1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hình 11 HKII

23 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 584,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa : sgk B A -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức -Đọc VD4 sgk, nhận xét, ghinhận -Đọc VD5 sgk, nhận xét, ghinhận... - Hiểu thế nào là góc giữa hai vectơ trong không gian, tí

Trang 1

Ngày soạn:

§1: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức : - Hiểu được các khái niệm, các phép toán về vectơ trong không gian

2) Kỹ năng : - Xác định được phương, hướng, độ dài của vectơ trong không gian

- Thực hiện được các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian

3) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng

dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi

IV Tiến Trình bài hoc:

- Trả lời các câu hỏi

- Đại diện mỗi nhóm trả lời câuhỏi

- Học sinh nhóm còn lại nhận xét câu trả lời của bạn

Ôn tập về kiến thức VT trong mặt phẳng

1 Định nghĩa:

+ k/h: AB

+ Hướng VT AB đi từ A đến B

+ Phương của AB là đường thẳng AB

hoặc đường thẳng d // AB

I/ Định nghĩa và các phép toán về vectơ trong không gian :

1 Định nghĩa : (sgk)

1

Trang 2

trong không gian

2 Phép cộng và phép trừ vectơ trong không gian : (sgk)

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-Trả lời-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

MN = MA AD DN + + uuuur uuur uuur uuur

MN = MB BC CN + + uuuur uuur uuur uuur

2

1 2

BT2/SGK/91 :

a)uuur uuuuur uuuur uuur uuur uuuur uuuurAB B C+ ' ' +DD' =AB BC CC+ + ' =AC'

b)uuur uuuuur uuuuur uuur uuuur uuuuur uuurBD D D B D− ' − ' ' =BD DD+ ' +D B' ' =BB'

II/ Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ :

1 Khái niệm về sự đồng phẳng của

ba vectơ trong không gian (sgk)

Chú ý : (sgk)

Trang 3

M

Q A

B

C D

-HĐ5/sgk/89 ?

-Xem sgk, trả lời-Nhận xét-Ghi nhận kiến thức -Đọc VD3 sgk, nhận xét, ghinhận

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

2 Định nghĩa : (sgk)

B A

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức -Đọc VD4 sgk, nhận xét, ghinhận

-Đọc VD5 sgk, nhận xét, ghinhận

Trang 4

Bài 8:

- Hớng dẫn

Muốn biểu thị một vectơ

theo các vectơ đã biết

hãy vận dụng quy tắc ba

điểm để phân tich

c a b

= − −

uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur

r r r

a c b

= + −

uuuur uuuur uuur uuur uuur uuur

r r r

-Trỡnh bày bài giải -Nhận xột

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

c a b

= − −

uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur

r r r

-BC' AC' AB (AA' AC) AB

a c b

= + −

uuuur uuuur uuur uuur uuur uuur

r r r

Củng cố :

Ba vectơ đồng phẳng trong khụng gian, điều kiện để ba vectơ đồng phẳng ?

Dặn dũ : Xem bài và VD đó giải

GV hớng dẫn vẽ hình bài 10/SGK/91,92

Hớgn dẫn chứng minh

K I

E

H

G

F

IV-RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 5

- Hiểu thế nào là góc giữa hai vectơ trong không gian, tích vô hướng hai vectơ trong không gian

- Vectơ chỉ phương của đường thẳng

- Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

I Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian :

1/ Góc giữa hai vectơ trong không gian : (sgk)

Ký hiệu : ( ) ( u v r r , = uuur uuur AB AC , )

Hoạt động 2 :

Tích vô hướng của hai

vectơ trong không gian

-Hai vectơ vuông góc tích

vô hướng bằng bao

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

Ví dụ 1: Cho tứ diện OABC có cạnh

OA, OB, OC đôi một vuông góc OA=OB=OC=1, Gọi M là trung điểm của AB Tính góc GIữa hai vectơ OM và BC

Giải

5

Trang 6

M A

B C

O

OM,BC os(OM,BC)=

.

c

OM BC

uuuur uuur uuuur uuur

uuuur uuur

OM,BC os(OM,BC)=

2 2 2

c

uuuur uuur uuuur uuur

mặt khác

1

2 OA OB OC OB + − uuuuruuur uuur uuur uuur uuur

Vì OA,OB,OC đôi một vuông góc

và OB=1 nên

OA OC OA OB OC OB uuuruuur uuuruuur uuur uuur = = = và

21

OB uuur =

nên

01

II Vectơ chỉ phương của đường thẳng :

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

III Góc giữa hai đường thẳng : 1/ Định nghĩa : (sgk)

a

b

b' a' O

Trang 7

Ghi giả thiết, kết luận

Đưa ra công thức tính góc giữa hai đường thẳng

nhận xét, trả lời

Nhận xétGóc giữa hai đường thẳng

2/ Nhận xét : (sgk)

Ví dụ 2 (SGK-96)CHo hình chóp S.ABC, SA=SB=SC=AB=AC=a và

uuuur uuur

2

cos(SC, AB ) SA AB

a

uur uuur uuuruuur

2

a

SA AB a a = = − uur uuur

Vậy

2

0 2

1 2

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

IV Hai đường thẳng vuông góc :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Các phép toán cộng, trừ, nhân vectơ với một số ?

Câu3: Phân tích một vectơ theo các vectơ không cùng phương ?

Câu4: Tích vô hướng hai vectơ ?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT1->BT8/SGK/97,98

Xem trước bài “ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG “

IV-RÚT KINH NGHIỆM :

7

Trang 9

- Hiểu thế nào là góc giữa hai vectơ trong không gian, tích vô hướng hai vectơ trong không gian

- Vectơ chỉ phương của đường thẳng

- Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc

2 Kiểm tra bài cũ:

-Tích vô hướng hai vectơ ? Góc giữa hai vectơ ?

-Qui tắc hiệu hai vectơ ?

-uuur uuur uuur uuur uuur AB CD AB AD AC = ( − )

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-uuur uuur uuur uuur uuur AC DB = AC AB AD ( − )

-uuur uuur uuur uuur uuur AD BC = AD AC AB ( − )

uuur uuuur uuur uuuur uuur

uuur uuuur uuur uuur

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-ABCC'

-Vì ABCC'mà AB//MN, CC’//MQ nên MNMQ Do

BT4/SGK/98

9

Trang 10

' ,

uur uuur uur uuur uur

uur uuur uur uur

uuur uuuur uuur uuuur uuur

uuur uuuur uuur uuur

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

.

AB AC A

AB AC

=

uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

Củng cố : Nội dung cơ bản đã được học ?

Dặn dò : Xem bài và BT đã giải

Xem trước bài “ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG “

IV-RÚT KINH NGHIỆM :

-

Trang 11

- Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mp, cách xác định mp

- Các định lí, liên hệ giữa quan hệ song song và vuông góc của đường thẳng và mp

- Phiếu trả lời câu hỏi

III Tiến Trình bài hoc:

1.Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

-Phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc

1 Định nghĩa : (sgk)

a d

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

2 Điều kiện để đường thẳng vuông góc mặt phẳng : Định lý :(sgk)

3 Tính chất : Tính chất 1 : (sgk)

Tính chất 2 : (sgk)

11

Trang 12

hệ giữa quan hệ song song

và quan hệ vuông góc của

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Ghi nhận kiến thức

5 Phép chiếu vuông góc và định lý ba đường vuông góc : a) Phép chiếu vuông góc :(sgk)

c) Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng :

Định nghĩa : (sgk)

Trang 13

-VD2 sgk ?

S

D A

N M

-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

d

d'

O

A

H

Chú ý : (sgk)

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Nêu cách chứng minh đường thẳng vuông góc mp ?

Câu 3: Nêu cách chứng minh đường thẳng vuông góc đường thẳng ?

Câu 4: Điều kiện để đường thẳng vuông góc mp ?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT1->BT8/SGK/104,105

- Làm bài tập

IV-RÚT KINH NGHIỆM :

13

Trang 14

- Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mp, cách xác định mp

- Các định lí, liên hệ giữa quan hệ song song và vuông góc của đường thẳng và mp

- Phiếu trả lời câu hỏi

III Tiến Trình bài hoc:

1: Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Cách chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng?

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-SO ⊥ ( ABCD )

-AC ⊥ ( SBD ) ,BD ⊥ ( SAC )

BT3/SGK/104

O A

B S

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

Trang 15

- BC OH ?

BC OA

- CM Ttự CABH AB CH , ⊥

-Kết luận

-Gọi K là giao điểm AH và BC

-OH đường cao tgiác vuông

AOK được gì ?

-Tươnng tự OK là đường cao

tgiác vuông OBC được gì ? Kết

luận ?

-H là trực tâm tgiác ABC

- 1 2 12 12

OH = OA + OK

- 12 12 12

OK = OB + OC

A

O

C

B

K H

Hoạt động 4 :

BT5/SGK/105

-BT5/SGK/105 ?

-Cách chứng minh đường thẳng

vuông góc mặt phẳng?

- SO AC ?

SO BD

?

AB SH

AB SO

-BT6/SGK/105 ?

- BD AC ?

BD SA

( ) ?

BDSAC

-BT7/SGK/105 ?

- BC AB ?

BC SA

?

BC AM

AM SB

-BCSB MN , / / BC ⇒ ?

-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

-SO ⊥ ( ABCD AB ) , ⊥ ( SOH )

-⇒ BD ⊥ ( SAC ) ⇒ BDSC

-IK / / BDIK ⊥ ( SAC )

-BC ⊥ ( SAB AM ) , ⊥ ( SBC )

 ⊥

BT5/SGK/105 :

BT6/SGK/105 :

BT7/SGK/105 :

BT8/SGK/105 :

Củng cố : Nội dung cơ bản đã được học ?

Dặn dò : Xem bài và BT đã giải

Xem trước bài “HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC “

IV-RÚT KINH NGHIỆM :

15

Trang 16

§4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Định nghĩa góc giữa hai mp, hai mp vuông góc

- Cách xác định góc giữa hai mp cắt nhau

- Phiếu trả lời câu hỏi

III Tiến Trình bài hoc:

-Nếu hai mp song song hoặc trùng

nhau thì góc giữa hai mp đó là

bao nhiêu ?

-Xem sgk, nhận xét, ghi nhận

m

I Góc giữa hai mặt phẳng : 1/ Định nghĩa : (sgk)

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Góc giữa hai đường thẳng a,b-Ghi nhận kiến thức

-Đọc VD sgk -Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

2/ Cách xác định góc giữa hai mp cắt nhau :(sgk)

b c a

3/ Diện tích hình chiếu của một đa giác : (sgk)

S’ S.cos = ϕ

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Góc giữa hai mp? Cách xác định góc giữa hai mp cắt nhau?

Trang 17

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT1->BT11/SGK/113,114

IV-RÚT KINH NGHIỆM :

17

Trang 18

§4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC(tt)

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Định nghĩa góc giữa hai mp, hai mp vuông góc

- Định lí, định nghĩa hình lăng trụ đứng , chiều cao, t/c của hình lăng trụ đứng

- Định nghĩa hình chóp đều, chóp cụt đều và tính chất

- Phiếu trả lời câu hỏi

III Tiến Trình bài hoc:

-Phát biểu định lí 1, diễn đạt nội

dung theo kí hiệu toán học ?

-Gợi ý cm định lí

-HĐ1 sgk ?

-Hệ quả 1 sgk?

-Hệ quả 2 sgk?

-Phát biểu hệ quả , diễn đạt nội

dung theo kí hiệu toán học ?

-Phát biểu định lí 2, diễn đạt nội

dung theo kí hiệu toán học ?

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-Phát biểu định lí -Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện

) ( ) (

) ( ) (

) ( ) (

R Q

R P

a Q P

) (

) (

Q a

P a

⊂ ⇒ ( P ) ⊥ ( Q )

c

b

a O

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Hai mp vuông góc? Cách chứng minh hai mp vuông góc ?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

Trang 19

BT1->BT11/SGK/113,114

IV-RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn: Tiết: 39 §4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC(TT)

 I/ Mục tiêu bài dạy : 1) Kiến thức : - Định nghĩa góc giữa hai mp, hai mp vuông góc - Định lí, định nghĩa hình lăng trụ đứng , chiều cao, t/c của hình lăng trụ đứng - Định nghĩa hình chóp đều, chóp cụt đều và tính chất 19

Trang 20

- Phiếu trả lời câu hỏi

III Tiến Trình bài hoc:

-Chỉnh sửa hồn thiện-Ghi nhận kiến thức

P

N M

III Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương :

1/ Định nghĩa :(sgk)

Lăng trụ Lăng trụ đứng Lăng trụ đều

Hình hộp chữ nhật Hình hộp đứng Hình lập phươngHình hộp 2/ Nhận xét :(sgk)

-Chỉnh sửa hồn thiện-Ghi nhận kiến thức

-Trả lời-Trình bày bài giải

IV Hình chĩp đều và hình chĩp cụt đều :

A' 3 A' 2

A' 6 A' 1 M'

Trang 21

-Vẽ hình ? -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

BDAB nên ∆ B ADvuông

ờ B

Do đó CD = 676 26( = cm )

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Góc giữa hai mp? Cách chứng minh hai mp vuông góc ?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT1->BT11/SGK/113,114

Xem trước bài “KHOẢNG CÁCH “

IV-RÚT KINH NGHIỆM :

-Ngày soạn : Tiết: 40

LuyÖn tËp

 I/ Mục tiêu bài dạy : 1) Kiến thức : - Định nghĩa góc giữa hai mp, hai mp vuông góc - Định lí, định nghĩa hình lăng trụ đứng , chiều cao, t/c của hình lăng trụ đứng - Định nghĩa hình chóp đều, chóp cụt đều và tính chất 2) Kỹ năng : - Biết cách cm hai mp vuông góc - Áp dụng làm bài toán cụ thể 3) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II/ Phương tiện dạy học : - Giáo án , SGK ,STK , phấn màu - Bảng phụ 21

Trang 22

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

BT10/SGK/144 :

Trang 23

-Tính độ dài SO ?

-Cách cm hai mp vuông góc ?

-Cách cm đường thẳng vuông

góc mp ?

-Cách tìm góc giữa hai mp ?

-BT11/SGK/114 ?

-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?

-Vẽ hình ?

-Cách cm hai mp vuông góc ?

-Tính độ dài IK ?

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

BT11/SGK/144 :

Củng cố :Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Cách cm hai mp vuông góc ?

Dặn dò : Xem bài và BT đã giải

Xem trước bài “KHOẢNG CÁCH “

IV-RÚT KINH NGHIỆM :

23

Ngày đăng: 06/05/2015, 08:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lập phương     -Định nghĩa - GA hình 11 HKII
Hình l ập phương -Định nghĩa (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w