho học sinh viết số

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: (30').

a Giới thiệu bài:“Các số có hai chữ số”

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Nội dung bài:

*Giới thiệu các số: 54, 61, 68:

-Hướng dẫn HS quan sát bảng trong

SGK/138:

? Có bao nhiêu bó que tính ?

? 5 bó que tính là bao nhiêu que tính ?

- Lấy thêm 4 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời ?

- Đưa 5 bó que tính và thêm 4 que tính rời

hỏi học sinh:

? Vậy 5 chục que tính và 4 que tính rời, tất cả

có bao nhiêu que tính ?

- Lên bảng thực hiện yêu cầu

=> Lớp nghe giáo viên đọc số và viết số vào bảng con

- Lắng nghe, theo dõi

- Nhắc lại đầu bài

*Làm quen với các số: 54, 61, 68:

- Quan sát bảng trong SGK/138

=> Có 5 bó que tính

=> Là 50 que tính

=> Có thêm 4 que tính rời

- Quan sát, theo dõi

=> Tất cả có 54 que tính

Trang 9

? Số 54 gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?.

- Cho học sinh làm bài vảo vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập:

*Bài tập 4/139: Đúng ghi đ, sai ghi s.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn cách làm

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Theo dõi, hướng dẫn thêm cho học sinh

*Bài tập 3/139: Viết số thích hợp vào

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9 4

0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9 5

0 5 1 5 2 5 3 5 4 5 5 5 6 5 7 5 8 5 9 6

0 6 1 6 2 6 3 6 4 6 5 6 6 6 7 6 8 6 9

- Nhận xét bài

*Bài tập 4/139: Đúng ghi đ, sai ghi s.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở

a Ba mươi sáu viết là 306 s

Ba mươi sáu viết là 36 đ

b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị đ

- Nhận xét, sửa sai

Trang 10

- Về nhà học bài xem trước bài học sau. - - -

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng.

- Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với Mẹ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK ) Học thuộc lòng bài thơ

- Biết thương yêu cha mẹ, làm giúp cha mẹ các công việc vừa sức với mình,

II/ Đồ dùng dạy học: 1 Giáo viên:- Tranh minh hoạ có trong bài “Cái bống”

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời

câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và ghi

đề lên bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu

Bống bang: (ông ≠ ong, ang ≠ an)

Khéo sảy: (s ≠ x)

+ Hs luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là đường trơn? Mưa

ròng?

Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc bài: Cái Bống

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác

bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã.

Mưa nhiều kéo dài.

Trang 11

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy.

Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

Ôn vần anh, ach:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần anh ?

Bài tập 2:

Nói câu chứa tiếng có mang vần anh, ach

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

2.

3 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Nhận xét học sinh trả lời

Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và

xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ

Luyện nói:

Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?

Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi

học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét bạn,

bổ sung cho bạn

5.Củng cố:Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo sức

của mình

Mỗi dãy : 2 em đọc

Đọc nối tiếp 2 em

2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

Lớp đồng thanh

GánhĐọc câu mẫu trong bài

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach

2 em

Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm.

Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng.

HS rèn đọc theo hướng dẫn của GV

HS luyện nói theo gợi ý của GV

Coi em, lau bàn, quét nhà,

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

HS thực hiện tốt

- -Thể dục: Bài 26: BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

(Đ/C Giao soạn và giảng) - -

Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo).

I Mục đích yêu cầu:

Trang 12

- Nhận biết về số lượng ; biết đọc ; viết ; đếm các số từ 70 đến 99 ; nhận biết được các

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ: (2').

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập ở nhà

- Giáo viên đọc cho học sinh viết số

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: (30').

a Giới thiệu bài:: “Các số có hai chữ số”

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Nội dung bài:

*Giới thiệu các số: 72, 84, 95:

- Hướng dẫn quan sát bảng trong SGK/140:

? Có bao nhiêu bó que tính ?

? 7 bó que tính là bao nhiêu que tính ?

- Lấy thêm 2 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời ?

- Đưa 7 bó que tính và thêm 2 que tính rời

hỏi học sinh:

? Vậy 7 chục que tính và 2 que tính rời, tất cả

có bao nhiêu que tính ?

? Số 72 gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?

- Lắng nghe, theo dõi

- Nhắc lại đầu bài

*Làm quen với các số: 72, 84, 95:

- Quan sát bảng trong SGK/140

=> Có 7 bó que tính

=> Là 70 que tính

=> Có thêm 2 que tính rời

- Quan sát, theo dõi

Trang 13

- Cho học sinh làm bài vảo vở.

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- Nhận xét bài

*Bài tập 3/140: Viết (theo mẫu).

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn cách làm

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét bài

*Bài tập 4/140: Trả lời câu hỏi.

- Nêu yêu cầu bài tập

Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát ?

Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị ?

b)

9 0

- Nhận xét, sửa sai

*Bài tập 3/140: Viết (theo mẫu).

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở.a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị

b) Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị c) Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị d) Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị

- Nhận xét bài

*Bài tập 4/140: Trả lời câu hỏi.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Trả lời các câu hỏi:

- Kẻ được hình vuông đúng yêu cầu

- Cắt, dán được hình hình vuông theo 2 cách

- Yêu thích môn học, có thái độ sáng tạo trong kỹ thuật cắt, dán hình,

II Đồ dùng dạy học:1 Giáo viên:- Thước kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công,

2 Học sinh:- Giấy thủ công, hồ dán thước kẻ, bút chì, kéo,

III Các hoạt động dạy -học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ: (2').

Ngày đăng: 02/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông ABCD. - Giáo án lớp 1.TUẦN 26-CKTKN
Hình vu ông ABCD (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w