III.Các hoạt động dạy học : 1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau cơn mưa” và trả lời các câu hỏi trong SGK.. Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.Hướng dẫn học sinh luyện tập Bài 1: Học s
Trang 1TUẦN 33
Tập đọc
CÂY BÀNG I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài đọc dúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau
cơn mưa” và trả lời các câu hỏi trong SGK
- GV ghi từ khĩ đọc trong bài: sừng sững,
khẳng khiu, trụi lá, chi chít
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối
tiếp
Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau
+ Đọc cả bài
* Nghỉ giữa tiết
Luyện tập:
1 Ơn các vần oang, oac
Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài cĩ vần oang ?
Học sinh lần lượt đọc các câu
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhĩm
2 em, lớp đồng thanh
Khoảng
Trang 2Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện nĩi:
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm và
trả lời các câu hỏi:
o Cây bàng thay đổi như thế nào ?
+ Vào mùa đơng ?
+ Vào mùa xuân ?
+ Vào mùa hè ?
+ Vào mùa thu ?
o Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc nào ?
Luyện nĩi:
Đề tài: Kể tên những cây trồng ở sân trường
em.
Giáo viên tổ chức cho từng nhĩm học sinh trao
đổi kể cho nhau nghe các cây được trồng ở sân
trường em
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã
học
6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
Học sinh đọc câu mẫu SGK
Các nhĩm thi đua tìm
2 em
Mẹ mở toang cửa sổ Tia chớp xé toạc bầu trời đầu mây…
Cây bàng khẳng khiu trụi lá
Cành trên cành dưới chi chít lộc non
Tán lá xanh um che mát một khoảng sân
Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
Mùa xuân, mùa thu
Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nĩi theo nhĩm nhỏ 3, 4 em: cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Tốn
ƠN TẬP CÁC Sè ĐÕn 10 I.Mục tiêu
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừø dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 3Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép tính và
kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2 phép tính
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở VBT (cột a giáo viên
gợi ý để học sinh nêu tính chất giao hoán của
phép cộng qua ví dụ: 6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8, cột
b cho học sinh nêu cách thực hiện)
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành VBT và chữa bài trên
bảng lớp
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Tổ chức cho các em thi đua theo 2 nhóm trên 2
bảng
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
Các số từ bé đến lớn là: 5, 7, 9, 10Các số từ lớn đến bé là: 10, 9, 7, 5Nhắc tựa
Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:
Thực hiện từ trái sang phải
7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10Các phép tính còn lại làm tương tự
Trang 4I.Mục tiêu:
-Ơn luyện các số trong phạm vi 10
-Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ
- Giải tốn cĩ lời văn
II.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài- ghi đề:
2.Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1: Tính nhẩm
GV gọi HS nêu yêu cầu
Gv nêu phép tính và gọi HS nêu kết quả
( Dành cho HS yếu)
Bài 2: Tính
GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
GV yêu cầu HS làm miệng
Bài 3: Bài tốn:
Vừa gà vừa vịt cĩ 10 con, trong đĩ cĩ 5 con
gà.Hỏi cĩ bao nhiêu con vịt?
GV gọi Hs đọc bài tốn
? Bài tốn cho biết gì?
? Bài tốn hỏi gì?
Cĩ bao nhiêu con vịt Bài giải:
Số con vịt cĩ là:
10 - 5 = 5 ( con) Đáp số: 5 con vịt
Chính tả (tập chép)
CÂY BÀNG I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn " Xuân sang đến hết":: 36 chữ trong khoảng 10-17 phút
- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)
Trang 5II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC :
Giáo viên đọc các từ ngữ sau: trưa, tiếng
Hướng dẫn các em, cách viết
-Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để viết
Hướng dẫn HS sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn
Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, bóng râm
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai
-Học sinh viết vào bảng con các tiếng
hay viết sai: chi chít, tán lá, khoảng
sân, kẽ lá.
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở.Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi
vở sữa lỗi cho nhau
Điền vần oang hoặc oac
Điền chữ g hoặc gh
Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh
Trang 6cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm
bài viết lần sau
Tập đọc
ĐI HỌC
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài đọc dúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giá hát rất hay
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng ghi lại bài hát đi học cho học sinh nghe
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và trả lời
câu hỏi 1 và 2 trong SGK
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:
Cho học sinh tìm từ khĩ đọc trong bài: Lên
nương, tới lớp, hương rừng, nước suối
Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc dịng thơ thứ nhất Các
em sau tự đứng dậy đọc các dịng thơ nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4
dịng thơ)
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
*Nghỉ giữa tiết
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Nhắc tựa
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm
HS tìm từ khĩ đọcVài em đọc các từ trên bảng
Đọc nối tiếp mỗi em 1 dịng thơ bắt đầu em ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái
3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi
em đọc mỗi khổ thơ
2 học sinh thi đọc cả bài thơ
Trang 7Luyện tập:
Ơn vần ăn, ăng:
Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài cĩ vần ăng?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần ăn, ăng ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện nĩi:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Đường đến trường cĩ những cảnh gì đẹp?
Thực hành luyện nĩi:
Đề tài: Tìm những câu thơ trong bài ứng với
nội dung từng bức tranh
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh
hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh hỏi
6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
2 em đọc lại bài thơ
Hương thơm của hoa rừng, cĩ nước suối trong nĩi chuyện thì thầm, cĩ cây cọ xoè ơ che nắng
Học sinh luyện nĩi theo hướng dẫn của giáo viên
Tranh 1: Trường của em be bé Nằm lăïng giữa rừng cây
Tranh 2: Cơ giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay
Tranh 3: Hương rừng thơm đồi vắng Nước suối trong thầm thì
Tranh 4: Cọ xoè ơ che nắng Râm mát đường em đi
Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài.Hát tập thể bài Đi học
Tốn
ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu :
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ
đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng học tốn
Trang 8III.Các hoạt động dạy học :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu
cấu tạo các số trong phạm vi 10 bằng cách:
Học sinh này nêu : 2 = 1 + mấy ?
Học sinh khác trả lời : 2 = 1 + 1
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở VBT và chữa bài
trên bảng lớp
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đọc đề tốn, tự nêu tĩm tắt và
giải vào vở
GV thu chấm, nhận xét
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn thẳng
dài 10 cm và nêu các bước của quá trình vẽ
đoạn thẳng
4.Củng cố, dặn dị:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dị: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
Học sinh tự giải và chữa bài trên bảng lớp
Tĩm tắt:
Cĩ : 10 cái thuyềnCho em : 4 cái thuyềnCịn lại : ? cái thuyền
Giải:
Số thuyền của Lan cịn lại là:
10 – 4 = 6 (cái thuyền)
Đáp số : 6 cái thuyền
Học sinh vẽ đoạn thẳng MN dài 10 cm vào bảng con và nêu cách vẽ
MNNhắc tênbài
Thực hành ở nhà
Tốn
ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu :
- Biết trừ các số trong phạmvi 10, trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ; biết giải bài toán có lời văn
- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3,4
Trang 9Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu
phép tính và kết quả tiếp sức, mỗi học sinh
nêu 2 phép tính
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở VBT và chữa bài
trên bảng lớp
Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận thấy mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
5 + 4 = 9 9 – 5 = 4 9 – 4 = 5
Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một số
trong phép cộng được số kia.
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh nêu cách làm và làm VBT rồi
chữa bài trên bảng
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học đọc đề toán, nêu tóm tắt và giải vào
vở
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
Giải:
Số thuyền của Lan còn lại là:
10 – 4 = 6 (cái thuyền)
Đáp số : 6 cái thuyền
Nhắc tựa
Em 1 nêu : 10 – 1 = 9 , 10 – 2 = 8
Em 2 nêu : 10 – 3 = 7 , 10 – 4 = 6Tương tự cho đến hết lớp
5 + 4 = 9 , 1 + 6 = 7 , 4 + 2 = 6
9 – 5 = 4 , 7 – 1 = 6 , 6 – 4 = 2
9 – 4 = 5 , 7 – 6 = 1 , 6 – 2 = 4
Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một
số trong phép cộng được số kia.
Thực hiện từ trái sang phải:
9 – 3 – 2 = 6 – 2 = 4
và ghi : 9 – 3 – 2 = 4Các cột khác thực hiện tương tự
Học sinh tự giải vào vở
Thực hành ở nhà
Trang 10LuyÖn to¸n
«n luyÖn
I Môc tiªu :
- cñng cè cho HS Ôn luyện các số trong phạm vi 10
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ
- Giải toán có lời văn
II.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài- ghi đề:
2.Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1: Tính nhẩm
GV gọi HS nêu yêu cầu
Gv nêu phép tính và gọi HS nêu kết quả
( Dành cho HS yếu)
Bài 2: Tính
GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
GV yêu cầu HS làm miệng
Bài 3: Bài toán:
Vừa ngan vừa vịt có 15 con, trong đó có 5
con ngan Hỏi có bao nhiêu con vịt?
GV gọi Hs đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
Trang 11Chính tả (Nghe viết)
ĐI HỌC I.Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác hai khổ thơ đầu bài thơ Đi học trong khoảng 15-20 phút
- Điền đúng vần ăn hay ăng; chữ ng hay ngh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung hai khổ thơ cần chép và bài tập 2 và 3
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC :
Giáo viên đọc cho học sinh cả lớp viết các từ
ngữ sau: xuân sang, khoảng sân, chùm quả,
lộc non
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài “Đi học”
3.Hướng dẫn học sinh tập viết chính tả:
Học sinh đọc lại hai khổ thơ đã được giáo
viên chép trên bảng
Cho học sinh phát hiện những tiếng viết sai,
viết vào bảng con
Nhắc nhở các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, cách trình bày bài viết sao cho đẹp
Giáo viên đọc từng dịng thơ cho học sinh
viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh sốt và sữa lỗi
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhĩm
Nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc
Cả lớp viết bảng con: xuân sang, khoảng sân, chùm quả, lộc non
Học sinh dị lại bài viết của mình và đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Bài tập 2: Điền vần ăn hay ăng
Bài tập 3: Điền chữ ng hay ngh
Các em làm bài vào VBT
Giải Bài tập 2: Ngắm trăng, chăn phơi nắng
Trang 125.Nhận xét, dặn dị:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại hai khổ thơ
đầu của bài thơ cho đúng, sạch đẹp, làm lại
- Tô được các chữ hoa: U, Ư, V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy
định trong vở tập viết 1, tập hai.
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa: U, Ư, V đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Gọi 4 em lên bảng viết, cả lớp viết
bảng con các từ: Hồ Gươm, nườm nượp
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tơ chữ
hoa U, Ư, V tập viết các vần và từ ngữ ứng
dụng đã học trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tơ chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đĩ
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nĩi vừa
tơ chữ trong khung chữ U, Ư, V
Nhận xét học sinh viết bảng con
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa U, Ư, V trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tơ trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Trang 133.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dừi nhắc nhở động viờn một số em
viết chậm, giỳp cỏc em hoàn thành bài viết
Luyện Tiếng Việt
Luyện viết bài: CÂY BÀNG I.Mục tiờu:
-Viết đỳng đoạn “ Từ đầu mơn mởn” của bài “Cõy bàng”
-Viết đỳng: giữa, sừng sững, khẳng khiu, chi chớt,
-Giỏo dục HS ý thức rốn chữ viết
- Luyện đọc cho HS
II.Cỏc hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: Điền chữ : n hay l ?
Trõu o cỏ Chựm quả ờ
GV gọi 2-3HS đọc lại đoạn viết
GV yờu cầu HS tỡm tiếng khú viết
GV yờu cầu HS luyện viết bảng con
GV đọc bài cho HS luyện viết vào vở
? Đoạn văn cú mấy dũng?
? Bắt đầu viết từ ụ bao nhiờu?
GV nhắc HS tư thế ngồi viết
GV đọc bài cho HS dũ bài
GV yờu cầu HS đổi vở dũ bài bạn
HS tỡm và nờu cỏc tiếng khú viết
HS luyện viết bảng con và đọc phõn tớch tiếng khú:
+ sừng sững, chi chớt, giữa, khẳng khiu
HS luyện viết vào vở3dũng
Từ ụ thứ 2
HS dũ bài sửa lỗi gach chõn những tiếng viết sai
HS sửa lỗi viết ra lề
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc đoạn
- HS thi đọc doạn