C/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên.. - Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.. C/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo vi
Trang 1TUẦN 26
Ngày soạn: 12/3/2010 Thứ hai Ngày giảng: 15/3/2010
Tiết 1 : Chào cờ
- -Tập đọc: BÀN TAY MẸ (2 Tiết)
A/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
- Thấy được nỗi vất vả của cha mẹ Biết giúp đỡ cha mẹ các công việc phù hợp với sứccủa mình,
B/ Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:- Tranh, ảnh minh hoạ trong bài,
- Tranh minh hoạ phần từ ngữ,
2 Học sinh: - Đồ dùng môn học,
C/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
I Kiểm tra bài cũ: (4').
- Gọi2 HS đọc bài: “Cái nhãn vở”
Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?
? Bố Giang khen bạn ấy thế nào ?
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu 1 lần
- Gọi học sinh đọc bài
Luyện đọc tiếng, từ:
*Đọc tiếng:
Trong bài cần chú ý các tiếng:
yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương
xương.
- Hướng dẫn học sinh đọc
- Cho học sinh đọc các tiếng
? Nêu cấu tạo tiếng: nhất ?
- Nhắc lại đầu bài
- Nghe giáo viên đọc
=> Âm nh đứng trước vần ât đứng sau, dấu
sắc trên â tạo thành tiếng nhất.
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
Trang 2*Đọc từ:
- Cho HS đọc nhẩm từ: yêu nhất ?
- Gạch chân từ cần đọc
- Cho học sinh đọc từ
- Đọc từ tương tự với các từ còn lại:
nấu cơm, rám nắng, xương xương.
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
Luyện đọc đoạn, bài:
? Theo con: Bài chia làm mấy đoạn ?
- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn
? Đây là bài văn hay bài thơ ?
? Tìm tiếng trong bài chứa vần an ?
? Tìm tiếng ngoài bài có vần an - at ?
- Nhận xét, bổ sung
- Cho học sinh quan sát tranh
- Đọc từ mẫu: Mỏ than, bát cơm.
- Gọi học sinh đọc đoạn 3
? Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?
Luyện đọc đoạn, bài:
=> Bài chia làm 3 đoạn
- Luyện đọc theo đoạn
=> Đây là bài văn
=> Đọc ngắt, nghỉ ở các dấu câu
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc bài: CN - ĐT
- Tìm tiếng chứa vần an - at
=> Tiếng trong bài: bàn.
=> Tiếng ngoài bài:
+ Chứa vần an: hàn, bàn, tàn, + Chứa vần at: hát, bát, cát,
Trang 3- Nhận xét, bổ sung.
=> Kết luận: Bài văn cho chúng ta
thấy tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi
bàn tay Hiểu được tấm lòng yêu quí
của các bạn nhỏ đối với mẹ
- Cho học sinh đọc lại bài
Luyện nói theo bài:
- Cho HS quan sát tranh và thảo luận
nhóm đôi: Trả lời câu hỏi theo tranh.
? Tranh vẽ gì ?
? Ở nhà ai nấu cơm cho bạn ăn ?
? Ai mua quần áo mới cho bạn ?
? Ai chăm sóc bạn khi bạn bị ốm ?
? Ai vui khi bạn được điểm 10 ?
- Gọi các nhóm lên trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
III Củng cố, dặn dò: (5').
- Cho học sinh đọc lại toàn bài
- Dặn HS về học bài và CB bài sau
gầy, xương xương
- Nhận xét, bổ sung
- Học sinh lắng nghe
- Đọc lại bài: ĐT - N
Luyện nói theo bài:
- Quan sát tranh và thảo luận theo nhóm đôi
Trả lời câu hỏi theo tranh.
=> Tranh vẽ mẹ đang bê mâm cơm
- Các nhóm lên trình bày trước lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ: (4').
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Nội dung bài:
*Giới thiệu các số: 23, 36, 42:
- Học sinh thực hiện
*Bài 3b/135: Tính nhẩm.
50 + 20 =70
70 – 50 = 20
70 – 20 = 50
60cm + 10cm = 70cm30cm + 20cm = 50cm40cm – 20cm = 20cm
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe, theo dõi
- Nhắc lại đầu bài
Trang 4- Hướng dẫn học sinh lấy ra 2 bó que
tính, mỗi bó có một chục que tính
? Có bao nhiêu que tính ?
- Lấy thêm 3 que tính rời nữa
? Có thêm mấy que tính rời ?
- Đưa hai bó que tính và thêm 3 que
tính rời hỏi học sinh:
? Vậy 2 chục que tính và 3 que tính
rời, tất cả có bao nhiêu que tính ?
Số 23 gồm có mấy chục và mấy đơn
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn làm tương tự bài tập 2
=> Có thêm 3 que tính rời
- Quan sát, theo dõi
Trang 5- Nêu yêu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cách làm
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Theo dõi, hướng dẫn thêm cho HS
- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong tình huống giao tiếp hằng ngày
B/ Tài liệu và phương tiện:
1 Giáo viên:- Vở bài tập Đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ của BT1 phóng to,
2 Học sinh:- Vở bài tập đạo đức.
C/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ: (2').
? Khi đi bộ chúng ta cần đi như thế nào ?
- Nhận xét, bổ sung
2 Bài mới: (25').
a Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài:
“Cám ơn và xin lỗi”
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Bài giảng:
Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh trong
bài 1 và thảo luận trả lời câu hỏi:
? Các bạn trong tranh đang làm gì ?
? Vì sao các bạn làm như vậy ?
- Gọi đại diện các nhóm trả lời
- Cho học sinh quan sát tranh BT2/SGK và
- Học sinh trả lời câu hỏi
Trang 6thảo luận:
? Các bạn Lan, Hưng Vân, Tuấn cần nói gì
trong mỗi trường hợp ?
? Vì sao ?
- Gọi các nhóm lên bảng trình bày
- Nhận xét, bổ sung
=> Kết luận:
+ Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
+ Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
+ Tranh 3: Cần nói lời cám ơn
+ Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.
- Yêu cầu học sinh tự liên hệ thực tế về
bản thân hoặc bạn của mình đã biết nói lời
cảm ơn, xin lỗi:
? Em (hay bạn) đã nói cảm ơn (hay xin lỗi)
ai ?
? Chuyện gì sảy ra khi đó ?
? Em (bạn) đã nói gì để cảm ơn (hay xin
lỗi) ?
? Vì sao lại nói như vậy ?
? Khi nói lời cảm ơn, xin lỗi em thấy thế
nào ?
- Nhận xét, bổ sung
- Khen ngợi một số em đã biết nói lời cảm
ơn, xin lỗi
=> Kết luận:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được
người khác quan tâm, giúp đỡ
+ Khi mắc lỗi cần nói lời xin lỗi
- Học sinh tự liên hệ thực tế bản thân
- Liên hệ theo các gợi ý của giáo viên
1 Giáo viên:- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2/SGK/57.
2 Học sinh:- Sách giáo khoa, vở bài tập,
Trang 7C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
I Kiểm tra bài cũ: (2').
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
2a/SGK/51
- Nhận xét, sửa sai
II Bài mới: (25').
1 Giới thiệu bài:
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
2 Nội dung bài:
- Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài
+ Viết tên bài vào giữa trang giấy
+ Chữ cái đầu dòng phải viết lùi vào 1 ô
+ Tên riêng phải viết hoa
Cho học sinh chép bài vào vở.
- Đọc lại bài
- Cho học sinh tập chép vào vở
- Cho học sinh soát lại bài
- Chữa một số lỗi chính tả
- Thu bài chấm điểm
3 Bài tập:
*Bài tập 2/57: Điền vần: an hay at ?
-Nêu yêu cầu BT, hướng dẫn HS làm bài
- Cho học sinh làm bài
- Nhận xét, chữa bài
*Bài tập 3/57: Điền chữ g hay gh ?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
? Tranh vẽ gì ?
? Vậy ở bức tranh thứ nhất các con phải
điền chữ gì ?
? Bức tranh thứ hai phải điền chữ gì ?
- Lên bảng làm bài tập 2a/SGK/51
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Đọc đoạn viết trên bảng phụ
- Soát bải, sửa lỗi ra lề vở
- Nộp bài cho giáo viên
*Bài tập 2/57: Điền vần: an hay at ?
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở
- Lên bảng điền vào chỗ chấm
kéo đ àn t át nước
- Nhận xét, sửa sai
*Bài tập 3/57: Điền chữ g hay gh ?
- Nêu yêu cầu: Điền g hay gh ?
=> Tranh vẽ nhà ga, cái ghế
- Trả lời các câu hỏi
Trang 81 Giáo viên:- Chữ viết mẫu.
2 Học sinh:- Vở tập viết, bảng con, bút, phấn,
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
I Kiểm tra bài cũ: (2').
? Nêu qui trình viết chữ ?
- Nhận xét, ghi điểm
II Bài mới: (25').
1 Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
2 Nội dung:
Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa:
- Hướng dẫn quan sát và nhận xét
- Treo bảng mẫu chữ hoa
? Chữ C gồm mấy nét ? Các nét được viết
như thế nào ?
- Nêu qui trình viết
(Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)
- Cho học sinh viết bảng con
- Lắng nghe, theo dõi
- Nhắc lại đầu bài
Nắm cách tô chữ hoa:
- Quan sát, nhận xét
=> Chữ C gồm 1 nét Được viết bằng nétcong và nét thắt
- Học sinh quan sát qui trình viết và tậpviết vào bảng con
- Nhận xét, sửa sai
=> Chữ D viết hoa gồm 1 nét được viếtbằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hởtrái
=> Chữ Đ viết hoa gồm 2 nét được viếtbằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hởtrái và 1 nét ngang
- Nhận xét, bổ sung
- Quan sát và so sánh
Trang 93 Cho học sinh tô và tập viết vào vở.
- Cho học sinh tô các chữ hoa: C, D, Đ
+ Tập viết các vần: an, at, anh, ach.
+ Tập viết các từ: bàn tay, hạt thóc,
sạch sẽ.
- Quan sát, uốn nắn cách ngồi viết
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét
IV Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em
viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức
- Viết bảng con:
+ Các vần: an, at, anh, ach.
+ Các từ: sạch sẽ, bàn tay, hạt thóc.
- Nhận xét, sửa sai
- Tô và viết vào vở Tập viết
- Nộp bài cho giáo viên chấm
- HS về nhà tập tô, viết bài nhiều lần. - -
TOÁN: Bài 102: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo).:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ: (2').
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập ở nhà
- Giáo viên đọc cho học sinh viết số
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: (30').
a Giới thiệu bài:“Các số có hai chữ số”
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Nội dung bài:
*Giới thiệu các số: 54, 61, 68:
-Hướng dẫn HS quan sát bảng trong
SGK/138:
? Có bao nhiêu bó que tính ?
- Lên bảng thực hiện yêu cầu
=> Lớp nghe giáo viên đọc số và viết số vào bảng con
- Lắng nghe, theo dõi
- Nhắc lại đầu bài
*Làm quen với các số: 54, 61, 68:
- Quan sát bảng trong SGK/138
=> Có 5 bó que tính
Trang 10? 5 bó que tính là bao nhiêu que tính ?
- Lấy thêm 4 que tính rời nữa
? Có thêm mấy que tính rời ?
- Đưa 5 bó que tính và thêm 4 que tính rời
hỏi học sinh:
? Vậy 5 chục que tính và 4 que tính rời, tất cả
có bao nhiêu que tính ?
? Số 54 gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?
- Cho học sinh làm bài vảo vở
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập:
*Bài tập 4/139: Đúng ghi đ, sai ghi s.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn cách làm
- Cho học sinh làm bài vào vở
=> Là 50 que tính
=> Có thêm 4 que tính rời
- Quan sát, theo dõi
*Bài tập 3/139: Viết số thích hợp vào
- Nêu yêu cầu bài tập
- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9 4
0
4 1
4 2
4 3
4 4
4 5
4 6
4 7
4 8
4 9 5
0
5 1
5 2
5 3
5 4
5 5
5 6
5 7
5 8
5 9 6
0
6 1
6 2
6 3
6 4
6 5
6 6
6 7
6 8
6 9
- Nhận xét bài
Trang 11- Theo dõi, hướng dẫn thêm cho học sinh.
- Nhận xét bài
4 Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhấn mạnh nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
*Bài tập 4/139: Đúng ghi đ, sai ghi s.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở
a Ba mươi sáu viết là 306 s
Ba mươi sáu viết là 36 đ
A/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
- Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với Mẹ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK ) Học thuộc lòng bài thơ
- Biết thương yêu cha mẹ, làm giúp cha mẹ các công việc vừa sức với mình,
B/ Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:- Tranh minh hoạ có trong bài.
2 Học sinh:- Sách giáo khoa, vở bài tập.
C/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
I Kiểm tra bài cũ: (4').
- Gọi học sinh đọc lại bài: “Bàn tay mẹ”
? Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình ?
- Nhận xét, bổ sung
II Bài mới: (29').
Tiết 1.
1 Giới thiệu bài:học bài: “Cái Bống”
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu 1 lần
- Gọi học sinh đọc bài
Nhắc lại đầu bài
- Nghe giáo viên đọc bài
Trang 12? Nêu cấu tạo tiếng: Bống ?
- Cho học sinh đọc tiếng
- Đọc tiếng tương tự với các tiếng còn lại
*Đọc từ:
- Đọc nhẩm từ: Bống bang.
- Ghạch chân từ cần đọc
- Cho học sinh đọc từ
- Đọc từ tương tự với các từ còn lại: khéo
sảy, khéo sàng, mưa ròng.
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho HS
- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh
*Luyện đọc bài thơ.
- Cho học sinh luyện đọc cả bài
- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm
- Nhận xét, đánh giá
3 Ôn vần: anh - ach
*Tìm tiếng trong bài có vần: anh.
? Tìm trong bài các tiếng có vần anh ?
- Cho học sinh đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh
*Nói câu chứa tiếng:
+ Có vần: anh
+ Có vần: ach
- Nhận xét, bổ sung
- Cho học sinh quan sát tranh
=> Âm B đứng trước vần ông đứng sau,
dấu sắc trên ô tạo thành tiếng Bống.
*Luyện đọc bài thơ.
- Luyện đọc toàn bài: N - ĐT
- Theo dõi, sửa cách phát âm
*Tìm tiếng trong bài có vần: anh.
- Lên bảng tìm và gạch chân
- Đánh vần, đọc trơn: CN - ĐT
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
*Nói câu chứa tiếng:
VD: Con chim đậu trên cành chanh.
Bố em mua cho em chiếc cặp sách rấtđẹp
- Nhận xét, bổ sung
- Quan sát và nhận xét tranh
Trang 13- Cho học sinh đọc câu mẫu:
- Đọc mẫu toàn bài lần 2
- Gọi học sinh 2 dòng đầu
? Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm ?
Nói theo bài:
- Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, đọc thầm
- Đọc lại bài
Nói theo bài:
- Quan sát tranh và thảo luận
- Nêu nội dung từng tranh
- Các nhóm đại diện trình bày
- Nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn
- Đọc lại bài
- Học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau. - -
Thể dục: Bài 26: BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG.
(Đ/C Giao soạn và giảng) - -
Toán: Bài 103: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo).
A Mục đích yêu cầu:
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập,
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:- Bộ đồ dùng dạy Toán lớp 1.
- Bảng phụ ghi bài tập để học sinh lên bảng làm
2 Học sinh:- Vở bài tập, đồ dùng học tập.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Trang 141 Kiểm tra bài cũ: (2').
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập ở nhà
- Giáo viên đọc cho học sinh viết số
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: (30').
a Giới thiệu bài:: “Các số có hai chữ số”
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Nội dung bài:
*Giới thiệu các số: 72, 84, 95:
- Hướng dẫn quan sát bảng trong SGK/140:
? Có bao nhiêu bó que tính ?
? 7 bó que tính là bao nhiêu que tính ?
- Lấy thêm 2 que tính rời nữa
? Có thêm mấy que tính rời ?
- Đưa 7 bó que tính và thêm 2 que tính rời
hỏi học sinh:
? Vậy 7 chục que tính và 2 que tính rời, tất cả
có bao nhiêu que tính ?
? Số 72 gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?
- Cho học sinh làm bài vảo vở
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
=> Lớp nghe giáo viên đọc số và viết
số vào bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe, theo dõi
- Ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
*Làm quen với các số: 72, 84, 95:
- Quan sát bảng trong SGK/140
=> Có 7 bó que tính
=> Là 70 que tính
=> Có thêm 2 que tính rời
- Quan sát, theo dõi
Trang 15- Nhận xét bài.
*Bài tập 3/140: Viết (theo mẫu).
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn cách làm
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét bài
*Bài tập 4/140: Trả lời câu hỏi.
- Nêu yêu cầu bài tập
Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát ?
Trong số đó có mấy chục và mấy đơn
- Nhận xét, sửa sai
*Bài tập 3/140: Viết (theo mẫu).
- Nêu yêu cầu bài tập
- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở.a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơnvị
*Bài tập 4/140: Trả lời câu hỏi.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Trả lời các câu hỏi:
Trong hình vẽ có 33 cái bát
Trong số đó có 3 chục và 3 đơnvị
- Kẻ được hình vuông đúng yêu cầu
- Cắt, dán được hình hình vuông theo 2 cách
- Yêu thích môn học, có thái độ sáng tạo trong kỹ thuật cắt, dán hình,
B Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:- Thước kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công,
2 Học sinh:- Giấy thủ công, hồ dán thước kẻ, bút chì, kéo,
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ: (2').
? Nêu các bước cắt, dán hình chữ nhật ?
- Nhận xét, bổ sung
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Nhận xét qua kiểm tra
2 Bài mới: (25').
- Nêu các bước cắt, dán hình chữ nhật
- Nhận xét, bổ sung
- Mang đầy đủ đồ dùng học tập