1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga địa 11

57 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 583 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khái quát nền kinh tế - xã hội thế giới Bài 1:Sự tơng phản về trình độ phát triển kinh tế xã hội của– - Giải thích đợc sự đa dạng của trình độ phát triển nền kinh tế- xã hội thế giới, vấ

Trang 1

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết PPCT :

A khái quát nền kinh tế - xã hội thế giới

Bài 1:Sự tơng phản về trình độ phát triển kinh tế xã hội của

- Giải thích đợc sự đa dạng của trình độ phát triển nền kinh tế- xã hội thế giới, vấn đề

đầu t ra nớc ngoài, nợ nớc ngoài và GDP/ngời của các nhóm nớc

Trong đời sống hàng ngày chúng ta

thờng nghe nói nớc phát triển, nớc

đang phát triển, các nớc công nghiệp

mới Đó là những nớc nh thế nào? GV

thuyết trình

Dựa vào hình 1 nhận xét sự phan bố

của nhóm nớc giàu nhất, nghèo nhất?

GV chuẩn kiến thức, giảng giải thêm

về các khái niệm quan hệ Bắc - Nam,

Nam - Nam

HĐ 2: Thảo luận nhóm

Chia lớp thành nhiều nhóm, thực hiện

một nhiệm vụ sau:

- Nhóm 1: Quan sát bảng 1.1 trả lời

câu hỏi kèm theo, thảo luận nhóm và

điền vào phiếu học tập

I Sự phân chia thành các nhóm n ớc

- Thế giới gồm hai nhóm nớc:

+ Nhóm phát triển+ Nhóm đang phát triển

- Nhóm đang phát triển có sự phân hóa: NICs,trung bình, chậm phát triển

Trang 2

- Nhóm 3: Quan sát bảng 1.3 trả lời

câu hỏi kèm theo, thảo luận nhóm và

điền vào phiếu học tập

Giáo viên yêu cầu học sinh dựa vào

kiến thức thực tế và sách giáo khoa

nêu khái niệm cuộc cách mạng khoa

Giáo viên yêu cầu học sinh theo nhóm

cặp đôi trả lời câu hỏi :

- Chuyển dịch mạnh cơ cấu kinh tế

- Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức

Bài 2: xu hớng toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:

II PHƯƠNG PH áP:

Hoạt động nhóm, phân tích, đặt vấn đề

Trang 3

-5 HS Mỗi nhóm nghiên cứu một biểu

hiện của toàn cầu hóa - liên hệ Việt

Nam

HĐ 3:

GV yêu cầu HS nêu ngắn gọn khái

niệm toàn cầu hóa kinh tế

.HĐ 4: Nhóm/cặp đôi

GV yêu cầu HS tham khảo thông tin

SGK, trao đổi và trả lời câu hỏi:

? Toàn cầu hóa kinh tế tác động tich

cực, tiêu cực gì tới nền kinh tế thế

I Xu h ớng toàn cầu hóa kinh tế

1 Toàn cầu hóa kinh tế

* Nguyên nhân:

Tác động của cuộc cách mạng khoa học công nghệ

Nhu cầu phát triển của từng nớc

- Xuất hiện các vấn đề mang tính toàn cầu đòihỏi hợp tác quốc tế giải quyết

* Biểu hiện:

a Thơng mại quốc tế phát triển mạnh

b Đầu t nớc ngoài tăng trờng nhanh

c Thị trờng tài chính quốc tế mở rộng

d Các công ti xuyên quốc gia có vai trò ngàycàng lớn với nền kinh tế thế giới

2 Hệ quả của toàn cầu hóa

- Số lợng ngời nghèo trên thế giới ngày càngtăng

II Xu h ớng khu vực hóa kinh tế

- Các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh tạo

động lực thúc đẩy phảttiển kinh tế, hiện đại hóanền kinh tế

- Thúc đẩy tự do hóa thơng mại, đầu t dịch vụ

- Thúc đẩy mở cửa thị trờng các quốc gia, tạothị trờng khu vực lớn hơn

- Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa kinh tế thếgiới

b Thách thức

Trang 4

V Củng cố và đánh giá:

? FDI tăng nhanh nhất vào các nớc:

a Nhóm nớc phát triển b Nhóm nớc đang phát triển

c Nhóm nớc công nghiệp hóa d Nhóm nớc nghèo nhất

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết PPCT :

Bài 3: Một số vấn đề mang tính toàn cầu

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:

- Biểu đồ tình hình gia tăng dân số thế giới (vẽ dựa trên bảng số liệu ở cuối bài)

- Một số hình ảnh về ô nhiễm môi trờng trên thế giới và Việt Nam, tin tức về chiếntranh khu vực và khủng bố trên thế giới

Trang 5

GV gợi ý để HS phát hiện những kiến

thức cha đợc đại diện các nhóm nêu

ra GV kết luận đồng thời liên hệ với

đặc điểm dân số Việt Nam

HĐ 3:

GV yêu cầu mỗi HS ghi tên các vấn

đề ô nhiễm môi trờng mà em biết Sau

đó, gọi một số HS đọc kết quả cho cả

lớp cùng nghe Khi thấy kết quả phù

hopự với các loại có trong SGK, GV

dừng lại và yêu cầu HS sắp xếp các

loại vấn đề trên theo nhóm

HĐ 4: Nhóm/cặp đôi

GV yêu cầu HS đọc thông tin ở SGK,

kết hợp kiến thức hiểu biết của mình

và các tranh ảnh về ô nhiễm môi

tr-ờng, hai HS ngồi cạnh nhau trao đổi,

điền thông tin cần thiết vào phiếu học

tập

GV nhấn mạnh tính nghiêm trọng của

ô nhiễm môi trờng trên phạm vi toàn

cầu, tính cấp thiết của bảo về môi

2 Già hóa dân số

- Dân số thế giới đang già đi:

+ Tuổi thọ trung binh fgày càng tăng+ Tỉ lệ nhóm dới 15 tuổi ngày càng giảm, tỉ lệnhóm trên 65 tuổi ngày càng tăng

- Sự già hóa dân số chủ yếu ở nhóm nớc pháttriển:

+ Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp, giảmnhanh

+ Cơ cấu dân số già

- Hậu quả: nguy cơ thiếu lao động bổ sung, chiphí cho ngời gì rất lớn

II Môi tr ờng

(Thông tin phản hồi phiếu học tập)III Một số vấn đề khác

Trang 6

Tiết PPCT :

Bài 4: thực hành Tìm hiểu những cơ hội và thách thức của toàn cầu hóa

đối với các nớc đang phát triển

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức

Hiểu đợc những cơ hội và thách thức của toàn cầu hóa đối với các nớc đang pháttriển

2 Kĩ năng:

Rèn kuyện kĩ năng thu thập, xử lí thông tin, thảo luận nhóm và viết báo cáo về một

số vấn đề mang tính toàn cầu

GV yêu cầu HS đọc ô thông tin số 1, trả

Hàng rào thuế quan bị bãi bỏ tạo thuận

lợi gì cho thị trờng, cho sản xuất ? - Cơ hội : Mở rộng thị trờng thúc đẩy sảnxuất phát triển

- Thách thức : Trở thành thị trờng tiêu thụcho các cờng quốc kinh tế

2 Cách mạng khoa học - công nghệ :

Nền sản xuất của các nớc còn lạc hậu sẽ

gặp những khó khăn gì ? - Cơ hội : Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo h-ớng tiến bộ, hình thành và phát triển nền kinh

đặt lối sống, văn hóa của các siêu cờng

3 Sự áp đặt lối sống, văn hóa của các siêu

4 Chuyển giao công nghệ vì lợi nhuận :

Cơ hội và thách thức ? (nhóm 1) - Cơ hội : Tiếp nhận đàu t, công nghệ, hiện

đại hóa vật chất kỹ thuật

- Thách thức : Trở thành bãi thải công nghệlạc hậu cho các nớc phát triển

5 Toàn cầu hóa trong công nghệ :

Cơ hội và thách thức ? (nhóm 2) - Cơ hội : Đi tắt, đón đầu từ đó có thể đuổi

kịp và vợt các nớc phát triển

- Thách thức : Gia tăng nhanh chóng nợ nớcngoài, nguy cơ tụt hậu

6 Chuyển giao mọi thành tựu của nhân loại :

Cơ hội và thách thức ? (nhóm 3) - Cơ hội : Thúc đẩy nền kinh tế phát triển với

tốc độ nhanh hơn

Trang 7

- Thách thức : Sự cạnh tranh trở nên quyếtliệt hơn.

7 Sự đa ph ơng hóa đa dạng hóa quan hệ quốc tế :

Cơ hội và thách thức ? (nhóm 4) - Cơ hội : Tận dụng tiềm năng thế mạnh toàn

cầu để phát triển kinh tế đất nớc

- Thách thức : Chảy máu chất xám, gia tăngtốc độ phát triển tài nguyên

v Củng cố và DặN Dò:

- Giáo viên kết luận chung về cơ hội và thách thức của toàn cầu hóa đối với các nớc

đang phát triển Giáo viên yêu cầu học sinh về nhà hoàn thiện bài thực hành

- Đánh giá kết quả tiết học, đánh giá tinh thần làm việc của các nhóm

Trang 8

Tiết PPCT :

T 1 Một số vấn đề của châu Phi

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:

Dựa vào hình 6.1, thông tin của SGK

trình bày những thuận lợi, khó khăn

do tự nhiên gây ra và nêu các giải

pháp khả thi để khắc phục khó khăn

GV cho đại diện các nhóm trình bày

kết quả thảo luận của mình GV cho

các bộ phận, các nhóm khác trao đổi,

bổ sung

Cuối cùng GV chuẩn kiến thức

HĐ 2: Nhóm (4 - 5 HS)

? Dân c và xã hội châu Phi tồn tại

những vấn đề gì cần giải quyết? Dựa

vào thông tin của SGK, phân tích

bảng 6.1 để hoàn thành phiếu học tập

Sau khi đại diện các nhóm trình bày

kết quả thảo luận của minh GV cho

- Tài nguyên nổi bật:

+ Khoảng sản: giàu kim loại đen, kim loại màu,

đặc biệt kim cơng+ Rừng chiếm diện tích khá lớn

- Sự khai thác tài nguyên quá mức, môi trờng bịtàn phá, hiện tợng hoang mạc hoá nguồn lợinằm trong tay t bản nớc ngoài

II Một số vấn đề về dân c và xã hội

(Thông tin phản hồi phiếu học tập)

III Một số vấn đề về kinh tế

Trang 9

? Các giải pháp để các nớc châu Phi

thoát ra khỏi tình trạng nghèo, kém

- Khả năng quản lí yếu kém của nhà nớc

v Củng cố và dặn dò:

1 Để thoát khỏi tình trạng kém phát triển các nớc châu Phi cần thực hiện những giảipháp gì?

2 Phân tích các nguyên nhân làm cho châu Phi có nền kinh tế kém phát triển

Thông tin phản hồi phiếu học tập:

- Dân số

- Mức sống

- Vấn đề khác

- Tỉ suất sinh, tỉ suất tử,

tỉ suất gia tăng tự nhiêncao nhất thế giới

- Tuổi thọ trung bìnhthấp, HDI rất thấp -phần lớn các nớc ở châuPhi dới mực trung bìnhcủa các nớc đang pháttriển

- Hủ tục, bệnh tật, xung

đột sắc tộc

- Hạn chế sự phát triển kinh tế,giảm chất lợng cuộc sống, tàn phámôi trờng

- Chất lợng nguồn lao động thấp

- Tổn thất lớn sức ngời, sức của

Trang 10

Tiết PPCT :

Tiết 2 : một số vấn đề của mĩ la - tinh

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức

- Biết Mĩ La - tinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế, nhng nguồntài nguyên đợc khai thác lại chỉ phục vụ cho tối thiểu dân chúng, gây tình trạng khôngcông bằng, mức sống chênh lệch lớn với một bộ phận không nhỏ dân c sống dới mứcnghèo khổ

Biết và giải thích đợc tình trạng kinh tế phát triển thiếu ổn định của các nớc Mĩ La tinh và những cố gắng để vợt qua khó khăn của các nớc này

HĐ 1:

GV yêu cầu HS quan sát hình 6.3 kể tên các

cảnh quan tự nhiên và khoáng sản ở Mĩ

La-tinh, hoàn thành phiếu học tập

Sau khi học sinh trả lời và bổ sung, GV

chuẩn kiến thức GV bổ sung các nguồn tài

giàu có đó bị các nhà t bản, chủ trang trại

khai thác; còn ngời dân lao động không đợc

hởng nguồn lợi này

Chia lớp làm 4 nhóm lớn, HS làm việc theo

nhóm cặp đôi GV yêu cầu HS tính tỉ lệ nợ

n-I Một số vấn đề về tự nhiên, dân c và xã hội

2 Về dân c và xã hội

- Chênh lệch giàu nghèo giữa các tầnglớp trong xã hội rất lớn

- Tỉ lệ dân số sống dới mức nghèo khổlớn 37 - 62%

- Tỉ lệ dân thành thị cao, phần lớn sốngtrong điều kiện khó khăn

II Một số vấn đề về kinh tế

1 Thực trạng

- Nền kinh tế phát triển thiếu ổn định:tốc độ tăng trởng GDP thấp, dao động

Trang 11

ớc ngoài so với GDP của các nớc:

.HĐ 5:

HS làm việc chung cả lớp GV nêu câu hỏi:

Tại sao các nớc Mĩ La-tinh có nền kinh tế

thiếu ổn định và phải vay nợ của nớc ngoài

nhiều?

Giải pháp để thoát khỏi tình trạng trên?

GV tổng kết các ý kiến của HS, chuẩn kiến

- Nguồn đầu t nớc ngoài giảm mạnh

- Vấn đề quản lí nhà nớc: duy trì cơ cấuxã hội phong kiến, thế lực bảo thủ Thiênchúa giáo cản trở, đờng lối phát triểnkinh tế

- Xã hội cha hợp lí phụ thuộc nớc ngoài

3 Biện pháp

- Củng cố bộ máy nhà nớc

- Phát triển giáo dục, cải cách kinh tế

- Tiến hành công nghiệp hoá, tăng cờng

mở cửa

v Củng cố và dặn dò:

Câu 1 Chọn ý đúng trong các câu sau:

A Mĩ La- tinh không giàu có về các loại tài nguyên :

B Điều kiện của Mĩ La-tinh thuận lợi chủ yếu để phát triển nền nông nghiệp:

Câu 2: Vì sao, các nớc Mĩ La-tinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển kinh

tế nhng tỉ lệ ngời nghèo khổ của khu vực lại cao?

Trang 12

Tiết PPCT :

Bài 5 : Một số vấn đề của châu lục và khu vực

Tiết 3 : một số vấn đề của khu vực tây nam á và trung á

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức

- Biết đợc tiềm năng phát triển kinh tế của khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á

- Hiểu đợc các vấn đề chính của khu vực - các vấn đề đều liên quan đến vai trò cungcấp dầu mỏ và các vấn đề dẫn tới xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo, nạn khủng bố

- Bản đồ địa lí tự nhiên châu á

- Lợc đồ khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á

khu vực Tây Nam á và Trung á Yêu

cầu HS xác định kênh đào Xuy-ê trên

GV yêu cầu đại diện HS trình bày, bổ

sung kiến thức, GV chuẩn kiến thức

GV yêu cầu học sinh độc sách giáo

khoa, bản đồ thế giới và kiến thức đã

học, hẫy cho biết :

Vấn đề nảy sinh lâu dài nhất ở hai

khu vực là gì ? vấn đề đó cần phải giải

I Đặc điểm của khu vực Tây Nam– và khu vực Trung –

1 Tây Nam á

2 Trung á

(Phản hồi thông tin phiếu học tập số 1)

II Một số vấn đề của khu vực Tây Nam á

và khu vực Trung á.

1 Vai trò cung cấp dầu mỏ :

- Hai khu vực có trữ lợng dầu mỏ rất lớn TâyNam á chiếm 50% thế giới

- Hai khu vực trong số 3 khu vực trên thế giới

có khả năng xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất

2 Xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo và nạnkhủng bố :

a Thực trạng :

- Xung đột gia dẳng giữa ngời ả - rập, DoThái

- Các cuộc chiến trang dành tài nguyên

- Sự can thiệp của các thế lực bên ngoài

b Nguyên nhân : Có nhiều nguyên nhân nhngnguyên nhân quan trọng nhất là tình trạng đóinghèo và bất bình đẳng về quyền lợi

Trang 13

quyết nh thế nào ?

GV yêu cầu học sinh nêu những

nguyên nhân cơ bản của vấn đề này

- Vị trí chiến lợc về kinh tế,giao thông, quân sự

- Trung tâm châu á, án ngữ trêncon đờng tơ lụa

- Vị trí chiến lợc về quân sự,kinh tế

- Đặc trng tự nhiên Khô hạn, giàu dầu khí nhất

thế giới Khô hạn, khoáng sản đa dạng,đặc biệt là dầu khí

- Đặc điểm xã hội

nổi bật Cái nôi của ba tôn giáo lớntrên thế giới, đa số dân c

theo đạo Hồi

Đa dân tộc, vùng có sự giao thoavăn hóa Đông - Tây

Hướng dẫn ụn tập kiểm tra 1 tiết

- Sự tơng phảnvề trình độ KT-XH của các nhóm nớc

- Cuộc CM KHKT và công nghệ hiện đại

- Một số vấn đề mang tính toàn cầu

- Một số vấn đề của châu Phi

- Một số vấn đề của Mĩ Latinh

- Một số vấn đề của khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á

Trang 14

Tiết PPCT :

kiểm tra 1 tiết

i Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức cho học sinh, đồng thời rèn luyện kĩ năng cho các

em, uốn nắn sai sót, phân loại của học sinh

II PHƯƠNG PH áP: Trắc nghiệm và tự luận

III chuẩn bị : Đề và giấy kiểm tra

IV Tiến trình lên lớp :

1 ổ n định lớp :

2 Bài mới : Đề kiểm tra

I.Trắc nghiệm khỏch quan (3đ) khoanh trũn vào cõu đỳng nhất

Cõu 1: Đặc trưng cơ bản của cuộc cỏch mạng khoa học và cụng nghệ hiện đại là:

a Quỏ trỡnh đổi mới cụng nghệ

b Đưa lực lượng sản xuất vào nền sản xuất đại cơ khớ

c Đưa lực lượng sản xuất vào quỏ trỡnh tự động hoỏ cục bộ

d Xuất hiện và phỏt triển bựng nổ cụng nghệ cao

Cõu 2 : Dấu hiệu để phõn chia cỏc nước PT và cỏc nước đang PT hiờn nay dựa vào:

a Cơ cấu kinh tế quốc dõn b Mức thu nhập bỡnh quõn đầu người

c Cỏc tiờu chuẩn đảm bảo đời sống dõn cư d Tất cả cỏc ý trờn

Cõu 3: Lónh thổ Chõu Phi phần lớn là:

a Đồng bằng màu mỡ b Rừng rậm nhiệt đới

c Xa van và hoang mạc d Thảo nguyờn

Cõu 4 : Toàn cầu hoỏ kinh tế dẫn đến:

a Thu hẹp khoảng cỏch giàu nghốo

b Thu hẹp phạm vi hoạt động của cỏc cụng ty xuyờn quốc gia

c Thu hẹp thị trường tài chớnh quốc tế

d Tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa cỏc nền KT

Cõu 5 : Cỏc nước phỏt triển hiện nay chủ yếu nằm ở:

a Bỏn cầu Bắc b Bỏn cầu Nam c Bỏn cầu Tõy d Bỏn cầu Đụng

Cõu 6 : Xu thế toàn cầu hoỏ nền KT của thế giới hiện nay được thể hiện qua:

a Sự gia tăng nhanh chúng cỏc hoạt động KT

b Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa cỏc quốc gia

c Sự phõn cụng lao động quốc tế ngày càng sõu và rộng

d Tất cả cỏc ý trờn

Trang 15

Cđu 7 : Công nghệ cao được hiểu lă:

a Công nghệ có giâ trănh cao b Chi phí nghiín cứu cao

c Có năng suất lao động cao d Có hăm lượng tri thức cao nhất

Cđu 8 : Trong những thập niín vừa qua, loăi người đê tươngđối thănh công trong việc hợp tâc giải quyết câc vấn đề:

a Hạn chế sự gia tăng dđn số b Giảm đựoc nạn ô nhiễm môi trương

c Khủng bố quốc tế vă tội phạm ma tuý d Bảo vệ hoă bình, chỉng chiến tranh hạtnhđn

Cđu 9 : Sự thay đổi trong cơ cấu câc ng nh ă công nghiệp của nhóm nước PT lă do yíu cầu:

a.Tạo ra một khối lượng lớn câc sản phẩm công nghiệp

b Tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt

c Tiết kiệm năng lượng, nguyín liệu vă hạn chế ô nhiễm

d Cạnh tranh với sản phẩm câc nước đang phât triển

II Tự luận (3đ) Trình băy những điểm tương phản về trình độ phât triển KT – XH của nhóm nước phât triển vă nhóm nước đang phât triển.

III Băi tập (4đ) Cho bảng số liệu sau:

Tỉ suất gia tăng dđn số tự nhiín trung bình hăng năm (Đơn vị %)

b Qua biểu đồ níu nhận xĩt về tỉ suất gia tăng dđn số tự nhiín của 2 nhóm nước

c Dđn số tăng nhanh dẫn đến những hậu quả gì về mặt KT- XH ?

IV C ủ ng c ố nh ậ n xÐt thub i ă :

V Dặn dò : Tìm hiểu về tự nhiín vă dđn cư Hoa Kỳ

Trang 16

Tiết PPCT :

B địa lí khu vực và quốc gia

Bài 6 : Hợp chúng quốc Hoa kì

- Phân tích đợc những thuận lợi, khó khăn của vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân

c dối với phát triển các ngành kinh tế và vùng của Hoa kì

Cho học sinh đánh giá những thuận lợi của

vị trí địa lí Hoa Kỳ đối với việc phát triển

kinh tế

* Đặc biệt : Xác định đặc điểm đờng bờ

biển để đánh giá thuận lợi về kinh tế biển

GV nhấn mạnh cho HS vị trí của Hoa Kì

giáp với Ca- na-đa và các nớc Mĩ La-tinh

- Tây: Thái Bình Dơng ở 124044 Tây

- Đông: Đại Tây Dơng ở 660 57 Tây

- Nam: Mêhi cô ở 25007 Bắc

Thuận lợi :

Phát triển kinh tế biển Tránh sự tàn phá của chiến tranh Có thị trờng tiêu thụ rộng lớn Phát triển các mối quan hệ kinh tế vớiChâu á TBD

2 Lãnh thổ

-Lãnh thổ Hoa Kỳ có dạng hình khối + Thuận lợi cho việc phát triển giao thông

HĐ 2: II Điều kiện tự nhiên :

1 Phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ :

Phạm vi lãnh thổ

và địa hình Hệ thống núiCoocđie vói các

núi cao xen lẫn cácthung lũng, bồn

địa

-Núi Apalát

- Đb ven biển ĐTD - Phía bắc là vùng gòđồi thấp

- Đồng bằng sôngMixixipi

nhiệtTài nguyên nông

nghiệp Đồng bằng duyênhải TBD màu mỡ Diện tích đất nôngnghiệp lớn, rất phì Diện tích đất nôngnghiệp lớn nhất HK

Trang 17

Có nhiều đồng cỏ

để phát triển chănnuôi

nhiêu thích hợpphát triển câytrồng ôn đới

Đồng cỏ để phát triểnchăn nuôi

Tài nguyên công

nghiệp Kim loại màu:vàng ,đồng ,chì,

thuỷ điện

Than,sắt ,phốt phát,thuỷ điện Than, sắt , dầu mỏ, khíđốt

2 Bán đảo A - la- xca và Ha- oai :

- A - la- xca : Địa hình chủ yếu là đồi núi, có trữ lợng dầu khí rất lớn

- Ha - oai : Có tiềm năng về hải sản và du lịch

- Cho học sinh đọc sách giáo khoa và

trả lời câu hỏi :

+ Em hãy giải thích nguyên nhân

của gia tăng dân số của Hoa Kỳ?

Cho HS trả lời câu hỏi

Luồng dân nhập c lớn đã tác động nh

thế nào đến KT-XH Hoa Kỳ ?

- HS làm việc với bảng 7.3 để nêu bật

những đặc điểm hiện tại của dân c HK

Sau khi HS trả lời, GV đặt câu hỏi:

- Nguồn lao đông rẻ, khoẻ

- Tiết kiệm chi phí đào tạo và nuôi dỡng lớn

- Dân số đang bị già hoá.

- ảnh hởng : Dân c trong tuổi lao động cao Khó khăn :

+ Chi phí về phúc lợi xã hội cho ngời giàlớn

HĐ 2: Cá nhân

HS đọc SGK trả lời câu hỏi sau: Em

hãy đa ra một câu nhận định khái quát

nhất về thành phần dân c của HK?

HĐ 3: Nhóm/cặp đôi

Giáo viên cho học sinh làm việc theo

cặp đôi, yêu cầu HS dựa vào lợc đồ hình

7.4 nhận xét về sự phân bố dân c của

HK, giải thích nguyên nhân của sự khác

biệt về dân số (Mật độ dân số) của Hoa

Càng đi sâu vào nội địa và phía tây mật

độ dân c tha thớt

- Dân c chủ yếu sống ở các thành phố 91,8%chủ yếu các đô thị vừa và nhỏ , hạn chế đợctiêu cực

V Củng cố và dặn dò:

Giáo viên cho học sinh trả lời câu hỏi sau SGK

Phần bổ sung :

- Giáo viên bổ sung số liệu dân nhập c của Hoa kì qua các năm

- Kể thêm một số câu chuyện về phân biệt chủng tộc ở Hoa Kì

Trang 18

Tiết PPCT :

Bài 6 : hợp chúng quốc Hoa Kì (tiếp theo)

Tiết 2 : kinh tế

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh cần :

1 Kiến thức: - Nắm đợc nền kinh tế của HK có quy mô lớn, vận hành theo cơ chế thị

trờng điển hình và có tính chuyên môn hoá cao, kĩ thuật hiện đại

- Nhận thức đợc cơ cấu kinh tế có ngành dịch vụ chiếm u thế, nông nghiệp chiếm tỷ

lệ thấp Sự phân bố kinh tế đang chuyển dịch từ phía Đông Bắc đến phía Nam và phía Tây

- Các bảng số liệu về hoạt động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, thơng mại

Iv Tiến trình dạy học:

1 ổ n định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :Nêu các thành phần dân c chủ yếu của Hoa Kỳ? Nguồn dân nhập

c đã mang lại những ảnh hởng gì cho kinh tế xã hội Hoa Kỳ?

3 Bài mới:

HĐ 1: Giáo viên hớng dẫn cả lớp cùng

quan sát bảng 8.1 .So sánh GDP của

Hoa Kỳ so với thế giới Để rút ra nhận

xét về độ lớn của GDP Hoa Kỳ so với

thế giới và một số khu vực

Giaó viên cho học sinh trả lời câu hỏi :

Nguyên nhân làm cho nền kinh tế Hoa

Kỳ mạnh nhất thế giới?

HĐ 2: Nhóm

Bớc 1: Giáo viên chia nhóm và cho học

sinh làm việc theo nhóm nhỏ ( 6 nhóm)

- Nhóm 1,2:

1- Đọc SGK và cho biết những ngành

dịch vụ nào hiện nay đang phát triển

mạnh ở Hoa Kỳ? Vai trò của các ngành

này trong nền kinh tế Hoa kỳ?

2- Trả lời câu hỏi: Là nớc nhập siêu

nh-ng tại sao Hoa Kỳ là nớc có nền kinh tế

vững mạnh nhất thế giới?

- Nhóm 3, 4:

Quan sát bảng 7.5 , nội dung SGK

phần 2 và bản đồ công nghiệp của Hoa

Kì, trả lời các câu hỏi sau:

- Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào

- Lao động có kỉ thuật do ngời nhập c

đ-a đến

- Sức lao động sớm đợc giải phóng

- Đất nớc không bị chiến tranh tàn phá

- Nguồn lợi từ buôn bán vũ khí

- Chính sách thực dân mới khai thác tàinguyên , mở rộng thị trờng

.II Các ngành kinh tế của Hoa kỳ

1 Dịch vụ :phát triển mạnh : 79,4 %

GDP (2004)

- Hoạt động dịch vụ đa dạng

a Ngoại th ơng : Chiếm 12% tổng kinhngạch ngoại thơng thế giới

Gần đây nhập siêu

b Giao thông vận tải : Hệ thống cácloại đờng và phơng tiện hiện đại nhấtthế giới

c Tài chính ,thông tin liên lạc, du lịch Ngân hàng và tài chính có quy môtrên toàn thế giới, tạo ra nhiều nguồnthu lớn và nhiều lợi thế cho Hoa Kì

Thông tin liên lạc hiện đại nhất thếgiới Mạng lới thông tin bao phủ toànthế giới

Trang 19

2-Nêu những đặc điểm cơ bản nhất của

ngành công nghiệp Hoa Kì?

3- Dựa vào bản đồ công nghiệp Hoa

Kì, nêu nhận xét về sự phân bố các

ngành công nghiệp của Hoa Kỳ, kể tên

các trung tâm công nghiệp quan trọng

và các ngành chuyên môn hoá của các

trung tâm này?

- Nhóm 5,6 : Yêu cầu học sinh quan sát

bảng 7.6 (sgk) liên hệ với các kinh tế đã

học và đọc sgk trả lời các câu hỏi sau :

1, Chứng minh và giải thích Hoa Kỳ là

nớc có nền nông nghiệp phát triển nhất

thế giới

2, Dựa vào hình 7.7 nêu tên các khu vực

chuyên canh sản xuất nông sản hàng

hoá và cho biết các nông sản chính

- Sau khi HS trình bày, gv chuẩn kiến

thức

GV gợi ý trả lời câu hỏi ở phần dịch

vụ : Là do các hoạt động dịch vụ Hoa

Kỳ phát triển mạnh và bán đợc trên

nhiều nớc trên thế giới đảm bảo cho sự

phát triển vững chắc của nền KT

2 Công nghiệp : phát triển mạnh nhất

thế giới Tạo ra nguồn hàng xuất khẩuchủ yếu của Hoa Kì

- Tỉ lệ giá trị sản lợng công nghiệp giảmdần

- Trong cơ cấu ngành công nghiệp, côngnghiệp chế biến chiếm tỷ lệ cao(17%GDP, 84,2% nguồn hàng xuất khẩu

- Nhiều sản phẩm công nghiệp có sản ợng cao trên thế giới

l Có sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp;+ Vùng Đông Bắc tập trung các ngànhcông nghiệp truyền thống, vùng phíaNam và Tây có nhiều ngành côngnghiệp hiện đại

3 Nông nghiệp.

- Là nớc có nền nông nghiệp tiên tiến

Sản xuất nông nghiệp có tính chuyênmôn hoá cao gắn với công nghiệp chếbiến và thị trờng tiêu thụ

- Là nớc xuất khẩu nhiều nông sản nhấtthế giới

Tổ chức sản xuất chủ yếu là hình thứctrang trại, các trang trại có quy mô ngàycàng lớn

Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ sản xuất của Hoa Kì

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:

2 Kĩ năng: Cũng cố kĩ năng phân tích bản đồ, phân tích các mối liên hệ giữa các

ngành kinh tế và điều kiện phát triển

Trang 20

HĐ 1: GV cho HS nội dung, yêu cầu của bài thực hành.

+ Nhóm 1: Điền vào bảng sự phân bố của cây lơng thực

+ Nhóm 2: Điền vào bảng sự phân bố của cây công nghiệp và cây ăn quả

+ Nhóm 3: Điền vào bảng sự phân bố của gia súc

Bớc 2: GV cho đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác nhậnxét, bổ sung và chốt lại kiến thức đúng

Các bang ởgiữa

Các bang phíaNam

Phía Tây

Mục II Phân hoá lãnh thổ công nghiệp.

HĐ 2:Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp (Nhóm).

Bớc 1:GV cho HS lập mẫu theo SGK trang 46 GV chia HS ra thành các nhóm nhỏ và

giao nhiệm vụ:

Quan sát hình 7.8 và kiến thức đã học, trao đổi nhóm để hoàn thanh nhiệm vụ sau:+ Nhóm 1: Điền vào bảng sự phân bố của các ngành công nghiệp truyền thống

+ Nhóm 2: Điền vào bảng sự phân bố các ngành công nghiệp hiện đại

đóng tàu, sảnxuất ô tô

Bớc 3: GV cho HS giải thích nguyên nhân của sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp của

Trang 21

Vùng Tây và Nam phát triển sau nên có các ngành công nghiệp hiện đại Vùng này

có nhiều dầu mỏ, khí đốt, kim loại màu thuận lợi cho phát triển các ngành cơ khí, điện tử,hoá loc dầu, hàng không vũ trụ, công nghệ thông tin

V Củng cố và dặn dò :

- HS tự đánh giá kết quả làm bàI

- GV chấm bài của HS

Trang 22

- Bản đồ quá trình phát triển EU.

IV Tiến trình bài dạy:

1.ổ n định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kết quả thực hành bài 12

3 Bài mới: GV định hớng bài học bằng cách đa một số hình ảnh, biểu tợng của EUcho học sinh nhận biết, sau đó giới thiệu sơ qua những thành tựu mà EU đã đạt đợc và gợi

ý đi vào bài học

HĐ 1:Giáo viên giao cho từng học sinh

hoặc nhóm học sinh làm bài tập với nội

dung nh sau: Dựa vào kênh hình ở mục"

Sự ra đời và phát triển của EU" để nêu

lên những đặc điểm khái quát cơ bản về

sự phát triển của EU

Mở rộng không gian địa lí: lên phía

Bắc(73,85) sang tây(1986) Nam(81)

Đông(04)

GV đa ra một số câu hỏi nâng cao, mở

rộng

Câu 1: GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK

và cho biết ý nghĩa của các con số:

6-15-25-27?

- Dựa vào nội dung SGK ở muc I, em

hãy nêu những mốc quan trọng trong

quá trình mở rộng và liên kết EU?

- Tại sao nói, mức độ liên kết ngày càng

tăng?

Từ liên kết đơn thuần trong EEC< và

EU đến liên kết toàn diện về kinh tế,

văn hoá, chính trị, an ninh, nội vụ

HĐ 2: Mục đích và thể chế

Gv sử dụng phơng pháp giảng giải kết

hợp với đàm thoại gợi mở GV đề nghị

HS dựa vào kênh chữ, phân tích tình

hình và sau đó trả lời cácc câu hỏi sau:

Mục tiêu tối cao của EU là gi? Nêu các

cơ quan đầu não của EU? Chức năng

+ Mức độ liên kết, thống nhất ngày càngcao

2 Mục đích và thể chế.

- Mục đích:

- Tạo ra một khu vực tự do liên thông hànghoá, dịch vụ, con ngời và tiền vốn trong cácnớc thành viên trên cs tăng cờng sự liên kếtkinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đốingoại…

- Thể chế:

+ Nhiều quyết định quan trọng về kinh tếchính trị do các cơ quan đầu não của EU đara

+ Các cơ quan quan trọng nhất:

Quốc hội Châu Âu, Hội đồng Châu Âu, Uỷ

Trang 23

của các cơ quan đầu não?

- Nhóm 2,4: Dựa vào nội dung SGK

phầnII, bảng 9.1 và hình 9.5 nêu bật vai

trò của EU trong thơng mại quốc tế

Bớc 2 Đại diện nhóm HS lên trình bày

kết quả thảo luận

- GDP năm 2004 vợt Hoa Kì, Nhật Bản

2 Tổ chức th ơng mại hàng đầu thế giới

- Là nớc dẫn đầu thế giới về thơng mại vợtHoa kỳ Nhật bản( 37% xuất khẩu thế giới)

- Tỷ trọng của EU trong xuất khẩu thế giới và

tỷ trọng của xuất khẩu trong GDP của EU

đều đứng đầu thế giới, vợt Hoa Kì và Nhậtbản

- Là bạn hàng lớn nhất của các nớc thế giớithứ 3

V Củng cố và DặN Dò:

- Giáo viên cho học sinh trả lời câu hỏi1,2,3 ở sgk

- Chuẩn bị bài EU- hợp tác liên kết để cùng phát triển

Trang 24

- Học sinh hiểu đợc nội dung và ý nghĩa của việc hình thành thị trờng chung Châu

Âu và của việc sử dụng đồng tiền chung Ơrô

- Chứng minh rằng sự hợp tác, liên kết của các nớc thành viên EU đã đem lại lợi íchkinh tế to lớn cho các nớc thành viên

- Hiểu đợc nội dung của khái niệm liên kết vùng và nêu lên đợc một số lợi ích củaviệc liên kết vùng ở EU

2 Kĩ năng:

- Khai thác đợc thông tin từ các lợc đồ, hình vẽ có trong bài

- Phân tích đợc các nội dung có trong lợc đồ, hình vẽ nh hình 9.6, 9.7

II PHƯƠNG PH áP:

Đặt vấn đề, Phân tích, Thảo luận nhóm

III Đồ dùng dạy học:

Các lợc đồ phóng to theo sách giáo khoa

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: Nêu mục đích của việc hình thành thị trờng chung Châu Âu

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm

HĐ 1:

Giáo viên đề nghị cho sinh cả lớp cùng

đọc kĩ nội dung của mục"Bốn mặt của

tự do lu thông" và trả lời câu hỏi sau:

Nội dung cơ bản của bốn mặt tự do lu

liên minh tiền tệ châu âu

- Giáo viên hỏi:

Em hãy cho biết lợi ích cơ bản khi EU

đa vào đồng tiền chung

Giáo viên đa một số dẫn chứng làm rõ

hơn lợi thế của việc sử dụng đồng tiền

chung Ơrô

Lợi ích cơ bản khi sử dựng đồng tiền

chung châu Âu

- Nâng cao sức cạnh tranh của thị trờng

nội địa chung châu Âu

- Thủ tiêu những rủi ro do chuyển đổi

tiền tệ

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn

trong EU

Đơn giản hoá công tác kế toán của các

doanh nghiệp đa quốc gia

HĐ 2: Cá nhân

Học sinh tiếp tục làm và cá nhân để tìm

hiểu" sự hợp tác và liên kết EU trong

II Hợp tác trong sản xuất và dịch vụ.

1 Sản xuất máy bay E-bớt

Dự án Ebơt: sản xuất máy bay do Đức,Pháp, Anh sáng lập

2 Đ ờng hầm giao thông d ới biển Măngsơ:

Nối Anh và Pháp

Trang 25

Giáo viên cho học sinh quan sát hình

9.6 và 9.7 để hoàn thành nội dung của

bảng sau:

HĐ 4: Giáo viên tổ chức cho học sinh

làm theo nhóm đôi hoặc nhóm nhỏ để

thực hiện nhiệm vụ sau:

- Tìm hiểu nội dung của khái niệm liên

kết vùng

- Nêu lợi ích của liên kết này đem lại?

GV gợi ý:

Việc liên kết vùng có ý nghĩa:

- Tăng cờng quá trình kiên kết và nhất

thể hoá ở EU

- Chính quyền và nhân dân ở vùng biên

giới cùng nhau thực hiện các dự án

chung trong kinh tế, văn hoá, giáo dục,

an ninh nhằm tận dụng những lợi thế so

sánh của riêng mỗi nớc

- Tăng cờng tình hữu nghị giữa nhân

dân các nớc trong khu vực biên giới

Hỏi: Liên kết Maxơ-Rainơ chủ yếu

trong những lĩnh vực gì:

III EUroregio: Liên kết vùng ở châu âu.

1 Khái niệm EUroregio:

Là liên kết vùng ở châu Âu, chỉ một khu vựcbiên giới ở châu Âu mà ở đó các hoạt độnghợp tác, liên kết về các mặt giữa các nớckhác nhau đã đợc thực hiện và đem lại lợi íchcho các thành viên tham gia

2 Liên kết vùng Ma-sơrainơ

- Vùng biên giới Hà Lan- Bỉ -ĐứcLiên kết trong các lĩnh vực: Việc làm, vănhoá, giáo dục, vv

Bài 7: Liên minh châu Âu (tiếp theo)

Tiết 3 : Thực hành - Tìm hiểu về liên minh châu âu

I Mục tiêu:

Sau giờ học, HS cần:

1 Kiến thức:

- Trình bày ý nghĩa của việc hình thành thị trờng chung châu âu

- Chứng minh đợc EU có một nền kinh tế hàng đầu thế giới

- Biểu đồ vẽ theo số liệu bảng 9.2

IV Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới

Trang 26

1 Tìm hiểu ý nghĩa của việc hình thành và phát triển một EU thống nhất.

2 Tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới

I- Tìm hiểu ý nghĩa của việc hình thành một EU thống nhất.

HĐ 2: Tìm hiểu ý nghĩa của việc hình thành một EU thống nhất ( nhóm)

GV hớng dẫn HS sử dụng kiến thức đã học ở các tiết trớc để ttrả lời câu hỏi: Nhữngthuận lợi và khó khăn của EU khi hình thành thị trờng chung châu Âu

HS cần nêu đợc các ý sau:

+ Tăng cờng tự do lu thông, ngời, hàng hoá, tiền vốn và dịch vụ

+ Thúc đẩy và tăng cờng quá trình nhất thể hoá ở EU về các mặt kinh tế-xã hội.+ Tăng them tiềm lực và khả năng cạnh tranh kinh tế của toàn khối

+ Việc EU sử dụng một đồng tiền chung, thống nhất có tác dụng thủ tiêu những rủi

ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo điều kiện thuận lợi cho lu chuyển vốn, đơn giản hoá côngtác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia

Khó khăn: Việc chuyển đổi sang đồng ơ-rô có thể gây nên tình trạng giá hàng tiêudùng tăng cao và có thể dẫn đến lạm phát

II Tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới.

HĐ 3: Tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới.

Câu a Vẽ biểu đồ thể hịên tỷ trọng GDP, dân số của EU và một số quốc gia trên thế

Sau khi HS vẽ xong, GV cho HS đối chiếu với biểu đồ mẫu mà GV đã chuẩn bị

Câu b GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, dựa vào biểu đồ mới hoàn thành, bảng số

liệu có trong bài học, HS cần phải xem lại các kiến thức đã học ở bài 9 tiết 1và2, thảo luậntheo nhóm, sau đó đại diện các nhóm trình bày, các cá nhân bổ sung ý kiến GV chuẩnkiến thức

•37,7% xuất khẩu của thế giới,

•19% mức tiêu thụ năng lợng của thế giới

+ Nếu so sánh với HK và Nhật những trung tâm kinh tế vốn đứng hàng đầu thếgiới thì EU đã vợt lên đứng hàng đầu (2004) thế giới về tổng giá trị GDP, vợt trên cả

HK và Nhật cề:

•Tỷ lệ % của xuất khẩu/GDP,

•Tỷ lệ % trong xuất khẩu của thế giới,

+Xét về nhiều chỉ số kinh tế, EUđã trở thành trung tâm kinh tế lớn hàng đầu trênthế giới vợt qua cả HKvà Nhật

V Củng cố và DặN Dò:

- GV nhận xét giờ học

- Nhấn mạnh lại các điểm cơ bản của bài thực hành cần chú ý

Trang 27

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết PPCT :

Bài 7 : Liên minh châu Âu (tiếp theo)

Tiết 3 : Cộng hoà liên bang Đức

I Mục tiêu bài dạy:

- Lợc đồ tự nhiên Đức, bản đồ kinh tế chung Đức

Các bảng số liệu thống kê: GDP của các cờng quốc kinh tế trên thế giới, giá trị xuất,nhập khẩu của các cờng quốc thơng mại trên thế giới

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: EU thành lập thị trờng chung nhằm mục đích gì?

2 Bài mới:

HĐ 1:Tìm hiểu vị trí địa lí và điều kiện

tự nhiên.(cá nhân)

Giáo viên hớng dẫn học sinh làm việc

cá nhân, xác định đặc điểm nổi bật về vị

trí, điều kiện tự nhiên của nớc Đức

- Đề nghị học sinh đọc toàn bộ nộidung

nhng chính sách gì để giải quyết vấn đề

I Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên.

Nớc Đức nằm ở trung tâm Châu âu

- Cầu nối quan trọng giữa đông âu vàTây âu, giữa Bắc và Nam Âu Trung và

Đông Âu, thông thơng thuận lợi

- Có vai trò chủ chốt trong EU, cùngPháp sáng lập ra EU

- Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, đẹp , hấp dẫn khu du lịch

- Nghèo tài nguyên khoáng sản.Khoángsản chỉ có than nâu, than đá,muối mỏ

Trang 28

HĐ 3: Cặp đôi

Bớc 1.

Giáo viên cho học sinh làm việc theo

nhóm cặp đôi xác định vị thế của CHLB

Đức ở Châu Âu và trên thế giới

Yêu câù học sinh nghiên cứu sgk ở

độ phát triển công nghiệp của Đức

- Em hãy nêu những ngành công nghiệp

nổi tiếng chiếm giữ vị trí cao trên thế

Hoá chất: hàng đầu thế giới

Công nghệ bảo vệ môi trờng

- Hãy nêu và phân tích một số đặc điểm

nổi trội của N2 Đức?

GDP

- Là cờng quốc thơng mại thứ 2 thế giới

- Nớc Đức đang chuyển từ nền kinh tếcông nghiệp sang nền kinh tế tri thức

Có vai trò chủ chốt trong EU

2 Công nghiệp

- Là nớc có trình độ phát triển cao

- Nhiều ngành công nghiệp có vị thứcao trên thế giới nh chế tạo máy, hoáchất, ôtô, đây cũng là những ngànhcông nghiệp chủ chốt của Đức

Phân bố:

Khá đều trên các vùng lãnh thổCác trung tâm công nghiệp lớn: Xtutgat,Muynich, Beclin, Côlônhơ, Phran-phuốc

3 Nông nghiệp

Nền N 2 thâm canh, năng suất cao.

- Đợc tăng cờng cơ giới hoá, CM hoá sửdụng nhiều phân bón, giống tốt, tới tiêuhợp lý

- Sản phẩm: Lúa mì, củ cải đờng, thịt vàsửa

V Củng cố và DặN Dò:

- Giáo viên nhắc lại các dặc điểm cơ bản về tự nhiên của Đức

- Nhấn mạnh những điểm nổi bật của nền kinh tế Đức

Ngày đăng: 08/06/2015, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 10.2 và hình 10.3 để rút ra những - ga địa 11
Bảng 10.2 và hình 10.3 để rút ra những (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w