1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Hình 8 HKII

66 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 4,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh nắm đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.. - Học sinh vẽ đợc hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diệntích của hình bình hành cho tr

Trang 1

Ngày soạn: 05/01/2010

Tiết 33: diện tích hình thang

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

- Học sinh tính đợc diện tích hình thang, hình bình hành đã học

- Học sinh vẽ đợc hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diệntích của hình bình hành cho trớc, nắm đợc cách chứng minh định lí về diện tíchhình thang, hình bình hành

II Kiểm tra bài cũ: (2')

Nêu công thức tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật, hình thang?

III Bài mới:

* Dựa vào diện tích tam giác

* Dựa vào diện tích hình chữ nhật

(Bài 27-SGK-tr 125)

10’

7’

1 Công thức tính diện tích hình thang

1 .2

1 .2

?2

Trang 2

ABCD S

- Lấy 1 cạnh của hình bình hành làm 1 cạnh của hcn

- Kéo dài cạnh đối của hình bình hành, kẻ đờng thẳng vuông góc với cạnh

đó xuất phát từ 2 đầu đoạn thẳng của cạnh ban đầu

Trang 3

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (9')

- Học sinh 1: Nêu công thức tính diện tích của hình bình hành và chứngminh công thức đó

- Học sinh 2: Câu hỏi tơng tự đối với hình thang

III Bài mới:

- Giáo viên chốt kết quả

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Đại diện một nhóm trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên

cứu bài toán

ABC

S = BH AC

1 .2

?2

1 2

1 .2

S = d d

- Trong đó d1, d2 là độ dài của 2 ờng chéo

đ-?3

Trang 4

EN là đờng trung bình của ∆ABC

MG là đờng trung bình của ∆ADC

ME là đờng trung bình của ∆ADB

Trang 5

- Học sinh vận dụng các công thức tính diện tích các hình đã học vào làmbài tập.

II Kiểm tra bài cũ: (5')

- Nhắc lại tất cả các công thức tính diện tích các hình đã học

? Nêu cách tính diện tích ∆BDE

? Cạnh đáy và đờng cao đã biết

* s EHIK =s EHCs KIC

? Nêu cách tính diện tích ∆CHE

→ ∆ABD là tam giác đều

? Diện tích hình thoi ABCD tính

.6,8.12 20,4 4

BDE

b) Theo GT ta có:

1 3,4 2

1 1,72

IC = HC = cm

2

CK = EC = cmVậy:

K

I

Trang 6

1 .2

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thớc

- Học sinh: Ôn lại cách tính diện tích các hình đã học

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh sau:

Hoàn thành vào bảng sau, các công thức tính diện tích các hình (nội dung nh bài 3 phần ôn tập chơng trang 132)

III Bài mới:

- Học sinh: suy nghĩ và trả lời

(chia thành các tam giác hoặc

Trang 7

- Häc sinh quan s¸t h×nh vÏ

? §Ó tÝnh diÖn tÝch cña ®a

gi¸c trªn ta lµm nh thÕ nµo

- Häc sinh: chia thµnh c¸c

tam gi¸c vµ h×nh thang

- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh

lµm

- C¶ líp lµm bµi theo sù híng

dÉn cña gi¸o viªn

? DiÖn tÝch cña ®a gi¸c

3 phÇn cña ®a gi¸c

? VËy diÖn tÝch cña ®a gi¸c

cÇn tÝnh lµ bao nhiªu

- Gi¸o viªn lu ý häc sinh c¸ch

chia, ®o, c¸ch tr×nh bµy bµi

G

DE

Trang 8

Ngày soạn: 19/01/2010

Ch

ơng III: Tam giác đồng dạng

TIếT 37: định lí talet trong tam giác

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của 2 đoạn thẳng: là tỉ số độ dài

và không phụ thuộc vào đơn vị đo (cùng đơn vị)

II Kiểm tra bài cũ: (0')

III Bài mới:

- Giáo viên cho học sinh

nghiên cứu ví dụ trong SGK

? Qua ví dụ, tỷ số của 2

đoạn thẳng có phụ thuộc vào

Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với 2

đoạn thẳng A'B' và C'D' nếu có tỷ lệ thức:

Trang 9

thẳng đó.

- Giáo viên treo bảng phụ

hình 3 trong ?3 và yêu cầu

học sinh làm bài

- Học sinh quan sát và

nghiên cứu bài toán

- Yêu cầu học sinh thảo luận

- Giáo viên phân tích và đa

ra nội dung của định lí Ta let

- Giáo viên treo bảng phụ

5

y

b) a)

a//BC

10

x 5

3

3,5

4 D

Trang 10

Ngày soạn: 21/01/2010

TIếT 38: định lí đảo và hệ quả của định lí Talet

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Ta let

- Vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song tronghình vẽ với số liệu đã cho

- Hiểu đợc cách chứng minh hệ quả của định lí Ta let, viết đợc tỉ lệ thứchoặc dãy các tỉ số bằng nhau

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng, com pa

- Học sinh: thớc thẳng, com pa, êke

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu định lý TaLét

III Bài mới:

tại chỗ báo cáo kết quả

- Giáo viên phân tích và đa

ra định lí đảo

? Ghi GT, KL của định lí

- 1 học sinh lên bảng trình

bày

- Giáo viên treo bảng phụ,

yêu cầu học sinh làm ?2

- Học sinh thảo luận nhóm

- Giáo viên đa ra hệ quả

- Học sinh chú ý theo dõi và

GT ∆ABC, B'∈AC; C'∈AC

' ' ' '

Trang 11

AC = BC (2)Vì B'C'DB là hình bình hành→B'C' = BD (3)

Từ 1, 2, 3 ta có: AB' AC' B C' '

AB = AC = BC

* Chú ý: SGK

?3a) áp dụng hệ quả định lí Ta let ta có:

A C

B

C' B'

A

Trang 12

II Kiểm tra bài cũ: (8')

? Phát biểu nội dung định lí đảo của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL

? Câu hỏi tơng tự với hệ quả của định lí Talet

Trang 13

- Điều chỉnh cột (2) sao cho F, K, A thẳnghàng.

- Học sinh nắm vững nội dung định lí về tính chất đờng phân giác, hiểu

đ-ợc cách cm trờng hợp AD là tia phân giác của góc A

- Vận dụng định lí để giải các bài tập tính độ dài đoạn thẳng, cm đoạn thẳng tỉ lệ

- Rèn kĩ năng vẽ hình và cm hình học

B Chuẩn bị:

Trang 14

- Giáo viên: bảng phụ hình vẽ 20, 22 -SGK và hình vẽ 23 phần ?2.; thớc thẳng, com pa.

- Học sinh: thớc thẳng, com pa

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: phát biểu định lí thuận, đảo của định lí Talet

- Học sinh 2: nêu hệ quả của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL

III Bài mới:

GT ∆ABC, AD là đờng phân giác

→ ∆BAE cân tại B →BE = AB, vì BE //

AC Theo định lí Talet ta có:

Trang 15

Vì DH là đờng phân giác của góc D

7,5 3,5

A

x

8,5 5

D

H

Trang 16

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh tính chất đờng phân giác trong tamgiác.

- Vận dụng tính chất đờng phân giác vào giải các bài toán tính độ dài đoạnthẳng, tính diện tích tam giác, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau

- Rèn luyện kĩ năng trên các đoạn thẳng tỉ lệ

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ hình 27-SGK, thớc thẳng, com pa, phấn màu

- Học sinh: thớc thẳng, com pa

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: Cho ∆ABC có AD là đờng phân giác góc A, AB = 8 cm;

- Giáo viên gợi ý: dựa vào

tính chất đờng phân giác của

tam giác, sau đó sử dụng

sinh chơi trò chơi

- Giáo viên phổ biến luật

A

D

Trang 17

tỉ lệ thức từ các kích thớc đó.

- Mỗi nhóm cử 3 học sinh

lên bảng cùng làm bài

- Giáo viên cùng học sinh

kiểm tra kết quả của các

- Hiểu đợc các bớc chứng minh định lí trong bài học

- Nắm đợc tỉ số đồng dạng của hai tam giác, cách chứng minh hai tamgiác đồng dạng

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: tranh vẽ (hoặc bảng phụ) hình 28-SGK, hình 31-tr71 SGK,

th-ớc thẳng, phấn màu

- Học sinh: thớc thẳng, thớc đo góc, com pa

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Bài mới:

v u

t z y x

g f e d c b a

564 3 1

CO

Trang 18

- Giáo viên treo bảng phụ hình 28

∆ABC ∆A'B'C' trong ?1

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?2

- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học

sinh lên bảng làm

- Giáo viên đa ra các tính chất đơn

giản của hai tam giác đồng dạng

kí hiệu là ∆ABC A'B'C'+ Tỉ số các cạnh tơng ứng

A

Trang 19

àA chung, AMN Bã = à (so le trong);

AMN C= (2)

Từ (1) và (2) → ∆AMN ∆ABC (định nghĩa 2 tam giác đồng dạng)

A B

= → A'B' = k1 A''B''Vì ∆A''B''C'' ∆ABC → k2 = A B'' ''

2

'' ''

A B k

→ Tỉ số đồng dạng của ∆ABC và ∆A'B'C' là A B' '

'' ''

k A B

A B

k k

A B AB

II Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: Nêu định nghĩa, tính chất của hai tam giác đồng dạng

- Học sinh 2: Phát biểu định lí, ghi GT, KL và cm định lí 2 tam giác

Trang 20

- Cả lớp thảo luận theo

+ Dựng 1 tam giác thuộc

vào ∆ABC và thoả mãn đề

- Giáo viên hỏi gợi ý:

? Hai tam giác nh thế nào

A'

C'B'

M

A

CB

N

L

Trang 21

+ Chứng minh ∆AMN = ∆A'B'C'

- Vận dụng định lí vào phát hiện các cặp tam giác đồng dạng

B Chuẩn bị:

- Học sinh: Tranh vẽ phóng to hình 32-tr73 SGK, hình 34-tr74 SGK; thớc thẳng, com pa, phấn màu

- Học sinh: Thớc thẳng, com pa

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (8')

III Bài mới:

- Giáo viên đa bảng phụ có hình

32 lên bảng, yêu cầu học sinh

Trang 22

- Gi¸o viªn hìng dÉn häc sinh

Trang 23

- Häc sinh: Thíc ®o gãc, thíc th¼ng cã chia kho¶ng.

C.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

DE = AF =

BC = 1,7 cm, EF = 3,4 cm;

1,7 1 3,4 2

BC

→ ∆ABC ∆DEF (c¸c cÆp c¹nh

t-¬ng øng tØ lÖ)

Trang 24

- Giáo viên dùng 2 tấm bìa của

GT àA A= à '; A B AB' ' = A C AC' '

Chứng minh:

Trên AB lấy M/AM = A'B'; kẻ MN //

BC (N∈AC) theo định lí Ta let ta có:

AB = AC mà AM = A'B' → AN = A'C'

→ ∆AMN =∆A'B'C' (c.g.c) (1)Mặt khác vì BC // MN

a) ∆ABC có Aà = 50 0, AB = 5cm; AC =

7,5b) AD = 3cm, AE = 2cmXét ∆ABC và ∆AED có góc A chung (1)

; 7,5 5 5

Trang 25

b) Vì ∆OCB ∆OAD →OBC ODAã = ã (1)

Mặt khác AIB CIDã = ã (đối đỉnh) (2)

- Học sinh nắm vững định lí, biết cách chứng minh định lí

- Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắpxếp các đỉnh tơng ứng của 2 tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp

để từ đó tính ra đợc độ dài các đoạn thẳng trong các hình vẽ ở bài tập

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: hai tam giác đồng dạng với nhau bằng bìa cứng, bảng phụ tranh vẽ hình 41, 42 SGK tr78, 79

- Học sinh: thớc thẳng có chia khoảng, com pa

C.Tiến trình bài giảng:

A

B

Trang 26

- Häc sinh chó ý theo dâi vµ

nªu c¸ch chøng minh bµi to¸n

- Häc sinh suy nghÜ vµ nªu ra

- Gi¸o viªn treo b¶ng phô h×nh

42 lªn b¶ng, yªu cÇu häc sinh

a) cã 3 tam gi¸c: ABC, ABD, vµ DBC

∆ABC ∆ADB (g.g)

C'B'

y

x

4,5 3

B

CA

D

Trang 27

- Học sinh suy nghĩ làm bài.

3 2 2,5 3.2,5 3,75( )2

II Kiểm tra bài cũ: (8')

? Phát biểu nội dung của định lí trờng hợp đồng dạng thứ 3 của tam giác Ghi GT, Kl, vẽ hình và chứng minh định lí đó

III.Luyện tập:

1 2

1 x

28,5

12,5

Trang 29

- Ôn lại các kiến thức về 2 tam giác đồng dạng.

- Làm lại cấc bài tập trên

- Giáo viên: bảng phụ hình 47, 48 (tr81; 82-SGK); êke, thớc thẳng

- Học sinh: thớc thẳng, êke, ôn tập lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (3')

? Nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác

(học sinh đứng tại chỗ trả lời)

III Bài mới:

? áp dụng các trờng hợp đồng

dạng của tam giác, ta xét các

trờng hợp đồng dạng của tam

- Hai tam giác vuông đồng dạng nếu:+ Tam giác vuông có 2 góc nhọn bằng nhau

+ 2 cạnh góc vuông của 2 tam giác vuông

D E = D F =

* Định lí 1: SGK

Trang 30

F

Trang 31

Bài tập 47 (tr84-SGK)

Ta có 5 2 = 4 2 + 3 2 → ∆ABC là tam giác vuông

Theo định lí 3 ta có: 2 ' ' ' 154 9

.3.4 2

A B C

ABC

S k S

- Học sinh: thớc thẳng có chia khoảng, ê ke

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (3')

- Học sinh 1: nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông ?

- Học sinh 2: nêu định lí về tỉ số giữa 2 đờng cao, diện tích của 2 tam giác đồng dạng

III Bài mới:

E

B

20,5 12,45

H

A

CB

Trang 32

- Giáo viên hớng dẫn học sinh

làm câu b (nếu học sinh cha

? Tam giác tạo bởi ống khói

và bóng của nó và tam giác

tạo bởi thanh sắt và bóng của

nó có đồng dạng không ? vì

sao

- Học sinh: đồng dạng vì các

tia nắng mặt trời chiếu song

song với nhau lên góc tạo bởi

ống khói và tia nắng mặt trời

cũng bằng góc tạo bởi thanh

sắt và tia nắng mặt trời

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện một nhóm len trình

B

B'

Trang 33

Dựa vào các tam giác đồng dạng tính các cạnh và đờng cao của ∆

ABC từ đó sẽ tính đợc chu vi và diện tích của tam giác

Ngày soạn:16/0/2010

Tiết 50: ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

- Học sinh: Đọc trớc nội dung bài

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

? Nêu khái niệm hai tam giác đồng dạng

III Bài mới:

- Giáo viên đa ra bài toán

- Học sinh chú ý và ghi bài

? Nêu cách làm

- Học sinh thảo luận nhóm

- Giáo viên đa ra tranh vẽ và nêu

1 Đo gián tiếp chiều cao của vật

Bài toán: Đo chiều cao toà nhà (ngọn

tháp, cây, cột điện, )a) Tiến hành đo đạc

Giả sử cần đo cây A'C'

Trang 34

- 1 học sinh lên bảng trình bày.

- Giáo viên nêu ra bài toán

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu

- Học sinh suy nghĩ trả lời câu

hỏi của giáo viên

- 1 em lên bảng làm bài

- Giáo viên đa ra 2 dụng cụ đo

góc và giới thiệu với học sinh

2 Đo khoảng cách giữa 2 điểm trong

đó có 1 địa điểm không thể tới đ ợc

* Bài toán:

Đo khoảng cách hai điểm A và B (địa

điểm A không thể tới đợc)a) Tiến hành đo đạc

- Học theo SGK, nắm chắc cách tiến hành đo chiều cao, đo khoảng cách

- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 dụng cụ đo góc thẳng đứng, giờ sau tiến hành thực hành (2tiết)

Ngày soạn:18/03/2010

Tiết 51: THựC HàNH ứNG DụNG THựC Tế CủA TAM GIáC

(đO CHIềU CAO CủA MộT VậT)

CD

F

Trang 35

- Rèn luyện kĩ năng xác định chiều cao của vật trong thực tế.

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào đời sống thực tế

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: giác kế ngang (4 chiếc); thớc dây, máy tính

- Học sinh: giác kế đứng, thớc dây, thớc dây, máy tính

chiều cao của vật (7')

? Nêu các bớc đo chiều cao của

vật

- Giáo viên chốt lại và hớng dẫn

cách đo, cách xác định giao

điểm của giác kế với mặt đất

Hoạt dộng 2: Tiến hành đo đạc

(28')

- Giáo viên giao dụng cụ, phiếu

học tập và vật cần phải đo (2 vật

- chiều cao toà nhà và chiều cao

của cây) cho các nhóm

- Giáo viên yêu cầu học sinh

báo cáo kết quả qua phiếu học

- Các nhóm tiến hành báo cáo kết quả của nhóm mình đo

IV Củng cố: (5')

- Học sinh nhắc lại cách tiến hành đo

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về kĩ năng thực hành

Trang 36

Ngày soạn:23/03/2010

Tiết 52: THựC HàNH ứNG DụNG THựC Tế CủA TAM GIáC(đo khoảng cách giữa hai vật)

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh các bớc đo khoảng cách giữa 2 vật thông qua bài tập thực tế

- Rèn luyện kĩ năng đo đạc, tính toán

- Có ý thức vận dụng bài toán vào thực tế

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: giác kế ngang (4 chiếc); thớc dây, máy tính

- Học sinh: thớc thẳng, thớc dây, máy tính

II Kiểm tra bài cũ: (2')

- Kiểm tra sự chuẩn bị về dụng cụ của các nhóm

? Nêu khoảng cách giữa hai vật A, B

- Giáo viên chốt lại và biểu diễn quá

trình đo cho học sinh quan sát

+ Kẻ đoạn BC và đo độ dài BC

+ Đo ABCã =α0; ACBã =β0

7’ - 1 học sinh đứng tại chỗ nêu cách làm

+ Học sinh khác bổ sung (nếu có)

- Các nhóm cử nhóm trởng và

th kí lên nhận dụng cụ, phiếu

a

β α

A

Trang 37

+ Vẽ trên giấy ∆A'B'C' ∆ABC đo

các đoạn A'B', B'C', A'C' Dựa vào tam

giác đồng dạng tính AB

* Hoạt động 2: Tiến hành đo đạc (28')

- Giáo viên giao dụng cụ, phiếu học tập

và công việc cần làm cho các nhóm

(đo khoảng cách của hai bờ sông; đo

khoảng cách giữa 2 nhà trờng TH và

- Th kí nhóm báo cáo kết quả của nhóm mình

- Nhóm trởng (hoặc thành viên nhóm) báo cáo cách đo

IV Củng cố: (5')

- Học sinh nhắc lại (và thực hành) các bớc tiến hành đo

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng các nhóm làm tốt, phê bình các nhóm còn cha thành thạo trong việc đo đạc

- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong ghi tóm tắt các kiến thức đoạn thẳng tỉ

lệ, định lí Ta-lét thuận đảo, hệ quả, tính chất đờng phân giác, định nghĩa tam giác đồng dạng,các trờng hợp đồng dạng của tam giác và tam giác vuông, thớc thẳng, phấn màu

- Học sinh: giấy trong, bút dạ, thớc thẳng; ôn tập các câu hỏi phần ôn tập

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (9')

III Bài mới:

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả

lời các câu hỏi (từ 1 →9) tr89

SGK

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và

làm bài ra giấy trong

- Giáo viên thu giấy trong của các

nhóm và đa lên máy chiếu

Ngày đăng: 21/10/2014, 12:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3 trong ?3 và yêu cầu - GA Hình 8 HKII
Hình 3 trong ?3 và yêu cầu (Trang 9)
Hình vẽ trong ?3 lên bảng - GA Hình 8 HKII
Hình v ẽ trong ?3 lên bảng (Trang 11)
Hình 18 lên bảng - GA Hình 8 HKII
Hình 18 lên bảng (Trang 13)
Hình 22 - SGK lên bảng. - GA Hình 8 HKII
Hình 22 SGK lên bảng (Trang 15)
Bảng trình bày. - GA Hình 8 HKII
Bảng tr ình bày (Trang 20)
Hình 49 (tr83-SGK) lên bảng. - GA Hình 8 HKII
Hình 49 (tr83-SGK) lên bảng (Trang 30)
Bảng phụ và hớng dẫn học sinh - GA Hình 8 HKII
Bảng ph ụ và hớng dẫn học sinh (Trang 45)
Tiết 59: hình lăng trụ đứng - GA Hình 8 HKII
i ết 59: hình lăng trụ đứng (Trang 47)
Hình lăng trụ đứng - GA Hình 8 HKII
Hình l ăng trụ đứng (Trang 48)
Hình lăng trụ đứng bằng chu vi - GA Hình 8 HKII
Hình l ăng trụ đứng bằng chu vi (Trang 49)
Hình   hộp   chữ   nhật   và   thể - GA Hình 8 HKII
nh hộp chữ nhật và thể (Trang 51)
Tiết 63: hình chóp đều, hình chóp cụt đều - GA Hình 8 HKII
i ết 63: hình chóp đều, hình chóp cụt đều (Trang 54)
Hình chóp đều. - GA Hình 8 HKII
Hình ch óp đều (Trang 59)
2) Hình thoi có 2 đờng chéo là 6a  và8a Cạnh của hình thoi đáy là: - GA Hình 8 HKII
2 Hình thoi có 2 đờng chéo là 6a và8a Cạnh của hình thoi đáy là: (Trang 61)
Hình chóp đều đã học trong chơng. - GA Hình 8 HKII
Hình ch óp đều đã học trong chơng (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w