1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án GA HINH HOC 7 HKI

50 301 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án GA HINH HOC 7 HKI
Tác giả Nhóm Tác Giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 6,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-Clit mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc sole trong bằng nhau, hai góc đồn

Trang 1

Ngày soạn:11/09/2010

Ngày dạy:15/09/2010 7B

Tiết 8 TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu:

- Hiểu nội dung tiên đề Ơ-Clit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b

đi qua M (M  a) sao cho b//a

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-Clit mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc sole trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau

-Kĩ năng: Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo góc còn lại

* Trọng tâm: tiên đề ơclit, tính chất của hai đường thẳng song song

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

1 Kiểm tra bài cũ:

Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Tiên đề Ơ-Clit

GV gọi HS vẽ đường

thẳng b đi qua M và b//a

-Các em vẽ được mấy

đường thẳng b?

->Tiên đề

-GV cho HS nhắc lại và

ghi bài

-Chỉ một đường thẳng

I) Tiên đề Ơ-Clit:

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

Hoạt động 2: Tính chất của hai đường thẳng song song

GV cho HS hoạt động

nhóm làm ?2 trong 7

Trang 2

GV gọi đại diện nhóm trả

lời Cho điểm nhóm nào

xuất sắc nhất

-GV cho HS nhận xét

thêm hai góc trong cùng

phía

-> Nội dung của tính

chất

GV tập cho HS làm quen

cách ghi định lí bằng giả

thuyết, kết luận

Nhận xét: Hai góc sole trong, hai góc đồng vị bằng nhau

-Hai góc trong cùng phía bù nhau

Hs đứng tại chỗ trả lời

Nêu tiên đề ơclit, tính chất của hai đường thẳng song song

5 Hướng dẫn về nhà

- Học bài tiên đề ơclit, tính chất của hai đường thẳng song song

- Làm bt 34,35,SGK /94

-Chuẩn bị bài luyện tập

HDBT34/94

Tinh B1 dựa vào 2 góc SLT

A1 , B4 cặp góc đồng vị

Tính B2 dựa vào 2 góc trong cùng phía

Trang 3

Tiết 9 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- HS được khắc sâu các kiến thức về hai đường thẳng song song, tiên đề Clit

Ơ Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng GT, KL

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh

* Trọng tâm: BT về hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ-Clit

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

1 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu tiên đề Ơ-Clit

Nêu tính chất của hai đường thẳng song song

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1:

? GV treo bảng phụ bt 34

? Bài toán yêu cầu gì

- GV gọi HS nhắc lại lí

thuyết và nêu cách làm,

Gv gọi hs khác lên bảng

trình bày

Hoạt động 2:

a) Ta có B 1 = A 4 = 37 0(cặp góc sole trong do a//

b)b) A 1 = B 4 (cặp góc đồng

vị do a//b)c) B 2 + A 4 = 180 0 (cặp góc trong cùng phía do a//b)

=> B 2 = 180 0 – 370 = 1430

1.Chữa bài tập Bài 34 SGK/94:

2 Luyện tập

Trang 4

- Gv treo bảng phụ bt 37

? Bài toán yêu cầu gì

GV gọi một HS lên bảng

vẽ lại hình Các HS khác

nhắc lại tính chất của hai

đường thẳng song song

- Hs quan sát

Các HS khác lần lượt lên bảng viết các cặp góc bằng nhau

Các cặp góc bằng nhau của hai tam giác CAB và CDE:

Vì a//b nên:

ABC = CED (sole trong)

BAC = CDE(sole trong)

BCA= DCE (đối đỉnh)

Bài 37 SGK/95:

GV treo bảng phụ bài 38

Tiếp tục gọi HS nhắc lại

tính chất của hai đường

thẳng song song và dấu

hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song

=> Khắc sâu cách chứng

minh hai đường thẳng

song song

Biết d//d’ thì suy ra:

a) A 1 = B 3 vàb) A 1 = B 1 vàc) A 1 + B 2 = 180 0

Nếu một đường thẳng cắthai đường thẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

Bài 38 SGK/95:

Biết:

a) A 4 = B 2 hoặcb) A 2 = B 2 hoặcc) A 1 + B 2 = 180 0thì suy ra d//d’

Nếu một đường thẳng cắthai đường thẳng mà:

a) Hai góc sole trong bằng nhau Hoặc b) Hai góc đồng vị bằng nhau Hoặc c) Hai góc trong cùng phía bù nhau Thì hai đường thẳng đó song song với nhau

4 Củng cố:

- Nêu tiên đề ơclit, tính chất của hai đường thẳng song song

- Nêu các dạng bt đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà

-Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm

-Làm bt 36,39 SGK/94-95

Ngày soạn:11/09/2010

Ngày dạy:18/09/2010 7A,D

22/09/2010 7B

Trang 5

Tiết 10 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

I Mục tiêu:

- Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song vớimột đường thẳng thứ ba

- Biết phát biểu chính xác mệnh đề toán học

- Tập suy luận -> tư duy

Trọng tâm: nắm chắ tính chất hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba.

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

1 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu tiên đề Ơ-Clit

Nêu tính chất của hai đường thẳng song song

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

GV gọi HS vẽ ca, và

bc sau đó cho HS nhận

xét về a và b, giải thích

-> Hai đường thẳng phân

biệt cùng vuông góc với

đường thẳng thứ ba thì

sao?

-> Tính chất 1

-GV giới thiệu tính chất 2

- Hs lên bảng vẽ hình

a//b-Thì chúng song song với nhau

I) Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song:

1 Tính chất 1: SGK/96

2 Tính chất 2: SGK/96

Hoạt động 2: Ba đường thẳng song song

Trang 6

nhóm làm ?2 trong 7

phút:

Cho d’//d và d’’//d

a) Dự đoán xem d’ và d’’

có song song với nhau

GV: Hai đường thẳng

phân biệt cùng // đường

thẳng thứ ba thì sao?

GV: Muốn chứng minh

hai đường thẳng // ta có

các cách nào?

HS hoạt động nhóm

-Chúng // với nhau

-Chứng minh hai góc soletrong (đồng vị) bằng nhau; cùng  với đường thẳng thứ ba

song:

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

GT a//b; c//b

KL a//c

4.Củng cố

Bài 40 SGK/97: Điền

vào chỗ trống:

Nếu ac và bc thì a// b.

Nếu a// b và ca thì cb.

Bài 41 SGK/97: Điền

vào chỗ trống:

Nếu a// b và a//c thì b//c.

5.Hướng dẫn về nhà

- Học bài, ôn lại các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Làm bt 42,43,44,SGK/98

- Chuẩn bị bài tiết sau luyện tập

HDBT42,43,44: Dựa vào 3 tính chất đã học

Trang 7

I Mục tiêu:

 HS khắc sâu các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

 Rèn luyện kĩ năng vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, biết vận dụng lí thuyết vào bài tập cụ thể

 Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác

*Trọng tâm: Rèn luyện kĩ năng vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

1 Kiểm tra bài cũ:

Trong qua trình giảng

- Gv treo bảng phụ bt 46

? Bài toán cho gì và yêu cầu

Vì sao a//b?

-GV gọi HS nhắc lại tính

chất quan hệ giữa tính 

b cùng vuông góc với đường thẳng c

Trang 8

-Vậy vì sao a//b.

GV gọi HS nhắc lại tính chất

của hai đường thẳng song

song

-HS nhắc lại

bc (tại B)

=> a//bb) Vì a//b

=>D +C =1800 (2 góc trongcùng phía)

=> C = 600

- Gv treo bảng phụ bt 47

? Bài toán cho gì và yêu cầu

Giải:

Vì a//bVà a  c (tại A)

=> b  c (tại B)

=> B= 900

Vì a//b

=> D+C= 1800 (2 góc trong cùng phía)

=>D= 500

4 Củng cố:

- Nêu tính chất của ba đường thẳng song song

- Nêu các dạng bt đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà

-Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm

-Làm bt 45,48 SGK/98

-Chuẩn bị bài : “Định lý”

Hướng dẫn BT45/98Dựa vào tiên đề ơclit và tc đường thẳng song song

Trang 9

 Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)

 Biết thế nào là chứng minh một định lí

 Biết đưa một định lí về dạng nếu… thì…

 Làm quen với mệnh đề logic p=>q

Trọng tâm: hs biết chứng minh định lý

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

1 Kiểm tra bài cũ:

Trong qua trình giảng

Ba tính chất ở §6 là ba

định lí Em hãy phát biểu

lại ba định lí đó GV giới

thiệu giả thiết và kết

luận của định lí sau đó

yêu cầu HS làm ?2

a) Hãy chỉ ra GT và KL

của định lí: “Hai đường

thẳng phân biệt cùng

song song với đường

thẳng thứ ba thì chúng

song song với nhau”

b) Vẽ hình minh họa định

lí trên và viết GT, KL

bằng kí hiệu

?1

HS phát biểu ba định lí

?2a) GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng // với một đường thẳng thứ ba

KL: Chúng song song với nhau

Hoạt động 2: Chứng minh định lí.

Trang 10

GV: Chứng minh định lí

là dùng lập luận để từ

giả thiết suy ra kết luận

và cho HS làm VD:

Chứng minh định lí: Góc

tạo bởi 2 tia phân giác

của 2 góc kề bù là một

góc vuông

GV gọi HS vẽ hình và

ghi GT, KL Sau đó

hướng dẫn HS cách

chứng minh

GT xOzvà zOykề bù

Om: tia pg xOz

On: tia pg zOy

=>mOz+zOn=12(xOz+zOy)

Vì Oz nằm giữa 2 tia Om,

On và vì xOz và zOy kề bùnên:

mOn=12.1800 = 900

2.Chứng minh định lý

VD SGK/100

x m

- GV gọi hs nhận xét

a) GT: Một đường thẳng cắt hai đường thẳng sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau

KL: Hai đường thẳng đó song song

b) GT: Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

KL: Hai góc sole trong bằng nhau

Bài 49 SGK/101:

5 Hướng dẫn về nhà:

 Học bài, tập chứng minh các định lí đã học

Trang 11

Ngày soạn: 26/09/2010

Ngày dạy: 29/09/2010 7A,D

I Mục tiêu:

 HS nắm vững hơn về định lí, biết đâu là GT, KL của định lí

 HS biết viết GT, KL dưới dạng ngắn gọn (kí hiệu)

 Tập dần kĩ năng chứng minh định lí

Trọng tâm: HS biết viết GT, KL,chứng minh định lí

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

1 Kiểm tra bài cũ:

Trong qua trình giảng

3 Bài mới

Hoạt độ ng của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập.

- GV goi ï hs lên bảng

làm

- Gv gọi Hs nhận xét ù bài

của bạn

Bài 51 SGK/101:

a) Hãy viết định lí nói về

một đường thẳng vuông

góc với một trong hai

đường thẳng song song

b) Vẽ hình minh họa định

lí đó và viết giả thiết, kết

luận bằng kí hiệu

- Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau

a) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

Trang 12

Xem hình 36, hãy điền

vào chỗ trống để chứng

minh định lí: “Hai góc

đối đỉnh thì bằng nhau”

Tương tự hãy chứng minh

Cho định lí: “Nếu hai

đường thẳng xx’ và yy’

cắt nhau tại O và xOy

vuông thì các góc yOx’;

x’Oy’; y’Ox’ đều vuông

a) Hãy vẽ hình

b) Viết giả thiết và kết

luận của định lí

c) Điền vào chỗ trống

trong các câu sau:

d) Hãy trình bày lại

chứng minh một cách

4) x'Oy'= xOy (vì hai góc đối đỉnh)5) x'Oy' = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4)6) y'Ox = x'Oy (hai góc đối đỉnh)

7) y'Ox = 900 (căn cứ vào 6 và 3)

4 Củng cố:

- Nêu các dạng bt đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà

-Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm

-Làm bt 54,55.SGK/98

-Chuẩn bị bài : ôn tập chương 1

Ngày soạn: 26/09/2010

Trang 13

Ngày dạy: 02/10/2010 7A,D

I Mục tiêu:

 Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song

 Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

 Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song không

Trọng tâm: đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song.

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

1 Kiểm tra bài cũ:

Trong qua trình giảng

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: á lí thuyết.

Câu 1: Phát biểu định nghĩa hai

góc đối đỉnh

Câu 2: Phát biểu định lí về hai

góc đối đỉnh

Câu 3: Phát biểu định nghĩa hai

đường thẳng vuông góc

Câu 4: Phát biểu định nghĩa đường

trung trực củamột đoạn thẳng

Câu 5: Phát biểu dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng song song

Câu 6: Phát biểu tiên đề Ơ-Clit về

đường thẳng song song

GV ghi tóm tắt lên bảng

HS phát biểu và ghi dưới dạng kí hiệu

- Hs lên bảng vẽ hình

- Hs nhận xét bài củabạn

Trang 14

Bài 54 SGK/103:

GV chuẩn bị bảng phụ hình vẽ 37

SGK/103 a) Năm cặp đường thẳng vuông góc:

d3d4; d3d5; d3d7;

d1d8; d1d2b) Bốn cặp đường thẳng song song:

d4//d5; d5//d7; d4//d7;

d8//d2

2.Bài tập Bài 54 SGK/103:

Bài 55 SGK/103:

Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:

a) Các đường thẳng vuông góc với

d và đi qua M, đi qua N

b) Các đường thẳng song song e đi

qua M, đi qua N

GV gọi HS nhắc lại cách vẽ đường

thẳng đi qua một điểm và song

song hay vuông góc với đường

thẳng đã cho

- Hs lên bảng vẽ hình

- hs nhận xét bài của bạn

- Hs nêu cách vẽ đường thẳng đi qua một điểm và song song hay vuông góc với đường thẳng đã cho

Bài 55 SGK/103:

Bài 56 SGK/103:

Cho đoạn thẳng AB dài 28mm Hãy

vẽ đường trung trực của đoạn thẳng

ấy

GV gọi HS nêu cách vẽ đường

trung trực của đoạn thẳng bằng

thước và compa

-HS nêu cách vẽ đường trung trực của đoạn thẳng bằng thước và compa

Bài 56 SGK/103:

4 Củng cố:

- Nêu các dạng bt đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm

 Chuẩn bị bài 57,58,59 SGK; câu 7,8,9,10 SGK

Hướng dẫn Bài 57 SGK/104:

Cho a//b, hãy tính số đo x của góc O Kẻ c//a qua O => c//b

Ta có: a//c => O 1 = A 1 (sole trong)=>

O 1 = 38 0b//c => O 2 + B 1 = 180 0 (hai góc trong cùng phía)=> O 2 = 48 0

Vậy: x =O 1+ O 2 =38 0+480=>x = 860

Trang 15

 Biết áp dụng các tính chất của hai đường thẳng song song.

 Biết chứng minh hai đường thẳng song song

Trọng tâm: đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song.

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

1 Kiểm tra bài cũ:

Trong qua trình giảng

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: lí thuyết.

Câu 7: Phát biểu tính

chất (định lí) của hai

đường thẳng song song

Câu 8: Phát biểu định lí

về hai đường thẳng phân

biệt cùng song song với

một đường thẳng thứ ba

Câu 9: Phát biểu định lí

về hai đường thẳng phân

biệt cùng vuông góc với

đường thẳng thứ ba

Câu 10: Phát biểu định lí

về một đường thẳng

vuông góc với một trong

hai đường thẳng song

song

HS phát biểu biểu tính chất (định lí) của hai đường thẳng song song

- Hs vẽ hình minh hoạ

- Hs Phát biểu định lí về hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba

- Hs vẽ hình minh hoạ

1.lí thuyết.

Hoạt động 2: Bài tập

Trang 16

- Gv treo bảng phụ bt57

? Bài toán cho gì và yêu

cầu gì

? Em hãy viết gt kl bài

toán

- Gv hướng dẫn Hs kể

thêm đường phụ

- Hs qua sát

- Hs trả lời

- hs lên bảng ghi gt Kl

Kẻ c//a qua O => c//b

2.Bài tập

Bài 57 SGK/104:

Kẻ c//a qua O => c//b

Ta có: a//c => O 1 = A 1 (sole trong)=> O 1 = 38 0b//c => O 2 + B 1 = 180 0(hai góc trong cùng phía)=> O 2 = 48 0Vậy: x =O 1+ O 2

=380+480=>x = 860

- Gv treo bảng phụ bt58

? Bài toán cho gì và yêu

cầu gì

? Em hãy viết gt kl bài

toán

- Gv gọi hs lên bảng làm

- Hs lên bảng trình bày

=> 1150 + B = 1800

=> B = 750

Bài 58 SGK/104:

Tính số đo x trong hình

40 Hãy giải thích vì sao tính được như vậy

4.Củng cố.

Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, các cách chứng minh hai đường thẳng song song, tính chất của hai đường thẳng song song

2 Hướng dẫn về nhà:

 Ôn lí thuyết, xem các bài tập đã làm

- làm bài 59,60 SGK/104

- Chuẩn bị làm kiểm tra 1 tiết

Hướng dẫn Bài 59 SGK/104:

- Dựa vào tính chất góc đối đỉnh

- 2 góc so le trong, đồng vị bằng nhau

Trang 17

Ngày soạn: 04/10/2010

Ngày dạy: 13/10/2010 7A,D

14/10/2010 7B

I- MỤC TIÊU :

-Kiểm tra sự hiểu bài của hs

- Biết diễn đạt d các tính chất định lý thông qua hình vẽ

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời , biết vận dụng các định lý để suy luận , tính toán số đo các góc

Trọng tâm: đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song, tính số đo các góc

II CHUẨN BỊ :

GV: đề kiểm tra

HS: Chuẩn bị kiến thức , dụng cụ vẽ hình

III- TIẾN TRÌNH :

1- Oån định : kiểm tra sĩ số hs

2- Kiểm tra :

*Đề kiểm tra

A-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3điểm)

Câu 1: (1,5đ) Điền vào chỗ trống (… ) bằng nội dung thích hợp :

a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì: ……

………

………

b) Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng ……… ………

song song với đường thẳng đã cho c) Đường trung trực của đoạn thẳng là ………

………

………

Câu 2:(1,5đ) Hãy điền dấu 'x' vào ô trống mà em chọn

u

a Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai góc so

le trong bằng nhau

c Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường

thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia

Trang 18

B-PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Câu 1: (3 điểm)

Cho đoạn thẳng AB dài 5cm Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB Nói rõcách vẽ

Câu 2: (4 điểm)

Cho hình vẽ: biết a//b, tính số đo AOB?

* Đáp án biểu điểm

A-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3điểm)

Câu 1: (1,5đ) :

a.- Hai góc so le trong bằmg nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

b chỉ có một đường thẳng (0,5 điểm)

c đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó (0,5 điểm)

- Trên AB lấy điểm M sao ch AM=2,5 cm (0,5 điểm)

- Qua M vẽ đường thẳng d AB (0,5 điểm)

Trang 19

0 0 2

- Gv thu bài kiểm tra

- Gv nhận xét giờ kiểm tra

5.Hướng dẫn về nhà

- Làm lại vào vở bài tập

-Xem trước chương 2

a//b, A 40 , 0 B  140 0GT

Trang 20

Ngày soạn: 04/10/2010

Ngày dạy: 16/10/2010 7A,D

Chương II: TAM GIÁC

Tiết 17 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I Mục tiêu:

 HS nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác

 Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo góc của một tam giác

 Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế đơn giản

Trọng tâm: định lí về tổng ba góc của một tam giác

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

1 Kiểm tra bài cũ:

Trong qua trình giảng

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Tổng ba góc của một tam giác.

GV cho HS hoạt động

nhóm Mỗi nhóm vẽ một

tam giác và đo số đo của

mỗi góc Tính tổng số đo

của ba góc đó Và rút ra

nhận xét

GV gọi HS phát biểu

định lí và ghi giả thiết,

kết luận của định lí

GV hướng dẫn HS chứng

minh bằng cách kẻ xy

qua A và xy//BC

GV yêu cầu HS về xem

Trang 21

- Gv treo bảng phụ bt 1

- Bài toán yêu cầu gì

- Gv gọi hs lên bảng làm

- Gv nhận xét cho điểm

- Hs quan sátTính các số đo x và y ở các hình 47, 48, 49

2) Hình 48:

Ta có: G + H + I = 1800(Tổng 3 góc của  GHI)

=> 300 + x + 400 = 1800

=> x = 11003) Hình 49:

Ta có: M+ N + P = 1800(Tổng 3 góc của  MNP)

=> 900 + 550 + C = 1800

=> C = 950

- Gv treo bảng phụ bt 1

- Bài toán yêu cầu gì

? Em hãy nêu gt Kl

?Tính ADC như thế nào

GV cho HS nhắc lại định

lí và cách tính góc còn lại

của một tam giác

Ta có: BAC+ ABC +

BCA = 1800 (Tổng 3 góc của ABC)

=>BAC + 800 +300 = 1800

=> BAC = 700Tia AD là tia phân giác củaA

=> CAD=DAB= CAB

2 =350Xét ACD có:

CAD+ ADC +ACD= 1800(Tổng 3 góc của ACD)

BC ở D Tính ADC, ADB

4 Củng cố

- Nêu định lý tổng ba góc của một tam giác

- Nêu các dạng bt đã chữa

2 Hướng dẫn về nhà:

 Học bài, làm bài 2,3 SGK/108

 Chuẩn bị hai phần còn lại

Hướng dẫn 2 b/108

2) Tính ADB:

Xét ADB có:

ADB+ DBA + BAD = 1800

=> ADB=?

Trang 22

 Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam giác.

Trọng tâm: định lí góc ngoài của tam giác

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

1 Kiểm tra bài cũ:

1) Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL

2) Cho ABC có A = 900, B = 300 Tính C Nhận xét về quan hệ giữa và C

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Áp dụng vào tam giác vuông.

GV dựa vào KTBC để

giới thiệu tam giác

vuông Sau đó cho HS trả

lời Trong  vuông hai

góc như thế nào?

-> Định lí

GV cho HS phát biểu và

ghi giả thiết, kết luận

Củng cố:

Tháp Pi-da ở Italia

nghiêng 50 so với phương

thẳng đứng (H53) Tính

số đo của ABC trên hình

vẽ

GV gọi HS nhắc lại và

nêu cách tính ABC

-Trong  vuông hai góc nhọn phụ nhau

Ta có: ABC vuông tại C

=> ABC + BAC = 900(hai góc nhọn phụ nhau)

2 Định lí: Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

Bài 4 SGK/108:

Trang 23

Hoạt động 2: Góc ngoài của tam giác.

GV gọi HS vẽ ABC , vẽ

góc kề bù với C Sau đó

GV giới thiệu góc ngoài

trả lời: Hãy so sánh:

1) Góc ngoài của tam

giác với tổng hai góc

trong không kề với nó?

2) Góc ngoài của tam

giác với mỗi góc trong

không kề với nó?

- Gv treo bảng pụ bt 1

H50

? Bài toán yêu cầu gì

- Gv gọi hs lên bảng làm

Nhận xét: Mỗi góc ngoài của một tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề vớinó

4 Củng cố

- Nhắc lại định lí tổng ba góc của một tam giác

-Hai góc nhọn của tam giác vuông

-Góc ngoài của tam giác

3 Hướng dẫn về nhà:

 Học bài 5,6 SGK/108

 Chuẩn bị bài luyện tập

Hướng dẫn BT6h55/108

Ngày soạn: 17/10/2010 Ngày dạy: 23/10/2010 7A,D

Tiết 19LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Tính KBI = ?

Ta có: AHI vuông tại H

=> HAI + AIH = 900 (2góc nhọn trong  vuông)

=> AIH = 500 mà KBI = AIH = 500 (đđ)

IBK vuông tại K=> KIB + IBK = 900

=> IBK = 400 => x = 400

Trang 24

 HS được khắc sâu các kiến thức tổng ba góc của một tam giác, áp dụng đối với tam giác vuông, góc ngoài của tam giác.

 Biết áp dụng các định lí trên vào bài toán

 Rèn luyện kĩ tính quan sát, phán đoán, tính toán

Trọng tâm: BT về tổng ba góc của một tam giác, định lí góc ngoài của tam giác

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

1 Kiểm tra bài cũ:

1) Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL

2) Định nghĩa góc ngoài của tam giác? Định lí nói lên tính chất góc ngoài của tam giác

- Gv gọi hs nhận xét

- Gv sửa sai cho điểm

Hoạt động 2:

- Gv treo bảng phụ bt 7

? Bài toán cho gì và yêu

ABC và ACB; ABC và

BAH; BCA và CAH;

1 Chữa bài tập

Tính KBI = ?

Ta có: AHI vuông tại H

=> HAI + AIH = 900 (hai góc nhọn trong  vuông)

=> AIH = 500 mà KBI =

AIH = 500 (đđ)IBK vuôngtại K=> KIB + IBK = 900

=> IBK = 400 => x = 400

2 Luyện tập BT7/SGK/109

Trang 25

-GV gọi HS nhắc lại ĐL

tổng ba góc của một tam

giác, định lí góc ngoài của

tam giác

BAH và HAC

b) Các cặp góc nhọn bằng nhau:

ACB = BAH; ABC =

HAC

- Gv treo bảng phụ bt 8

? Bài toán cho gì và yêu

2 =400 (Ax: phân giác CAy)

Vậy: xAC = BCA Mà hai góc này ở vị trí sole trong

=> Ax//BC

4 Củng cố:

- Nêu ĐL tổng ba góc của một tam giác, hai góc nhọn của tam giác vuông,

góc ngoài của tam giác

- Nêu các dạng bt đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà

-Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm

Ngày đăng: 03/12/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ. - Gián án GA HINH HOC 7 HKI
Bảng v ẽ (Trang 42)
Hình và ghi giả thiết, kết - Gián án GA HINH HOC 7 HKI
Hình v à ghi giả thiết, kết (Trang 47)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w