1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1- TUẦN 26 - CKTKN

25 390 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 488 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên.. - Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.. C/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo vi

Trang 1

TUẦN 26

Ngày soạn: 12/3/2010 Thứ hai Ngày giảng: 15/3/2010

Tiết 1 : Chào cờ

- -Tập đọc: BÀN TAY MẸ (2 Tiết)

A/ Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- Thấy được nỗi vất vả của cha mẹ Biết giúp đỡ cha mẹ các công việc phù hợp với sứccủa mình,

B/ Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:- Tranh, ảnh minh hoạ trong bài,

- Tranh minh hoạ phần từ ngữ,

2 Học sinh: - Đồ dùng môn học,

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

I Kiểm tra bài cũ: (4').

- Gọi2 HS đọc bài: “Cái nhãn vở”

Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?

? Bố Giang khen bạn ấy thế nào ?

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu 1 lần

- Gọi học sinh đọc bài

Luyện đọc tiếng, từ:

*Đọc tiếng:

Trong bài cần chú ý các tiếng:

yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương

xương.

- Hướng dẫn học sinh đọc

- Cho học sinh đọc các tiếng

? Nêu cấu tạo tiếng: nhất ?

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe giáo viên đọc

=> Âm nh đứng trước vần ât đứng sau, dấu

sắc trên â tạo thành tiếng nhất.

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm

Trang 2

*Đọc từ:

- Cho HS đọc nhẩm từ: yêu nhất ?

- Gạch chân từ cần đọc

- Cho học sinh đọc từ

- Đọc từ tương tự với các từ còn lại:

nấu cơm, rám nắng, xương xương.

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm

Luyện đọc đoạn, bài:

? Theo con: Bài chia làm mấy đoạn ?

- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn

? Đây là bài văn hay bài thơ ?

? Tìm tiếng trong bài chứa vần an ?

? Tìm tiếng ngoài bài có vần an - at ?

- Nhận xét, bổ sung

- Cho học sinh quan sát tranh

- Đọc từ mẫu: Mỏ than, bát cơm.

- Gọi học sinh đọc đoạn 3

? Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?

Luyện đọc đoạn, bài:

=> Bài chia làm 3 đoạn

- Luyện đọc theo đoạn

=> Đây là bài văn

=> Đọc ngắt, nghỉ ở các dấu câu

- Nhận xét, bổ sung

- Đọc bài: CN - ĐT

- Tìm tiếng chứa vần an - at

=> Tiếng trong bài: bàn.

=> Tiếng ngoài bài:

+ Chứa vần an: hàn, bàn, tàn, + Chứa vần at: hát, bát, cát,

Trang 3

- Nhận xét, bổ sung.

=> Kết luận: Bài văn cho chúng ta

thấy tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi

bàn tay Hiểu được tấm lòng yêu quí

của các bạn nhỏ đối với mẹ

- Cho học sinh đọc lại bài

Luyện nói theo bài:

- Cho HS quan sát tranh và thảo luận

nhóm đôi: Trả lời câu hỏi theo tranh.

? Tranh vẽ gì ?

? Ở nhà ai nấu cơm cho bạn ăn ?

? Ai mua quần áo mới cho bạn ?

? Ai chăm sóc bạn khi bạn bị ốm ?

? Ai vui khi bạn được điểm 10 ?

- Gọi các nhóm lên trình bày

- Nhận xét, tuyên dương

III Củng cố, dặn dò: (5').

- Cho học sinh đọc lại toàn bài

- Dặn HS về học bài và CB bài sau

gầy, xương xương

- Nhận xét, bổ sung

- Học sinh lắng nghe

- Đọc lại bài: ĐT - N

Luyện nói theo bài:

- Quan sát tranh và thảo luận theo nhóm đôi

Trả lời câu hỏi theo tranh.

=> Tranh vẽ mẹ đang bê mâm cơm

- Các nhóm lên trình bày trước lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ: (4').

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Nội dung bài:

*Giới thiệu các số: 23, 36, 42:

- Học sinh thực hiện

*Bài 3b/135: Tính nhẩm.

50 + 20 =70

70 – 50 = 20

70 – 20 = 50

60cm + 10cm = 70cm30cm + 20cm = 50cm40cm – 20cm = 20cm

- Nhận xét, sửa sai

- Lắng nghe, theo dõi

- Nhắc lại đầu bài

Trang 4

- Hướng dẫn học sinh lấy ra 2 bó que

tính, mỗi bó có một chục que tính

? Có bao nhiêu que tính ?

- Lấy thêm 3 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời ?

- Đưa hai bó que tính và thêm 3 que

tính rời hỏi học sinh:

? Vậy 2 chục que tính và 3 que tính

rời, tất cả có bao nhiêu que tính ?

Số 23 gồm có mấy chục và mấy đơn

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn làm tương tự bài tập 2

=> Có thêm 3 que tính rời

- Quan sát, theo dõi

Trang 5

- Nêu yêu cầu bài tập.

- Hướng dẫn cách làm

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Theo dõi, hướng dẫn thêm cho HS

- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong tình huống giao tiếp hằng ngày

B/ Tài liệu và phương tiện:

1 Giáo viên:- Vở bài tập Đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ của BT1 phóng to,

2 Học sinh:- Vở bài tập đạo đức.

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ: (2').

? Khi đi bộ chúng ta cần đi như thế nào ?

- Nhận xét, bổ sung

2 Bài mới: (25').

a Giới thiệu bài:

- Hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài:

“Cám ơn và xin lỗi”

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Bài giảng:

Hoạt động 1: Làm bài tập 1.

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh trong

bài 1 và thảo luận trả lời câu hỏi:

? Các bạn trong tranh đang làm gì ?

? Vì sao các bạn làm như vậy ?

- Gọi đại diện các nhóm trả lời

- Cho học sinh quan sát tranh BT2/SGK và

- Học sinh trả lời câu hỏi

Trang 6

thảo luận:

? Các bạn Lan, Hưng Vân, Tuấn cần nói gì

trong mỗi trường hợp ?

? Vì sao ?

- Gọi các nhóm lên bảng trình bày

- Nhận xét, bổ sung

=> Kết luận:

+ Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

+ Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

+ Tranh 3: Cần nói lời cám ơn

+ Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.

- Yêu cầu học sinh tự liên hệ thực tế về

bản thân hoặc bạn của mình đã biết nói lời

cảm ơn, xin lỗi:

? Em (hay bạn) đã nói cảm ơn (hay xin lỗi)

ai ?

? Chuyện gì sảy ra khi đó ?

? Em (bạn) đã nói gì để cảm ơn (hay xin

lỗi) ?

? Vì sao lại nói như vậy ?

? Khi nói lời cảm ơn, xin lỗi em thấy thế

nào ?

- Nhận xét, bổ sung

- Khen ngợi một số em đã biết nói lời cảm

ơn, xin lỗi

=> Kết luận:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được

người khác quan tâm, giúp đỡ

+ Khi mắc lỗi cần nói lời xin lỗi

- Học sinh tự liên hệ thực tế bản thân

- Liên hệ theo các gợi ý của giáo viên

1 Giáo viên:- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2/SGK/57.

2 Học sinh:- Sách giáo khoa, vở bài tập,

Trang 7

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

I Kiểm tra bài cũ: (2').

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

2a/SGK/51

- Nhận xét, sửa sai

II Bài mới: (25').

1 Giới thiệu bài:

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

2 Nội dung bài:

- Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài

+ Viết tên bài vào giữa trang giấy

+ Chữ cái đầu dòng phải viết lùi vào 1 ô

+ Tên riêng phải viết hoa

Cho học sinh chép bài vào vở.

- Đọc lại bài

- Cho học sinh tập chép vào vở

- Cho học sinh soát lại bài

- Chữa một số lỗi chính tả

- Thu bài chấm điểm

3 Bài tập:

*Bài tập 2/57: Điền vần: an hay at ?

-Nêu yêu cầu BT, hướng dẫn HS làm bài

- Cho học sinh làm bài

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 3/57: Điền chữ g hay gh ?

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

? Tranh vẽ gì ?

? Vậy ở bức tranh thứ nhất các con phải

điền chữ gì ?

? Bức tranh thứ hai phải điền chữ gì ?

- Lên bảng làm bài tập 2a/SGK/51

- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Đọc đoạn viết trên bảng phụ

- Soát bải, sửa lỗi ra lề vở

- Nộp bài cho giáo viên

*Bài tập 2/57: Điền vần: an hay at ?

- Đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở

- Lên bảng điền vào chỗ chấm

kéo đ àn t át nước

- Nhận xét, sửa sai

*Bài tập 3/57: Điền chữ g hay gh ?

- Nêu yêu cầu: Điền g hay gh ?

=> Tranh vẽ nhà ga, cái ghế

- Trả lời các câu hỏi

Trang 8

1 Giáo viên:- Chữ viết mẫu.

2 Học sinh:- Vở tập viết, bảng con, bút, phấn,

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

I Kiểm tra bài cũ: (2').

? Nêu qui trình viết chữ ?

- Nhận xét, ghi điểm

II Bài mới: (25').

1 Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

2 Nội dung:

Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa:

- Hướng dẫn quan sát và nhận xét

- Treo bảng mẫu chữ hoa

? Chữ C gồm mấy nét ? Các nét được viết

như thế nào ?

- Nêu qui trình viết

(Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)

- Cho học sinh viết bảng con

- Lắng nghe, theo dõi

- Nhắc lại đầu bài

Nắm cách tô chữ hoa:

- Quan sát, nhận xét

=> Chữ C gồm 1 nét Được viết bằng nétcong và nét thắt

- Học sinh quan sát qui trình viết và tậpviết vào bảng con

- Nhận xét, sửa sai

=> Chữ D viết hoa gồm 1 nét được viếtbằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hởtrái

=> Chữ Đ viết hoa gồm 2 nét được viếtbằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hởtrái và 1 nét ngang

- Nhận xét, bổ sung

- Quan sát và so sánh

Trang 9

3 Cho học sinh tô và tập viết vào vở.

- Cho học sinh tô các chữ hoa: C, D, Đ

+ Tập viết các vần: an, at, anh, ach.

+ Tập viết các từ: bàn tay, hạt thóc,

sạch sẽ.

- Quan sát, uốn nắn cách ngồi viết

- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét

IV Củng cố, dặn dò: (2').

- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em

viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức

- Viết bảng con:

+ Các vần: an, at, anh, ach.

+ Các từ: sạch sẽ, bàn tay, hạt thóc.

- Nhận xét, sửa sai

- Tô và viết vào vở Tập viết

- Nộp bài cho giáo viên chấm

- HS về nhà tập tô, viết bài nhiều lần. - -

TOÁN: Bài 102: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo).:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ: (2').

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập ở nhà

- Giáo viên đọc cho học sinh viết số

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: (30').

a Giới thiệu bài:“Các số có hai chữ số”

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Nội dung bài:

*Giới thiệu các số: 54, 61, 68:

-Hướng dẫn HS quan sát bảng trong

SGK/138:

? Có bao nhiêu bó que tính ?

- Lên bảng thực hiện yêu cầu

=> Lớp nghe giáo viên đọc số và viết số vào bảng con

- Lắng nghe, theo dõi

- Nhắc lại đầu bài

*Làm quen với các số: 54, 61, 68:

- Quan sát bảng trong SGK/138

=> Có 5 bó que tính

Trang 10

? 5 bó que tính là bao nhiêu que tính ?

- Lấy thêm 4 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời ?

- Đưa 5 bó que tính và thêm 4 que tính rời

hỏi học sinh:

? Vậy 5 chục que tính và 4 que tính rời, tất cả

có bao nhiêu que tính ?

? Số 54 gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?

- Cho học sinh làm bài vảo vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập:

*Bài tập 4/139: Đúng ghi đ, sai ghi s.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn cách làm

- Cho học sinh làm bài vào vở

=> Là 50 que tính

=> Có thêm 4 que tính rời

- Quan sát, theo dõi

*Bài tập 3/139: Viết số thích hợp vào

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9 4

0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9 5

0

5 1

5 2

5 3

5 4

5 5

5 6

5 7

5 8

5 9 6

0

6 1

6 2

6 3

6 4

6 5

6 6

6 7

6 8

6 9

- Nhận xét bài

Trang 11

- Theo dõi, hướng dẫn thêm cho học sinh.

- Nhận xét bài

4 Củng cố, dặn dò: (2').

- Nhấn mạnh nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

*Bài tập 4/139: Đúng ghi đ, sai ghi s.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở

a Ba mươi sáu viết là 306 s

Ba mươi sáu viết là 36 đ

A/ Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng

- Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với Mẹ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK ) Học thuộc lòng bài thơ

- Biết thương yêu cha mẹ, làm giúp cha mẹ các công việc vừa sức với mình,

B/ Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:- Tranh minh hoạ có trong bài.

2 Học sinh:- Sách giáo khoa, vở bài tập.

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

I Kiểm tra bài cũ: (4').

- Gọi học sinh đọc lại bài: “Bàn tay mẹ”

? Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình ?

- Nhận xét, bổ sung

II Bài mới: (29').

Tiết 1.

1 Giới thiệu bài:học bài: “Cái Bống”

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu 1 lần

- Gọi học sinh đọc bài

Nhắc lại đầu bài

- Nghe giáo viên đọc bài

Trang 12

? Nêu cấu tạo tiếng: Bống ?

- Cho học sinh đọc tiếng

- Đọc tiếng tương tự với các tiếng còn lại

*Đọc từ:

- Đọc nhẩm từ: Bống bang.

- Ghạch chân từ cần đọc

- Cho học sinh đọc từ

- Đọc từ tương tự với các từ còn lại: khéo

sảy, khéo sàng, mưa ròng.

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho HS

- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh

*Luyện đọc bài thơ.

- Cho học sinh luyện đọc cả bài

- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm

- Nhận xét, đánh giá

3 Ôn vần: anh - ach

*Tìm tiếng trong bài có vần: anh.

? Tìm trong bài các tiếng có vần anh ?

- Cho học sinh đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh

*Nói câu chứa tiếng:

+ Có vần: anh

+ Có vần: ach

- Nhận xét, bổ sung

- Cho học sinh quan sát tranh

=> Âm B đứng trước vần ông đứng sau,

dấu sắc trên ô tạo thành tiếng Bống.

*Luyện đọc bài thơ.

- Luyện đọc toàn bài: N - ĐT

- Theo dõi, sửa cách phát âm

*Tìm tiếng trong bài có vần: anh.

- Lên bảng tìm và gạch chân

- Đánh vần, đọc trơn: CN - ĐT

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm

*Nói câu chứa tiếng:

VD: Con chim đậu trên cành chanh.

Bố em mua cho em chiếc cặp sách rấtđẹp

- Nhận xét, bổ sung

- Quan sát và nhận xét tranh

Trang 13

- Cho học sinh đọc câu mẫu:

- Đọc mẫu toàn bài lần 2

- Gọi học sinh 2 dòng đầu

? Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm ?

Nói theo bài:

- Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận

- Nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe, đọc thầm

- Đọc lại bài

Nói theo bài:

- Quan sát tranh và thảo luận

- Nêu nội dung từng tranh

- Các nhóm đại diện trình bày

- Nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn

- Đọc lại bài

- Học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau. - -

Thể dục: Bài 26: BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG.

(Đ/C Giao soạn và giảng) - -

Toán: Bài 103: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo).

A Mục đích yêu cầu:

- Có thái độ nghiêm túc trong học tập,

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:- Bộ đồ dùng dạy Toán lớp 1.

- Bảng phụ ghi bài tập để học sinh lên bảng làm

2 Học sinh:- Vở bài tập, đồ dùng học tập.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Trang 14

1 Kiểm tra bài cũ: (2').

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập ở nhà

- Giáo viên đọc cho học sinh viết số

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: (30').

a Giới thiệu bài:: “Các số có hai chữ số”

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Nội dung bài:

*Giới thiệu các số: 72, 84, 95:

- Hướng dẫn quan sát bảng trong SGK/140:

? Có bao nhiêu bó que tính ?

? 7 bó que tính là bao nhiêu que tính ?

- Lấy thêm 2 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời ?

- Đưa 7 bó que tính và thêm 2 que tính rời

hỏi học sinh:

? Vậy 7 chục que tính và 2 que tính rời, tất cả

có bao nhiêu que tính ?

? Số 72 gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?

- Cho học sinh làm bài vảo vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

=> Lớp nghe giáo viên đọc số và viết

số vào bảng con

- Nhận xét, sửa sai

- Lắng nghe, theo dõi

- Ghi đầu bài vào vở

- Nhắc lại đầu bài

*Làm quen với các số: 72, 84, 95:

- Quan sát bảng trong SGK/140

=> Có 7 bó que tính

=> Là 70 que tính

=> Có thêm 2 que tính rời

- Quan sát, theo dõi

Trang 15

- Nhận xét bài.

*Bài tập 3/140: Viết (theo mẫu).

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn cách làm

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét bài

*Bài tập 4/140: Trả lời câu hỏi.

- Nêu yêu cầu bài tập

Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát ?

Trong số đó có mấy chục và mấy đơn

- Nhận xét, sửa sai

*Bài tập 3/140: Viết (theo mẫu).

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở.a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơnvị

*Bài tập 4/140: Trả lời câu hỏi.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Trả lời các câu hỏi:

Trong hình vẽ có 33 cái bát

Trong số đó có 3 chục và 3 đơnvị

- Kẻ được hình vuông đúng yêu cầu

- Cắt, dán được hình hình vuông theo 2 cách

- Yêu thích môn học, có thái độ sáng tạo trong kỹ thuật cắt, dán hình,

B Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:- Thước kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công,

2 Học sinh:- Giấy thủ công, hồ dán thước kẻ, bút chì, kéo,

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ: (2').

? Nêu các bước cắt, dán hình chữ nhật ?

- Nhận xét, bổ sung

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Nhận xét qua kiểm tra

2 Bài mới: (25').

- Nêu các bước cắt, dán hình chữ nhật

- Nhận xét, bổ sung

- Mang đầy đủ đồ dùng học tập

Ngày đăng: 02/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông ABCD. - Giáo án lớp 1- TUẦN 26 - CKTKN
Hình vu ông ABCD (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w