khái quát nền kinh tế - xã hội thế giới Bài 1:Sự tơng phản về trình độ phát triển kinh tế xã hội của– - Giải thích đợc sự đa dạng của trình độ phát triển nền kinh tế- xã hội thế giới, vấ
Trang 1Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết PPCT :
A khái quát nền kinh tế - xã hội thế giới
Bài 1:Sự tơng phản về trình độ phát triển kinh tế xã hội của–
- Giải thích đợc sự đa dạng của trình độ phát triển nền kinh tế- xã hội thế giới, vấn đề
đầu t ra nớc ngoài, nợ nớc ngoài và GDP/ngời của các nhóm nớc
Trong đời sống hàng ngày chúng ta
thờng nghe nói nớc phát triển, nớc
đang phát triển, các nớc công nghiệp
mới Đó là những nớc nh thế nào? GV
thuyết trình
Dựa vào hình 1 nhận xét sự phan bố
của nhóm nớc giàu nhất, nghèo nhất?
GV chuẩn kiến thức, giảng giải thêm
về các khái niệm quan hệ Bắc - Nam,
Nam - Nam
HĐ 2: Thảo luận nhóm
Chia lớp thành nhiều nhóm, thực hiện
một nhiệm vụ sau:
- Nhóm 1: Quan sát bảng 1.1 trả lời
câu hỏi kèm theo, thảo luận nhóm và
điền vào phiếu học tập
I Sự phân chia thành các nhóm n ớc
- Thế giới gồm hai nhóm nớc:
+ Nhóm phát triển+ Nhóm đang phát triển
- Nhóm đang phát triển có sự phân hóa: NICs,trung bình, chậm phát triển
Trang 2- Nhóm 3: Quan sát bảng 1.3 trả lời
câu hỏi kèm theo, thảo luận nhóm và
điền vào phiếu học tập
Giáo viên yêu cầu học sinh dựa vào
kiến thức thực tế và sách giáo khoa
nêu khái niệm cuộc cách mạng khoa
Giáo viên yêu cầu học sinh theo nhóm
cặp đôi trả lời câu hỏi :
- Chuyển dịch mạnh cơ cấu kinh tế
- Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức
Bài 2: xu hớng toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế
I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:
II PHƯƠNG PH áP:
Hoạt động nhóm, phân tích, đặt vấn đề
Trang 3-5 HS Mỗi nhóm nghiên cứu một biểu
hiện của toàn cầu hóa - liên hệ Việt
Nam
HĐ 3:
GV yêu cầu HS nêu ngắn gọn khái
niệm toàn cầu hóa kinh tế
.HĐ 4: Nhóm/cặp đôi
GV yêu cầu HS tham khảo thông tin
SGK, trao đổi và trả lời câu hỏi:
? Toàn cầu hóa kinh tế tác động tich
cực, tiêu cực gì tới nền kinh tế thế
I Xu h ớng toàn cầu hóa kinh tế
1 Toàn cầu hóa kinh tế
* Nguyên nhân:
Tác động của cuộc cách mạng khoa học công nghệ
Nhu cầu phát triển của từng nớc
- Xuất hiện các vấn đề mang tính toàn cầu đòihỏi hợp tác quốc tế giải quyết
* Biểu hiện:
a Thơng mại quốc tế phát triển mạnh
b Đầu t nớc ngoài tăng trờng nhanh
c Thị trờng tài chính quốc tế mở rộng
d Các công ti xuyên quốc gia có vai trò ngàycàng lớn với nền kinh tế thế giới
2 Hệ quả của toàn cầu hóa
- Số lợng ngời nghèo trên thế giới ngày càngtăng
II Xu h ớng khu vực hóa kinh tế
- Các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh tạo
động lực thúc đẩy phảttiển kinh tế, hiện đại hóanền kinh tế
- Thúc đẩy tự do hóa thơng mại, đầu t dịch vụ
- Thúc đẩy mở cửa thị trờng các quốc gia, tạothị trờng khu vực lớn hơn
- Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa kinh tế thếgiới
b Thách thức
Trang 4V Củng cố và đánh giá:
? FDI tăng nhanh nhất vào các nớc:
a Nhóm nớc phát triển b Nhóm nớc đang phát triển
c Nhóm nớc công nghiệp hóa d Nhóm nớc nghèo nhất
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết PPCT :
Bài 3: Một số vấn đề mang tính toàn cầu
I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:
- Biểu đồ tình hình gia tăng dân số thế giới (vẽ dựa trên bảng số liệu ở cuối bài)
- Một số hình ảnh về ô nhiễm môi trờng trên thế giới và Việt Nam, tin tức về chiếntranh khu vực và khủng bố trên thế giới
Trang 5GV gợi ý để HS phát hiện những kiến
thức cha đợc đại diện các nhóm nêu
ra GV kết luận đồng thời liên hệ với
đặc điểm dân số Việt Nam
HĐ 3:
GV yêu cầu mỗi HS ghi tên các vấn
đề ô nhiễm môi trờng mà em biết Sau
đó, gọi một số HS đọc kết quả cho cả
lớp cùng nghe Khi thấy kết quả phù
hopự với các loại có trong SGK, GV
dừng lại và yêu cầu HS sắp xếp các
loại vấn đề trên theo nhóm
HĐ 4: Nhóm/cặp đôi
GV yêu cầu HS đọc thông tin ở SGK,
kết hợp kiến thức hiểu biết của mình
và các tranh ảnh về ô nhiễm môi
tr-ờng, hai HS ngồi cạnh nhau trao đổi,
điền thông tin cần thiết vào phiếu học
tập
GV nhấn mạnh tính nghiêm trọng của
ô nhiễm môi trờng trên phạm vi toàn
cầu, tính cấp thiết của bảo về môi
2 Già hóa dân số
- Dân số thế giới đang già đi:
+ Tuổi thọ trung binh fgày càng tăng+ Tỉ lệ nhóm dới 15 tuổi ngày càng giảm, tỉ lệnhóm trên 65 tuổi ngày càng tăng
- Sự già hóa dân số chủ yếu ở nhóm nớc pháttriển:
+ Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp, giảmnhanh
+ Cơ cấu dân số già
- Hậu quả: nguy cơ thiếu lao động bổ sung, chiphí cho ngời gì rất lớn
II Môi tr ờng
(Thông tin phản hồi phiếu học tập)III Một số vấn đề khác
Trang 6Tiết PPCT :
Bài 4: thực hành Tìm hiểu những cơ hội và thách thức của toàn cầu hóa
đối với các nớc đang phát triển
I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:
1 Kiến thức
Hiểu đợc những cơ hội và thách thức của toàn cầu hóa đối với các nớc đang pháttriển
2 Kĩ năng:
Rèn kuyện kĩ năng thu thập, xử lí thông tin, thảo luận nhóm và viết báo cáo về một
số vấn đề mang tính toàn cầu
GV yêu cầu HS đọc ô thông tin số 1, trả
Hàng rào thuế quan bị bãi bỏ tạo thuận
lợi gì cho thị trờng, cho sản xuất ? - Cơ hội : Mở rộng thị trờng thúc đẩy sảnxuất phát triển
- Thách thức : Trở thành thị trờng tiêu thụcho các cờng quốc kinh tế
2 Cách mạng khoa học - công nghệ :
Nền sản xuất của các nớc còn lạc hậu sẽ
gặp những khó khăn gì ? - Cơ hội : Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo h-ớng tiến bộ, hình thành và phát triển nền kinh
đặt lối sống, văn hóa của các siêu cờng
3 Sự áp đặt lối sống, văn hóa của các siêu
4 Chuyển giao công nghệ vì lợi nhuận :
Cơ hội và thách thức ? (nhóm 1) - Cơ hội : Tiếp nhận đàu t, công nghệ, hiện
đại hóa vật chất kỹ thuật
- Thách thức : Trở thành bãi thải công nghệlạc hậu cho các nớc phát triển
5 Toàn cầu hóa trong công nghệ :
Cơ hội và thách thức ? (nhóm 2) - Cơ hội : Đi tắt, đón đầu từ đó có thể đuổi
kịp và vợt các nớc phát triển
- Thách thức : Gia tăng nhanh chóng nợ nớcngoài, nguy cơ tụt hậu
6 Chuyển giao mọi thành tựu của nhân loại :
Cơ hội và thách thức ? (nhóm 3) - Cơ hội : Thúc đẩy nền kinh tế phát triển với
tốc độ nhanh hơn
Trang 7- Thách thức : Sự cạnh tranh trở nên quyếtliệt hơn.
7 Sự đa ph ơng hóa đa dạng hóa quan hệ quốc tế :
Cơ hội và thách thức ? (nhóm 4) - Cơ hội : Tận dụng tiềm năng thế mạnh toàn
cầu để phát triển kinh tế đất nớc
- Thách thức : Chảy máu chất xám, gia tăngtốc độ phát triển tài nguyên
v Củng cố và DặN Dò:
- Giáo viên kết luận chung về cơ hội và thách thức của toàn cầu hóa đối với các nớc
đang phát triển Giáo viên yêu cầu học sinh về nhà hoàn thiện bài thực hành
- Đánh giá kết quả tiết học, đánh giá tinh thần làm việc của các nhóm
Trang 8Tiết PPCT :
T 1 Một số vấn đề của châu Phi
I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:
Dựa vào hình 6.1, thông tin của SGK
trình bày những thuận lợi, khó khăn
do tự nhiên gây ra và nêu các giải
pháp khả thi để khắc phục khó khăn
GV cho đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận của mình GV cho
các bộ phận, các nhóm khác trao đổi,
bổ sung
Cuối cùng GV chuẩn kiến thức
HĐ 2: Nhóm (4 - 5 HS)
? Dân c và xã hội châu Phi tồn tại
những vấn đề gì cần giải quyết? Dựa
vào thông tin của SGK, phân tích
bảng 6.1 để hoàn thành phiếu học tập
Sau khi đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận của minh GV cho
- Tài nguyên nổi bật:
+ Khoảng sản: giàu kim loại đen, kim loại màu,
đặc biệt kim cơng+ Rừng chiếm diện tích khá lớn
- Sự khai thác tài nguyên quá mức, môi trờng bịtàn phá, hiện tợng hoang mạc hoá nguồn lợinằm trong tay t bản nớc ngoài
II Một số vấn đề về dân c và xã hội
(Thông tin phản hồi phiếu học tập)
III Một số vấn đề về kinh tế
Trang 9? Các giải pháp để các nớc châu Phi
thoát ra khỏi tình trạng nghèo, kém
- Khả năng quản lí yếu kém của nhà nớc
v Củng cố và dặn dò:
1 Để thoát khỏi tình trạng kém phát triển các nớc châu Phi cần thực hiện những giảipháp gì?
2 Phân tích các nguyên nhân làm cho châu Phi có nền kinh tế kém phát triển
Thông tin phản hồi phiếu học tập:
- Dân số
- Mức sống
- Vấn đề khác
- Tỉ suất sinh, tỉ suất tử,
tỉ suất gia tăng tự nhiêncao nhất thế giới
- Tuổi thọ trung bìnhthấp, HDI rất thấp -phần lớn các nớc ở châuPhi dới mực trung bìnhcủa các nớc đang pháttriển
- Hủ tục, bệnh tật, xung
đột sắc tộc
- Hạn chế sự phát triển kinh tế,giảm chất lợng cuộc sống, tàn phámôi trờng
- Chất lợng nguồn lao động thấp
- Tổn thất lớn sức ngời, sức của
Trang 10Tiết PPCT :
Tiết 2 : một số vấn đề của mĩ la - tinh
I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:
1 Kiến thức
- Biết Mĩ La - tinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế, nhng nguồntài nguyên đợc khai thác lại chỉ phục vụ cho tối thiểu dân chúng, gây tình trạng khôngcông bằng, mức sống chênh lệch lớn với một bộ phận không nhỏ dân c sống dới mứcnghèo khổ
Biết và giải thích đợc tình trạng kinh tế phát triển thiếu ổn định của các nớc Mĩ La tinh và những cố gắng để vợt qua khó khăn của các nớc này
HĐ 1:
GV yêu cầu HS quan sát hình 6.3 kể tên các
cảnh quan tự nhiên và khoáng sản ở Mĩ
La-tinh, hoàn thành phiếu học tập
Sau khi học sinh trả lời và bổ sung, GV
chuẩn kiến thức GV bổ sung các nguồn tài
giàu có đó bị các nhà t bản, chủ trang trại
khai thác; còn ngời dân lao động không đợc
hởng nguồn lợi này
Chia lớp làm 4 nhóm lớn, HS làm việc theo
nhóm cặp đôi GV yêu cầu HS tính tỉ lệ nợ
n-I Một số vấn đề về tự nhiên, dân c và xã hội
2 Về dân c và xã hội
- Chênh lệch giàu nghèo giữa các tầnglớp trong xã hội rất lớn
- Tỉ lệ dân số sống dới mức nghèo khổlớn 37 - 62%
- Tỉ lệ dân thành thị cao, phần lớn sốngtrong điều kiện khó khăn
II Một số vấn đề về kinh tế
1 Thực trạng
- Nền kinh tế phát triển thiếu ổn định:tốc độ tăng trởng GDP thấp, dao động
Trang 11ớc ngoài so với GDP của các nớc:
.HĐ 5:
HS làm việc chung cả lớp GV nêu câu hỏi:
Tại sao các nớc Mĩ La-tinh có nền kinh tế
thiếu ổn định và phải vay nợ của nớc ngoài
nhiều?
Giải pháp để thoát khỏi tình trạng trên?
GV tổng kết các ý kiến của HS, chuẩn kiến
- Nguồn đầu t nớc ngoài giảm mạnh
- Vấn đề quản lí nhà nớc: duy trì cơ cấuxã hội phong kiến, thế lực bảo thủ Thiênchúa giáo cản trở, đờng lối phát triểnkinh tế
- Xã hội cha hợp lí phụ thuộc nớc ngoài
3 Biện pháp
- Củng cố bộ máy nhà nớc
- Phát triển giáo dục, cải cách kinh tế
- Tiến hành công nghiệp hoá, tăng cờng
mở cửa
v Củng cố và dặn dò:
Câu 1 Chọn ý đúng trong các câu sau:
A Mĩ La- tinh không giàu có về các loại tài nguyên :
B Điều kiện của Mĩ La-tinh thuận lợi chủ yếu để phát triển nền nông nghiệp:
Câu 2: Vì sao, các nớc Mĩ La-tinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển kinh
tế nhng tỉ lệ ngời nghèo khổ của khu vực lại cao?
Trang 12Tiết PPCT :
Bài 5 : Một số vấn đề của châu lục và khu vực
Tiết 3 : một số vấn đề của khu vực tây nam á và trung á
I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:
1 Kiến thức
- Biết đợc tiềm năng phát triển kinh tế của khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á
- Hiểu đợc các vấn đề chính của khu vực - các vấn đề đều liên quan đến vai trò cungcấp dầu mỏ và các vấn đề dẫn tới xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo, nạn khủng bố
- Bản đồ địa lí tự nhiên châu á
- Lợc đồ khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á
khu vực Tây Nam á và Trung á Yêu
cầu HS xác định kênh đào Xuy-ê trên
GV yêu cầu đại diện HS trình bày, bổ
sung kiến thức, GV chuẩn kiến thức
GV yêu cầu học sinh độc sách giáo
khoa, bản đồ thế giới và kiến thức đã
học, hẫy cho biết :
Vấn đề nảy sinh lâu dài nhất ở hai
khu vực là gì ? vấn đề đó cần phải giải
I Đặc điểm của khu vực Tây Nam– và khu vực Trung –
1 Tây Nam á
2 Trung á
(Phản hồi thông tin phiếu học tập số 1)
II Một số vấn đề của khu vực Tây Nam á
và khu vực Trung á.
1 Vai trò cung cấp dầu mỏ :
- Hai khu vực có trữ lợng dầu mỏ rất lớn TâyNam á chiếm 50% thế giới
- Hai khu vực trong số 3 khu vực trên thế giới
có khả năng xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất
2 Xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo và nạnkhủng bố :
a Thực trạng :
- Xung đột gia dẳng giữa ngời ả - rập, DoThái
- Các cuộc chiến trang dành tài nguyên
- Sự can thiệp của các thế lực bên ngoài
b Nguyên nhân : Có nhiều nguyên nhân nhngnguyên nhân quan trọng nhất là tình trạng đóinghèo và bất bình đẳng về quyền lợi
Trang 13quyết nh thế nào ?
GV yêu cầu học sinh nêu những
nguyên nhân cơ bản của vấn đề này
- Vị trí chiến lợc về kinh tế,giao thông, quân sự
- Trung tâm châu á, án ngữ trêncon đờng tơ lụa
- Vị trí chiến lợc về quân sự,kinh tế
- Đặc trng tự nhiên Khô hạn, giàu dầu khí nhất
thế giới Khô hạn, khoáng sản đa dạng,đặc biệt là dầu khí
- Đặc điểm xã hội
nổi bật Cái nôi của ba tôn giáo lớntrên thế giới, đa số dân c
theo đạo Hồi
Đa dân tộc, vùng có sự giao thoavăn hóa Đông - Tây
Hướng dẫn ụn tập kiểm tra 1 tiết
- Sự tơng phảnvề trình độ KT-XH của các nhóm nớc
- Cuộc CM KHKT và công nghệ hiện đại
- Một số vấn đề mang tính toàn cầu
- Một số vấn đề của châu Phi
- Một số vấn đề của Mĩ Latinh
- Một số vấn đề của khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á
Trang 14Tiết PPCT :
kiểm tra 1 tiết
i Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức cho học sinh, đồng thời rèn luyện kĩ năng cho các
em, uốn nắn sai sót, phân loại của học sinh
II PHƯƠNG PH áP: Trắc nghiệm và tự luận
III chuẩn bị : Đề và giấy kiểm tra
IV Tiến trình lên lớp :
1 ổ n định lớp :
2 Bài mới : Đề kiểm tra
I.Trắc nghiệm khỏch quan (3đ) khoanh trũn vào cõu đỳng nhất
Cõu 1: Đặc trưng cơ bản của cuộc cỏch mạng khoa học và cụng nghệ hiện đại là:
a Quỏ trỡnh đổi mới cụng nghệ
b Đưa lực lượng sản xuất vào nền sản xuất đại cơ khớ
c Đưa lực lượng sản xuất vào quỏ trỡnh tự động hoỏ cục bộ
d Xuất hiện và phỏt triển bựng nổ cụng nghệ cao
Cõu 2 : Dấu hiệu để phõn chia cỏc nước PT và cỏc nước đang PT hiờn nay dựa vào:
a Cơ cấu kinh tế quốc dõn b Mức thu nhập bỡnh quõn đầu người
c Cỏc tiờu chuẩn đảm bảo đời sống dõn cư d Tất cả cỏc ý trờn
Cõu 3: Lónh thổ Chõu Phi phần lớn là:
a Đồng bằng màu mỡ b Rừng rậm nhiệt đới
c Xa van và hoang mạc d Thảo nguyờn
Cõu 4 : Toàn cầu hoỏ kinh tế dẫn đến:
a Thu hẹp khoảng cỏch giàu nghốo
b Thu hẹp phạm vi hoạt động của cỏc cụng ty xuyờn quốc gia
c Thu hẹp thị trường tài chớnh quốc tế
d Tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa cỏc nền KT
Cõu 5 : Cỏc nước phỏt triển hiện nay chủ yếu nằm ở:
a Bỏn cầu Bắc b Bỏn cầu Nam c Bỏn cầu Tõy d Bỏn cầu Đụng
Cõu 6 : Xu thế toàn cầu hoỏ nền KT của thế giới hiện nay được thể hiện qua:
a Sự gia tăng nhanh chúng cỏc hoạt động KT
b Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa cỏc quốc gia
c Sự phõn cụng lao động quốc tế ngày càng sõu và rộng
d Tất cả cỏc ý trờn
Trang 15Cđu 7 : Công nghệ cao được hiểu lă:
a Công nghệ có giâ trănh cao b Chi phí nghiín cứu cao
c Có năng suất lao động cao d Có hăm lượng tri thức cao nhất
Cđu 8 : Trong những thập niín vừa qua, loăi người đê tươngđối thănh công trong việc hợp tâc giải quyết câc vấn đề:
a Hạn chế sự gia tăng dđn số b Giảm đựoc nạn ô nhiễm môi trương
c Khủng bố quốc tế vă tội phạm ma tuý d Bảo vệ hoă bình, chỉng chiến tranh hạtnhđn
Cđu 9 : Sự thay đổi trong cơ cấu câc ng nh ă công nghiệp của nhóm nước PT lă do yíu cầu:
a.Tạo ra một khối lượng lớn câc sản phẩm công nghiệp
b Tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt
c Tiết kiệm năng lượng, nguyín liệu vă hạn chế ô nhiễm
d Cạnh tranh với sản phẩm câc nước đang phât triển
II Tự luận (3đ) Trình băy những điểm tương phản về trình độ phât triển KT – XH của nhóm nước phât triển vă nhóm nước đang phât triển.
III Băi tập (4đ) Cho bảng số liệu sau:
Tỉ suất gia tăng dđn số tự nhiín trung bình hăng năm (Đơn vị %)
b Qua biểu đồ níu nhận xĩt về tỉ suất gia tăng dđn số tự nhiín của 2 nhóm nước
c Dđn số tăng nhanh dẫn đến những hậu quả gì về mặt KT- XH ?
IV C ủ ng c ố nh ậ n xÐt thub i ă :
V Dặn dò : Tìm hiểu về tự nhiín vă dđn cư Hoa Kỳ
Trang 16Tiết PPCT :
B địa lí khu vực và quốc gia
Bài 6 : Hợp chúng quốc Hoa kì
- Phân tích đợc những thuận lợi, khó khăn của vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân
c dối với phát triển các ngành kinh tế và vùng của Hoa kì
Cho học sinh đánh giá những thuận lợi của
vị trí địa lí Hoa Kỳ đối với việc phát triển
kinh tế
* Đặc biệt : Xác định đặc điểm đờng bờ
biển để đánh giá thuận lợi về kinh tế biển
GV nhấn mạnh cho HS vị trí của Hoa Kì
giáp với Ca- na-đa và các nớc Mĩ La-tinh
- Tây: Thái Bình Dơng ở 124044 Tây
- Đông: Đại Tây Dơng ở 660 57 Tây
- Nam: Mêhi cô ở 25007 Bắc
Thuận lợi :
Phát triển kinh tế biển Tránh sự tàn phá của chiến tranh Có thị trờng tiêu thụ rộng lớn Phát triển các mối quan hệ kinh tế vớiChâu á TBD
2 Lãnh thổ
-Lãnh thổ Hoa Kỳ có dạng hình khối + Thuận lợi cho việc phát triển giao thông
HĐ 2: II Điều kiện tự nhiên :
1 Phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ :
Phạm vi lãnh thổ
và địa hình Hệ thống núiCoocđie vói các
núi cao xen lẫn cácthung lũng, bồn
địa
-Núi Apalát
- Đb ven biển ĐTD - Phía bắc là vùng gòđồi thấp
- Đồng bằng sôngMixixipi
nhiệtTài nguyên nông
nghiệp Đồng bằng duyênhải TBD màu mỡ Diện tích đất nôngnghiệp lớn, rất phì Diện tích đất nôngnghiệp lớn nhất HK
Trang 17Có nhiều đồng cỏ
để phát triển chănnuôi
nhiêu thích hợpphát triển câytrồng ôn đới
Đồng cỏ để phát triểnchăn nuôi
Tài nguyên công
nghiệp Kim loại màu:vàng ,đồng ,chì,
thuỷ điện
Than,sắt ,phốt phát,thuỷ điện Than, sắt , dầu mỏ, khíđốt
2 Bán đảo A - la- xca và Ha- oai :
- A - la- xca : Địa hình chủ yếu là đồi núi, có trữ lợng dầu khí rất lớn
- Ha - oai : Có tiềm năng về hải sản và du lịch
- Cho học sinh đọc sách giáo khoa và
trả lời câu hỏi :
+ Em hãy giải thích nguyên nhân
của gia tăng dân số của Hoa Kỳ?
Cho HS trả lời câu hỏi
Luồng dân nhập c lớn đã tác động nh
thế nào đến KT-XH Hoa Kỳ ?
- HS làm việc với bảng 7.3 để nêu bật
những đặc điểm hiện tại của dân c HK
Sau khi HS trả lời, GV đặt câu hỏi:
- Nguồn lao đông rẻ, khoẻ
- Tiết kiệm chi phí đào tạo và nuôi dỡng lớn
- Dân số đang bị già hoá.
- ảnh hởng : Dân c trong tuổi lao động cao Khó khăn :
+ Chi phí về phúc lợi xã hội cho ngời giàlớn
HĐ 2: Cá nhân
HS đọc SGK trả lời câu hỏi sau: Em
hãy đa ra một câu nhận định khái quát
nhất về thành phần dân c của HK?
HĐ 3: Nhóm/cặp đôi
Giáo viên cho học sinh làm việc theo
cặp đôi, yêu cầu HS dựa vào lợc đồ hình
7.4 nhận xét về sự phân bố dân c của
HK, giải thích nguyên nhân của sự khác
biệt về dân số (Mật độ dân số) của Hoa
Càng đi sâu vào nội địa và phía tây mật
độ dân c tha thớt
- Dân c chủ yếu sống ở các thành phố 91,8%chủ yếu các đô thị vừa và nhỏ , hạn chế đợctiêu cực
V Củng cố và dặn dò:
Giáo viên cho học sinh trả lời câu hỏi sau SGK
Phần bổ sung :
- Giáo viên bổ sung số liệu dân nhập c của Hoa kì qua các năm
- Kể thêm một số câu chuyện về phân biệt chủng tộc ở Hoa Kì
Trang 18Tiết PPCT :
Bài 6 : hợp chúng quốc Hoa Kì (tiếp theo)
Tiết 2 : kinh tế
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh cần :
1 Kiến thức: - Nắm đợc nền kinh tế của HK có quy mô lớn, vận hành theo cơ chế thị
trờng điển hình và có tính chuyên môn hoá cao, kĩ thuật hiện đại
- Nhận thức đợc cơ cấu kinh tế có ngành dịch vụ chiếm u thế, nông nghiệp chiếm tỷ
lệ thấp Sự phân bố kinh tế đang chuyển dịch từ phía Đông Bắc đến phía Nam và phía Tây
- Các bảng số liệu về hoạt động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, thơng mại
Iv Tiến trình dạy học:
1 ổ n định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :Nêu các thành phần dân c chủ yếu của Hoa Kỳ? Nguồn dân nhập
c đã mang lại những ảnh hởng gì cho kinh tế xã hội Hoa Kỳ?
3 Bài mới:
HĐ 1: Giáo viên hớng dẫn cả lớp cùng
quan sát bảng 8.1 .So sánh GDP của
Hoa Kỳ so với thế giới Để rút ra nhận
xét về độ lớn của GDP Hoa Kỳ so với
thế giới và một số khu vực
Giaó viên cho học sinh trả lời câu hỏi :
Nguyên nhân làm cho nền kinh tế Hoa
Kỳ mạnh nhất thế giới?
HĐ 2: Nhóm
Bớc 1: Giáo viên chia nhóm và cho học
sinh làm việc theo nhóm nhỏ ( 6 nhóm)
- Nhóm 1,2:
1- Đọc SGK và cho biết những ngành
dịch vụ nào hiện nay đang phát triển
mạnh ở Hoa Kỳ? Vai trò của các ngành
này trong nền kinh tế Hoa kỳ?
2- Trả lời câu hỏi: Là nớc nhập siêu
nh-ng tại sao Hoa Kỳ là nớc có nền kinh tế
vững mạnh nhất thế giới?
- Nhóm 3, 4:
Quan sát bảng 7.5 , nội dung SGK
phần 2 và bản đồ công nghiệp của Hoa
Kì, trả lời các câu hỏi sau:
- Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào
- Lao động có kỉ thuật do ngời nhập c
đ-a đến
- Sức lao động sớm đợc giải phóng
- Đất nớc không bị chiến tranh tàn phá
- Nguồn lợi từ buôn bán vũ khí
- Chính sách thực dân mới khai thác tàinguyên , mở rộng thị trờng
.II Các ngành kinh tế của Hoa kỳ
1 Dịch vụ :phát triển mạnh : 79,4 %
GDP (2004)
- Hoạt động dịch vụ đa dạng
a Ngoại th ơng : Chiếm 12% tổng kinhngạch ngoại thơng thế giới
Gần đây nhập siêu
b Giao thông vận tải : Hệ thống cácloại đờng và phơng tiện hiện đại nhấtthế giới
c Tài chính ,thông tin liên lạc, du lịch Ngân hàng và tài chính có quy môtrên toàn thế giới, tạo ra nhiều nguồnthu lớn và nhiều lợi thế cho Hoa Kì
Thông tin liên lạc hiện đại nhất thếgiới Mạng lới thông tin bao phủ toànthế giới
Trang 192-Nêu những đặc điểm cơ bản nhất của
ngành công nghiệp Hoa Kì?
3- Dựa vào bản đồ công nghiệp Hoa
Kì, nêu nhận xét về sự phân bố các
ngành công nghiệp của Hoa Kỳ, kể tên
các trung tâm công nghiệp quan trọng
và các ngành chuyên môn hoá của các
trung tâm này?
- Nhóm 5,6 : Yêu cầu học sinh quan sát
bảng 7.6 (sgk) liên hệ với các kinh tế đã
học và đọc sgk trả lời các câu hỏi sau :
1, Chứng minh và giải thích Hoa Kỳ là
nớc có nền nông nghiệp phát triển nhất
thế giới
2, Dựa vào hình 7.7 nêu tên các khu vực
chuyên canh sản xuất nông sản hàng
hoá và cho biết các nông sản chính
- Sau khi HS trình bày, gv chuẩn kiến
thức
GV gợi ý trả lời câu hỏi ở phần dịch
vụ : Là do các hoạt động dịch vụ Hoa
Kỳ phát triển mạnh và bán đợc trên
nhiều nớc trên thế giới đảm bảo cho sự
phát triển vững chắc của nền KT
2 Công nghiệp : phát triển mạnh nhất
thế giới Tạo ra nguồn hàng xuất khẩuchủ yếu của Hoa Kì
- Tỉ lệ giá trị sản lợng công nghiệp giảmdần
- Trong cơ cấu ngành công nghiệp, côngnghiệp chế biến chiếm tỷ lệ cao(17%GDP, 84,2% nguồn hàng xuất khẩu
- Nhiều sản phẩm công nghiệp có sản ợng cao trên thế giới
l Có sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp;+ Vùng Đông Bắc tập trung các ngànhcông nghiệp truyền thống, vùng phíaNam và Tây có nhiều ngành côngnghiệp hiện đại
3 Nông nghiệp.
- Là nớc có nền nông nghiệp tiên tiến
Sản xuất nông nghiệp có tính chuyênmôn hoá cao gắn với công nghiệp chếbiến và thị trờng tiêu thụ
- Là nớc xuất khẩu nhiều nông sản nhấtthế giới
Tổ chức sản xuất chủ yếu là hình thứctrang trại, các trang trại có quy mô ngàycàng lớn
Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ sản xuất của Hoa Kì
I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:
2 Kĩ năng: Cũng cố kĩ năng phân tích bản đồ, phân tích các mối liên hệ giữa các
ngành kinh tế và điều kiện phát triển
Trang 20HĐ 1: GV cho HS nội dung, yêu cầu của bài thực hành.
+ Nhóm 1: Điền vào bảng sự phân bố của cây lơng thực
+ Nhóm 2: Điền vào bảng sự phân bố của cây công nghiệp và cây ăn quả
+ Nhóm 3: Điền vào bảng sự phân bố của gia súc
Bớc 2: GV cho đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác nhậnxét, bổ sung và chốt lại kiến thức đúng
Các bang ởgiữa
Các bang phíaNam
Phía Tây
Mục II Phân hoá lãnh thổ công nghiệp.
HĐ 2:Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp (Nhóm).
Bớc 1:GV cho HS lập mẫu theo SGK trang 46 GV chia HS ra thành các nhóm nhỏ và
giao nhiệm vụ:
Quan sát hình 7.8 và kiến thức đã học, trao đổi nhóm để hoàn thanh nhiệm vụ sau:+ Nhóm 1: Điền vào bảng sự phân bố của các ngành công nghiệp truyền thống
+ Nhóm 2: Điền vào bảng sự phân bố các ngành công nghiệp hiện đại
đóng tàu, sảnxuất ô tô
Bớc 3: GV cho HS giải thích nguyên nhân của sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp của
Trang 21Vùng Tây và Nam phát triển sau nên có các ngành công nghiệp hiện đại Vùng này
có nhiều dầu mỏ, khí đốt, kim loại màu thuận lợi cho phát triển các ngành cơ khí, điện tử,hoá loc dầu, hàng không vũ trụ, công nghệ thông tin
V Củng cố và dặn dò :
- HS tự đánh giá kết quả làm bàI
- GV chấm bài của HS
Trang 22- Bản đồ quá trình phát triển EU.
IV Tiến trình bài dạy:
1.ổ n định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kết quả thực hành bài 12
3 Bài mới: GV định hớng bài học bằng cách đa một số hình ảnh, biểu tợng của EUcho học sinh nhận biết, sau đó giới thiệu sơ qua những thành tựu mà EU đã đạt đợc và gợi
ý đi vào bài học
HĐ 1:Giáo viên giao cho từng học sinh
hoặc nhóm học sinh làm bài tập với nội
dung nh sau: Dựa vào kênh hình ở mục"
Sự ra đời và phát triển của EU" để nêu
lên những đặc điểm khái quát cơ bản về
sự phát triển của EU
Mở rộng không gian địa lí: lên phía
Bắc(73,85) sang tây(1986) Nam(81)
Đông(04)
GV đa ra một số câu hỏi nâng cao, mở
rộng
Câu 1: GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
và cho biết ý nghĩa của các con số:
6-15-25-27?
- Dựa vào nội dung SGK ở muc I, em
hãy nêu những mốc quan trọng trong
quá trình mở rộng và liên kết EU?
- Tại sao nói, mức độ liên kết ngày càng
tăng?
Từ liên kết đơn thuần trong EEC< và
EU đến liên kết toàn diện về kinh tế,
văn hoá, chính trị, an ninh, nội vụ
HĐ 2: Mục đích và thể chế
Gv sử dụng phơng pháp giảng giải kết
hợp với đàm thoại gợi mở GV đề nghị
HS dựa vào kênh chữ, phân tích tình
hình và sau đó trả lời cácc câu hỏi sau:
Mục tiêu tối cao của EU là gi? Nêu các
cơ quan đầu não của EU? Chức năng
+ Mức độ liên kết, thống nhất ngày càngcao
2 Mục đích và thể chế.
- Mục đích:
- Tạo ra một khu vực tự do liên thông hànghoá, dịch vụ, con ngời và tiền vốn trong cácnớc thành viên trên cs tăng cờng sự liên kếtkinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đốingoại…
- Thể chế:
+ Nhiều quyết định quan trọng về kinh tếchính trị do các cơ quan đầu não của EU đara
+ Các cơ quan quan trọng nhất:
Quốc hội Châu Âu, Hội đồng Châu Âu, Uỷ
Trang 23của các cơ quan đầu não?
- Nhóm 2,4: Dựa vào nội dung SGK
phầnII, bảng 9.1 và hình 9.5 nêu bật vai
trò của EU trong thơng mại quốc tế
Bớc 2 Đại diện nhóm HS lên trình bày
kết quả thảo luận
- GDP năm 2004 vợt Hoa Kì, Nhật Bản
2 Tổ chức th ơng mại hàng đầu thế giới
- Là nớc dẫn đầu thế giới về thơng mại vợtHoa kỳ Nhật bản( 37% xuất khẩu thế giới)
- Tỷ trọng của EU trong xuất khẩu thế giới và
tỷ trọng của xuất khẩu trong GDP của EU
đều đứng đầu thế giới, vợt Hoa Kì và Nhậtbản
- Là bạn hàng lớn nhất của các nớc thế giớithứ 3
V Củng cố và DặN Dò:
- Giáo viên cho học sinh trả lời câu hỏi1,2,3 ở sgk
- Chuẩn bị bài EU- hợp tác liên kết để cùng phát triển
Trang 24- Học sinh hiểu đợc nội dung và ý nghĩa của việc hình thành thị trờng chung Châu
Âu và của việc sử dụng đồng tiền chung Ơrô
- Chứng minh rằng sự hợp tác, liên kết của các nớc thành viên EU đã đem lại lợi íchkinh tế to lớn cho các nớc thành viên
- Hiểu đợc nội dung của khái niệm liên kết vùng và nêu lên đợc một số lợi ích củaviệc liên kết vùng ở EU
2 Kĩ năng:
- Khai thác đợc thông tin từ các lợc đồ, hình vẽ có trong bài
- Phân tích đợc các nội dung có trong lợc đồ, hình vẽ nh hình 9.6, 9.7
II PHƯƠNG PH áP:
Đặt vấn đề, Phân tích, Thảo luận nhóm
III Đồ dùng dạy học:
Các lợc đồ phóng to theo sách giáo khoa
IV Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu mục đích của việc hình thành thị trờng chung Châu Âu
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm
HĐ 1:
Giáo viên đề nghị cho sinh cả lớp cùng
đọc kĩ nội dung của mục"Bốn mặt của
tự do lu thông" và trả lời câu hỏi sau:
Nội dung cơ bản của bốn mặt tự do lu
liên minh tiền tệ châu âu
- Giáo viên hỏi:
Em hãy cho biết lợi ích cơ bản khi EU
đa vào đồng tiền chung
Giáo viên đa một số dẫn chứng làm rõ
hơn lợi thế của việc sử dụng đồng tiền
chung Ơrô
Lợi ích cơ bản khi sử dựng đồng tiền
chung châu Âu
- Nâng cao sức cạnh tranh của thị trờng
nội địa chung châu Âu
- Thủ tiêu những rủi ro do chuyển đổi
tiền tệ
Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn
trong EU
Đơn giản hoá công tác kế toán của các
doanh nghiệp đa quốc gia
HĐ 2: Cá nhân
Học sinh tiếp tục làm và cá nhân để tìm
hiểu" sự hợp tác và liên kết EU trong
II Hợp tác trong sản xuất và dịch vụ.
1 Sản xuất máy bay E-bớt
Dự án Ebơt: sản xuất máy bay do Đức,Pháp, Anh sáng lập
2 Đ ờng hầm giao thông d ới biển Măngsơ:
Nối Anh và Pháp
Trang 25Giáo viên cho học sinh quan sát hình
9.6 và 9.7 để hoàn thành nội dung của
bảng sau:
HĐ 4: Giáo viên tổ chức cho học sinh
làm theo nhóm đôi hoặc nhóm nhỏ để
thực hiện nhiệm vụ sau:
- Tìm hiểu nội dung của khái niệm liên
kết vùng
- Nêu lợi ích của liên kết này đem lại?
GV gợi ý:
Việc liên kết vùng có ý nghĩa:
- Tăng cờng quá trình kiên kết và nhất
thể hoá ở EU
- Chính quyền và nhân dân ở vùng biên
giới cùng nhau thực hiện các dự án
chung trong kinh tế, văn hoá, giáo dục,
an ninh nhằm tận dụng những lợi thế so
sánh của riêng mỗi nớc
- Tăng cờng tình hữu nghị giữa nhân
dân các nớc trong khu vực biên giới
Hỏi: Liên kết Maxơ-Rainơ chủ yếu
trong những lĩnh vực gì:
III EUroregio: Liên kết vùng ở châu âu.
1 Khái niệm EUroregio:
Là liên kết vùng ở châu Âu, chỉ một khu vựcbiên giới ở châu Âu mà ở đó các hoạt độnghợp tác, liên kết về các mặt giữa các nớckhác nhau đã đợc thực hiện và đem lại lợi íchcho các thành viên tham gia
2 Liên kết vùng Ma-sơrainơ
- Vùng biên giới Hà Lan- Bỉ -ĐứcLiên kết trong các lĩnh vực: Việc làm, vănhoá, giáo dục, vv
Bài 7: Liên minh châu Âu (tiếp theo)
Tiết 3 : Thực hành - Tìm hiểu về liên minh châu âu
I Mục tiêu:
Sau giờ học, HS cần:
1 Kiến thức:
- Trình bày ý nghĩa của việc hình thành thị trờng chung châu âu
- Chứng minh đợc EU có một nền kinh tế hàng đầu thế giới
- Biểu đồ vẽ theo số liệu bảng 9.2
IV Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới
Trang 261 Tìm hiểu ý nghĩa của việc hình thành và phát triển một EU thống nhất.
2 Tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới
I- Tìm hiểu ý nghĩa của việc hình thành một EU thống nhất.
HĐ 2: Tìm hiểu ý nghĩa của việc hình thành một EU thống nhất ( nhóm)
GV hớng dẫn HS sử dụng kiến thức đã học ở các tiết trớc để ttrả lời câu hỏi: Nhữngthuận lợi và khó khăn của EU khi hình thành thị trờng chung châu Âu
HS cần nêu đợc các ý sau:
+ Tăng cờng tự do lu thông, ngời, hàng hoá, tiền vốn và dịch vụ
+ Thúc đẩy và tăng cờng quá trình nhất thể hoá ở EU về các mặt kinh tế-xã hội.+ Tăng them tiềm lực và khả năng cạnh tranh kinh tế của toàn khối
+ Việc EU sử dụng một đồng tiền chung, thống nhất có tác dụng thủ tiêu những rủi
ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo điều kiện thuận lợi cho lu chuyển vốn, đơn giản hoá côngtác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia
Khó khăn: Việc chuyển đổi sang đồng ơ-rô có thể gây nên tình trạng giá hàng tiêudùng tăng cao và có thể dẫn đến lạm phát
II Tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới.
HĐ 3: Tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới.
Câu a Vẽ biểu đồ thể hịên tỷ trọng GDP, dân số của EU và một số quốc gia trên thế
Sau khi HS vẽ xong, GV cho HS đối chiếu với biểu đồ mẫu mà GV đã chuẩn bị
Câu b GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, dựa vào biểu đồ mới hoàn thành, bảng số
liệu có trong bài học, HS cần phải xem lại các kiến thức đã học ở bài 9 tiết 1và2, thảo luậntheo nhóm, sau đó đại diện các nhóm trình bày, các cá nhân bổ sung ý kiến GV chuẩnkiến thức
•37,7% xuất khẩu của thế giới,
•19% mức tiêu thụ năng lợng của thế giới
+ Nếu so sánh với HK và Nhật những trung tâm kinh tế vốn đứng hàng đầu thếgiới thì EU đã vợt lên đứng hàng đầu (2004) thế giới về tổng giá trị GDP, vợt trên cả
HK và Nhật cề:
•Tỷ lệ % của xuất khẩu/GDP,
•Tỷ lệ % trong xuất khẩu của thế giới,
+Xét về nhiều chỉ số kinh tế, EUđã trở thành trung tâm kinh tế lớn hàng đầu trênthế giới vợt qua cả HKvà Nhật
V Củng cố và DặN Dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhấn mạnh lại các điểm cơ bản của bài thực hành cần chú ý
Trang 27Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết PPCT :
Bài 7 : Liên minh châu Âu (tiếp theo)
Tiết 3 : Cộng hoà liên bang Đức
I Mục tiêu bài dạy:
- Lợc đồ tự nhiên Đức, bản đồ kinh tế chung Đức
Các bảng số liệu thống kê: GDP của các cờng quốc kinh tế trên thế giới, giá trị xuất,nhập khẩu của các cờng quốc thơng mại trên thế giới
IV Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: EU thành lập thị trờng chung nhằm mục đích gì?
2 Bài mới:
HĐ 1:Tìm hiểu vị trí địa lí và điều kiện
tự nhiên.(cá nhân)
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm việc
cá nhân, xác định đặc điểm nổi bật về vị
trí, điều kiện tự nhiên của nớc Đức
- Đề nghị học sinh đọc toàn bộ nộidung
nhng chính sách gì để giải quyết vấn đề
I Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên.
Nớc Đức nằm ở trung tâm Châu âu
- Cầu nối quan trọng giữa đông âu vàTây âu, giữa Bắc và Nam Âu Trung và
Đông Âu, thông thơng thuận lợi
- Có vai trò chủ chốt trong EU, cùngPháp sáng lập ra EU
- Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, đẹp , hấp dẫn khu du lịch
- Nghèo tài nguyên khoáng sản.Khoángsản chỉ có than nâu, than đá,muối mỏ
Trang 28HĐ 3: Cặp đôi
Bớc 1.
Giáo viên cho học sinh làm việc theo
nhóm cặp đôi xác định vị thế của CHLB
Đức ở Châu Âu và trên thế giới
Yêu câù học sinh nghiên cứu sgk ở
độ phát triển công nghiệp của Đức
- Em hãy nêu những ngành công nghiệp
nổi tiếng chiếm giữ vị trí cao trên thế
Hoá chất: hàng đầu thế giới
Công nghệ bảo vệ môi trờng
- Hãy nêu và phân tích một số đặc điểm
nổi trội của N2 Đức?
GDP
- Là cờng quốc thơng mại thứ 2 thế giới
- Nớc Đức đang chuyển từ nền kinh tếcông nghiệp sang nền kinh tế tri thức
Có vai trò chủ chốt trong EU
2 Công nghiệp
- Là nớc có trình độ phát triển cao
- Nhiều ngành công nghiệp có vị thứcao trên thế giới nh chế tạo máy, hoáchất, ôtô, đây cũng là những ngànhcông nghiệp chủ chốt của Đức
Phân bố:
Khá đều trên các vùng lãnh thổCác trung tâm công nghiệp lớn: Xtutgat,Muynich, Beclin, Côlônhơ, Phran-phuốc
3 Nông nghiệp
Nền N 2 thâm canh, năng suất cao.
- Đợc tăng cờng cơ giới hoá, CM hoá sửdụng nhiều phân bón, giống tốt, tới tiêuhợp lý
- Sản phẩm: Lúa mì, củ cải đờng, thịt vàsửa
V Củng cố và DặN Dò:
- Giáo viên nhắc lại các dặc điểm cơ bản về tự nhiên của Đức
- Nhấn mạnh những điểm nổi bật của nền kinh tế Đức