1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1 tuan 33 CKTKN

21 556 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 230,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy học : 1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau cơn mưa” và trả lời các câu hỏi trong SGK.. Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.Hướng dẫn học sinh luyện tập Bài 1: Học s

Trang 1

TUẦN 33

Tập đọc

CÂY BÀNG I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài đọc dúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau

cơn mưa” và trả lời các câu hỏi trong SGK

- GV ghi từ khĩ đọc trong bài: sừng sững,

khẳng khiu, trụi lá, chi chít

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

+ Luyện đọc câu:

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối

tiếp

Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)

+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau

+ Đọc cả bài

* Nghỉ giữa tiết

Luyện tập:

1 Ơn các vần oang, oac

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài cĩ vần oang ?

Học sinh lần lượt đọc các câu

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhĩm

2 em, lớp đồng thanh

Khoảng

Trang 2

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện nĩi:

Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm và

trả lời các câu hỏi:

o Cây bàng thay đổi như thế nào ?

+ Vào mùa đơng ?

+ Vào mùa xuân ?

+ Vào mùa hè ?

+ Vào mùa thu ?

o Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc nào ?

Luyện nĩi:

Đề tài: Kể tên những cây trồng ở sân trường

em.

Giáo viên tổ chức cho từng nhĩm học sinh trao

đổi kể cho nhau nghe các cây được trồng ở sân

trường em

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Học sinh đọc câu mẫu SGK

Các nhĩm thi đua tìm

2 em

Mẹ mở toang cửa sổ Tia chớp xé toạc bầu trời đầu mây…

 Cây bàng khẳng khiu trụi lá

 Cành trên cành dưới chi chít lộc non

 Tán lá xanh um che mát một khoảng sân

 Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

 Mùa xuân, mùa thu

Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nĩi theo nhĩm nhỏ 3, 4 em: cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Tốn

ƠN TẬP CÁC Sè ĐÕn 10 I.Mục tiêu

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừø dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác

Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 3

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép tính và

kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2 phép tính

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở VBT (cột a giáo viên

gợi ý để học sinh nêu tính chất giao hoán của

phép cộng qua ví dụ: 6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8, cột

b cho học sinh nêu cách thực hiện)

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành VBT và chữa bài trên

bảng lớp

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho các em thi đua theo 2 nhóm trên 2

bảng

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Các số từ bé đến lớn là: 5, 7, 9, 10Các số từ lớn đến bé là: 10, 9, 7, 5Nhắc tựa

Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:

Thực hiện từ trái sang phải

7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10Các phép tính còn lại làm tương tự

Trang 4

I.Mục tiêu:

-Ơn luyện các số trong phạm vi 10

-Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ

- Giải tốn cĩ lời văn

II.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài- ghi đề:

2.Hướng dẫn HS làm BT:

Bài 1: Tính nhẩm

GV gọi HS nêu yêu cầu

Gv nêu phép tính và gọi HS nêu kết quả

( Dành cho HS yếu)

Bài 2: Tính

GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS làm miệng

Bài 3: Bài tốn:

Vừa gà vừa vịt cĩ 10 con, trong đĩ cĩ 5 con

gà.Hỏi cĩ bao nhiêu con vịt?

GV gọi Hs đọc bài tốn

? Bài tốn cho biết gì?

? Bài tốn hỏi gì?

Cĩ bao nhiêu con vịt Bài giải:

Số con vịt cĩ là:

10 - 5 = 5 ( con) Đáp số: 5 con vịt

Chính tả (tập chép)

CÂY BÀNG I.Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn " Xuân sang đến hết":: 36 chữ trong khoảng 10-17 phút

- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)

Trang 5

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC :

Giáo viên đọc các từ ngữ sau: trưa, tiếng

Hướng dẫn các em, cách viết

-Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để viết

 Hướng dẫn HS sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn

Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, bóng râm

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai

-Học sinh viết vào bảng con các tiếng

hay viết sai: chi chít, tán lá, khoảng

sân, kẽ lá.

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở.Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi

vở sữa lỗi cho nhau

Điền vần oang hoặc oac

Điền chữ g hoặc gh

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh

Trang 6

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm

bài viết lần sau

Tập đọc

ĐI HỌC

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài đọc dúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giá hát rất hay

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng ghi lại bài hát đi học cho học sinh nghe

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và trả lời

câu hỏi 1 và 2 trong SGK

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:

Cho học sinh tìm từ khĩ đọc trong bài: Lên

nương, tới lớp, hương rừng, nước suối

Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc dịng thơ thứ nhất Các

em sau tự đứng dậy đọc các dịng thơ nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4

dịng thơ)

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

*Nghỉ giữa tiết

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm

HS tìm từ khĩ đọcVài em đọc các từ trên bảng

Đọc nối tiếp mỗi em 1 dịng thơ bắt đầu em ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái

3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi

em đọc mỗi khổ thơ

2 học sinh thi đọc cả bài thơ

Trang 7

Luyện tập:

Ơn vần ăn, ăng:

Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài cĩ vần ăng?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần ăn, ăng ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện nĩi:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Đường đến trường cĩ những cảnh gì đẹp?

Thực hành luyện nĩi:

Đề tài: Tìm những câu thơ trong bài ứng với

nội dung từng bức tranh

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh hỏi

6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

2 em đọc lại bài thơ

Hương thơm của hoa rừng, cĩ nước suối trong nĩi chuyện thì thầm, cĩ cây cọ xoè ơ che nắng

Học sinh luyện nĩi theo hướng dẫn của giáo viên

Tranh 1: Trường của em be bé Nằm lăïng giữa rừng cây

Tranh 2: Cơ giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay

Tranh 3: Hương rừng thơm đồi vắng Nước suối trong thầm thì

Tranh 4: Cọ xoè ơ che nắng Râm mát đường em đi

Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài.Hát tập thể bài Đi học

Tốn

ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu :

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ

đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn

- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học tốn

Trang 8

III.Các hoạt động dạy học :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu

cấu tạo các số trong phạm vi 10 bằng cách:

Học sinh này nêu : 2 = 1 + mấy ?

Học sinh khác trả lời : 2 = 1 + 1

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở VBT và chữa bài

trên bảng lớp

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đọc đề tốn, tự nêu tĩm tắt và

giải vào vở

GV thu chấm, nhận xét

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn thẳng

dài 10 cm và nêu các bước của quá trình vẽ

đoạn thẳng

4.Củng cố, dặn dị:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dị: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

Học sinh tự giải và chữa bài trên bảng lớp

Tĩm tắt:

Cĩ : 10 cái thuyềnCho em : 4 cái thuyềnCịn lại : ? cái thuyền

Giải:

Số thuyền của Lan cịn lại là:

10 – 4 = 6 (cái thuyền)

Đáp số : 6 cái thuyền

Học sinh vẽ đoạn thẳng MN dài 10 cm vào bảng con và nêu cách vẽ

MNNhắc tênbài

Thực hành ở nhà

Tốn

ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu :

- Biết trừ các số trong phạmvi 10, trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ; biết giải bài toán có lời văn

- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3,4

Trang 9

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu

phép tính và kết quả tiếp sức, mỗi học sinh

nêu 2 phép tính

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở VBT và chữa bài

trên bảng lớp

Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận thấy mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:

5 + 4 = 9 9 – 5 = 4 9 – 4 = 5

Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một số

trong phép cộng được số kia.

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh nêu cách làm và làm VBT rồi

chữa bài trên bảng

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học đọc đề toán, nêu tóm tắt và giải vào

vở

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Giải:

Số thuyền của Lan còn lại là:

10 – 4 = 6 (cái thuyền)

Đáp số : 6 cái thuyền

Nhắc tựa

Em 1 nêu : 10 – 1 = 9 , 10 – 2 = 8

Em 2 nêu : 10 – 3 = 7 , 10 – 4 = 6Tương tự cho đến hết lớp

5 + 4 = 9 , 1 + 6 = 7 , 4 + 2 = 6

9 – 5 = 4 , 7 – 1 = 6 , 6 – 4 = 2

9 – 4 = 5 , 7 – 6 = 1 , 6 – 2 = 4

Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một

số trong phép cộng được số kia.

Thực hiện từ trái sang phải:

9 – 3 – 2 = 6 – 2 = 4

và ghi : 9 – 3 – 2 = 4Các cột khác thực hiện tương tự

Học sinh tự giải vào vở

Thực hành ở nhà

Trang 10

LuyÖn to¸n

«n luyÖn

I Môc tiªu :

- cñng cè cho HS Ôn luyện các số trong phạm vi 10

- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ

- Giải toán có lời văn

II.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài- ghi đề:

2.Hướng dẫn HS làm BT:

Bài 1: Tính nhẩm

GV gọi HS nêu yêu cầu

Gv nêu phép tính và gọi HS nêu kết quả

( Dành cho HS yếu)

Bài 2: Tính

GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS làm miệng

Bài 3: Bài toán:

Vừa ngan vừa vịt có 15 con, trong đó có 5

con ngan Hỏi có bao nhiêu con vịt?

GV gọi Hs đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

Trang 11

Chính tả (Nghe viết)

ĐI HỌC I.Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác hai khổ thơ đầu bài thơ Đi học trong khoảng 15-20 phút

- Điền đúng vần ăn hay ăng; chữ ng hay ngh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung hai khổ thơ cần chép và bài tập 2 và 3

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC :

Giáo viên đọc cho học sinh cả lớp viết các từ

ngữ sau: xuân sang, khoảng sân, chùm quả,

lộc non

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài “Đi học”

3.Hướng dẫn học sinh tập viết chính tả:

Học sinh đọc lại hai khổ thơ đã được giáo

viên chép trên bảng

Cho học sinh phát hiện những tiếng viết sai,

viết vào bảng con

Nhắc nhở các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, cách trình bày bài viết sao cho đẹp

Giáo viên đọc từng dịng thơ cho học sinh

viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa

lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh sốt và sữa lỗi

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhĩm

Nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc

Cả lớp viết bảng con: xuân sang, khoảng sân, chùm quả, lộc non

Học sinh dị lại bài viết của mình và đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Bài tập 2: Điền vần ăn hay ăng

Bài tập 3: Điền chữ ng hay ngh

Các em làm bài vào VBT

Giải Bài tập 2: Ngắm trăng, chăn phơi nắng

Trang 12

5.Nhận xét, dặn dị:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại hai khổ thơ

đầu của bài thơ cho đúng, sạch đẹp, làm lại

- Tô được các chữ hoa: U, Ư, V

- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy

định trong vở tập viết 1, tập hai.

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: U, Ư, V đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Gọi 4 em lên bảng viết, cả lớp viết

bảng con các từ: Hồ Gươm, nườm nượp

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tơ chữ

hoa U, Ư, V tập viết các vần và từ ngữ ứng

dụng đã học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tơ chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đĩ

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nĩi vừa

tơ chữ trong khung chữ U, Ư, V

Nhận xét học sinh viết bảng con

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa U, Ư, V trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tơ trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Trang 13

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dừi nhắc nhở động viờn một số em

viết chậm, giỳp cỏc em hoàn thành bài viết

Luyện Tiếng Việt

Luyện viết bài: CÂY BÀNG I.Mục tiờu:

-Viết đỳng đoạn “ Từ đầu mơn mởn” của bài “Cõy bàng”

-Viết đỳng: giữa, sừng sững, khẳng khiu, chi chớt,

-Giỏo dục HS ý thức rốn chữ viết

- Luyện đọc cho HS

II.Cỏc hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: Điền chữ : n hay l ?

Trõu o cỏ Chựm quả ờ

GV gọi 2-3HS đọc lại đoạn viết

GV yờu cầu HS tỡm tiếng khú viết

GV yờu cầu HS luyện viết bảng con

GV đọc bài cho HS luyện viết vào vở

? Đoạn văn cú mấy dũng?

? Bắt đầu viết từ ụ bao nhiờu?

GV nhắc HS tư thế ngồi viết

GV đọc bài cho HS dũ bài

GV yờu cầu HS đổi vở dũ bài bạn

HS tỡm và nờu cỏc tiếng khú viết

HS luyện viết bảng con và đọc phõn tớch tiếng khú:

+ sừng sững, chi chớt, giữa, khẳng khiu

HS luyện viết vào vở3dũng

Từ ụ thứ 2

HS dũ bài sửa lỗi gach chõn những tiếng viết sai

HS sửa lỗi viết ra lề

- HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc đoạn

- HS thi đọc doạn

Ngày đăng: 07/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - giao an lop 1 tuan 33 CKTKN
Bảng l ớp (Trang 3)
Bảng lớp - giao an lop 1 tuan 33 CKTKN
Bảng l ớp (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w