1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hinh 11 chuong I

15 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Người hướng dẫn Nguyễn Tiến Thái, Giáo viên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 349,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS ghi nhớ đ/n,ký hiệu,cách viết.ảnh của một hình qua phép biến hình HS: Nêu khái niệm GV: Nêu phép đồng nhất -HS nắm đợc ghi nhớ k/n:Phép đồng nhất Đ.nghĩa: SGK Ký hiệu: Phép biến hì

Trang 1

Hình học 11- Cơ bản

Chơng I

phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

Ngày dạy:

Tiết 1 Phép biến hình

-Biết đợc định nghĩa phép biến hình

-Dựng đợc ảnh của một điểm qua phép biến hình

-Biết quy lạ về quen, phát triển trí tởng tợng, suy luận lôgic

-Tích cực phát hiện, lĩnh hội tri thức

- Biết toán học có ứng dụng thực tiễn

II- Chuẩn bị

- Thầy: thớc kẻ,bảng phụ,phấn màu

- Học sinh: Đọc bài ở nhà.Đồ dùng học tập,SGK

III-tiến trình bài học

1) Kiểm tra bài cũ:

2) Bài mới:

GV: Gọi 1 h/s lên thực hiện

GV: Nhấn mạnh :Với mỗi điểm M có

một điểm M/ duy nhất là hình chiếu vg

góc của điểm m trên đthẳng d

-Tổng quát đa đến đ/n,ký hiệu,

cách viết:M/ là ảnh của M qua

phép biến hình F

F(M)=M/ hay M/=F(M)

1 Phép biến hình.a

1: Cho đờng thẳng d và điểm M.Dựng hình chiếu vuông góc của điểm M trên

đthẳng d

M d

M/

Trang 2

-HS ghi nhớ đ/n,ký hiệu,cách viết.

ảnh của một hình qua phép biến hình

HS: Nêu khái niệm

GV: Nêu phép đồng nhất

-HS nắm đợc ghi nhớ k/n:Phép đồng

nhất

Đ.nghĩa: ( SGK)

Ký hiệu: Phép biến hình là F Viết: F(M)=M/ hay M/=F(M) Hình H trong mp: H/=F(H) là tập hợp các

điểm M/=F(M) với mọi điểm M thuộc

H Ta nói F biến hình H thành hình H/,hay hình H/ là ảnh của hình H qua phép biến hình F

Phép biến hình biến mỗi điểm M thành

chính nó: Phép đồng nhất

GV:Yêu cầu H/s đọc câu hỏi 2 & trả lời

HS trả lời:Không phải là phép biến hình

vì ta có thể xác định đợc ít nhất 2 điểm M

t/mãn MM/=a=MM// với M là trung điểm

của M/M//

• • •

Ví dụ2: Cho a là số dơng,với mỗi điểm

M trong mp, gọi M/ là điểm sao cho

MM/=a.Quy tăc này có phải là phép biến hình hay không

HD Giải Quy tắc đặt tơng ứng điểm M với điểm M/

nêu trên không phải là phép biến hình vì

ta có thể xác định đợc ít nhất 2 điểm M thoả mãn MM/=a=MM// với M là trung

điểm của M/M//

3) Củng cố: Em hiểu thế nào là phép biến hình? Lấy ví dụ

(H/s trả lời)

4) Dặn dò:

-Nắm vững kiến thức,đọc trớc bài mới

-Tìm các hình là ảnh của nhau qua phép biến hình nào đó?

Ngày dạy:

Tiết 2 phép tịnh tiến

-Biết đợc định nghiã phép tịnh tiến,phép tịnh tiến có tính chất của phép biến

hình.Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

Trang 3

-Dựng đợc ảnh của một điểm,một đoạn thẳng,một tam giác,đờng tròn qua phép tịnh tiến

-Nhận biết đợc một hình H/ là ảnh của hình H qua một phép tịnh tiến nào đó

-Biết vận dụng kthức về véctơ trong c/m tính chất bảo toàn k/c giữa hai điểm của phếp tịnh tiến

-Biết quy lạ về quen,phát triển trí tởng tợng,suy luận lôgic

-Tích cực phát hiện,lĩnh hội tri thức

II_Chuẩn bị:

GV:Thớc kẻ,bảng phụ,phấn màu

HS:Đồ dùng học tập,SGK.đọc bài ở nhà

1)Kiểm tra bài cũ:Nêu định nghĩa phép biến hình trong mặt phẳng?

2)Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt,ghi bảng

GV: Nêu ví dụ ( Treo bảng phụ)

G.thích Cánh cửa đợc tịnh tiến theo véc

tơ uuurAB

GV: Trong mp cho véctơ v,quy tắc đặt

tơng ứng mỗi điểm M trên mp với một

điểm M/sao cho M M′ =v có là phép

biến hình không?Vì sao?

HS : Trả lời

Quy tắc vừa nói trên là phép biến hình

GV :

Gọi là phép tịnh tiến.Nêu kí hiệu

HS:đọc đ/n

GV:Yêu cầu HS nêu cách xác định ảnh

của một điểm qua 1 phép tịnh tiến

H/s:Trả lời câu hỏi

GV:Nhận xét Phép tịnh tiến theo véc tơ

không

GV:Treo bảng phụ

.Yêu cầu h/s quan sát,nhận xét

H/s:quan sát,nhận xét

1-Định nghĩa:SGK

Ký hiệu:Phép tịnh tiến theo véctơ v: ( )M M MM v

T v = / ⇔ / =

Phép tịnh tiến theo véc tơ không là Phépđồng nhất

Ví dụ:SGK

a)Phép tịnh tiến T ur

uur

biến các điểm A,B,C

t-ơng ứng thành các điểm A/ ,B /,C /

v

M

M/

A B

Trang 4

GV: Cho HS quan sat hình 1.4b

ABE

∆ và ∆BCD bằng

nhau(hìnhvẽ).Tìm phép tịnh tiến biến 3

điểm A,B,E,theo thứ tự thành 3 điểm

B,C,D

HS:quan sát đa ra nhận xét

Phép tịnh tiến theo véctơ AB biến 3

điểm A,B,E,theo thứ tự thành 3 điểm

B,C,D

Vận dụng:Bài tập 1-SGK-T7

Hớng dẫn áp dụng đ/n

H/s:M/ =T v( )M

MM/ =vM/M = −v

M T ( )M/

v

=

b)Phép tịnh tiến .

v

T biến hình H thành

hình H/

Phép tịnh tiến theo véctơ AB biến 3 điểm A,B,E,theo thứ tự thành 3 điểm B,C,D Ví dụ 1:(SGK) Giải: Gt: M/ =T v( )MMM/ =vM/M = −vM T ( )M/ v − =

Gthích: T v( )M =M/ ⇔MM/ =v T v( )N =N/ ⇔NN/ =v M/M = −v M N/ / M M MN NN/ / v MN v MN = + + = − + + = uuuuuur uuuuuur uuuur uuuur r uuuur r uuuur => M/N/=MN GV:Treo bảng phụ h.vẽ minh hoạ t/c 2 II-Tính chất Tính chất 1: T v( )M =M/ &T v( )N =N/ thì M/N/ =MN &từ đó suy ra MN=M/N/

Tính chất 2:SGK-T6

A

B

C

D

E

v

M

M/

/

Trang 5

HS: Nêu t/c 2

GV:.Nêu cách xác định ảnh của đờng

thẳng d qua phép tịnh tiến theo véctơ

v

HS: ảnh của đthẳng d qua phép tịnh

tiến T v là đthẳngđ/// d

Ta lấy điểm A thuộc d xác định điểm

A/ là ảnh của A qua phép tịnh tiến A/

thuộc d/

Ví dụ 2(SGK) Giải:

Cách 1:Lấy điểm A thuộc d A/ =T v( )A

d/ là ảnh của d qua phếp tịnh tiến nên d//d/

hoặc d trùng với d/ & A/ thuộc d/

Tính MM/ = ?

H/s thục hiện

Giải MM/ =v

HS :Tìm toạ độ của M,

v=(1;2; M(3;-1) T v (M)

Gọi h/s thực hiện

áp dụng BTTĐ ta có



= +

−=

= +

=

1 2 1

4 1 3

/

/

y

x

=> M/(4

III-Biểu thức toạ độ

Trong mp toạ độ Oxy chov=(a;b) Với mỗi điểm M(x;y) ta có M/ (x/;y /) là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo véctơ v

⇔=

byy

axx byy

axx vMM

/

/ /

/ /

(1)

(1) biểu thức toạ độ của Phép tịnh tiến theo véctơ v

Ví dụ3: trong mp toạ độ Oxy cho véc tơ v

=(1;2).tìm toạ độ của điểmM, là ảnh của M (3;-1) qua phép tịnh tiến T v

v

y

M

v

M/

x x/

a b

O

Trang 6

Giải: Ta có



= +

−=

= +

=

1 2 1

4 1 3

/

/

y

x

=> M/(4;1)

GV:Hớng dẫn vận dụng biểu thức toạ

độ

Chia lớp thành 3 nhóm thực hiện

HS: Hoạt động nhóm.trên bảng phụ

Các nhóm cử đại diện trình bày

GV : Chỉnh sửa

Bài 3: trong mp toạ độ Oxy v=(-1;2), hai điểm A(3;5), B(-1;1) đờng thẳng d:x-2y+3=0.Tìm ảnh của A,B,d qua T vr

T vr( C ) =A Giải:

a)T v( )A =A/ ⇔A/ ( ) 2 ; 7

T v( )B =B/ ⇔B/ ( − 2 ; 3 )

b)T ( )C A CA v

v = ⇔ = với C(x;y) => C(4;3) c)T v( )d =d/ khi đó d// d/ nên d/ có dạng

d/:x-2y+C=0

lấy điểm M(-1;1) thuộc d,khi đó T ( )M M/

M/(-2;3) thuộc d/ nên -2-2.3+C=0 =>C=8

d/: x-2y+8=0

3)Củng cố:

- Dựng đợc ảnh của một điểm,một đoạn thẳng,một tam giác,đờng tròn qua phép tịnh tiến

- Công thức biểu thức toạ độ

5)Dặn dò: Giải bài tập còn lại

Ngày dạy:

Tiết 3 phép đối xứng trục.

-Biết đợc định nghiã phép đối xứng trục,phép đối xứng trục có tính chất của phép biến hình.Biểu thức toạ độ của phép xứng trục

-Dựng đợc ảnh của một điểm,một đoạn thẳng,một tam giác,đờng tròn qua phép xứng trục

-Nhận biết đợc một hình H/ là ảnh của hình H qua một phép xứng trục nào đó

Trang 7

-Biết vận dụng kthức về véctơ trong c/m tính chất bảo toàn k/c giữa hai điểm của phép xứng trục

-Biết quy lạ về quen,phát triển trí tởng tợng,suy luận lôgic

-Tích cực phát hiện,lĩnh hội tri thức

-Biết toán học có ứng dụng thực tiễn

II_Chuẩn bị:

Thầy:thớc kẻ,bảng phụ,phấn màu

Học sinh:đồ dùng học tập,SGK

1)Kiểm tra bài cũ:Nêu định nghĩa phép tịnh tiến?

(gọi một h/s trả lời)

2)Bài mới:

Hoạt động 1:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt,ghi bảng

GV:Em hãy lấy ví dụ thực tế về hình

có trục đối xứng

HS:lấy ví dụ

GV: Đa ra đ/n

HS Nhắc lại Đ/N

I-Định nghĩa:SGK_T8

M/

M

Mo d

Trang 8

HS : Nêu ví dụ 3

II-Biểu thức toạ độ

1)Chọn hệ toạ độ Oxy sao cho trục ox trùng với đthẳng d.Với mỗi điểm M(x;y),gọi M/=Đd(M)=(x/;y/) thì

,

x x

y y

 =

= −

 gọi là biểu thức toạ đọ của phép đối xứng trục

qua trục Ox

GV:cho hình thoi ABCD.Tìm ảnh của

các điểm A,B,C,D qua phép đối xứng

trục AC

HS: trả lời

Nhận xét đợc xem là một đ/n khác

của phép đối xứng trục

Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng

KH phép đối xứng trục là Đd Nếu hình H/ là ảnh của hình H qua phép đối xứng trục d.Ta nói H/ là ảnh của H qua d hay H đối xứng vớiH/ qua d

Ví dụ :ảnh của hình thoi ABCD qua phép đối xứng trụcAC lần lợt là A,D,C,B

Nhận xét: 1)Cho đờng thẳng d với mỗi điểm M gọi M0 là h/c của M trên d Khi đó M/=Đd(M) M M/ M0M 0 = − 2)M/=Đd(M) Đd(M/) C/m nhận xét 2 : M/=Đd(M) M M/ M0M 0 = −  /

0

 M=Đd(M/)

A

d

A/

C/

B/

A

C

B

D

M

M0

,M,

d

Trang 9

GV : Gọi HS Trả lời

HS : Nêu ví dụ 3

GV : Gọi HS Trả lời

Gv:Mô tả t/c bằng h.vẽ

trên bảng phụ

HS:ghi nhận,ghi nhớ t/c

GV:Dùng biểu thức toạ độ

của Đox để c/m tính chất 1

Tính M/N/=MN

Ví dụ 3: Tìm ảnh của các điểm A(1;2)&B(0;-5) qua ĐOx.

Đáp án :

A/=ĐOx(A) B/=DOx(B) => A/ (1;-2) B/(0;5) 2)Chọn hệ toạ độ Oxy sao cho trục Oy trùng với đthẳng

d.Với mỗi điểm M(x;y),gọi M/=Đd(M)=(x/;y/) thì



=

−=

y y

x x

/ /

gọi là biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua trục Oy

Ví dụ 4 4:Tìm ảnh của các điểm A(1;2)&B(5;0) qua ĐOy.

Giải: A/=ĐOy(A) B/=DOy(B) => A/ (-1;2) B/(-5;0)

III- Tính chất

a) Tính chất 1.(SGK)

Chứng minh: Chọn hệ toạ độ Oxy sao cho trục ox trùng với đthẳng d.Với mỗi điểm M(x;y),gọi

M/=Đd(M)=(x/;y/) thì



−=

=

/

/

y y

x

x

N(x1;y1),gọi

N/=Đd(N)=(x1/;y1/)



−=

=

1

/ 1

1

/ 1

y y

x x

(x x ) (y y ) (x x) (y y) MN N

1 2 1 2 / / 1 2 / / 1 / /

b) Tính chất 2.SGK

Trang 10

3)Củng cố:

Vận dụng lám bài tập 3 SGK-T11

Trả lời: Các chữ V,I,E,T,A,M,W,O là có trục đối xứng hình

4)Dặn dò:BTVN:1,2(T11)

Ngày dạy:

Tiết 4 phép đối xứng tâm.

-Biết đợc định nghiã phép đối xứng tâm

-Phép đối xứng tâm có tính chất của phép dời hình

-Biểu thức toạ độ của phép xứng tâm qua gốc toạ độ

-Tâm đối xứng của một hình,hình có tâm đối xứng

-Dựng đợc ảnh của một điểm,một đoạn thẳng,một tam giác,đờng tròn qua phép xứng tâm

-Biết quy lạ về quen,phát triển trí tởng tợng,suy luận lôgic

-Tích cực phát hiện,lĩnh hội tri thức

-Biết toán học có ứng dụng thực tiễn

II_Chuẩn bị:

GV: thớc kẻ,bảng phụ,phấn màu

HS:Đọc trớc bài,đồ dùng học tập,SGK

1)Kiểm tra bài cũ:

Xác định điểm M/ đối xứng với điểm M qua điểmA,nhận xét về mối quan hệ của M,A,M/?

Xác định điểm A/ đối xứng với điểm A qua điểm M.Nhận xét về mối quan hệ của M,A,A/

(gọi một h/s trả lời)

Gv:Trong những chữ cái

Hạ long chữ nào có trục

đối xứng?

? lấy ví dụ về 1 số tứ giác

có trục đối xứng

Hs:trả lời

IV-Trục đối xứng của một hình

Đ/n:SGK-T10

VD1: a) Hình 1.6 là hình có trục đối xứng

b) Hình 1.7 là hình không có trục đối xứng

VD2: a) Các chữ có trục đối xứng là H, A, O

b) Các hìnhcó trục đối xứng là:

Hình vuông,hình chữ nhật,hình thoi

Trang 11

2)Bài mới: Hoạt động 1.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt,ghi bảng

Gv:Đặt vấn đề

Cho hình bình hành ABCD tâm

O.Điểm A đối xứng với điểm C qua

O.Điểm C cũng là ảnh của A qua

phép đối xứng tâm O

=>đa ra đ/n,kí hiệu

Hs:Ghi nhớ

Gv:

Nêu mối quan hệ giữa 2 véc tơ IM/

&IM ?

Hs:Trả lời

?Điểm I là trung điểm những đoạn

thẳng nào?

?Nêu các hình đối xứng trong h.vẽ

1.21

Gv: M/=ĐI(M) cho ta điều gì?

M=ĐI(M/) ?

Hs:Thực hiện câu trả lòi

Gv:Điểm O có tính chất?

Hs:nhận xét trả lời câu hỏi

I-Định nghĩa:

Cho điểm I.Phép biến hình biến điểm I thành chính nó,biến mỗi điểm M khác I thành M/

sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM/

đợc gọi là phép đối xứng tâm I

M I .M /

Điểm I: tâm đối xứng

Ký hiệu: Phép đối xứng tâm I: Đ I

Nếu hình H/ là ảnh của hình H qua phép

đối xứng tâm I.Ta nói H/ là ảnh của H qua tâm I hay H đối xứng vớiH/ qua I.

Từ đ/n ta có:

M/=ĐI(M) IM/ =−IM

Ví dụ 1:

a).Các điểm X,Y,Z tơng ứng là ảnh của các

điểm D,E,C qua ĐI và ngợc lại

Điểm I là trung điểm của XD,CZ,YE

b) Các hình A & B là ảnh của nhau qua ĐI Các hình H & H/ là ảnh của nhau qua ĐI VD1:C/m: M=ĐI(M/)  M/=ĐI(M)

M/=ĐI(M) IM/ =−IMIM = −IM/  M=ĐI(M/)

VD 2:Các cặp điểm cần tìm là: A&C, B&D, E&F

HS : Nêu biểu thức toạ độ của Đ0

GV:Tìm ảnh của điểm A(-4;3) qua Đo

Hs:Thực hiện

II-Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ

Trong hệ toạ độ Oxy cho M(x;y) và M/

(x/;y/) mà M/=Đo(M),ta có



−=

−=

y y

x x

/

/

(1)

(1)Biểu thức toạ độ của phép đối xứng

Trang 12

trục qua gốc toạ độ.

VD3:

Gọi A/=Đo(A) =>A/(4;-3)

c/m M/N/ = −MN

HS:thực hiện

GV:hãy chọn hệ toạ độ,cho

M(x;y),N(x1;y1) hãy tìm toạ

độ điểm M/,N/ lần lợt qua

ĐO

Hãy so sánh MN & M/N/

HS: Thực hiện

GV:Mô tả t/c 2 bằng hình

vẽ 1.24 trên bảng phụ

HS: Nêu t/c 2

III-Tính chất

a)Tính chất 1: Nếu M/=ĐI(M), N/=ĐI(N) thì M Nuuuuuur, , = −MNuuuur =>MN=M/N/.

Thật vậy vì IM/ =−IM

IN/ = −IN

Ta có:

IN IM

IN N

=>M/N/=MN

VD 4:Chọn hệ toạ độ Oxy sao cho tâm đối xứng trùng gốc toạ độ O.Với mỗi điểm M(x;y),gọi

M/=ĐO(M)=(x/;y/) thì



−=

−=

y y

x x

/

/

N(x1;y1),gọi

N/=ĐO(N)=(x1/;y1/)



−=

−=

1

/ 1

1

/ 1

y y

x x

( ) ( ) ( ) ( ) (x x) (y y) MN

y y x

x y

y x x N M

=

− +

=

= +

− + +

=

− +

=

1 1

2 1 2 1 2

/ / 1 2 / / 1 / /

b)Tính chất 2:SGK (Đờng thẳng ,Đoạn thẳng ,Tam giác,Đờng tròn)

M

N,

N

M,

Trang 13

GV:G.thích vd 2.

Những hình nào có tâm đối xứng

yêu cầu h/s thực hiện hoạt động 5&6

SGK-T15

GV:nêu ví dụ về hình có tâm đối xứng

HS:Lấy ví dụ

IV-Tâm đối xứng của một hình

Đ.nghĩa: SGK-T14

VD1 :(SGK) VD2:Những chữ có tâm đối xứng là:

H, N, O, I VD3:Lục giác đều là hình có tâm đối xứng

3)Củng cố

Nhắc lại k/n, t/c, biểu thức toạ độ của phép dối xứng tâm,cách xác định tâm

đối xứng của một hình

4)Hớng dẫn bài tập về nhà:

Bài 1: Vận dụng biểu thức toạ độ tìm ảnh của A qua ĐO

Lấy B,C thuộc d.Tìm ảnh của B,C lần lợt là B/,C/ qua ĐO.

Viết phơng trình đờng thẳng là ảnh của d là qua B/,C/

BTVN:1,2,3(15)

Ngày dạy:

Tiết 5 phép quay.

-Biết đợc định nghiã phép quay

-Phép quay có tính chất của phép dời hình

-Dựng đợc ảnh của một điểm,một đoạn thẳng,một tam giác,đờng tròn qua phép quay -Mối liên hệ giữa phép quay và phép dời hình khác

-Xác định đợc phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh

-Biết quy lạ về quen,phát triển trí tởng tợng,suy luận lôgic

-Tích cực phát hiện,lĩnh hội tri thức

II_Chuẩn bị:

GV:thớc kẻ,bảng phụ,phấn màu

HS:Đọc trớc bài,đồ dùng học tập,SGK

1)Kiểm tra bài cũ:

1) Cho đoạn thẳng AB, O là trung điểm của AB.Nếu quay 1 góc 1800 thì điểm A biến thành điểm nào?

2)Em hãy quan sát chiéc đồng hồ Sau 5 phút kim giây quay đợc một góc bao nhiêu độ?

2)Bài mới:

Trang 14

Một phép quay phụ thuộc vào những

yếu tố nào?

HS: trả lời

GV: Nêu đ/n

HS: Ghi nhớ

GV: cho h/s quan sát hình vẽ 1.27 nêu

câu hỏi

-Với QO, − π2 hãy tìm ảnh của O,A,B?

- Một phép quay phụ thuộc vào những

yếu tố nào?

-Hãy so sánh OA và OA/

Hs: Thực hiện

1:

GV:Nêu câu hỏi

*) Hãy tính góc DOC và BOA ?

*) Tìm góc quay biến A thành B?

*) Tìm góc quay biến C thành D?

GV:Nêu nhận xét 1)

HS: Ghi nhớ

HS::Phân biệt mối quan hệ giữa chiều

quay của bánh xe A và bánh xe B?

GV: Gọi HS trả lời

3: Mỗi giờ kim giờ quay một góc

bao nhiêu độ ?

Từ 12h đến 15h kim giờ quay 1góc

I-Định nghĩa:

Định nghĩa: SGK-T16

Phép quay tâm O góc quay α

kí hiệu: Q(O, α )

VD1: SGK-T16:

 − 

2 , π

O

Q biến A thành A/

biến B thành B/, biến O thành chính nó

-Một phép quay phụ thuộc vào: tâm của phép quay, góc quay

Ta thấy OA=OA/

VD 1:

(O O)

Q ,45 biến A thành B

(O O)

Q ,60 biến C thành D

* Nhận xét:

(1) Chiều dơng của phép quay là chiều dơng của đờng tròn lợng giác,nghĩa là chiều ngợc với chiều quay của kim đồng hồ

VD2:Hai bánh xe quay ngựoc chiều nhau Bán xe A quay theo chiều dơng, bánh xe b quay theo chiều âm

(2) kZ

( ,k2 π )

Q :phép đồng nhất

Q : Phép đối xứng tâm VD3:Mỗi giờ kim giờ quay một góc 300

Từ 12h đến 15h kim giờ quay 1góc -900, kim phút quay 1góc-3.3600=-10800

M

Ngày đăng: 19/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học   11- Cơ bản – - GA hinh 11 chuong I
Hình h ọc 11- Cơ bản – (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w